Chuẩn bị phiếubài tập -Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài -Cho học sinh tự làm bài -Sửa bài trên bảng lớp -Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài -Viết chữ số đ
Trang 1Tuần 19 Môn : Toán MƯỜI MỘT- MƯỜI HAI I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai
- Biết đọc viết các số 11,12
- Bước đấu nhận biết số có 2 chữ số (11, 12) gồm 1 chục và 1 (2) đơn vị.2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu:Đọc viết được 11,12
II Chuẩn bị :
- Gv: Bó que tính và các que tính rời
- Hs :Bó que tính và các que tính rời
IIIKế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Có 10 quả trứng là có mấy chục quả
trứng ?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?
+ Gọi 2 học sinh lên bảng viết tia số
+ Nhận xét bài cũ
3/.Giới thiệu bài: Trực tiếp ghi tựa
4/Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Giới thiệu 11,12
Mt : Học sinh nhận biết cách viết, đọc số 11,
12
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm một chục và 2 đơn vị
a/ Giới thiệu số 11 :
-Học sinh lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính
rời Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que
tính và một que tính rời
-Hỏi :Mười que tính và một que tính là mấy
que tính ?
-Giáo viên lặp lại : Mười que tính và một que
tính là mười một que tính
-Giáo viên ghi bảng : 11
Vài hs trả lời
-Học sinh làm theo giáo viên -11 que tính
-Học sinh lần lượt đọc số 11
Trang 2
-Đọc là : mười một
-Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2
chữ số 1 viết liền nhau
b/Giới thiệu số 12 :
-Giáo viên gắn 1 chục que tính và 2 que tính
rời
-Hỏi : 10 que tính và 2 que tính là bao nhiêu
que tính ?
-Giáo viên viết : 12
-Đọc là : mười hai
- Số 12 gồm : 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2
chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau :
1 ở bên trái và 2 ở bên phải
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết viết các số đo Bước đầu
nhận biết số có 2 chữ số :
-Bài 1 : Đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô
-Bài 3 : Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11
hình tam giác, tô 12 hình vuông (Giáo viên có
thể chỉ yêu cầu học sinh gạch chéo vào các
hình cần tô màu )
-Bài 4 : Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch
của tia số
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
5/.Củng cố dặn dò :
Hôm nay em học bài gì ?
Số 11 được viết như thế nào ? Số 12 được viết
như thế nào ?
Cho học sinh đọc : 11, 12
Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
Dặn học sinh về nhà tập viết số 11, 12 và tia
số từ 0 đến 12 Chuẩn bị bài hôm sau
- Học sinh làm theo giáo viên -12
-Học sinh lần lượt đọc số : 12
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng -Học sinh tự làm bài – chữa bài
-Học sinh làm bài, chữa bài
-Học sinh tự làm bài – chữa bài trênbảng lớp
Hs thực hiện
Trang 3
Môn : Toán
MƯỜI BA- MƯỜI BỐN -MƯỜI LĂM
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Nhận biết được cấu tạo các số 13,14,15
- Biết đọc viết các số 13,14,15
- Bước đấu nhận biết số có 2 chữ số gồm 1 chục và một số đơn vị (3,4,5)2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu:Đọc viết được 13,14,15
II Chuẩn bị :
- Gv: + Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
- Hs :Bó que tính và các que tính rời
IIIKế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Oån định: Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Viết số 11, 12
+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Nhận xét bài cũ
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13, 14, 15
Mt : Học sinh đọc, viết được số 13, 14, 15
.Nắm được cấu tạo số
1- Giới thiệu số 13 :
-Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 3 que
tính rời lên bảng
-Hỏi học sinh : Được bao nhiêu que tính
-Giáo viên nói : 10 que tính và 3 que tính là
Hs nhắc lại tựa bài
-Học sinh làm theo giáo viên -13 que tính
-Học sinh đọc lại
Trang 4
-( Tiến hành tương tự như số 13 )
Hoạt động 2 : Tập viết số
Mt : Học sinh Viết được số 13, 14, 15
-Giáo viên cho học sinh viết vào bảng con
các số 13, 14, 15 và đọc lại các số đo
Lưu ý : Học sinh không được viết 2 chữ
trong số quá xa hoặc quá sát vào nhau
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt: Làm được các bài tập trong SGK
- Cho học sinh mở SGK
• Bài 1 : a) Học sinh tập viết các số theo
thứ tự từ bé đến lớn
b) Học sinh viết các số vào ô
trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần
-Giáo viên sửa sai chung
• Bài 2 : Học sinh đếm ngôi sao ở mỗi
hình rồi điền số vào ô trống
-Giáo viên nhận xét, đúng sai
Bài 3 : Học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh
vẽ rồi nối với số đó
-giáo viên nhận xét chung
Bài 4 :
-Học sinh viết các số theo thứ tự từ 0 đến
15
-Giáo viên củng cố lại tia số, thứ tự các số
liền trước, liền sau
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học – Hỏi củng cố bài
-Số 13 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?
-Số 14 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?
-Số 15 được viết như thế nào ?
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài tập đọc
số , viết số
- Chuẩn bị bài 16, 17 , 18 , 19
- Học sinh viết và đọc các số : 13, 14,
15
-Học sinh mở SGK
-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh sửa bài trên bảng
-Học sinh tự làm bài – 1 em chữa bài ( miệng )
-Học sinh tự làm bài
- 1 học sinh lên bảng chữa bài
Hs trả lời
Trang 5
Môn : Toán
MƯỜI SÁU - MƯỜI BẢY MƯỜI TÁM - MƯỜI CHÍN
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Nhận biết được cấu tạo các số 16,17,18,19
- Biết đọc viết các số 16,17,18,19.Điền được các số11,12,13,14,15,16,17,18,19 trên tia số
- Bước đấu nhận biết số có 2 chữ số gồm 1 chục và một số đơn vị (6,7,8,9)2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu:Đọc viết được 16,17,18,19
II Chuẩn bị :
- Gv: + Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
- Hs :Bó que tính và các que tính rời
IIIKế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng viết số 13, 14, 15 và
đọc số đó
+ Liền sau 12 là mấy ? Liền sau 14 là mấy ?
Liền trước 15 là mấy ?
+ Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15
gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 1 học sinh lên bảng đền số vào tia số
+ Nhận xét bài cũ
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Giới thiệu 16, 17, 18, 19
Mt : Học sinh nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18,
19 ) gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 6, 7, 8, 9)
• Nhận biết mỗi số có 2 chữ số
-Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 6 que rời
lên bảng Cho học sinh nêu số que tính
- 10 que tính và 6 que tính là mấy que tính ?
