1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề Hóa BGD 2020

13 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN Câu41: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất A.Ag.. Hướng dẫn41: Th

Trang 1

SỞ GĐ&ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG:THPT PHÙ NINH

ĐỀ BIÊN SOẠN

(Đề thi có trang)

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG 2020 Bài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần : HÓA HỌC

(Thời gian làm bài:50 phút không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

*Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl

=35,5; Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108, Cr

= 52;Mn=55.

*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

Câu41: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất

A.Ag B Mg C Fe D Al

Hướng dẫn41: Theo thứ tự tính dẫn điện thì Ag dẫn điện tốt nhất trong các kim loại:

Chọn A

Câu42: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

A.Li B Na C Cs D Al

Hướng dẫn 42: Theo bảng số liệu tính chất vật lý sgk : Chọn C

Câu43: Khí X là sản phẩm của sự cháy không hoàn toàn của gỗ, X không màu,không mùi ,rất bền với nhiệt,rất độc Khí X là

A.CO2 B C C N2 D CO

Hướng dẫn43: trong quá trình đốt gỗ do phản ứng không hoàn toàn nên C chỉ lên số oxi

hóa + 2 ( CO) : Chọn D

Mã đề 123

Trang 2

Câu44: Số nguyên tử C trong phân tử tristearin là

A.54 B 53 C 51 D.57

Hướng dẫn 44: CTPT tristearin là (C17H35COO)3C3H5 : Chọn D

Câu45: Kim loại Fe tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra khí nào sau

A.NO2 B H2 C SO2 D.H2S

Hướng dẫn 45: Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

Chọn B

Câu46: Glyxin có công thức phân tử là

A.C6H7N B C2H5NO2 C C5H11NO2 D.CH5N

Hướng dẫn 46: Glyxin có công thức : H2N-CH2-COOH

Chọn B

Câu47: Thành phần chính quặng boxit nhôm là chất nào sau

A Al2O3.3H2O B K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

C Al(NO3)3 D Al2O3.2H2O

Hướng dẫn 47: Công thức phân tử quặng boxit nhôm Al2O3.2H2O

Chọn D

Câu48: Trộn bột sắt với bột lưu huỳnh đun nóng, sản phẩm sinh ra chất nào sau

A.FeS2 B FeS.. C Fe2(SO4)3 D Fe2S3

Hướng dẫn 48: Fe + S → FeS

Chọn B

Câu49: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp

A.Metylamin B ancoletylic C Isopren D Toluen

Hướng dẫn 49: công thức cấu tạo isopren

Chọn C

Câu50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện

A.K B Cu C Na D Al

Hướng dẫn 50:Phương pháp thủy luyện không điều chế kim loại hoạt động mạnh (K,Na,Al)

Chọn B

Câu51: Chất không tham gia phản ứng với AgNO3 trong NH3 dư là

A.glucozơ B Fructozơ C axitfomic D Saccarozơ

Hướng dẫn 51: Saccarozơ (C12H22O11) không có nhóm –CHO cũng như không chuyển hóa tạo

ra chất có nhóm CHO trong môi trường OH-nên không tham gia phản ứng tráng bạc

Chọn D

Câu52: Vôi tôi là tên gọi của chất nào sau đây

A.CaCO3 B Mg(OH)2 C Ca(OH)2 D CaO

Hướng dẫn 52:vôi tôi có công thức Ca(OH)2 nên Chọn C

Câu53: Nước cứng có tính cứng tạm thời nhất thiết phải có anion nào sau đây?

A.HCO3- B SO42- ; HCO3- C Cl- ; HCO3- D Cl

-Hướng dẫn 53:Nước cứng có tính cứng tạm thời ( Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2 ) Chọn A

CH3

Trang 3

Câu54: Thành phần chính quặng hemantit đỏ là

A.Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeS2 D Fe2O3.nH2O

Hướng dẫn 54:hemantit đỏ có công thức Fe2O3 Chọn B

Câu55: Cho V lít khí CO qua ống đựng 32 gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 16,8 gam Fe.Giá trị của V là:

A.10,08 B.13,4 4 C 14,88 D 4,48

Hướng dẫn 55: nFe = 0,3 mol → nO =nCO =0,45 mol → V =10,08lit Chọn A

Câu56: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là

A.2,7 B 4,05 C 6,075 D 5,6

Hướng dẫn 56: nH2 = 0,15 mol → nAl = (0,15.2)/3 = 0,1 mol → m =2,7 gam Chọn A

Câu57:Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt ,sau đó nhỏ từ từ

4 ml H2SO4 đặc (đồng thời lắc đều).Sau đó đạy ống nghiệm bằng nút cao su có ống vuốt thủy tinh,đun nóng ống nghiệm đều rồi tập trung phần chứa dung dịch phản ứng.Hiđrocac bon sinh

ra trong thí nghiệm trên là

A.metan B etan C etilen D axetilen

Hướng dẫn 57:

C2H5OH H SO2 4 dac

→

Chọn C

Câu58: Phát biểu nào sau đây sai?

