Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên, Lấy , phương trình dao động của vật là A. B. C. D. Câu 2: Tại vị trí O trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian với công suất không đổi. Hai điểm P và Q lần lượt trên mặt đất sao cho OP vuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm M bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốc a không đổi từ P hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1 thì M đo được mức cường độ âm lớn nhất, tiếp đó M chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian thì đến điểm Q. Mức cường độ âm đo được tại P là Mức cường độ âm tại Q mà máy đo được xấp xỉ là A. 26 dB B. 24 dB C. 4 dB D. 6 dB Câu 3: Đặt một điện áp vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với R, C có độ lớn không đổi và . Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 350 W B. 200 W C. 100 W D. 250 W Câu 4: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Hỏi lúc này điện áp hiệu dụng trên đoạn AM bằng bao nhiêu? A. 110 V B. 200 V C. 142 V D. 125 V
Trang 1Đ S GD&ĐT H I PHÒNG Ề Ở Ả THI TH THPT QU C GIA L N 1 Ử Ố Ầ
NĂM H C 2019 – 2020 Bài thi: KHOA H C T Ọ Ọ Ự NHIÊN Môn thi thành ph n: V T LÍ ầ Ậ
Câu 1: M t con l c lò xo treo th ng đ ng g m lò xo nh có đ ộ ắ ẳ ứ ồ ẹ ộ c ng k g n v i v t nh có kh iứ ắ ớ ậ ỏ ố
lượng m đang dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox th ng đ ng mà g c O ngang v i v trí cânộ ề ọ ụ ẳ ứ ố ở ớ ị
b ng c a v t L c đàn h i mà lò xo tác d ng lên v t trong quá trình dao đ ng có đ th nh hìnhằ ủ ậ ự ồ ụ ậ ộ ồ ị ưbên, L yấ π2 =10 , phương trình dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ
b xác đ nh m c cị ị ứ ường đ âm M b t đ u chuy n đ ng th ng v i gia t c a không đ i t P hộ ắ ầ ể ộ ẳ ớ ố ổ ừ ướng
đ n Q, sau kho ng th i gian t1 thì M đo đế ả ờ ược m c cứ ường đ âm l n nh t, ti p đó M chuy n đ ngộ ớ ấ ế ể ộ
th ng đ u và sau kho ng th i gian ẳ ề ả ờ 0,125t thì đ n đi m Q M c c ng đ âm đo đ c t i P là1 ế ể ứ ườ ộ ượ ạ
20 dB M c c ng đ âm t i Q mà máy đo đ c x p x làứ ườ ộ ạ ượ ấ ỉ
có đ l n nh nhau Công su t tiêu th c a đo n m ch là ộ ớ ư ấ ụ ủ ạ ạ
Câu 4: Trong gi th c hành, m t h c sinh m c đo n m ch AB g m đi n tr thu n 40 , t đi nờ ự ộ ọ ắ ạ ạ ồ ệ ở ầ Ω ụ ệ
có đi n dung C thay đ i đệ ổ ược và cu n dây có đ t c m L n i ti p nhau theo đúng th t trên G iộ ộ ự ả ố ế ứ ự ọ
M là đi m n i gi a đi n tr thu n và t đi n Đ t vào hai đ u đo n m ch AB m t đi n áp xoayể ố ữ ệ ở ầ ụ ệ ặ ầ ạ ạ ộ ệ
Trang 2chi u có giá tr hi u d ng 200 V và t n s 50 Hz Khi đi u ch nh đi n dung c a t đi n đ n giá trề ị ệ ụ ầ ố ề ỉ ệ ủ ụ ệ ế ị
Cm thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch MB đ t giá tr c c ti u b ng 75 V H i lúc nàyệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ ạ ị ự ể ằ ỏ
đi n áp hi u d ng trên đo n AM b ng bao nhiêu? ệ ệ ụ ạ ằ
Câu 5: M t đi n tr thu n R = 10 có dòng đi n xoay chi u ch y qua trong th i gian 30 phút thìộ ệ ở ầ Ω ệ ề ạ ờnhi t lệ ượng t a ra là 900 kJ Cỏ ường đ dòng đi n c c đ i qua R là:ộ ệ ự ạ
