1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 các bài TOÁN LIÊN QUAN đến góc

3 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 747,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên ABC là trung điểm của cạnh BC.. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy thỏa SAa 3.. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy thỏa SAa 3

Trang 1

- CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI -

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2020

Môn: Toán 12

ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ GÓC LỚP 11

1 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG Câu 1 Cho hình chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc thỏa SASBSCa Gọi

M là trung điểm của AB Tính góc giữa SM và BC

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 2 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB, BC, C’D’ Xác định góc giữa 2 đường thẳng MN và AP

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 3 Cho tứ diện ABCD có ABCD 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, AD

Biết rằng MN=a 3 Tính góc giữa AB và CD

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 4 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại

A có AB ,a ACa 3 Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính cos giữa 2 đường thẳng AA’ và B’C’

A 1

1 2

2

2

Câu 5 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD Gọi M là

trung điểm của CD Tính cosin góc AC và BM

A 3

4 B

3

3

2

2

2 GÓC GIỮA ĐƯỜNG VÀ MẶT

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy thỏa SAa 3 Đáy là hình vuông

cạnh a Tính tan các góc sau

a.SB ABCD,   b.SC ABCD,   c.SD ABCD,   d.SO ABCD,   e.SC SAB,  

f.SC SAD,   g.SO SAB,   h.SO SAD,   m.SA SCD,   n.SC SBD,  

Câu 7 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Tính tan các góc sau

Trang 2

Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với đáy

ABCD và SA  6 Gọi là góc giữa SC và (SAB) và là góc giữa AC và (SBC) Tính

tantan ?

A 1 7

7

B 7 21

7

C 1 19

7

D 1 20

7

Câu 9 Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy có cạnh bằng a và có tâm O Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của cạnh SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) bằng 60 Tính góc giữa 0

MN và (SAO)

A 1

arcsin

2 5 B

1 arcsin

5 C

1 arcsin

2 5 D

1 arcsin

3 GÓC GIỮA MẶT VÀ MẶT Câu 10 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy thỏa SAa 3 Đáy là hình vuông

cạnh a Tính tan các góc giữa các mặt phẳng sau ? Biết N, Q lần lượt là trung điểm

AD, SC

a.SBC , ABCD b.SCD , ABCD c.SBD , ABCD d.SBC , SAB e.SCD , SAD

f.SCD , SABg.SBC , SCD h.SBD , SCDm.SBD , SBC n.SNQ , SBC

Câu 11 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tính cosin

góc giữa (SAB) và (SAD) biết SASBSCSDa

A 1

1 2

2

2

Câu 12 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BABCa, SA vuông

góc đáy, SAa Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC Tính cosin góc giữa 2 mặt phẳng (SEF) và (SBC)

A 1

10 B

3

10 C

5

10 D

2

2

Câu 13 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SAa, SA vuông góc

với đáy, BABCa Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC)

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có ABa, trên đường thẳng d vuông góc với mặt

phẳng (ABC) tại A lấy 1 điểm D Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC) trong trường hợp DBC là tam giác đều

A 3

arc cos

3 B

2 arc cos

3 C

1 arc cos

3 D

3 arc cos

6

Trang 3

Câu 15 Cho lăng trụ đứng OAB.O’A’B’ có các đáy là các tam giác vuông cân OAOBa,

AAa Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh OA, AA’ Tính diện tích thiết diện khi cắt lăng trụ bởi (B’MP)

A

2 15

12 2

a

B

2

5 15

12 2

a

C

2 15

6 2

a

D

2 15

5 2

a

Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân với ABACa

120

BAC  , cạnh bên BB'a Gọi I là trung điểm của CC’ Chứng minh rằng AB’I vuông tại A Tính cosin góc của hai mặt phẳng (ABC) và (AB’I)

A 30

10 B

20

10 C

10

15

10

Ngày đăng: 01/05/2020, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w