A.Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước

B Gly-Val không có phản ứng màu biure

C Công thức phân tử chung của gly,ala,val là CnH2n + 1 NO2.

D Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển màu đỏ

Hướng dẫn 58: Alani : có 1 nhóm COOH; 1 nhóm NH2 mang môi trường trung tính không đổi màu quỳ tím Chọn D

Câu59:Từ 303,75 gam tinh bột có chứa 20 % tạp chất người ta lên men rượu với hiệu xuất cả

quá trình 80%, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là

A.17,92 B 53,76 C 67,2 D 84,0

Hướng dẫn 59:

m Tinh bôt =243 gam;

(C 6 H 10 O 5 ) n

Men

¬  2n CO2

162n gam 2n.22,4.0,8 lít

243 gam V =53,76 lít

Chọn B

Câu60: Cho 0,025 mol Gly-Ala- Val tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

A.0,025 B 0,05 C 0,075 D 0,1

Hướng dẫn 60:

Trang 4

Gly-Ala- Val + 3 HCl→

0,025 → 0,075

Chọn C

Câu61: Phản ứng hóa học nào sau đây không có phương trình ion rút gọn là :

H+ + OH- → H2O

A.NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O B Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O C.KHSO4 + KOH → K2SO4 + H2O D.Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O

Hướng dẫn 61:

Phương trình ion thu gọn của B

Mg(OH) 2 + 2 H + → Mg 2+ + 2 H 2 O

Chọn B

Câu62: Chất rắn X kết tinh , không màu, không mùi, có vị ngọt ,tan tốt trong nước Thủy phân

X với xúc tác axit vô cơ thu được chất Y và chất Z, chất Z phản ứng được với dung dịch

Br2.Chất X,Y lần lượt là

A.Tinh bột và glucozơ B fructozơ và saccarozơ

C saccarozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ

Hướng dẫn 62

C 12 H 22 O 11 + H 2 O →H+ C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6 :

X Y(Fructozơ) Z( glucozơ tác dụng dd Br 2 )

Chọn C

Câu63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Nhôm oxit tan trong kiềm đặc không tan trong kiềm loãng

B Công thức phèn chua là Na2SO4 Al2(SO4)3.24H2O là

C.Nhúng quả cầu thép vào dung dịch NaCl không xảy ra ăn mòn điện hóa học

D Kim loại Li nhẹ nhất trong các kim loại kiềm

Hướng dẫn 63

A.Sai vì phản ứng được cả đặc,cả loãng)

B.Sai vì phèn chua là K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

C.Sai vì có xảy ra ăn mòn điện hóa (có đủ 2 điện cực Fe,C, nhúng trong dung dịch chất điện li)

D Đúng vì Kim loại Li nhẹ nhất trong tất cả các kim loại , nhẹ nhất so với cả kim loại kiềm Chọn D

Câu64: Thủy phân este X có công thức C3H6O2 thu được axit axetic Tên gọi của X là

A.Etylpropionat B.Metylaxetat

C Metylpropionat D Etyl axetat

Hướng dẫn 64

CH 3 COOCH 3 + H 2 O H SO2 4

→

Chọn B

Câu65: Cho lượng sắt như nhau lần lượt tác dụng hết với các dung dịch lấy dư :CuCl2, HCl, AgNO3; H2SO4 đặc nóng.Sau khi các phản ứng số trường hợp sinh ra muối sắt (III) là

A.1 B 2 C 3 D 4

Trang 5

Hướng dẫn 65

Số trường hợp sinh ra muối sắt (III) là: AgNO3 ; H2SO4 đặc nóng

Chọn B

Câu66: Cho các polime sau:poli(vinylclorua), poli(metylmetacrylat), poli(etylenterephtalat),

poliacrilonitrin.Số polime làm chất dẻo là?

A.1 B 2 C 3 D 4

Hướng dẫn 66

Số polime làm chất dẻo là: poli(vinylclorua), poli(metylmetacrylat),

Chọn B

Câu67: Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch Ba(OH)2

1M.Giá trị của m là

A.2,04 B 4,08 C 1,02 D 8,16

Hướng dẫn 67

Ba(AlO2)2 ( tỷ lệ Ba: Al là 1:2) → nAl = 0,04 mol→ Al2O3 = 0,02 mol → m= 2,04 gam

Chọn A

Câu68: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,9 gam ancol etylic với 12 gam axitaxetic, thu được

7,92 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là

A.45,00% B 60,00% C 71,35% D 25,71%

Hướng dẫn 68

C 2 H 5 OH + CH 3 COOH ¬ → CH3COOC2H5 + H2O

BĐ: 0,15 0,2

Pư 0,09 0,09 ← 0,09

Tính hiệu xuất theo C 2 H 5 OH : 0,09.100% 60%

0,15

Câu 69: Trộn 0,15 mol khí CO với 0,45 mol hỗn hợp (gồm hơi nước và khí CO2) ta thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ X qua các bon nung đỏ , thu được 0,9 mol hỗn hợp Y gồm (CO, H2 và

CO2) Cho Y hấp thụ vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1mol Ca(OH)2 và 0,2 NaOH ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A.25 B.20 C.15 D.10

Hướng dẫn 69

Trang 6

2 H2 0,6 mol

0,9 0,3

(nCO + nH2 ) sinh ra + 0,15 =0,75mol

CO

0,15

n = nC

n + n CO H

2 = 2.n C (CO ,H2 moi sinh)

CaCO3

n + n CO H2

CO2= 0,15

x

x mol

m = 0,1.100 =10 gam

NaOH

Chọn D

Câu 70:Đốt cháy hoàn toàn 21,74 gam hỗn hợp T gồm triglixerit X và triolein Y , thu được

H2O và 1,395 mol CO2 Cho 21,74 gam T tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và hỗn hợp muối trong đó có 13,68 gam natrioleat còn lại là muối của axitcacboxylic

no Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp T là

A 60,99 % B 39,01 % C 59,34 % D 40,66 %

Hướng dẫn 70

17 33 0,045

C H COONa

+ Áp dụng ĐLBT nguyên tố C:

6a + b = 1,395 (I)

+ Áp dụng BT khối lượng : 176a + 14b – 0,09 = 21,74

→ 176a + 14b = 21,83 (II)

Từ (I)(II) ta có a = 0,025 ; b = 1,245

C3H5 a HCOO 3a

CH2 b

- H2 0,045 21,74 gam

H2O NaOH

C3H5(OH)3 a

HCOONa 3a

CH2 b

- H2 0,045

CO2 1,395 mol

Trang 7

C17H33COO-CH2

R1COO -CH

R2COO - CH2

x

y

x + y = 0,025 3x + y = 0,045

x =0,01

y =0,015

% Y

8,84

21, 74

Y

Chọn D

Trường hợp chất X có 2 gốc C17H33COO Vô nghiệm

Câu71:Cho các phát biểu sau:

(a) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit gọi là hỗn hợp tecmit

(b) Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 tạo thành KNO2

(c)Hồn hợp BaO và Al2O3 (tỷ lệ 1:2) tan hết trong nước dư

(d) Người ta thường dùng Na2CO3 trong công nghiệp chế tạo thủy tinh,bột giặt

(e)Trong công nghiệp Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Na2SO4

Số phát biểu đúng là

A.3 B 4 C.5 D 2

Hướng dẫn 71

(a)(b)(d) đúng

Chọn A

Câu72:Cho este hai chức ,mạch hở, phân nhánh X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH ,đun nóng thu được hỗn hợp hai ancol Y, Z( đều no, MY < MZ ) và một muối của axit cacboxylic T Phát biểu nào sau đây đúng

A.Ancol Y có phản ứng tách nước tạo anken

B.Oxihoa Z bằng CuO dư ,đun nóng thu được metanal

C.Axit T có đồng phân hình học

D.Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

Hướng dẫn 72

CH2 =C

COOCH3 COOC2H5 (Chú ý chi tiết phân nhánh)

Chọn D

Câu 73 Nung nóng hỗn hợp X gồm :etan, propen , buta-1,3-đien, và a mol

H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2 ),thu được 0,04 mol hỗn hợp Y (gồm các hi đrocacbon) có tỷ khối đối với H2 là 22,25 Biết 0,04 mol Y phản ứng tối đa với 0,025 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A.0,02 B.0,04 C.0,01

D.0,015

Trang 8

Hướng dẫn 73

Giải phương trình y = 0,045 mol

Bảo toàn H : a =0,02 mol Chọn A

Câu 74 : Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Ba vào nước dư, thu được

5,04 lít khí H2 và dung dịch X Sục từ từ khí CO2 vào X kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của m là

A.31,65 B.17,45 C.42,45 D.28,3.

Hướng dẫn 74

Na2O Ba

CO2

BaCO3 (mol)

H2O Ba2+

Na +

OH

-H2 0,225

O

t

n

CO 2

0,225 mol

0,7125

0,15 0,1125

0,825

0,825 0,1875

(1)

(2)

(3)

m =

(4) 42,45

Chọn C

Câu 75:Cho các phát biểu sau:

(a)Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ α –glucozơ

(b)Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol tri panmitin bởi NaOH thu đươc 3 mol natripanmitat

(c)Tơ nitron thường được dùng dệt vải,may quần áo ấm và bền với môi trường kiềm

(d) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

C2H6

C3H6

C4H6

H2

Ni ,t0

Y 0,04 mol

X

+ Br2 0,025 mol

a mol

0,04

H2 a

Cn H6

X

C2H6 0,04

CH2

H2 (- 0,025)

y mol

t - 0,025 t

Trang 9

(e) fructozơ có phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

A.2 B 4 C.3 D 5

Hướng dẫn 75

(b)(d)(e) đúng Chọn C

Câu 76:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe2O3

và Cu( có tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) vào dung dịch

H2SO4 loãng thu được dung dịch X Tiến hành điện

phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng

điện có cường độ không đổi Số mol khí thu được

trên điện cực catot (n) phụ thuộc vào thời gian điện

phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc

tại các điểm M,N,P).Giả thiết hiệu xuất điện phân là

100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

A.3,200 B.3,800 C.4,12 D.3,38

Hướng dẫn 76

Tìm x = 6,25.10-3 mol → m =3,8 gam Chọn B

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 gam dầu thực vật và 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2:Đun sôi nhẹ cả hai ống nghiệm và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh.thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất

n (mol)

t (gi ây) 0,01875

a

0,0125

M

Fe2O3

Cu

3x mol

2x mol

H2SO4 loang Fe2+

Cu2+

H+

4x 2x

SO4

2-Fe3+ 2.x

Tại thời điểm a: ne =2x + 4x + 0,0125.2 = 6x + 0,025

Tại thời điểm 2,4.a:

ne = 18x + 0,0375

18 0,0375

2, 4

6 0,025

x x

+

Trang 10

Bước 3: Sau 8-10 phút rót thêm vào ống nghiệm thứ nhất 5 ml dung dịch NaCl bào hòa nóng,ống nghiệm thứ hai giữ nguyên, khuấy nhẹ cả hai ống nghiệm rồi để nguội

Phát biểu nào sau đây sai:

A Sau bước 1, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.

B Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

C.Ở bước 2, thêm nước cất có tác dụng giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi.

D.Sau bước 3, ở ống nghiệm thứ nhất thấy xà phòng nổi lên trên chậm hơn.

Hướng dẫn 77

D.Sai vì ống nghiệm thư nhất xà phòng sẽ nổi trước

Chọn D

Câu78: Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic no với ancol đơn chức ,

trong đó có 2 este đơn chức và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 5,12 gam X trong O2 , thu được H2O và 0,225 mol CO2 Mặt khác cho 5,12 gam X phản ứng vừa đủ với 650 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được hỗn hợp Y gồm 2 an col(trong đó một ancol có số mol là 0,03) và dung dịch chứa 4,73 gam hỗn hợp hai muối Biết Hi đro hóa hoàn toàn Y thì được 3,06 gam hỗn hợp Z.Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là :

A.21,68% B 14,45% C.29,29% D.28,91%

Hướng dẫn 78

O2

CO2 0,225 mol

5,12 gam

0,065 0,065

Muôi 4,73 gam

+ H2

Z 3,06 gam

CH2

- H2

a

b

c

0,045

Bước 1: Bảo toàn C; Bảo toàn nhóm OH tìm c = 0,095

Bước 2: Tìm khối lượng an col là 2,99 gam suy ra số mol (-H2) bằng 0,045

Biện luận khẳng định 2 ancol là:

CH3OH

0,03 0.035

Bước 3:Tìm các muối

COONa

COONa

0,025 0.02

Bước 4:Ghép chất

Trang 11

0,01 0,015 0,02

0,74

5,12

Chọn B

Câu79:Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp E gồm 3 este no, mạch hở X,Y,Z (đều tạo bởi axit

cacboxylic với ancol MX < MY < MZ ) trong O2 vừa đủ,thu được 4,816 lít CO2 và 3,06 gam

H2O.Cho 5,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH ( vừa đủ)rồi chưng cất dung dịch ,thu được một ancol duy nhất (T) và hỗn hợp chất rắn (gồm 2 muối của hai axitcacboxylic đồng đẳng kế tiếp).Đốt cháy hoàn toàn T thu được 2,016 lít CO2,và 2,43 gam H2O.Phân tử khối của Y là A.160 B.174 C.146 D.132

Hướng dẫn 79:

COO C H

H2O

0,215 mol ( 9,46 gam) 0,17 mol (3,06 gam)

0,21 mol

(1) (2)

0,09

0,125

(3)

C H

0,09

2O

0,09 0,135

0,09 0,18 HCOONa

CH3COONa

Bước 1: Tìm được ancol là etilenglilcol

Bước 2: Tìm được các muối đơn chức:

HCOONa

0,055 0,035

Bước 3: Ghép chất:

Ngày đăng: 06/05/2020, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w