1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiemtra1itet-c1,2-hóa-12NC

9 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45 phút – Chương 1 – Lần 1 Hóa 12NC – Năm học 2010 – 2011
Trường học Trường PTTH Nguyễn Văn Trỗi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng, cơ cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất.. Câu 6: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozo,

Trang 1

Trường PTTH NGUYỄN VĂN TRỖI Kiểm tra 45 phút – Chương 1 – Lần 1

Nha Trang – Khánh Hịa Hĩa 12NC – Năm học 2010 – 2011

( Học sinh làm bài trên đề ) Đề 2:

Trả lời trắc nghiệm:

Đáp án:

I

Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn câu trả lời đúnh nhất:

Câu 1: Este A cĩ CTPT là C 4 H 8 O 2 Khử A bằng LiAlH 4 chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất CTCT đúng của A là:

Câu 2: Chất nào sau đây cho phản ứng tráng gương ?

A Saccarozo B Mantozo C Tinh bột D xenlulozo

Câu 3: Xà phịng hĩa 14,1g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, cơ

cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este:

A CH3COOCH3 ; CH3COOC2H5 B HCOOCH3 ; HCOOC2H5

C C2H5COOCH3 ; C2H5COOC2H5 D.HCOOCH3 ; HCOOC3H7

Câu 4: Ứng dụng của glucozơ trong cơng nghiệp là ?

A Tráng gương, tráng ruột phít D Nguyên liệu sản xuất PVC

B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

Câu 5: Glucozo lên men thành ancol etylic, tồn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 20

gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 60% Khối lượng glucozo đã dùng là?

A 60 gam B 30 gam C 21,6 gam D 10,8 gam

Câu 6: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozo, glixerol, etanol,

andehyt axetic:

A Na B, Dung dịch Br2 C Cu(OH)2 / dd kiềm D [Ag(NH3)2]OH

Câu 7: Cho các chất sau: C17H35COONa , C15H31COOK , CH3COONa, nước Javen, Clorua vơi, bồ kết,

CH3(CH2)11C6H4-OSO2Na Số chất giặt rửa trong các chất trên là:

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 8: Cho glixerol trioleoyl (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: NaOH; dung dịch

H2SO4,Cu(OH)2; CH3OH; dd Br2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 9: Để trung hồ 4 chất béo cĩ chỉ số axit là 7 Khối lượng của KOH là:

A 28 mg B 2,80 mg C 20 mg D 0,20 mg

Câu 10: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dd NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dd NaOH đã dùng (biết rằng NaOH đã lấy dư so với lượng phản ứng

là 20%) là

A 240 ml B 300 ml C 360 ml D 375 ml

Câu 11: Hồ tan 6,12 g hh glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dd X Cho dd X tác dụng với dd AgNO3 /

NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hh ban đầu là:

A 2,7 g B 3,42 g C 3,24 g D 2,16 g

Câu 12: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but-1,3- đien→ cao su buna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là: A 144 kg B 108 kg C 81 kg D 96 kg

Câu 13: Tinh bột , xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng

A.hồ tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gương D thuỷ phân

Câu 14: Saccarozo được cấu tạo bởi:

A Một gốc glucozo và một gốc frutozo B Hai gốc fructozo ở dạng mạch vịng

C Hai gốc glucozo D Hai gốc glucozo ở dạng mạch vịng

Câu 15: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên của X là :

A Metylaxetat B Metylpropionat C Etylaxetat D Propylaxetat

Trang 2

II T ự luận: (4 điểm) Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng (dạng cấu tạo) xảy ra và ghi rõ điều kiện (nếu có) khi cho: a Glucozo tác dụng: với Cu(OH)2 / NaOH ở nhiệt độ thường và khi đun nóng, với nước Brôm b CH3COOC=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH, với nước Brôm CH3 Câu 2: (2 điểm) Hòa tan 6,12g hỗn hợp glucozo và Saccarozo vào nước thu được 100 ml dung dịch A Cho A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 được 3,24g Ag a Tính khối lượng mỗi chất ban đầu b Lấy 100 ml dung dịch A đun nóng với 100 ml dd H2SO4 0,02M. Sản phẩm thu được đem thực hiện phản ứng tráng gương Tính khối lượng bạc kim loại tạo thành ? (Ag : 108; C : 12 ; H : 1; O : 16) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Tổng điểm:

Họ và tên HS:

Lớp: 12C….

