1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi, bài tập ôn tập hóa 10 học kỳ II ( phần phi kim)

11 778 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 406 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất của muối X được xác định là: Bài 10: Cho dung dịch AgNO3 từ từ đến dư vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng: Bài 11: Cho một lượng kim loại R tác dụng với dung dịc

Trang 1

Chương V HANOGEN

ĐỀ 5

Bài 1: Khi sục khí clo vào nước thì thu được nước clo Nước clo là hỗn hợp

gồm các chất:

A Cl2 và H2O B Cl2, HCl, H2O và HClO

C HCl, HClO3 và H2O D HCl và HClO

Bài 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí clo bằng cách oxi hoá

hợp chất nào sau đây ?

Bài 3: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí Clo ?

Bài 4: Khi dẫn khí clo vào dung dịch NaOH đun nóng ở 1000C , ta có phản

ứng: 3Cl2 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò là :

A Chất oxi hoá B Chất khử

C Chất xúc tác D Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

Bài 5: Do có 7 electron ở lớp ngoài cùng, nên khuynh hướng đặc trưng của clo

là:

A Tính khử mạnh, dễ nhận thêm 1 electron để đạt cơ cấu bền của khí hiếm

B Tính khử mạnh, dễ nhường 1 electron

C Tính oxi hoá mạnh, dễ nhường 1 electron

D Tính oxi hoá mạnh, dễ nhận thêm 1 electron để đạt cơ cấu bền của khí hiếm

Bài 6: Phản ứng nào dưới đây xảy ra được ?

A I2 + 2KBr -> 2KI + Br2 B Br2 + 2 KCl -> 2KBr + Cl2

C Cl2 + 2 KI -> 2KCl + I2 D Cả 3 phản ứng trên đều không xảy ra

Bài 7: Một bình kín chứa hỗn hợp khí H2 và Cl2 với áp suất bình ban đầu là P0

Đưa bình ra ánh sáng để phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp

suất lúc này là P1 Vậy giá trị của P0 và P1 sẽ là:

A P0 < P1 B P0 = P1 C P0> P1 D Không xác định được

Bài 8: Tính chất nào sau đây không phải là của khí Clo ?

A Có màu vàng lục B Có mùi hắc, rất độc

C Có tính tẩy trắng khi ẩm D Tan hoàn toàn trong nước

Bài 9: Cho phản ứng sau:

2KMnO4 + 16HCl t0

  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2  + 8HH2O Chất oxi hoá là:

A Cl- trong HCl B Mn+7 trong KMnO4

C O-2 trong KMnO4 D H+ trong HCl

Bài 10 Hãy cho biết công thức phân tử của sản phẩm thu được của phản ứng

sau: Fe + Cl2 t0

  ………

A FeCl3 B FeCl2 C Fe2Cl3 D FeCl4

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 16,25 gam kẽm trong bình chứa khí Clo dư

Khối lượng kẽm clorua thu được là:

A 30 gam B 31 gam C 33 gam D 34 gam

Câu 12: Dẫn một luồng khí clo dư vào dung dịch 200ml KOH 1M ở nhiệt độ

thường, thu được dung dịch (A) gồm các muối KClO và KCl Nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch (A) lần lượt là:

A C M KClOC M KCl = 0,5M B 

KClO

M

C 0,4M ; C M KCl= 0,3M

C C M KClOC M KCl = 0,2M D 

KClO

M

KCl

M

C = 0,6M

Bài 13: Đốt cháy nhôm trong bình đựng khí clo, thu được 33,375 gam muối,

nhôm clorua Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:

Bài 14: Cho 19,2 gam Cu tác dụng với 7,8H4 lít khí clo (đktc) Để nguôị phản

ứng, thu được 34,02 gam đồng clorua Hiệu suất phản ứng này là:

Bài 15: Khi cho kim loại Kali tác dụng với khí Clo, sau phản ứng thu được

18H,625 gam muối kali clorua Hiệu suất phản ứng là 8H0% Khối lượng kali và thể tích clo cần dùng để điều chế lượng muối trên lần lượt là :

A 10 gam và 3,5 lít B 12,2 gam và 3,6 lít

C 12,2 gam và 3,5 lít D 14 gam và 3 lít

Bài 16: Cho 6,125 gam KClO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl dư và đun nhẹ Hãy xác định thể tích khí clo thu được (đktc), biết hiệu suất phản ứng là 8H5%

A 2,56 lít B 3 lít C, 2,8H9 lít D 2,8H56 lít

Bài 17: Một kim loại R có hoá trị (II), tạo với clo hợp chất (X), trong đó clo

chiếm 63,964% về khối lượng Tên của kim loại R là:

Bài 18: Dẫn 4,48H lít khí clo dư vào dung dịch KBr dư Tính khối lượng Brom

thu được sau phản ứng A 32 gam B 33 gam C 34 gam

D 35 gam

1000C

Trang 2

ĐỀ 6.

Bài 1: Để trung hoà 200ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl

0,5M cần dùng là bao nhiêu ?

A 0,3 (lít) B 0,4 (lít) C 0,5 (lít) D 0,6 (lít)

Bài 2: Cho 0,675 gam nhôm vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 (đktc) thu

được là :

A 0,8H4 (lít) B 0,6 (lít) C 0,9 (lít) D 0,76 (lít)

Bài 3: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy

có 1 gam H2 bay ra Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu ?

A 50 gam B 55,5 gam C 40,6 gam D 65,5 gam

Bài 4: Cho 5,3 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào

700ml dung dịch NaOH 0,1M Khối lượng mỗi muối thu được là bao nhiêu ?

A m Na2CO3= 2,12 gam và m NaHCO3 = 2,52 gam

B m Na2CO3= 2,5 gam và

3

NaHCO

m = 2,6 gam

C m Na2CO3= 3 gam và m NaHCO3 = 2,52 gam

D m Na2CO3= 2,12 gam và

3

NaHCO

m = 3,4 gam

Bài 5: Chất nào sau đây dùng để làm khô khí hiđro clorua:

Bài 6: Cho 5,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, sau

phản ứng thu được 0,12 gam khí hiđrô Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại

trong hỗn hợp đầu là:

A %mAl = 21,18H% và % mCu = 78H%

B %mAl = 22% và % mCu = 78H%

C %mAl = 50% và % mCu = 50%

D %mAl = 21,18H% và % mCu = 78H,8H2%

Bài 7: Để hoà tan hoàn toàn một kim loại R cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl

0,1M ta được dung dịch A Đem cô cạn dung dịch A thu được 1,36 gam muối

clorua Tên của kim loại R là:

Bài 8: Hai nguyên tử X, Y có cấu hình electron lần lượt là 2sx và 2p1 Biết phân

lớp 2s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Tên của hai nguyên tố X, Y

lần lượt là :

A Natri và Oxi B Liti và Oxi

C Kali và Cacbon D Liti và Nitơ

Bài 9: Một kim loại R tạo với clo hợp chất muối (X) Trong đó clo chiếm

34,135% theo khối lượng Hợp chất của muối (X) được xác định là:

Bài 10: Cho dung dịch AgNO3 từ từ đến dư vào dung dịch muối nào sau đây

sẽ không có phản ứng:

Bài 11: Cho một lượng kim loại R tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được

25,4gam muối clorua khan Cũng lượng kim loại trên cgo tác dụng với lượng dư khí clo thì thu được 32,5 gam muối Tên kim loại R đem dùng là:

Bài 12: Lấy 300ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan

42,5 gam AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là :

A 35,8H75 gam B 35,975 gam C 40,8H75 gam D 36,975 gam

Bài 13: Hoà tan 25 gam đá vôi vào dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí CO2

sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M Hỏi:

a, Có bao nhiêu loại muối được tạo thành ?

A Có một loại muối axit

B Có 2 loại muối: muối axit và muối trung hoà

C Có một loại muối trung hoà D Không xác định được

b, Khối lượng mỗi muối thu được lần lượt là bao nhiêu ?

A m Na2CO3= 5,3 gam và m NaHCO3= 16 gam

B m Na2CO3= 6 gam và

3

NaHCO

m = 16,8H gam

C m Na2CO3= 5,3 gam và m NaHCO3= 16,8H gam

D m Na2CO3= 6 gam và

3

NaHCO

Bài 14: Cho 2,61 gam MnO2 vào ống nghiệm chứa một lượng dư dung dịch HCl đặc và đun nhẹ Thể tích khí Clo (đktc) thu được sau phản ứng là :

A 672cm3 B 672 lít C 0,672cm3 D 6,72ml

Bài 15: cân 26,6 gam hỗn hợp gồm KCl và NaCl Đem hỗn hợp này tác dụng

với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,4 gam kết tủa Phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

Trang 3

Đề 7.

Bài 1: Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hoá của Cr là:

Bài 2: Trong ion PO4, số oxi hoá của photpho là:

Bài 3: Trong phân tử hợp chất FeS2, số oxi hoá của sắt và lưu huỳnh lần lượt là:

A +2 ; +2 B +4; -2 C -2; +1 D +2 ; 1

Bài 4: Sơ đồ electron nào sau đây biểu diễn các quá trình biến đổi là đúng

A Fe+2  Fe+3 B N0  N3

C Cu+2  Cu0 D Cả A, B, C đều đúng

Bài 6: Số oxi hoá của N được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

A NO3 > NO2 > NO > N2O > N2 > NH3 B NO3 > NO > NH3 > N2O > N2

C N2O5 > NO2 > N2O > NO > NH3 D NO3 > NH3 > N2O > NO > N2

Bài 7: Số oxi hoá của lưu huỳnh bằng +4 trong hợp chất nào sau đây ?

A SO3 B K2SO4 C Na2S2O3 D SO2

Bài 8: Số oxi hoá của mangan bằng + 6 trong hợp chất nào sau đây ?

A MnO2 B K2MnO4 C KMnO4 D Mn(NO3)2

Bài 9: Hãy chọn một chất ở cột (A) để ghép với số oxi hoá tương ứng ở cột (B)

(của nguyên tố được gạch chân)

Hợp chất (A) Số oxi hoá của nguyên tố gạch chân (B)

A1 : NH3

A2: H2SO4

A3: AlCl3

A4: SO2

A5: KMnO4

A6: NO3

B1 : +7

B2 : +4

B3 : -3

B4 : +5

B5 : +6

B6 : +3

Bài 10: Số oxi hoá của clo được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A Cl2 < HCl < HClO < HClO3 < HClO2 < HClO4

B Cl2 < HClO < HCl < HClO2 < HClO3 < HClO4

C HCl < Cl2 < HClO < HClO3 < HClO2 < HClO4

D HCl < Cl2 < HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

Bài 12: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng?

A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số

nguyên dương

B Chất ô xi hoá là chất có khả năng nhận electron của các chất khác

C Số ôxi hoá của các đơn chất bằng O và số oxi hoá của ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó

D Cả A, B, C đều đúng

Đề 8H

Bài 1: Khi sục khí clo vào nước thì thu được nước clo Nước clo là hỗn hợp

gồm các chất:

A Cl2 và H2O B Cl2, HCl, H2O và HClO

C HCl, HClO3 và H2O D HCl và HClO

Bài 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí clo bằng cách oxi hoá

hợp chất nào sau đây ?

Bài 3: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí Clo ?

Bài 4: Khi dẫn khí clo vào dung dịch NaOH đun nóng ở 1000C , ta có phản ứng: 3Cl2 + 6NaOH 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò là :

A Chất oxi hoá B Chất khử

C Chất xúc tác D Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

Bài 5: Do có 7 electron ở lớp ngoài cùng, nên khuynh hướng đặc trưng của clo

là:

A Tính khử mạnh, dễ nhận thêm 1 electron để đạt cơ cấu bền của khí hiếm

B Tính khử mạnh, dễ nhường 1 electron

C Tính oxi hoá mạnh, dễ nhường 1 electron

D Tính oxi hoá mạnh, dễ nhận thêm 1 electron để đạt cơ cấu bền của khí hiếm

Bài 6: Phản ứng nào dưới đây xảy ra được ?

A I2 + 2KBr -> 2KI + Br2 B Br2 + 2 KCl -> 2KBr + Cl2

C Cl2 + 2 KI -> 2KCl + I2 D Cả 3 phản ứng trên đều không xảy ra

Bài 7: Một bình kín chứa hỗn hợp khí H2 và Cl2 với áp suất bình ban đầu là P0 Đưa bình ra ánh sáng để phản ứng xảy ra, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất lúc này là P1 Vậy giá trị của P0 và P1 sẽ là:

A P0 < P1 B P0 = P1 C P0> P1 D Không xác định được

Bài 8: Tính chất nào sau đây không phải là của khí Clo ?

A Có màu vàng lục B Có mùi hắc, rất độc

C Có tính tẩy trắng khi ẩm D Tan hoàn toàn trong nước

Bài 9: Cho phản ứng sau:

2KMnO4 + 16HCl t0

  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2  + 8HH2O Chất oxi hoá là:

A Cl- trong HCl B Mn+7 trong KMnO4

-1e

1000C

Trang 4

C O-2 trong KMnO4 D H+ trong HCl

Bài 10 Hãy cho biết công thức phân tử của sản phẩm thu được của phản ứng

sau: Fe + Cl2 t0

  ………

A FeCl3 B FeCl2 C Fe2Cl3 D FeCl4

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 16,25 gam kẽm trong bình chứa khí Clo dư

Khối lượng kẽm clorua thu được là:

A 30 gam B 31 gam C 33 gam D 34 gam

Câu 12: Dẫn một luồng khí clo dư vào dung dịch 200ml KOH 1M ở nhiệt độ

thường, thu được dung dịch (A) gồm các muối KClO và KCl Nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch (A) lần lượt là:

A C M KClOC M KCl = 0,5M B 

KClO

M

KCl

M

C = 0,3M

C C M KClOC M KCl = 0,2M D C M KClO 0,5M ; C M KCl= 0,6M

Bài 13: Đốt cháy nhôm trong bình đựng khí clo, thu được 33,375 gam muối,

nhôm clorua Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:

Bài 14: Cho 19,2 gam Cu tác dụng với 7,8H4 lít khí clo (đktc) Để nguôị phản

ứng, thu được 34,02 gam đồng clorua Hiệu suất phản ứng này là:

Bài 15: Khi cho kim loại Kali tác dụng với khí Clo, sau phản ứng thu được

18H,625 gam muối kali clorua Hiệu suất phản ứng là 8H0% Khối lượng kali và thể tích clo cần dùng để điều chế lượng muối trên lần lượt là :

A 10 gam và 3,5 lít B 12,2 gam và 3,6 lít

C 12,2 gam và 3,5 lít D 14 gam và 3 lít

Bài 16: Cho 6,125 gam KClO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl dư và đun nhẹ Hãy xác định thể tích khí clo thu được (đktc), biết hiệu suất phản ứng là 8H5%

A 2,56 lít B 3 lít C, 2,8H9 lít D 2,8H56 lít

Bài 17: Một kim loại R có hoá trị (II), tạo với clo hợp chất (X), trong đó clo

chiếm 63,964% về khối lượng Tên của kim loại R là:

Bài 18: Dẫn 4,48H lít khí clo dư vào dung dịch KBr dư Tính khối lượng Brom

thu được sau phản ứng A 32 gam B 33 gam C 34 gam

D 35 gam

Trang 5

đề 9.

Bài 1: Để trung hoà 200ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl

0,5M cần dùng là bao nhiêu ?

A 0,3 (lít) B 0,4 (lít) C 0,5 (lít) D 0,6 (lít)

Bài 2: Cho 0,675 gam nhôm vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 (đktc) thu

được là :

A 0,8H4 (lít) B 0,6 (lít) C 0,9 (lít) D 0,76 (lít)

Bài 3: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy

có 1 gam H2 bay ra Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu ?

A 50 gam B 55,5 gam C 40,6 gam D 65,5 gam

Bài 4: Cho 5,3 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào

700ml dung dịch NaOH 0,1M Khối lượng mỗi muối thu được là bao nhiêu ?

A m Na2CO3= 2,12 gam và m NaHCO3 = 2,52 gam

B m Na2CO3= 2,5 gam và m NaHCO3 = 2,6 gam

C m Na2CO3= 3 gam và m NaHCO3 = 2,52 gam

D m Na2CO3= 2,12 gam và m NaHCO3 = 3,4 gam

Bài 5: Chất nào sau đây dùng để làm khô khí hiđro clorua:

Bài 6: Cho 5,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Al và cu vào dung dịch HCl dư, sau

phản ứng thu được 0,12 gam khí hiđrô Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại

trong hỗn hợp đầu là:

A %mAl = 21,18H% và % mCu = 78H%

B %mAl = 22% và % mCu = 78H%

C %mAl = 50% và % mCu = 50%

D %mAl = 21,18H% và % mCu = 78H,8H2%

Bài 7: Để hoà tan hoàn toàn một kim loại R cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl

0,1M ta được dung dịch A Đem cô cạn dung dịch A thu được 1,36 gam muối

clorua Tên của kim loại R là:

Bài 8: Hai nguyên tử X, Y có cấu hình electron lần lượt là 2sx và 2p1 Biết phân

lớp 2s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Tên của hai nguyên tố X, Y

lần lượt là :

A Natri và Oxi B Liti và Oxi

C Kali và Cacbon D Liti và Nitơ

Bài 9: Một kim loại R tạo với clo hợp chất muối (X) Trong đó clo chiếm

34,135% theo khối lượng Hợp chất của muối (X) được xác định là:

Bài 10: Cho dung dịch AgNO3 từ từ đến dư vào dung dịch muối nào sau đây

sẽ không có phản ứng:

Bài 11: Cho một lượng kim loại R tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được

25,4gam muối clorua khan Cũng lượng kim loại trên cgo tác dụng với lượng dư khí clo thì thu được 32,5 gam muối Tên kim loại R đem dùng là:

Bài 12: Lấy 300ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan

42,5 gam AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là :

A 35,8H75 gam B 35,975 gam C 40,8H75 gam D 36,975 gam

Bài 13: Hoà tan 25 gam đá vôi vào dung dịch HCl dư Dẫn toàn bộ khí CO2

sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M Hỏi:

a, Có bao nhiêu loại muối được tạo thành ?

A Có một loại muối axit

B Có 2 loại muối: muối axit và muối trung hoà

C Có một loại muối trung hoà D Không xác định được

b, Khối lượng mỗi muối thu được lần lượt là bao nhiêu ?

A m Na2CO3= 5,3 gam và

3

NaHCO

B m Na2CO3= 6 gam và m NaHCO3= 16,8H gam

C m Na2CO3= 5,3 gam và

3

NaHCO

m = 16,8H gam

D m Na2CO3= 6 gam và m NaHCO3= 16 gam

Bài 14: Cho 2,61 gam MnO2 vào ống nghiệm chứa một lượng dư dung dịch HCl đặc và đun nhẹ Thể tích khí Clo (đktc) thu được sau phản ứng là :

A 672cm3 B 672 lít C 0,672cm3 D 6,72ml

Bài 15: cân 26,6 gam hỗn hợp gồm KCl và NaCl Đem hỗn hợp này tác dụng

với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,4 gam kết tủa Phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

Đề 10

Bài 1: Dẫn khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thì thu được 2,34 gam NaCl Xác định số mol hỗn hợp (NaBr và NaI) có trong dung dịch ban đầu

A 0,04 mol B 0,03 mol C 0,02 mol D 0,01 mol

Bài 2: Cho các muối ở dạng rắn: KCl, KBr, KI Cần thực hiện trình tự các

phương pháp như thế nào để thu được KCl tinh khiết từ hỗn hợp đó

Trang 6

A Hoà tan vào nước, cô cạn dung dịch.

B Hoà tan vào nước, dẫn khí clo dư vào dung dịch, cô cạn dung dịch để đuổi hết

H2O, HCl, I2 và Br2

C Hoà tan vào nước, dẫn khí clo dư vào dung dịch, cô cạn dung dịch để đuổi hết

H2O, HCl, I2 và Br2

D Dẫn khí clo vào và đun nóng rồi làm lạnh nhanh

Bài 3: Cho các dung dịch muối sau: NaCl, KF, NaI, KBr Chỉ dùng một hoá chất

nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?

Bài 4:Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần ?

A HI < HBr < HC < HF B HBr < HI < HCl < HF

C HF < HCl < HB D HF < HBr < HCl > HI

Bài 5: Có hỗn hợp gồm NaI và NaBr, hoà tan hỗn hợp vào nước Cho brom dư

vào dung dịch Sau khi phản ứng thực hiện xong, làm bay hơi dung dịch, làm

khổ sản phẩm thì thấy khối lượng của sản phẩm nhỏ hơn khối lượng hỗn hợp hai

muối ban đầu là m gam Lại hoà tan sản phẩm vào nước và cho clo lội qua cho

đến dư Làm bay hơi dung dịch và làm khô chất còn lại người ta thấy khối lượng

chất thu được lại nhỏ hơn khối lượng muối phản ứng là m gam

Thành phần phần trăm về khối lượng của NaBr trong hỗn hợp đầu là :

Bài 6: Trong phòng thí nghiệm, để có được dung dịch iot, người ta làm cách nào

sau đây ?

A Hoà tan iot trong nước

B Hoà tan iot trong nước muối NaCl

C Hoà tan iot trong dung dịch KI

D Hoà tan iot trong dung dịch glucozơ

Bài 7: Một hợp chất (A) của nhôm với halogen X, trong đó nhôm chiếm 6,62%

theo khối lượng Tên của halogen X là:

Bài 8: Hoà tan 37,125 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước Cho vừa

đủ khí clo đi qua dung dịch rồi đun cạn Nung chất rắn thu được cho đến khi

màu tím bay ra hết Ba chất rắn còn lại sau khi nung có khối lượng 23,4 gam

Thành phần phần trăn khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:

A 39,4% và 60,6% B 30% và 70%

C 40,4% và 59,6% D 60,4% và 39,6%

Bài 9: Nếu một lít nước hoà tan 350 lít khí hiđro bromua (đktc) thì nồng độ phần

trăm của dung dịch axit bromhidric thu được là bao nhiêu ?

Bài 10: Đun nhẹ hỗn hợp MnO2 và HCl đặc Dẫn khí clo sinh ra đi vào dung dịch NaI thì thu được 12,7 gam iot Khối lượng axit clohiđric bị oxi hoá bởi MnO2 là:

Chương VI OXI- LƯU HUỲNH

đề 11

Bài 1: Chọn câu đúng :

A Oxi lỏng và khí oxi là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi

B Oxi lỏng và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi

C Khí oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Cả B, C đều đúng

Bài 2: Để chuyển hoàn toàn 4,8H gam lưu huỳnh thành lưu huỳnh oxit(SO2) thì thể tích không khí (đktc) cần dùng là:

A 15,8H lít B 16,8H lít C 17,8H lít D 18H,8H lít

Bài 3: Để oxi hoá hoàn toàn 8H,1 gam kim loại hoá trị n cần 25,2 lít không khí

(đktc) Tên kim loại đó là:

A Fe B Zn C Au D Al

Bài 4: Điền vào bảng sau để so sánh hai thí nghiệm về điện phân các dung dịch.

Điều chề Dung dịch ban

đầu Sản phẩm ở cựcdương Sản phẩm ở cực âm

Viết các phương trình điện phân xảy ra

Bài 5: Khí oxi sau khi đã điều chế được thì có lẫn một lượng hơi nước Để loại

nước ra khỏi oxi thì sử dụng chất nào là tốt nhất trong các chất sau?

A Al2O3 B CuSO4 C H2SO4 đặc D Nước vôi trong

Bài 6: Hãy trọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A Ozon có tính oxi hoá yếu hơn oxi

B Ozon có tính oxi hoá mạnh, phá huỷ các hợp chất hữu cơ, oxi hoá được nhiều kim loại

C Oxi và lưu huỳnh luôn có số oxi hoá - 2 trong mọi hợp chất

D Oxi lỏng và khí oxi là hai dạng thù hình của nhau

Bài 7: Để oxi hoá hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al, cần vừa đủ 5,6

gam oxi Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

Trang 7

A 60% và 40% B 70% và 30%

Bài 8: Cho chuỗi phản ứng:

Ba(NO 3 ) 2 (`1) BaSO 3 (`2) SO 2 (`3) H 2 SO 4 (`5) Al 2 (SO 4 ) 3 (`6) AlCl 3

Al(NO 3 ) 3

Trong 8H phản ứng của chuỗi biến đổi hoá học trên, các chất bổ túc thêm cho từng

phản ứng lần lượt là :

B Na2SO3 H2SO4 Cl2+ H2O Al2O3 NaCl AgNO3 O2 H2O

C Na2SO3 H2SO4 Br2+ H2O Al(OH)3 BaCl2 AgNO3 O2 H2O

D Na2SO4 H2SO4 Br2+ H2O Al BaCl2 NaNO3 O2 H2O

Hãy viết các phản ứng trên

Bài 9 Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng

KMnO4 và KClO3 Nếu lấy cùng số mol hai chất trên và đem nhiệt phân hoàn

toàn Thể tích oxi sinh ra (đktc) của chất nào lớn hơn?

A V O2/ KMnO4>

3

2/ KMnO

O

4

2/ KMnO

O

3

2/ KMnO

O V

C V O2/ KMnO3> V O2/ KMnO4 D Không xác định được

Bài 10: Có hai bình mất nhãn đựng hai khí: oxi và ozon Phương pháp hoá học

nào sau đây để nhận biết hai khí trên ?

A Dẫn lần lượt hai khí vào dung dịch NaOH

B Dùng que đóm sẽ nhận biết oxi, còn lại là ozon

C Bằng mắt thường ta phân biệt được ozon hoặc mở lắp lọ và dùng tay vẩy nhẹ,

khí nào có mùi đặc trưng là ozon còn lại là oxi

D Dẫn lần lượt hai khí trên vào hai dung dịch KI ( có chứa sẵn hồ tinh bột), nếu

dung dịch có màu xanh xuất hiện thì đó là khí ozon, còn lại là khí oxi không có

hiện tượng

Bài 11: Oxi không tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ?

Bài 12: Anion X2- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cation

Y3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Tên của X, Y lần lượt

là:

A Oxi và sắt B Lưu huỳnh và Oxi

Bài 13:

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (X) gồm ozon và oxi đối với hiđro bằng 18H Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là :

A 25% O3 và 75% O2 B 30% O3 và 70% O2

C 60% O3 và 40% O2 D 50% O3 và 50% O2

Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 28H gam bột sắt trong bình chứa oxi Sau phản ứng

thu được 39,2 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 Hàm lượng phần trăm của Fe đã chuyển thành Fe2O3 và Fe3O4 lần lượt là

Bài 15: Một hỗn hợp (Y) gồm mêtan (CH4) và oxi có khối lượng riêng là 1g/dm3 đoở (đktc) Phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:

A 60% CH4 và 40% O2 B 15% CH4 và 8H5% O2

C 25% CH4 và 75% O2 D Không xác định được

Bài 16: Nung hoàn toàn 49 gam KClO3 có xúc tác MnO2 Hỏi lượng oxi sinh ra

có đốt cháy hết 16,2 gam nhôm không ?

A Không đốt hết lượng nhôm đó B Đốt hết lượng nhôm đó

C Sau phản ứng cả hai đều dư

D Không xác định được vì thiếu điều kiện

Đề 12

Bài 1: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

A -2; +4; +5; +6 B -3; +2; +4; +6

C -2; 0; +4; +6 D +1 ; 0; +4; +6

Bài 2: Lưu huỳnh có số oxi hoá +6 trong hợp chất nào sau đây ?

A H2SO4 B SO3 C SO2 D cả A, B

Bài 3: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S + 2 H2SO4 -> 3SO + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh

bị ô xi hoá là:

A 1: 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2: 1

Bài 4: Đốt cháy hết 8H gam lưu huỳnh, dẫn sản phẩm hoà tan hết trong 61,5 gam

nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :

Bài 5: Xét phản ứng : 3S + 2 KClO3 -> 2KCl + 3 SO2

Lưu huỳnh đóng vai trò là :

A chất oxi hoá B vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

C Chất khử D Chất lưỡng tính

Bài 6: Trộn 11,7 gam kali với một lượng dư phi kim ở nhóm VIA Đun nóng

hỗn hợp trong bình kín không có oxi, thu được 16,5 gam muối Tên phi kim đó là:

Trang 8

A Lưu huỳnh B Oxi C Selen D Telu

Bài 7: Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 gam lưu huỳnh và 2,6 gam kẽm trong

một bình kín Sau khi phản ứng kết thúc thì chất nào còn dư ? bao nhiêu gam ?

A S dư và 4 gam B Zn dư và 5,12 gam

C Cả 2 đều dư và 7,13 gam D S dư và 5,12 gam

Bài 8: Nung nóng một hỗn hợp gồm 0,54 gam bột nhôm, 0,24 gam bột magie

và bột lưu huỳnh dư Cho sản phẩm tác dụng với H2SO4 loãng dư Dẫn toàn bộ

khí sinh ra vào dung dịch Pb(NO3)2 0,1M Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 vừa đủ

để phản ứng hết với chất khí được dẫn vào là:

Bài 9: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

Bài 10: Một hợp chất sunfua của kim loại R hoá trị (III), trong đó lưu huỳnh

chiếm 64% theo khối lượng Tên của kim loại R là:

ĐỀ 13

Bài 1: Khí sunfurơ (SO2) được điều chế từ:

A Cu + H2SO4 đđ B Na2SO3 + HCl

C PbS + O2 D Tất cả đều đúng

Viết phản ứng xảy ra

Bài 2: Cho phản ứng : Mg + H2SO4đặc  MgSO4 + H2S + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng là:

A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1

C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 19 gam chất A thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 32 gam

SO2 (MA < 8H6) Vậy công thức của A là:

Bài 4: Một hợp chất khí (X) nặng gấp 17 lần hiđro Khi đốt 3,4 gam khí này ta

được 6,4 gam anhiđric sunfurơ và 1,8H gam nước Công thức phân tử của (X) là:

Bài 5: Cho một phân tử gam SO3 vào một cốc nước, sau đó thêm nước vào để

được 0,5 lít dung dịch A Nồng độ mol/ l của dung dịch A là:

Bài 6: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường ?

A Cl2 và H2S B SO2 và O2

C Na2CO3 và H2SO3 D SO2 và o3

Bài 7: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau:

H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8H HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?

A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử

D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử

Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A Dẫn khí A vào dung dịch nước brom dư thì thu được dung dịch B Cho một ít dung dịch BaCl2

vào dung dịch B được kết tủa C Vậy A, B, C lần lượt là:

A SO2, H2SO4, BaSO4 B S, H2SO4, BaSO4

C SO2, HCl, AgCl D SO3, H2SO4, BaSO4

Bài 9: Để thu được 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng của lưu huỳnh và

thể tích oxi (đktc) cần dùng là:

A 1 gam và 22,4 lít B 2 gam và 1,12 lít

C 1,5 gam và 2,24 dm3 D 1,6 gam và 1,12dm3

Bài 10: Cần dùng bao nhiêu lít H2S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8H lít khí sunfurơ (đktc) ? Biết lượng H2S lấy dư 25%

Bài 11: Dung dịch thuốc tím (KMnO4) có thể oxi hoá khí sunfurơ Để oxi hoá hoàn toàn 16,8H lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng thuốc tím cần là:

A 47,4 gam B 50 gam C 45 gam D 46,4 gam

Bài 12: Khí H2 có lẫn tạp chất H2S, SO2 Có thể dùng dung dịch nào dưới đây

để loại H2S và SO2 ra khỏi H2 ?

A KOH B Pb(NO3)2 C Ba(OH)2 D Cả A, C đều đúng

Bài 13: Hãy ghép một hoặc hai chất ở cột A với một tính chất của chất ở cột

B sao cho hợp lí nhất:

A1 S

A2 SO2

A3 H2S

A4 H2SO4

A5 SO3

B1 Chỉ có tính oxi hoá

B2 Chỉ có tính khử

B3 Có tính oxi hoá và tính khử

B4 Không có tính oxi hoá và tính khử

Bài 14: dẫn 8H,96 lít SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,5M thì muối thu được là gì ? và nông độ mol/ l của muối là :

A Na2SO3 0,05M và NaHSO3 0,2M B NaHSO3 0,5M

Bài 15: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 (1)

SO2 + 2 H2S  3S + 2 H2O (2)

Trang 9

Các câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những

phản ứng trên ?

A Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hoá

B Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

C Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

D Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hoá, phản ứng (2): H2S là chất khử

Bài 16: Hoà tan m gam SO3 vào 150 gam H2O thu được dung dịch có nồng độ

27% Giá trị là :

A 41,4 gam B 42,4 gam C 43,4 gam D 44,4 gam

ĐỀ 14

Bài 1: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl,

Ba(OH)2 Chỉ dùng một thuốc thử trong số các thuốc thử sau để nhận biết:

Bài 2: Dung dịch H2SO4 35% (d = 1,4g/ml) Nồng độ mol/l của dung dịch này

A 5 mol/l B 6 mol/l C 7mol.l D 8Hmol/l

Bài 3: Một học sinh cùng với giáo viên tiến hành phân tích một hợp chất (X) có

thành phần theo khối lượng là: 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H Công thức hoá

học của hợp chất này là:

A H2SO3 B H2SO4 C H2S2O7 D H2S2O8H

Bài 4: Khi cho axit sunfuric đặc tác dụng với natri clorua rắn trong những điều

kiện bình thường về nhiệt độ và áp suất Sản phẩm thu được là:

A, Một muối axit và một muối trung hoà B Một muối bazơ và nước

C Một muối trung hoà và nước

D Một muối axit và một khí có tính axit

Bài 5: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?

A Na2SO4 và CuCl2 B BaCl2 và K2SO4

C Na2CO3 và H2SO4 D KOH và H2SO4

Bài 6: Cho một dung dịch chứa 44 gam NaOH vào một dung dịch chứa 49 gam

H2SO4 Khối lượng muối thu được là :

A 61 gam B 71 gam C 8H1 gam D 91 gam

Bài 7: Cho 0,8H gam sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 1,398H

gam chất kết tủa trắng Công thức hợp chất sắt sunfat đem dùng là :

A FeSO4 B Fe(SO4)3 C Fe3(SO4)2 D Fe2(SO4)3

Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hoá trị vào dung

dịch H2SO4 loãng, thu được 6,72 lít H2 (đktc)

a, Tên kim loại R là :

b, Nếu cũng hoà tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:

A 1,12 lít B 6,72 lít C 22,4 lít D 4,48H lít

Bài 9: Hoà tan 1,2 gam một kim loại hoá trị II bằng 200ml dung dịch H2SO4

0,2M Sau phản ứng người ta phải dùng hết 50ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà hết axit còn dư Tên kim loại đem dùng là :

Bài 10: Một em học sinh nêu lên hai phát biểu sau:

I H2S là chất khử mạnh, vừa là một axit yếu

II H2SO4 đặc là chất oxi hoá mạnh và có tính hút nước mạnh

A I, II đều sai B I đúng, II sai

C, I sai, II đúng D I, II đều đúng

Bài 11: Trộn dung dịch A chứa BaCl2 và NaCl vào 100ml dung dịch H2SO4 2M thu được 34,95 gam kết tủa và dung dịch B Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch B thu được 71,75 gam kết tủa AgCl Khối lượng các muối trong dung dịch

A là:

A 31,2g BaCl2 và 11,7g NaCl B 30,2g BaCl2 và 12,7g NaCl

C 32g BaCl2 và 14g NaCl D 25g BaCl2 và 13g NaCl

Bài 12: Hoà tan m gam FeXOY bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí (đktc) và 120 gam muối khan

a, Công thức phân tử của oxit là:

b, Giá trị m cần tìm là:

A 46,4 gam B 45 gam C 40,4 gam D 50 gam

Bài 13: Hoà tan oxit một kim loại R hoá trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 20% thì thu được dung dịch muối nồng độ 22,6% Công thức ôxit kim loại R là:

Bài 14: Cho biết phương trình hoá học:

H2SO4đặc + 8HHI  4I2 + H2S + 4H2O Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất ?

A H2SO4 là chất oxit hoá, HI là chất khử

B HI bị oxi hoá thành I2 , H2SO4 bị khử thành H2S

C H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

D I2 oxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

Bài 15: Có 3 bình mất nhãn, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3,

H2SO4 Có thể nhận biết dung dịch nào đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hoá học với một thuốc thử nào sau đây?

A Quỳ tím B Natri hiđroxit

Trang 10

C Bari clorua D Natri oxit

Bài 16: Cho các phản ứng hoá học:

a, SO2 + Br2 + 2 H2O  2HBr + H2SO4

b, SO2 + H2O H2SO3

c, 5SO2 + 2 KMnO4 + 2 H2O  K2SO4 + 2 MnSO4 + 2H2SO4

d, SO2 + 2 H2S  3S + 2 H2O

e, 2SO2 + O2  2SO3

a) SO2 là chất ôxi hoá trong các phản ứng hoá học sau:

b) SO2 là chất khử trong các phản ứng hoá học sau:

A b, d, c, e B a, c, e C a, d, e D e

CHƯƠNG VII TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG, CÂN BẰNGHOÁ HỌC

ĐỀ 15

Bài 1: Một phản ứng hoá học biểu diễn như sau:

Các chất phản ứng  các sản phẩm

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?

A Nhiệt độ B Chất xúc tác

C Nồng độ các sản phẩm D Nồng độ các chất phản ứng

Bài 2: ý nào trong các ý sau đây là đúng ?

A Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh

hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng

B Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ

phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng

C Tuỳ theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng

đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng

D Bất cứ phản ứng nào cũng cần xúc tác để tăng tốc độ phản ứng

Bài 3: Cho phản ứng: 2NO + O2  2NO2

Tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần khi áp suất tăng 3 lần ?

A 9 lần B 18H lần C 25 lần D 27 lần

Bài 4: Cho phản ứng : 2N2O t0

  2N2 + O2

Vận tốc sẽ thay đổi như thế nào khi tăng áp suất lên 10 lần ?

A Vận tốc tăng 100 lần B Vận tốc giảm 100 lần

C Vận tốc tăng 10 lần D Vận tốc giảm 10 lần

Bài 5: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C , tốc độ phản ứng hoá học tăng 2 lần Tốc độ

phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 250C lên 750C ?

A Vận tốc tăng 16 lần B Vận tốc tăng 32 lần

C Vận tốc tăng 48H lần D Vận tốc tăng 54 lần

Bài 6: Tốc độ của phản ứng : A2 + B2  2AB được tính theo biểu thức : V = K[A2] [B2] Trong số các điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với biểu thức trên ?

A Tốc độ của phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ của chất tham gia phản ứng trong một đơn vị thời

B Tốc độ của phản ứng hoá học tỉ lệ thuận với các nồng độ của các chất tham gia phản ứng

C Tốc độ của phản ứng hoá học giảm dần theo tiến trình phản ứng

D Tốc độ của phản ứng hoá học tăng khi có mặt chất xúc tác

Bài 7: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ của phản ứng tăng lên 4 lần Hỏi tốc

độ của phản ứng đó sẽ giảm đi bao nhiêu lần khi giảm nhiệy độ từ 700C xuống

400C?

A Tốc độ phản ứng giảm 30 lần

B Tốc độ phản ứng giảm 40 lần

C, Tốc độ phản ứng giảm 45 lần

D Tốc độ phản ứng giảm 64 lần

Bài 8: Trong những trường hợp dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của

phản ứng ?

A Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất

B Tốc độ của phản ứng giữa hiđrô và oxi tăng lên khi đưa bột platin vào hỗn hợp phản ứng

C Tốc độ của phản ứng giữa hiđro và iot tăng khi đun nóng

D Tốc độ đốt cháy than tăng lên khi đập nhỏ than

Bài 9: Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Mỗi biến đổi sau đây sẽ làm cho tốc độ phản ứng tăng lên, giảm xuống hay không đổi?

A Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột

B Dùng dung dịch H2SO4 2M thay dung dịch H2SO4 4M

C Tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC

D Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi

Bài 10: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,4 mol/l Sau 10 giây

xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,2 mol/l Tốc độ của phản ứng xảy ra trong thời gian đó là :

ĐỀ 16

Bài 1: Trong số các phản ứng dưới đây (xảy ra trong dung dịch), phản ứng

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w