1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Violympic lớp 9-v26

12 342 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Violympic lớp 9-v26
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 602,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó: = Câu 2: Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là Câu 3: Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì = Câu 4: Biết rằng và 3 là hai nghiệm của phương trình b

Trang 1

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 2:

Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là

Câu 3:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 4:

Biết rằng và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai có dạng , với là các

số nguyên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khi đó

Câu 5:

Biết hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thế thì =

Câu 6:

Hai điểm trên parabol có tung độ bằng – 4 thì khoảng cách giữa hai điểm đó là

Câu 7:

Cho đường tròn tâm O đường kính AD Vẽ dây AC Trên dây AC, lấy điểm B Biết rằng OB = 5cm;

và bằng số đo của cung nhỏ CD Khi đó BC = cm

Câu 8:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 9:

Biết hai phương trình và có vô số nghiệm chung Vậy bằng

Câu 10:

Chu vi bánh sau của một máy cày lớn hơn chu vi bánh trước là 1,5m Khi đi trên đoạn đường dài 100m thì bánh trước quay nhiều hơn bánh sau 15 vòng Chu vi của bánh sau là m

Trang 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 2:

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Biết , thế thì số đo của cung nhỏ BC của đường tròn (O) bằng Câu 3:

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 4:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 5:

Hai điểm trên parabol có tung độ bằng – 4 thì khoảng cách giữa hai điểm đó là

Câu 6:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 7:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 8:

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính Biết AB = ; BC = ; CD = Khi đó: Câu 9:

Hai điểm A, B đều thuộc đồ thị hàm số và đều có tung độ bằng thì độ dài AB bằng Câu 10:

Cho hàm số Lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 và 4 trên đồ thị của hàm số Diện tích tam giác OAB bằng (đvdt)

Trang 3

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 2:

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Biết , thế thì số đo của cung lớn BC của đường tròn (O) bằng Câu 3:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 4:

Điểm A( ) thuộc đồ thị hàm số thì giá trị của là

Câu 5:

Hai điểm trên parabol có tung độ bằng – 4 thì khoảng cách giữa hai điểm đó là

Câu 6:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 7:

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi =

Câu 8:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 9:

Biết hai phương trình và có vô số nghiệm chung Vậy bằng Câu 10:

Hai điểm A, B đều thuộc đồ thị hàm số và đều có tung độ bằng thì độ dài AB bằng

Trang 4

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Biết rằng và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai có dạng , với là các

số nguyên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khi đó

Câu 2:

Cho điểm A nằm ngoài tam giác MNP Vẽ AD, AE, AF lần lượt vuông góc với ba đường thẳng chứa các cạnh NP, PM, MN Biết rằng các điểm D, E, F thẳng hàng Nối A với các điểm N và P Số tất cả các tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ là

Câu 3:

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 4:

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Biết , thế thì số đo của cung lớn BC của đường tròn (O) bằng Câu 5:

Cho đường tròn tâm O đường kính AD Vẽ dây AC Trên dây AC, lấy điểm B Biết rằng OB = 5cm;

và bằng số đo của cung nhỏ CD Khi đó BC = cm

Câu 6:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 7:

Cho đường thẳng (d): và điểm A(12; 0) Qua A vẽ đường thẳng song song với trục , cắt (d) tại điểm B Tung độ của B là

Câu 8:

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi =

Câu 9:

Hai điểm A, B đều thuộc đồ thị hàm số và đều có tung độ bằng thì độ dài AB bằng Câu 10:

Cho hàm số Lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 và 4 trên đồ thị của hàm số Diện tích tam giác OAB bằng (đvdt)

Trang 5

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 2:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 3:

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 4:

Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là

Câu 5:

Biết hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thế thì =

Câu 6:

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi =

Câu 7:

Cho hai đường tròn đồng tâm có tỉ số hai bán kính là 1 : 3 và AC là đường kính của đường tròn lớn Vẽ dây CB của đường tròn lớn, tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại E Biết AB = 12cm Bán kính đường tròn lớn bằng cm

Câu 8:

Cho đường thẳng (d): và điểm A(12; 0) Qua A vẽ đường thẳng song song với trục , cắt (d) tại điểm B Tung độ của B là

Câu 9:

Hai điểm A, B đều thuộc đồ thị hàm số và đều có tung độ bằng thì độ dài AB bằng Câu 10:

Cho hàm số Lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 và 4 trên đồ thị của hàm số Diện tích tam giác OAB bằng (đvdt)

Trang 6

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là

Câu 2:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 3:

Điểm A( ) thuộc đồ thị hàm số thì giá trị của là

Câu 4:

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Biết , thế thì số đo của cung lớn BC của đường tròn (O) bằng Câu 5:

Cho đường tròn (O; r), đường kính QB Từ một điểm A trên tia BQ, vẽ cát tuyến cắt (O) tại C và D sao cho AC = r và Khi đó =

Câu 6:

Tìm một số gồm hai chữ số có tổng hai chữ số bằng 14 Nếu đảo ngược hai chữ số thì ta được số mới lớn hơn tích của hai chữ số đó là 20 Số cần tìm là

Câu 7:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 8:

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi =

Câu 9:

Chu vi bánh sau của một máy cày lớn hơn chu vi bánh trước là 1,5m Khi đi trên đoạn đường dài 100m thì bánh trước quay nhiều hơn bánh sau 15 vòng Chu vi của bánh sau là m

Câu 10:

Biết hai phương trình và có vô số nghiệm chung Vậy bằng

Trang 7

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 2:

Cho điểm A nằm ngoài tam giác MNP Vẽ AD, AE, AF lần lượt vuông góc với ba đường thẳng chứa các cạnh NP, PM, MN Biết rằng các điểm D, E, F thẳng hàng Nối A với các điểm N và P Số tất cả các tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ là

Câu 3:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 4:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 5:

Cho đường tròn tâm O đường kính AD Vẽ dây AC Trên dây AC, lấy điểm B Biết rằng OB = 5cm;

và bằng số đo của cung nhỏ CD Khi đó BC = cm

Câu 6:

Tìm một số gồm hai chữ số có tổng hai chữ số bằng 14 Nếu đảo ngược hai chữ số thì ta được số mới lớn hơn tích của hai chữ số đó là 20 Số cần tìm là

Câu 7:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 8:

Cho đường thẳng (d): và điểm A(12; 0) Qua A vẽ đường thẳng song song với trục , cắt (d) tại điểm B Tung độ của B là

Câu 9:

Cho ABCDE là một ngũ giác đều Đường tròn tâm O tiếp xúc với hai cạnh AB và DC lần lượt tại A và

D Số đo của cung nhỏ AD của đường tròn (O) bằng

Câu 10:

Cho hàm số Lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 và 4 trên đồ thị của hàm số Diện tích tam giác OAB bằng (đvdt)

Trang 8

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Biết , thế thì số đo của cung lớn BC của đường tròn (O) bằng Câu 2:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 3:

Biết rằng và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai có dạng , với là các

số nguyên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khi đó

Câu 4:

Cho điểm A nằm ngoài tam giác MNP Vẽ AD, AE, AF lần lượt vuông góc với ba đường thẳng chứa các cạnh NP, PM, MN Biết rằng các điểm D, E, F thẳng hàng Nối A với các điểm N và P Số tất cả các tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ là

Câu 5:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 6:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 7:

Biết hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thế thì =

Câu 8:

Tìm một số gồm hai chữ số có tổng hai chữ số bằng 14 Nếu đảo ngược hai chữ số thì ta được số mới lớn hơn tích của hai chữ số đó là 20 Số cần tìm là

Câu 9:

Hai điểm A, B đều thuộc đồ thị hàm số và đều có tung độ bằng thì độ dài AB bằng Câu 10:

Biết hai phương trình và có vô số nghiệm chung Vậy bằng

Trang 9

Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là

Câu 2:

Biết rằng và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai có dạng , với là các

số nguyên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khi đó

Câu 3:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 4:

Điểm A( ) thuộc đồ thị hàm số thì giá trị của là

Câu 5:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 6:

Hệ phương trình có vô số nghiệm khi =

Câu 7:

Cho đường tròn tâm O đường kính AD Vẽ dây AC Trên dây AC, lấy điểm B Biết rằng OB = 5cm;

và bằng số đo của cung nhỏ CD Khi đó BC = cm

Câu 8:

Biết hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thế thì =

Câu 9:

Biết hai phương trình và có vô số nghiệm chung Vậy bằng

Câu 10:

Cho ABCDE là một ngũ giác đều Đường tròn tâm O tiếp xúc với hai cạnh AB và DC lần lượt tại A và

D Số đo của cung nhỏ AD của đường tròn (O) bằng

Trang 10

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Biết , thế thì số đo của cung lớn BC của đường tròn (O) bằng Câu 2:

Biết rằng và 3 là hai nghiệm của phương trình bậc hai có dạng , với là các

số nguyên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khi đó

Câu 3:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 4:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 5:

Tìm một số gồm hai chữ số có tổng hai chữ số bằng 14 Nếu đảo ngược hai chữ số thì ta được số mới lớn hơn tích của hai chữ số đó là 20 Số cần tìm là

Câu 6:

Biết hai đường thẳng và cắt nhau tại một điểm trên trục tung, thế thì =

Câu 7:

Hai điểm trên parabol có tung độ bằng – 4 thì khoảng cách giữa hai điểm đó là

Câu 8:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 9:

Cho hàm số Lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 và 4 trên đồ thị của hàm số Diện tích tam giác OAB bằng (đvdt)

Câu 10:

Chu vi bánh sau của một máy cày lớn hơn chu vi bánh trước là 1,5m Khi đi trên đoạn đường dài 100m thì bánh trước quay nhiều hơn bánh sau 15 vòng Chu vi của bánh sau là

Trang 11

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 2:

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 3:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 4:

Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là

Câu 5:

Cho đường tròn (O; r), đường kính QB Từ một điểm A trên tia BQ, vẽ cát tuyến cắt (O) tại C và D sao cho AC = r và Khi đó =

Câu 6:

Cho hai đường tròn đồng tâm có tỉ số hai bán kính là 1 : 3 và AC là đường kính của đường tròn lớn Vẽ dây CB của đường tròn lớn, tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại E Biết AB = 12cm Bán kính đường tròn lớn bằng cm

Câu 7:

Tìm giá trị của để đường thẳng và các đường thẳng

cùng đi qua một điểm Kết quả là =

Câu 8:

Cho đường tròn tâm O đường kính AD Vẽ dây AC Trên dây AC, lấy điểm B Biết rằng OB = 5cm;

và bằng số đo của cung nhỏ CD Khi đó BC = cm

Câu 9:

Đường thẳng song song với đường thẳng và cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ bằng - 12 là với =

Câu 10:

Chu vi bánh sau của một máy cày lớn hơn chu vi bánh trước là 1,5m Khi đi trên đoạn đường dài 100m thì bánh trước quay nhiều hơn bánh sau 15 vòng Chu vi của bánh sau là m

Trang 12

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Parabol và đường thẳng có một điểm chung duy nhất thì =

Câu 2:

Số điểm chung của parabol và đường thẳng , với , là

Câu 3:

Với , giá trị của biểu thức bằng

Câu 4:

Đồ thị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ) Khi đó:

=

Câu 5:

Cho đường tròn (O; r), đường kính QB Từ một điểm A trên tia BQ, vẽ cát tuyến cắt (O) tại C và D sao cho AC = r và Khi đó =

Câu 6:

Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 10; CA = 8 Vẽ đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt AB

và AC lần lượt tại P và Q Vậy PQ = (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 7:

Tìm một số gồm hai chữ số có tổng hai chữ số bằng 14 Nếu đảo ngược hai chữ số thì ta được số mới lớn hơn tích của hai chữ số đó là 20 Số cần tìm là

Câu 8:

Cho đường thẳng (d): và điểm A(12; 0) Qua A vẽ đường thẳng song song với trục , cắt (d) tại điểm B Tung độ của B là

Câu 9:

Cho hàm số Lấy hai điểm A, B lần lượt có hoành độ là – 2 và 4 trên đồ thị của hàm số Diện tích tam giác OAB bằng (đvdt)

Câu 10:

Đường thẳng song song với đường thẳng và cắt đường thẳng tại điểm có hoành độ bằng - 12 là với =

Ngày đăng: 28/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hai hàm số  và  cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: - Violympic lớp 9-v26
th ị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: (Trang 1)
Đồ thị của hai hàm số  và  cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: - Violympic lớp 9-v26
th ị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: (Trang 2)
Đồ thị của hai hàm số  và  cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: - Violympic lớp 9-v26
th ị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: (Trang 3)
Đồ thị của hai hàm số  và  cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: - Violympic lớp 9-v26
th ị của hai hàm số và cắt nhau tại điểm có tọa độ ( ). Khi đó: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w