Bài tập 7 : Cho các kí hiệu nguyên tử sau : Hãy xác định: Số khối, số hiệu nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân, điện tích hạt nhân, số nơtron của từng nguyên tố.. Bài tập 8 :Tổng số
Trang 1CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Bài tập 1: Nguyên tử khối của neon là 20,179u Hãy xác định khối lượng của một nguyên tử neon theo kg?
Bài tập 2: Nguyên tử kali có 19 e, 19 p, 20 n
a Tính khối lượng tuyệt đối của kali.
b Tính khối lượng tương đối của Kali.
Bài tập 3: Tính bán kính gần đúng của 1 nguyên tử canxi, biết rằng 1 mol canxi chiếm thể tích 25,87 cm3 và trong tinh thể , các nguyên tử cannxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống.
CHỦ ĐỀ 2: TOÁN VỀ CÁC LOẠI HẠT TRONG NGUYÊN TỬ
- Tổng số hạt S = P + E + N Ta có P = E S = 2P + N
- Hạt mang điện: proton (P) và electron (E)
- Hạt không mang điện: notron (N)
- Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron=STT=Số HNT
- Số khối A = Z + N
- Từ nguyên tố thứ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn thì: S/3,5 ≤ Z ≤ S/3
Bài tập 1:Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 25 hạt Xác định điện tích hạt nhân của R Tên ngtử R ?
Bài tập 2 : Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 10 Tìm số khối của nguyên tử X.
Bài tập 3:Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:
Tổng số hạt cơ bản là 13
Bài tập 4 : Cho biết tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong đó số hạt không
mang điện ít hơn số hạt mang điện là 16 hạt
a Tìm số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối của X
b Viết cấu hình e từ đó xác định vị trí X trong BTH ?
Bài tập 5 : Xác định số khối , số hiệu nguyên tử của 2 loại nguyên tử sau :
a Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt cơ bản ( p,n,e) trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích
b Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các phần tử tạo nên là 155 , số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
Bài tập 6 : Kim loại A có hóa trị I, có tổng p, n, e là 34 Tìm kim loại A.
Bài tập 7 : Cho các kí hiệu nguyên tử sau :
Hãy xác định: Số khối, số hiệu nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân, điện tích hạt nhân, số nơtron của từng nguyên tố
Bài tập 8 :Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong
đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần Hãy xác định số hiệu nguyên tử,
số khối và viết kí hiệu nguyên tử X
Bài tập 9 : Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện
kém hơn số hạt mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R
Bài tập 10: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 36 Số hạt không mang điện thì bằng một nửa hiệu số giữa tổng
số hạt và số hạt mang điện tích âm
Na
23
11 40 Ca
20
CHỦ ĐỀ 1:BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ, KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Trang 2CHỦ ĐỀ 3: TOÁN VỀ ĐỒNG VỊ Nguyên tử khối trung bình :
+ Tính theo tỉ lệ % mỗi đồng vị:
100
.
A= +
A, B là NTK của các đvị A, B
a,b là tỉ lệ % số nguyên tử của đvị A,B
+ Tính theo tỉ lệ số nguyên tử của mỗi đồng vị:
b a
B b A a A
+
+
= . .
_
A, B là NTK của các đvị A, B a,b là tỉ lệ số nguyên tử của đvị A,B
Bài tập 1 :Trong tự nhiên nguyên tố brôm có 2 đồng vị là 79
35Br và 81
35Br Biết đồng vị 79
35Br chiếm 54,5% số nguyên tử Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của Br
Bài tập 2 : Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là
105 :245 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của đồng
Bài tập 3 : Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị ?
Bài tập 4 : Nguyên tử khối trung bình của B là 10,81 B có 2 đồng vị 10
5B và 11
5B Hỏi có bao nhiêu %
11
5B trong axit boric H3BO3 Cho MH3BO3 = 61,84
Bài tập 5: Đồng có 2 đồng vị 63Cu
29 và 65Cu
29 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tìm tỉ lệ khối lượng của 63Cu
29 trong CuCl2
Bài tập 6: Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên
tử lượng trung bình của Clo
Bài tập 7: Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5% Xác định đồng vị còn lại, biết 79,91
Br
Bài tập 8: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo.Tính thành phần phần trăm về khối lượng 37Cl có trong HClO4 ( với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) Cho khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5
Bài tập 9: Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Tính số nguyên tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl
Bài tập 10: Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br có nguyên tử khối trung bình là 79,92 Thành phần phần trăm về khối lượng của 81Br trong NaBr là bao nhiêu
Bài tập 11 Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa
a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X
b) X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị
Bài tập 12 Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : 16O
8 ; 17O
8 ; 18O
8 và hiđro có ba đồng vị bền là :
H
1
1 , 2H
1 và 3H
1 Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành
Bài tập 1 : Hãy viết cấu hình e của nguyên tử trong các trường hợp sau :
a Có tổng số e trong phân lớp p là 7
CHỦ ĐỀ 4: CẤU HÌNH ELECTRON Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theo dãy:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s …
Để nhớ ta dùng quy tắc Klechkowsky
1s
Trang 3b Có tổng số e trong phân lớp p là 5
c Là nguyên tố p, có 4 lớp, 3 e lớp ngoài cùng
d Là nguyên tố d, có 4 lớp,1 e lớp ngoài cùng.e
e Là nguyên tố s, có 4 lớp, 1 e lớp ngoài cùng
Bài tập2:
a Viết cấu hình nguyên tử của Cl ( Z =17), Fe ( Z=26),Ca ( Z- 20) và cấu hình ion của Cl-, Fe2+, Ca 2+
b.Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau :
Na (Z = 11) ; Mg (Z=12) ; Al (Z=13) ; Si (Z=14) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Cl (Z=17)
c.Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2-
Bài tập 3:
a.Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X
b.Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y
Bài tập 4: Nguyên tử R nhường 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6
Viết cấu hình electron nguyên tử R
Bài tập 5 : Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của
nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8
Xác định A, B Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B
Bài tập 6: Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s Tổng số electron của
hai phân lớp này là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3
.Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B Viết cấu hình e đầy đủ của A, B
Bài tập 7 Nguyên tử X , ion Y2+ và ion B- đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6
a Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B
b Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?
CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
CHỦ ĐỀ 1: VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ TRONG BHTTH
STT nhóm A= Số e lớp ngoài cùng
STTChu kì = số lớp e
STT của nguyên tố = số p, số e
Hóa trị cao nhất của nguyên tố trong hợp chất với oxi = STT nhóm A
Hóa trị trong hợp chất với H = 8- STT nhóm A
Bài tập 1: Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.
a Nguyên tử X có bao nhiêu e lớp ngoài cùng?
b Các e lớp ngoài cùng ở những phân lớp nào?
c Viết số e của từng lớp?
d Cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân của X?
Bài tập 2: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 35 Hãy cho biết:
a Nguyên tố X ở chu kì nào, nhóm nào?
b Tính chất hóa học đặc trưng của nó?
c Công thức oxit cao nhất, công thức của hợp chất với H?
Bài tập 3 :Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau
a) 1s2 2s2 2p1 b) 1s2 2s2 2p5
c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Hãy xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn (stt, chu kỳ, nhóm, phân nhóm)
Bài tập 4: Cho 5 nguyên tố sau: Be (Z = 4) ; N (Z = 7) ; Sc (Z =21) ; Se (Z = 34); Ar (Z = 18).
a.Viết cấu hình e của chúng?
b.Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn
Bài tập 5: Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần
hoàn là:
A Chu kỳ 2, phân nhóm chính nhóm IV
Trang 4B Chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm II.
C Chu kỳ 4, phân nhĩm phụ nhĩm III
D Chu kỳ 5, phân nhĩm chính nhĩm II
Bài tập 6: Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm VI trong hệ thống tuần hồn Hỏi:
- Nguyên tử của nguyên tố đĩ cĩ bao nhiêu e ở lớp ngồi cùng?
- Các e ngồi cùng nằm ở lớp thứ mấy?
- Viết số e trong từng lớp?
Bài tập 7: Cĩ 3 nguyên tố X, Y, Z Biết X ở chu kỳ 3, phân nhĩm chính nhĩm VI; Y ở chu kỳ 4, phân
nhĩm chính nhĩm VIII; Z ở chu kỳ 5, phân nhĩm chính nhĩm I
a.Viết cấu hình e Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?
b.Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?
c.Cho biết tên mỗi nguyên tố
Bài tập 8: Nguyên tố R thuộc phân nhĩm chính nhĩm III và cĩ tổng số hạt cơ bản là 40.
a.Xác định số hiệu ngtử và viết cấu hình e của R
b.Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nĩ
CHỦ ĐỀ 2: SO SÁNH TÍNH KIM LOẠI & TÍNH PHI KIM
Xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại.
- Các nguyên tử cĩ 1, 2, 3 e lớp ngồi cùng là kim loại (trừ hiđro, heli, bo).
- Các nguyên tử cĩ 5, 6, 7 electron lớp ngồi cùng là phi kim.
- Các nguyên tử cĩ 8 electron lớp ngồi cùng là khí hiếm.
- Các nguyên tử cĩ 4 electron lớp ngồi cùng nếu ở chu kỳ nhỏ là phi kim, ở chu kỳ lớn là kim loại.
Bài tập 1: Sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần của Mg, Ca, Al, Si.
Bài tập 2: Nguyên tố Mg ( Z=12) trong bảng tuần hồn Hãy cho biết:
a Tính kim loại hay phi kim?
b Hĩa trị cao nhất với oxi?
c Cơng thức oxit cao nhất
d So sánh tính chất hĩa học của Mg, Na, Al
Bài tập3: Cho nguyên tố Br (Z=35) trong BTH Cho biết:
a Viết cấu hình e , cho biết tính kim loại hay phi kim?
b Hĩa trị cao nhất với oxi, hidro?
c So sánh tính chất hĩa học Cl, Br, I?
Bài tập 4 Cho các nguyên tố A, B, C, D cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 12, 13 Xác định vị trí của
chúng trong bảng HTTH và sắp xếp chúng theo chiều tính kim loại tăng dần?
Bài tập 5: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Al: 1s22s22p63s23p1 và nguyên tố
S:1s22s22p63s23p4 Nêu vị trí , tính chất của Al, S trong bảng HTTH?
CHỦ ĐỀ 3: TỐN VỀ XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ TRONG BHTTH
Dạng 1: Tìm tên 2 nguyên tố dựa vào tổng số p và vị trí của chúng trong bảng hệ thống tuần hồn.
* Hai nguyên tố kế tiếp trong cùng 1 chu kì: (Z A > Z B )
Ta cĩ : Z B – Z A =1
* Hai nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp trong cùng một phân nhĩm :
- Trường hợp1:
Ta cĩ : Z B - Z A = 8
- Trường hợp 2:
Ta cĩ : Z B - Z A = 18
Bài tập 1: Cho A và B là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhĩm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong HTTH
Tổng số p trong 2 hạt nhân nguyên tử A và B là 32 Xác định tên A, B và viết cấu hình e của chúng?
Bài tập 2: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là 49
Viết cấu hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Trang 5Bài tập 3: Hịa tan 28,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được
6,72 lít khí ở đktc và dd A
a Tính khối lượng muối cĩ trong dd A?
b Xác định hai kim loại, biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nhau trong phân nhĩm chính nhĩm II?
c Tính % theo k.l mỗi muối trong hh đầu?
Bài tập 4:Hịa tan hồn tồn 8,4g muối cacbonat của 1 kim loại nhĩm IIA bằng dd HCl thu được 2,24l
CO2 (đkc)
a viết PTPU?
b Xác định tên kim loại
Bài tập 5: Cho 0,72 (g) một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được
672 (ml) khí H2 (đkc) Xác định tên kim loại đó
Bài tập 6: Hồ tan hồn tồn 6,85 g một kim loại kiềm thổ M bằng 200ml dd HCl 2M để trung hồ lượng
axit dư cần 100 ml dd NaOH 3M Xác định M
Bài tập 7: Hịa tan hồn tồn 18 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhĩm IA và thuộc 2 chu
kì liên tiếp bằng dd HCl dư, dẫn tồn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vơi trong cĩ dư thì thu được 20 g kết tủa
a Viết phương trình
b Xác định tên 2 kim loại
Bài tập 8: Một hỗn hợp X gồm 41,9g 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm A ,B thuộc 2 chu kì kế tiếp
nhau trong bảng tuần hồn Khi cho X tác dụng với H2SO4 dư và cho khí tạo ra phản ứng hết với Ca(OH)2 dư được 35g kết tủa
a Xác định A , B và số mol mỗi muối cacbonat trong hỗn hợp X
b Dùng 83,8g hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Y chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,2M phải dùng bao nhiêu lít dung dịch Y để phản ứng vừa đủ với 83,8g?
Bài tập 9 :Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH cĩ tổng số điện
tích hạt nhân là 25 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Bài tập 10: A và B là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số p trong hai hạt nhân là
49 Viết cấu hình e và xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH?
Bài tập 11:X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhĩm và ở hai chu kì liện tiếp nhau trong bảng HTTH
Tổng số hạt p trong 2 hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y là 30 Viết cấu hình e của X, Y?
Bài tập 12 Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác
dụng với dung dịch HCl dư thấy thốt ra khí B Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Xác định 2 muối cacbonat và tính thành phần % của chúng?
Bài tập 13 Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta thu được
1,12 lít khí ở đktc Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh?
Bài tập 14 Khi cho 0,6 gam một kim loại thuộc phân nhĩm chính nhĩm II tác dụng với nước thì cĩ
0,336 lít khí hidro thốt ra ở đktc Gọi tên kim loại đĩ?
Bài tập 15:Cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc phân nhĩm chính nhĩm IIA của
bảng HTTH Biết rằng 4,4gam hh hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Xác định tên hai kim loại đĩ?
Bài tập 16:Hịa tan hồn tồn 14,2g hai muối cacbonat của hai kim loại A, B liên tiếp nhau trong nhĩm
IIA bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 Sau pư thu được 3,36 lít khí ở đktc Xác định CTPT của hai muối và %
về k.l của mỗi muối trong hh?
Dạng 2:Tìm tên nguyên tố dựa vào thành phần % một nguyên tố
trong hợp chất:
Yb Xa
X
M
M
a
X
.
100
MXaYb: Phân tử lượng của XaYb
Bài tập 1: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức R2O5 Hợp chất của nĩ với hidro là 1 chất
cĩ thành phần khối lượng là 82,35%R và 17,65% H Tìm nguyên tố đĩ?
Bài tập 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO3 Trong hợp chất của nĩ với hidro cĩ 5,88% H về khối lượng Tìm nguyên tố đĩ?
Trang 6Bài tập 3: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với cơng thức RH4 Oxit cao nhất của nĩ chứa 53,3%O Gọi tên nguyên tố đĩ?
Bài tập 4: Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với cơng thức RH3 Oxit cao nhất của nĩ chứa 25,93%R Gọi tên nguyên tố đĩ?
Bài tập 5: Nguyên tố cĩ hĩa trị cao nhất trong oxit lớn gấp 3 lần hĩa trị của nguyên tố đĩ trong hợp chất
với hidro Biết trong oxit cao nhất oxi chiếm 60% về khối lượng Xác định tên nguyên tố đĩ
Bài tập 6: Một nguyên tố cĩ Z= 15 Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất với hidro của R là gì? Xác định
nguyên tố R , biết rằng trong oxit cao nhất, R chiếm 25,93%( theo khối lượng)
Bài tập 7: Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhĩm VIA cĩ thành phần khối lượng oxi là 60% Xác
định nguyên tử khối của R, cơng thức hợp chất của R với hiđro và cơng thức axit cĩ oxi của nguyên tố R
cĩ hĩa trị cao nhất?
Bài tập 8: Một nguyên tố R cĩ cấu hình e : 1s22s22p63s23p3 Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro của R là gì? Xác định tên nguyên tố R biết rằng trong oxit cao nhất R chiếm 25,93 % về khối lượng.
Bài tập 9:: Nguyên tố R cĩ hố trị cao nhất với oxi gấp 3 lần hố trị trong hợp chất với hidro Tỉ khối hơi của oxit
cao nhất so với hợp chất khí hidro là 2,353 Tìm tên nguyên tố R?
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HĨA HỌC
Bài tập 1: Giải thích sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: KCl, CaCl2, Fe2O3,MgO
Bài tập 2: Khơng dùng BTH dự đốn cơng thức hĩa học và liên kết hình thành của các hợp chất tạo bởi
các nguyên tố sau:
a A(Z=20) và B(Z=16) b X(Z=13) và Y(Z=9)
Bài tập 3: Hợp chất ion được tạo bởi các ion M2+ và X2- Biết rằng trong phân tử MX tổng số hạt là 84 Số
n và số p trong hạt nhân nguyên tử M và X bằng nhau Số khối của X2- lớn hơn số khối của M2+ là 8
a Viết cấu hình e của M2+; X2-; ?
b Xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH?
c Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa M và X
Bài tập 4: Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ;
Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-
Bài tập 5 : Cho 5 nguyên tử : 23
11Na; 24
12Mg; 14
7N; 16
8O; 35
17Cl
a) Xác định số p, e, n Viết cấu hình e của chúng?
b) Xác định vị trí trong BHTTH, tính chất hố học?
c) Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3-, Cl-, O2-
d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N
CHỦ ĐỀ 2: LIÊN KẾT CỘNG HĨA TRỊ
Bài tập 1: Giải thích sự tạo thành các lkcht trong các phân tử: Cl2, CH4, HCl.C2H4,C2H2, CO2
Bài tập 2: Viết CTCT của các hợp chất sau:H2SO4, H3PO4, CO2, N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5, HClO4, HCl, CO, SO2
Bài tập 3:Cho 1
1H; 12
6C; 16
8O; 14
7N; 32
16 S; 35
17Cl a) Viết cấu hình electron của chúng
b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4 ;
C2H2 ; C2H6O Xác định hoá trị các nguyên tố
Bài tập 4: Một nguyên tử cĩ cấu hình e : 1s22s22p3
a Xác định vị trí trong BHTTH, suy ra cơng thức phân tử của hợp chất với hidro
CHỦ ĐỀ 1: LIÊN KẾT ION
Kim loại nhường e ion dương
M – ne Mn+
Phi kim nhận e ion âm A+ ne A
Trang 7n-b Viết CT e và CTCT của hợp chất đĩ?
CHỦ ĐỀ 3: XÁC ĐỊNH SỐ OXY HĨA
Bài 1 : Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-
b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4 −
, Cl2 c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4 −
.
Bài 2 : Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
NH3 N2H4 NH4NO4 HNO2 NH4 +
N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3 −
.
Bài 3: Xác định số oxy hoá của C trong;
CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3 CH3CH2OH CH3-CH(Br)-CH3
CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2 CH3CH2OCH3
Bài 4: Xác định số proton, notron, e trong các nguyên tử và ion sau:
H+, Cl-, Fe 2+, S2-, Al3+
Bài tập 5: Xác định điện hố trị của các nguyên tố :
KCl, Na2S, Ca3N2, CaCl2,
Bài tập 1: Trong các phân tử sau, cho biết phân tử nào cĩ chứa liên kết ion, lkchtkc, chtcc : KF (1); NH3 (2); H - Br (3); Na2CO3 (4); AlBr3 (5)
Cho độ âm điện: K (0,8); F (4); N (3); H (2,1); Br (2,8); Na (0,9); C (2,5); O (3,5); Al (1,5)
Bài tập 2: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự
phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl
Chất nào trong các chất trên cĩ liên kết ion ?
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HĨA KHỬ
- Cĩ sự chuyển e giữa các chất phản ứng.
- Cĩ sự thay đổi số oxi hĩa của một số nguyên tố.
- Sự oxh : sự nhường e
- Sự khử: sự nhận e
- Chất oxi hĩa: chất nhận e
- Chất khử: chất nhường e
Qui tắc xác định số oxh:
Tổng số oxh của phân tử = 0
Tổng số oxh của ion = điện tích ion
Cân băng PTHH của PƯ OXH khử
B 1 Xác định số oxh các nguyên tố Tìm chất khử, chất oxh
B 2 Viết các quá trình oxy hĩa, quá trình khử
B 3 : Cân bằng số e nhường bằng số e nhận
B 4 Đặt hệ số cân bằng vào phương trình,
- Số oxi hố của đơn chất = 0
- Tổng số oxi hố trong phân tử bằng 0
- Số ơxi hố của ion = điện tích ion
Cách xác định số oxi hố trong hợp chất hữu cơ:
- Cách 1: Xác định số oxi hố trung bình của cacbon theo cơng thức phân tử
- Cách 2: Xác định số oxi hố của từng nguyên tử cacbon dựa theo cơng thức cấu
tạo bằng cách cộng tổng đại số các số oxi hố của cacbon trong bốn liên kết xung
quanh nĩ.
* Cách tính số oxi hố của cacbon trong từng liên kết.
- Nếu cacbon liên kết với nguyên tử cĩ tính kim loại hơn (Mg, H, …) thì số oxi
hố của cacbon trong liên kết đĩ cĩ giá trị âm.
- Nếu cacbon liên kết với nguyên tử phi kim (O, N, Cl,…) thì số oxi hố của
cacbon trong liên kết đĩ cĩ giá trị dương.
- Số oxi hố của cacbon trong liên kết cacbon - cacbon bằng 0
- Trong hợp chất có nhóm chức, nhóm thế:
+ nếu nhóm chức khơng có C ( chỉ chứa halogen, -OH, -O-,NH 2 ), thì tính sớ
oxh của C có gắn cả nhóm chức.
+ Nếu nhóm chức có C thì tính riêng
CHỦ ĐỀ 4: XÁC ĐỊNH LOẠI LIÊN KẾT DỰA VÀO HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN
∆ ≤ 0, 4 : Liên kết cộng hố trị khơng cực
0, 4 < ∆ < 1,7 : liên kết cộng hố trị cĩ cực
∆ ≥ 1,7 : liên kết ion
Trang 8BÀI TẬP
Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng e:
a) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
b) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O
c) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
d) H2S + HClO3 → HCl +H2SO4
e) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
f) Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
g) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
h) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
i) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
j) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
k) FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
l) KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
m) K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
n) MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
o) S + H2SO4đ SO2 + H2O
p) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
q) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
r) NO2 + NaOH→ NaNO2 + NaNO3 + H2O
Trang 9CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cacbon có 2 đồng vị là 12C
6 chiếm 98,89% và 13C
6 chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
A 12,5 ; B 12,011 ; C 12,021 ; D 12,045
Câu 2 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
C
â u 3 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
A Ca (Z = 20) C Fe (Z = 26) B Ni (Z = 28) D K (Z = 19)
Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là:
A 3s2 3p2 B 3s2 3p6 C 3s2 3p4 D 4s2
Câu 6 Một Ion R3+ có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d5 Cấu hình electron của nguyên tử
X là:
a - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 b - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
c - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8 d - 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3
Câu 7 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 8 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z có thể là:
A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại
C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại
Câu 9 Một nguyên tử có kí hiệu là 45X
21 , cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
Câu 10 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2
Câu 11 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :
A Có 7 electron C Có 7 nơtron
B Không xác định được số nơtron D.Có 7 proton
Câu 12 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 13 Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 14 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 7 electron Số
đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ?
A 7 B 9 C 15 D 17
Câu 15 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14
C s2, d5, d9, f13 D s2, p4, d10, f10
Câu 16 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu là 16 A 1s2 2s2 2p6
3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1 D 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1
Câu 17 Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z = 8)
Hãy chọn phương án đúng
A 1s2 2s2 2p3 B 1s2 2s2 2p4
Trang 10C 1s2 2s3 2p4 D 1s2 2s2 2p6.
Câu 18 Phân lớp d chứa tối đa số electron là
A 8 B 6 C 10 D 2
Câu 19 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5 Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là:
A 20 B 35 C 45 D 20
Câu 20 Cho 4 nguyên tố K( z=19), Mn (z = 25), Cu ( z= 29) , Cr (z=24) Nguyên tử của nguyên tố nào
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?
A K; Mn; Cr B K; Cu; Cr C Mn; Cu; Cr D K; Mn; Cu
Câu 21 Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d54s1 Tên và kí hiệu của nguyên tố là:
A Sắt (Fe) B Niken (Ni) C Crom (Cr) D Kali (K)
Câu 22: -Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21
Cấu hình electron của nguyên tố là:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p3 C 1s1 2s2 2p3 D 1s2 2s1 2p3
Câu 23: Cho biết các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
(X) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 (Z) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây:
Câu 24 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :
A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3
Câu 25 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :
A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18
Câu 26 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D Cả A, B và C
Câu 27 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :
1- số điện tích hạt nhân
2- số nơtron trong nhân nguyên tử
3- số electron trên lớp ngoài cùng
4- số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn 5- số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử
6- số đơn vị điện tích hạt nhân
Hãy cho biết thông tin đúng :
A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6
Câu 28 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:
A Chu kỳ 3, nhóm V A
B Chu kỳ 4, nhóm V B
C Chu kỳ 4, nhóm VA
D Chu kỳ 4 nhóm IIIA
Câu 29 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1 ?
A Chu kỳ 4 , nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 4 , nhóm VIB D Chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 30 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
Câu 31 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau
đây về canxi là sai ?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20
B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớpe và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton
D Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 32 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :
X1 :1s2 2s2 2p6 3s2
X2 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2
X4 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
X5 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
X6 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ :