tính chất hoá học Xét cấu tạo: Do nguyên tử O có độ âm điện lớn hơn C và Hnên liên kết C – O và O – H phân cực về phía O, nên trong các phản ứng hoá học thì có thể đứt tại 1 trong hai li
Trang 1Phân phối chơng trình hoá học 12
Học kỳ I 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiếtHọc kỳ II 16 tuần x 2 tiết/tuần = 32 tiếtCả năm: 66 tiết
Tiết 9: Kiểm tra viết
Chơng II Andehit – axit cacboxilic – este (8 tiết)
Tiết 10: Andehit fomic
Tiết 11: Dãy đồng đẳng của andehit fomic
Tiết 12,13,14: Dãy đồng đẳng của axit axetic (đọc thêm: điều chế axit axetic từaxetilen) Khái niệm về axit cacboxilic không no đơn chức
Tiết 15,16: Mối liên quan giữa hiđrocacbon, rợu, andehit và axit cacboxilic
Luyện tập
Tiết 17: Este
Chơng III Glixerin – lipit (4 tiết)Tiết 18,19: Khái niệm về hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức Glixerin Lipit.Tiết 20: Ôn tập chơng II, III
Tiết 21: Kiểm tra viết
Chơng IV Gluxit (4 tiết)Tiết 22: Gluxit – Glucozơ
Trang 2TiÕt 29: Kh¸i niÖm chung.
TiÕt 30: ChÊt dÎo T¬ tæng hîp
TiÕt 31: Bµi thùc hµnh 2
TiÕt 32: ¤n tËp häc kú I
TiÕt 33: KiÓm tra häc kú I
Ch¬ng VII §¹i c¬ng vÒ kim lo¹i (10 tiÕt)TiÕt 34: VÞ trÝ cña kim lo¹i trong HTTH CÊu t¹o cña kim lo¹i
TiÕt 35: TÝnh chÊt vËt lý cña kim lo¹i
TiÕt 36: TÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i
TiÕt 37: D·y ®iÖn ho¸ cña kim lo¹i
TiÕt 38: Hîp kim
TiÕt 39, 40: ¡n mßn kim lo¹i vµ c¸ch chèng ¨n mßn kim lo¹i
TiÕt 41: §iÒu chÕ kim lo¹i
TiÕt 42: ¤n tËp ch¬ng VII
TiÕt 43: KiÓm tra viÕt
Ch¬ng VIII Kim lo¹i c¸c ph©n nhãm chÝnh nhãm I, II, III
TiÕt 44,45,46: Kim lo¹i ph©n nhãm chÝnh nhãm I
Mét sè hîp chÊt quan träng cña Natri
TiÕt 47: Kim lo¹i ph©n nhãm chÝnh nhãm II
TiÕt 48: Mét sè hîp chÊt quan träng cña canxi
TiÕt 61,62,63: S¶n xuÊt gang, s¶n xuÊt thÐp
TiÕt 64: Bµi thùc hµnh 4
TiÕt 65: ¤n tËp häc kú II
TiÕt 66: KiÓm tra häc kú II
Trang 3Tiết 1: Ôn tập hoá học hữu cơ lớp 11
A Mục đích yêu cầu.
1 Một lần na giúp học sinh ghi nhớ nhứng điểm cơ bản của thuyết cấu tạo hoá học.Khái niệm đồng đẳng, đồng phân Có sự chứng minh qua các hợp chất hiđrocacbon
đã học
2 Nêu đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học của mỗi loại hiđrocacbon một cách tổngquát Phát triển t duy từ cấu tạo rút ra tính chất, có sự chứng minh bởi các hợp chấthoá học
B Nội dung, phơng pháp.
? Nêu ba luận điểm của thuyết
cấu tạo hoá học, điểm chính
của mỗi luận điểm Lấy ví dụ
1 Thuyết cấu tạo hoá học: 3 luận điểm chính.
Luận điểm 1: - Liên kết các nguyên tử theo đúng
hoá trị
- Mỗi một cấu tạo là 1 chất
Luận điểm 2: - Hoá trị của C là hoá trị 4 không
đổi
- Cacbon liên kết với nhau tạo thành mạchcacbon
Luận điểm 3 – Từ cấu tạo, quyết định tính chất
hoá học của chất
2 Đồng đẳng: - Cấu tạo tơng tự nhau tính
- Đồng phân vị trí (nhóm thế, lk bội)
- Đồng phân hình học (cis – tran)
? Nêu tính chất hoá học chung
của ankan và xicloankan
Trang 4* Đặc điểm cấu tạo:
Có chứa lk π kém bền (đôi hoặc ba)
Trang 5Ngày tháng năm 2006
Phần một: Hoá học hữu cơ
Chơng I Rợu Phenol Amin – –
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm đợc khái niệm về nhóm chức và hợp chất đơn chức
VD Rợu etilic là rợu đơn chức
Axit axetic là axit đơn chức
Trang 6HOOC-COOH: axit oxalic.
có thể phân loại theo gốc hiđrocacbon nh sau:
- Hợp chất no;không no hay thơm
- Hợp chất mạch hở, mạch vòng
C Củng cố bài
1 Viết công thức cấu tạo 3 loại hợp chất đơn chức khác nhau
2 Viết công thức cấu tạo 3 loại hợp chất đa chức khác nhau
3 Viết công thức cấu tạo 3 loại hợp chất tạp chức khác nhau
D Câu hỏi và Bài tập:
1 Nhóm chức là gì? Nêu một số nhóm chức đã học?
2 Hợp chất đơn chức là gì? Cho ví dụ minh hoạ?
Trang 7Ngày tháng năm 2006
Tiết 3,4: Đ2 dãy đồng đẳng của rợu etilic
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm đợc công thức cấu tạo của rợu trong dãy đồng đẳng của rợu etilic
- Viết đợc CTCT, các loại đồng phân và gọi tên nó
- Nắm đợc đặc điểm t0
nc, t0 sôi và giải thích đợc bằng liên kết hiđro
- Trên cơ sở phân tích cấu tạo chỉ ra đợc 2 trung tâm phản ứng đó là nguyên tử Htrên nhóm OH và cả nhóm OH
- Nắm đợc phơng pháp điều chế rợu, ứng dụng cuả rợu etylic, metilic trong côngnghiệp
B Kiểm tra bài cũ.
1 Đồng đẳng:
- Gồm: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, …
- Định nghĩa: Rợu no đơn chức là những hợpchất hữu cơ trong phân tử có 1 nhóm -OH(hiđroxyl) đính trực tiếp với gốc ankyl
Trang 8? Hãy gọi tên các chất sau:
Thí dụ: Gọi tên các chất sau:
OH OH
!t0
sôi của rợu etilic là 78,3oC
khối lợng riêng của rợu etilic
tử O tích điện âm (δ-) Nhiệt độ sôi tăng dần khi số nguyên tử C tăng
- Rợu metylic, etylic, propylic tan vô hạn trongnớc, khi tan trong nớc thì tạo liên kết hiđro vớinớc, làm dung môi hữu cơ
- Tất cả các rợu trong dãy đồng đẳng đều nhẹhơn nớc
Các phản ứng hoá học của rợu
r-ợu ra khỏi các hợp chất khác
III tính chất hoá học Xét cấu tạo:
Do nguyên tử O có độ âm điện lớn hơn C và Hnên liên kết C – O và O – H phân cực về phía
O, nên trong các phản ứng hoá học thì có thể
đứt tại 1 trong hai liên kết này
1 Phản ứng với kim loại kiềm.
Ví dụ: 2CH3 – OH + 2Na 2CH3 – ONa +
H2↑ (Natri metylat)
LK Hiđro
C
H H
H
Trang 9! Điều kiện của rợu loại nớc
cho anken là rợu no đơn chức
3 Phản ứng tách nớc (đề hiđrat hoá)
a, Tách nớc từ một phân tử rợu, Phản ứng tạo anken.
