Gọi HS lên bảng giải bài tập Nhận xét bài làm GV đưa yêu cầu nội dung bài:Tìm GTLN và GTNN của hàm số Gọi HS lên bảng giải bài tập Nhận xét bài làm GV đưa yêu cầu nội dung Nhận xét bài l
Trang 1Chửụng1 : ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Bieỏt quy laù veà quen
Chuỷ ủoọng phaựt hieọn,chieỏm lúnh tri thửực mụựi
II-CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH:
1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn:
Giaựo aựn,phaỏn,thửụực keỷ
Baỷng phuù:ủũnh nghúa haứm soỏ ủụn ủieọu treõn khoaỷng K,ủũnh lớ veà tớnh ủụn ủieọu cuỷa haứm soỏ
2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:
SGK,buựt, vụỷ
Kieỏn thửực veà:haứm soỏ,ủaùo haứm
III-PHệễNG PHAÙP DAẽY HOẽC:
ẹaứm thoaùi,gụùi mụỷ vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà,
IV-TIEÁN TRèNH BAỉI HOẽC:
1.OÅn ủũnh toồ chửực
Kieồm tra sổ soỏ
2.Baứi mụựi:
Neõu laùi ủũnh nghúa veà sửù ủụn
ủieọu cuỷa haứm soỏ treõn treõn K
Uoỏn naộn caựch bieồu ủaùt cho
Chuự yự nhaọn xeựt
Nghieõn cửựu ủũnh nghúa vaứ nhaọnxeựt SGK trang 4
Nhaộc laùi ủũnh nghúa
Haứm soỏ nghũch bieỏn treõn K vụựi x tuứy
yự thuoọc K ta coự
Trang 2Đưa ra điều chứng minh
Đảo lại ta có định lí
Treo bảng phụ định lí SGK
trang 5.Định lí cho ta điều
kiện đủ để hàm số đơn điệu
trên một khoảng
Hỏi:Nhận xét về mối quan
hệ giũa tính đơn điệu của
hàm số và dấu của đạo hàm
hàm số f?
Chú ý :hàm số đơn địêu
trên một đoạn [a; b]
Đưa ra ví dụ
Hướng dẩn HS giải
Hỏi:Tìm tập xác định,suy ra
tính liên tục của hàm số
Tìm y’?Nhận xét y’?
Dựa vào chú ý để kết luận
bài toán
Cần chú ý với học
sinh :việc tìm các khoảng
đơn điệu của hàm số còn
được coi là xét chiều biến
thiên của hàm số
Ghi nội dung ví dụ 2
Chú ý: (SGK trang 4)
Nghiên cứu định lí SGK và trảlời câu hỏi
Đáp:
f’( x) > 0, x Ithì hàmsố đồng biến trên I
f’( x) < 0, x Ithì hàmsố nghich biến trên I
f’( x) = 0, x Ithì hàmsố không đổi trên I
Chú ý và ghi nhận kiếnthức:
Nếu hàm số f liên tục trên [a;
b] và có f’(x) > 0 trên khoảng(a;b) thì hàm số đồng biến trên[a; b]
Nắm được yêu cầu của bàitoán
TXĐ: D = [-1;1],hàm số liên tụctrên [0;1]
y’ = 2
1
x x
f(x) f(b) f(a)
Ví dụ 1: Chứng minh rằng hàm số
y= 1 x 2 nghịch biến trên đoạn [ 0;1]
Ví dụ 2:Xét chiều biến thiên của hàm
số:
Trang 3GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp và ghi lời giải
Cho HS thảo luận và giải
hoạt động 1 SGK trang 6
Ghi nội dung ví dụ 3
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp và ghi lời giải
Từ ví dụ 3,đưa ra mở rộng
định lí
Chú ý và trả lời câu hỏi để giảiđược bài toán
Cách tính đạo hàm y’
Qui tắc xét dấu
Thảo luận theo nhóm và giảiTXĐ : D = R
Ta có y’ = x2 3x +2 y’ = 0 x x12
Vậy hàm số đồng biến trên mỗikhoảng ;1 và1;, nghịchbiến trên khoảng 1; 2
Chú ý và trả lời câu hỏi để giảiđược bài toán
Nhận xét từ ví dụ 3 ,phát hiệnkiến thức
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
; 2 và nghịch biến trên mỗi khoảng
Nhận xét:Giả sử hàm số f có đạo hàm
trên khoảng I.Nếu f x '( ) 0 với mọi x
I
( hoặc f x '( ) 0 với mọi xI) và
'( ) 0
của I thì hàm số f đồng biến (hoặcnghịch biến) trên I
Trang 4Cho học sinh thảo luận và
giải hoạt động2 SGK trang
Do đó hàm số đồng biến trên R
