1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap hoa 10 Chung I

12 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 102,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt cơ bản p,n,e trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích.. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các phần tử tạo nên là 155

Trang 1

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

CHỦ ĐỀ 1: TOÁN VỀ CÁC LOẠI HẠT TRONG NGUYÊN TỬ

- Tổng số hạt S = P + E + N Ta có P = E  S = 2P + N

- Hạt mang điện: proton (P, +) và electron (E, -)

- Hạt không mang điện: notron (N)

- Số đơn vị điện tích hạt nhân = số Proton = số Electron = STT= Số HNT

- Số khối A = Z + N

- Từ nguyên tố thứ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn thì: Z N 1,5Z hay S/3,5 ≤ Z ≤ S/3

Bài tập 1:Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 25 hạt Xác định điện tích hạt nhân của R Tên ngtử R ?

Bài tập 2 : Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 10 Tìm số khối của nguyên tử X.

Bài tập 3:Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau,

biết: Tổng số hạt cơ bản là 13

Bài tập 4 : Cho biết tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong đó số hạt

không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 16 hạt

a Tìm số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối của X

b Viết cấu hình e từ đó xác định tính chất của X ?

Bài tập 5 : Xác định số khối , số hiệu nguyên tử của 2 loại nguyên tử sau :

a Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt cơ bản ( p,n,e) trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích

b Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các phần tử tạo nên là 155 , số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33

Bài tập 6 : Kim loại A có hóa trị I, có tổng p, n, e là 34 Tìm kim loại A.

Ca

40

20 23Na

11

Bài tập 7 : Cho các kí hiệu nguyên tử sau :

Hãy xác định: Số khối, số hiệu nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân, điện tích hạt nhân, số nơtron của từng nguyên tố

Bài tập 8 :Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54,

trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X

Bài tập 9 :Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang

điện kém hơn số hạt mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R

Bài tập 10: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 36 Số hạt không mang điện thì bằng một nửa hiệu số

giữa tổng số hạt và số hạt mang điện tích âm

Trang 2

̣ng 1: Xác định số p, n, e.

1) Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e của nguyên tố có kí hiệu nguyên tử sau:

3Li F; 9 ;11Na;20Ca;16S;35Br

2) Cho các nguyên tố:

,

a) Xác định số p, số n, số e trong mỡi nguyên tố.

b) Những nguyên tố nào đờng vị với nhau.

Dạng 2: Viết kí hiệu của nguyên tử.

1) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14.

b) Kẽm có 30e và 35n

c) Kali có 19p và 20n.

d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n.

2) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:

a) X có 6p và 8n.

b) X có số khối là 27 và 14n

c) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt.

d) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p.

3) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt b) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt c) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.

e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm f) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.

ĐS: a)3580X b; )3065X c; )2713X d; )1224X e; )1735X f; )1633X

4) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:

( Cho biết Z N 1,5Z ) a) Tổng số hạt cơ bản là 13.

b) Tổng số hạt cơ bản là 18

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.

ĐS: a X b)49 ; )126X c; )1735X d; )1939X

CHỦ ĐỀ 2:VIẾT KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỬ

1/ Điện tích hạt nhân (Z+) Điện tích hạt nhân chính là tổng điện tích của proton.

Z = Số Proton = Số Electron = Số hiệu nguyên tử

2/ Số khối hạt nhân (A) Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton (Z) với tổng số nơtron (N).

A = Z + N

3/ Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

X

A

Z

Trang 3

Vấn đề 1: Tính nguyên tử lượng trung bình.

1) Neon có 2 đờng vị : và Tính nguyên tử khối trung bình của Neon.

2) Trong tự nhiên nguyên tố brơm cĩ 2 đờng vị là 79

35Br và 81

35Br Biết đờng vị 79

35Br chiếm 54,5% số nguyên tử Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của Br

3) Đờng trong tự nhiên gờm 2 đờng vị 63

29Cu và 65

29Cu với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là

105 :245 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của đờng

4) Tính nguyên tử lượng trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị là:

) (67,76%); (26,16%); (2, 42%); (3,66%)

) (99,757%); (0,039%); (0, 204%)

) (5,84%); (91,68%); (2,17%); (0,31%)

) (2,5%); (23,7%); (22,

82

4%); Pb(51, 4%)

ĐS: a) 58,74 ; b) 16,00 ; c) 55,97 ; d) 207,20

5) Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên tử

lượng trung bình của Clo.

ĐS: 35,5

6) Brom có hai đồng vị là 3579Br;3581Br Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23 Tính

nguyên tử lượng trung bình của Brom.

ĐS: 79,91

7) Một nguyên tố X gờm hai đờng vị X 1 và X 2 Đờng vị X 1 cĩ tổng số hạt là 18 Đờng vị X 2 cĩ tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đờng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X 1 cũng bằng nhau Xác định nguyên tử khối trung bình của X?

8) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng

8

15 số hạt mang điện.

a) Xác định tên R.

b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R Tính nguyên tử lượng trung bình của R.

ĐS: a) P ; b) 30,96

9) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt trong nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử lượng trung bình của A.

ĐS: 20,18

Vấn đề 2: Tính phần trăm mỡi đờng vị.

= trong đĩ A1, A2 lần lượt là số khối của 2 đờng vị

X, Y lần lượt là % của 2 đờng vị

Chú ý: X + Y = 100

Trang 4

1) Nguyên tử khới trung bình của của nguyên tớ Brom là 79,91 Biết Brom có 2 đờng vị là và Tính tỉ

lệ % của mỡi đờng vị.

2) Nguyên tử khối trung bình của của nguyên tố Sb là 121, 76 Biết Sb cĩ 2 đờng vị là và Tính tỉ lệ % của mỡi đờng vị.

3) Nguyên tử lượng của Cu là 63,54 Đờng cĩ 2 đờng vị và Tính tỉ lệ % của mỡi đờng vị.

4) Neon có hai đồng vị là 20 Ne và 22 Ne Tìm % mỗi đồng vị? Biết M Ne =20,18.

5) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử lượng trung bình của B là 10,812 Tìm % mỗi đồng vị.

ĐS: 18,89% ; 81,11%

6) Nguyên tớ X cĩ 2 đờng vị Biết:

- Nguyên tử lượng trung bình là 20,18

- Đờng vị 1 cĩ 10p , 10n đờng vị hai hơn đờng vị thư nhất 2 nơtron.

Xác định % mỡi đờng vị.

Vấn đề 3: Tính nguyên tử khới của đờng vị.

1) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị 79 Br chiếm 54,5% Xác định đồng vị còn lại, biết

79,91

Br

2) Nguyên tớ Ag cĩ 2 đờng vị , trong đĩ đờng vị thứ nhất là chiếm 18,89 % và nhuyên tử khối trung bình của Ag là 10, 818 Tính nguyên tử khối của đờng vị thứ hai, viết kí hiệu của nguyên

tử của nĩ.

3) Nguyên tớ Bo cĩ 2 đờng vị , trong đĩ đờng vị thứ nhất là chiếm 44 % và nhuyên tử khối trung bình của Ag là 107, 88 Tính nguyên tử khối của đờng vị thứ hai, viết kí hiệu của nguyên tử của nĩ.

4) Nguyên tử khối của Cu là 63,54 Đờng cĩ 2 đờng vị, đờng vị thứ nhất chiếm 73% Tìm số khối của mỡi đờng vị biết hai đờng vị cĩ tổng số khối là 128 Viết kí hiệu của hai đờng vị đĩ.

5) Nguyên tử khối của Br là 79,91 Br cĩ 2 đờng vị, đờng vị thứ nhất chiếm 54,5% Tìm số khối của mỡi đờng vị biết hai đờng vị cĩ tổng số khối là 160 Viết kí hiệu của hai đờng vị đĩ.

6) Nguyên tử khối của Cl là 35,5 Cl cĩ 2 đờng vị, đờng vị thứ nhất chiếm 77,75% Tìm số khối của mỡi đờng vị biết hai đờng vị cĩ tổng số khối là 72 Viết kí hiệu của hai đờng vị đĩ.

7) Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25 và A 3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A 1 và A 2 là 78,6% và 10,9% Tìm A 3

ĐS: 26

8) Nguyên tố X có hai đồng vị là X 1 , X 2 , M X =24,8 Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2

nơtron Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng

vị là X 1 : X 2 = 3 : 2.

ĐS: 24 (60%) ; 26 (40%)

9) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65 Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là

65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết M Cu =63,54 ĐS: 73

10) Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO3

thu được 20,09 gam kết tủa

a) Tìm nguyên tử khối và gọi tên X

Trang 5

b) X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị

Trang 6

Bài 1 : Viết cấu hình e đầy đủ cho các nguyên tố có lớp e ngoài cùng là :

e) 3d6 4s2 f) 4s24p5 g) 5s1 i) 5s25p3

Bài 2 : Hãy viết cấu hình e của nguyên tử trong các trường hợp sau :

a Cĩ tổng số e trong phân lớp p là 7

b Cĩ tổng số e trong phân lớp p là 5

c Là nguyên tố p, cĩ 4 lớp, 3 e lớp ngồi cùng

d Là nguyên tố d, cĩ 4 lớp,1 e lớp ngồi cùng.e

e Là nguyên tố s, cĩ 4 lớp, 1 e lớp ngồi cùng

Bài

3:Viết cấu hình electron của các nguyên tử cĩ số Z = 17 và Z = 26 , cho biết chúng là kim loại?

Phi kim ? Khí hiếm?

Bài 4: Hãy cho biết số e lớp ngồi cùng của các nguyên tử Li, Na, K, F, Cl, N, O Cho biết nguyên

tử nào là kim loại, nguyên tử nào là phi kim?

Bài

5:Viết cấu hình electron của Fe(Z=26) và S(Z=16),xác định nguyên tố là kim loại, phi kim, hay

khí hiếm

Bài 6:Viết cấu hình các nguyên tử sau: V (Z=23), Cr (Z=24), Mn (Z=25), Ni (Z=28), Cu (Z=29), Zn (Z=30)

Bài 7:Hãy viết cấu hình e của Ne (Z=10) và Ar (Z=18) Cho biết đặc điểm số e lớp ngồi cùng của hai nguyên tử trên và đặc tính hĩa học của chúng

CHỦ ĐỀ 4: CẤU HÌNH ELECTRON

Cách viết cấu hình electron nguyên tử

- Xác định số electron trong nguyên tử.

- Phân bố các electron theo trật tự mức năng lượng tăng dần.

- Viết cấu hình electron theo thứ tự các phân lớp electron trong một lớp.

Ví dụ: 26Fe Viết theo trật tự mức năng lượng tăng dần: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s 3d 2 6

- Sau đĩ viết lại theo thứ tự các phân lớp electron trong 1 lớp: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

Chú ý: Khi viết cấu hình electron để dễ nhớ trật tự các mức năng lượng, ta viết theo thứ tự

lớp với 2 phân lớp s, p như sau:

1s 2s2p 3s3p 4s 4p 5s 5p 6s 6p 7s 7p

Sau đĩ thêm 3d vào giữa lớp 4s 4p

Thêm 4d vào giữa lớp 5s 5p

Thêm 4f 5d vào giữa lớp 6s 6p

Thêm 5f 6d vào giữa lớp 7s 7p

- Ta sẽ được 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7p

Đặc điểm của lớp electron ngồi cùng

+ Các nguyên tử kim loại cĩ( trừ H, He, B) : 1e, 2e, 3e lớp ngồi cùng

+ Các nguyên tử phi kim cĩ: 5e, 6e, 7e lớp ngồi cùng

+ Các nguyên tử khí hiếm cĩ: 8e (He cĩ 2e) lớp ngồi cùng

+ Các nguyên tử cĩ 4e lớp ngồi cùng cĩ thể là kim loại hay cĩ thể là phi kim

Chú ý:

Khi viết cấu hình electron đối với những nguyên tử cĩ phân lớp : ns 2 (n-1)d 4 hoặc ns 2 (n-1)d 9 … thì những nguyên tử này khơng tờn tại sẽ chuyển thành cấu hình bền: ns 1 (n-1)d 5 hoặc

ns 1 (n-1)d 10

Ví dụ: 29Cu Viết theo bình thường: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s 2 3d 9 (cấu hình khơng tờn tại)

- Cấu hình e của 29Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 10 4s 1

M – 1e M +

hay M – ne M n+

M + 1e M - hay M + ne M

Trang 7

n-Bài 8: Viết cấu hình e của các cặp nguyên tử cĩ số hiệu nguyên tử là: 3 và 11; 4 và 12; 7 và 15; 9 và 17; 2 và 10; 10 và 18

a) Nhận xét về số e lớp ngồi cùng của từng cặp Mỡi cặp cách nhau mấy nguyên tố

b) Những cặp nào là kim loại? Phi kim? Khí trơ?

Bài 9: Cho biết cấu hình e ngồi cùng của các nguyên tử sau:

a) 3d1 b) 4p5 c) 5s2 d) 4p6

Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử trên Cho biết nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?

Bài 10:

a.Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s24p4 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X

b.Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y

Bài 11:Tìm số hiệu của các nguyên tử

a Cĩ 3 lớp electron, với lớp cuối cùng cĩ 3 electron độc thân (ở trạng thái cơ bản).

b Cĩ 2 lớp electron, với lớp cuối cùng cĩ 2 electron độc thân (ở trạng thái cơ bản).

c Cĩ cấu hình electron với mức năng lượng cao nhất 3d5

d Cĩ cấu hình electron với mức năng lượng cao nhất 3d10

Bài

12:Xác định vị trí trong bảng hệ thống tuần hồn các nguyên tố hĩa học

của các nguyên tố sau:

a X cĩ phân lớp n cuối cùng là 3p5

b Y cĩ điện tích hạt nhân là 11+

Bài 13:Viết cấu hình electron của các nguyên tử khi:

a) Nguyên tử cĩ phân lớp ngồi cùng là 3p4

b) Tổng số electron trên các phân lớp s là 5

Bài 14 :Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau Xác định kim loại , phi kim, khí hiếm?

a) Z = 26

b) Nguyên tử cĩ tổng electron trên các phân lớp là 15

Bài 15:Viết cấu hình e nguyên tử trong các trường hợp sau và cho biết nguyên tố đĩ là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

a) Nguyên tử A cĩ tổng số e ở phân lớp s là 7

b) Nguyên tử B cĩ số e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa ở phân lớp 4s

Bài 16:Một nguyên tố A cĩ mức năng lượng của e sau cùng là 4s1, nguyên tố B cĩ cấu hình e cuối cùng là 3p4 Hãy viết cấu hình e đầy đủ của A và B

Bài 17 :Nguyên tố X cĩ cấu hình e ngồi cùng là 3p3 Số khối A bằng 31 Tìm số nơtron trong X

Bài 18: Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng 4s2 ; A = 40

a) Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tử nguyên tố X

b) Hãy tính số n của X ?

Bài 19: Viết cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion trong các trường hợp sau

a Nguyên tử X cĩ 3 lớp electron và cĩ 6e ở lớp ngồi cùng

b Nguyên tử Ycĩ tổng cộng 7e ở phân lớp p

c Electron cuối cùng của nguyên tử A được phân bố vào phân lớp 4p5

d Ion A2+ cĩ cấu hình electron giống cấu hình của Ar (Z=18)

e 9F - và 12 Mg 2+

Bài 20 : Cho kí hiệu các ion sau : 12H+ ,1735Cl− ,2656Fe2+ ,2040Ca2+ ,1632S2−

a) Hãy xác định số p , e , n có trong các ion trên ?

b) Hãy viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa của các ion trên ?

Bài 21 : Các ion X+ , Y- có cấu hình e 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Trang 8

Viết cấu hình e của các nguyên tử trung hòa X và Y ?

Bài 22 : Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố R là 28

a) Tính A , Z của nguyên tử ? Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố R ?

b) Viết cấu hình e của nguyên tử R và cho biết R là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? c) Để đạt đến cấu hình của khí hiếm gần nhất thì nguyên tử R nhường hay nhận bao nhiêu electron ?

Bài 23 : Tổng p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 58

a) Xác định A, Z của nguyên tử ?

b) Viết cấu hình e của nguyên tử và cho biết X là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?

c) Để đạt đến cấu hình của khí hiếm gần nhất thì nguyên tử R nhường hay nhận bao nhiêu electron ?

Bài 24:

a Viết cấu hình nguyên tử của Cl ( Z =17), Fe ( Z=26),Ca ( Z- 20) và cấu hình ion của Cl-, Fe2+,

Ca 2+

b.Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố cĩ số hiệu sau :

Na (Z = 11) ; Mg (Z=12) ; Al (Z=13) ; Si (Z=14) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Cl (Z=17)

c.Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2-

Bài 25: Nguyên tử R nhường 1 electron tạo ra cation R+ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6 Viết cấu hình electron nguyên tử R

Bài 26 : Nguyên tử của nguyên tố A cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố B cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng mang điện là 8

Xác định A, B Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A, B

Bài 27: Phân lớp electron cuối cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3p, 4s Tổng số electron của

hai phân lớp này là 5, hiệu số electron của hai phân lớp này là 3

.Xác định điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A và B Viết cấu hình e đầy đủ của A, B

Bài 28: Nguyên tử X , ion Y2+ và ion B- đều cĩ cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6

a Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B

b Cấu hình electron trên cĩ thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?

Bài 29: Hai nguyên tử A, B cĩ cấu hình electron ở lớp ngoai cùng là 3sx và 3p 5

Xác định số điện tích hạt nhân của A và B, biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử trên hơn kém nhau 1e

Bài 30: X là hợp chất oxit của nguyên tố M (hĩa trị II) với oxi Trong X cĩ tổng số hạt là 84, số hạt mang

điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 28 Cho 16O

8

a Xác định nguyên tố M

b Viết cấu hình e của M2+

Bài 31: Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 40 Biết số hạt notron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt

a) Xác định số proton, số e và số notron của X

b) Viết cấu hình e của X

Bài 32: Biết tổng số hạt p, n và e của nguyên tử Y là 126, trong đĩ số n nhiều hơn số e là 12 hạt a) Tính số p và số khối của Y

b) Viết cấu hình e của Y

Bài 33: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử T là 46 Trong đĩ tỉ lệ số hạt mang điện chia cho số hạt khơng mang điện là 30:16

a) Xác định số p, n, e, A Gọi tên T

b) Viết cấu hình e của T Suy ra T là kim loại hay phi kim, khí hiếm? Vì sao?

Trang 9

Bài 34: nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 180 Trong đó tổng số các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt Viết cấu hình e của X

Bài 35: Cho Ca(Z=20), Viết cấu hình electron của Ca2+

Bài 36: Cho K( Z= 19) Viết cấu hình electron của K+

Bài 37: Nguyên tử X có Z=26 Hãy viết cấu hình e của ion X3+

Bài 38: Viết cấu hình electron của Mn4+ ( biết ZMn = 25 )

Bài 39: Cho Z của Cu = 29 và Z của Cr = 24 Viết cấu hình electron của Cu+ và Cr3+

Bài 40: Tổng số hạt trong một ion R3+ là 37, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 9 Viết cấu hình electron của nguyên tử R

Bài 41: Cation R2+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Hãy viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R

Bài 42: Ion R2+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Viết cấu hình e của nguyên tử R

Bài 43: Ion Cl− có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p6, viết cấu hình electron của nguyên tử Cl

Bài 44: Ion X có cấu hình electron là 1s− 22s22p63s23p6 Viết cấu hình electron của X

Bài 45: Cho X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s3− 23p6 Viết cấu hình electron của X

Bài 46: Nguyên tố R có Z=26, nguyên tố X có Z=16 Hãy viết cấu hình e của ion R3+, X2-

Bài 47: Tổng số hạt trong một ion R3+ là 37, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 9 Viết cấu hình electron của nguyên tử R

Bài 48: Nguyên tử A có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3px Tổng số electron trên phân lớp p của A là 9 Viết cấu hình electron đầy đủ của A

Bài 49: Tổng số hạt các loại trong một ion R2+ là 34, số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 10 hạt.Viết cấu hình e của nguyên tử R

Bài 50: X có là một nguyên tố nhóm A có 7 electron trên phân lớp s, nêu tính chất hóa học cơ bản của X Bài 51: Viết cấu hình e của:

a/ Nguyên tố X mà ion X3+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6

b/Nguyên tố Y có mức năng lượng cao nhất là 3d6

Bài 52: Hợp chất có công thức MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng trong hạt nhân M có

số notron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số p bằng số n Tổng số p trong MX2 là 58

a) Tìm số khối của M và X

b) Xác định công thức phân tử MX2

Bài 53: Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ số hạt n và số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 1,3962 Số n trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số n của nguyên tử nguyên tố Y khi cho 1,0725g Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565g sản phẩm có công thức XY

a) Viết đầy đủ cấu hình e nguyên tử nguyên tố X

b) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y

c) X và Y chất nào là kim loại, là phi kim?

Trang 10

CHỦ ĐỀ 4:TOÁN TỞNG HỢP

* Ho¸ trÞ 1 sè nguyªn tè vµ nhãm nguyªn tư :

Nguyªn tè Na ,Cl , Ag, K, H

O , Hg , Ba, Ca , Fe, Cu, Mg, S,

Pb , Zn Al , Fe Nhãm nguyªn tư NO 3 , OH CO 3 , SO 3 SO 4 PO 4

Công thức tính khối lượng

%xmdd C

Công thức tính thể tích

Vkhí = n 22,4 Vdd = CM

n

Công thức tính số mol

1 Khi cho khối lượng m (g)

n = M

m

2 Khi cho thể tích khí V(l) ở đktc

n = 22,4

V

3 Khi cho khối lượng dung dịch mdd (g) và nờng đợ phần trăm C%

n = M

C D Vdd M

C mdd

%

100

%

%

100

%

4 Khi cho nờng đợ mol C M (M) và thể tích dung dịch Vdd (l)

n = C M Vdd

Công thức tính tính nồng độ dung dịch

1 C% = mdd100%

mct

2 CM = Vdd

nct

3 CM = C%. ( / )

) / ( 10

mol g mdd

ml g D

Công thức tính tính khối lượng dung dịch

1 mdd = mct + mdm

2 mdd (g) = Vdd(ml) D ( g/ml)

3 mdd sau p/ư (g) = ∑mct(g)+mdd(g)−m

(k/tủa) hay bay hơi

4 mdd = %

% 100

C mctx

Bài 1: X là kim loại hĩa trị II Cho 6,082 gam X tác dụng hết với dd HCl dư thu được 5,6 lít khí H2

ở đktc

a Tìm nguyên tử khối của X và cho biết tên của X?

b Viết cấu hình e của X?

M : khối lượng mol

m : khối lượng chất

V (l) :thể tích khí ở đktc n : số mol chất

D(g/ml): khối lượng riêng của dung dịch

mct: khối lượng chất tan

mdd: khối lượng dung dịch

nct: số mol chất tan

Vdd: thể tích dung dịch

Ngày đăng: 23/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w