Cho m gam hỗn hợp M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo ra đợc 41 gam một muối duy nhất và hỗn hợp N gồm 2 chât Y và Z.. Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z và viết các phơng trì
Trang 1Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu no mạch hở X cần 3,5 mol oxi.
Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo X
Bài 9
Cho 1,58 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Mg và Fe tac dụng với 125 ml dung dịch CuCl2 Khuấy
đều hỗn hợp , lọc rửa kết tủa, thu đợc dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C Thêm vào B một lợng d dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao, thu đợc 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit kim loại Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
* Viết các phơng trình phản ứng và giải thích
* Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong A và nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2
Bài 10
Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch thẳng X,Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 8 gam NaOH, thu đợc một rợu đơn chức và hai muối của axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng Lợng rợu thu đợc cho tác dụng với Na d, tạo ra 2,24 lít khí (đktc)
* X, Y thuộc loại hợp chất gì ?
* Cho 10,28 gam hỗn hợp A tác dụng vửa đủ với NaOH thu đợc 8,48 gam muối Mặt khác đốt cháy 20,56 gam hỗn hợp A cần 28,224 lít O2 (đktc) thu đợc khí CO2 và 15,12 gam nớc
Xác định công thức cấu tạo X, Y và tính %m X, Y trong hỗn hợp A
Bài 3
Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu Hoà tan m gam A trong dung dịch NaOH d, thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) và phần không tan B Hoà tan hết B trong dung dịch H2SO4 (đặc nóng) thu đợc 2,24 lít
SO2 (đktc) và dung dịch C Cho dung dịch c phản ứng với NaOH d, thu đợc kết tủa D Nung kết tủa
D đến khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn E Cho E phản ứng với một lợng d H2 (nung nóng) thu
đợc 5,44 gam chất rắn F
Tính thành phần phần trăm theo khối lợng các chất trong A và F Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 4
Đun nóng 7,3 gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) với 100 ml NaOH 0,5M thì phản ứng xảy ra vừa đủ Sau phản ứng trên thu đợc 4,7 gam muối của 1 axit hữu cơ đơn chức và 1 rợu Xác định công thức cấu tạo của A Biết tỷ khối hơi của A so với He nhỏ hơn 73
Bài 5
Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn chức mạch hở A, B, C Trong đó A, B là 2 rợu no có khối l-ợng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, C là rợu cha no có 1 nối đôi Cho m gam X tác dụng với Na d thì thu đợc 1,12 lít H2 (0OC, 2 atm) Nếu đốt cháy hoàn toàn m/4 gam hỗn hợp X thì thu đợc 3,52 gam
CO2 và 2,16 gam H2O
* Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của 3 rợu A, B, C
* Tính thành phần phần trăm theo khối lợng các rợu trong hỗn hợp X
Bài 3.* Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung dịch
HCl d thì thu đợc 1,008 lít khí (ở đktc) và 4,575 gam muối Tính m
* Hoà tan hết cùng lợng hỗn hợp A (ở phần 1) trong dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thu đợc 1,8816 lít hỗn hợp 2 khí ở đktc có tỷ khối so với khí H2 là 25,25 Xác
định kim loại M
Bài 4
Hỗn hợp (M) gồm hai chât hữu cơ (A) và (B) có tỷ lệ mol tơng ứng là 2:1 Chất (A) mạch hở chỉ
ch-a một loại nhóm chức, đợc điều chế từ ch-axit no (X) và rợu no (Y) Chất (B) là este đơn chức Cho m gam hỗn hợp (M) hoá hơi hoàn toàn thì thể tích hơi thu đợc đúng bằng thể tích cuả 9,6 gam O2 (đo
ở điều kiện nhiệt độ và áp suất )
Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rợu (Y) cần 0,25 mol O2 Cho m gam hỗn hợp (M) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo ra đợc 41 gam một muối duy nhất và hỗn hợp (N) gồm 2 chât (Y) và (Z) Chất (Z) có thành phần C,H,O không tác dụng với Na, không phản ứng với Ag2O /NH3
Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng một số mol (A) hoặc (B) thì số mol CO2 thu đợc từ (A) bằng số mol
CO2 thu đợc từ (B)
Viết các phơng trình phản ứng và công thức cấu tạo của (A), (B), (X), (Y), (Z)
Bài 3
Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol nh nhau, M là kim loại có hoá trị không đổi Cho 6,51 gam X tác dụng hoàn toàn với lợng d dung dịch HNO3 đun nóng, thu đợc dung dịch A1 và 13,216 lít ( ở
đktc) hỗn hợp khí A2 có khối lợng là 26,34 gam gồm NO2 và NO Thêm một lợng d dung dịch BaCl2
loãng vào A1, thấy tạo thành m1 gam chất kết tủa trắng trong dung dịch d axit trên
* Hãy cho biết kim loại M trong MS là kim loại gì?
* Tính giá trị khối lợng m1
* Tính % khối lợng các chất trong X
* Viết các phơng trình phản ứng dới dạng ion rút gọn
Bài 4 Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa 2 loại nhóm chức : amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch
của A nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thì đợc 5,31 gam muối khan
* Hãy xác định công thức phân tử của A
* Viết công thức cấu tạo của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí
Trang 2Bài 2
Hỗn hợp X ở dạng bột gồm có Al, Fe và Cu Cho 2,55 gam X phản ứng với NaOH d, thu đợc 1,68 lít (đktc) khí A, dung dịch B và chất rắn C Cho C tác dụng với HCl d sinh ra 0,224 lít (đktc) chất khí
D, dung dịch E và chất rắn F
* Viết các phơng trình phản ứng Tính %m của các kim loại trong X
* Tính VHCl 6,80 M (d 10% so với lợng cần thiết) để phản ứng hết với 1,28 gam X
* Hoà ta chất rắn F trong H2SO4 đặc, nóng sinh ra chất khí làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch brom Tính nồng độ mol của dung dịch brom
* Cho 1 gam X phản ứng với HNO3 loãng, nóng lấy d sinh ra khí duy nhất NO Tính thể tích khí NO thu đợc ở 270C, p = 740 mm Hg
Hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%
2. Oxi hoá 0,1 mol rợu bậc một đơn chức A bằng K2Cr2O7 trong H2SO4 thu đợc axit cacboxylic B
Đun nóng 0,1 mol A với H2SO4 đặc tới 170OC rồi cho sản phẩm sinh ra tác dụng với nớc (axit xúc tác) thì đợc rợu C Cho tác dụng với B thu đợc este D đốt cháy hoàn toàn D sinh ra 6,72 lít CO2
(đktc)
Xác định cấu tạo và gọi tên A, B, C, D Biết rằng hiệu suất của phản ứng este hoá là 50% ; các phản ứng khác coi nhxảy ra hoàn toàn
Bài 3
Một hỗn hợp M gồm Mgvà MgO đợc chia thành hai phần bằng nhau
Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu đợc 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu đợc 14,25 gam chất rắn A Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu đợc 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu đợc 23 gam chất rằn B
Xác định %m của mỗi chất trong hỗn hợp M
Xác định công thức phân tử của khí X
Bài 6
Hai đồng phân mạch thẳng X, Y chỉ chứa C, H, O trong đó hiđrô chiếm 2,439% về khối l ợng Khi
đốt cháy X hoặc Y đều thu đợc số mol nớc bằng số mol của mỗi chất đã cháy Hợp chất hữu cơ mạch thẳng Z có khối lợng phân tử khối bằng khối lợng phân tử của X và cũng chỉ chứa C, H, O Biết rằng 1,0 mol X hoặc Z phản ứng vừa hết với 1,5 mol Ag2O trong dung dịch amoniac : 1,0 mol
Y phản ứng vừa hết với 2,0 mol Ag2O trong dung dịch amoniac
Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z và viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Hãy chọn một trong ba chất X, Y, Z để điều chế cao su Buna sao cho quy trình là đơn giản nhất Viết phơng trình phản ứng
Bài 3
Cho 7,02 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch HCl rất d , còn lại chất rắn B Lợng khí thoát ra đợc dẫn qua một ống chứa CuO nung nóng, thấy làm giảm khối lợng của ống 2,72 gam Thêm vào bình A lợng vừa đủ muối D (của natri), đun nóng nhẹ, thu đợc 0,896 lít (đktc) một chất khí không màu, hoá nâu trong không khí
a) Viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra ở dạng đầy đủ và dạng ion thu gọn Xác định công thức muối D đã dùng
b) Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c) Tính lợng muối D đã dùng
Bài 4
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức, thu đợc hỗn hợp khí và hơi (hỗn hợp A) Cho toàn bộ A lần lợt lội qua bình 1đựng H2SO4 đặc d, rồi cho qua bình 2 đựng nớc vôi d kết quả thí nghiệm cho thấy khối lợng bình 1 tăng thêm 1,98 gam và bình 2 xuất hiện 8 gam kết tủa
Mặt khác nếu oxi hoá m gam hỗn hợp hai rợu trên bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, thì thu đựơc axit hữu cơ và 2,16 gam Ag
* Tính m
* Xác định công thức cấu tạo và gọi tên hai rợu
Bài 3
Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và sắt oxit FexOy thu đợc hỗn hợp chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch C phần không tan D và 0,672 lít khí H2
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch C đến khi thu đợc lợng kết tủa lớn nhất rồi lọc lấy kết tủa, nung đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn
Phần không tan D cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng chỉ thu đợc dung dịch
E chứa một muối sắt duy nhất và 2,688 lít khí SO2
Các thể tích khí đo ở đktc, hiệu suất các phản ứng bằng 100%
* Xác định công thức phân tử của sắt oxit và tính m
* Nếu cho 200 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với dung dịch C đến khi phản ứng kết thúc thu đ ợc 6,24g kết tủa thì số gam NaOH có trong dung dịch NaOH lúc đầu là bao nhiêu ?
Bài 4.
1. Hỗn hợp khí X gồm một hiđrôcacbon A mạch hở và H2 Đốt cháy hoàn toàn 8 gam X thu đợc 22 gam khí CO2 Mặt khác 8 gam X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch Br2 1M Xác định công thức phân tử của A và tính % thể tích của hỗn hợp X
Trang 32. Hỗn hợp khí Y gồm một hiđrocacbon B mạch hở và H2 có tỉ khối so với metan bằng 0,5 Nung nóng hỗn hợp Y có bột Ni là xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với oxi bằng 0,5
Xác định công thức phân tử của B, tính % thể tích của hỗn hợp Y và của hỗn hợp Z
Bài 3
Cho 3,58 gam hỗn hợp bột X gồm Al, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M, đến khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A và chất rắn B Nung B trong không khí ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn đợc 6,4 gam chất rắn Cho A tác dụng với dung dịch amoniac d, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 2,62 gam chất rắn D
* Tính phần trăm về khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp X
* Hoà tan hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp X vào 250 ml dung dịch HNO3 a mol/lít đợc dung dịch E và khí NO bay lên Dung dịch E tác dụng vừa hết với 0,88 gam bột Cu Tính a?
Bài 4.
Hỗn hợp A gồm hai axit hữu cơ mạch thẳng, no X và Y ( X đơn chức)
Nếu lấy số mol X bằng số mol Y rồi lần lợt cho X tác dụng hết với NaHCO3 và Y tác dụng hết với
Na2CO3 thì lợng CO2 thu đợc luôn bằng nhau
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp A đợc 15,4 gam CO2 Mặt khác trung hoà 8,4 gam hỗn hợp A cần 200 ml dung dịch NaOH 0,75M
* Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X và Y
* Tìm phần trăm về khối lợng của mỗi chất trong A ?
Bài 3
A là dung dịch H2SO4 nồng độ x (M) B là dung dịch KOH nồng độ y (M)
Trộn 200ml dung dịch A với 300ml dung dịch B, thu đợc 500ml dung dịch C Để trung hoà 100ml dung dịch C cần dùng 40ml dung dịch H2SO4 1M Mặt khác, trộn 300ml dung dịch A với 200ml dung dịch B, thu đợc 500ml dung dịch D
* Xác định x, y Biết rằng 100ml dung dịch D phản ứng vừa đủ với 2,04 gam Al2O3
* Cho 1,74 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3 (trong đó FeCO3 chiếm 33,333% về khối lợng) vào 125ml dung dịch A, lắc kĩ, thu đợc dung dịch E và một chất khí duy nhất.Tính thể tích dung dịch B cần dùng để trung hoà hết 1/2 dung dịch E
Bài 4
Để đốt cháy hết 10 ml thể tích hơi một hỗn hợp chất hữu cơ A cần dùng 30 ml O2, sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và hơi nớc có thể tích bằng nhau, và đều bằng thể tích O2 đã phản ứng
a) Lập công thức phân tử của A; viết công thức cấu tạo các đồng phân có thể tách dụng với NaOH của A Biết rằng các thể tích khí và hơi đo cùng điều gam kiện nhiệt độ, áp suất
b) Trộn 2,7 gam A với 1,8 CH3COOH, thu đợc hỗn hợp B Lấy 1/3 hỗn hợp B cho vào dung dịch
K2CO3, sau một thời gian lợng CO2 thu đợc đã vợt quá 0,308 gam Mặt khác, lấy 1/2 hỗn hợp B cho tách dụng với Na d, thu đợc 0,504 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Còn khi dẫn hơi A qua CuO (nung nóng ở 300oC) sẽ đợc chất E E không tách dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo Ag Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A Viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra
Bài 3.
Hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl, thu đợc khí B Cho toàn bộ lợng khí B hấp thụ hết bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)2, 0,015M, thu đợc 4 gam kết tủa
* Hãy xác định hai muối cacbonat và tính thành phần % theo khối lợng của mỗi muối trong A
* Cho 3,6 gam hỗn hợp A và 6,96 gam FeCO3 vào bình kín dung tích bình không đổi là 3 lít (giả sử thể tích chất rắn không đáng kể) Bơm không khí (chứa 20% oxi, 80% nitơ theo thể tích) vào bình ở nhiệt độ 19,5oC, áp suất 1 atm Nung bình ở nhiệt độ cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Rồi đa
về nhiệt độ 19,5oC, áp suất trong bình là P Hãy tính P
* Hãy tính thể tích dung dịch HCl 2M ít nhất phải dùng để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau khi nung
Bài 4 Thực hiện phản ứng este hoá giữa một axit cacboxylic no X và rợu Y, ta đợc este A mạch hở.
Cho bay hơi a gam este A trong một bình kín dung tích 6 lít ở nhiệt độ 136,50C Khi este A bay hơi hết, áp suất trong bình là 0,56 atm
Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rợu Y cần vừa đủ lợng oxi đợc điều chế từ phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 50,5 gam kali nitrat Cho a gam chất A phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra 16,4 gam muối
* Xác định công thức cấu tạo của A
* Cho 100 gam axit X tác dụng với 25 gam rợu Y thu đợc 40 gam chất A Hãy tính hiệu suất của phản ứng este hoá
Bài 2 Cho 200 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 2M thu
đợc 2,688 lít khí hiđro Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng
đến khi hỗn hợp khí B ngừng thoát ra Lọc và tách cặn rắn C
Cho B hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc 10 gam kết tủa
Cho C tác dụng hết với axit HNO3 đặc, nóng thu đợc dung dịch D và 1,12 lít một chất khí duy nhất Cho C tách dụng với NaOH d thu dợc kết tủa E Nung E đến khối lợng không đổi nhận đợc m gam sản phẩm rắn
Tính khối lợng của các chất trong hỗn hợp A và giá trị m
Trang 4(Biết rằng các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
3. Một hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức tham gia phản ứng tráng bạc Khi 0,01 mol Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (hoặc với Ag2O trong
NH3) thì thu đợc 4,32 gam Ag Xác định công thức phân tử của Y
Viết công thức cấu tạo đúng của Y, nếu Y tạo mạch thẳng và chứa 37,21% oxi về khối lợng
Bài 4 Có hỗn hợp M gồm 2 este A và B Cho a gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với dung dịch
KOH, sau phản ứng thu đợc b gam rợu D và 2,688 gam hỗn hợp muối kali của hai axit hữu cơ đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đem nung tất cả lợng hỗn hợp muối trên với vôi tôi xút
đến phản ứng hoàn toàn thì nhận đợc 0,672 lít hỗn hợp khí E ( ở điều kiện tiêu chuẩn)
Đem đốt cháy toàn bộ lợng rợu D, thu đợc sản phẩm cháy gồm CO2 và hơi nớc có tỷ lệ về khối lợng
là 44:27
Mặt khác khi cho tất cả lợng sản phẩm cháy trên hấp thụvừa hết với 45 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thì nhận đợc 2,955 gam kết tủa
Xác định công thức cấu tạo có thể có của các este A và B , tính các giá trị a, b
Bài 5
Cho hỗn hợp hai este đơn chức (tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp) tác dụng hoàn toàn với 1,5 lít dung dịch NaOH 2,4M thu đợc dung dịch A và một rợu B bậc 1 Cô cạn A thu đợc 211,2 gam chất rắn khan Oxi hoá B bằng O2 (có xúc tác) thu đợc hỗn hợp X.Chia X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (d) thu đợc 21,6 gam Ag
Phần 2 cho tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 44,8 lít khí (đktc)
Phần 3 cho tác dụng với Na vừa đủ thu đợc 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y thu đợc 48,8 gam chất rắn khan
Xác định công thức cấu tạo và % khối lợng mỗi este trong hỗn hợp ban đầu
Bài 4 P là dung dịch HNO3 10%, D= 1,05 g/ml Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R (hoá trị III không đổi) trong 564 ml dung dịch P thu đợc dung dịch A và 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm N2O và
NO Tỉ khối của B đối với hiđro là 18,5
* Tìm kim loại R Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A
* Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A Tính khối lợng kết tủa tạo thành sau phản ứng
* Tử muối nitrat của kim loại R và các chất cần thiết hãy viết phơng trình phant ứng điều chế kim loại R
Bài 5 Cho hỗn hợp X gồm 6,4 g rợu metylic và b mol hỗn hợp hai rợu no đon chức đồng đẳng liên
tiếp nhau Chia X thành hai phần bằng nhau :
Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lít khí H2
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy lần lợt qua hai bình kín : Bình 1 đựng P2O5, bình
2 đựng dung dịch Ba(OH)2 d Phản ứng kết thúc nhận thấy bình 1 nặng thêm a gam, bình 2 nặng thêm (a + 22,7)gam
* Viết các phơng trình phản ứng
* Xác định công thức phân tử của hai rợu Viết công thức cấu tạo và gọi tên các rợu đồng phân của hai rợu nói trên
* Tính phần trăm khối lợng các chất trong hỗn hợp X ?
Biết : Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn : các phản ứng có hiệu suất là 100%
Bài 5 Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu đợc V1 lít khí NO và dung dịch A
Còn nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu đợc V2 lít khí NO và dung dịch B
Tính tỉ số V1 : V2 và khối lợng khan thu đợc khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích khi đo ở điều kiện tiêu chuẩn, hiệu suất các phản ứng là 100%, NO là khí duy nhất sinh ra trong các phản ứng)
Bài 6 Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và Al bằng 500 ml dung dịch chứa 2 axit
HCl 1M và axit H2SO4 0,28M (loãng) thu đợc dung dịch A và 8,736 lít khí H2 (ở 273oK và 1 atm) Cho rằng các axít phản ứng đồng thời với hai kim loại
* Tính tổng khối lợng muối tạo th nh sau phản ứng ành sau phản ứng
* Cho dung dịch A phản ứng với V lít dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Tính thể tích V cần dùng để phản ứng thu đợc lợng kết tủa lớn nhất, tính khối lợng kết tủa đó
Bài 7 Đem crăckinh một lợng n-butan thu đợc hỗn hợp gồm 5 hi drocacbon Cho hỗn hợp khí này
sục qua dung dịch nớc brom d thì lợng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lợng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nớc brom có tỉ khối
đối với metan là 1,9625 Tính hiệu suất của phản ứng chất crắckinh
Bài 8
Một este mạch hở có tối đa ba chức este Cho este này tác dụng với dung dịch NaOH có d thì thu
đ-ợc một muối và 1,24 gam hỗn hợp hai rợu cùng dãy đồng đẳng Nếu lấy 1,24 gam hai rợu này đem hoá hơi hoàn toàn thì thu đợc lợng hơi có thể tích bằng thể tích của 0,69 gam oxi (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tìm công thức của hai rợu
Bài 7
Cho hỗn hợp Mg và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối AgNO3 0,3 M và Cu(NO3)2 0,25 M Sau khi phản ứng xong, đợc dung dịch A và chất rắn B Cho A tác dụng với đung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc 3,6 gam hỗn hợp oxit Hoà tan
Trang 5hoàn toàn B trong H2SO4 đặc, nóng đợc 2,016 lít khí SO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Tính khối lợng
Mg và Cu trong hỗn hợp ban đầu
Bài 8.
Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở chứa C,H,O Cho A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu đợc muối của một axit hữu cơ no B, và một rợu C Thực hiện phản ứng tách nớc đối với C ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất hữu cơ D có tỉ khối hơi đối với C bằng 1,7 Lợng nớc thu đợc sau phản ứng tách nứơc cho tác dụng với natri d đợc 0,196 lít khí (đktc)
* Xác định công thức rợu C
* Đốt cháy hoàn toàn hỗnhợp A cần dùng 4,424 lít oxi Sản phẩm thu đợc cho hấp thụ hết vào bình
đựng 100 gam dung dịch NaOH 8% đợc dung dịch E Xác định công thức B và nồng độ phần trăm của dung dịch E
Bài 4
Thuỷ phân hoàn toàn este A của một axit hữu cơ đơn chức và một rợu no đơn chức bằng lợng dung dịch NaOH vừa đủ Làm bay hơi hoàn toàn dung dịch sau thuỷ phân Phần hơi đó đợc dẫn qua bình
1 đựng CuSO4 khan, d Hơi khô còn lại đợc ngng tụ hết v o bình 2 đựng Na dành sau phản ứng , thấy có khí G bay ra Sau khi ngng tụ xong, khối lợng bình 2 tăng thêm 6,4 gam Dẫn khí G qua bình 3 đựng Cu d, nung nóng thì 6,4 gam Cu đợc giải phóng Lợng este A ban đầu tác dụng với dung dịch brom d thì có 32 gam brom tham gia phản ứng.Brom chiếm 65,04% khối lợng phân tử sau khi cộng hợp vào A Hãy:
* Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A
* Hoàn thành sơ đồ phản ứng :
D C B
A trùnghợp NaOH
Bài 5 Chia 4,5 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau
* Đem phần 1 hoà tan vào dung dịch HCl d, kết thúc phản ứng thu đợc 1,344 ml khí (đo ở đktc) và còn lại 0,6 gam chất rắn không tan
Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A
* Đem phần 2 cho tác dụng với 1200 ml một dung dịch chứa AgNO3 0,08 M và Cu(NO3)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn B và dung dịch C Coi thể tích chất rắn không đáng kể và thể tích dung dịch không thay đổi
Tính khối lợng chất rắn B và nồng độ mol của ion trong dung dịch C
Bài 3
Hoà tan 13,90 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Mg bằng V ml dung dịch HNO3 có nồng độ 5M vừa đủ, giải phóng ra 20,16 lít khí NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch B Thêm dung dịch NaOH d vào B, lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đợc chất rắn D, dẫn một luồng H2 d đi qua D thu đợc 14,40 gam chất rắn E
* Viết các phản ứng xảy ra Tính tổng số gam muối tạo thành
* Tính % theo khối lợng của mỗi kim loại trong A
* Tính V ml Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 4
Một chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1,60 gam A, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d, thấy khối lợng bình tăng thêm 4,16 gam và có 13,79 gam kết tủa Biết khối lợng phân tử của A nhỏ hơn 200 đvC
* Xác định công thức phân tử của A
* Biết A chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam A tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu đợc một rợu B và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Xác định công thức cấu tạo của rợu B và công thức cấu tạo của A
Bài 3
Nung nóng 18,56 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 và một oxit sắt FexOy trong không khí tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 16 gam chất rắn Lợng khí CO2 hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M, thu đợc 7,88 gam kết tủa
* Xác định công thức của FexOy
* Tính thể tích dung dịch HCl 2M ít nhất phải dùng để hoà tan hoàn toàn 18,56 gam hỗn hợp A
Bài 4
Có một hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y, tạo bởi hai axit no đơn chức với cùng một rợu no đơn chức
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Z và cho toàn bộ sản phẩm phản ứng hấp thụ vào bình đựng lợng d dung dịch Ba(OH)2, thấy khối lợng bình tăng thêm 23,25 gam và trong bình xuất hiện 73,875 gam kết tủa
* Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X và Y, gọi tên chúng, biết rằng tỷ lệ khối lợng phân tử MY : MX = 18,5 : 15
* Cho 15,52 gam hỗn hợp Z phản ứng khi đun nóng với 680 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M (hiệu suất phản ứng bằng 100%) Lợng d dung dịch bazơ phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 2M
Tính phần trăm khối lợng của este trong hỗn hợp Z
Viết các phơng trình phản ứng của quá trình chuyển hoá Y thành X
Bài 3 Cho V lít CO2 đo ở 54,6OC và 2,4 atm hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu đợc 23,64 gam kết tủa Tìm V?
Trang 6Bài 4 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ A (CxHyO2) thu đợc dới 35,2 gam CO2 Mặt khác 0,5 mol A tác dụng hết với Na cho 1 gam hiđro Tìm công thức cấu tạo của A
Biết rằng để trung hoà 0,2 mol A cần đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M, hiệu suất các phản ứng đạt 100%
Bài 5 Cho 3,25 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm M và một kim loại M' (hoá trị II) tan hoàn
toàn vào nớc tạo thành dung dịch D và 1,108 ml khí thoát ra đo ở 27,3OC và 1 atm Chia dung dịch
D làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1 đem cô cạn thu đợc 2,03 gam chất rắn A
Phần 2 cho tác dụng hết với 100 ml dung dịch HCl 0,35M tạo ra kết tủa B
* Tìm khối lợng nguyên tử của M và M' Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp X
* Tính khối lợng kết tủa B Biết hiệu suất các phản ứng đạt 100%
Bài 6 Hai chất hữu cơ A,B (chứa C,H,O) đều có 53,33% oxi theo khối lợng Khối lợng phân tử của
B gấp 1,5 lần khối lợng phân tử của A Để đốt cháy hết 0,04 mol hỗn hợp A, B cần 0,10 mol O2 Mặt khác, khi cho số mol bằng nhau của A và B tác dụng với lợng d dung dịch NaOH thì lợng muối tạo
ra từ B gấp 1,1952 lần lợng muối tạo ra từ A Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Tìm công thức cấu tạo của A và B
Bài 3 Một muối cacbonat (A) của kim loại M hoá trị n, trong đó M chiếm 48,28% theo khối lợng.
Cho 58 gam A vào bình kín chứa một lợng O2 vừa đủ để phản ứng hết với A khi nung nóng Sau phản ứng, chất rắn thu đợc gồm Fe2O3 và Fe3O4 có khối lợng là 39,2 gam
* Tìm công thức của A
* Phản ứng xong, áp suất trong bình tăng thêm bao nhiêu % so với ban đầu ở cùng nhiệt độ
* Nếu lấy lợng chất rắn thu đợc sau khi nung cho tan hết trong HNO3 đặc nóng đợc khí NO2 duy nhất, trộn NO2 với 0,0175 mol O2 rồi cho hấp thụ hoàn toàn vào H2O thì thu đợc 9 lít dung dịch B Tính pH của dung dịch B
2. Một hỗn hợp hai rợu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau, mỗi rợu chiếm một nửa về khối l-ợng Số mol hai rợu trong 27,6 gam hỗn hợp khác nhau 0,07 mol
* Tìm công thức của hai rợu
* Đun nóng hỗn hợp hai rợu với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu đợc tối đa bao nhiêu gam ete?
Bài 3
Hỗn hợp kim loại M hoá trị 2 và M' hoá trị 3, có hoá trị không đổi, đợc chia thành ba phần bằng nhau
Phần 1 hoà tan hết vào dung dịch HCl d thu đợc 1,792 lít H2
Phần 2 Cho tác dụng hết với dung dịch NaOH d thu đợc 1,344 lít H2 và muối NaM'O2, trong đó phần khối lợng kim loại không tan có khối lợng 4/9 phần khối lợng M' đã tan
Phần 3 đợc đốt cháy hết trong oxy thu đợc 2,840 gam oxit
* Xác định kim loại M và M'
* Tính thành phần phần trăm khối lợng kim loại trong hỗn hợp đầu Các khí đều đo ở đktc
Bài 4
Một hỗn hợp A gồm hyđrocacbon có công thức CnHx và CnHy mạch hở Tỷ khối hơi của hỗn hợp
đối với khí nitơ là 1,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam hỗn hợp A thì thu đợc 10,8 gam nớc
* Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của 2 hyđrocacbon
* Tính thành phần % khối lợng của mỗi hyđrocacbon có trong 8,4 gam hỗn hợp A
Bài 3
Cho 4,15 gam hỗn hợp gồm Fe và Al ở dạng bột vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,525M Khuấy kỹ hỗn hợp để các phản ứng hoá học xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc 7,84 gam chất rắn (A) gồm hai kim loại và dung dịch (B)
* Để hoà tan hoàn toàn chất rắn (A), cần dùng ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M ? Biết rằng các phản ứng giải phóng khí NO duy nhất
* Thêm dung dịch hỗn hợp (C) gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M vào dung dịch (B) Hãy tính thể tích dung dịch (C) cần cho vào (B) để làm kết tủa hoàn toàn các ion kim loại có trong dung dịch (B) dới dạng hiđroxit
Sau phản ứng, lọc lấy kết tủa, rửa sạch và nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không
đổi thu đợc m gam chất rắn Tính m ?
Bài 4.
Có hai este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 22,2 gam hỗn hợp 2 este trên vào 100 ml dung dịch NaOH 4M Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu đợc 25,8 gam chất rắn khan Ngng
tụ hỗn hợp hai rợu bay hơi khi tiến hành cô cạn, làm khan rồi cho tác dụng với Na (d) thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
* Xác định công thức cấu tạo của mỗi este
* Tính khối lợng của mỗi este có trong 22,2 gam hỗn hợp
* Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt 2 este đó
Bài 3
Cho 35,2 gam hỗn hợp A gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H2
bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch thu đợc 44,6 gam chất rắn B
* Hãy xác định công thức phân tử của 2 este
* Hãy tính thành phần % của hỗn hợp A theo số mol
Bài 4
Trang 7Có một dung dịch A gồm : H2SO4, FeSO4 và MSO4 ( M là kim loại hoá trị II) và một dung dịch B gồm NaOH 0,5M và BaCl2 d
Để trung hoà 200 ml dung dịch A cần dùng 40 ml dung dịch B
Cho 200 ml dung dịch A tác dụng với 300 ml dung dịch B, ta thu đợc 21,07 gam kết tủa C gồm 1 muối và 2 hiđrôxit của 2 kim loại và 2 dung dịch D Để trung hoà dung dịch D cần dùng 40 ml dung dịch HCl 0,25M
* Hãy xác định kim loại M, biết rằng khối lợng kim loại M lớn hơn khối lợng nguyên tử Na
* Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A
Bài 5 Cho 15,28 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1,1 lít dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M
Phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch X và 1,92 gam chất rắn B Cho B vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay ra
* Tính khối lợng của Fe và Cu trong 15,28 gam hỗn hợp A
* Dung dịch X phản ứng đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 trong H2SO4 Tính nồng độ mol lít của dung dịch KMnO4
Bài 6 Hỗn hợp A gồm 3 ankinX, Y, Z có tổng số mol là 0,05 mol Số nguyên tử cacbon trong phân
tử của mỗi chất đều lớn hơn 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol A thu thu đợc 0,13 mol H2O Cho 0,05 mol A vào dung dịch AgNO3 0,12 mol trong NH3 thì thấy dùng hết 250 ml dung dịch AgNO3 và thu
đợc 4,55 gam kết tủa Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z Cho biết ankin có khối lợng phân tử nhỏ nhất chiếm 40% số mol của A
Bài 7 Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỷ lệ số mol là 1 : 5 Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác
V2O5 thì thu đợc hỗn hợp khí B Tỷ khối hơi của A so với B là 0,93
* Tính hiệu suất của phản ứng trên Cho biết không khí có 20% O2 à 80% N2
* Biết phản ứng trên là phản ứng cân bằng và toả nhiệt Hỏi cân bằng dịch chuyển theo chiều nào khi :
Tăng nhiệt độ phản ứng Thêm V2O5 vào hệ phản ứng
Bài 8 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A và B là đồng phân của nhau, có công thức phân tử là
C9H8O2 Lấy 14,8 g X (số mol của A và B bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M đun nóng Kết thúc phản ứng thu đợc chất hữu cơ D và 3 muối trong đó có natri benzoat Biết
A tạo ra 2 muối
Tìm công thức cấu tạo của A, B, D và viết các phơng trình phản ứng
Bài 2 Một hỗn hợp (X) gồm phenol, glyxen và rợu anlylic (tức propenol) Chia hỗn hợp (X) thành
ba phần bằng nhau Phần (1) tác dụng hết với kali cho 1008 ml khí (điều kiện chuẩn) Phần (2) tác dụng vừa đủ với 1 lít dịch dung Br2 0,1M Phần (3) tác dụng vừa đủ với 7,4 mililít dung dịch NaOH 10% (d = 1,08 g/ml)
* Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
* Tìm khối lợng từng chất trong hỗn hợp (X)
Bài 3 * Hoà tan hoàn toàn 13,8 gam muối cácbonat một kim loại kiềm R2CO3 trong 110 ml dung dịch HCl 2M Sau khi hoàn tất, ngời ta thấy còn d axit trong dung dịch thu đợc và thể tích khí thoát
ra V1 vợt quá 2016 ml
Viết phơng trình phản ứng xảy ra Định tên của muối cácbonat R2CO3 Tính V1
* Hoà tan 13,8 gam muối R2CO3 trên đây vào nớc Vừa khuấy trộn vừa thêm từng giọt dung dịch HCl 1M cho tới đủ 180 ml dung dịch axit, thu đợc V2 lít khí
Viết phơng trình phản ứng xảy ra Tính V2 (Các thể tích khí đều đo ở đktc)
* Dung dịch chứa 3,2 gam CuSO4 và 4,56 gam FeSO4 Cho thanh kẽm nặng 65 gam vào dung dịch Sau khi phản ứng hoàn tất, tất cả kim loại thoát ra đều bám vào thanh kẽm Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Hỏi khối lợng sau cùng của thanh kim loại bằng bao nhiêu?
2. Đốt cháy 15 gam quặng sắt pirit thiên nhiên có tạp chất trơ Cho toàn bộ khí thu đ ợc vào bình chứa nớc clo d, thêm tiếp dung dịch bari clorua d Kết tủa tạo thành nặng 46,6 gam Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Tính thành phần % khối lợng FeS2 chứa trong quặng trên
Bài 3
Cho hỗn hợp A gồm 3 oxit của sắt (Fe2O3, Fe3O4 và FeO) với số mol bằng nhau Lấy m1 gam A cho vào ống sứ chịu nhiệt, nung nóng nó rồi cho một luồng khí CO đi qua ống, CO phản ứng hết, toàn
bộ khí CO2 ra khỏi ống đợc hấp thụ voà bình đựng lợng d dung dịch Ba(OH)2, thu đợc m2 gam kết tủa trắng Chất rắn còn lại trong ống sứ sau phản ứng có khối lợng là 19,20 gam gồm Fe, FeO và
Fe3O4, cho hỗn hợp này tách dụng hết với dung dịch HNO3, đun nóng đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc)
* Viết phơng trình phản ứng xảy ra
* Tính khối lợng m1, m2 và số mol HNO3 đã phản ứng
Bài 4.
Đốt cháy 1,8 gam hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O cần 1,344 lít O2(đktc) thu đợc CO2 và H2O có
tỷ lệ thể tích 1 : 1
* Xác định công thức đơn giản nhất
* Khi cho cùng một lợng chất A nh nhau tác dụng hết với Na và tác dụng hết với NaHCO3, thì số mol H2 và số mol CO2 bay ra là bằng nhau và bằng số mol A đã phản ứng Tìm công thức phân tử của chất có khối lợng phân tử nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện của A Viết công thức cấu tạo có thể
có của A
Bài 5
Trang 8Tuỳ theo khả năng tính khử của kim loại, nồng độ của axit, nguyên tử nitơ trong HNO3 loãng có thể
bị khử về các trạng thái oxi hoá khác nhau Cho 87,04 gam một kim loại M có hoá trị không đổi tác dụng với V lít dung dịch HNO3 0,2M (axit loãng) Khi phản ứng kết thúc, thấy còn lại 10 gam kim loại cha tan hết và thu đợc 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí đều chứa nitơ, đều không có màu, không hoá nâu trong không khí Hỗn hợp X có tỉ khối so với hiđro bằng 17,2 Lọc bỏ phần kim loại cha tan hết thu đợc dung dịch A Thêm vào dung dịch A một lợng d NaOH và đun nhẹ thu đợc một kết tủa trắng D và khí B có mùi khai Đốt cháy hoàn toàn khí B trong không khí tạo ra 1,26 lít (đktc) khí C không có mùi, không có màu, không cháy, không duy trì sự cháy Nung kết tủa D trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn E
* Xác định kim loại M và viết tất cả các phơng trình phản ứng xảy ra
* Tính m và V (thể tích dung dịch axit HNO3 0,2 M đã dùng)
Bài 6
Dẫn m gam hơi của một chât hữu cơ A đi qua một lợng bột CuO nung nóng ở nhiệt độ thích hợp thu
đợc hỗn hợp rắn B (gồm đồng và đồng oxit), hỗn hợp khí và hơi D (chỉ chứa CO2 và hơi nớc) Hấp thụ hoàn toàn D vào 0,5 lít Ba(OH)2 nồng độ x mol/lít Sau phản ứng khối lợng của bình đựng dung dịch Ba(OH)2 tăng 3,75 gam, đồng thời trong bình có 7,88 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa thu đợc dung dịch E Thêm vào dung dịch E một lợng d dung dịch Na2SO4 thì thu đợc 2,33g kết tủa Khối lợng hỗn hợp B giảm 1,92 gam so với khối lợng bột CuO ban đầu Cho biết một phân tử A có 3 nguyên tử oxy
* Hãy xác định CTPT và viết CTPT các đồng phân chứa este của A
* Tính m và x
Bài 3 Điện phân 200 ml dung dịch có chứa 12,5 gam tinh thể muối đồng sunfat ngâm nớc trong
bình điện phân với các điện cực trơ đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catốt thì thấy khối lợng catốt tăng 3,2 gam
* Viết phơng trình biểu diễn phản ứng điện phân dung dịch CuSO4 và tìm công thức của muối đồng sunfat ngậm nứơc
* Tính pH dung dịch sau điện phân, coi thể tích dung dịch không đổi khi điện phân
Bài 4 Hỗn hợp B gồm C2H6, C2H4 và C3H4 Cho 12,24 gam hỗn hợp B vào dung dịch chứa Ag2O có
d trong amoniac, sau khi phản ứng xong thu đợc 14,7 gam kết tủa Mặt khác, 4,256 lít khí B (đktc) phản ứng vừa đủ với 140 ml dung dịch brom 1M Tính khối lợng mỗi chất trong 12,24 gam B ban
đầu (Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Bài 7 Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 5 gam kết tủa Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hiđro
Bài 9 * Một rợu no X mạch hở có số cacbon bằng với số nhóm chức Cho 9,3 gam rợu X tác dụng
với Na d thu đợc 3,36 lít khí Tìm công thức cấu tạo của rợu X
* Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol axit axetic và 2 mol rợu X với xúc tác H2SO4 đậm đặc thu đợc một hỗn hợp gồm hai este A và B, (MB > MA) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tình khối lợng của từng este có trong hỗn hợp , biết rằng chỉ có 60% axit bị chuyển hoá thành este và tỉ lệ số mol của A và B trong hỗn hợp thu đợc là 2 : 1
Bài 10 Sau phản ứng nhiệt nhôm của hỗn hợp X gồm bột Al với FexOy thu đợc 9,39 g chất rắn Y.
Cho toàn bộ Y tác dung hết với dung dịch NaOH d thấy có 336 ml khí bay ra (ở đktc) và phần không tan là Z Để hoà tan 1/3 lợng chất Z cần 12,4 ml dung dịch HNO3 65,3%(d=1,4g/ml) và thấy
có khí nâu đỏ bay ra
* Xác định công thức của FexOy
* Tính thành phần phần trăm về khối lợng của bột Al trong hỗn hợp X ban đầu
Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 4
Oxi hoá 3,3 gam một andehít đơn chức (hiệu suất 100%) thu đợc 4,5 gam axit tơng ứng Viết công thức cấu tạo và gọi tên andehit đó Bằng phản ứng hoá học chứng tỏ rằng anđehit đó vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Bài 5
Một hỗn hợp khí A gồm 2 khí N2 và H2 đợc trộn theo tỉ lệ số mol N2 : H2 =1 : 3 Tạo phản ứng giữa
N2 và H2 cho ra NH3 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí B Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6
* Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3
* Cho hỗn hợp khí B qua nớc thì còn lại hỗn hợp khí C Tính dA/C
Bài 6
Để 10,08 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu đợc hỗn hợp A có khối lợng m gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3.Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (ở điều kiện tiêu chuẩn )
* Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
* Tính khối lợng m của hỗn hợp A
Bài 7
Cho 1,568 lít hỗn hợp hai rợu no A và B mạch hở ( ở 81,9oC và 2,6 atm), phản ứng vừa đủ với Na sinh ra 2,464 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp rợu đó thì thu đợc hỗn hợp
r-ợu đó thì thu đợc 14,96 gam khí CO2
Xác định công thức cấu tạo và khối lợng mỗi rợu Biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong
A một đơn vị
Trang 9Bài 8
Đun nóng 21,8 gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0,5 M thu đợc 24,6 gam muối của axit đơn chức và một lợng rợu B Nếu cho lợng rợu đó bay hơi ở điều kiện tiêu chuẩn thì lợng hơi thu đợc có thể tích bằng 2,24 lít Lợng NaOH d đợc trung hoà vừa đủ bằng 2 lít dung dịch HCl 0,1M
Hãy xác định công thức cấu tạo của A
Bài 3
Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6 M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4 M thu đợc 0,6 lít dung dịch A Tính
V1, V2 biết rằng 0,6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1,02g Al2O3
Bài 4.
Cho hỗn hợp gồm 6,4g CuO và 16g Fe2O3 vào 160ml dung dịch H2SO4 2M Sau phản ứng thấy m gam chất rắn không tan Tìm khoảng xác định của m
Bài 5
X là dung dịch H2SO4 0,02M Y là dung dịch NaOH 0,035 M
Hỏi phải trộn dung dịch X và dung dịch Y theo tỷ lệ thể tích bằng bao nhiêu thể thu đợc dung dịch
Z có pH = 2
Bài 6
Chất A chứa C,H,O có khối lợng phân tử bằng 74 đvC Xác định công thức cấu tạo A và viết các
ph-ơng trình phản ứng xảy ra, biết:
A tác dụng đợc với dung dịch NaOH và với dung dịch Ag2O / NH3
Khi đốt cháy 7,4g A, thấy thể tích CO2 thu đợc vợt quá 4,7 lít (ở đktc)
Bài 7
Tỷ khối hơi của chất X (chứa C, H, Cl) so với hidro bằng 56,5 Phần trăm khối lợng của Clo trong X bằng 62,83%
* Xác định công thức phân tử X, Y
* Viết các phơng trình phản ứng khi cho các đồng phân của tác dụng với dung dịch NaOH lấy d
Bài 8
Hai chất X, Y bền, phân tử chứa C,H,O Khi đốt một lọng bất kỳ mỗi chất đều thu đợc CO2 và H2O với tỷ lệ khối lợng là 44:27
Xác định công thức phân tử X, Y
Y '
X X
:
rằng
Biết loạiH2O oxi hoá
Xác định công thức cấu tạo X, Y và viết các phơng trình phản ứng
Bài 9
Đốt cháy hoàn toàn 0,44g một axit hữu cơ, sản phẩm cháy đợc hấp thu hoàn toàn vào một bình đựng
P2O5 và bình 2 đựng dung dịch KOH Sau thí nghiệm thấy khối lợng bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 0,88g Mặt khác để phản ứng hết với 0,05 mol axit cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo của axit
Bài 5
Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 với một luồng khí CO (d) sau phản ứng thu đợc 25,2 gam sắt Nếu ngâm m gam A trong dung dịch CuSO4 d, thu đợc phần rắn B có khối lợng (m + 2) gam Hiệu suất các phản ứng đạt 100%
* Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
* Tính % khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp A
Bài 6
Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam một chất hữu cơ A (C,H,O) dẫn toàn bộ sản phẩm lần l ợt qua bình 1 chứa dung dịch H2SO4 đặc rồi qua bình 2 chứa dung dịch nớc vôi trong d Kết quả: Bình 1 tăng 3,6 gam và bình 2 tạo ra 10 gam kết tủa
* Xác định công thức cấu tạo của A
* Oxi hoá không hoàn toàn m gam chất A bằng oxi có chất xúc tác thích hợp, thu đợc hỗn hợp B gồm ba chất hữu cơ và nớc (trong B lợng chất A còn lại bằng 10% so với lợng đã phản ứng)
Nếu cho B tác dụng với bạc oxit d trong amoniac thu đợc 108 gam bạc kim loại
Nếu trung hoà B thì cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M
Xác định m gam (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, trừ phản ứng oxi hoá chất A)
Bài 7
* Giải thích hiện tợng, viết và cân bằng các phơng trình phản ứng (theo phơng pháp thăng bằng electron) khi đun rất lâu dung dịch HNO3 đặc với lu huỳnh d Cho biết chất oxi hoá, chất khử
* Một hợp chất hữu cơ Y có công thức (CnHn + 1)x không làm mất màu dung dịch brôm Xác định công thức cấu tạo của Y Biết rằng khối lợng phân tử của Y nhỏ hơn 100 đvC Viết các phơng trình phản ứng (có kèm theo điều kiện ) xảy ra khi cho tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol 1 : 1
Bài 3.
Cho a gam bột sắt vào 200 ml dung dịch X gồm hỗn hợp hai muối là AgNO3 và Cu(NO3)2 Khi phản ứng xong, thu đợc 3,44 gam chất rắn B,và dung dịch C Cho NaOH d vào dung dịch C thu đợc 3,68 gam kết tủa hai hiđroxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 3,2 gam chất rắn
* Xác định a
* Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch X
Bài 4
Trang 10Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu đợc muối của axit cacboxylic và hỗn hợp hai rợu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu đợc 4,48 lít CO2 (các thể tích đo ở đktc)
* Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của este trong hỗn hợp Y
* Cho Y lần lợt tác dụng với AgNO3 trong NH3 , Cu(OH)2 trong NaOH Hãy viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Bài 3
Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng d thu đợc 15,456 lít NO2
bay ra và dung dịch Y Thêm nớc vào dung dịch Y cho đến 400 ml, rồi chia hai phần bằng nhau Phần 1 : Cho tác dụng NaOH d thu đợc 13,905 gam kết tủa
Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X
Phần 2 : Đun nóng để đuổi hết HNO3 d rồi nhúng thanh sắt vào cho đến khi phản ứng kết thúc
* Tính lợng Cu bám vào thanh sắt
* Tính nồng độ (mol/lít) của dung dịch sau khi lấy thanh sắt ra, coi thể tích dung dịch không đổi Thể tích khí đo ở đktc
Bài 4
* Cho 7 gam hỗn hợp X gồm CH3CHO và C2H5CHO tác dụng với dung dịch Ag2O trong NH3 d thu
đợc 30,24 gam Ag Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu (hiệu suất 100%)
* Oxi hoá 7 gam hỗn hợp trên thu hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na d thu 1,2544 lít hyđro (đktc)
Tính hiệu suất oxi hoá (H%)
Tính khối lợng các chất trong Y
Biết :Khả năng các chất oxi hoá nh nhau (H%)
Các phản ứng khác đều xảy ra với hiệu suất 100%