- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin.. - Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin.. Nhiệm vụ chính của tin học là nghiên
Trang 1 Tin häc 6
Hä vµ tªn: Lª Hång §øcchøc vô: gi¸o viªnTæ: tù nhiªn
§¬n vÞ: tr êng thcs hµ lai
Th¸ng 08 n¨m 2010
Trang 2Phân phối chơng trình
Chơng I: Làm quen với tin học và máy tính điện tử
Tiết: 1,2 Thông tin và tin học
Tiết 3,4 Thông tin và biểu diễn thông tin
Tiết: 5 Em có thể làm đợc gì nhờ máy tính
Tiết 6,7 Máy tính và phần mềm máy tính
Tiết 8 Làm quen với một số thiết bị máy tính
Chơng II: Phần mềm học tập
Tiết: 9,10 Luyện tập chuột
Tiết: 11,12 Học gõ 10 ngón
Tiết 13,14 Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím
Tiết: 15,16 Quan sát trái đất và các vì sao trong Hệ Mặt trời
Tiết 17 Ôn tập
Tiết: 18 Kiểm tra 1 tiết
Chơng III Hệ điều hành
Tiết:19,20 Vì sao cần có hệ điều hành
Tiết: 21,22 Hệ điều hành làm những việc gì
Tiết: 23,24 Tổ chức thông tin trong máy tính
Tiết 25 Hệ điều hành Windows
Tiết: 26,27 Làm quen với Windows
Tiết: 28 Bài tập
Tiết: 29,30 Các thao tác với th mục
Tiết 31,32 Các thao tác với tệp tin
Tiết: 33 Kiểm tra thực hành (1 tiết)
Tiết: 35,36 Kiểm tra học kì I
Học Kì II Chơng IV Soạn thảo văn bản
Tiết: 37,38 Bài 13 Làm quen với soạn thảo văn bản
Tiết 39 Bài 14 Soạn thảo văn bản đơn giản
Tiết 40,41 Bài thực hành số 5.Văn bản đầu tiên của em
Tiết: 42,43 Bài 15 Chỉnh sửa văn bản
Tiết: 44,45 Bài thực hành số 6 Em tập chỉnh sửa văn bản
Tiết: 46,47 Bài 16 Định dạng văn bản
Tiết: 48 Bài 17 Định dạng đoạn văn
Tiết 49,50 Bài thực hành 7 Em tập trình bày văn bản
Tiết: 51 Bài tập
Tiết: 52 Kiểm tra 1 tiết
Tiết 53,54 Bài 18 Trình bày trang văn bản và in
Tiết: 55,56 Bài 19 Tìm và thay thế
Tiết: 57 Bài 20 Thêm hình ảnh để minh họa
Tiết: 58,59 Bài thực hành 8 Em viết báo tờng
Tiết: 60,61 Bài 21 Trình bày cô đọng bằng bảng
Tiết: 62 Bài tập
Tiết 63,64 Bài thực hành 10 Danh bạ riêng của em
Tiết: 65,66 Bài thực hành tổng hợp Du lịch ba miền
Tiết: 67 Kiểm tra thực hành (1 tiết)
Tiết: 69, 70 Kiểm tra học kì II
Trang 3
Giáo án môn Tin học 6
Năm học: 2010 – 2011 2011
Ngày soạn: 10/08/2010 Ngày dạy: 1 /08/2010
Chơng 1: Làm quen với tin học và máy tính điện tử
Tiết 1:
Bài 1: Thông tin và tin học
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con ngời
- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
GV: Giới thiệu môn học, bài học
Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiết thực trong đời sống hàng ngày của con ngời SGK tin học dành cho THCS đợc xây dựng theo
định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cách nhẹ nhàng, tự nhiện Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụng các phần mềm thông dụng
và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm nay chúng ta làm quen với khái niệm
mở đầu về tin học, hiểu đợc thông tin là gì và các hoạt động thông tin nh thế nào?
Chúng ta cùng nghiên cứu bài: Thông tin và tin học“Thông tin và tin học” ”
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và liên
hệ thực tế.
Yêu cầu:1 – 2011 2 HS đọc TT SGK
- GV giới thiệu tranh, ảnh và giải thích
về các dạng TT:
+ Các bài báo, bản tin … cho em biết cho em biết
về tình hình thời sự trong nớc và thế giới
+ Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn em cách
đi đến một nơi cụ thể nào đó… cho em biết
+ Tiếng trống trờng báo cho em đến
giờ ra chơi hay vào học.
Yêu cầu: HS lấy ví dụ khác về các dạng
thông tin khác nhau trong cuuộc sống.
-> GV giải thích, kết luận về dạng TT:
1 Thông tin là gì?
Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự
Trang 4- GV giới thiệu tranh ảnh và thực tế về
các hoạt động thông tin:
Thông tin có vai trò rất quan trọng
trong cuộc sống của con ngời Chúng ta
không chỉ tiếp nhận mà còn lu trữ, trao đổi
và xử lí thông tin.
GV lấy ví dụ: Nấu cơm
-> GV kết luận:
- GV giải thích:
Trong hoạt động thông tin, TT đợc xử lí
gọi là TT vào, TT nhận đợc sau xử lí gọi là
TT ra Việc tiếp nhận TT chính là để tạo
thông tin vào cho quá trình xử lí.
-> Việc lu trữ, truyền TT làm cho TT và
những hiểu biết đợc tích luỹ và nhân rộng.
GV: đa ra mô hình xử lí thông tin.
kiện ) và về chính con ngời.
2 Hoạt động thông tin của con ngời
Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và trao đổi thông tin gọi chung là hoạt động thông tin.
Mô hình xử lí thông tin
B Củng cố
- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
C Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK, đọc phần Có thể em ch“Thông tin và tin học” a biết”
- Chuẩn bị trớc tiết sau
D Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 10/08/2010 Ngày dạy: /08/2010
Tiết 2:
Bài 1: Thông tin và tin học (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con ngời.
- Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề
Xử lý
Trang 5IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu khái niệm thông tin?
?2: Em hãy nêu các hoạt động TT của con ngời?
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm.
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và liên
hệ thực tế bản thân.
- 1 – 2011 2 HS đọc và lấy ví dụ
? Con ngời tiếp cận thông tin bằng gì?
(Các giác quan)
? Việc xử lí biến đổi và lu trữ thông tin
thu đợc thực hiện ở đâu? (Bộ não)
- GV giải thích:
Hoạt động thông tin của con ngời nhờ
các giác quan và bộ não Các giác quan
tiếp nhận TT, bộ não thực hiện việc xử lí,
biến đổi và lữu trữ TT thu nhận đợc.
GV: Tuy nhiên khả năng của giác quan
và bộ não chỉ có hạn Máy tính điện tử đợc
làm ra để hỗ trợ cho con ngời.
? Hãy lấy ví dụ về công cụ có thể giup
con ngời nhìn đợc những vật nhỏ bé hoặc
rất xa? (Kính hiển vi, kính thiên văn)
? Để hỗ trợ cho việc tính toán của con
ngời, ngời ta dùng công cụ gì? (Máy tính
điện tử)
? Máy tính điện tử là gì?
GV đa ra khái niệm:
? Máy tính điện tử ra đời giúp ngành
nào phát triển? (Ngành Tin học)
? Nhiệm vụ chính của ngành Tin học là
gì?
- 1 - 2 HS trả lời
- GV đa ra nhiệm vụ:
? Máy tính còn giúp con ngời trong
những lĩnh vực gì? (Quản lí, soạn thảo văn
bản, )
-> GV kết luận về hoạt động TT và tin
học:
3 Hoạt động thông tin và tin học.
-Máy tính điện tử là thiết bị dùng để
tự động hoá quá trình thu nhập, lu trữ
và xử lí dữ liệu.
Nhiệm vụ chính của tin học là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt
động TT một cách tự động nhờ sự giúp
đỡ của máy tính điện tử.
Công nghệ TT gắn liền với hoạt
Trang 6động TT của con ngời, nó tạo ra các công cụ hỗ trợ để tự động hóa việc thực hiện các hoạt động đó Sự phát triển của CNTT xuất phát từ chính nhu cầu khai thác và xử lí TT của con ngời
B Củng cố
- GV treo bảng phụ, tóm tắt nội dung chính của bài học
- GV nhấn mạnh nội dung cần nhớ
- Yêu cầu 1 – 2011 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV gợi ý HS làm các câu hỏi bài tập SGK
C Hớng dẫn học ở nhà
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành các bài tập SGK và đọc phần Có thể em“Thông tin và tin học”
cha biết ” Đọc và chuẩn bị trớc bài 2: “Thông tin và tin học”Thông tin và biểu diễn thông tin”
D Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 1 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 17/08/2010 Ngày dạy: 25/08/2010
Tiết 3:
Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
I Mục tiêu:
- Học sinh phân biệt đợc các dạng thông tin cơ bản
- Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máy tínhbằng các dãy bít
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, điện thoại
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy cho biết thông tin là gì? Nêu ví dụ về thông tin?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
Trang 7
- Dựa vào KN về TT ở bài 1 GV có
thể đặt câu hỏi pháp vấn HS:
? Em hãy nêu các ví dụ về thông tin?
(Các bài báo, bản tin trên truyền hình
)
…)
GV lấy thêm ví dụ, giải thích
+ Các tấm biển chỉ đờng … cho em biết
+ Tiếng trống trờng báo hiệu giờ ra
chơi hay vào học
+ Tín hiệu đèn xanh, đèn đỏ … cho em biết
GV kết luận và nêu lên 3 dạng thông
tin cơ bản trong tin học đó là:
Yêu cầu HS lấy ví dụ về 3 dạng thông
tin trên
- GV gợi ý và lấy ví dụ về các cách
biểu diễn thông tin
+ Mỗi dân tộc có hệ thống các chữ cái
của riêng mình để biểu diễn TT dới dạng
văn bản
+ Để tính toán ta biểu diễn TT dới
dạng các con số và kí hiệu toán học
+ Các nốt nhạc để biểu diễn một bản
nhạc cụ thể … cho em biết
- GV yêu cầu HS đọc TT và quan sát
2 Biểu diễn thông tin.
a Biểu diễn thông tin.
Biểu diễn TT là cách thể hiện TT dới dạng cụ thể nào đó.
L
u ý : Cùng một TT có thể có nhiều
cách biểu diễn khác nhau
b Vai trò của biểu diễn TT:
- Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin.
- Biểu diễn thông tin có vai trò quyết
định đôid với mọi hoạt động thông tin nói chung và quá trình xử lí thông tin nói riêng.
Trang 8- GV yêu cầu HS đọc TT SGK
- GV gợi ý và giải thích cho HS hiểu
về cách biểu diễn TT trong máy tính:
- GV lấy ví dụ về 8 bóng đèn sáng – 2011
tắt
? Để mát tính có thể trợ giúp con ngời
trong hoạt động thông tin, máy tính cần
có những thiết bị nào?
- HS thảo luận -> trả lời
- GV giải thích thêm và kết luận:
- Biễu diễn thông tin nhằm mục đích
lu trữ và chuyển giao thông tin thu nhận
đợc.
3 Thông tin trong máy tính:
TT đợc biểu diễn dới dạng các dãy bít
và dùng các dãy bít (dãy nhị phân kí hiệu bởi số 0 và số 1) ta có thể biểu diễn
đợc tất cả các dạng thông tin cơ bản.
Máy tính cần có những bộ phận đảmbảo việc thực hiện 2 quá trình sau:
+ Biến đổi TT đa vào máy tính thành dãy bít.
+ Biến đổi TT lu trữ dới dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc với con ngời nh: Âm thành, hình ảnh, văn bản.
C Củng cố:
- GV yêu cầu 1 – 2011 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt kiến thức bài học
D Hớng dẫn học ở nhà:
- Dặn HS học bài theo vở ghi và SGK
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc và nghiên cứu trớc bài 3 Em có thể làm đ“Thông tin và tin học” ợc những gì nhờ máy tính”
E Rút kinh nghiệm
Trang 9
Ngày soạn: 17/08/2010 Ngày dạy: 26/08/2010
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
?2: Em hãy nêu vai trò của biểu diễn thông tin?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới
- GV yêu cầu HS đọc mục 1 SGK
trang 9, 10
GV cho HS quan sát các thao tác tính
toán trên Excel (tính điểm), dung lợng ổ
Yêu cầu HS đọc mục 2 SGK trang 11
? Với những khả năng của máy tính ở
mục 1, em thấy máy tính điện tử có thể
làm đợc những gì?
- GV cho HS thảo luận nhóm
- GV gọi đại diện nhóm trả lời
Ví dụ: Đĩa cứng, đĩa mềm, USB
- Khả năng làm việc không mệt“Thông tin và tin học” ”
- Hỗ trợ công tác quản lí.
- Công cụ học tập và giải trí.
Trang 10? Máy tính là sản phẩm của ai? (con
ngời)
- 1- 2 Hs trả lời
? Sức mạnh của máy tính phụ thuộc
vào đâu? (phụ thuộc vào con ngời và
những hiểu biết của con ngời)
- Điều khiển tự động và Robot.
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến.
3 Máy tính và điều cha thể.
- Máy tính cha thể phân biệt đợc mùi,
Hà Lai, ngày 19 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: 01/09/2010
Tiết 5:
Bài tập: Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
Bài 3: Em có thể làm gì nhờ máy tính
Trang 11
- Thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 2, 3
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
?2: Ngời ta biểu diễn TT trong máy tính nh thế nào?
- HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
?3: Em hãy nêu một số khả năng của máy tính?
?4: Em hãy nêu các công việc mà máy tính hỗ trợ con ngời?
- HS lên bảng trả lời GV nhận xét, cho điểm
?1: Ngoài 3 dạng TT cơ bản nêu trong
bài học, em hãy thử tìm xem còn có
dạng TT nào khác không?
- Đại diện nhóm trả lời
- GV giải thích và lấy thêm ví dụ để
minh hoạ
?2: Nêu một vài ví dụ minh hoạ việc
có thể biểu diễn TT bằng nhiều cách đa
dạng khác nhau?
- HS lấy ví dụ
- HS khác bổ sung
- GV giải thích và lấy ví dụ
?3: Theo em, tại sao thông tin trong
máy tính đợc biểu diễn thành các dãy
bít?
- HS tìm hiểu, trả lời
- GV hớng dẫn HS trả lời
- GV giải thích thêm và yêu cầu HS
làm bài tập của bài 3
Bài tập 1: (trang 9)
Ngoài 3 dạng TT cơ bản trên, còn có dạng TT khác nh: TT về cảm giác, TT về cảm xúc, TT về mùi vị, TT về các kí hiệu
đặc biệt (của ngời câm) …)
Bài tập 1: (trang 13)
Trang 12- Đại diện nhóm trả lời:
?2: Hãy kể thêm một vài ví dụ về
những gì có thể thực hiện với sự trợ giúp
của máy tính điện tử?
- 3 – 2011 4 HS trả lời:
- HS khác bổ sung
- GV lấy ví dụ và giải thích
?3: Đâu là hạn chế lớn nhất của máy
tính hiện nay?
- HS trả lời:
Máy tính có khả năng tính toán nhanh, khả năng tính toán với độ chính xác cao, khả năng lu trữ lớn và khả năng làm việc không mệt mỏi …)
Bài tập 2: (trang 13)
Bài tập 3: (trang 13)
Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là: Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào con ngời do những hiểu biết của con ngời quyết định Có nhiều việc máy tính vẫn cha thể làm đợc Ví dụ: Phân biệt mùi vị, cảm giác …) và máy tính vẫn cha thay thế đợc con ngời, cha
có năng lực t duy của con ngời.
C H ớng dẫn học sinh tìm hiểu bài đọc thêm:
- GV yêu cầu 2 – 2011 3 HS đọc bài đọc thêm số 2
- GV giải thích cho HS hiểu những sức mạnh của con ngời và liên hệ sứcmạnh của máy tính
- - GV tổng kết nội dung 2 bài học 2 và 3 SGK
D Hớng dẫn học ở nhà:
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành câu hỏi bài tập SGK
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 4 SGK và tìm hiểu nội dung bài
4 Máy tính và phần mềm máy tính “Thông tin và tin học” ”
E Rút kinh nghiệm
Trang 13
Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: /09/2010
- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu phần 1, 2 bài 4 SGK, SGV
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính: Đĩa cứng, đĩamềm, bàn phím, ram … cho em biết
IV Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các khả năng của máy tính?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
?2: Em hãy nêu đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay?
- HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
- GV yêu câu HS đọc mục 1 SGK
trang 14
- GV chia nhóm HS, yêu cầu HS trao
đổi về các công việc hàng ngày
rũ quần áo (Xử lí); Quần áo sạch(OUTPUT) … cho em biết
Nhập -> xử lí -> Xuất
Input processer Output
Để có thể giúp con ngời quá trình xử
lí TT, máy tính cần phải có các thành phần thực hiện các chức năng tơng ứng: Thu nhận, xử lí và xuất thông tin đã xử lí.
Trang 14? Máy tính có những chủng loại nào?
- HS tìm hiểu SGK và trả lời (xách
tay, để bàn, xiêu máy tính )
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ về
các đời của máy tính
? Em có nhận xét gì về kích cỡ, kích
thớc của các loại máy tính trên? ()
- GV tất cả các loại máy tính trên đều
có chung một sơ đồ cấu trúc giống nhau
máy tính bằng các TB minh họa
- GV giải thích cho HS hiểu các khối
chức năng nêu trên hoạt động dới sự
- GV đa ra các TB, ĐD trực quan, giới
thiệu và giải thích cho HS các thành
phần chính của máy tính:
- GV cho HS quan sát CPU
- GV cho HS quan sát đĩa cứng, đĩa
Chơng trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện.
Bộ nhớ trong: ROM, RAM
Bộ nhớ ngoài: đĩa cứng, đĩa
mềm, USB
Đơn vị đo của thông tin là bit
1Byte = 8bit1KB = 210Byte = 1024 Byte 1MB = 210 KB = 1024 KB
Trang 15
1GB = 210MB = 1024 MB
+ Thiết bị vào/ra (Input – 2011 output):
Còn gọi là TB ngoại vi giúp máy tính trao đổi thông tin với bên ngoài, đảm bảo giao tiếp với ngời sử dụng.
Hà Lai, ngày 26 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 16Ngày soạn: 01/09/2010 Ngày dạy: 09/09/2010
- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác
II Ph ơng pháp:
- Đặt vấn đề, quan sát
III Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu phần 3, 4 bài 4 SGK, SGV
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính: Đĩa cứng, đĩamềm, bàn phím, ram … cho em biết
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy vẽ sơ đồ quá trình 3 bớc và lấy một vài ví dụ cụ thể?
?2: Em hãy nêu cấu trúc chung của máy tính điện tử
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
SGK Quan sát các TB máy tính … cho em biết
- Yêu cầu HS đọc TT SGK
? Những thiết bị nào của máy tính
dùng để đa thông tin vào? (chuột, bàn
phím, máy quét, )
? Những thiết bị nào của máy tính
dùng để đa thông tin sau khi xử lí ra
ngoài? (màn hình, máy in, loa )
? Em hãy nêu quá trình 3 bớc?
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về một
công việc cụ thể em thờng làm và tách
Nhập -> xử lí -> Xuất
Input processer output
Quá trình xử lí TT trong máy tính đợc tiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫn của các chơng trình.
Trang 17- GV lấy một vài ví dụ:
Phần mềm Mouse Skill, Typing
b Phân loại phần mềm:
Có 2 loại phần mềm máy tính:
+ Phần mềm hệ thống: là các chơng trình tổ chức việc quản lí, điều phối các
bộ phận chức năng của máy tính.
+ Phần mềm ứng dụng: là chơng trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng
cụ thể.
C Củng cố:
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- GV hệ thống nội dung bài học qua hệ thống câu hỏi
- Gợi ý học sinh trả lời câu hỏi bài tập SGK
Ngày soạn: 01/09/2010 Ngày dạy: 15/09/2010
Tiết 8:
Bài thực hành 1: Làm quen với một số thiết bị máy tính
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân
(loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)
- Biết cách bật/tắt máy tính
- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột
II Phơng pháp:
- Quan sát, thực hành
Trang 18III Chuẩn bị:
- Nội dung: Tìm hiểu bài thực hành số 1 SGK
IV Tiến trình bài dạy:
A Kiểm tra bài cũ:
?1 Thiết bị vào/ra dùng để làm gì? Lấy VD minh hoạ
?2: Em hãy vẽ sơ đồ hoạt động 3 bớc và giải thích?
Một nhóm ngồi dới quan sát, nhóm kia
ngồi trực tiếp vào máy chuẩn bị làm
thực hành
- GV yêu cầu HS quan sát các bộ
phận cấu thành của máy tính
- GV giới thiệu các TB máy tính (cả
? Các thiết bị xuất dữ liệu là những
thiết bị nào? (màn hình, máy in, loa, )
- Chuột (Mouse) là thiết bị dùng để
điều khiển nhập dữ liệu, đợc dùng nhiều trong môi trờng đồ hoạ của máy tính.
b Thân máy tính.
Thân máy tính cha các thiết bị sau: RAM, CPU, Nguồn điện, Main
c Các thiết bị xuất dữ liệu.
- Màn hình: hiển thị kết quả hoạt
động của máy tính và hầu hết là các giao tiếp giữa ngời sử dụng và máy tính.
- Máy in: dùng để đa dữ liệu ra giấy.
- Loa: dùng đa âm thanh ra ngoài.
d Các thiết bị lu trữ dữ liệu.
- Đĩa cứng: là thiết bị lu trữ dữ liệu