Mục tiêu:- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu - Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật.. b.Chuẩn bị của thầy và trò: - GV
Trang 1Tiết: 1
Chơng: I Bản vẽ các khối hình họcVai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống
- Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật
B.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
C Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài học;
GV: Trong đời sống hàng ngày con ngời
đã dùng những phơng tiện thông tin nào để
diễn đạt t tởng, tình cảm cho nhau?
HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến
GV: Kết luận: Hình vẽ là một phơng tiện
quan trọng dùng trong giao tiếp…
GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và cho
biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?
HS: Nghiện cứu trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và đặt
câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo ra các
sản phẩm và xây dựng các công trình thì
căn cứ vào cái gì?
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản
vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết luận:
Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung
trong kỹ thuật
I) Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất:
- Tranh hình 1.1 và hình 1.2
Trang 2HĐ2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với
đời sống.
GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3
GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn
các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng ta
cần phải làm gì?
HS: Thảo luận và đa ra ý kiến
GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu cần
thiết kèm theo sản phẩm dùng trao đổi sử
HS: Nghiên cứu, trả lời
II)Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
- Hình 1.3 ( SGK)
- Để ngời tiêu dùng sử dụng một cách
có hiệu quả và an toàn
Trang 3a Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá ( Khối hình hộp chữ nhật)
- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
c Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu
GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1
( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên đặt câu
hỏi cách vẽ hình chiếu một điểm của vật thể nh
GV: cho h/s quan sát hình 2.2 rồi đặt câu hỏi
GV:Hình2.2a là phép chiếu gì? Đặc điểm của
tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời.
GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm của
tia chiếu ntn?
HS: Thảo luận, trả lời
GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm của
Trang 4GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP chiếu và
nếu rõ vị trí các MP chiếu
GV: Vị trí của các MP phẳng hình chiếu đối với
vật thể?
HS: Quan sát, trả lời
GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì sao
phải mở 3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c đều nằm
trên một mp
GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối với
ngời quan sát?
HS: Quan sát trả lời
HĐ4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.
GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi
GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c
đều năm trên một mp vị trí của 3h/c đợc thể
hiện trên mp ntn?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn vật
2 Các hình chiếu.
- H/c đứng có hớng chiếu từ trớc tới
- H/c bằng có hớng chiếu từ trên xuống
- H/c cạnh có hớng chiếu từ trái sang
IV Vị trí các hình chiếu
- Tranh hình 2.5
IV Củng cố:
V Dặn dò:
- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK
- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong SGK
- Đọc và xem trớc Bai 3 SGK
- Dặn lớp giờ sau mang dụng cụ để TH
Trang 5- Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu
- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh
c Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện
GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình 4.1 và
mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi
GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô
hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi
Trang 6HĐ3 Tìm hiểu lăng trụ đều và hình chóp.
GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.
GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình 4.4
đ-ợc bao bởi các hình gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Khối đa diện đợc xác định bằng các kích
- Học sinh làm Bảng 4.1 vào vở
III Lăng trụ đều.
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
Trang 7- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài
- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 5 ( SGK
- Kỹ năng: Học sinh biết cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ, đọc đợc bản vẽ các khối đa diện
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa
- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Vở , giấy nháp …
c Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung bài thực hành.
HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành.
GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành của
học sinh
GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.
GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực
hành
HĐ2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm.
GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài
học
HĐ3 Tổ chức thực hành.
GV: Trình bày bài làm trên khổ giấy A4.
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1 và điền
Bài 3
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa
- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tảy…
II Nội dung
III Các b ớc tiến hành.
B
ớc1: Đọc nội dung.
B ớc2: Nêu cách trình bày.
