Mẹ đi gởi quà cho bà.. Xe bò chở gỗ về thị xã.. Phố xá có chợ, nhà trọ và ô tô... Bé trai đi chơi phố với bố mẹ.. Xe bò chở gỗ về thị xã.. Nghe lời mẹ, bé chớ nói dối.. Xe bò chở gỗ về t
Trang 1KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC _
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC
I Đọc tiếng: 6 tiếng
II Đọc từ: 3 từ
III Đọc câu: đọc 2 câu
1 Quê Kha có bờ đê to
2 Cô Thi rủ Hà ra gò bẻ ngô
3 Mẹ đi gởi quà cho bà
4 Ở hồ có cá rô, trê phi, le le
5 Xe bò chở gỗ về thị xã
6 Phố xá có chợ, nhà trọ và ô tô
…………/3đ
TRƯỜNG: ……… NGÀY: ……….
10 điểm
…………/3đ
…………/4đ
Trang 2KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC _
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA VIẾT (Thời gian 30 phút)
I Viết chữ ghi tiếng: 7 chữ
II Điền tiếng:
LỚP:……… TRƯỜNG: ……… NGÀY: ……….
10 điểm
…………/7đ
…………/3đ
Trang 3KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC _
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA ĐỌC
I Đọc tiếng: 6 tiếng
II Đọc từ: 3 từ
III Đọc câu: đọc 2 câu
1 Chú tư chia quà cho bé
2 Buổi trưa, bé ngủ, chị Na vẽ
3 Khỉ và thỏ vui vẻ thi chạy
4 Quê cô Thi ở Ba Vì
5 Bé trai đi chơi phố với bố mẹ
6 Bé gái chơi nhảy dây
TRƯỜNG: ……… NGÀY: ……….
10 điểm
…………/3đ
Trang 4KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC _
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
KIỂM TRA VIẾT (Thời gian 30 phút)
I Viết chữ ghi tiếng: 7 chữ
II Điền tiếng:
…………/7đ
…………/3đ
LỚP:……… TRƯỜNG: ……… NGÀY: ……….
10 điểm
Trang 51 kĩ sư lá mía ngô nghê nghi kị xẻ gỗ
Trang 627 bị trói chói lọi chọi gà cái chổi thôi nôi
Đọc câu:
1 Quê Kha có bờ đê to.
2 Xe bò chở gỗ về thị xã.
3 Cô hai chia quà quê cho bé Nga.
4 Nghỉ hè, bố mẹ cho bé đi Sa Pa.
5 Nghe lời mẹ, bé chớ nói dối.
6 Ở sở thú có voi, sư tử, hổ, khỉ.
7 Nhà chú tư có chó dữ ghê.
8 Cô Thi rủ Hà ra gò bẻ ngô.
9 Mẹ đi gởi quà cho bà.
10 Xe bò chở gỗ về thị xã.
11 Phố xá có chợ, nhà trọ có ô tô.
12 Chú tư chia quà cho bé.
13 Quê cô Thi ở Ba Vì.
14 Mẹ đi chợ mua quà cho cả nhà.
15 Ở lễ hội có đua ngựa, đua voi.
16 Bố mẹ cho bé Nga đi dự lễ hội.
Trang 7Họ tên: ………
Lớp: Một/
DANH KIỂM TRA VIẾT
Thời gian: 30 phút
Ngày kiểm tra: _
I Viết chữ ghi tiếng: 7 chữ
II Điền tiếng:
…………/7đ
…………/3đ
Trang 8BÀI LUYỆN TẬP TOÁN LỚP MỘT
Bài 1 : Tính :
a/ 1 + 1 =
2 + 1 =
3 + 1 =
1 + 2 =
1 + 3 =
1 + 1 =
2 + 2 =
2 + 3 =
1 + 4 =
4 + 1 =
1 + 4 =
3 + 2 =
1 + 2 + 3 =
4 + 1 + 1 =
3 + 2 + 1 =
b/ 3 2 4 3 4 2 3 4
1 1 2 3 1 2 4 4
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống : 1 4 + 1 = 1 + 5 = 1 + 4 = 2 + 3 + 2 = 2 + 6 = 2 + 7 = 1 + Bài 3 : Điền dấu > , < , = : 5 3 + 2 5 3 + 1 4 3 + 2 4 3 + 1 5 + 0 5
0 + 4 3
3 + 1 4 + 1
2 + 0 0 + 2
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp :
Bài 5 : Điền dấu +, - :
1 2 = 3
4 1 = 3
2 2 = 4
4 1 = 5
3 2 = 5
1 4 = 5
6 1 = 5
3 2 = 5
4 2 = 2
7 2 = 5
4 4 = 0
5 5 = 0
Bài 6 : Khoanh tròn vào chữ trước câu em chọn :
a/ > 8 d/ 4 + 1 > > 3
a 6 b 7 c 8 d 9 a 3 b 4 c 5 d 6
b/ < 5 e/ 6 + 1 < < 8 + 1
a 1 b 2 c 3 d 4 a 7 b 8 c 9 d 10
c/ 8 < < 10 f/ 3 <
a 7 b 8 c 9 d 10 a 1 b 2 c 3 d 4
+ 3
+ 2
4
Trang 9Họ tên: ………
Lớp: Một/
SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
-ĐIỂM NHẬN XÉT SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
Câu 1 : / 2 đ a) Viết số 8, 3, 0, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn :
b) Viết số 7, 10, 4, 6 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Câu 2 : / 2 đ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm :
8 5 6 9 10 10 1 0
10 9 5 7 8 10 4 3 + 1
Câu 3 : / 2 đ Điền số thích hợp vào chỗ trống :
Trang 10-Câu 4 : / 2 đ Khoanh vào chữ trước kết quả đúng :
Bài 2 : 6 < > 8
Bài 3 : Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là :
Bài 4 : Hình cần điền vào ô có dấu ? là :
Câu 5 : / 2 đ Viết phép tính thích hợp :