1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De KT Hoa 12NC 1t lan 2 HK1 co dap an

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là:A. Dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khíCO2 C.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT-LẦN 2- HKI (2010-2011) MƠN HỐ HỌC- LỚP 12 NÂNG CAO Câu 1 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) cĩ thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 2 chất B 1 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 2 Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi là:

A Tinh bột, xenlulozơ, nilon-6,6

B Xenlulozơ axetat, poli(vinyl xianua), nilon-6,6

C PVC, polistiren, PE

D Xenlulozơ, protein, nilon-6,6

Câu 3 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào khơng phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

A Valin B Axit -aminoisovaleric.

C Axit 3-metyl-2-aminobutanoic D Axit 2-amino-3-metylbutanoic.

Câu 4 Trong mơi trường axit và mơi trường kiềm, các polime trong dãy sau đều kém bền:

A Tơ nilon- 6,6, tơ capron, tơ tằm

B Sợi bơng, tơ capron, tơ nilon -6,6

C Polistiren, polietilen, tơ tằm

D Nhựa phenol-fomađehit, poli(vinyl clorua), tơ capron

Câu 5. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hố chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là:

A Dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 B Dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khíCO2

C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 D Dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

Câu 6 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 7 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cĩ mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là:

Câu 8 Cho dãy các chất: phenol, etanol, alanin, phenylamoni clorua, natri phenolat Số chất trong dãy

phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:

Câu 9 Cĩ các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-COONa,

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số lượng các dung dịch cĩ pH < 7 là:

Câu 10 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe) ?

Câu 11 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A Anilin, amoniac, natri hiđroxit B Anilin, metyl amin, amoniac

C Metyl amin, amoniac, natri axetat D Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit Câu 12 Khi thủy phân hồn tồn một polipeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Cịn khi thuỷ

phân từng phần thì thu được các đipeptit X-E, Z-Y, E-Z, Y-F, và tripeptit E-Z-Y Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là:

A X - E - Y - Z - F B X - Z - Y - F - E C X - E - Z - Y - F D X - Z - Y - E - F Câu 13 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

Trang 2

Cõu 14 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tỏc dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch cú chứa 22,2 gam chất tan Giỏ trị của x là:

Cõu 15 Để phõn biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dựng một thuốc thử là

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C quỳ tớm D Natri kim loại Cõu 16 Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tỏc

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cụng thức của X là:

Cõu 17 Khi trựng ngưng 26,2 g axit  - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit cũn dư người

ta thu được m gam polime và 2,88 g nước Giỏ trị m là:

Cõu 18 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phõn cấu tạo của X là:

Cõu 19 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhúm amino và 1 nhúm cacboxyl Cho 10,68 gam X tỏc dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tờn gọi của X là:

Cõu 20 1 mol  - amino axit X tỏc dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y cú hàm lượng clo là

28,287% Cụng thức cấu tạo của X là

C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH

Cõu 21 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử

A chỉ chứa nitơ hoặc cacbon B chỉ chứa nhúm amino.

C chỉ chứa nhúm cacboxyl D chứa nhúm cacboxyl và nhúm amino.

Cõu 22 Este A được điều chế từ -amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Cụng thức cấu tạo của A là:

C CH3-CH(NH2)-COOCH3 D H2N-CH2-COOCH3

Cõu 23 Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ :

(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) (C6H5)2NH , (4) (C2H5)2NH , (5) NaOH , (6) NH3

A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

C (4) > (5) > ( 2) > (6) > ( 1) > (3) D (5) > (4) > (2) > (1) > ( 3) > (6)

Cõu 24 Trong số cỏc polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bụng, (3) sợi len, (4) tơ enang, (5) tơ visco,

(6) tơ nilon, (7) tơ axetat Loại tơ nào cú cựng nguồn gốc xenlulozơ?

A (1), (2), (6) B (2), (3), (7) C (2), (5), (7) D (5), (6), (7)

Cõu 25 Cú 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riờng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phõn biệt

3 chất lỏng trờn là:

C Nước brom D Dung dịch phenolphtalein

Câu 26 Polime X cú phõn tử khối là 420000 và hệ số trựng hợp n=10000 Vậy X là

C [-CH2-CH(Cl)-]n D [-CH2-CH(CH3)-]n

Câu 27 Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lợng của đoạn mạch đó.

A 62500 đvC B 625000 đvC C 125000 đvC D 250000đvC.

Câu 28 Trong số cỏc polime tổng hợp sau đõy: nhựa PVC (1), caosu isopren (2), tơ lapsan(3), thuỷ tinh

hữu cơ (4), tơ nilon-6,6 (5) Cỏc polime là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng gồm:

A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)

Câu 29 Cho các polime sau: -[CH2-CH2]-n, -[CH2-CH=CH-CH2]-n, -[NH-[CH2]5-CO]-n Công thức của các monome để trùng hợp hoặc trùng ngng để tạo ra các polime trên lần lợt là:

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3CH(NH2)-COOH

Trang 3

B CH2=CH2,CH3-CH=C=CH2,H2N-[CH2]5-COOH

C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=CH2,CH2=CH-CH=CH2,H2N-[CH2]5-COOH

Câu 30 Trong số các loại tơ sau:(1)-[NH-[CH2]6-NH-CO-(CH2)4-CO]-n , (2) -[NH-[CH2]5-CO]-n ,

(3)[C6H7O2(O-CO-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là:

A (1) và (3) B (2) và (3) C (1) và (2) D (1), (2) và (3).

Câu 31 Trong cỏc phản ứng giữa cỏc cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A Poli(vinyl clorua) + Cl2

o

t

  B Cao su thiờn nhiờn + HCl t o

 

C Poli(vinyl axetat) + H2O OH ,t  o

   D Amilozơ + H2O H ,t  o

  

Câu 32 Cho các polime sau: poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli(metyl metacrylat) ;

poli(vinyl clorua) ; nhựa bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm

A Polistiren ; poliisopren ; poli(metyl metacrylat); nhựa bakelit

B Polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl metacrylat) ; nhựabakelit

C Polistiren ; poli (metyl metacrylat) ; nhựa bakelit, poli(vinyl clorua)

D Polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl acrylat)

Cõu 33 Cứ 2,62g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,6 gam brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ số mắt xớch butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiờu ?

A Poli(metyl acrylat) B Poli(vinyl axetat).

C Poli(metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin.

Cõu 35 Keo ure-fomanđehit cú cụng thức cấu tạo là:

A

B

CH2 NH CO NH

n

[CH2]4 NH

NH

n C

OH

CH2

n D

Cõu 36 Tơ nilon-6,6 thuộc loại:

A Tơ nhõn tạo B Tơ bỏn tổng hợp C Tơ thiờn nhiờn D Tơ tổng hợp.

Cõu 37 Khi clo húa PVC, tớnh trung bỡnh cứ k mắt xớch trong mạch PVC phản ứng với một phõn tử clo.

Sau khi clo húa, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng) Giỏ trị của k là:

Cõu 38 Dóy gồm cỏc chất được dựng để tổng hợp cao su buna-S là :

C CH2=CH-CH=CH2, S D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Cõu 39 Hợp chất cú cụng thức cấu tạo -[NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO]-n cú tờn là:

A Tơ enang B Tơ capron C Nilon-6,6 D Tơ dacron

Cõu 40 Polime nào sau đõy cú tờn gọi "tơ nilon" hay "olon" được dựng dệt may quần ỏo ấm?

A Poli(metylmetacrylat) B Poliacrilonitrin

C Poli(vinylclorua) D Poli(phenol-fomanđehit)

Trang 4

Cho: C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5

Ngày đăng: 12/05/2021, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w