Trang 8dấu ( x) vào bảng 3.1 để tỏ rõ sự tơng quan
giữa các hình chiếu, hớng chiếu
GV: Hớng dẫn vẽ;
- Kẻ khung cách mép giấy 10mm
- Tuỳ vào vật thể mà ta bố trí sao cho cân đối
với tờ giấy
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ
B
ớc3: Vẽ lại hình chiếu 1,2 và 3
đúng vị trí của chúng trên bản vẽ
- Ta đặt hệ trục toạ độ vuông góc
GV: Kiểm tra vật liệu, dụng cụ thực hành của
GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1 và 5.2
rồi điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ rõ sự tơng ứng
- GV: Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh,
cách thực hiện quy trình, thái độ làm việc
- GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm
của mình dựa theo mục tiêu bài học
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…
- Vật liệu: Giấy khổ A4, bút chì tẩy, giấy nháp
ớc 3 : Vẽ lại hình chiếu 1,2,3,4
Và vật thể A,B,C,D sao cho đúng
vị trí của chúng trên bản vẽ
IV Tổng kết đánh giá:
IV Tổng kết đánh giá bài thực hành.
- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành
- Sự chuẩn bị của học sinh
- Thực hiện quy trình, thái độ học tập
- Về nhà đọc và xem trớc Bài 4 ( SGK)
V Hớng dẫn về nhà.
- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học
Trang 9- §äc vµ xem tríc bµi Bµi 6 SGK B¶n vÏ c¸c khèi trßn xoay.
TiÕt: 5.
B¶n vÏ c¸c khèi trßn xoay
Trang 10a Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận dạng đợc các khối tròn xoay thơng gặp
Nh hình trụ, hình nón, hình cầu
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu:
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK
- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu
- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK
c Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu các khối tròn xoay
GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi
? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào
của khối tròn xoay?
Trang 11GV: Lần lợt vẽ các hình chiếu và bảng 6.3
SGK lên bảng yêu cầu học sinh vẽ và làm bài
tập
GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy
hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?
HS: Trả lời.
4 Củng cố:
- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ đợc
tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của
hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch,
Trang 12- Kiến thức: Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay.
- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể phát huy đợc trí tởng tợng không gian
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 7 và nghiên cu SGK
- Đọc và tham khảo tài liệu chơng IV phần hình chiếu trục đo vuông góc đều
- Mô hình các vật thể
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
c Tiến trình dạy học:
I ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
? Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học:
GV: Nêu rõ nội dung thực hành gồm 2 phần.
Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp lựa
HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm:
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu thực hành của
Trang 14- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt.
- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể
b.Chuẩn bị của thầy và trò:
II Kiểm tra bài cũ.
? Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1 Tìm hiểu khái niệm chung:
GV: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nh thế nào
đối với sản xuất và trong đời sống?
HS: Nghiên cứu trả lời.
GV: Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có
GV: Trong nền kinh tế quốc dân ta thờng gặp
những loại bản vẽ nào là chủ yếu? Nó thuộc ngành nghề gì?
HĐ2.Tìm hiểu khái niệm về hình cắt:
GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi; Khi
học về thực vật, động vật… muốn thấy
rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, các
bộ phận bên trong của cơ thể ngời…ta
I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:
- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất
- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có sự thống nhất
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật sẽ có bản
vẽ riêng của ngành mình
- Bản vẽ xây dựng: gồm những bản vẽ có liên quan đến việc thiết
kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc
- Bản vẽ cơ khí: Gồm những bản
vẽ có liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc
II.Khái niệm về hình cắt.
VD: Quả camTranh hình 8.1 (SGK)
- Quan sát tranh hình 8.2
Trang 15- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc.
- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch
- Biết khái niệm về BVKT, biết đợc nội dung và cách đọc BVCT
- Phân biệt đợc nội dung của một số loại BVKT
- HS học tập nghiêm túc chăm chỉ
Trang 16b Ph ơng pháp :
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
c chuẩn bị :
- GV: Giáo án bài giảng, mô hình vật thể và tranh vẽ hình 9.1/ SGK
- HS: Sgk, vỡ ghi, học bài cũ và đọc trớc bài mới
D/ Tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi: ? Nêu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật?
? Nêu công dụng của hình cắt? Cách biểu diễn hình cắt?
III Bài mới.
GV: Dẫn dắt HS vào bài mới
Hoạt động 1; Tìm hiểu về nội dung của BVCT ( 15’ )
- GV: Cho HS đọc phần mở bài và đặt vấn đề:
- Để chế tạo những chi tiết này cần phải làm
gì?
- BVCT gồm những nội dung gì?
- HS: Đọc và thảo luận theo nhóm nhỏ, trả lời
- GV: Cho HS quan sát hình 9.1, mẫu vật và đặt
câu hỏi:
? Trên bản vẽ gồm những hình biểu diễn nào?
Hình biểu diễn cho biết gì?
- HS: Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời
GV: Khung tên gồm những nội dung gì?
HS: Tìm hiểu, trả lời và kết luận
I/ Nội dung của BVCT
- Sản phẩm gồm nhiều chi tiết ghép lại với nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết ( 20’ )
GV: Cho HS quan sát hình 9.1 và tiến hành hớng
1 Khung tên: Tên gọi, vật liệu
2 Hình biễu diễn: Hình chiếu, hình cắt
Trang 17GV: Cho HS trình bày cách đọc của nhóm mình.
HS: Trình bày, thảo luận và kết luận theo yêu cầu
và hớng dẫn của GV
GV: Nhận xét, bổ sung và thống nhất
HS: Ghi nhớ
3 Kích thớc: Kích thớc chung, kích thớc các bộ phận
4 Yêu cầu kỹ thuật: Gia công,
xử lý bề mặt
5 Tổng hợp: Hình dạng, công dụng của chi tiết
IV Củng cố ( 3’ )
- Cho HS đọc phần ghi nhớ
- Đọc lại BVCT hình 9.1
V Dặn dò ( 1’ )
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong SGK, đọc trớc bài mới
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 9 Biểu diễn Ren
A Mục tiêu :
- Nhận dạng đợc Ren trên BVKT Biết cách biểu diễn Ren
- Biết cách vx và nhận dạng các loại Ren trên BVKT
- HS học tập nghiêm túc, ham thích môn học
B Ph ơng pháp :
Trang 18- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
c chuẩn bị:
-GV: Giáo án bài giảng, một số loại bulong, đai ốc, đinh vít
- HS: Sgk, vở, thớc, compa, học bài cũ và đọc trớc bài mới
D Tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số ( 1’ )
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi: ? Nêu nội dung của BVCT?
? Nêu yêu cầu và cách đọc bản vẽ chi tiết?
III Bài mới.
GV: Dẫn dắt HS vào bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren ( 10’ )
GV: Cho HS quan sát hình 11.1 và nêu câu hỏi:
? Nêu tên những chi tiết có ren trong hình 11.1
và cho biết công dụng của chúng?
HS: Thảo luận nhóm nhỏ, trả lời
I Chi tiết có Ren.
- VD: Đai ốc, bu long, Ren dùng để ghép nối các chi tiết có ren lại với nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu qui ớc vẽ Ren ( 25’ )
GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về quy ớc vẽ ren
? Tại sao phải vẽ ren theo qui ớc?
HS: Quan sát, tìm hiểu và trả lời
GV: Cho HS quan sát hình 11.2 và 11.3 hoàn thành
mệnh đề:
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời
GV: Bổ sung, thống nhất, kết luận
HS: Ghi nhớ
GV: Cho HS quan sát hình 11.4 và 11.5 hoàn thành
mệnh đề:
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, trả lời, nhận xét và
đa ra kết luận theo hớng dẫn của GV
vẽ Ren theo qui ớc
1 Ren ngoài (Ren trục)
- Ren đợc hình thành ở mặt ngoài của trục
- Qui ớc vẽ ren ngoài: ( sgk )
2 Ren trong (ren lỗ):
- Ren ddợc hình thành ở mặt trong của lỗ
- Qui ớc vẽ ( Đối với hình cắt):
( sgk )
* Chú ý: Đờng ghạch ghạch vẽ
đến đờng đỉnh ren
3 Ren bị che khuất:
- Tất cả các đờng đều vẽ bằng nét đứt
IV Củng cố ( 3’ )
- HS: Đọc phần ghi nhớ và nói lại qui ớc vẽ ren thấy và ren khuất
V Dặn dò ( 1’ )
Trang 19Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài và làm bài theo câu hỏi SGK
- Đọc phần có thể em cha biết
Tiết 10
Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có Ren
Trang 20B Ph ơng pháp :
- Hớng dẫn luyện tập thực hành
C Chuẩn bị :
- GV: Mô hình vật thể; Bản vẽ hình 10.1 và hình 12.1
- HS: Sgk, giấy A4, bút chì, thớc, đọc và tìm hiểu bài trớc ở nhà
D/ Tiến trình bài dạy.
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài củ ( 5’ )
Câu hỏi: ? Nêu qui ớc vẽ ren? Tai sao phải vẽ ren theo qui ớc?
III Bài mới.
Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 7’ )
GV: Nêu rõ mục tiêu bài học
HS: Ghi nhớ
GV: Hớng dẫn HS cách đọc bản vẽ chi
tiết và cách trình bày bài làm
HS: Quan sát, tìm hiểu và ghi nhớ cách
III Nội dung.
- Đọc bản vẽ chi tiết có ren và có hình cắt
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập ( 30’ )
GV: Tổ chức cho HS thực hành đọc bản
vẽ chi tiết trang 34 và 39 sgk
HS: Thực hiện theo hớng dẫn và yêu cầu
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài vầ chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà
Trang 21Ngày soạn: 29/09/2008 Ngày giảng: 30/09/2008
Tiết 11 Bản vẽ lắp
A Mục tiêu :
- Biết khái niệm về bản vẽ lắp, biết đợc nội dung và cách đọc bản vẽ lắp
- Phân biệt đợc nội dung của một số loại BVKT
- HS học tập nghiêm túc chăm chỉ
b Ph ơng pháp :
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
c chuẩn bị :
Trang 22- GV: Giáo án bài giảng, mô hình vật thể và tranh vẽ hình 13.1/ SGK.
- HS: Sgk, vỡ ghi, học bài cũ và đọc trớc bài mới
D/ Tiến trình lên lớp :
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi: ? Nêu khái niệm về bản vẽ chi tiết ?
? Nêu nội dung và cách đọc bản vẽ chi tiết ?
III Bài mới.
GV: Dẫn dắt HS vào bài mới
Hoạt động 1; Tìm hiểu về nội dung của bản vẽ lắp ( 15’ )
GV: Cho HS đọc phần mở bài và đặt vấn
GV: Khung tên gồm những nội dung gì?
HS: Tìm hiểu, trả lời và kết luận
GV: Thống nhất, bổ sung
I/ Nội dung của bản vẽ lắp.
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của mộtsản phẩm và vị trí tơng quan giữa các chi tiếtmáy của sản phẩm
- Bản vẽ lắp dùng trong thiết kế, lắp ráp, sửdụng sản phẩm
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết ( 20’ )
GV: Cho HS quan sát hình 13.1 và tiến
2 Bảng kê: Số lợng, tên gọi chi tiết
3 Hình biễu diễn: Tên gọi hình chiếu, hình cắt
4 Kích thớc: Kích thớc chung của sản phẩm,
BV LắP
Trang 23HS: Trình bày, thảo luận và kết luận theo
yêu cầu và hớng dẫn của GV
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong SGK, đọc trớc bài mới
Ngày soạn: 29/09/2008 Ngày giảng: 30/09/2008
Trang 24- GV: Giáo án bài giảng, tranh và bộ ròng rọc.
- HS: Sgk, vở ghi, thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp
d tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi: ? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì ? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
III Bài mới.
Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 7’ )
GV: Nêu rõ mục tiêu bài học
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài và chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà
Trang 25Ngày soạn: 29/09/2008 Ngày giảng: 30/09/2008
Tiết 13 Bản vẽ nhà
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
Trang 26- HS: Sgk, vở ghi, nghiên cứu bài học mới ở nhà.
III Bài mới.
Hoạt động 1 Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà ( 15’ )
GV: Treo tranh và tổ chức cho HS tìm hiểu
nội dung của bản vẽ nhà
HS: Nghiên cứu, trả lời, tìm hiểu nội dung
- Là loại bản vẽ xây dựng thờng dùng
- Công dụng: dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
- Nội dung:
Gồm: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, các số liệu+ Mặt bằng: Là hình cắt mặt bằng của ngôi nhà.+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà
+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếucạnh
Hoạt động 2 Tìm hiểu kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà ( 5’ )
GV: Cho HS quan sát bảng 15.1
HS: Quan sát bẳng 15.1, đọc tên các kí
hiệu
GV: Theo dõi, nhận xét, điều chỉnh
II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà.
Trang 27- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 49 sgk.
- Chuẩn bị bài thực hành : Đọc bản vẽ nhà đơn giản
Ngày soạn: 29/09/2008 Ngày giảng: 30/09/2008
- GV: Giáo án bài giảng, tranh
- HS: Sgk, vở ghi, thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp
Trang 28d tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi: ? Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ nhà
III Bài mới.
Hoạt động 1; Hớng dẫn ban đầu ( 7’ )
GV: Nêu rõ mục tiêu bài học
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài và chuẩn bị tổng kết và ôn tập kiểm tra
Ngày soạn: 12/10/2008 Ngày giảng: 14/10/2008
Trang 29Tiết 15 ôn tập
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ, hình chiếu các khối hình học
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến thức phần vẽ kỹ thuật ( 15’ )
GV: Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm, hệ
thống lại các kiến thức đã học ở chơng I
HS: Làm việc theo nhóm, báo cáo, thảo luận
GV: Bổ sung, thống nhất, đọc câu hỏi ôn tập
HS: Ghi nhớ
GV: Tổ chức cho HS làm việc cá nhân hệ thống
lại các kiến thức đã học ở chơng II
HS: Tìm hiểu, trả lời và đa ra kết luận
GV: Thống nhất, đọc câu hỏi ôn tập và treo sơ
đồ hình 1 trang 52 sgk
HS: Tìm hiểu, ghi nhớ
I Lý thuyết.
* Chơng I
- Vai trò của bản vẽ kỹ thuật
- Hình chiếu của các khối:
Trang 30GV: Tổ chức cho HS trả lời các bài tập ở
trang 53 sgk
HS: Tiến hành làm bài tập theo yêu cầu và
h-ớng dẫn của GV
GV: Gọi HS lên bảng trả lời bài tập 1
HS: Thực hiện trả lời bài tập, nhận xét, kết
HS: Tìm hiểu trả lời bài tập 3
GV: Nhận xét các câu trả lời của HS, kết
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Ôn tập các kiến thức đã học trong phần vẽ kỹ thuật
- Hoàn thành bài tập 4 và 5 ở nhà, trả lời các câu hỏi ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 17/10/2008 Ngày giảng: 20/10/2008
Trang 31Tiết 16 kiểm tra
A Mục tiêu:
- HS hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu các khối hìnhhọc, thể hiện sự nắm kiến thức đó qua trình bày bài làm kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm, tự luận
-Có ý thức tự giác, tích cực độc lập làm bài kiểm tra
b ph ơng pháp :
- Phơng pháp kiểm tra trắc nghiêm, tự luận
c Chuẩn bị :
- GV: Giáo án bài giảng, đề, đáp án, biểu điểm
- HS: Ôn tập chuẩn bị bài để kiểm tra
d tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới
- GV: Tiến hành phát đề và tổ chức cho HS làm bài kiểm tra
- HS: Nhận đề và thực hiện bài kiểm tra
IV Cũng cố.
-GV nhận xét thái độ làm bài của HS
V Dặn dò.
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Chuẩn bị bài học tiếp theo ở nhà
Trang 32Ngày soạn: 26/10/2008 Ngày giảng: 27/10/2008
Tiết 17 Chơng III Gia công cơ khí
vật liệu cơ khí
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
-Có thái độ ham hiểu biết, tìm hiểu về vật liệu cơ khí trong cuộc sống
III Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại cơ khí phổ biến ( 20’ )
Trang 33? Tên các kim loại đen.
? Thành phần chủ yếu của kim loại đen
? Nêu hàm lơng cacbon trong thép, gang
? Tên các loại gang, so sánh
? Tên các loại thép, so sánh
? ứng dụng của thép, gang
GV: Cho HS quan sát mẫu vật : thép, gang
HS: Quan sát mẫu vật: đồng và hợp kim đồng,
? Điền vào bảng các chất dẻo tơng ứng với các
dụng cụ đã cho ?
GV: Nhận xét điều chỉnh
HS: Tìm hiểu về cao su
I Các vật liệu cơ khí phổ biến.
1 Vật liệu kim loại.
a Kim loại đen.
- Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon.+ Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%
+ Gang : Tỉ lệ C > 2,14%
- Gang: Trắng, xám, dẻo
- Thép: + Thép cácbon: xây dụng
+ Thép hợp kim: dụng cụ
b Kim loại màu.
- Dễ kéo dài, dát mỏng
- Chất dẻo nhiệt
- Chất dẻo nhiệt rắn
b Cao su
- Cao su tự nhiên
- Cao su nhân tạo
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của vật liệu cơ khí ( 20’ )
GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu các tính chất
thế nào trong chế tạo sản phẩm
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Trang 34- Học sinh trình bày các tính chất của vật kiệu cơ khí
V Dặn dò ( 2’ )
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Học bài cũ
- Trả lời các câu hỏi trong trang 63 sgk
- Chuẩn bị vật liệu để học bài: thực hành vật liệu cơ khí.
Ngày soạn: 26/10/2008 Ngày giảng: 28/10/2008
Tiết 18 thực hành:
vật liệu cơ khí
A Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
- Rèn luyện kĩ năng lao động, làm việc theo quy trình
II Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
Câu hỏi: ? Nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất?
? Kể tên một số sản phẩm cơ khí phổ biến, ứng dụng của chúng
III Bài mới.
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )
GV: Nêu mục tiêu và kiểm tra sự chuẩn bị I Mục tiêu.
- Sgk
Trang 35- Phân biệt kim loại và phi kim loại.
- So sánh kim loại đen và kim loại màu
III Nội dung.
1 Phân biệt vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại
- Quan sát màu sắc, mặt gãy
- So sánh tính chất của hai vật liêu
IV Báo cáo thực hành.
- Bảng báo cáo thực hành trang 65 sgk
Hoạt động 2: Hớng dẫn luện tập ( 25’ )
GV: Chi nhóm, phát dụng cụ, thiết bị
HS: Nhận dụng cụ, thiết bị thực hiện luyện
tập thực hành theo yêu cầu của GV
GV: Qyan sát, uốn nắn qúa trình HS thực
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Tiếp tục học cách nhận biết vật liệu, tập so sánh lại tính chất của các loại vật liệu cơ khí khác
- Chuẩn bị bài sau: dụng cụ cơ khí.
Ngày soạn: 01/11/2008 Ngày giảng: 03/11/2008
Tiết 19 dụng cụ cơ khí
A Mục tiêu:
Trang 36- Học sinh biết đợc hình dáng, cấu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sửdụng trong ngành cơ khí.
- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao động
b ph ơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
c Chuẩn bị:
- GV: Giáo án bài giảng, nghiên cứu SGK và các tài liệu, bộ dụng cụ cơ khí
- HS: Nghiên cứu bài, su tầm một số dụng cụ cơ khí
d tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ )
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra ( 15’ )
GV: Tổ chức cho HS thực hiện theo nhóm
tìm hiểu dụng cụ đo và kiểm tra
HS: Nhận dụng cụ tìm hiểu, trả lời, nhận
xét, kết luận
? Kể tên các dụng cụ đo chiều dài và nêu
cách sử dụng, công dụng của chúng ?
GV: Nhận xét, điều chỉnh, nêu cách đo
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều dài
Hoạt động 2: Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt ( 15’ )
GV: Cho HS quan sát các dụng cụ tháo
II Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
- Mỏ lết: tháo lắp đai ốc, bu long ( thay đổi đợc kích cở )
- Cờ lê: tháo lắp các đai ốc, bu long
- Tua vít: tháo lắp các loại vít
- Etô: dùng để kẹp chặt
- Kìm: kẹp chặt và cắt vật liệu
Trang 37Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ gia công ( 10’ )
GV: Cho HS quan sát các dụng cụ gia
- Đục: đục lỗ, cắt vật liệu
- Dũa: mài, dũa vật liệu
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trang 70 sgk
- Chuẩn bị bài : Ca và đục kim loại, dũa và khoan kim loại.
Ngày soạn: 01/11/2008 Ngày giảng: 04/11/2008
Tiết 20 ca và đục – dũa và khoan kim loại
a Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp ca và dũa
- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca và dũa kim loại
Trang 38- Biết đợc quy tắc an toàn, và có ý thức an toàn trong quá trình gia công cơ khí.
b ph ơng pháp :
- Nêu và giải quyết vấn đề
c Chuẩn bị:
- GV: Giáo án bài giảng, các tài liệu có liên quan, dụng cụ, mẫu vật, tranh vẽ
- HS: Nghiên cứu bài, su tầm mẫu vật
d tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ )
II Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Câu hỏi: ? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng? Hãy nêu cách sử dụngcác dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt ?
III Bài mới.
Hoạt động1: Hớng dẫn tìm hiểu cắt kim loại bằng ca tay ( 16’ )
GV: Treo tranh cho HS quan sát, tìm hiểu
HS: Quan sát, trả lời các câu hỏi của GV
? Nêu khái niệm về cắt kim loại bằng ca tay?
? Em có nhận xét gì về lỡi ca gổ và lỡi ca kim
loại ?
GV: Nhận xét, bổ xung
HS: Ghi nhớ
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu kĩ thuật ca
HS: Quan sát ca tay, trả lời các câu hỏi
? Nêu cấu tạo của ca tay ?
? Nêu cách chọn chiều cao của êtô ?
HS: Thực hiện lại, ghi nhớ
GV: Tổ chức cho HS tìm hiểu về an toàn khi ca
HS: ? Nêu các quy định an toàn khi ca ? Nếu
không thực hiện đúng mỗi quy định, có thể xảy
ra việc đáng tiếc nào ?
GV: Nhận xét và giải thích cho HS về việc cần
thực hiện tốt an toàn khi ca
HS: Ghi nhớ
I Cắt kim loại bằng ca tay
1 Khái niệm
- Là dạng gia công thô dùng lực tác động làm lỡi ca qua lại để cắt vật liệu
- Cắt bằng ca tay nhằm cắt kim loại thành từngphần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh
- Ca tay gồm: Kung ca,vít điều chỉnh, chốt, lỡi
ca, tay nắm
2 Kĩ thuật ca
a chuẩn bị
- Lắp lỡi ca vào khung ca
- Lấy dấu trên vật cần ca
- Chọn êtô
- Gá kẹp vật lên êtô
b T thế đứng và thao tác ca
- Đứng thẳng, góc giữa 2 chân là 750
- Tay phải nắm cán ca
- Tay trái nắm đầu kia của khung ca
- Thao tác kết hợp 2 tay: đẩy cắt kim loại, kéo
Trang 39- Không thổi mạt ca.
Hoạt động2: Hớng dẫn tìm hiểu phơng pháp dũa kim loại ( 15’ )
GV: Treo tranh cho HS quan sát, tìm hiểu
HS: Quan sát, trả lời các câu hỏi của GV
? Hãy nêu mục đích của việc dũa kim loại và
việc chuẩn bị khi dũa ?
GV: Nhận xét và điều chỉnh
HS: Trình bày cách cầm dũa và thao tác dũa
GV: Nhận xét, bổ sung, thực hiện mẫu
HS: Tìm hiểu, thực hiện thao tác, ghi nhớ
GV: Điều chỉnh các thao tác của HS
HS: Tìm hiểu, trả lời các câu hỏi của GV
? Thực hiện nh thế nào để đảm bảo an toàn
b Cách cầm dũa và thao tác dũa
- Đẩy dũa tạo lực cắt
- Kéo về nhanh, nhẹ nhàng
c An toàn khi dũa
- Bàn dũa phải chắc chắn, vật dũa phải kẹp chăt
- Không đợc dùng dũ không có cán hoặc cán vỡ
- Không thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt
IV Cũng cố ( 3’ )
- HS: Đọc phần ghi nhớ trang 73 và 77 sgk Nhắc lại một số quy tắc an toàn trong khi ca và dũa
V Dặn dò ( 5’ )
Giáo viên hớng dẫn học sinh học bài ở nhà:
- Đọc tìm hiểu phần đục và khoan kim loại
- Học bài cũ
- Trả lời các câu hỏi trang 73 và 77 sgk
- Chuẩn bị bài: Thực hành: Đo và vạch dấu.
Ngày soạn: 09/11/2008 Ngày giảng: 10/11/2008
Tiết 21 THựC HàNH:
ĐO Và VạCH DấU
a Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết sử dụng các dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc
- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
- Rèn luyện kĩ năng lao động, tính cần cù, cẩn thận
b ph ơng pháp :
- Phơng pháp hớng dẫn luyện tập thực hành
c Chuẩn bị:
Trang 40- GV: Giáo án bài giảng, tài liệu, vật liêu thực hành, dụng cụ thực hành.
- HS: Nghiên cứu bài, su tầm mẫu vật: 1 khối hình hộp, 1 khối hình tròn giữa có lỗ to, 1 miếng tôn (120 x 120mm, dày 0,8 – 1mm)
d tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức ( 1’ )
II Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Câu hỏi: ? Nêu những kĩ thuật cơ bản khi ca và dũa kim loại ?
III Bài mới.
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’ )
GV: Nêu mục tiêu và kiểm tra sự chuẩn bị
ngoài, đờng kính trong và chiều sâu lổ
HS: Ghi nhớ các bớc, thao tác thực hiện làm
+ Bớc 1: Bôi phấn lên bề mặt tấm tôn
+ Bớc 2: Vẽ hình dáng của chiếc ke cửa
+ Bớc 3: Chấm dấu
IV Báo cáo thực hành.
- Bảng báo cáo thực hành trang 81 sgk
Hoạt động 2: Hớng dẫn luện tập ( 25’ )
GV: Chi nhóm, phát dụng cụ, thiết bị
HS: Nhận dụng cụ, thiết bị thực hiện luyện
tập thực hành theo yêu cầu của GV
GV: Qyan sát, uốn nắn qúa trình HS thực
- Đo kích thớc của khối hình hộp
- Đo đuờng kính ngoài, đờng kính trong và chiều sâu