Câu 6: Trong gi th c hành hi n tờ ự ệ ượng sóng d ng trên dây v i hai đ u c đ nh, m t h c sinh th cừ ớ ầ ố ị ộ ọ ự
hi n nh sau: tăng t n s c a máy phát dao đ ng thì th y r ng khi sóng d ng xu t hi n trên dâyệ ư ầ ố ủ ộ ấ ằ ừ ấ ệ
tương ng v i 1 bó sóng và 7 bó sóng thì t n s thu đứ ớ ầ ố ược th a mãn f 7 - f 1 = 150 ( Hz ) Khi trênỏdây xu t hi n sóng d ng v i 4 nút sóng thì máy phát t n s hi n giá tr là ấ ệ ừ ớ ầ ố ệ ị
Câu 7: Trong m t cu n c m v i đ t c m 0,1 H có dòng đi n bi n thiên đ u đ n 200 A/s thì su tộ ộ ả ớ ộ ự ả ệ ế ề ặ ấ
đi n đ ng t c m sẽ có đ l n làệ ộ ự ả ộ ớ
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là đúng? Khi m t ch t đi m th c hi n dao đ ng đi u hòa thì ể ộ ấ ể ự ệ ộ ề
A đ th bi u di n gia t c theo li đ là m t đồ ị ể ễ ố ộ ộ ường th ng không đi qua g c t a đ ẳ ố ọ ộ
B đ th bi u di n v n t c theo gia t c là m t đồ ị ể ễ ậ ố ố ộ ường elip
C đ th bi u di n v n t c theo gia t c là m t đồ ị ể ễ ậ ố ố ộ ường hình sin
D đ th bi u di n gia t c theo li đ là m t đồ ị ể ễ ố ộ ộ ường th ng đi qua g c t a đ ẳ ố ọ ộ
Câu 9: Trong th i gian t, m t con l c đ n có chi u dài ờ Δ ộ ắ ơ ề l th c hi n đự ệ ược 10 dao đ ng đi u hòa.ộ ề
N u tăng chi u dài thêm 36 cm thì v n trong th i gian t nó th c hi n đế ề ẫ ờ Δ ự ệ ược 8 dao đ ng đi u hòa.ộ ềChi u dài ề l có giá tr làị
Câu 10: Đ phân lo i sóng c thành sóng ngang và sóng d c, ngể ạ ơ ọ ười ta căn c vàoứ
A phương dao đ ng c a các ph n t v t ch t và phộ ủ ầ ử ậ ấ ương truy n sóng ề
B môi trường truy n sóng ề
2 3 1
Trang 3Câu 12: M t sóng c khi truy n trong môi trộ ơ ề ường (1) có bước sóng và v n t c là ậ ố λ1 vàv Khi1
truy n trong môi trề ường (2) có bước sóng và v n t c là ậ ố λ2 vàv Bi u th c nào sau đây là đúng?2 ể ứ
v v
λ
λ = C 12 12
v v
λ
λ = D v2 =v1
Câu 13: Trong các nh c c thì h p đàn có tác d ng ạ ụ ộ ụ
A v a khu ch tán âm, v a t o ra âm s c riêng c a âm do đàn phát ra ừ ế ừ ạ ắ ủ
B tránh đượ ạc t p âm và ti ng n làm cho ti ng đàn trong tr o ế ồ ế ẻ
C gi cho âm có t n s n đ nh ữ ầ ố ổ ị
D làm tăng đ cao và đ to âm ộ ộ
Câu 14: Xét m ch đi n kín đ n gi n g m m t ngu n đi n có = 12 V , đi n tr trong r và m chạ ệ ơ ả ồ ộ ồ ệ ε ệ ở ạngoài có m t đi n tr R = 6,5 Bi t cộ ệ ở Ω ế ường đ dòng đi n trong m ch là ộ ệ ạ 1,5 A Xác đ nh r ị
A. 1 Ω B 1,5 Ω C 2 Ω D 0,5 Ω
Câu 15: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa d c theo tr c Ox Vect gia t c c a ch t đi m có đ l n ộ ấ ể ộ ề ọ ụ ơ ố ủ ấ ể ộ ớ
A t l v i đ l n c a li đ và chi u luôn hỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ề ướng v v trí cân b ngề ị ằ
B c c ti u t i v trí cân b ng và luôn cùng chi u v i vect v n t cự ể ạ ị ằ ề ớ ơ ậ ố
C c c đ i v trí biên và chi u luôn hự ạ ở ị ề ướng ra biên
D không đ i và chi u luôn hổ ề ướng v v trí cân b ng ề ị ằ
Câu 16: Sóng c truy n trong m t môi trơ ề ộ ường d c theo tr c Ox v i phọ ụ ớ ương trình
(20 4 )
u cos= t− x cm (x tính b ng mét, t tính b ng giây) T c đ truy n sóng này trong môi trằ ằ ố ộ ề ường
trên b ng ằ
Câu 17: Đi n áp hi u d ng U c a dòng đi n xoay chi u liên h v i đi n áp c c đ i U0 theo côngệ ệ ụ ủ ệ ề ệ ớ ệ ự ạ
th c nào dứ ưới đây?
2 cm s
π
D 5π 3 cm s/
Câu 19: Trong thí nghi m giao thoa sóng nệ ước, hai ngu n k t h p A và B cách nhau 18 cm daoồ ế ợ
đ ng cùng pha Bộ ước sóng = 2 cm Đi m M trên m t nλ ể ặ ước n m trên đằ ường trung tr c c a ABự ủdao đ ng cùng pha v i ngu n Gi a M và trung đi m I c a đo n AB còn có hai đi m n a dao đ ngộ ớ ồ ữ ể ủ ạ ể ữ ộcùng pha v i ngu n Kho ng cách MI làớ ồ ả
Trang 4A tác d ng sinh lí c a dòng đi nụ ủ ệ B tác d ng hoá h c c a dòng đi n ụ ọ ủ ệ
C tác d ng nhi t c a dòng đi nụ ệ ủ ệ D tác d ng t c a dòng đi n ụ ừ ủ ệ
Câu 23: Trong dao đ ng c cộ ơ ưỡng b c, hi n tứ ệ ượng c ng hộ ưởng th hi n rõ nét khi: ể ệ
A biên đ l c cộ ự ưỡng b c nh ứ ỏ B biên đ l c cộ ự ưỡng b c l n ứ ớ
C t n s l c cầ ố ự ưỡng b c nh ứ ỏ D l c c n môi trự ả ường nhỏ
Câu 24: Hai ch t đi m có kh i lấ ể ố ượng m1=0,5m2 dao đ ng đi u hoà trên hai độ ề ường th ng songẳsong, sát nhau v i biên đ b ng nhau và b ng 8cm, v trí cân b ng c a chúng n m trên cùng m tớ ộ ằ ằ ị ằ ủ ằ ộ
đường th ng vuông góc v i các đo n th ng quỹ đ o T i th i đi m t0, ch t đi m m1 chuy n đ ngẳ ớ ạ ẳ ạ ạ ờ ể ấ ể ể ộnhanh d n qua li đ ầ ộ 4 3 ,cm ch t đi m m2 chuy n đ ng ng c chi u d ng qua v trí cân b ng.ấ ể ể ộ ượ ề ươ ị ằ
T i th i đi m t, chúng g p nhau l n đ u tiên trong tr ng thái chuy n đ ng ngạ ờ ể ặ ầ ầ ạ ể ộ ược chi u nhau t i liề ạ
đ ộ x= −4 cm T s đ ng năng c a ch t đi m th nh t so v i ch t đi m th hai t i th i đi m g pỉ ố ộ ủ ấ ể ứ ấ ớ ấ ể ứ ạ ờ ể ặnhau l n th 2020 là: ầ ứ
Trang 5A 0,18 B 1,4 C 1,5 D 0,75
Câu 25: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A T n s sóng là t n s dao đ ng c a các ph n t sóng và cũng là t n s đao đ ng c a cácầ ố ầ ố ộ ủ ầ ử ầ ố ộ ủngu n sóngồ
B V n t c sóng là v n t c lan truy n c a sóng và cũng là v n t c dao đ ng c a các ph n tậ ố ậ ố ề ủ ậ ố ộ ủ ầ ửsóng
C Năng lượng sóng t i m t đi m là năng lạ ộ ể ượng dao đ ng c a ph n t sóng t i đi m đó ộ ủ ầ ử ạ ể
D Biên đ sóng t i m t đi m là biên đ dao đ ng c a ph n t sóng t i đi m đó ộ ạ ộ ể ộ ộ ủ ầ ử ạ ể
Câu 26: M t máy phát đi n xoay chi u có roto nam châm g m 8 c c Nam, B c xen kẽ T c đ quayộ ệ ề ồ ự ắ ố ộ
c a roto là 750 (vòng/phút) Ph n ng g m 4 cu n dây gi ng nhau m c n i ti p Tính s vòng c aủ ầ ứ ồ ộ ố ắ ố ế ố ủ
m i cu n dây bi t t thông c c đ i qua m i vòng dây là ỗ ộ ế ừ ự ạ ỗ Φ =0 0,005Wb và su t đi n đ ng hi uấ ệ ộ ệ
D Tia khúc x và tia t i n m trong cùng m t m t ph ng g i là m t ph ng t i ạ ớ ằ ộ ặ ẳ ọ ặ ẳ ớ
Câu 29: Phát bi u nào sau đây là sai?ể
A Cường đ đi n trộ ệ ường do cùng m t đi n tích đi m gây ra có giá tr khác nhau nh ngộ ệ ể ị ở ữ
đi m khác nhau ể
B Các đường s c c a trứ ủ ường tĩnh đi n là nh ng đệ ữ ường cong khép kín
C Đi n trệ ường đ u có đ l n và hề ộ ớ ướng nh nhau m i đi m ư ở ọ ể
D Cường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m là đ i lạ ộ ể ạ ượng đ c tr ng cho đi n trặ ư ệ ường v phề ương
di n tác d ng l c ệ ụ ự
Câu 30: Đ t đi n áp xoay chi u ặ ệ ề u U cos= 0 (100tπ) ( )V vào m ch đi n g m cu n dây, t đi n C vàạ ệ ồ ộ ụ ệ
đi n tr R Bi t đi n áp hi u d ng c a t đi n C, đi n tr R là ệ ở ế ệ ệ ụ ủ ụ ệ ệ ở U C =U R =80 ,V dòng đi n s mệ ớ
pha h n đi n áp c a m ch làơ ệ ủ ạ 6
π
và tr pha h n đi n áp cu n dây là ễ ơ ệ ộ 3
π Đi n áp hi u d ng c aệ ệ ụ ủ
đo n m ch có giá tr :ạ ạ ị
Câu 31: M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i phộ ấ ể ộ ề ớ ương trình x A cos t= ( ω ϕ+ ) thì pha dao đ ng là:ộ
Trang 6A. (tω ϕ+ ) B t ω C φ D ω
Câu 32: Đ i v i đo n m ch xoay chi u không phân nhánh RLC, phát bi u nào sau đây đúng?ố ớ ạ ạ ề ể
A T ng tr c a đo n m ch luôn b ng ổ ở ủ ạ ạ ằ R+ Z L+ Z C
B T ng tr c a đo n m ch không th nh h n đi n tr thu n R ổ ở ủ ạ ạ ể ỏ ơ ệ ở ầ
C T ng tr c a đo n m ch không th nh h n dung kháng ổ ở ủ ạ ạ ể ỏ ơ Z C
D T ng tr c a đo n m ch không th nh h n c m kháng ổ ở ủ ạ ạ ể ỏ ơ ả Z L
Câu 33: M t dây AB dài 2m, đ u A c a s i dây n i v i ngu n phát dao đ ng đi u hoà v i t n s f,ộ ầ ủ ợ ố ớ ồ ộ ề ớ ầ ố
đ u B t do Bi t r ng khi có sóng d ng, A đóng vai trò là nút sóng Trên dây hình thành sóng d ngầ ự ế ằ ừ ừ
có 3 b ng k c đ u B N u tăng chi u dài dây thêm 40cm và gi đ u B c đ nh, đ ng th i cho đ uụ ể ả ầ ế ề ữ ầ ố ị ồ ờ ầ
A rung v i t n s nh cũ thì trên dây: ớ ầ ố ư
A không hình thành sóng d ngừ B có sóng d ng v i 3 đi m nútừ ớ ể
C có sóng d ng v i 2 đi m b ngừ ớ ể ụ D có sóng d ng v i 3 đi m b ng ừ ớ ể ụ
Câu 34: M t v t n ng g n vào m t lò xo nh có đ c ng k = 20N/m th c hi n dao đ ng đi u hoàộ ậ ặ ắ ộ ẹ ộ ứ ự ệ ộ ề
v i viên đ A = 5cm Đ ng năng c a v t khi cách v trí biên 4cm là:ớ ộ ộ ủ ậ ị
C m t ph n t bộ ầ ư ước sóng D m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng
Câu 37: Đ t đi n áp (2ặ ệ ).u U cos t= ( )ω vào hai đ u đo n m ch AB g m hai đo n m ch AN và NBầ ạ ạ ồ ạ ạ
m c n i ti p Đo n AN g m bi n tr R m c n i ti p v i cu n c m thu n có đ t c m L, đo n NBắ ố ế ạ ồ ế ở ắ ố ế ớ ộ ả ầ ộ ự ả ạ
ch có t đi n v i đi n dung ỉ ụ ệ ớ ệ C Đ t. ặ 1
Câu 38: M t h c sinh dùng đ ng h b m giây đ đo chu kì dao đ ng đi u hoà c a m t con l c lòộ ọ ồ ồ ấ ể ộ ề ủ ộ ắ
xo Sau 5 l n đo, xác đ nh đầ ị ược kho ng th i gian ∆t c a m i dao đ ng toàn ph n nh sau:ả ờ ủ ỗ ộ ầ ư
Trang 7Câu 39: M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 500g dao đ ng đi u hoà dộ ề ưới tác d ng c a m t l c kéo v có bi uụ ủ ộ ự ề ể
th c ứ F = −0,8.cos t N( ) ( )4 Dao đ ng c a v t có biên đ là: ộ ủ ậ ộ
11-A 12-C 13-A 14-B 15-A 16-A 17-B 18-A 19-D 20-B
21-B 22-C 23-D 24-A 25-B 26-C 27-C 28-C 29-B 30-B
31-A 32-B 33-D 34-D 35-D 36-C 37-C 38-D 39-C 40-C
( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1
S d ng kĩ năng đ c đ th ử ụ ọ ồ ị
Trang 8dh dh
Q P
at
s v t= +
V n t c c a chuy n đ ng nhanh d n đ u: ậ ố ủ ể ộ ầ ề v v= +0 at
Quãng đường c a chuy n đ ng đ u: s = vtủ ể ộ ề
H th c lệ ứ ượng trong tam giác vuông:
2 2
''
Trang 9Nh n xét: cậ ường đ âm t i m t đi m t l ngh ch v i kho ng cách t đi m đó t i ngu n O V yộ ạ ộ ể ỉ ệ ị ớ ả ừ ể ớ ồ ậ
m c cứ ường đ âm t i M đ t c c đ i khi OM ộ ạ ạ ự ạ ⊥ PQ
Chuy n đ ng c a thi t b trên đo n PM là chuy n đ ng nhanh d n đ uể ộ ủ ế ị ạ ể ộ ầ ề
không v n t c đ u, ta có:ậ ố ầ
2
2
1 0,5 2
M ch có c ng hạ ộ ưởng:
L C R
2
r
U P R
Trang 10Khi trên dây có 7 bó sóng, chi u dài dây là:ề 7
72
v l f
Trang 11Đ th c a v n t c – li đ và đ th gia t c – v n t c là đồ ị ủ ậ ố ộ ồ ị ố ậ ố ường elip
Đ th gia t c – li đ là m t đo n th ng đi qua g c t a đ ồ ị ố ộ ộ ạ ẳ ố ọ ộ
V y đ th v n t c – gia t c là đậ ồ ị ậ ố ố ương elip
Trang 12Đ phân lo i sóng c thành sóng ngang và sóng d c, ngể ạ ơ ọ ười ta căn c vào phứ ương dao đ ng c a cácộ ủ
Trang 1310
2
2
4
m4
Quãng đường v t đi đậ ược trong 1 chu kì:s=4 A
S d ng vòng tròn lử ụ ượng giác và công th c: ứ t
ϕ
ω ∆=
∆Công th c đ c l p v i th i gian: ứ ộ ậ ớ ờ v2 =ω2(A2−x2)
Trang 14T vòng tròn lừ ượng giác, ta th y trong kho ng th i gian t, v t đi đấ ả ờ Δ ậ ược quãng đường l n nh t là A,ớ ấkhi
đó vecto quay được góc:
Trang 15Công th c tính m c cứ ứ ường đ âm: ộ ( )
0
0
10log 50
A A
B B
I
I I
R U R
Cường đ dòng đi n hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u b ng cộ ệ ệ ụ ủ ệ ề ằ ường đ dòng đi n không đ i,ộ ệ ổ
n u cho hai dòng đi n đó l n lế ệ ầ ượt đi qua cùng m t đi n tr trong nh ng kho ng th i gian b ngộ ệ ở ữ ả ờ ằnhau đ dài thì nhi t lủ ệ ượng to ra b ng nhau.ả ằ
Cách gi i: ả
Trang 16Khái ni m cệ ường đ dòng đi n hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u độ ệ ệ ụ ủ ệ ề ược xây d ng d a vào tácự ự
d ng nhi t c a dòng đi n.ụ ệ ủ ệ
Ch n C ọ
Câu 23:
Đi u ki n x y ra hi n tề ệ ả ệ ượng c ng hộ ưởng:
+ T n s ngo i l c b ng t n s dao đ ng riêng c a v t ầ ố ạ ự ằ ầ ố ộ ủ ậ
d
W = mv =mω A −x
Cách gi i: ả
Bi u di n dao đ ng c a hai ch t đi m ch t đi m trên VTLG:ể ễ ộ ủ ấ ể ấ ể
Khi hai ch t đi m g p nhau thì góc quét dấ ể ặ ượ ươc t ng ng là:ứ
1 2
Trang 17T s đ ng năng c a ch t đi m th nh t so v i ch t đi m th hai t i th i đi m g p nhau l n thỉ ố ộ ủ ấ ể ứ ấ ớ ấ ể ứ ạ ờ ể ặ ầ ứ
n p
f =Trong đó: n (vòng/phút) là t c đ quay c a roto; p là s c p c cố ộ ủ ố ặ ự
+ Công th c tính su t đi n đ ng hi u d ng: ứ ấ ệ ộ ệ ụ
0 2
Ph ươ ng pháp: S d ng lí thuy t v các giá tr hi u d ng – Trang 64 – SGK V t Lí 12 ử ụ ế ề ị ệ ụ ậ
+ Cường đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là đ i lộ ệ ụ ủ ệ ề ạ ượng có giá tr b ng cị ằ ường đ c a m tộ ủ ộdòng đi n không đ i, sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R thì công su t tiêu th trong R b i haiệ ổ ộ ệ ở ấ ụ ởdòng đi n đó là nh nhau ệ ư
+ Ngoài cường đ dòng đi n, đ i v i dòng đi n xoay chi u, còn có nhi u đ i lộ ệ ố ớ ệ ề ề ạ ượng đi n và t khácệ ừcũng là nh ng hàm s sin hay cosin c a th i gian t V i nh ng đ i lữ ố ủ ờ ớ ữ ạ ượng này, ta cũng đ nh nghĩa cácịgiá tr hi u d ng tị ệ ụ ương ng.ứ
Trang 18+ S d ng các giá tr hi u d ng đ tính toán các m ch đi n xoay chi u r t thu n ti n vì đa s cácử ụ ị ệ ụ ể ạ ệ ề ấ ậ ệ ốcông th c đ i v i dòng đi n xoay chi u sẽ có cùng m t d ng nh các công th c tứ ố ớ ệ ề ộ ạ ư ứ ương ng c aứ ủdòng đi n m t chi u không đ i ệ ộ ề ổ
+ Tia khúc x n m trong m t ph ng t i và phía bên kia pháp tuy n so v i tia t i ạ ằ ặ ẳ ớ ở ế ớ ớ
+ V i hai môi trớ ường trong su t nh t đ nh, t s gi a sin góc t i (sini) và sin góc khúc x (sinr) luônố ấ ị ỉ ố ữ ớ ạkhông đ i:ổ
=
Đường s c đi n c a đi n trứ ệ ủ ệ ường tĩnh là đường không khép kín
Đi n trệ ường đ u là đi n trề ệ ường mà vecto cường đ đi n trộ ệ ường t i m i đi m đ u có cùngạ ọ ể ề
phương, chi u và đ l n; đề ộ ớ ường s c đi n là nh ng đứ ệ ữ ường th ng song song cách đ u ẳ ề
Cách gi i: ả
Đường s c đi n c a đi n trứ ệ ủ ệ ường tĩnh là đường không khép kín Nó đi ra t đi n tích dừ ệ ương và k tếthúc đi n tích âm Trong trở ệ ường h p ch có m t đi n tích thì các đợ ỉ ộ ệ ường s c đi t đi n tích dứ ừ ệ ương
ra vô c c ho c đi t vô c c đ n đi n tích âm.ự ặ ừ ự ế ệ
→ Phát bi u sai là: “Các để ường s c c a trứ ủ ường tĩnh đi n là nh ng đệ ữ ường cong khép kín”
Trang 19Đ l ch pha gi a u và i:ộ ệ ữ
cos
costan
ϕ
ϕϕ
U tan
Trang 20T ng tr c a đo n m ch RLC không phân nhánh: ổ ở ủ ạ ạ 2 ( )2
Trang 21Cường đ dòng đi n s m pha h n đi n áp hai đ u m ch ộ ệ ớ ơ ệ ầ ạ
→ đo n m ch có tính dung kháng M t khác ạ ạ ặ 0< <ϕ 0,5π nên m ch ch a đi n tr và t đi n ạ ứ ệ ở ụ ệ