Ví dụ: CH2 – CH2 CH2 = CH2 + H2O
H OH
CnH2n+1OH CnH2n + H2O (n ≥ 2)
CH3-CH=CH-CH3
CH3–CH–CH2–CH3 (chính) +
H2O
OH CH2=CH-CH2-CH3 (phụ)
Qui tắc Zaixep: Nhóm –OH ƯT tách cùng vớinguyên tử H ở nguyên tử C có bậc cao hơn
b, Tách nớc từ hai phân tử rợu Pứ tạo ete.
VD C2H5OH + HOC2H5 C2H5OC2H5+H2OTQ: ROH + R’OH ROR’ + H2O
4 Phản ứng oxi hoá
a, Oxi hoá bởi CuO, dung dịch KMnO 4
- Rợu bậc I bị oxi hoá sinh ra anđehit
VD CH3OH + CuO HCH=O + H2O + Cu (andehit fomic) TQ: RCH2OH + CuO RCH=O + H2O + Cu
Trang 10! Giáo viên gọi học sinh viết
phơng trình phản ứng
! GV giải thích sự hình thành
liên kết
!Phơng pháp này để điều chế
r-ợu etylic trong công nghiệp
? Nêu qui tắc Maccopnhicop
đẳng của etilen cho rợu bậc II, hoặc bậc III
b, Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch kiềm.
Thí dụ: C2H5Br + NaOH C2H5OH + NaBr
2 Phơng pháp sinh hoá điều chế rợu etilic: Lên men rợu.
(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6Tinh bột Glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2↑(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6Xenlulozơ Glucozơ
Kể một vài ứng dụng của rợu
1 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân có công thức phân tử C5H12O
2 Viết các phơng trình phản ứng điều chế đietyl ete, caosu buna, P.E, từ tinh bột
3 Để giải đợc bài tập SGK cần biết độ của rợu là gì? Độ của rợu là thành phần phầntrăm theo thể tích của rợu nguyên chất có trong dung dịch rợu với nớc
Trang 11Ngày tháng năm 2006
Tiết 5: Đ3. phenol
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm đợc đặc điểm cấu tạo của phenol, trên cơ sở đó nắm vững tính chất hoá họccủa nó
- So sánh tính chất hoá học của phenol với rợu
- Hình thành khái niệm sự ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử
- Nắm đợc phơng pháp điều chế phenol và ứng dụng của phenol
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa, công thức chung, các loại đồng phân của rợu no đơn chức Viếtcông thức cấu tạo của các rợu có cùng công thức phân tử là C4H10O
2 Nêu các cách gọi tên của rợu no, đơn chức Gọi tên các rợu sau:
3 a, Bậc của rợu là gì? lấy ví dụ minh hoạ
b, Hãy giải thích vì sao rợu lại có nhiệt độ sôi cao hơn so với các hiđro cacbon
có khối lợng phân tử tơng đơng
4 Nêu tính chất hoá học của rợu, cho ví dụ minh hoạ
5 Nêu các phơng pháp điều chế rợu
6 Từ rợu n – propylic và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình phản ứng điềuchế ra: propen, n – propyl bromua và đi – n – propyl ete
7 Cho buten – 1 phản ứng với HCl thu đợc hợp chất chứa clo Đun nóng hợp chấtnày với dung dịch NaOH đặc, thu đợc rợu Đun nóng rợu vừa sinh ra với dung dịch
H2SO4 ở nhiệt độ trên 1700C cho ta một anken Từ các dữ kiện trên hãy viết đầy đủ cácphơng trình phản ứng xẩy ra, hãy gọi tên các sản phẩm thu đợc
8 Cho 11 gam hỗn hợp gồm hai rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tácdụng hết với natri đã thu đợc 3,36 lít khí hiđro (đo ở đktc) Viết công thức phân tử vàcông thức cấu tạo của hai rợu trên
9 Đun nóng một hỗn hợp gồm hai rợu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C đã thu đợc21,6 gam nớc và 72 gam hỗn hợp ba ete
Xác định công thức cấu tạo của hai rợu trên biết 3 ete thu đợc có số mol bằngnhau
10 Tính khối lợng glucozơ chứa trong nớc quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít
r-ợu vang 100 Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, rợu etylic nguyên chất có khốilợng riêng 0,8 g/ml
Trang 12c Nội dung, phơng pháp.
! giáo viên lấy một số ví dụ,
? Nhìn vào CTCT các chất ví
dụ cho biết chúng có đặc điểm
cấu tạo gì giống nhau?
? GV viết CTCT của rợu
benzylic Yêu cầu học sinh rút
ra điểm giống nhau và khác
nhau của phenol và rợu thơm
I Công thức cấu tạo
Ví dụ:
* Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử
của chúng có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếpvới nguyên tử C của vòng benzen
* Rợu thơm là những hợp chất hữu cơ mà phân
tử của chúng có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếpvới nguyên tử C ở mạch nhánh của gốchiđrocacbon thơm
- T/c giống rợu là tác dụng với
Na;
- T/c khác rợu là phenol rất
khó tham gia phản ứng este
hoá; không có phản ứng loại
n-ớc, phản ứng oxi hoá bởi CuO
song phenol phản ứng với dung
dịch bazơ kiềm
- C6H5ONa tan tốt trong nớc
- T/c giống với hiđrocacbon
1 Phản ứng với kim loại kiềm.
2C6H5–OH + 2Na 2C6H5–ONa + H2↑ (Natri phenolat)
2 Phản ứng với bazơ kiềm
C6H5–OH + NaOH C6H5–ONa + H2O => Phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axitcacbonic, không làm đổi màu quì Gọi là axitphenic
3 Phản ứng với nớc brom
+ 3Br2→ + 3HBr
(trắng) 2,4,6 – tri brom phenol
Trang 13GV lu ý với đề thi đại học khối
A năm 2004
2 Tổng hợp từ benzen.
C6H6 + Cl2 → C6H5Cl + HCl
C6H5Cl + NaOHđặc → C6H5OH + NaOH(Có thể:
C6H5Cl+2NaOHđặc → C6H5ONa + NaCl + H2O
Kể một vài ứng dụng của
D Củng cố bài
1 Nêu sự ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử phenol
2 Nêu phơng pháp hoá học để phân biệt: Phenol lỏng, benzen, hexen – 1 và rợuetylic
E Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5,6 SGK; 23, 24, 27 BTHH12.
Fe
t 0 , p
t 0 , p
Trang 14Ngày tháng năm 2006
Tiết 6: Đ4. khái niệm về amin - anilin
A Mục đích yêu cầu.
1 Học sinh hiểu đợc thế nào là amin Từ cấu tạo của amin rút ra những tính chất hoáhọc của amin, quan trọng nhất là tính bazơ
2 Học sinh nắm đợc cấu tạo của anilin, từ cấu tạo suy ra đợc anilin vừa có tính bazơ(yếu hơn amoniac) vừa có tính chất thơm (tham gia phản ứng thế dễ hơn so vớibezen)
B Kiểm tra bài cũ.