Trang 3

Trường PTTH NGUYỄN VĂN TRỖI Kiểm tra 45 phút – Chương 1 – Lần 1

Nha Trang – Khánh Hịa Hĩa 12NC – Năm học 2010 – 2011

( Học sinh làm bài trên đề ) Đề 1:

Trả lời trắc nghiệm:

Đáp án:

II Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn câu trả lời đúnh nhất:

Câu 1: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH3COOCH2CH3 Tên của X là :

A Metylaxetat B Metylpropionat C Etylaxetat D Propylaxetat

Câu 2: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but-1,3- đien→ cao su buna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, Tính khối lượng thu được cao su buna từ 1,8 tấn glucozơ là:

A 0,54 kg B 0,405 kg C 405 kg D 540 kg

Câu 3: Mantozo được cấu tạo bởi:

A Một gốc glucozo và một gốc frutozo B Hai gốc fructozo ở dạng mạch vịng

C Hai gốc glucozo D Hai gốc glucozo ở dạng mạch vịng

Câu 4: Tinh bột , xenlulozơ, saccarozơ, fructozo đều khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng với

A hồ tan Cu(OH)2 B nước brơm C cộng hới H2 (Ni,t0) D thuỷ phân

Câu 5: Glucozo lên men thành ancol etylic, tồn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 20

gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 60% Khối lượng ancol etylic thu được là ?

A 9,2 gam B 15,33 gam C 5,52 gam D 18,4 gam

Câu 6: Chất nào sau đây khơng cho phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ?

A Saccarozo B Mantozo C Tinh bột D Fructozo

Câu 7: Este A đơn chức, mạch hở Khử A bằng LiAlH 4 chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất CTCT của A là:

Câu 8: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozo, glixerol, etanol, andehyt

axetic:

A Cu(OH)2 / dd kiềm B, Dung dịch Br2 C Na D [Ag(NH3)2]OH

Câu 9: Xà phịng hĩa 16,2g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, cơ

cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este:

A CH3COOCH3 ; CH3COOC2H5 B HCOOCH3 ; HCOOC2H5

C C2H5COOCH3 ; C2H5COOC2H5 D.HCOOCH3 ; HCOOC3H7

Câu 10: Xenlulozo cĩ thể hịa tan được trong :

A Khơng tan trong dung mơi nào D Benzen, ancol

B dung dịch Cu(NH3)2(OH)2 C Tất cả đều sai

Câu 11: Cho các chất sau: C17H35COONa , C15H31COOK , CH3COONa, nước Javen, Clorua vơi, bồ kết,

CH3(CH2)11C6H4-OSO2Na Số chất khơng phải là chất giặt rửa trong các chất trên là:

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 12: Để trung hồ 22,4g chất béo cần dùng hết 32 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là:

A 9 B 8 C 7 D 6

Câu 13: Cho glixerol tristearoyl (hay tristearin) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: dung dịch

NaOH; dung dịch H2SO4,Cu(OH)2; CH3OH; dung dịch Br2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy

ra là: A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 14: Hồ tan 6,12 g hh glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dd X Cho dd X tác dụng với dd AgNO3 /

NH3 dư thu được 3,24g Ag Phần trăm khối lượng glucozo trong hh ban đầu là:

A 88,23% B 55,88% C 11,76% D 44,12%

Câu 15: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dd NaOH đã dùng (biết rằng NaOH đã lấy dư 20% so với lượng đã dùng

là A 240 ml B 300 ml C 360 ml D 375 ml

Trang 4

II T ự luận: (4 điểm) Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng (dạng cấu tạo) xảy ra và ghi rõ điều kiện (nếu có) : a Khi cho Xenlulozo tác dụng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, t0) b Phản ứng : quang hợp tạo tinh bột; thủy phân Saccarozo, phản ứng cộng H2 (Ni,t0 ) của frutozo c CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH Câu 2: (2 điểm) Khi cho 6,16g một este A (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 0,2M (lấy dư) thu được 3,22g ancol etylic a Xác định CTCT đúng của este A, gọi tên b Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản úng thì thu được m gam chất rắn Tính m = ? và tính % khối lượng các chất có trong chất rắn ? (Na : 23; C : 12 ; H : 1; O : 16) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Trường PTTH NGUYỄN VĂN TRỖI Kiểm tra 45 phút – Chương 1 – Lần 1

Tổng điểm:

Họ và tên HS:

Lớp: 12C….

Trang 5

Nha Trang – Khánh Hịa Hĩa 12NC – Năm học 2010 – 2011

( Học sinh làm bài trên đề ) Đề 4:

Trả lời trắc nghiệm:

Đáp án:

II

Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn câu trả lời đúnh nhất:

Câu 1: Glucozo lên men thành ancol etylic, tồn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 20

gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 60% Khối lượng glucozo đã dùng là?

A 60 gam B 30 gam C 21,6 gam D 10,8 gam

Câu 2: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên của X là :

A Metylaxetat B Metylpropionat C Etylaxetat D Propylaxetat

Câu 3: Saccarozo được cấu tạo bởi:

A Một gốc glucozo và một gốc frutozo B Hai gốc fructozo ở dạng mạch vịng

C Hai gốc glucozo D Hai gốc glucozo ở dạng mạch vịng

Câu 4: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dd NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dd NaOH đã dùng (biết rằng NaOH đã lấy dư so với lượng phản ứng

là 20%) là

A 240 ml B 300 ml C 360 ml D 375 ml

Câu 5: Chất nào sau đây cho phản ứng tráng gương ?

A Saccarozo B Mantozo C Tinh bột D xenlulozo

Câu 6: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozo, glixerol, etanol,

andehyt axetic:

A Na B, Dung dịch Br2 C Cu(OH)2 / dd kiềm D [Ag(NH3)2]OH

Câu 7: Xà phịng hĩa 14,1g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng,

cơ cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este:

A CH3COOCH3 ; CH3COOC2H5 B HCOOCH3 ; HCOOC2H5

C C2H5COOCH3 ; C2H5COOC2H5 D.HCOOCH3 ; HCOOC3H7

Câu 8: Este A cĩ CTPT là C 4 H 8 O 2 Khử A bằng LiAlH 4 chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất CTCT đúng của A là:

Câu 9: Ứng dụng của glucozơ trong cơng nghiệp là ?

A Tráng gương, tráng ruột phít D Nguyên liệu sản xuất PVC

B Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

Câu 10: Tinh bột , xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng

A.hồ tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gương D thuỷ phân

Câu 11: Cho các chất sau: C17H35COONa , C15H31COOK , CH3COONa, nước Javen, Clorua vơi, bồ kết,

CH3(CH2)11C6H4-OSO2Na Số chất giặt rửa trong các chất trên là:

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 12: Cho glixerol trioleoyl (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: NaOH; dung dịch

H2SO4,Cu(OH)2; CH3OH; dd Br2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 13: Để trung hồ 4 chất béo cĩ chỉ số axit là 7 Khối lượng của KOH là:

A 28 mg B 2,80 mg C 20 mg D 0,20 mg

Câu 14: Hồ tan 6,12 g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác

dụng với dd AgNO3 / NH3 dư thu được 3,24g Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là: A.2,7 g B.3,42 g C.3,24 g D.2,16 g

Câu 15: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but-1,3- đien→ cao su buna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là: A 144 kg B 108 kg C 81 kg D 96 kg

Lớp: 12C….

Trang 6

II T ự luận: (4 điểm) Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng (dạng cấu tạo) xảy ra và ghi rõ điều kiện (nếu có) khi cho: a Glucozo tác dụng: với Cu(OH)2 / NaOH ở nhiệt độ thường và khi đun nóng, với nước Brôm b CH3COOC=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH, với nước Brôm CH3 Câu 2: (2 điểm) Hòa tan 6,12g hỗn hợp glucozo và Saccarozo vào nước thu được 100 ml dung dịch A Cho A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 được 3,24g Ag a Tính khối lượng mỗi chất ban đầu b Lấy 100 ml dung dịch A đun nóng với 100 ml dd H2SO4 0,02M. Sản phẩm thu được đem thực hiện phản ứng tráng gương Tính khối lượng bạc kim loại tạo thành ? (Ag : 108; C : 12 ; H : 1; O : 16) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Trường PTTH NGUYỄN VĂN TRỖI Kiểm tra 45 phút – Chương 1 – Lần 1

Trang 7

Nha Trang – Khánh Hịa Hĩa 12NC – Năm học 2010 – 2011

( Học sinh làm bài trên đề ) Đề 1:

Trả lời trắc nghiệm:

Đáp án:

III

Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn câu trả lời đúnh nhất:

Câu 1: Để trung hồ 22,4g chất béo cần dùng hết 32 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là:

A 9 B 8 C 7 D 6

Câu 2: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH 1M (đun nĩng) Thể tích dd NaOH đã dùng (biết rằng NaOH đã lấy dư 20% so với lượng đã dùng

là A 240 ml B 300 ml C 360 ml D 375 ml

Câu 3: Cho glixerol tristearoyl (hay tristearin) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: dung dịch

NaOH; dung dịch H2SO4,Cu(OH)2; CH3OH; dung dịch Br2 Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy

ra là: A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 4: Xà phịng hĩa 16,2g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, cơ

cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este:

A CH3COOCH3 ; CH3COOC2H5 B HCOOCH3 ; HCOOC2H5

C C2H5COOCH3 ; C2H5COOC2H5 D.HCOOCH3 ; HCOOC3H7

Câu 5: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH3COOCH2CH3 Tên của X là :

A Metylaxetat B Metylpropionat C Etylaxetat D Propylaxetat

Câu 6: Hồ tan 6,12 g hh glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dd X Cho dd X tác dụng với dd AgNO3 /

NH3 dư thu được 3,24g Ag Phần trăm khối lượng glucozo trong hh ban đầu là:

A 88,23% B 55,88% C 11,76% D 44,12%

Câu 7: Mantozo được cấu tạo bởi:

A Một gốc glucozo và một gốc frutozo B Hai gốc fructozo ở dạng mạch vịng

C Hai gốc glucozo D Hai gốc glucozo ở dạng mạch vịng

Câu 8: Cho các chất sau: C17H35COONa , C15H31COOK , CH3COONa, nước Javen, Clorua vơi, bồ kết,

CH3(CH2)11C6H4-OSO2Na Số chất khơng phải là chất giặt rửa trong các chất trên là:

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 9: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:

Glucozơ → ancol etylic → but-1,3- đien→ cao su buna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, Tính khối lượng thu được cao su buna từ 1,8 tấn glucozơ là:

A 0,54 kg B 0,405 kg C 405 kg D 540 kg

Câu 10: Glucozo lên men thành ancol etylic, tồn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 20

gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 60% Khối lượng ancol etylic thu được là ?

A 9,2 gam B 15,33 gam C 5,52 gam D 18,4 gam

Câu 11: Este A đơn chức, mạch hở Khử A bằng LiAlH 4 chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất CTCT của A là:

Câu 12: Tinh bột , xenlulozơ, saccarozơ, fructozo đều khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng với

A hồ tan Cu(OH)2 B nước brơm C cộng hới H2 (Ni,t0) D thuỷ phân

Câu 13: Chất nào sau đây khơng cho phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ?

A Saccarozo B Mantozo C Tinh bột D Fructozo

Câu 14: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozo, glixerol, etanol, andehyt

axetic:

A Cu(OH)2 / dd kiềm B, Dung dịch Br2 C Na D [Ag(NH3)2]OH

Câu 15: Xenlulozo cĩ thể hịa tan được trong :

A Khơng tan trong dung mơi nào D Benzen, ancol

B dung dịch Cu(NH3)2(OH)2 C Tất cả đều sai

Tổng điểm:

Họ và tên HS:

Lớp: 12C….

Trang 8

II T ự luận: (4 điểm) Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng (dạng cấu tạo) xảy ra và ghi rõ điều kiện (nếu có) : a Khi cho Xenlulozo tác dụng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, t0) b Phản ứng : quang hợp tạo tinh bột; thủy phân Saccarozo, phản ứng cộng H2 (Ni,t0 ) của frutozo c CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH Câu 2: (2 điểm) Khi cho 6,16g một este A (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 0,2M (lấy dư) thu được 3,22g ancol etylic c Xác định CTCT đúng của este A, gọi tên d Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản úng thì thu được m gam chất rắn Tính m = ? và tính % khối lượng các chất có trong chất rắn ? (Na : 23; C : 12 ; H : 1; O : 16) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Ngày đăng: 28/09/2013, 09:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w