-16 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
-Cho học sinh viết vào bảng con số 16
-Số 16 gồm mấy chữ số ? Chữ số 1 chỉ hàng
nào ? Chữ số 6 chỉ hàng nào ?
Lớp khởi độngHọc sinh viết bảng con Vài hs trả lời
1 hs điền từ 0 đến 15
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh làm theo giáo viên -16 que tính
-1 chục và 6 đơn vị
-Học sinh viết : 16
-16 có 2 chữ số, chữ số 1 và chữ số 6
ở bên tay phải 1 Chữ số 1 chỉ 1
Trang 6
-Gọi học sinh lần lượt nhắc lại
-Giới thiệu số : 17, 18, 19
-Tương tự như số 16
-Cần tập trung vào 2 vấn đề trọng tâm :
• Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị
• 17 gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 7
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh làm được các bài tập ứng dụng
trong SGK.
-Cho học sinh mở SGK
-Nêu yêu cầu bài 1 : Viết các số từ 11 đến 19
-Bài 2 : học sinh đếm số cây nấm ở mỗi hình
rồi điền số vào ô trống đó
-Hướng dẫn học sinh nhận xét tranh tìm cách
điền số nhanh nhất, căn cứ trên tranh đầu tiên
Bài 3 :
-Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi hình vạch
1 nét nối với số thích hợp ( ở dãy các 6 số và
chỉ có 4 khung hình nên có 2 số không nối với
hình nào )
-Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài
Bài 4 :
-Học sinh viết vào dưới mỗi vạch của tia số
-Giáo viên uốn nắn sửa sai cho học sinh
5.Củng cố dặn dò :
- 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Số 17 được viết bằng mấy chữ số ? Là
những chữ số nào ?
- Số 18 đứng liền sau số nào và đứng liền
trước số nào ?
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập viết số , đọc số
Chuẩn bị cho tiết hôm sau
chục, chữ số 6 chỉ hàng đơn vị -1 số học sinh nhắc lại
- Học sinh mở SGK Chuẩn bị phiếubài tập
-Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài -Cho học sinh tự làm bài -Sửa bài trên bảng lớp
-Học sinh tự làm bài -1 học sinh lên bảng chữa bài
-Viết chữ số đẹp, đúng
Hai mươi , Hai chục
Trang 7
Môn : Toán HAI MƯƠI – HAI CHỤC I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Nhận biết được số hai mươi gồm 2 chục
- Biết đọc viết số 20
- Phân biệt số chục, số đơn vị
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu:Đọc viết được 20
II Chuẩn bị :
- Gv:+ Các bó chục que tính
- Hs :Bó que tính
IIIKế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đọc các số 16, 17, 18 Liền sau 17 là số
nào ?
+ Số 19 đứng liền sau số nào ? Số 18 gồm
mấy chục, mấy đơn vị ?
+ 19 có mấy chữ số ? là những chữ số nào ?
+ Nhận xét bài cũ
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 20
Mt : Học sinh nhận biết số 20, biết đọc số,
viết số 20 còn gọi là hai chục
-Giáo viên gắn lên bảng 1 bó chục que tính
và gắn thêm 1 bó chục que tính nữa Được
tất cả bao nhiêu que tính
-Giáo viên nói : hai mươi còn gọi là hai
chục
-Hướng dẫn viết bảng con : Viết chữ số 2
trước rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2
-Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
-Số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0
-Cho học sinh viết xong đọc lại số
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh làm được các bài tập ứng
dụng trong SGK.
2 em
2 em lên bảng viết dãy số từ 11 đến
19
-1 học sinh làm theo và nói :
1 chục que tính thêm 1 chục que tínhlà 2 chục que tính 10 que tính thêm
10 que tính là hai mươi que tính Học sinh lặp lại – 5 em
-Học sinh viết vào bảng con
Trang 8
-Cho học sinh mở SGK.Giáo viên giới
thiệu phần bài học
-Bài tập 1 : học sinh viết các số từ 0 đến 20
-từ 20 đến 10
-Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa bài
trên bảng lớp
-Bài 2 : Học sinh trả lời câu hỏi
-Giáo viên nêu câu hỏi như bài tập
-Ví dụ : số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài, hoàn
thành vở bài tập
- Chuẩn bị bài 14 + 3
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1 -Học sinh tự làm bài
-2 em lên bảng viết -Học sinh trả lời miệng -Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
-Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài -Cho học sinh tự làm bài
Trang 9
Tuần 20 Môn : Toán PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết làm tính cộng (không nhớ trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14+3
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Tính được toán dạng 14+3
II Chuẩn bị :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
IIIKế hoạch dạy học:
Trang 10
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?
+ 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ
số nào ?
+ Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm
mấy chục mấy đơn vị ?
– Nhận xét bài cũ
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Dạy phép cộng 14 + 3
Mt : Bước đầu biết cách đặt tính và biết
phương pháp cộng bài tính có dạng 14 + 3
-Giáo viên đính 14 que tính ( gồm 1 bó
chục và 4 que rời ) lên bảng Có tất cả mấy
que tính ?
- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que tính
-Giáo viên thể hiện trên bảng :
• Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục
• 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị
• thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột
đơn vị
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
gộp 4 que rời với 3 que rời ta được 7 que
rời Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que
tính
-Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên xuống
dưới )
-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4
( ở cột đơn vị )
-Viết + ( dấu cộng )
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính : ( từ phải sang trái )
4 cộng 3 bằng 7 viết 7
Hạ 1, viết 1
14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết làm tính cộng (không
nhớ ) trong phạm vi 20
-Cho học sinh mở SGK
-Bài 1 : Tính ( theo cột dọc )
-Học sinh luyện làm tính
-Sửa bài trên bảng lớp
-Bài 2 : Học sinh tính nhẩm – Lưu ý : 1 số
cộng với 0 bằng chính số đó
Vài hs trả lời
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính
-Học sinh làm theo giáo viên
-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ
-Học sinh để SGK và phiếu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Nêu cách nhẩm
1 + 1
Trang 11Toán LUYỆN TẬP(tr.109)
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết làm tính cộng (không nhớ trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14+3
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Tính được toán dạng 14+3
II Chuẩn bị :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
IIIKế hoạch dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 học sinh lên bảng
+ Nhận xét, sửa sai chung
– Nhận xét bài cũ
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Ôn tập kĩ năng thực hiện phép
-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4
• -Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính
cần viết số đơn vị thẳng cột để sau này
không nhầm lẫn cột chục với cột đơn vị
Lớp hát
+ Học sinh làm vào bảngcon ( tổ 1 , 2 )( tổ 3 , 4 )
Hs nhắc lại tựa bài
-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàngđơn vị, viết dấu cộng bên trái rồigạch ngang ở dưới
-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4
15
4
+ +16 1
Trang 12Hoạt động 2 : Luyện tập
Mt : Học sinh luyện tập làm tính cộng và tính
nhẩm
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách nêu yêu
cầu bài 1
-Bài 1 : Đặt tính rồi tính
-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài / em
-Giáo viên sửa sai chung
-Bài 2 : Tính nhẩm
- 4 em lên bảng chữa bài
Bài 3 :Tính
-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang
phải ( tính hoặc nhẩm ) và ghi kết quả cuối
cùng
-Bài 4 : Học sinh nhẩm tìm kết quả mỗi phép
cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là kết
quả của phép cộng ( có 2 phép cộng nối với số
16 Không có phép cộng nào nối với số 12 )
-Gọi học sinh lên bảng chữa bài
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh
tích cực hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở
nháp
-Hoàn thành vở Bài tập
- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 -3
bằng 7 : viết 7 1 hạ 1 viết 1
-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầubài 1
-Học sinh đặt tính theo cột dọcrồi tính (từ phải sang trái )
-Học sinh tự sửa bài
- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất
• Cách 1 : 15 cộng 1 bằng 16ghi 16
• Cách 2 : 5 cộng 1 bằng 6 ; 10cộng 6 bằng 16 – ghi 16 Học sinh làm bài
Trang 13Môn : Toán PHÉP TRỪ CÓ DẠNG 17 – 3 I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết làm tính trừ (không nhớ trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 17-3
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Tính được toán dạng 17-3
II Chuẩn bị :
+ Các bó chục que tính và các que tính rời
+ Bảng dạy toán
IIIKế hoạch dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 học sinh lên bảng
11 + 4 = 12 + 1 + 0
Nhận xét bài cũ
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Dạy phép trừ 17 + 3
Mt : Học sinh biết đặt tính, nắm được
phương pháp trừ bài tính có dạng 17 – 3
-Giáo viên đính 1 chục và 7 que tính lên
bảng
-Giáo viên lấy bớt 3 que tính để xuống
dưới
-Hỏi : 17 que tính lấy bớt 3 que tính, còn
lại mấy que tính?
-Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ
-Đặt tính ( từ trên xuống )
Lớp làm bảng con
Hs lớp nhận xét
-Học sinh để trước mặt 1 bó chục ( bên trái ) 7 que tính bên phải -Học sinh làm như giáo viên
-14 que tính -Học sinh quan sát lắng nghe, ghi nhớ
12
5
+ +11 8
Trang 14-Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 ( ở hàng
đơn vị ) – viết dấu trừ
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính từ phải qua trái
* 7 trừ 3 bằng 4 viết 4
* Hạ 1 viết 1
-Vậy 17 – 3 bằng 14
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh vận dụng làm bài tập
-Cho học sinh mở SGK – Giáo viên nêu
lại phần bài học trong sách
-Bài 1 : Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
-Cho 4 em lên bảng làm bài
-Chia 3 dãy, mỗi dãy làm 2 phép tính trên
bảng con
-Sửa bài chung cả lớp
-Bài 2 : Nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán
-Cho học sinh tự chữa bài
-Nhận xét chung
Bài 3 :Trò chơi
-Treo bảng phụ lên bảng
-2 đội cử đại diện lên viết số còn thiếu
vào ô trống Đội nào viết nhanh, đúng chữ
số đẹp là đội đó thắng
-Giáo viên nhận xét, tuyên dương đội
thắng cuộc
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh
tích cực hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tiếp tục tập làm
tính và tính nhẩm hoàn thành vở Bài tập
toán
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
-Vài em lặp lại cách trừ
-Học sinh mở SGK
-4 em lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, sửa bài trên bảng -Nêu lại cách thực hiện
-Học sinh tự làm bài -Học sinh lần lượt chữa bài -Mỗi bài 2 em thực hiện đua chơi :
13
2
- -17 5 -14 1 -16 3
Trang 15Môn : Toán LUYỆN TẬP(tr111) I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết làm tính trừ (không nhớ trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 17-3
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Tính được toán dạng 17-3
II Chuẩn bị :
+ Bảng phụ ghi bài tập 3 , 4 / 111
IIIKế hoạch dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Nhận xét, sửa sai chung
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Luyện tập làm toán
Mt : Học sinh thực hành làm tính trừ (dạng
17 – 3 )
-Hỏi : Em hãy nêu cách đặt tính bài 14 – 3
và nêu cách tính
Hoạt động 2 : Làm bài tập
Mt :Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ ( dạng
17 – 3 )
-Cho học sinh mở SGK
-Bài 1 : Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi
+ 2 học sinh lên bảng + Học sinh làm vào bảng con
-Viết 14 Viết 3 dưới 4 ( theo cột đơn
vị ) viết dấu – ( dấu trừ ) Kẻ vạch ngangrồi thực hiện phép tính từ phải sangtrái Các số phải viết thẳng cột
4 trừ 3 bằng 1 viết 1
1 hạ 1 viết 1 Vậy : 14 – 3 = 11
-Học sinh để SGK trước mặt
18
3
- -16 4
Trang 16tính
- Bài 2 :Học sinh tính nhẩm theo cách
thuận tiện nhất : Ví dụ : 17 – 2 = ?
-Có thể nhẩm ngay : 17 – 2 = 15
-Có thể nhẩm theo 2 bước : 7 – 2 = 5
10 + 5 = 15
-Có thể nhẩm theo cách bớt 1 liên tiếp :
17 bớt 1 được 16 ; 16 bớt 1 được 15
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài
-Bài 3 : Học sinh thực hiện các phép tính từ
trái sang phải ( hoặc nhẩm ) rối ghi kết quả
cuối cùng vào
-Giáo viên sửa sai chung
-Bài 4 : Học sinh trừ nhẩm rồi nối với số
thích hợp ( là kết quả của phép trừ đó )
-Nhẩm : 15 – 1 = 14
-Nối : 15 – 1 với 14
-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp
5.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Khen học sinh
tích cự hoạt động
- Dặn học sinh học lại bài, làm các bài
tập ở vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 - 7
-Học sinh tự làm bài
- 3 em lên bảng chữa bài -Học sinh tự làm bài -4 em lên bảng 2 bài / 1 em
-Học sinh tự làm bài
- 12 + 3 – 1 = 17 – 5 + 2 =
15 + 2 – 1 = 16 – 2 + 1 =
-3 em lên bảng chữa bài
-Học sinh cử đại diện nhóm lên thamgia chơi trò chơi
Trang 17
Tuần 21 Môn : Toán PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết làm tính trừ ,biết trừ nhẩm dạng 17-7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Tính được toán dạng 17-7
II Chuẩn bị :
+ Bó một chục que tính và một số que tính rời
+ Bảng phụ dạy toán
IIIKế hoạch dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Nhận xét bài làm trong vở Bài tập toán
+ Sửa bài 4/ 11 Điền dấu + , - vào ô trống
để có kết quả đúng
+ Nhận xét, sửa sai chung
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 :
Giới thiệu phép trừ dạng 17-7
Mt : HS biết cách làm tính trừ dạng 17 – 7
a) Thực hành trên que tính
-Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy que tính
-Giáo viên hỏi : còn bao nhiêu que tính
b) Học sinh tự đặt tính và làm tính trừ
-Đặt tính ( từ trên xuống dưới )
- 2 em lên bảng sửa bài
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1 bóchục cà 7 que tính rời ) rồi táchthành 2 phần : phần bên trái có 1 bóchục que tính và phần bên phải có 7que tính rời Sau đó học sinh cất 7que tính rời
- Còn 10 que tính
17 7 -
Trang 18-Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở cột
đơn vị )
-Viết dấu – ( Dấu trừ )
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính : ( từ phải sang trái )
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Luyện tập làm tính trừ nhẩm
-Cho học sinh mở SGK
-Bài 1 :
-Học sinh luyện tập cách trừ theo cột dọc
-Giáo viên quan sát, nhận xét, bài học sinh
làm Nhắc lại cách đặt tính theo thẳng cột
-Bài 2 :
-ho học sinh tính nhẩm theo cách của từng
cá nhân, không bắt buộc theo 1 cách
-Sửa bài trên bảng lớp
Bài 3 :
-Đặt phép tính phù hợp với bài toán
-Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán
*Có : 15 cái kẹo
-Đã ăn : 5 cái kẹo
-Còn : … cái kẹo ?
-Giáo viên sửa sai chung trên bảng lớp
5.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương học
sinh tích cực hoạt động
- Dặn học sinh làm tính vào vở tự rèn
.Làm các bài tập ở vở Bài tập
- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập
-Học sinh tự nêu cách tính
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh tự làm bài vào bảng con
- 5 em lên bảng làm 2 bài / 1 em
-Học sinh nêu yêu cầu bài : tínhnhẩm
-Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
Trang 19-Môn : Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Bảng phụ ghi bài tập 4, 5 / 113
III Kế hoạch dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
12 – 2 11 13 17 – 5
15 – 5 15 17 19 – 3
+ Nhận xét, sửa sai chung
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 :
Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ
Mt : Học sinh rèn luyện kỹ năng thực
hiện phép trừ và tính nhẩm
- Cho học sinh mở SGK
-Bài 1 :
-Đặt tính theo cột dọc rồi tính ( từ phải
sang trái )
-Giáo viên hướng dẫn sửa bài
- Lưu ý : học sinh viết số thẳng cột
-Bài 2 :
-Cho học sinh nhẩm theo cách thuận
tiện nhất
-Cho học sinh nhận xét, từng cặp tính
- 2 em lên bảng sửa bài
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh mở SGK
Nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh nêu lại cách đặt tính -Tự làm bài
-Học sinh nêu yêu cầu : Tính nhẩm
10 + 3 = 13 ; 15 + 5 = ; 17 – 7 =
15 - 5 = 10 ; 15 - 5 = ; 10 + 7 =
-Học sinh làm bài tập
Trang 20
Nhắc lại quan hệ giữa tính cộng và tính
trừ
-Cho học sinh chữa bài
• Bài 3 : Tính
-Học sinh thực hiện các phép tính ( hoặc
nhẩm ) từ trái sang phải rồi ghi kết quả
-Cho học sinh tham gia chơi Giáo viên
gắn 3 biểu thức lên bảng Mỗi đội cử 1
đại diện lên Đội nào gắn dấu nhanh,
đúng là đội đó thắng
-Giáo viên quan sát, nhận xét và đánh
giá thi đua của 2 đội
-Giải thích vì sao gắn dấu < hay dấu > ,
dấu =
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm
tắt đọc lại đề toán
* Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
-Còn : … xe máy ?
-Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề và
tự ghi phép tính thích hợp vào ô trống
5.Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên
dương học sinh tích cực hoạt động
Dặn học sinh về nhà ôn bài làm toán
vở Bài tập
Chuẩn bị trước bài : Luyện tập chung
-Học sinh nêu yêu cầu bài -Học sinh tự làm bài
-3 em lên bảng sửa bài
16 – 6 12
11 13 – 3
15 – 5 14 – 4 -Học sinh nêu được cách thực hiện
-Học sinh tìm hiểu đề toán cho biết
gì ? Đề toán hỏi gì ? -Chọn phép tính đúng để ghi vàokhung
12 – 2 = 10
Trả lời : còn 10 xe máy
Hs thực hiện
Trang 21
Môn : Toán LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết tìm số liền trước, số liền sau
- Biết cộng trừ các số ( không nhớ)trong phạm vi 20
- Rèn luyện kỹ năng cộng , trừ và tính nhẩm
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Bảng phụ
III Kế hoạch dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
12 – 2 11 13 17 – 5
15 – 5 15 17 19 – 5
+ Nhận xét cho điểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài:
Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng so sánh số
và tính nhẩm
Mt : Rèn kỹ năng so sánh các số Kỹ
năng cộng , trừ và tính nhẩm
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Cho học sinh mở SGK
-Bài 1 : Điền số vào mỗi vạch của tia số
-Cho học sinh đọc lại tia số
-Bài 2 : Trả lời câu hỏi
-Dựa vào tia số yêu cầu học sinh trả lời
-Số liền sau của 7 là số nào ?
-Số liền sau của 9 là số nào ?
-Số liền sau của 10 là số nào ?
Lớp khởi động
- 2 em lên bảng sửa bài
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh mở SGK
Nêu yêu cầu bài 1 -Học sinh tự làm bài
- 2 em lên bảng điền số vào tia số -3 em đọc lại tia số
-Học sinh trả lời miệng
- 1 học sinh lên bảng gắn số cònthiếu thay vào chữ nào của mỗicâu hỏi
Trang 22
-Số liền sau của 19 là số nào ?
-Giáo viên chỉ lên tia số để củng cố thứ
tự các số trong tia số Lấy số nào đó
trong tia số cộng 1 thì có số đứng liền
sau
-Bài 3 : Trả lời câu hỏi
-Số liền trước của 8 là số nào ?
-Số liền trước của 10 là số nào ?
-Số liền trước của 11 là số nào ?
-Số liền trước của 1 là số nào ?
-Củng cố thứ tự số liền trước là số bé hơn
số liền sau Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì có
số liền sau
Bài 4 : Đặt tính rồi tính
-Cho học sinh làm vào vở kẻ ô li
-Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng cột
-Sửa bài trên bảng
Bài 5 : Tính
Giáo viên nhắc lại phương pháp tính
Cho học sinh thực hiện từ trái sang phải
11 + 2 + 3 = ?
Nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13
13 cộng 3 bằng 16
Ghi : 11 + 2 + 3 = 16
Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
5.Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên
dương học sinh giỏi – phát biểu tốt
Dặn học sinh ôn lại bài – làm tính trong
vở Bài tập
Chuẩn bị trước bài : Bài Toán Có Lời
Văn
-Học sinh trả lời miệng
-1 em lên gắn số phù hợp vào chữnào trong câu hỏi
-Học sinh lấy vở tự chép đề vàlàm bài
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Nêu cách tính từ trái sang phải
-Học sinh tự làm bài vào vở
Hs thực hiện
Trang 23
Môn : Toán BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Bước đầu nhận biết bài toán có lời văngồm các số(điều đã biết) và câu hỏi(điều cần tìm)
- Điền đúng số, đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Các tranh như SGK
III Kế hoạch dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Đếm từ 0 đến 10 , từ 10 đến 20
+Số nào đứng liền sau số 13 ?
+ Số nào đứng liền trước số 18 ?
+ Số nào ở giữa số 16 và 18 ?
+ Từ 0 đến 20 số nào lớn nhất ? Số nào bé
nhất ?
+ Nhận xét cho điểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài toán có lời văn
Mt : Học sinh bước đầu nhận biết bài toán có
lời văn thường có các số , câu hỏi.
1) Giới thiệu bài toán có lời văn :
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
vẽ rồi viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm để
có bài toán
-Bài toán đã cho biết gì ?
-Nêu câu hỏi của bài toán ?
-Theo câu hỏi này ta phải làm gì ?
Lớp khởi độngVài hs trả lơì
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh tự nêu yêu cầu của bài -Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới.Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
-Học sinh đọc lại bài toán sau khi đãđiền đầy đủ các số
-Có 1 bạn, thêm 3 bạn nữa Hỏi có tấtcả bao nhiêu bạn ?
-Tìm xem có tất cả bao nhiêu bạn ?
Trang 24
Bài 2 :
- Cho học sinh quan sát tranh điền số còn
thiếu trong bài toán và đọc bài toán lên cho
các bạn nghe
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
Bài 3 :
-Gọi học sinh đọc bài toán
-Bài toán còn thiếu gì ?
-Khuyến khích học sinh nêu câu hỏi
-Sau mỗi lần học sinh nêu câu hỏi giáo viên
cho học sinh đọc lại bài toán
-Lưu ý : Trong các câu hỏi đều phải có :
- Từ “ Hỏi “ ở đầu câu
-Trong câu hỏi của bài toán này nên có từ “
Tất cả “
-Viết dấu ? ở cuối câu
Bài 4 :
-Giáo viên tổ chức hướng dẫn học sinh tự
điền số thích hợp, viết tiếp câu hỏi vào chỗ
chấm tương tự như bài 1 và bài 3
-Cho học sinh nhận xét bài toán thường có
các số và có dấu hỏi
Hoạt động 2 : Trò chơi
Mt : Luyện tập đặt bài toán theo tranh
-Giáo viên treo tranh : 3 con nai, thêm 3 con
nai
-Yêu cầu học sinh đặt bài toán
-Cho chơi theo nhóm Giáo viên giao cho mỗi
nhóm 2 tranh, yêu cầu học sinh thảo luận Cử
đại diện đọc 2 bài toán phù hợp với tranh
Nhóm nào nêu đúng nhất nhóm đó thắng
5.Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương
học sinh tích cực hoạt động
Dặn học sinh ôn lại bài, tập đặt bài toán và
giải bài toán
-Học sinh nêu yêu cầu của bài toán :viết số thích hợp vào chỗ chấm để cóbài toán
-Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏđang chạy tới Hỏi có tất cả mấy conthỏ
- Có 5 con thỏ, thêm 4 con thỏ nữa -Có tất cả mấy con thỏ
- Tìm số thỏ có tất cả
-Học sinh đọc : Có 1 gà mẹ và 7 gàcon Hỏi …
-Bài toán còn thiếu câu hỏi
-Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?-Học sinh đọc lại bài toán
-Có 4 con chim đậu trên cành , cóthêm 2 con chim bay đến Hỏi có tấtcả bao nhiêu con chim ?
-Có 3 con nai, thêm 3 con nai.Hỏi cótất cả mấy con nai
Hs thực hiện
Trang 25
Chuẩn bị trước bài : Bài Toán Có Lời Văn
Môn : Toán GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Hiểu đề toán : Bài toán đã cho biết những gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Biết bài giải gồm :câu lời giải ,phép tính ,đáp số
- Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Các tranh như SGK
III Kế hoạch dạy học
Trang 26
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Bài toán thường có những phần
+ Nhận xét cho điểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải toán có lời
văn
Mt :HS biết cách giải toán và cách trình bày
bài giải
-Cho học sinh mở SGK
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :
- Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà ta làm
như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài giải
như SGK
-Cho học sinh nhận biết bài giải có 3 phần :
- Lời giải , phép tính, đáp số
-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị sau kết
quả phép tính Tên đơn vị luôn đặt trong
ngoặc đơn
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Bước đầu học sinh giải được bài toán –
Học sinh viết vào tóm tắt
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nêu
bài toán, viết số thích hợp vào phần tóm tắt
dựa vào tóm tắt để nêu câu trả lời cho câu
hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính, đáp số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải
Bài 2 :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
nêu bài toán, viết số còn thiếu vào tóm tắt
bài toán
-Đọc lại bài toán
-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ? Muốn tìm số bạn có tất cả ta
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh mở sách đọc bài toán :Nhà An có 5 con gà, Mẹ mua thêm 4con gà Hỏi nhà An có tất cả mấycon gà ?
-Học sinh nêu lại tóm tắt bài
-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4bằng 9 Vậy nhà An nuôi 9 con gà.-Vài học sinh lặp lại câu trả lời củabài toán
-Giáo viên ghi bài giải lên bảng.Hướng dẫn học sinh cách đặt câu lờigiải
-Đọc lại bài giải
-An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng -Cả 2 bạn : … quả bóng ?
-2 em đọc
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó cóthêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cảbao nhiêu bạn ?
Trang 27Môn : Toán XĂNG TI MÉT - ĐO ĐỘ DÀI I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết xăng-ti-met là đơn vị đo độ dài
- Biết xăng-ti- met viết tắt là cm
- Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti –mét để đo độ dài đoạn thẳng
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Giáo viên và học sinh có thước vạch con ( hộp thiết bị )
+ Các bảng nhỏ với hình vẽ AB = 1cm , CD= 3 cm , MN = 6 cm
+ Các tranh như SGK
III Kế hoạch dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 3 / 16 vở Bài tập giáo viên viết
sẵn trên bảng
+ Treo tranh yêu cầu học sinh nhận xét và nêu
số còn thiếu và câu hỏi cho bài toán
+ Muốn giải bài toán ta cần nhớ điều gì ?
+ Nhận xét cho điểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét
Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về độ dài,
tên gọi, ký hiệu cm
-Yêu cầu hs đưa thước và bút chì để kiểm tra
-Cho học sinh họp đội bạn quan sát thước và
nêu được
-Giáo viên giới thiệu cây thước của mình
( giống học sinh) gắn lên bảng Giới thiệu
vạch 0 trên thước và lưu ý trước vạch 0 có 1
Lớp khởi độngGọi 1 học sinh lên giải bài toán
Hs nhắc lại tựa
-Hs cầm thước, bút chì đưa lên -Học sinh nêu : thước có các ôtrắng xanh và bằng nhau Có cácsố từ 0 đến 20
Trang 28
đoạn nhỏ để tránh nhầm lẫn khi đo
-Giáo viên rê que chỉ lên cây thước giới thiệu
với học sinh : Từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm, từ
vạch 1 đến vạch 2 là 1 cm, từ vạch 2 đến vạch
3 là 1 cm …
-Yêu cầu học sinh rê đầu bút chì từng vạch
trên thước
-Hỏi : Từ vạch 3 đến vạch 4 là mấy cm ?
-Từ vạch 5 đến vạch 6 là mấy cm ?
-Từ vạch 8 đến vạch 9 là mấy cm ?
Hoạt động 2 : Mt : Biết đo độ dài đoạn thẳng
với đơn vị là cm trong các trường hợp đơn giản
- Các em đã biết từng cm trên thước Đây là
thước có vạch chia từng cm (gắn chữ ) Xăng ti
mét viết tắt là cm ( gắn câu )
-Giáo viên đưa ký hiệu cm cho học sinh đọc
- Gắn tranh đoạn AB có độ dài 1 cm Giới
thiệu cách đặt thước, cách đo, đọc số đo
-Giới thiệu 1 cm được viết số 1 trước rồi đến
ký hiệu cm
- Đọc là một xăng ti mét
- Lần lượt đến đoạn MN = 6 cm
- Cho học sinh đọc lại phần bài học trên bảng
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt : Hs biết đo độ dài đoạn thẳng trên bài tập
Bài 1 : Học sinh viết vào vở Bài tập toán ký
-Giáo viên hướng dẫn sửa bài
Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi
sai
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh đoạn
thẳng và cách đặt thước đúng sai
-Giáo viên kết luận về cách đặt thước khi đo
Bài 4 : Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các
-1 cm -1 cm
- 1cm
-Học sinh lần lượt đọc xăng ti mét
-Học sinh tự đo trong SGK tự nêusố đo, giáo viên thao tác trên hìnhđể xác định lời học sinh : Đoạn
Trang 29-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đo 1 đoạn
thẳng ( mẫu )
-Giáo viên sửa bài trên bảng lật
5Củng cố dặn dò : Hôm nay em học bài
gì ?xăng ti mét viết tắt là gì ?
Dặn học sinh về nhà làm bài tập ở vở bài tập
-1 em lên bảng sửa bài
Đọc các số : 3 cm , 5 cm , 6 cm
Chuẩn bị bài : Luyện tập Môn : Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Tranh như SGK Bảng phụ ghi tóm tắt bài toán
III Kế hoạch dạy học :
Trang 30
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Xăng ti mét viết tắt là gì ?Đọc các số sau :2 cm ,
7 cm
+ Viết : 5 cm , 6 cm , 4 cm
+ Đo đoạn thẳng AB( 5 cm ) BC ( 7 cm )EI (4 cm )
+ Nhận xét cho điểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 :Luyện kĩ năng giải toán
Mt :Rèn luyện kỹ năng giải toán và trình bày bài
toán
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, tự
đọc đề toán
-Cho học sinh trao đổi ý kiến, lựa chọn câu lời
giải thích hợp nhất rồi viết vào bài giải
-Cho học sinh đọc lại bài toán và bài giải
Bài 2 :
-Tiến hành như bài 1
-Cho chọn lời giải phù hợp nhất rồi viết vào bài
-Có tất cả : … hình vuông và hình tròn
-Học sinh đọc lại bài toán và bài giải
5Củng cố dặn dò :
Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt
động tốt - Dặn học sinh làm bài tập vào vở btập
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
Lớp khởi độngGọi 1 học sinh đọc
1 hs viết
3 học sinh lên bảng đo
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh tự đọc bài toán, quan sáttranh vẽ
-Điền số vào tóm tắt rồi nêu lại tómtắt đề
-Học sinh nêu lời giải
Bài giải : Số cây chuối trong vườn có tất cả là:
12 + 3 = 15 ( Cây chuối ) Đáp số : 15 Cây chuối
Bài giải : Số bức tranh có tất cả là :
14 + 2 = 16 ( Bức tranh ) Đáp số : 16 Bức tranh
-Học sinh đọc bài toán -Tự tìm hiểu bài toán và câu trả lời -Học sinh tự ghi bài giải
Số hv và hình tròn có tất cả là :
5 + 4 = 9 ( Hình ) Đáp số : 9 hình
Trang 31Môn: Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải
-Thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo độ dài với đơn vị đo xăng ti mét
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Tranh như SGK Bảng phụ ghi tóm tắt bài toán
III Kế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
Sửa bài 4/18
+ Nhận xét, sửa sai chung
Giáo viên nhắc lại cách đo đoạn thẳng
+ Nhận xét cho điểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 :Luyện kĩ năng trình bày bài
giải
Mt :Rèn kỹ năng giải và trình bày bài giải
của bài toán có lời văn
Bài 1 : Học sinh tự đọc bài toán
-Học sinh tự nêu tóm tắt rồi viết số thích hợp
vào chỗ chấm để có
Tóm tắt:
Có : 4 bóng xanh
Có : 5 bóng đỏ
Có tất cả : … quả bóng?
Bài 2 : Tương tự bài 1
Lớp khởi động
3 học sinh lên bảng đo
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh tự giải bài toán
Bài giải : Số quả bóng của An có tất cả là :
4 + 5 = 9 ( quả bóng ) Đáp số : 9 Quả bóng
- Học sinh tự nêu tóm tắt :
Có : 5 bạn nam
Trang 32- Học sinh đọc lại bài toán và bài giải
Bài 3 : Thực hiện tương tự bài 2
-Nhìn tóm tắt – học sinh đọc được bài toán
“ Có 2 con gà trống và 5 con gà mái Hỏi có
tất cả bao nhiêu con gà ?
Bài 4 : Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
cộng (trừ ) hai số đo độ dài rồi thực hiện
cộng trừ theo mẫu của SGK
- Cộng ( trừ ) các số trong phép tính
-Viết kết quả kèm theo tên đơn vị ( cm )
-Giáo viên treo bảng phụ gọi 2 học sinh lên
sửa bài
-Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
5Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn luyện giải toán, đo đoạn
thẳng
- Làm bài tập trong vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài : Vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trước
Số bạn của tổ em có tất cả là :
5 +5 = 10 ( Bạn) Đáp số : 10 Bạn.
-Học sinh tự giải bài toán
Bài giải : Số con gà có tất cả là :
2 + 5 = 7 ( con gà ) Đáp số :7 con gà
-Cho học sinh tự làm bài
Hs thực hiện
Trang 33
Tuần 23 Môn: Toán
VẼ ĐOẠN THẲNGCÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Biết dùng thước có vạch chia thành từng cm, để vẽ các đoạn thẳng có độ dài dưới
10 cm
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Biết đo được đoạn thẳng
II Chuẩn bị :
+ Giáo viên và học sinh sử dụng thước có vạch chia thành từng xăng ti mét
III Kế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
1 học sinh lên bảng làm bài 3/19
2 học sinh lên bảng làm bài 4 / 19
+ Giáo viên cho học sinh sửa bài tập
- Nhận xết cho đđđiểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 :
Mt :Hướng dẫn học sinh các thao tác vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt thước lên tờ
giấy trắng, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút
chấm 1 điểm trùng với vạch 0 Chấm 1 điểm
trùng với vạch 4
-Dùng bút nối từ điểm 0 đến điểm ở vạch 4,
thẳng theo mép thước
-Nhấc thước ra viết A vào điểm số 0 và B vào
điểm số 4 của đoạn thẳng Ta đã vẽ được đoạn
thẳng
-AB có độ dài 4 cm
-Giáo viên đi xem xét hình vẽ của học sinh,
giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Học sinh biết vẽ đoạn thẳng có số đo cho
Lớp khởi động
2 học sinh lên bảng
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh lấy vở nháp , thực hiệntừng bước theo sử hướng dẫn củagiáo viên
Trang 34
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn vẽ các đoạn thẳng
có độ dài 5 cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm
-Yêu cầu học sinh tập các thao tác như trên và
tập đặt tên các đoạn thẳng
-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu
Bài 2 :
-Cho học sinh nêu tóm tắt của bài toán rồi nêu
bài toán và tự giải miệng
-Giáo viên treo bảng tóm tắt bài toán
-Học sinh tự giải bài toán
-1 học sinh lên sửa bài
-Giáo viên nhận xét , sửa sai chung
Bài 3 :
-Nêu yêu cầu của bài tập Giáo viên giải thích
rõ õ yêu cầu của bài
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh tích
cực hoạt động
- Dặn học sinh ôn bài , hoàn thành vở bài tập
- Chuẩn bị bài cho ngày hôm sau : Luyện tập
5 +3 = 8 ( cm) Đáp số : 8cm
-Học sinh tự suy nghĩ vẽ theo nhiều cách (trên bảng con )
Trang 35
Môn: Toán LUYỆN TẬP CHUNG(tr 124) I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Có kĩ năng đọc , viết, đếm các số đến 20
- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Đọc viết các số trong phạm vi 20 và vài phép cộng trong phạm vi 20
II Chuẩn bị :
+ Phiếu bài tập , bảng phụ kẻ các bài tập 1,2,3,4/124/ SGK
III Kế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
Gọi 3 học sinh lên vẽ các đoạn thẳng có độ
dài : 9 cm, 7 cm, 10 cm
- Nhận xết cho đđđiểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 : Làm bài tập
Mt :Củng cố đọc, viết, đếm các số đến 20 ,
phép cộng trong phạm vi các số đến 20
Bài 1 :
-Giáo viên cho học sinh tự làm bài
-Khuyến khích học sinh viết theo thứ tự từ 1
đến 20 và viết theo thứ tự mà học sinh cho là
hợp lý nhất Chẳng hạn có thể nêu 2 cách
- Cho hsinh đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 20
Bài 2 : Học sinh tự nêu nhiệm vụ “ Điền số
thích hợp vào ô trống “
-Khi chữa bài nên cho học sinh đọc, chẳng
hạn :
Lớp khởi động
3 học sinh lên bảng Lớp gạch vào nháp
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh tự nêu nhiệm vụ : Viếtcác số từ 1 đến 20 vào ô trống rồitự làm và chữa bài
- 1 em lên bảng chữa bài
Trang 36+ 2 + 3
-Đọc là : Mười một cộng hai bằng mười ba,
mười ba cộng ba bằng mười sáu
Bài 3 : Cho học sinh nêu bài toán, nêu tóm
tắt rồi tự giải và tự viết bài giải
-Chẳng hạn :
-Tóm tắt :
Có : 12 bút xanh
Có : 3 bút đỏ
Tất cả có : … bút ?
Bài 4 : Cho học sinh tự giải thích mẫu,
chẳng hạn
13 + 1 = 14 Viết 14 vào ô trống
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn lại bài làm các bài tập ở vở
Bài tập
-Chuẩn bị bài ngày mai : Luyện tập chung
- Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh đọc bài toán và tự giải
-Bài giải :
Số bút có tất cả là :
12 + 3 = 15 bút Đáp số : 15 bút
-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
13 1
1
16
Trang 37- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học.
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Làm được vài bài toán trong SGK
II Chuẩn bị :
+ Tranh như SGK Bảng phụ
III Kế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
Sửa bài 3/21 / Vở Bài tập : Giáo viên yêu cầu
học sinh đọc lại bài toán
- Nhận xết cho đđđiểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 :Luyện tập thực hành
Mt :Rèn kỹ năng cộng trừ nhẩm, so sánh các
số trong phạm vi 20 Vẽ Đoạn thẳng có độ dài
cho trước Giải bài toán có lời văn có nội
dung hình học
Bài 1 :
-Khuyến khích học sinh tính nhẩm
-Khi sửa bài nên cho học sinh đọc các phép
tính và kết quả tính Chẳng hạn : 11 + 4 + 2
= 17 đọc là : mười một cộng bốn bằng mười
lăm, mười lăm cộng hai bằng mười bảy
Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh nêu nhiệm vụ phải làm
Lớp khởi động
2 em lên bảng 1 em ghi tóm tắt bàitoán, 1 em trình bày bài giải
Hs nhắc lại tựa
-Hsinh nêu yêu cầu : “ Tính “ Họcsinh tự làm bài
-1 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh tự nêu nhiệm vụ (đọc “lệnh “)rồi làm và chữa bài
-Khi chữa bài học sinh khoanh vào a) Số lớn nhất
b) Số bé nhất
1 8 1 0
Trang 38Bài 3 :
-Khi chữa bài có thể cho học sinh đổi vở cho
nhau để kiểm tra độ dài đoạn thẳng, vẽ được
có đúng bằng 4 cm không ?
Bài 4 :
-Vì bài toán được tóm tắt bằng hình vẽ, nên
theo hình vẽ của SGK thì độ dài đoạn thẳng
AC bằng tổng độ dài của đoạn thẳng AB và
BC Đọc đó có bài giải như sau :
Bài giải : Độ dài đoạn thẳng AC là :
3 + 6 = 9 ( cm ) Đáp số : 9 cm
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
ngoan
- Xem lại bài học Làm bài tập vở Bài tập
toán
- Chuẩn bị bài : Các số tròn chục
-Học sinh tự nêu nhiệm vụ phải làmrồi tự làm
- 1 em lên bảng chữa bài
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
Trang 39
Môn: Toán CÁC SỐ TRÒN CHỤC(tr126)
I.Mục tiêu :
1/Cả lớp:
- Nhận biết được các số tròn chục
- Biết đọc viết các số tròn chục
2/Hs giỏi: Làm đúng các bài tập SGK
3/Hs yếu: Đọc viết các số tròn chục
II Chuẩn bị :
9 bó que tính mỗi bó có 1 chục que tính
III Kế hoạch dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :Cho lớp khởi động
2.Kiểm tra bài cũ :
Sửa bài 3/22/ Vở Bài tập
- Nhận xết cho đđđiểm
3.Giới thiệu bài: Trực tiếp và ghi tựa
4.Phát triển bài
Hoạt động 1 :Giới thiệu các số tròn chục
Mt :Học sinh nhận biết số tròn chục từ 10
đến 90
a/ Giới thiệu số tròn chục :
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 1 bó ( 1
chục ) que tính và nói :” có 1 chục que tính “
-Giáo viên hỏi :1chục còn gọi là bao nhiêu ?
-Giáo viên viết : 10 lên bảng
-Giáo viên hướng dẫn học sinh nói : “Có 2
chục que tính “
- 2 chục còn gọi là bao nhiêu ?
-Giáo viên viết 20 lên bảng
- 3 chục còn gọi là bao nhiêu ?
-Giáo viên viết 30 lên bảng
-Cho học sinh quan sát hình trong SGK để
nêu được
-Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt
Lớp khởi động
2 em lên bảng vẽ hình và ghi số đotrên mỗi hình
Lớp nhận xét
Hs nhắc lại tựa
-Học sinh lấy 1 bó que tính và nói có
Trang 40
tương tự như trên đến 90
Hoạt Động 2 :
Mt : biết thứ tự các số tròn chục, so sánh các
số trìon chục
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đếm theo
chục từ 1 chục đến 9 chục và đọc theo thứ tự
ngược lại
-Yêu cầu học sinh đọc các tròn chục theo
thứ tự từ 10 đến 90 và ngược lại
-Giáo viên giới thiệu : Các số tròn chục từ
10 đến 90 là những số có 2 chữ số Chẳng
hạn : 30 có 2 chữ số là 3 và 0
Hoạt Động 3 : Thực hành
Mt: Học sinh thực hành làm tính : đọc số ,
viết số , so sánh số
Bài 1 : Hướng dẫn học sinh nêu cách làm
bài rồi làm bài và chữa bài trên bảng lớp
-Giáo viên cho học sinh chữa bài trên bảng
lớp
Bài 2 : Giáo viên hướng dẫn học sinh
nhận xét dãy số tròn chục theo thứ tự từ bé
đến lớn ( a) và thứ tự lớn đến bé (b)
Bài 3 : So sánh các số tròn chục
-Giáo viên lưu ý các trường hợp
40 < 80 90 > 60
80 > 40 60 < 90
5.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh tập viết số , đọc số Làm bài
tập ở vở Bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập
-Cá nhân - đt-10 em đọc – đt
-Học sinh nêu yêu cầu bài 1: Viết(theo mẫu) đọc số ,viết số
-Học sinh nêu yêu cầu : Viết số tròn chục thích hợp vào ô trống
-gọi vài hsinh đọc lại bài làm của mình(kết hợp giữa đọc số và viết số )-Học sinh nêu yêu cầu :Điền dấu < ,
> , =vào chổ trống-cho học sinh tự làm bài-3 em lên bảng chữa bài