1 So sánh giữa phenol và rợu thơm về cấu tạo và tính chất hoá học
2 Nêu tính chất hoá học của phenol, viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
3 Nêu sự ảnh hởng qua lại lẫn nhau giữa các nguyên tử trong phân tử phenol, lấy ví dụminh hoạ
4 a, axit picric (tức 2,4,6 – trinitrophenol) đợc điều chế bằng cách cho phenol tácdụng với hỗn hợp gồm dung dịch axit nitric đặc và dung dịch axit sunfuric đặc (làmxúc tác) Viết phơng trình phản ứng
b, Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam
H2SO4 96% Giả sử phản ứng xẩy ra hoàn toàn, hãy tính:
- Khối lợng axit picric sinh ra
- Nồng độ %HNO3 còn d sau khi đã tác hết axit picric ra khỏi hỗn hợp
5 Có 4 hợp chất: rợu etylic, axit axetic, phenol và benzen Nêu phơng pháp hoá học đểphân biệt 4 chất đó
c Nội dung, phơng pháp.
! GV vẽ CTCT của Amoniac
? Hãy so sánh về cấu tạo của
NH3 với các amin đã cho làm
ví dụ Từ đó phát biểu định
nghĩa amin là gì?
? Bậc của rợu là gì?
! Amin cũng có bậc song bậc
của amin đợc xác định hoàn
toàn khác với bậc của rợu
! GV nêu cách gọi tên, gọi hs
Đ4. khái niệm về amin
CH3
Phenyl amin hay anilin (amin bậc một)
- Amin là những hợp chất hữu cơ đợc sinh ra donguyên tử hiđro trong phân tử amoni ac đợcthay bằng gốc hiđrocacbon
- Khi thay thế 1,2 hay 3 nguyên tử H trong
NH2
Trang 15! GV giới thiệu cách gọi tên
muối: <Tên gốc HĐCB> +
‘amoni’ + <tên gốc axit>
II tính chất chung
R – N – H nhờ có cặp e cha liên kết trên
H nguyên tử N nên amin có khả
năng nhận H+ để tạo lk cho nhậnAmin có tính bazơ
GV lu ý những điểm chính và
áp dụng vào loại bài tập nhận
biết và tách loại
II tính chất vật lý Anilin là chất lỏng, không màu, hơi nặng hơn
n ớc, rất ít tan trong n ớc , tan nhiều trong dungmôi hữu cơ Anilin rất độc và có mùi khó chịu
? Giáo viên gọi học sinh viết
- Anilin là bazơ yếu, yếu hơn cả NH3, do gốcphenyl là gốc hút e Anilin không làm xanh giấyquỳ Anilin bị các dung dịch bazơ mạnh, dd
OO
NH2
- T/c của HĐCB thơm có sẵn nhóm thế loại 1
:NH2
- Tính bazơ nhờ cặp e
ch-a lk củch-a ngtử N
Trang 16! GV mô tả thí nghiệm: cho
anilin vào dung dịch HCl , sau
đó cho dung dịch NaOH vào
! GV gọi học sinh viết phơng
trình phản ứng, nhấn mạnh
phản ứng này đợc dùng để
nhận biết anilin
VD: C6H5–NH3Cl+ NaOHC6H5–NH2+NaCl + H2O
2 Phản ứng với dung dịch brom
+ 3Br2→ + 3HBr
(trắng) 2,4,6 – tri brom anilin
IV Điều chếKhử nitro benzen bằng hiđro nguyên tử (hiđromới sinh)
C6H6 + HNO3 → C6H5NO2 + H2O
C6H5NO2 + 6 H → C6H5NH2 + 2H2O(Có thể:
C6H5NO2+Fe+3HCl → C6H5NH3Cl + FeCl2 +2H2O
1 Nêu sự ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử anilin
2 So sánh tính bazơ của metyl amin, dimetyl amin, anilin và amoniac Giải thích
Trang 17Tiết 8 Ôn tập chơng I.
I Câu hỏi ôn tập.
Câu 1 Hãy nêu các định nghĩa: Rợu no đơn chức; phenol; rợu thơm; amin.
Câu 2 Nêu tính chất hoá học của rợu no, đơn chức; phenol; anilin.
Câu 3 Nêu các phơng pháp điều chế: rợu no, đơn chức; phenol; anilin
Câu 4 Nêu sự ảnh hởng qua lại lẫn nhau giữa các nguyên tử trong phân tử
a, Phenol
b, Anilin Lấy các ví dụ chứng minh sự ảnh hởng đó.
Câu 5 Viết các phơng trình phản ứng theo các dãy biến hoá sau:
Câu 6 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau:
Phenol (lỏng); Rợu etilic; Anilin; Benzen
Phần 1 cho tác dụng với Na lấy d thì thấy sinh ra 2,8 lít khí H2 (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nớc brom lấy d thì thấy xuất hiện 33,1 gam kết tủa trắng.
Hãy xác định thành phần phần trăm về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp Đáp số: %m(C2H5OH) = 42,33%; %m(C6H5OH) = 57,67%
- Dạng 2 Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của 1 chất.
Ví dụ: Lấy a gam một rợu no đơn chức cho phản ứng với Na lấy d thì thu đợc 1,344 lít khí H2 (đktc) Mặt khác cũng lấy a gam rợu trên đem đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc 8,64 gam H2O Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của rợu trên.
Đáp số: C3H7OH; có 2 đồng phân rợu tơng ứng.
- Dạng 3 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của hỗn hợp 2 rợu no,
đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.
Ví dụ: Lấy 16,6 gam hỗn hợp 2 rợu no đơn đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng cho phản ứng với Na lấy d thì thu đợc 3,36 lít khí H (đktc)
Trang 181, Hãy xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của các rợu trong hỗn hợp.
2, Xác định thành phần phần trăm mỗi rợu trong hỗn hợp
Đáp số: C2H5OH và C3H7OH (có 2 đồng phân)
%(C2H5OH) = 27,71%; %(C3H7OH) = 72,29%
Tiết 9 Kiểm tra 1 tiết.
Câu 1.(2,5 điểm) Trong các chất sau: C2H5OH; C6H5OH; C6H5NH2 chất nào tác dụng đợc với:
a, Na
b, Dung dịch NaOH
c, Dung dịch HCl Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra (có ghi rõ điều kiện phản ứng)
Câu 2 (3,5 điểm) Từ C2H2 viết các phơng trình phản ứng điều chế:
Phần 1 cho tác dụng với Na lấy d thì thấy sinh ra 2,24 lít khí H2 (đktc)
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5 M
Hãy xác định thành phần phần trăm về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp
Trang 19
Ngày tháng năm 2006
Chơng II Anđehit – axit cacboxilic - este
Tiết 10: Đ1. anđehit fomic
A Mục đích yêu cầu.
1 Học sinh nắm đợc cấu tạo, tính chất vật lý, t/c hoá học và ứng dụng của anđehitfomic
2 Biết nguồn gốc tên gọi của anđehit fomic (từ tên axit tơng ứng), củng cố thêm từthế giới quan sinh động đến t duy
3 Lên án một số hành vi sử dụng fomon để t lợi bất chấp sức khoẻ của cộng đồng (ttởng)
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu một số khái niệm: amin là gì? Thế nào là amin bậc một, bậc hai, bậc 3 Cho ví
dụ minh hoạ Hãy viết công thức chung của amin no, đơn chức bậc một
2 Nêu phơng pháp tách rời từng chất riêng biệt ra khỏi hỗn hợp benzen, phenol vàanilin
3 So sánh tính bazơ của CH3NH2; C6H5NH2 và NH3 Giải thích
4 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các hợp chất trong từng nhóm sau và viếtphơng trình phản ứng
- Dung dịch anilin và dung dịch NH3
- Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2)
- Anilin và phenol
5 Tính khối lợng anilin thu đợc khi khử 246 gam nitrobenzen, biết hiệu suất phản ứng
đạt 80% Cũng bằng phản ứng khử và với hiệu suất nh trên, hãy tính khối lợngnitrobenzen cần dùng để điều chế đợc 186 gam anilin
II tính chất vật lý Anđehit fomic là chất khí, không màu, có mùixốc khó chịu, tan nhiều trong nớc
Dung dịch nớc chứa 40% andehit fomic gọi làfomon hay fomalin
Trang 20cực nên dễ bị oxi hoá.
? GV gọi học sinh viết phơng
HCOOH hoặc HCOONH4 còn
có khả năng tiếp tục bị oxi
hoá
! Nếu môi trờng kiềm (hoặc
dùng d HCHO, ở nhiệt độ cao)
phản ứng sẽ tiếp diễn ra ở vị trí
para kết nối các mạch riêng rẽ
tạo nên mạng không gian gọi
là nhựa bakelit
1 Phản ứng cộng hiđro (phản ứng khử anđehit).
HCHO + H2 → CH3-OH
2 Phản ứng oxi hóa andehit (phản ứng đặc trng)
a, Phản ứng tráng gơng (tráng bạc) AgNO3 + NH3 + H2O = AgOH↓ + NH4NO3AgOH + 2NH3 = Ag(NH3)2OH
HCH=O + 2Ag(NH3)2OH → HCOONH4 + 2Ag+ 3NH3 + H2O
hoặc: CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
đơn giản: HCHO + Ag2O → HCOOH + 2Ag
b, Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2HCH=O+2Cu(OH)2→ HCOOH+Cu2O↓+2H2O (màu xanh) (đỏ gạch)
3, Phản ứng trùng ngng với phenol
(n+2) + (n+1) H – CH = O
+ (n+1)H2O
(Nhựa phenol fomanđehit)
IV Điều chế2CH3-OH + O2 → 2 HCHO + 2H2O
D Củng cố bài - Từ khí metan và các chất vô cơ cần thiết khác viết các ptpứ đ/c
nhựa phenol fomandehit
Cu, t 0
Trang 21Tiết 11: Đ2. dãy đồng đẳng của anđehit fomic
(ankanal)
A Mục đích yêu cầu.
1 Học sinh hiểu đợc dãy đồng đẳng của anđehit fomic về các vấn đề: công thứcchung, tên gọi, t/c vật lý, t/c hoá học và phơng pháp điều chế
2 Hiểu đợc vì sao nói andehit là sản phẩm trung gian giữa rợu và axit
3 Biết đợc phơng pháp phân biệt andehit fomic với các andehit khác
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu tính chất hoá học của andehit fomic?
2 Từ khí metan và các chất vô cơ cần thiết khác viết các phơng trình phản ứng điềuchế nhựa phenol fomanđehit
3 oxi hoá 2,5 mol rợu metilic thành andehit fomic bằng CuO rồi cho andehit tan hếtvào trong 100 gam nớc
Viết các phơng trình phản ứng và tính khối lợng andehit sinh ra
5 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau: benzen, metanol, phenol vàandehit fomic
CH3-CH=O andehit axetic etanal
C2H5-CH=O andehit propionic propanal
CH3-CH2-CH2-CH=H andehit n-butiric butanal
CH3-CH(CH3)-CH=H andehit iso-butiric … 2-metyl propanal
1 Đồng đẳng
- Định nghĩa: Andehit no đơn chức là nhữnghợp chất hữu cơ mà phân tử có 1 nhóm chứcandehit (-CHO) liên kết trực tiếp với gốchiđrocacbon hoặc H
- Công thức chung: CnH2n+1CH=O (n nguyên≥0) hoặc CnH2nO (n nguyên ≥ 1)
2 Danh pháp
a, Tên thông thờng: “andehit” + <tên axit hữu cơtơng ứng>
b, Tên quốc tế
Trang 22Tên ankan tơng ứng (kể cả nguyên tử C trongnhóm –CHO) + “al”
- to sôi của andehit thấp hơn hẳn t0 sôi của rợu
t-ơng ứng, do andehit không có lk hiđro giữa cácphân tử
!GV gọi học sinh lên bảng viết
(andehit) (rợu bậc I)
b Phản ứng cộng với natri hiđro sunfit
R – CH = O + NaHSO3→ R – CH - OH
SO3Na Phản ứng này dùng để tách andehit ra khỏi hỗnhợp, muốn tái tạo lại ta cho sản phẩm tác dụngvới dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ
2 Phản ứng oxi hóa andehit
a, Phản ứng tráng gơng (tráng bạc)
R-CHO + Ag2O → R-COOH + 2Ag R-CHO + AgNO3+ 3NH3+H2O → R-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
b, Tác dụng với dung dịch Cu(OH) 2
RCH=O+2Cu(OH)2→ RCOOH+Cu2O↓+2H2O (màu xanh) (đỏ gạch)
Ngoài ra còn phản ứng với dung dịch KMnO 4 ;
O 2 (có Mn 2+ xt) và phản ứng cháy.
! Từ bài rợu hãy nêu phơng
pháp chung điều chế andehit
HgSO 4
80 0 C
Trang 23Tiết 12,13 : Đ3. dãy đồng đẳng của axit axetic
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm vững công thức cấu tạo của các axit cacboxilic trong dãy đồng đẳng
- Biết cách gọi tên các axit cacboxilic trong dãy đồng đẳng, chủ yếu là tên thông ờng
th Nắm vững tính chất hoá học của axit cacboxilic no, đơn chức: tính axit, phản ứngeste hoá
- Nắm vững các phơng pháp điều chế axit axetic
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa, công thức chung, cách gọi tên của anđehit no, đơn chức
2 Viết công thức cấu tạo các hợp chất no có cùng công thức phân tử là C4H8O, và gọitên
3 Nêu tính chất hoá học của anđehit, cho ví dụ minh hoạ
4 Một hỗn hợp gồm hai andehit A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của andehit
no đơn chức Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3,thu đợc 4,32 gam bạc kim loại Viết công thức cấu tạo của A và B biết phản ứng xẩy
ra hoàn toàn
5 Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dungdịch AgNO3 trong amoniac thu đợc 5,64 gam hỗn hợp rắn Tính thành phần % cácchất trong hỗn hợp đầu
c Nội dung, phơng pháp.
Giáo viên chỉ cho học sinh xây
dựng cột CTCT
? Nêu những điểm giống nhau
của các hợp chất trong bảng
? Từ đặc điểm giống nhau đó
hãy nêu định nghĩa axit
cacboxilic no, đơn chức
? Từ công thức của các chất
hãy viết công thức chung của
dãy đồng đẳng
! GV gợi ý học sinh dựa vào
tên gọi của andehit đã biết để
xác định tên axit tơng ứng
trong bảng
! Fomica kufai: Kiến Ngời ta
tìm thấy axit fomic trong nọc
kiến
I đồng đẳng và danh pháp
1 Đồng đẳng
CTCT Tên thờng Tên QtếH-COOH ax fomic ax metanoic
CH3-COOH ax axetic ax etanoic
C2H5-COOH ax propionic ax propanoic
CH3-CH2-CH2-COOH ax n-butiric ax butanoic
“axit” + <Tên ankan tơng ứng> + “oic”
* Nếu axit có mạch cacbon phân nhánh:
+ Chọn mạch C dài nhất có chứa C của nhóm -COOH làm mạch chính
Trang 24! GV nêu các bớc gọi tên.
? Gv yêu cầu học sinh đọc tên
quốc tế các axit trong bảng
! Gv lấy thêm ví dụ khó hơn
+ Đánh số nguyên tử C trên mạch chính với Ctrong nhóm COOH là số 1
+ Gọi tên: “axit”+<số chỉ vị trí nhanh> + <tênnhánh> + <Tên ankan tơng ứng với mạchchính> + “oic”
! Gv làm thí nghiệm biểu diễn
yêu cầu học sinh quan sát và
- Cho dung dịch axit axetic vào
dung dịch NaOH có sẵn vài
giọt phenolftalein
- Cho dung dịch axit axetic vào
kết tủa Cu(OH)2
- Cho bột CaCO3 vào dung
dịch axit axetic hoặc cho 1
mẫu phấn thay vào
!GV giới thiệu đây là phản ứng
thuận nghịch và phân tích các
điều kiện của phản ứng
III Tính chất hoá họcXét cấu tạo: R – C – O – H
- Làm quì đổi sang màu đỏ
b, Phản ứng với kim loại
- Tác dụng đợc với các kim loại đứng trớc H2CH3 – COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2↑2CH3 – COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2↑
c, Phản ứng với bazơ và oxit bazơ
VD: HCOOH + NaOH → HCOONa + H2O2CH3COOH+Cu(OH)2→ (CH3COO)2Cu+2H2O
d, Phản ứng với muối.
axit cacboxilic đẩy đợc các axit yếu hơn(H2CO3; H2S; H2SO3; … ) ra khỏi muối củachúng
VD: 2CH3COOH + CaCO3→ (CH3COO)2Ca +
H2O + CO2
2.Phản ứng với rợu (phản ứng este hoá)
axit cacboxilic + rợu ↔ este hữu cơ + H2O
Trang 25của sách giáo khoa.
IV Điều chế axit axetic
2 Chng gỗ (Phơng pháp SX trong CN)
Khí cháy
Gỗ Hỗn hợp: axit axetic, rợu metylic, axeton, H2O Hắc ín
axit axetic (CH3COO)2Ca
D Củng cố bài
1 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch: C2H5OH; CH3COOH;
CH3CHO
2 So sánh nhiệt độ sôi của axit axetic, rợu etylic và andehit axetic Giải thích
E Bài tập về nhà: Bài tập trong SGK trang34 và bài 62, 63, 64, 66, 69 BTHH12.
80 0 C
Trang 26Tiết 14 : Đ4. khái niệm về axit cacboxilic
không no đơn chức
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm đợc đặc điểm cấu tạo của axit cacboxilic không no, đơn chức, chủ yếu là axitacrylic, axit metacrilic và axit oleic
- Từ đặc điểm cấu tạo rút ra tính chất hoá học của axit cacboxilic không no đơn chứcvừa có tính axit vừa có tính chất hoá học của hiđrocacbon không no
- Hiểu đợc ứng dụng của các axit không no và các este của chúng
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa, công thức chung của axit no, đơn chức Viết công thức cấu tạo củacác axit no, đơn chức từ C1→ C4 , gọi tên thờng và tên quốc tế của chúng
2 Hãy nêu cách gọi tên quốc tế của axit cacboxilic no, đơn chức Gọi tên quốc tế cácaxit sau CH3
4 Nêu tính chất hoá học của axit cacboxilic
5 a, Tính khối lợng axit axetic chứa trong giấm ăn thu đợc khi cho lên men 1 lít rợuetilic 80 Giả sử hiệu suất phản ứng 100%; khối lợng riêng của rợu etilic là 0,8g/ml
b, Lấy toàn bộ lợng axit axetic thu đợc ở trên, thêm vào đó 55,2 gam rợu etylic rồithực hiện phản ứng este hoá với hiệu suất 60% Tính khối lợng este thu đợc ĐS: a,83,48 g b, 63,36 g
no (có lk đôi hoặc lk ba)
- Công thức chung: CnH2n+1-2aCOOH (n ≥ 2,a≥1)
a là số lk π trong gốc hiđrocacbonQuan trọng nhất là những axit có chứa 1 lk đôitrong gốc CnH2n-1COOH
Ví dụ: CH2 = CH – COOH (axit acrylic)
CH2 = C – COOH
CH3 (axit metacrylic)
CH3 – (CH2)7 – CH = CH – (CH2)7 –COOH
viết gọn: C17H33COOH (axit oleic)
? Dựa vào công thức cấu tạo
hãy dự đoán axit không no đơn
III Tính chất hoá học
- Do có 1 nhóm chức –COOH nên có t/c hoáhọc của axit đơn chức
Trang 27tổng quát khi cộng với H2.
! GV gọi học sinh viết phơng
trình phản ứng trùng hợp của
axit acrilic
- Do có lk bội trong gốc HĐCB nên có t/c hoáhọc của hđcb không no
1 Tính chất của axit (tính axit yếu)
- Sự điện ly cho ion H+
- Tác dụng với bazơ và oxi bazơ
- Tác dụng với muối của axit yếu hơn
- Tác dụng với kim loại đứng trớc H
- Tác dụng với rợu (phản ứng este hoá)
VD CH2 = C – COOH + CH3OH CH3
CH3 → CH2 = C –COOCH3
2 Tính chất của hiđrocacbon không no
a, Phản ứng cộng: X2, HX, H2 …VD: CH2=CH–COOH+Br2→CH2-CH–COOH
Br Br(làm mất màu dung dịch nớc brom, nhận biết)
C17H33COOH + H2 → C17H35COOH
b, Phản ứng trùng hợp
VD nCH2=CH [- CH2 – CH –]n COOH COOH Ngoài các phản ứng trên thì axit không no đơnchức còn tham gia các phản ứng oxi hoá khônghoàn toàn, phản ứng cháy Nếu có lk 3 đầumạch còn có phản ứng với Ag2O/ddNH3
Thuỷ tinh hữu cơ có tính chất:
rất cứng, không giòn, và trong
suốt; đợc sử dụng làm lăng
kính, thấu kính, vật liệu cho kỹ
thuật laze, làm răng giả
III ứng dụng
1 Điều chế thuỷ tinh hữu cơ
CH2=C–COOH+CH3OH → CH2=C–COOCH3
CH3 CH3 CH3+ H2OnCH2=C–COOCH3→ [- CH2 – C –]n
CH3 COOH metyl metacrilat Poli metyl metacrilat (Thuỷ tinh hữu cơ plecxiglat)
2 Axit oleic: Muối của axit này đợc dùng để
sx xà phòng
D Củng cố bài
1 Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch: axit acrilic; axit axetic và
r-ợu etilic
2 Từ propylen viết các ptp điều chế poli etyl acrylat
E Bài tập về nhà: Bài tập trong SGK trang36 và bài 70,71,72,73 BTHH12.
Trang 28Tiết 15, 16 : Đ5. Mối liên quan giữa hiđrocacbon, rợu, anđehit và axit cacboxilic luyện tập –
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm vững mối liên quan giữa hiđrocacbon, rợu, anđehit và axit cacboxilic
- Viết thành thạo các phơng trình phản ứng chuyển hoá giữa các loại hợp chất nóitrên
Luyện tập về các dạng: nhận biết, tách loại, t/c hoá học, giải toán về các hợp chất r
-ợu, andehit và axit
B Kiểm tra bài cũ.
1 a, axit cacboxilic không no đơn chức là gì?
b, Viết công thức cấu tạo các axit cacboxilic không no đơn chức có cùng công thứcphân tử C4H6O2 axit nào trong số các axit trên có đồng phân cis – trans? Viết côngthức cấu tạo không gian của chúng
2 Nêu tính chất hoá học của axit cacboxilic không no? cho ví dụ minh hoạ
3 Cho 10,9 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với
Na, thu đợc 1,68 lít khí (đo ở đktc) Ngời ta thực hiện phản ứng cộng H2 vào axitacrilic có trong hỗn hợp để chuyển toàn bộ hỗn hợp thành axit propionic Tính tổngkhối lợng axit propionic thu đợc và thể tích khí H2 cần dùng (đo ở đktc), giả sử phảnứng cộng H2 xẩy ra hoàn toàn
4 3,15 gam một hỗn hợp gồm axit acrylic, axit propionic và axit axetic vừa đủ để làmmất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom Để trung hoà hoàn toàn 3,15 gamcũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lợng của từng axittrong hỗn hợp
AndehitR-CH=O
+H 2 , Ni, t 0
oxi hoá
+ HX
Trang 29Bài 1 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau ? giải thích?
Rợu etilic, axit axetic, axit propionic và andehit axetic
Bài 2 Bằng phơng pháp hóa học hãy tách các chất sau ra khỏi hỗn hợp: rợu tylic,
andehit propionic và axit axetic
Bài 3 Viết đầy đủ các phơng trình phản ứng của các quá trình chuyển hoá sau:
- Để trung hoà phần 1 cần 500 ml dung dịch NaOH 1M
- Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thì thu đợc 29,12 lít CO2 (đktc)
a, Hãy xác định công thức phân tử của 2 axit
b, Xác định thành phần phần trăm về khối lợng của 2 axit
Đáp số: CH3COOH 0,2 mol %m = 35%
C2H5COOH 0,3 mol %m = 65%
Bài 5 Cho 11,6 gam một andehit no đơn chức, mạch hở A qua dung dịch Ag2O/đNH3
d thấy thoát ra 43,2 gam kim loại
Hãy xác định công thức cấu tạo của A
Trang 30Tiết 17 : Đ6. ESte
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm vững công thức cấu tạo chung của este, định nghĩa este và nhận dạng hợp chất
có phải là este hay không
- Nắm vứng đặng điểm của phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch axit và trongdung dịch kiềm
- Biết đợc ứng dụng của một số este trong thực tế
B Kiểm tra bài cũ.
1 Vẽ sơ đồ tổng quát về mối quan hệ giữa HĐCB, Rợu, Andehit và axit cacboxilic
2 Viết đầy đủ các phơng trình phản ứng theo quá trình chuyển hoá sau:
A C2H5OH C
B D
3 a, C6H5CH3 → A → B → C → C6H5COOH
b, Từ khí metan và các chất vô cơ cần thiết khác viết các phơng trình phản ứng
điều chế metyl fomiat
VD CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 (etyl axetat) + H2O
C2H5OH + HCl C2H5Cl + H2O (etyl clorua)
CH3OH + HO-NO2 CH3-O-NO2 + H2O
(metyl nitrat)
Etyl axetat, etyl clorua, etyl nitrat đều là cáceste
ở đây ta xét các este hữu cơ
! Gv gọi học sinh viết công
thức cấu tạo dạng tổng quát
cho các trờng hợp nêu tên
- Từ các tên gọi cụ thể hãy nêu
O R’: là gốc HĐCB
- este của axit hữu cơ no đơn chức và rợu no đơnchức có công thức là:
CnH2n+1COOCmH2m+1 hoặc CnH2nO2 (n ≥ 2)
2 Danh pháp
<Tên gốc HĐCB của rợu> + <tên gốc axit>
Thí dụ: HCOOCH3 Metyl fomiat
CH3COOCH3 Metyl axetat
+ Cl 2 ASKT 1:1
Trang 31! GV lu ý với học sinh các este
giới thiệu cần học thuộc công
thức cấu tạo và tên gọi
CH3COOC2H5 Etyl axetat
CH3CH2COOC2H5 Etyl propionat
C2H5COO-(CH2)4CH3 Amyl propionat
CH3COO-(CH2)2CH-CH3 iso - amyl axetat
CH3
!Gv phân tích vì sao este
không có liên kết hiđro
! Ngời ta thờng dùng este để
tạo mùi thơm hoa quả cho các
loại bánh kẹo, các loại mỹ
- Các este đều nhẹ hơn nớc, rất ít tan trong nớc,tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
- Các este thờng có mùi thơm hoa quả
VD: Etyl fomiat có mùi táo Iso-amyl axetat có mùi chuối chín (dầuchuối)
Amyl propionat có mùi dứa chín
- Do este không có liên kết –
OH phân cực
- GV phân tích cấu tạo của este
của axit fomic để chỉ rõ có
III Tính chất hoá học
- este không tham gia phản ứng với axit, khôngphản ứng với kim loại kiềm để giải phóng H2
nh rợu và axit
- Trong các este chỉ có este của axit fomic làtham gia phản ứng tráng gơng, phản ứng vớiCu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch do cấu tạo cónhóm chức andehit
- Phản ứng quan trọng nhất của este là phản ứngthuỷ phân
1 Thuỷ phân trong dung dịch axit
Ví dụ: CH3-C-O-C2H5 + H-OH CH3COOH
O + C2H5OHRCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH
Đặc điểm của phản ứng: - Là phản ứng thuận
nghịch, chiều thuận là phản ứng thuỷ phân este,chiều nghịch là phản ứng este hoá
- Xt cho phản ứng thuỷ phân este là H2SO4 l
Xt cho phản ứng este hoá là H2SO4 đ (vừa làchất xúc tác vừa là chất hút nớc
- t0 có tác dụng đẩy hệ nhanh đạt tới trạng tháicân bằng, các phản ứng thuận hay nghịch hầu
nh không toả nhiệt hay thu nhiệt
2 Thuỷ phân trong dung dịch kiềm (phản ứng xà phòng hoá)
VD: CH3COOC2H5 + NaOH →t0 CH3COONa
C2H5OHRCOOR’ + NaOH →t0 RCOONa + R’OH
Trang 32RCOOH + R’OH RCOOR’+H2O
- Dầu chuối cho vào chè
- Life bouy có hơng táo
- Bánh kẹo mùi ngô, cam, …
V ứng dụng
- Làm hơng vị cho CN thực phẩm, mĩ phẩm
- Làm dung môi pha sơn
- Dùng sản xuất sợi tổng hợp, thuỷ tinh hữu cơ
D Củng cố bài
Trong những chất sau đây, chất nào tác dụng đợc với Na, NaOH, Ag2O/ddNH3:
C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3, HCOOH, CH3COOH Viết các phơng trình phản ứngminh hoạ
E Bài tập về nhà: Bài tập trong SGK trang 40 và bài 79,80,81,82 BTHH12.
