1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI đh THỦ CỰC HAY

4 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng nền thi đại học năm 2011
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm dung dịch BaOH2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa.. Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch.. CH3CHO và HCHO Câu 8: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2011

Câu 1: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc thân

lần lượt là:

A 3, 1, 2, 2 B 1, 1, 2, 8 C 1, 1, 0, 4 D 3, 1, 2, 8.

Câu 2: Cho các chất tham gia phản ứng:

a) S+F2 b) SO2+H2S c) SO2+O2

d) S+H2SO4 (đặc, nóng) e) H2S+Cl2(dư)+H2O f) SO2+Br2+H2O

Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức +6 là:

Câu 3: X là dung dịch NaOH C% Lấy 18 gam X hoặc 74 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa vẫn như nhau Giá trị của C là:

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m:

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai:

Câu 6: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5),

p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6)

C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)

Câu 7: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3

(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X gồm:

C C2H5CHO và CH3CHO D CH3CHO và HCHO

Câu 8: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin, etylen glicol, glucozơ, NaOH Dùng thuốc thử nào để

phân biệt chúng:

A AgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd H2SO4 D CuSO4

Câu 9: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của

m là:

A 12,52 gam B 31,3 gam C 27,22 gam D 26,5 gam

Câu 10: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp Dung dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3 Mối quan hệ giữa x và y là:

Câu 11: Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử.

B CnH2n(OH)2 là ancol đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan

C Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế ancol 2 chức

D Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16

Câu 12: Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đ.v.C, của tơ enang bằng 21590đvC Số mắc xích trong

công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là :

Trang 2

Câu 13: Cho 6,72 lít (đktc) hai khí có số mol bằng nhau gồm axetilen và propan lội từ từ qua 0,5 lít dung dịch brom 0,5M

( dung môi CCl 4 ) thấy dung dịch mất màu hoàn toàn, khí đi ra khỏi bình chiếm thể tích 5,5 lít đo ở 25 o C và 760 mmHg Khối lượng sản phẩm cộng brom là :

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

But-1- en X Y Z

Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là :

A CH 3 CH(Br)CH 2 CH 3 ; CH 3 CH(OH)CH 2 CH 3 ; CH 3 CH=CHCH 3

B CH 2 BrCH 2 CH 2 CH 3 ; CH 2 (OH)CH 2 CH 2 CH 3 ; CH 2 =CHCH 2 CH 3

C CH 3 CH(Br)CH 2 CH 3 ; CH 3 CH(OH)CH 2 CH 3 ; CH 2 =CHCH 2 CH 3

D CH 3 CH(Br)CH 2 CH 3 ; CH 3 CH(OH)CH 2 CH 3 ; CH 2 =CHCH 2 CH 3

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2 S vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl 3 thấy xuất hiện kết tủa Kết tủa đó là :

Câu 16 Cho a gam FeS2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch chứa Fe3+, SO42−

, H+ và 2,24 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối đối với hiđro bằng 19,8 Xác định khối lượng a:

Câu 17: Có mấy este đơn chức có chung CTPT C5H10O2 :

A.

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp a gồm hai ancol đơn chức cho tác dụng với Na dư sinh ra 0,025 mol H2 Mặt khác, khi đun m gam A với H2SO4 đặc 1400C tới hoàn toàn thì thu được 1,57gam hỗn hợp 3 ete Tìm giá trị của m:

Câu 19: Cho 500 ml dung dịch H3PO4 25,57%(D = 1,15g/ml) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28g/ml) thu được dung dịch A chứa muối nào:

A.Na2HPO4 và Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 D Na3PO4

Câu 20: Cho 2,16 gam Al hoà tan trong dung dịch H2SO4 được hỗn hợp 3 khí là H2, H2S, SO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:

Câu 21: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,4 mol HCl vào dung dịch X gồm 0,2 mol Na3CO3 và 0,1 mol KHCO3 thì số mol CO2 bay ra là:

Câu 22: Cho 4,32g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch và 1,344 lít(đktc) khí

N2O duy nhất Hỏi M là kim loại nào trong các kim loại sau:

Câu 23: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc

A nhóm VB B nhóm III A C nhóm VIIIB D nhóm IIB Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là

A CH3COOH và (COOH)2 B HCOOH và (COOH)2

C HCOOH và C2H5COOH D CH3COOH và CH2(COOH)2

Câu 25: Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-,

F- tăng dần theo thứ tự

A Li+, F-,Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, Na+, F-,Cl-

Câu 26: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử

A H2O và CO2 B quỳ tím

C

dung dịch (NH4)2SO4 D dung dịch H2SO4

Câu 27: Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

A

CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH C NH2(CH2)4COOH D.CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 28: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ

C

Tinh bột và mantozơ D saccarozơ và xenlulozơ

Câu 29: Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 30: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

H 2 O

H 2 SO 4 ,dd,180 o

Trang 3

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

A 26,4 gam B 25,3 gam C 20,4 gam D 21,05 gam

Cõu 31: Chất X cú cụng thức phõn tử C4H8O, biết X tỏc dụng với H2 (Ni,to) tạo ra Butan-1-ol Số chất mạch hở phự hợp với X là

A 2 B 4 C 5 D 6

Cõu 32: Trong cỏc cặp chất sau đõy: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C6H5ONa và C6H5NH3Cl ; (c) C6H5OH và

C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cựng tồn tại trong dung dịch là

A

(a), (d), (e) B (b), (c), (d) C (a), (b), (d), (e) D (a),(b), (c), (d)

Cõu 33: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cú khối lượng là:

A 6,80 gam B 6,84 gam C 4,90 gam D 8,64 gam

Cõu 34 : Trong cỏc chuỗi phản ứng húa học sau, chuỗi nào cú phản ứng húa học khụng thể thực hiện được ?

A. Cl2 → KCl → KOH → KClO3 → O2 → O3 → KOH → CaCO3 → CaO → CaCl2 → Ca

B NH3 → N2→ NO → NO2 → NaNO3 → NaNO2 → N2 → Na3N → NH3 → NH4Cl → HCl

C. P → P2O5→ H3PO4→ CaHPO4→ Ca3(PO4)2→ CaCl2→ Ca(OH)2→ CaOCl2

D S → H2S → SO2→ HBr → HCl → Cl2→ H2SO4→ H2S → PbS → H2S → NaHS → Na2S

Cõu 35 : Cho 18,8 gam phenol tỏc dụng với 45,0g dung dịch HNO3 63%(cú H 2 SO 4 làm xỳc tỏc ) Giả sử hiệu suất

phản ứng là 100% Khối lượng axit picric thu được là:

Cõu 36: Hóy sắp xếp cỏc cặp oxi húa khử sau đõy theo thứ tự tăng dần tớnh oxi húa của cỏc ion kim loại

(1): Fe2+/Fe; (2): Pb2+/Pb; (3): 2H+/H2; (4): Ag+/Ag;

(5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu

A.(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)

C (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4) D. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7)

Câu 37:Đốt m gam bột sắt trong khớ oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe;Fe2O3;FeO; Fe3O4 Để hũa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo thành 0,224 lớt khớ H2 ở đktc Tớnh m: ( Fe = 56 , S = 32 , O = 16 , H = 1 )

Câu 38: Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Tớnh khối lượng chất rắn A ?

( Zn = 65 , Mg = 24 , Cu = 64 , Ag = 108 )

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C2H7O2N tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun núng, thu được dung dịch Y và 4,48 lớt khớ Z(đktc) gồm hai khớ ( đều làm xanh quỡ tớm ẩm ) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 12 Cụ cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là: ( C = 12 , H= 1 , O = 16 , N =14 , Na

= 23)

Câu 40: Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lớt khớ (đktc) , cũn nếu cho vào dung

dịch NaOH dư thu 3,92 lớt khớ ( đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu ?

( Al =27 , Na = 23 , H = 1 , Cu = 64 )

Câu 41: Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, Vinylclorua, AncolBenzylic,

Phenylbenzoat và tơnilon-6,6 Tổng số chất tác dụng đợc với NaOH đun nóng là

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 42: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHCO3 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (d ) đun nóng, dung dịch thu đợc có chứa :

A NaNO3 B NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2

C NaNO3 , NaOH D NaNO3, NaHCO3 , NH4NO3 , Ba(NO3)2

Câu 43: Dãy gồm các chất phản ứng đợc với axit fomic là.

A H2, Na, C2H5OH, Ca(OH)2 B Fe, NaHCO3, O2, dung dịch AgNO3/NH3

C C6H5OH, Na2CO3, Cu(OH)2, NaOH D Cl2, NaOH, CaCO3, HCl, Cu

Cõu 44: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại cú khối lượng bằng 0,7m gam và V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của V và m lần lượt là

Trang 4

A 4,48 lít và 33,07 gam B 2,24 lít và 33,07 gam

C 4,48 lít và 21,55 gam D 1,12 lít và 18,20 gam

Câu 45: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch

X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng:

Câu 46: Cho 2,24 lít NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch X Giá trị PH của dung dịch X là:

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được

19,712 lit khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất Công thức của hai este là :

A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D CH3COOC2H5 và HCOOC2H5

Câu 48 Thuỷ phân hoàn toàn 89 kg một lipit bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được 9,2 kg Glixerol Lượng

xà phòng thu được là:

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic A, B kế tiếp (MA < M B ) được 3,36 lít CO 2 (đktc) và 2,7 gam H 2 O Số mol A và Blần lượt là:

Câu 50: Cho 0,88 gam hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với 100 ml dung dịch NaOH 1M (d = 1,0368 g/ml), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn làm bay hơi dung dịch rồi ngưng tụ thì thu được 100 gam chất lỏng Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C3H7COOH D C2H5COOCH3

Câu 51: Ôxi hóa hết 10,2 gam hỗn hợp anđêhit là đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp hai axit no đơn chức Để

trung hòa hỗn hợp hai axit này cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1 M Công thức của hai anđêhit là:

A C3H7CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C2H5CHO

C HCHO và CH3CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

Ngày đăng: 28/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w