Đưa yêu cầu bài toán
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Gọi học sinh lên bảng giải
Chú ý bài giải của HS
Nhận xét bài làm HS
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Gọi học sinh lên bảng giải
Theo dõi yêu cầu bàiChú ý và trả lời câu hỏi để giảiđược bài toán
Lên bảng giải
Quan sát bài làm
Chú ý và trả lời câu hỏi để giảiđược bài toán
Lên bảng giải
BÀI TẬP SGK TRANG 7,8 Bài 1 SGK trang 7: Xét chiều biến
thiên của các hàm số sau:
a y = 2x3 3x2 1
Giải TXĐ : D = R
Ta có y’ = 6x2 6x y’ = 0 x x01
BBT
x - -1 0 y’ + 0 - 0 +
y
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
; 1 và0; , nghịch biến trênkhoảng 1;0
d y = x - 2x
Giải TXĐ : D = R\ 0
Ta có y’ = 2
21
Trang 5Chú ý bài giải của HS
Nhận xét bài làm HS
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Gọi học sinh lên bảng giải
Chú ý bài giải của HS
Nhận xét bài làm HS
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Gọi học sinh lên bảng giải
Chú ý bài giải của HS
Nhận xét bài làm HS
Hướng dẫn HS làm các câu
b,c
Quan sát bài làm
Chú ý và trả lời câu hỏi để giải được bài toán
Lên bảng giải
Quan sát bài làm
Chú ý và trả lời câu hỏi để giải được bài toán
Lên bảng giải
Quan sát bài làm
BBT
x - 0 +
y’ + +
y
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 và0; e.y = x4 2x2 5 Giải TXĐ : D = R Ta có y’ = 4x3 4x
y’ = 0 x x01 BBT x - -1 0 1
y’ - 0 + 0 - 0 +
y
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 và 1;, nghịch biến trên khoảng ; 1 và0;1 f.y = 4 x 2 Giải TXĐ : D = [-2;2] Ta có y’ = 2 4 x x
y’ = 0 x 0 BBT x -2 0 2
y’ + 0 -
y
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
2;0 ,nghịch biến trên khoảng 0; 2
Bài 2 SGK trang 7:Chứng minh rằng:
a.Hàm số y = x x 22
đồng biến trên mỗi tập xác định của nó
Giải TXĐ : D = R \ 2
Trang 6GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Gọi học sinh lên bảng giải
Chú ý bài giải của HS
Nhận xét bài làm HS
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Gọi học sinh lên bảng giải
Chú ý bài giải của HS
Nhận xét bài làm HS
GV dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp
Nhận xét bài làm HS
Chú ý và trả lời câu hỏi để giảiđược bài toán
Lên bảng giải
Quan sát bài làm
Chú ý và trả lời câu hỏi để giảiđược bài toán
Lên bảng giải
Quan sát bài làm
Lên bảng giải
Hàm số nghịch biến trên R
Giải TXĐ : D = R \ 1
Ta có y’ =
2 2
Bài 4 SGK trang 8:Với giá trị nào của a
hàm số y = ax – x3 nghịch biến trên RGiải: TXĐ D = R
Ta có y’ = a 3x2 Hàm số nghịch biến trên R
Trang 7Rèn luyện cho học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc xét chiều biến thiên của hàm số và sửdụng nó để chứng minh một vài bất đẳng thức đơn giản.
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu điều kiện đủ để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên một khoảng
Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
y = 1 3 2
3 .Bài mới:
Hướng dẫn HS giải
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét bài làm HS
Hướng dẫn HS giải
Lên bảng giải
HS giải bài tập
Bài 6 SGK trang 8: Xét chiều biến
thiên của các hàm số sau:
BBT
x
y’ - y
Vậy hàm số nghịch biến trên Rc.y = 2 8 9
Trang 8Hướng dẫn HS giải.
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét bài làm HS
Hướng dẫn HS giải
Hướng dẫn HS giải
Dựa vào định nghĩađể giải
bài toán
Lên bảng giải
Chú ý bài làm Sửa bài
Chú ý bài làm Sửa bài
Chú ý bài làm Sửa bài
;5 và 5;
d.y = 2x x 2 Giải TXĐ : D = [0;2] Ta có y’ = 1 2 2 x x x
y’ = 0 x 1 BBT x 0 1 2
y’ + 0 -
y
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 ,nghịch biến trên khoảng 1; 2 Bài 7 SGK trang 8: y = cos2x – 2x + 3 Giải TXĐ D = R Ta có y'2 sin 2 x1 0, x R y’ = 0 sin 2x 1
4
Hàm số nghịch biến trên mỗi đoạn
Do đó hàm số nghịch biến trên R
Bài 8 SGK trang 8: Chứng minh các bất
đẳng thức sau:
a.sin x < x với mọi x > 0 Giải
Hàm số y = x – sin x liên tục trên 0;
2
y’ = 1 – cosx > 0, 0;
2
Hàm số đồng biến trên 0;
2
và ta có
f (x) > f (0), 0;
2
x – sin x > 0, 0;
2
Trang 9Hướng dẫn HS giải các bất
đẳng thức còn lại
Hướng dẫn HS giải bài toán
Làm bài tập còn lại SGK trang 8, 9
Chuẩn bị trước bài CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
§2.CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Số tiết:
I-MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Định nghĩa cực đại và cực tiểu của hàm số
-Điều kiện cần và đủ để hàm số đạt cực đại và cực tiểu, từ đó hiểu được hai qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị của hàm số
Trang 102.Kỹ năng:
Giúp học sinh vận dụng một cách thành thạo hai qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị của hàm số
3.Tư duy:
Biết quy lạ về quen
Chủ động phát hiện,chiếm lĩnh tri thức mới
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
Máy tính điện tử
Bảng phụ: định nghĩa cực trị của hàm số
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK,bút, vở
Máy tính điện tử
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
y = 1 3 2 4
3
3x x x 3
3 .Bài mới:
GV treo bảng phụ định
nghĩa
GV cần làm rõ cho học
sinh phân biệt được
điểm cực đại và cực
tiểu của hàm số,giá trị
cực đại và giá trị cực
tiểu của hàm số, điểm
cực trị của hàm số, cực
trị của hàm số
Treo bảng phụ
Theo dõi nội dung bàiPhân biệt rõ trong định nghĩa
Theo dõi nội dung và ghi nhận kiến thứcQuan sát hình 1.1 SGK trang 10
Định nghĩa cực trị của đồ thị hàm số
1.Khái niệm cực trị của hàm số:
Định nghĩa ( SGK trang 10)
Chú ý: ( SGK trang 10)
Trang 11Trở lại hình 1.1 nhận
GV đưa nội dung quy
Quan sát và đưa ra kết luận: hàm số f đạt cực trị tại x0 và nếu đồ thị của hàm số có tiếp tuiyến tại x f x0; 0 thì tiếp tuyến đó song song với trục hoànhGhi nhận nội dung định lí
Ta có y’ = 3x2 và y’(0) = 0
Hàm số không đạt cực trị tại
x = 0 vì y’ > 0 với mọi x 0
Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàmHàm số yx
Ghi nhận kiến thức
x a 0 b y’ - +
y
f(x0)
cực tiểu
2.Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Định lí 1
Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm
x0 Khi đó, nếu f có đạo hàm tại x0thì
f’(x0) = 0
Chú ý ( SGK trang 12)
3.Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị:
Định lí 2 ( SGK trang 12)
Nói cách khác a.Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x0 (theo chịều tăng) thì hàm số đạt cực tiểu tại x0b.Nếu f’(x) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x0 (theo chịều tăng) thì hàm số đạt cực đại tại x0
Chứng minh: ( SGK trang 13)
x a x0 by’ + 0 - y
f(x0) cực đại
Trang 12tắc 1 SGK
GV đưa ra nội dung ví
dụ 1
Dùng phương pháp gợi
mở,vấn đáp hướng dẫn
HS giải
Gọi HS lên bảng giải
Chú ý bài giảng của
HS
Nhận xét bài giải
GV đưa ra hoạt động 1
SGK trang 12
Cho HS thảo luận và
gọi lên bảng giải
Nhận xét bài giải
GV đưa nội dung ví dụ
Tiếp thu kiến thức
Ghi nhận kiến thức
Chú ý trả lời câu hỏi và tìm ra lời giải của bài toán
Lên bảng giải ví dụ
HS dựa vào ví dụ 1 thảo luận và giải hoạt động 1
-7
1
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = - 2 ,f( -2) = -7; hàm số đạt cực tiểu tại
Quy tắc 1: SGK trang 14
Ví dụ 1:Tìm cực trị của hàm số
BBT
x - -1 3 y’ + 0 - 0 +
y 3 23
Trang 13Hướng dẫn HS giải
Hàm số y = x = ? Tìm
đạo hàm y’ = ?
Hướng dẫn xét dấu
GV treo bảng phụ nội
Ghi nhận kiến thức
HS tiếp thu và ghi nhận kiến thức
HS tiếp thu và ghi nhận kiến thức
Chú ý và giải ví dụ
Ví dụ 2:Aùp dụng quy tắc 1 tìm cực
trị của hàm số
0
Vậy hàm số đạt cực tiểu tại
x = 0 , f( 0) = 0
Định lí 3: (SGK trang 15)
Giả sử hàm số f có đạo hàm cấp 1 trên khoảng ( a;b) chứa điểm x0, f’(x0) = 0 và có đạo hàm cấp 2 khác
0 tại điểm x0a.Nếu f’(x0) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0
b.Nếu f’(x0) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0
Quy tắc 2:(SGK trang 15)
Ví dụ 3:Aùp dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số
Trang 14Nhận xét bài làm của
HS
Hướng dẫn HS tự giải
hoạt động 2 SGK trang
16
Giải bài tập SGK
Đưa yêu cầu bài
Dùng phương pháp vấn
đáp gợi mở hướng dẫn
HS
Gọi HS lên bảng giải
GV nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu bài
toán
Dựa vào điều kiện cần
và đủ để giải
Chú ý và tự giải hoạt động 2 SGK trang 16
HS chú ý
HS lên bảng giải
HS chú ý,phân tích nội dung yêu cầuThảo luận và đưa ra nội dung bài giải
HS lên bảng giải
011
x x x
Trang 15Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu bài
d c
d c a b
y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt
HS luôn có cực đại và cực tiểu
4.Củng cố: Điều kiện cần và đủ để hàm số đạt cực đại và cực tiểu
Vận dụng một cách thành thạo hai qui tắc 1 và 2 để tìm cực trị của hàm số
5.Dặn dò:Học bài và xem lại các dang ví dụ đã giải
Làm bài tập 11 c,d,f, 12,14 SGK trang 16,17
Chuẩn bị bài GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
§3.GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.
Số tiết:
I-MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Trang 16Hiểu rõ định nghĩa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số thực và biếtứng dụng đạo hàm để tìm các giá trị đó.
Biết quy lạ về quen
Chủ động phát hiện,chiếm lĩnh tri thức mới
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
Máy tính điện tử
Bảng phụ: định nghĩa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK,bút, vở
Máy tính điện tử
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Tìm cực trị của hàm số sau:
y = 1 3 2 4
3
3x x x 3
3 .Bài mới:
GV treo bảng phụ định
a f x M ( hoặc f x m),
ĐỊNH NGHĨA (SGK trang 18)
Trang 17GV đưa ra yêu cầu ví dụ 1
Phương pháp thường được
sử dụng để tìm GTLN và
GTNN của hàm số trên một
tập hợp là lập bảng biến
thiên của hàm số trên một
tập hợp đó
GV đưa ra yêu cầu ví dụ
Nhắc nhở HS cách tính các
giá trị của hàm số và so
sánh các giá trị để kết luận
đúng
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu giải hoạt
HS chú ý bài ví dụ 1
HS phát hiện được
0f x 2, x 2;2
HS chú ý và giải bài toán bằng cách lập bảng biến thiên trên đoạn 3;3
HS lên bảng giải
HS giải tương tự ví dụ 2
Ta có y’ =
2
11
21
Ví dụ1:Tìm GTLN và GTNN của hàm
Ví dụ2:Tìm GTLN và GTNN của hàm
số f(x) = x3 – 3x + 3 trên đoạn 3;3
x
- 3 -1 1 3
2y’ + 0 - 0 +
y
5 15
8-15 1
Trang 18Nhận xét bài làm
Củng cố lại phương pháp
tìm GTLN, GTNN của hàm
số
Gọi HS giải ví dụ 3 SGK
GV treo bảng phụ quy tắc
tìm GTLN, GTNN của hàm
số trên đoạn (a; b)
Củng cố lại quy tắc bằng ví
dụ 4
Đưa yêu cầu ví dụ 4
Gọi HS lên bảng giải.Cần
thực hiện theo quy tắc
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
x 1 2 + y’ || - 0 +
Nhận xét bài giải của bạn
Phát biểu quy tắc
Ghi nhận và tiếp thu kiến thức
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS chú ý yêu cầu bài và đưa ra bài giải
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và
Ví dụ 3: (SGK trang 20)
QUY TẮC : ( SGK trang 21)
1.Tìm các điểm x1, x2, ,xm thuộc (a; b) tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm
2.Tính f x 1 ,f x 2 , ,f x m,f a và
3.So sánh các giá trị tìm được
Ví dụ 4:Tìm GTLN và GTNN của hàm
số f(x) = x3 – 3x + 3 trên đoạn 0; 2
Trang 19Gọi HS lên bảng giải bài
tập
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
bài:Tìm GTLN và GTNN
của hàm số
Gọi HS lên bảng giải bài
tập
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
bài:Tìm GTLN và GTNN
của hàm số bằng quy tắc đã
học
đưa ra nhận xét của cá nhân
HS chú ý yêu cầu bài và đưa ra bài giải
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS chú ý yêu cầu bài và đưa ra bài giải
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS chú ý yêu cầu bài và đưa ra bài giải
HS lên bảng giải
Trang 20Gọi HS lên bảng giải bài
tập
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
bài:Tìm GTLN và GTNN
của hàm số
Gọi HS lên bảng giải bài
tập
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
bài:Tìm GTLN và GTNN
của hàm số
GV hướng dẫn giải bài toán
bằng cách đặt t = sinx
GTNN của hàm số đã cho
Gọi HS lên bảng giải bài
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS chú ý yêu cầu bài và đưa ra bài giải
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
1( )6( )
y
32
2
x
BBTx-1 1
2
1 y’ - 0 +
y
-1 3 3
Trang 21Nhận xét bài làm
Hướng dẫn HS giải tương tự
câu b
GV đưa yêu cầu nội dung
bài,phân tích bài và vẽ hình
để hướng dẫn HS giải
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
4
a x
8
a x
4.Củng cố:Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách lập bảng biến thiên
Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
Cách thiết lập và giải bài toán thực tế liên quan đến tìm GTLN, GTNN của hàm số
5.Dặn dò:Học bài và xem lại các dang ví dụ đã giải,Làm bài tập 17, 18, 20 SGK trang 22
Chuẩn bị bài tập LUYỆN TẬP
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
Trang 22III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
y = x4 x2 6x9
3 .Bài mới:
GV đưa yêu cầu nội dung
bài và gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
Gọi HS lên bảng giải
HS lên bảng giảiNhắc lại phương pháp tìm cực trị của hàm số
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS lên bảng giải
Bài 21 SGK trang 23 a.f(x) = 2 1
11
x x
1
2
1
2
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = - 1 , f( -1) = 1
Trang 23Nhận xét bài làm
GV hướng dẫn các bài tập
còn lại
GV đưa yêu cầu nội dung
bài và gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
GV đưa yêu cầu nội dung
bài và phân tích bài toán
Giải bài toán bằng cách tìm
GTLN của hàm số
G(x) = 0,75x2 – 0,025x3,
( x > 0)
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS lên bảng giải
HS đạt cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi pt f’(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
5
x x
f’(x) = 0 x 0
BBT
x 5 0 5y’ + 0 -
y 5
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0 , f(0) = 5
0;
Liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất là 20mg.Khi đó,độ giảm huyết áp là 100
Trang 24GV đưa yêu cầu nội dung
bài tìm GTLN,GTNN của
hàm số
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
Gv hướng dẫn HS làm các
câu còn lại
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
3.Củng cố:Tìm cực trị của hàm số,tìm giá trị của tham số m để hàm số đạt cực trị,tìm GTLN,
GTNN của hàm số
4.Dặn dò:
Làm hoàn chỉnh bài tập 21,25,26 SGK trang 23, 24
Chuẩn bị trước bài ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ VÀ PHÉP TỊNH TIẾN HỆ TỌA ĐỘ
§4.ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ VÀ PHÉP TỊNH TIẾN HỆ TỌA ĐỘ
-Viết các công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo một vectơ cho trước
-Viết phương trình của đường cong đối với hệ tọa độ mới
Trang 25-Aùp dụng phép tịnh tiến hệ tọa độ,tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số hàm đa thức bậc ba và đồthị của các hàm phân thức hữu tỷ y = ax b
Biết quy lạ về quen
Chủ động phát hiện,chiếm lĩnh tri thức mới
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
Máy tính điện tử
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK,bút, vở
Máy tính điện tử
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại định nghĩa đồ thị của hàm số y = f(x)
3 .Bài mới:
GV đưa vào nội dung bài
Cho hệ tọa độ như hìmh vẽ
Tìm mối quan hệ về tọa độ
của điểm M đối với hệ tọa
độ Oxy và hệ tọa độ IXY
Công thức tọa độ hai vectơ
bằng nhau
HS chú ý vào nội dung bài và trả lời câu hỏi
Cần nhớ M(x;y) OM xi y j
Ta có OM OI IM
HS tự phát hiên và chứng minh
ra công thức Ghi nhận kiến thức
1.Phép tịnh tiến hệ tọa độvà công thức chuyển hệ tọa độ:
Trang 26Giả sử (G) là đồ thị của
hàm số y = f(x) đối với hệ
tọa độ Oxy.Ta sẽ viết
phương trình cùa (G) đối với
hệ tọa độ mới IXY
Giả sử M là điểm bất kì của
mp, (x;y) và (X;Y) là tọa độ
của M đối với hệ tọa độ
Oxy và IXY
Củng cố lại các công thức
GV đưa ra nội dung ví dụ
Gọi HS nhắc lại hai công
thức vứa ghi nhận
Gọi HS lên bảng giải
Nhắc lại tính chất của đồ thị
hàm số lẻ?
HS chý ý yêu cầu và thảo luận để viết được phương trình của đường cong (G) dựa vào công thức chuyển hệ tọa tọa
Ghi nhận kiến thức
HS chú ý và chuẩn bị làm ví dụ
Nhắc lại nội dung công thứcThảo luận đưa ra bài giải
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Vậy phương trình của đường cong (G) đối với hệ tọa độ IXY là
b.Từ đó suy ra rằng I là tâm đối xứngcủa đường cong (C)
Trang 27Gv cho HS chuẩn bị nội
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
Giải HĐ SGK trang 26 (P): y =2x2 -4x
a ta có 2 1
2
b x
a y
GV đưa yêu cầu nội dung
bài,phân tích bài và hướng
dẫn HS giải
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
Gọi HS lên bảng giải
Chý ý vào yêu cầu bài và giải bài tập
HS lên bảng giải
HS cần nhớ công thức xác định đỉnh của (P)
24
b x
a y
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và
GIẢI BÀI TẬP SGK TRANG 27-28 Bài 29 trang 27:
b x a y
Trang 28Nhận xét bài làm
GV hướng dẫn HS làm
tương tự các câu b và c
GV đưa yêu cầu nội dung
bài,phân tích bài và hướng
dẫn HS giải
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài làm
GV hướng dẫn HS tự giải
câu c theo hướng dẫn của
SGK
Trên khoảng ;1, đường
cong (C) nằm phía dưới tiếp
tuyến y = ax + b nếu
f(x) < ax + b với mọi x < 1
GV đưa yêu cầu nội dung
bài,phân tích bài và hướng
dẫn HS giải
Gọi HS lên bảng giải
đưa ra nhận xét của cá nhân
Chý ý vào yêu cầu bài và giải bài tập
HS lên bảng giải
HS cần nhớ hằng đẳng thức(a + b)3
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
Chý ý vào yêu cầu bài và giải bài tập
HS lên bảng giải
I1; 1 b.Công thức chuyển hệ tọa độ x y YX 11
Trang 29Nhận xét bài làm HS chú ý bài làm của bạn và
đưa ra nhận xét của cá nhân
Phương trình của (C) đối với hệ tọa độIXY
Phép tịnh tiến hệ tọa độ theo một vectơ cho trước
Lập các công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến
Viết phương trình của đường cong đối với hệ tọa độ mới
Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số hàm đa thức bậc ba và đồ thị của các hàm phân thức hữu tỷ
Làm bài tập 32,33SGK trang 28
Chuẩn bị trước bài ĐƯỜNG TIÊN CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Biết quy lạ về quen
Chủ động phát hiện,chiếm lĩnh tri thức mới
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
Trang 30Máy tính điện tử
Bảng phụ: định nghĩa các đường tiệm cận,hình vẽ
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK,bút, vở
Máy tính điện tử
Kiến thức cũ: giới hạn của hàm số
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
1 lim ,
x
1 lim
3 Bài mới:
GV treo bảng phụ đồ thị của
trục OX dần đến 0 khi M
theo đồ thị đi xa ra vô tận
về phía trái hoặc phía phải
Ta gọi trục Ox là đường
tiệm cận ngang của đồ thị
hàm số y = 1
x
Kết luận ở đồ thị trên GV
HS chú ý vào hình vẽ và nhận xét
f(x)=1/x
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
O
HS lí luận tương tự và phát hiện
ra trục Oy là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 1x
HS theo dõi định nghĩa 1, 2
1.Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang:
ĐỊNH NGHĨA 1:( SGK trang 29)
Đường thẳng y = y 0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
y= f(x) nếu
Trang 31đưa ra định nghĩa tiệm cận
đứng và đường tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số
y = f(x)
Hướng dẫn HS quan sát
hình 1.7 và hình 1.8
Dựa vào định nghĩa hãy cho
biết phương pháp tìm tiệm
cận ngang và tiệm cận đứng
của đồ thị hàm số
Củng cố định nghĩa GV đưa
ra nội dung ví dụ 1
GV hướng dẫn HS tìm tiệm
cận đứng và đường tiệm cận
ngang của đồ thị bằng định
biết phân số hữu tỉ cĩ tiệm
SGK trang 29,30 và ghi nhận kiến thức
HS quan sát hình 1.7 và hình 1.8 để có thể hiểu rõ hơn về tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
y = f(x)
HS trả lời
f(x)=(2x+1)/(x+2) f(x)=2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
HS chú ý và tìm ra được bài giải
Cần chú ý đến tìm giới hạn của hàm số
Đại diện nhĩm lên trình bày Hàm số có tiệm cận đứng x = 0 và hai tiệm cận ngang y = 1
Các nhĩm cịn lại nhận xét
Hàm số hữu tỉ cĩ tiệm cận ngangkhi bậc của tử nhỏ hơn hoặc bằng bậc của mẫu, cĩ tiệm cận đứng khi mẫu số cĩ nghiệm và nghiệm của mẫu khơng trùng nghiệm của tử
Ví dụ 1: Tìm tiệm cận đứng và đường
tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
y = 2 1
2
x x
Ví dụ 2:Tìm tiệm cận đứng và đường
tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
y = x2 1
x
Trang 32Từ đó yêu cầu HS định nghĩa
tiệm cận xiên của đồ thị hàm
số
- GV chỉnh sửa và chính xác
hoá
Tiệm cận ngang là trường
hợp đặc biệt của tiệm cận
x
x
cótiệm cận xiên là y= 2x + 1 từ
đó đưa ra dấu hiệu dự đoán
tiệm cận xiên của một hàm
số hữu tỉ
HS quan sát hình vẽ trên bảngphụ
HS trả lời khoảng cách MN =
|f(x) – (ax + b) | +HS đưa ra đinh nghĩa
và x )
HS lên bảng trình bày lời giải
2.Đường tiệm cận xiên:
*Chú ý: về cách tìm các hệ số a,b của tiệmcận xiên
x
) ( lim
Trang 33Gợi ý cho HS đi tìm hệ số
a,b theo chú ý ở trên
Gọi HS lên bảng giải
3 2
lim
1
x
x x x
Do đó y = x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
GV đưa yêu cầu nội dung
bài tìm tiệm cận của đồ thị
hàm số
Gọi HS lên bảng giải
GV nhận xét bài làm và
chỉnh sửa
GV đưa yêu cầu nội dung
bài tìm tiệm cận của đồ thị
hàm số
Gọi HS lên bảng giải
GV nhận xét bài làm và
chỉnh sửa
GV đưa yêu cầu nội dung
HS lên bảng giải
HS chú ý bài làm của bạn và đưa ra nhận xét của cá nhân
BÀI TẬP SGK TRANG 35 Bài 34 trang 35:
x x
Bài 36 trang 35:
Trang 34bài tìm tiệm cận của đồ thị
hàm số
Gợi ý cho HS đi tìm hệ số
a,b theo chú ý
Gọi HS lên bảng giải
GV nhận xét bài làm và
chỉnh sửa
HS lên bảng giải
Chú ý giới hạn của hàm số khi
2
1lim 1
Tiệm cận xiên y = 2x và tiệm cận ngang
y = 0
3.Củng cố:
Định nghĩa các đường tiệm cận
Phương pháp tìm các đường tiệm cận
4.Dặn dò:
Làm hoàn chỉnh các bài tập 34,35,36SGK trang 35, 36
Chuẩn bị bài tập tiết LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Số tiết:
I-MỤC TIÊU:
1.
Kiến thức: Giúp học sinh
- Củng cố kiến thức phếp tịnh tiến theo 1 véc tơ cho trước, lập được cơng thức chuyển đởi hệ tọa độ trong phép tịnh tiến và viết phương trình đường cong với tọa đọ mới
- Xác định được tâm đối xứng của đồ thị của 1 số hàm số đơn giản
- Nắm vững định nghĩa và cách xác định các đường tiệm cận(t/c đứng, t/c ngang, t/c xiên) của đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng
- Tìm các đường tiệm cận của đồ thị của các hàm số
- Viết cơng thức chuyển đởi hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo véc tơ cho trước và viết phương trình đường cong đối với hệ tọa độ mới
- Tìm tâm đối xứng của đồ thị
3.Tư duy
- Khả năng nhận biết các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Cẩn thận, chính xác
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Trang 35Giáo án,phấn,thước kẻ.
Máy tính điện tử
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK,bút, vở
Học sinh học kỹ các định nghĩa các đường tiệm cận và cách tìm chúng
Học sinh học kỹ phép tịnh tiến hệ tọa đơ theo 1 véc tơ cho trước và cơng thức chuyển đởi hệ tọa độ, tìm hàm số trong hệ tọa độ mới
Máy tính điện tử
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại,gợi mở và giải quyết vấn đề,
IV-TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sỉ số
2 .Bài mới:
GV đưa yêu cầu nội dung
bài tìm các đường tiệm cận
GV gọi HS lên bảng giải
HS nhớ lại kiến thức cũ và trả lời
HS nghiên cứu đề bài và tìm cách giải(tất cả học sinh tham gia giải )
Bài 37 SGK trang 36
tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm sơ:
y = x2 4x3.Giải:
y x x
3 4 lim
x x
x
x x
2
=
1 3 4 1
3 4 lim
y= x + 2 và nhánh trái cĩ tiệm cận xiên là
Trang 36GV nhận xét lời giải và
sữachữa
GVcho hs tiếp cận đề bài
Hãy nêu cách tìm tiệm cận
đứng
Hãy nêu cơng thức chuyển
đởi hệ tọa độ
Gọi 3 HS lên bảng giải
GV nhận xét lời giải và sữa
chữa
GV hướng dẫn HS làm bài 39
tương tự bài 38 SGK trang 36
HS cho biết kết quả của mình
và nhận xét lời giải trên bảng
Hs tìm hiểu đề bài và tìm cách giải quyết bài tốn
Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câu hỏi đĩ
HS cho biết kết quả của mình
và nhận xét lời giải trên bảng
a.Tiệm đứng x = 3
Tiệm cận xiên y = x + 1b.Ta cĩ hệ
Nắm vững phương pháp tìm tiệm các đường tim các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Nắm vững cơng thức chuyển đởi hệ tọa độ theo véc tơ cho trước
4.Dặn dò:
Làm hịan chỉnh các bài tập 37,39SGK trang 36
Chuẩn bị bài KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC
Trang 37§6.KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC
Giúp học sinh thành thạo các kỹ năng :
Thực hiện các bước khảo sát hàm số
Vẽ nhanh và đúng đồ thị
3.Tư duy:
Nhanh chĩng,chính xác, cẩn thận
Nghiêm túc; tích cực hoạt động
Phát huy tính tích cực và hợp tác của học sinh trong học tập
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án,phấn,thước kẻ
Máy tính điện tử
Bảng phụ : các bước khảo sát hàm số
2.Chuẩn bị của học sinh:
SGK,bút, vở
Máy tính điện tử
Kiến thức cũ: