1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề hóa THPTQG2019+ hướng dẫn câu vận dụng,vận dụng cao

50 208 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 577,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỳ thi 2019 bộ giáo dục chưa công bố đề thi chính thức vì thế việc giảng dạy ,học tập ở phổ thông nhiều thầy cô chưa có thời gian đánh máy cũng như giải các bài tập vận dụng cao .Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích quý thầy cô và các em phần nào tài liệu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 201

Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 42: Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C FeCl3 D FeCl2

Câu 43: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 44: Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm là

A Cr2S3 B Cr2(SO4)3 C CrS3 D CrSO4

Câu 45: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

Câu 46: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong công nghiệp?

Câu 47: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 48: Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia

súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

Câu 49: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 50: Công thức của axit oleic là

A C17H33COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 51: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ trinitrat C Tơ tằm D Tơ capron.

Câu 52: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 53: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

A Na2CO3 và KOH B NH4Cl và AgNO3 C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4

Câu 54: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 55: Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung

dịch H2SO4 đặc lắc đều Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Chất Xlà

A Ancol metylic B Axit axetic C Anđehit axetic D Ancol etylic

Trang 2

Câu 56: Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 57: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol/l) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là

Câu 58: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch CuSO4 B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho Fe vào dung dịch HCl D Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư

Câu 59: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

B Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3.Giá trị của m

Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

C Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Câu 62: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm

cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và glucozơ.

C Saccarozơ và xenlulozơ D Fructozơ và saccarozơ.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi Câu 64: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của m là

Câu 65: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 3

( )d X4+X6 →BaSO4+K SO2 4+CO2+H O2

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A Ba(HCO3)2, KHSO4 B KClO, KHSO4 C Ba(HCO3)2, H2SO4 D KClO, H2SO4

Câu 67: Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C2H6,

C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bìnhtăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2 Giá trị của V là

Câu 68: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 4:3) vào nước, thuđược dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của a và m lần lượt là

A 23,4 và 35,9 B 15,6 và 27,7 C 15,6 và 55,4 D 23,4 và 56,3.

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

a Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

b Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit

d Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường

e Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mĩ phẩm

Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 72: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Trang 4

Câu 73: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4ml dung dịch NaOH 30% vào ống thức hai.Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ khoảng 5 phút, để nguội

Cho các phát biểu sau:

a Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp

b Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

c Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

d Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

e Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát các chất trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X với điện cựctrơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như hình dưới (đồ thị gấp khúc tạo các điểm M, N) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Câu 75: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được 0,04 mol H2 và dung dịch chứa 36,42 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,625 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và a mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam mộtkết tủa Giá trị của a là

Câu 76: Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;

MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp

Trang 5

muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O,

Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 77: Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl và0,01 mol NaNO3 thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn hợp gồm ba khí không màu (trong đó có hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH thu được 29,18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích khí cóphân tử khối lớn nhất trong Z là

Câu 78: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7:3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trămkhối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79: Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe (II) và Fe (III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từdung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml

Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

A 11,12 và 57% B 11,12 và 43% C 6,95 và 7% D 6,95 và 14%.

Câu 80: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng

số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2 thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

ĐÁP ÁN

Trang 6

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Mã đề thi 204

Câu 41 Ở điều kiện thường, crôm tác dụng với kim loại nào sau đây?

A Flo B Lưu huỳnh C Photpho D Nitơ.

Câu 42 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn.

Câu 43 Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

A FeCl2 B Fe(OH)3 C FeSO4 D Fe2O3

Câu 44 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6.

Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 46 Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó

A CaCl2 B CaCO3 C Na2CO3 D CaO.

Câu 47 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột.

Câu 48 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng

nào sau đây?

A Nước B Dầu hỏa C Giấm ăn D Ancol etylic.

Câu 49 Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 50 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B Al(OH)3 C AlCl3 D NaNO3

Câu 51 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 52 Công thức của axit stearic là

A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH.

Câu 53 Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 54 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

Trang 7

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

D Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3

Câu 55 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của Vlà

Câu 56 Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)

Câu 57 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, trángruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol.

C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ.

Câu 58 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl

C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 59 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 60 Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm Khối lượng Fe thu được là

Câu 61 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biure.

C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba.

Câu 62 Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55

gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là

Câu 63 Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 64 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và KOH B Na2S và FeCl2 C NH4Cl và AgNO3 D NaOH và NaAlO2

Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2.Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, mgam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 66 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗnhợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 67 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉxảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5.Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Trang 8

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaClO, H2SO4 B Ca(HCO3)2, NaHSO4

C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4

Câu 69 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KMnO4

(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Nung nóng NaHCO3

(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 71 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô

(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ

(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng

(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4) vào nước, thu được

dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thể tích dung dịch HCl (ml) 210 430Khối lượng kết tủa (gam) a a - 1,56Giá trị của m là

Trang 9

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic

và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịchNaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được1,12 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 74 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và

NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành

điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,

dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí

thu được trên cả 2 điện cực (n) phụ thuộc vào thời

gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị

gấp khúc tại các điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện

phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của H2O Giá trị của

m là

Câu 75 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4

(đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất khíduy nhất) Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 76 Hòa tan hết 21,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4

loãng và 0,02 mol KNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 54,08 gam các muối trung hòa) và 3,74gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản ứngđược tối đa với 0,82 mol NaOH, thu được 26,57 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phầntrăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là

Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 78 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muốiamoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụnghết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối.Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y

(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn

Trang 10

hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được

Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trịnào sau đây?

Câu 80 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóabởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ Xtrong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thínghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml Giá trị của m và phầntrăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ ESTE Câu 75(Mã đề 202-2019): Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và

ancol ; MX < MY < 150 ) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T.Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 1,12 lít khí H2.Đốt cháy hoàn toàn T thu được H2O , Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

T6,76 gam

0,05 mol

t mol0,1 mol

0,1

7,36 gam

t.n = 0,05.2 =0,1Bao toan nhom OH

O2

CO20,05 molBTC Na2CO3 0,05

00,06

0,06 mol 0,02 mol %X = 7,36.100% =

4,44 60,33 %

Chọn A

Câu 75(Mã đề 203-2019):Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol ; MX < MY < 150 ) thu được 4,48 lít CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 1,12 lít khí H2.Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 29,63% B 62,28% C 40,40% D 30,30%.

HDG

Áp dụng ĐLBT KL ta tính được mancol = 3,14 gam = t.R + 17.tn (tn =0,1)

t.R = 1,44( có CH3OH và R’(OH)2 )

Trang 12

0,05 mol

t mol0,1 mol

0,1

m gam

t.n = 0,05.2 =0,1Bao toan nhom OH

x =

y =

0,040,03

%X = 2,4

5,94.100% = 40,40%

Chọn C

Câu 73(Mã đề 206-2019):Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit

cacboxylic và ancol ; MX < MY < 150 ) thu được 4,48 lít CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối.Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 1,12 lít khí H2.Phầntrăm khối lượng của X trong E là

0,05 mol

t mol0,1 mol

0,1

m gam

t.n = 0,05.2 =0,1Bao toan nhom OH

O2

CO0,2 mol2

0,1

6,76 gam

Trang 13

Xét trong E ta thấy nC = nCOO ; MX < MY < 150 , X là HCOOCH3; thu được 1 ancol nên tìm được Y

x =

y =

0,060,02

%X = 3,6

5,96.100% = 60,40%

Chọn D

Câu 77(Mã đề 222-2019):Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol :

X(no,đơn chức) Y (không no,đơn chức ,phân tử có hai liên kết pi ) và Z (no, hai chức).Cho 0,2 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2 , thu được Na2CO3 ,CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E là có già trị gần nhất với giá

trị nào sau đây ?

CH2 = CH- COONa COONa

COONa

CH2

+ O20,175 mol

Na2CO3

CO2

H2O 0,055 mol (12,88 gam )

x + y + z = 0,2

u v

Bao toàn khôi luong : 24,28 + 0,175.32 = 0,055.18 + 106 u + 44 v 28,89 = 106u + 44v

Bao toàn Na: x + y + 2z = 2u

Bao toàn Oxi: 2x + 2y + 4z + 0,175.2 = 3u +2v + 0,055

0,295 = - u + 2v

u=

v=

0,175 0,235

Trang 14

t’ =0 nên CH2 chỉ thuộc các gốc của ancol nên ta dễ có:

0,12 = 0,02n + 0,03 m + 0,15.l ( n,m,l lần lượt là số nhóm CH2 Trong X,Y,Z )

l = 0 là giá trị duy nhất phù hợp.và ta có PT toán học

Câu 79(Mã đề 213-2019):Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol :

X(no,đơn chức) Y (không no,đơn chức ,phân tử có hai liên kết pi ) và Z (no, hai chức).Cho 0,58 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm ba muối của ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,365 mol

O2 , thu được Na2CO3 , H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là có già trị gần nhất

với giá trị nào sau đây ?

CH2 = CH- COONa COONa

COONa

CH2

+ O20,365 mol

Na2CO3

CO2

H2O 0,6 mol (38,34 gam )

x + y + z = 0,58

u

v

Bao toàn khôi luong : 73,22 + 0,365.32 = 0,6.44 + 106 u + 18 v 58,5 = 106u + 18v

Bao toàn Na: x + y + 2z = 2u

Bao toàn Oxi: 2x + 2y + 4z + 0,365.2 = 3u +v + 0,6.2

- 0,47 = - u + v

u=

v=

0,54 0,07

Trang 15

t’ =0 nên CH2 chỉ thuộc các gốc của ancol nên ta dễ có:

0,27 = 0,05n + 0,03 m + 0,5.l ( n,m,l lần lượt là số nhóm CH2 Trong X,Y,Z )

l = 0 là giá trị duy nhất phù hợp.và ta có PT toán học

Câu 79(Mã đề 217-2019):Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol trong

đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp

Z gồm hai muối.Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư , sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2 thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

A 19,07% B 77,32 % C 15,46 % D 61,86 %.

HDG

COOCH

NaOH

COONaCHX

2t mol2t mol

2t

7,76 gam2t

m gam

mancol = 4 + 2t

O20,09 mol

0,16

Trang 16

+ Ở sơ đồ trên ta dễ xác định được 2 ancol là CH3OH và C2H5OH

Vì trong X có 2 este có cùng số C nên dễ xác định được các este ( thuật ngữ phân tử khối nhỏ nhất )

a =0,08

b = 0,02c= 0,02

% HCOOCH3 = 4,8

7,76 100% = 61,86 %

Chọn D

Câu 79(Mã đề 202-2019):Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol trong

đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp

Z gồm hai muối.Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư , sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2 thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là

A 19,21% B 13,10 % C 38,43 % D 80,79 %.

HDG

Trang 17

NaOH

COONaCHX

2t mol2t mol

2t

9,16 gam2t

m gam

mancol = 5,12 + 2t

O20,12 mol

+ Ở sơ đồ trên ta dễ xác định được 2 ancol là CH3OH và C2H5OH

Vì trong X có 2 este có cùng số C nên dễ xác định được các este ( thuật ngữ phân tử khối lớn nhất )

a =0,02

b = 0,08c= 0,02

% CH3COOC2H5 = 1,76

9,16 100% = 19,21 %

Chọn A

Câu 68(Mã đề 202-2019):Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và m gam muối Mặt khác 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A 27,72 B 26,58 C.27,42 D 24,18.

Trang 18

CnH2n + 2 - 2kO6

H2O 1,53 mol ( 27,54 gam)25,74 gam

t mol

Br20,06

Câu 72(Mã đề 203-2019):Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2 thu được

CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,2 B 0,24 C.0,12 D 0,16.

HDG

Trang 19

Câu 65(Mã đề 204-2019):Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2 thu được

H2O và 1,65 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,09 B 0,12 C.0,15 D 0,18.

HDG

Trang 20

A 16,12 B 18,48 C.18,28 D 17,72.

HDG

Trang 21

CnH2n + 2 - 2kO6

H2O t(1- k) + 1,117,16 gam

t mol

Br20,04

CHUYÊN ĐỀ: ĐIỆN PHÂN

Câu 1:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 và FeCl 2 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 5 A Kết quả mô tả sự phụ thuộc của kim loại thu được ở catot theo thời gian bằng đồ thị sau:

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai ?

Câu 2:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm

FeCl 3 ; FeCl 2 và CuSO 4 với điện cực trơ bằng

dòng điện một chiều I = 2,5 A Kết quả mô tả

sự phụ thuộc của kim loại thu được ở catot

theo thời gian bằng đồ thị sau:

m (gam)

t (s)

3860 5790 9650

ax

0

Trang 22

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng ?

Phát biểu nào sau đây sai?

A.Số mol NaCl là 0,02 mol

B Số mol CuSO4 là 0,015 mol

C.Giá trị của V1 = 0,28 lít

D Giá trị của V2 = 0,672 lít

Câu 4:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm

NaCl và CuCl 2 với điện cực trơ bằng dòng

điện một chiều có cường độ I A Đồ thị mô tả

sự phụ thuộc thể tích khí (đktc) thu được

theo thời gian như sau :

Phát biểu nào sau đây đúng?

0

V (lít)

t (s) V1

V2

579 772 386

0

Trang 23

Câu 5:Điện phân 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm KCl và Cu(NO 3 ) 2 ; HCl với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều có cường độ I= 5 A Đồ thị mô tả sự phụ thuộc pH được theo thời gian như sau :

Có các phát biểu nào sau

b Tổng số mol KCl và NaCl là 0,05 mol

c.Tại thời điểm 579 s H2O bắt đầu điện phân ở

Câu 74( 201- 2019) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch

X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng

số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị

0

Trang 24

bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là

y =

Tính được m =9,17 gam chọn D

Câu 77( 202- 2019) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch

X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng

số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là

Trang 25

y =

Tính được m =11,94 gam chọn A

Câu 73(203- 2019): Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch

X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp ,dòng điện có cường độ không đổi Tổng

số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M,N).Giả thiết hiệu xuất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.Giá trị của m là

A.17,48 B.15,76 C.13,42 D.11,08

Ngày đăng: 07/08/2019, 04:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w