Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: Câu 4.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: Câu 8... Cho a là một số dương,
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề: 140
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 (a > 0, a 1) bằng:
Câu 2 Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có nghĩa với x B.log a xy = log a x.log a y
C.log a 1 = a và log a a = 0 D. (x > 0,n 0)
Câu 3 Hàm số 2 3
y 9x 1 có tập xác định là:
3 3
1 1
3 3
Câu 4 Cho f(x) = Đạo hàm f'(0) bằng:
Câu 5 Hàm số f(x) = có đạo hàm f'(0) là:
Câu 6 Tính 1,5 2
3
K 0,04 0,125 , ta được
Câu 7 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. > 0 khi x > 1 B. < 0 khi 0 < x < 1
C.Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
D.Nếu 0< x 1 < x 2 thì
Câu 8 Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 10 Phương trình có nghiệm là:
Câu 11 Cho < Kết luận nào sau đây là đúng?
A. < B.. = 1 C. + = 0 D. >
Câu 12 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + )
B.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
C.Tập xác định của hàm số y = là khoảng (0; + )
D.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + )
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 4x2 2 3 1x
b) 9 x 3x 6 0
c) logx logx 6 logx 4
3 7
1
a
log a
7
3
2 3
5 3
a
log x
n
log x n log x
sin 2x e
3 2 2x x 1
1 3
3
a
a
log x
log x log x
2 3
a a 6
5
a
11 6
a
5 6
a
7 6
a
log 3x 2 log 6 5x
2
6 1;
5
3x 2
4 16
3 4
4 3
a
log x
a
log x
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề: 140
Đ/A
Trang 3
Trang 1/2 - Mã đề: 174
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Mơn: Tốn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + )
B.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
C.Tập xác định của hàm số y = là tập R
D.Tập xác định của hàm số y = a x là R
Câu 2 Cho f x esin3x Đạo hàm f'(0) bằng:
Câu 3 Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 4 Cho e > e Kết luận nào sau đây là đúng?
A. > B. + = 0 C.. = 1 D. <
Câu 5 Phương trình 3 3x 1 27 cĩ nghiệm là:
3
Câu 6 Hàm số f x 3 x 2 3x 1 cĩ đạo hàm f'(0) là:
Câu 7 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 8 Hàm số y4 x2 cĩ tập xác định là:
A.R B.(-2; 2) C.R\{-2; 2} D.(-: 2] [2; +)
Câu 10 Bất phương trình: log 2x 3 3 log 7 3 3 x có tập nghiệm là:
A. (-) B. 2; 2
3
3; 2 2
Câu 11. 1 4 3
b
log b (b > 0, b 1) bằng:
A.4
3
4 3
4
Câu 12 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.Nếu 0< x 1 < x 2 thì B. < 0 khi x > 1
C.Đồ thị hàm số y = cĩ tiệm cận đứng là trục tung D. > 0 khi 0 < x < 1
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 3x2 2 27x
b) 2x 3.2 1 x 1 0
c) log 3x log 3x 1 log 3 3 x 15
a
log x
a
log x
4
3 2
3 : a 5
3
a
2 3
a
5 8
a
7 3
a
4 3
1 3
3
a
a
log x x
log
y log y
a
log
x log x
4 0,75
3
3;1
a
Trang 4Trang 2/2 - Mã đề: 174
Đ/A
Trang 5
Trang 1/2 - Mã đề: 208
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 Phương trình có nghiệm là:
Câu 3 Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 4 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + )
B.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + )
C.Tập xác định của hàm số y = là khoảng (0; + )
D.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
Câu 5 Hàm số f(x) = có đạo hàm f'(0) là:
Câu 6 Cho < Kết luận nào sau đây là đúng?
A.. = 1 B. > C. + = 0 D. <
Câu 7. (a > 0, a 1) bằng:
Câu 8 Cho f(x) = Đạo hàm f'(0) bằng:
Câu 9 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. > 0 khi x > 1 B.Nếu 0< x 1 < x 2 thì
C. < 0 khi 0 < x < 1 D.Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 10 Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. (x > 0,n 0) B.log a xy = log a x.log a y
C. có nghĩa với x D.log a 1 = a và log a a = 0
Câu 11 Tính 1,5 2
3
K 0,04 0,125 , ta được
Câu 12 Hàm số 2 3
y 9x 1 có tập xác định là:
3 3
1 1;
3 3
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 9x2 3 3x 2
b) 4 x 3.2x 4 0
c) logx logx 3 logx 5
3x 2
4 16
4 3
3 4
log 3x 2 log 6 5x
1
;3 2
5
2
3
a a 11
6
a
6 5
a
5 6
a
7 6
a
a
log x
a
log x
3 2x 2 x 1
1 3
3
3 7
1
a
log a
5 3
7 3
2 3
sin 2x e
a
a
n
log x n log x
a
log x
Trang 6Trang 2/2 - Mã đề: 208
Đ/A
Trang 7
Trang 1/2 - Mã đề: 242
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Mơn: Tốn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. 1 4 3
b
log b (b > 0, b 1) bằng:
A. 3
4
4
4 3
Câu 2 Phương trình 3 3x 1 27 cĩ nghiệm là:
3
Câu 3 Hàm số y4 x2 cĩ tập xác định là:
A.R B.(-: 2] [2; +) C.R\{-2; 2} D.(-2; 2)
Câu 4 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 5 Cho e > e Kết luận nào sau đây là đúng?
A.. = 1 B. > C. < D. + = 0
Câu 7 Cho f x esin3x Đạo hàm f'(0) bằng:
Câu 8 Hàm số f x 3 x 2 3x 1 cĩ đạo hàm f'(0) là:
Câu 9 Bất phương trình: log 2x 3 3 log 7 3 3 x có tập nghiệm là:
; 2 3
3
; 2 2
D. (-)
Câu 10 Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 11 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R B.Tập xác định của hàm số y = là tập R
C.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + ) D.Tập xác định của hàm số y = a x là R
Câu 12 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.Đồ thị hàm số y = cĩ tiệm cận đứng là trục tung B.Nếu 0< x 1 < x 2 thì
C. < 0 khi x > 1 D. > 0 khi 0 < x < 1
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x2 4 8x
b) 9x 2.3 1 x 7 0
c) log 3x 2 log 3 3 x 2 log 3x
4 3
a a
a
log x x
log
y log y log xb log a.log xb a log ax y log x a log y a a
a
log
x log x
4 0,75
3
1 3
3
3;1
4
3 2
3 : a 7
3
a
5 3
a
2 3
a
5 8
a
a
log x
a
log x
a
a
Trang 8Trang 2/2 - Mã đề: 242
Đ/A
Trang 9
Trang 1/2 - Mã đề: 276
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + )
B.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + )
C.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
D.Tập xác định của hàm số y = là khoảng (0; + )
Câu 2 Cho < Kết luận nào sau đây là đúng?
A. > B. < C. + = 0 D.. = 1
Câu 4 Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.log a xy = log a x.log a y B. (x > 0,n 0)
C. có nghĩa với x D.log a 1 = a và log a a = 0
Câu 5 (a > 0, a 1) bằng:
Câu 6 Hàm số f(x) = có đạo hàm f'(0) là:
Câu 7 Tính 1,5 2
3
K 0,04 0,125 , ta được
Câu 8 Hàm số 2 3
y 9x 1 có tập xác định là:
A.R \ 1 1;
3 3
1 1;
3 3
Câu 9 Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 10 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
B.Nếu 0< x 1 < x 2 thì
C. > 0 khi x > 1 D. < 0 khi 0 < x < 1
Câu 11 Phương trình có nghiệm là:
Câu 12 Cho f(x) = Đạo hàm f'(0) bằng:
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x2 1 4 3x 2
b) 4 x 5.2x 4 0
c) log 2x 6 logx 1 logx 2
a
log x
a
log x
log 3x 2 log 6 5x 1
;3
2
5
n
log x n log x a
log x
3 7
1
a
log a
5
3
2 3
7 3
3 2 2x x 1 1
3
1 3
2 3
a a 6
5
a
11 6
a
5 6
a
7 6
a
a
log x
log x log x
a
3x 2
4 16
3 4
4 3
sin 2x e
Trang 10Trang 2/2 - Mã đề: 276
Đ/A
Trang 11
Trang 1/2 - Mã đề: 310
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Mơn: Tốn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 Hàm số f x 3 x 2 3x 1 cĩ đạo hàm f'(0) là:
Câu 2 Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 3 Phương trình 3 3x 1 27 cĩ nghiệm là:
3
Câu 4 Hàm số y4 x2 cĩ tập xác định là:
A.R\{-2; 2} B.(-2; 2) C.R D.(-: 2] [2; +)
Câu 5 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Câu 6 Cho e > e Kết luận nào sau đây là đúng?
A . = 1 B < C > D + = 0
Câu 7 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + ) B.Tập xác định của hàm số y = là tập R
C.Tập xác định của hàm số y = a x là R D.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
Câu 8. 1 4 3
b
log b (b > 0, b 1) bằng:
A. 3
4
4 3
4
Câu 9 Bất phương trình: log 2x 3 3 log 7 3 3 x có tập nghiệm là:
; 2 2
2
; 2 3
Câu 10 Tính: K = , ta được:
Câu 11 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.Đồ thị hàm số y = cĩ tiệm cận đứng là trục tung B. < 0 khi x > 1
C.Nếu 0< x 1 < x 2 thì D. > 0 khi 0 < x < 1
Câu 12 Cho f x esin3x Đạo hàm f'(0) bằng:
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 3x2 1 27x 1
b) 16x 4x 12 0
c) log 2x 3 log 2 2 x 4 log 2x
1 3
1 3
4
3 2
3 : a 5
8
a
5 3
a
7 3
a
2 3
a 4
3
log x y log x log y a
a
a
log x x
log
a
log
x log x log xb log a log xb a
a
3;1
4 0,75
3
a
Trang 12Trang 2/2 - Mã đề: 310
Đ/A
Trang 13
Trang 1/2 - Mã đề: 344
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 Tính 1,5 2
3
K 0,04 0,125 , ta được
Câu 2 Cho < Kết luận nào sau đây là đúng?
A. + = 0 B.. = 1 C. < D. >
Câu 4 Cho f(x) = Đạo hàm f'(0) bằng:
Câu 5 Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. (x > 0,n 0) B.log a xy = log a x.log a y
C. có nghĩa với x D.log a 1 = a và log a a = 0
Câu 6. (a > 0, a 1) bằng:
Câu 7 Hàm số f(x) = có đạo hàm f'(0) là:
Câu 8 Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 9 Phương trình có nghiệm là:
Câu 10 Hàm số 2 3
y 9x 1 có tập xác định là:
A.(0; +) B. 1 1;
3 3
1 1
3 3
Câu 11 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + )
B.Tập xác định của hàm số y = là khoảng (0; + )
C.Tập xác định của hàm số y = a x là khoảng (0; + )
D.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
Câu 12 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành B. < 0 khi 0 < x < 1
C.Nếu 0< x 1 < x 2 thì D. > 0 khi x > 1
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 9x2 1 3 3 1x
b) 4 x-1 2.2x 3 0
c) log 2x 4 logx log x 2
log 3x 2 log 6 5x
5
1
;3 2
sin 2x
e
n
log x n log x
a
log x
3 7
1
a
log a
5 3
2 3
7 3
3 2x 2 x 1 1
3
3
2 3
a a 7
6
a
11 6
a
5 6
a
6 5
a
3x 2
4 16
3 4
4 3
a
log x
a
log x
a
Trang 14Trang 2/2 - Mã đề: 344
Đ/A
Trang 15
Trang 1/2 - Mã đề: 378
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THPT Nguyễn Trung Trực Mơn: Tốn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: Lớp: 12A
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Câu 2 Hàm số f x 3 x 2 3x 1 cĩ đạo hàm f'(0) là:
Câu 3 Cho f x esin3x Đạo hàm f'(0) bằng:
Câu 4 Bất phương trình: log 2x 3 3 log 7 3 3 x có tập nghiệm là:
; 2 3
; 2 2
Câu 5 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. > 0 khi 0 < x < 1 B.Nếu 0< x 1 < x 2 thì
C. < 0 khi x > 1 D.Đồ thị hàm số y = cĩ tiệm cận đứng là trục tung
Câu 6 Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tập giá trị của hàm số y = là khoảng (0; + ) B.Tập giá trị của hàm số y = a x là tập R
C.Tập xác định của hàm số y = là tập R D.Tập xác định của hàm số y = a x là R
Câu 7 Hàm số y4 x2 cĩ tập xác định là:
A.R\{-2; 2} B.R C.(-: 2] [2; +) D.(-2; 2)
Câu 8 Cho e > e Kết luận nào sau đây là đúng?
A < B . = 1 C > D + = 0
Câu 9 Phương trình 3 3x 1 27 cĩ nghiệm là:
3
Câu 10. 1 4 3
b
log b (b > 0, b 1) bằng:
A. 4
3
4
4 3
Câu 11 Tính: K = , ta được:
Câu 12 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x2 x 8 4 1 3 x
b) 16 x 4x 1 3 0
c) log x+3 logx log x 1
4
3 2
3 : a 5
8
a
5 3
a
2 3
a
7 3
a
1
3
1 3
3;1
a
a
a
log x
a
log x
4 3
4 0,75
3
a a
a
log x x
log
y log y log ax y log x a log y a log xb log a.log xb a a
a
log
x log x