H 2 SO 4 đ
t 0
Trang 33Ngày tháng năm
Chơng III Glixerin - lipit
Tiết 18 :Khái niệm về hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức
– glixerin
A Mục đích yêu cầu.
- Học sinh nắm vững, không lẫn lộn giữa hợp chất hữu cơ đơn chức, chứa nhiềunhóm chức, đa chức và tạp chức
- Học sinh tự viết đợc công thức cấu tạo của hợp chất đa chức, tạp chức theo yêu cầu
- Năm vững đặc điểm cấu tạo phân tử của glixerin
- Nắm vững tính chất hoá học của glixerin và so sánh với t/c hoá học của rợu no, đơnchức
- Nắm đợc 2 phơng pháp điều chế và ứng dụng của glixerin
- Qua bài glixerin, yêu cầu học sinh t duy đợc t/c của các hợp chất đa chức khác, dựavào t/c của hợp chất đơn chức
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa, công thức tổng quát của este no, đơn chức, cách gọi tên este
2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các este có cùng công thức phân tử là C4H8O2
3 Nêu các phản ứng thuỷ phân este và đặc điểm của chúng Lấy ví dụ minh hoạ
4 Cho 3,52 gam một este của axit cacboxilic no, đơn chức và rợu no đơn chức phảnứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu đợc chất A và chất B Đốt cháy 0,6gam chất B cho 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Tỷ khối hơi của B so với H2 bằng 30.Khi bị oxi hoá, chất B chuyển thành andehit
Xác định công thức cấu tạo của este, chất A và chất B, giả sử các phản ứng đều
đạt hiệu suất 100% ĐS: HCOOCH2CH2CH3; HCOONa; CH3CH2CH2OH
5 Cho 14,8 gam một hỗn hợp gồm hai este đồng phân của nhau bay hơi ở điều kiệnthích hợp Kết quả thu đợc một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 6,4 gam oxi trongcùng điều kiện nh trên Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên, thu đợc sản phẩmphản ứng là CO2 và H2O, tỷ lệ thể tích CO2 và hơi nớc là 1:1
Xác định công thức cấu tạo cảu hai este ĐS: HCOOCH2CH3; CH3COOCH3
Tiêu biểu: Glixerin, Lipit,
Glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ, amino axit …
Đ1 Khái niệm hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm chức
* Hợp chất có nhiều nhóm chức: Là những hợpchất hữu cơ trong phân tử chứa từ 2 nhóm chứctrở lên
- Hợp chất có nhiều nhóm chức gồm: Đachức Tạp chức
* Hợp chất đa chức: là những hợp chất hữu cơtrong phân tử có hai hay nhiều nhóm chức giốngnhau
Thí dụ: CH2 - CH2 (etilen glicol)
OH OH
Trang 34CH2 – CH – CH2 (glixerin)
OH OH OHHOOC – (CH2)4 – COOH (axit adipic)
H2N – (CH2)6 – NH2 Hexametilendiamin
* Hợp chất tạp chức: là những chất hữu cơ trongphân tử có 2 hay nhiều nhóm chức không giốngnhau
Thí dụ: H2N – CH2 – COOH (axit aminoaxetic)
HOCH2 – (CHOH)4 – CH=O (glucozơ)
? Nhìn vào CTCT cho biết
glixerin thuộc loại hợp chất gì?
? Từ CTCT rợu đơn chức, rợu
đa chức hãy nêu đ/n rợu
! Từ định nghĩa rợu lu ý với
học sinh suy ra định nghĩa các
* Định nghĩa rợu: Rợu là hợp chất hữu cơ màphân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxyl liênkết với gốc hiđrocacbon
!VD glixerin có trong kem
- nitro glixerin làm thuốc nổ
!GV gọi học sinh viết phơng
trình phản ứng
III Tính chất hoá học
1 Phản ứng với kim loại kiềm.
CH2 – OH CH2 – ONa
2 CH – OH + 6Na →t0 2 CH – ONa + 3H2↑
CH2 – OH CH2 – ONa
2 Phản ứng với axit (phản ứng este hoá)
Ví dụ:- Phản ứng với HNO3
CH2 – OH CH2 – ONO2
CH – OH+3HO-NO2 CH –ONO2+3H2O
CH2 – OH CH2 – ONO2 (glixerin trinitrat hay nitro glixerin)
- Phản ứng với axit stearic (tạo glixerin tristearat hay stearin) (Phản ứng SGK)
H 2 SO 4 đ 10-20 0 C
Trang 353 Phản ứng với đồng (II) hiđroxit.
Là phản ứng đặc trng cho loại hợp chất cóchứa 2 nhóm OH đính với 2 nguyên tử C kềnhau
2C3H8O3 + Cu(OH)2→ C6H15O6Cu + 2H2OGlixerin Đồng(II) glixerat Đồng (II) glixerat là phức màu xanh lam tannhiều trong nớc và trong glixerin (phản ứng nàydùng để nhận biết glixerin)
CH2–CH – CH2+2NaOH →t0 CH2 – CH –
CH2
Cl OH Cl OH OH OH + NaCl
Trang 36Ngày tháng năm
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm vững bản chất, cấu tạo của lipit
Nắm vững tính chất hoá học của lipit đặc biệt là phản ứng thuỷ phân trong môi tr ờng kiềm
Hiểu đợc sự chuyển hoá lipit trong cơ thể và vai trò của lipit
B Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu các khái niệm: Hợp chất có nhiều nhóm chức; hợp chất đa chức và cho 3 ví dụ;Hợp chất tạp chức và cho 3 ví dụ
2 Nêu tĩnh chất hoá học của glixerin, viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
3 Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết khác, viết các phơng trình phản ứng
điều chế: a) axit axetic; b) glixerin
4 Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam một rợu no đa chức ở điều kiện nhiệt độ và ápsuất thích hợp đã thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam O2 trong cùng
điều kiện Cho 4,6 gam rợu đa chức trên tác dụng hết với Na (lấy d) đã thu đợc 1,68 lít
H2 (đktc) Tính khối lợng phân tử và viết công thức cấu tạo của rợu đa chức nêu trên
? Chất béo có ở đâu
I trạng thái thiên nhiênLipit là chất béo: → Động vật: mô mỡ → Thực vật: Dầu trong hạt, trong quả
! Để xác định công thức cấu
tạo của lipit ngời ta thực hiện
phản ứng thuỷ phân chất béo
thì thu đợc glixerin và các axit
béo, đồng thời cho glixerin tác
dụng với axit béo ta lại thu đợc
lipit
? Nhìn vào công thức cấu tạo
cho biết cho biết lipit thuộc lại
hợp chất gì?
!GV giới thiệu các axit béo
th-ờng gặp
II công thức cấu tạo
Lipit + nớc glixerin + axit béo
=> Lipit (chất béo) là este của glixerin với axitbéo (là este đa chức)
Công thức cấu tạo:
CH2 – O – C – R O
CH – O – C – R’
O
CH2 – O – C – R O
Các axit béo thờng gặp:
axit panmitic: CH3 – (CH2-)14 COOH axit stearic CH3 – (CH2-)16 COOH axit oleic:
CH3–(CH2-)7–CH=CH–(CH2-)7 COOH
H 2 SO 4
t 0
=> Gốc rợu là gốc của glixerin
R, R’, R’’ có thể no, không no, có thể giống hoặc khác nhau
Trang 37- Lipit thực vật (dầu) ở trạng thái rắn: do gốcaxit chủ yếu là gốc không no
- Các lipit đều nhẹ hơn nớc, ít tan trong nớc, tantốt trong dung môi hữu cơ
- t0 sôi của dầu mỡ cao hơn nớc
?GV gọi học sinh viết phơng
trình phản ứng
III Tính chất hoá học
1 Phản ứng thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá.
CH2–O–C–R CH2-OH+RCOOH
OCH–O–C–R’+3H2O CH-OH+R’COOH
O
CH2–O–C–R’’ CH2OH+R’’COOH
O
CH2–O–C–R CH2-OH+RCOONa
O
+R’COONa O
CH2–O–C–R’’ CH2OH+R’’COONa
O
2 Lipit lỏng có phản ứng cộng với H 2
Ví dụ:
C3H5(OOCC17H33)3 + 3H2→ C3H5(OOCC17H35)3 (Dầu) (mỡ)
GV vẽ sơ đồ V Sự chuyển hoá lipit trong cơ
thể (SGK)
D Củng cố bài
Gv nhắc lại các ý chính của bài
E Bài tập về nhà: Bài tập trong SGK trang 50, 51 và bài 95,97,98,99
Trang 38Tiết 20: Ôn tập
A Mục đích yêu cầu.
- Hệ thống hoá một số phản ứng quan trọng của rợu, phenol, andehit, axit, este,glixerin
- Làm một số bài tập nhận biết, tách loại
B Kiểm tra bài cũ
1 a, Lipit (chất béo) là gì? cho biết sự khác nhau về đặc điểm cấu tạo giữa dầu mỡ
động thực vật và dầu để bôi trơn máy
b, Cho biết tại sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng còn mỡ động vật ở trạng thái rắn
2 Trình bày tính chất hoá học của lipit
C Nội dung, phơng pháp.
(GV hớng dẫn học sinh xây dựng bảng phản ứng bên)
BT về nhà: Viết các phản ứng theo các chữ số đã ghi trên bảng bằng công thức chung
và cho ví dụ cụ thể
Một số lu ý: - axit fomic và este của axit fomic do có nhóm chức –CHO trong phân
tử nên chúng có thể tham gia phản ứng tráng gơng và phản ứng với Cu(OH)2 cho kếttủa đỏ gạch
- Khi cho axit vào dd AgNO3/NH3 thì có phản ứng của axit với NH3 (không phải làphản ứng tráng gơng)
- Không nên dùng phản ứng với CuO để nhận biết rợu (với hiện tợng chuyển CuO màu
đen thành Cu màu đỏ) vì hầu hết các chất hữu cơ đều phản ứng với CuO khi nungnóng
Bài tập.
1, Cho 0,8 (g) hỗn hợp hai andehit no cộng hiđro thu đợc hỗn hợp 2 rợu Đun nónghỗn hợp 2 rợu với dung dịch H2SO4 đặc, thu đợc 2 olefin đồng đẳng liên tiếp Trộn haiolefin với 1,68 lít oxi (đktc) lấy d rồi đốt cháy hoàn toàn và làm ngng tụ hơi nớc, thấytrong bình phản ứng có 1,4 lít khí ở 250C và 0,96 atm
a, Tìm công thức phân tử của 2 andehit
b, Tính khối lợng mỗi andehit trong hỗn hợp ban đầu
ĐS: CH3CHO có khối lợng 0,22 gam
C2H5CHO có khối lợng 0,58 gam
2, Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt: Glixerin, axit axetic, axit acrilic, dầu thựcvật, anilin
3, Nêu phơng pháp hoá học để loại bỏ rợu etilic có trong hỗn hợp gồm axit axetic và
r-ợu etilic
Bài tập về nhà: 79, 80, 81 trang 82 sách giải toán hoá học
Trang 39Ngày tháng năm
A Mục đích yêu cầu.
- Hệ thống hoá một số phản ứng quan trọng của rợu, phenol, andehit, axit, este,
a, Phản ứng tráng gơng và phản ứng với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch
Chỉ những hợp chất có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử mới có khả năng thamgia phản ứng này
- Andehit: RCHO + Ag2O RCOOH + 2Ag↓
Ví dụ: CH3CHO + Ag2O CH3COOH + 2Ag↓
HCHO + 2Ag2O CO2 + H2O + 4Ag↓
CH3CHO + 2Cu(OH)2 CH3COOH + Cu2O↓ + 2H2O
- Axit fomic: HCOOH + Ag2O CO2 + H2O + 2Ag↓
- Este và muối của axit fomic
b, Phản ứng cháy
- andehit no, đơn chức: CnH2n+1CHO + (3n+2)/2 O2 (n+1)CO2 + (n+1)H2O
- axit no, đơn chức: CnH2n+1COOH + (3n+1)/2 O2 (n+1)CO2 + (n+1) H2O
- Axit cacboxilic không no:
Ví dụ: CH2=CH-COOH + H2 CH3-CH2-COOH
b, Phản ứng cộng Br2 xẩy ra ở các hợp chất không no: nh axit không no
Ví dụ: CH2=CH-COOH + Br2 CH2Br-CHBr-COOH
3, Phản ứng với kim loại kiềm.
Các chất phản ứng với kim loại kiềm là axit cacboxilic và glixerin
VD: 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2C3H5(OH)3 + 6Na 2C3H5(ONa)3 + 3H2
4, Phản ứng với dung dịch kiềm.
Có axit cacboxilic và este có phản ứng với dung dịch kiềm cho muối
Ví dụ; CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
5, Phản ứng este hoá.
dd NH 3
OH - , t 0
Ni, t 0
Trang 40Là phản ứng giữa rợu và axit (hữu cơ hoặc vô cơ) sản phẩm là este và nớc Làphản ứng thuận nghịch, chiều thuận là phản ứng este hoá, chiều nghịch là phản ứngthuỷ phân este Điều kiện phản ứng là H2SO4, t0.
VD: CH3COOH + C2H5OH <=> CH3COOC2H5+ H2O
C3H5(OH)3 + 3CH3COOH C3H5(OOCCH3)3 + 3H2O
II Một số câu hỏi và bài tập
Bài 1 Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết khác viết các phơng trình phản
ứng điều chế:
a, Metyl axetat;
b, Nhựa phenol fomandehit
c, Glixerin
Bài 2 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau:
C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5
CH3COONa CH4
Bài 3 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất lỏng đựng trong các lọ mất
nhãn sau: glixerin; axit axetic, axit acrylic, rợu etylic, andehit axetic
Bài 4 Hỗn hợp A gồm có axit axetic, glixerin, và andehit axetic.
- Lấy 19,6 gam hỗn hợp A cho vào dung dịch Ag2O/ddNH3 lấy d thì thu đợc 21,6 gamkết tủa
- Để trung hoà vừa đủ 19,6 gam hỗn hợp A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M
a, Xác định thành phần phần trăm theo khối lợng các chất có trong hỗn hợp A
b, Nếu cho hỗn hợp A tác dụng với Cu(OH)2 thì có thể có những phản ứng nào? Viếtphơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện