1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa kỳ I_ Toán 9 _Chẵn

3 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ I_ Toán 9 _Chẵn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.. Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?... Thực hiện phép tính: a...

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I(2010-2011)

MÔN: TOÁN 9

ĐỀ CHẴN Thời gian: 90 phút(không kể giao đề)

A MA TRẬN

Nội dung chính Nhận biết Mức độ đánh giá Thông hiểu Vận dụng Tổng

Căn thức

3

3

2

1.5

1

1.5

6

6

Hệ thức lượng trong

tam giác

2

2

1

1

1

1

4

4

5

3

2.5

2

2.5

10

10

B NỘI DUNG ĐỀ I./ Lý thuyết(2 điểm):

* HS chọn 1 trong 2 câu hỏi sau:

Câu 1: Nêu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai

Áp dụng tính :

a 81

2

Câu 2: Nêu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau trong tam giác vuông

Áp dụng: cho   30o, biết  và  phụ nhau, tính cos ?

II./ Bài toán bắt buộc(8 điểm)

Bài 1(1,5 điểm).Thực hiện phép tính

a (5 3 3 5) : 15 b (2 18 3 8  6) : 2

A

a.Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa

b Rút gọn biểu thức A

Bài 3(4 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.

a Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó

b Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào?

Trang 2

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I./ Lý thuyết(2 điểm):

Câu 1:

* Quy tắc khai phương một thương: Muốn khai phương một thương a

b , trong đó số không âm số b dương, ta có thể lầ lượt khai phương số a và số b rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai ( 0.5 điểm )

* Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của các số a không âm cho căn

bậc hai của số b dương , ta có thể chia số a cho b rồi khai phương kết quả đó ( 0.5 điểm )

* Áp dụng tính:

a 81

225

15 5 225

2

32

16 4 2

   ( 0.5 điểm )

Câu 2:

* Định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau trong tam giác vuông: Nếu hai góc

nhọn phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia

* Áp dụng: Với   30osuy ra

2

1 sin   , do     90onên

2

1 sin cos     ( theo định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau)

II./ Bài toán bắt buộc(8 điểm)

Bài 1(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a (5 3 3 5) : 15

     ( 0.5 đ)

b (2 18 3 8  6) : 2

2

Trang 3

Bài 2(2,5 điểm) Cho biểu thức (1 )(1 )

A

a Để biểu thức A có nghĩa khi 0, 1 0

b Rút gọn biểu thức A

A

Bài 3(4 điểm) Vẽ hình đúng được 0,5 điểm

a Xét tam giác ABC có: AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 7,52 = BC2

nên tam giác ABC vuông tại A(định lí Pitago).(1 điểm)

Vì tam giác ABC vuông tại A

nên tgB =

AB

AC

= 0 , 75 6

5 , 4

 (0,25 điểm) suy ra 0

37

ˆ 

B (0,25 điểm)

Cˆ  90 0  Bˆ  53 0(0,25 điểm)

Mặc khác, trong tam giác ABC vuông tại A, ta có

đ) (0,25 96 , 12 25 , 20 36

25 , 20 36

đ) (0,25 1

1 1

2

2 2

2

AH

AC AB

AH

Suy ra AH=3,6cm(0,25 điểm)

b Để SMBC=SABC thì M phải cách BC một khoảng bằng AH(0,5 điểm)

Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC cùng cách BC một khoảng bằng 3,6cm(0,5 điểm)

B

4,5 H

Ngày đăng: 28/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3(4 điểm). Vẽ hình đúng được 0,5 điểm - Đề kiểm tra giữa kỳ I_ Toán 9 _Chẵn
i 3(4 điểm). Vẽ hình đúng được 0,5 điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w