1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề nâng cao: Biến đổi biểu thức

9 1,7K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề nâng cao: Biến đổi biểu thức
Tác giả Trần Viết Thành
Trường học Trường THCS Thái Thịnh
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thái Thịnh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy trong trờng hợp này không có giá trị nào của x để biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên... e, Tìm các giá trị nguyên của x để G nhận giá trị nguyên.. e, Tìm các giá trị nguyên của x đ

Trang 1

Chủ đề nâng cao Một sô bài toán về biến đổi biểu thức

rút gọn biểu thức Tiết 1: Hoạt động 1, 2

Tiết 2: Hoạt động 3, 4

Tiết 3: Hoạt động 5, 6, 7

Hoạt động 1: Bài tập rút gọn dựa vào các hằng đẳng thức

a, ( ) (2 )2

? Biểu thức trên đợc cho ở dạng nào

? Cách giải quyết

b, ( )2

c, 5− 9 4 5−

e, G = 4+ 7 − 4− 7

= 2 − 2 + 2 3 +

= 2 - 2 + 2 +3 ( vì 2 > 2)

= 5

- Tổng các căn bậc hai

- Dùng hằng đẳng thức biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng

= 2 3 2 + − 3

= 2 3 2 + − 3 ( vì 2 > 3 )

= 3 2 +

= 5 2 − − 5

= 5 −( 5 2 − ) ( vì 5 > 2 )

= 5 − 5 2 +

= 2

= 6 2 4 2 3+ − − 6 2 4 2 3− +

= 6 2 3 1 + − − 6 2 3 1 − +

= 6 2 3 2 + − − 6 2 3 2 − − ( vì 3 > 1 )

= ( ) (2 )2

= 3 1 + − 3 1 −

= 3 1 + − 3 1 +

= 2

Trang 2

? Biểu thức này có gì khác các biểu

thức ở trên

? Làm thế nào để biến đổi biểu thức

về dạng hằng đẳng thức 2

? Tính giá trị biểu thức G

- không thể biến đổi ngay về dạng hằng đẳng thức

- Nhân cả hai vế của biểu thức với

= ( ) (2 )2

= 7 1 + − 7 1 −

= 7 1 + −( 7 1 − ) ( vì 7 > 1 )

= 7 1 + − 7 1 +

= 2

⇒ G = 2 2

2 = Hoạt động 2: Bài tập rút gọn không phải quy đồng mẫu

? Rút gọn biểu thức

a, A = 3 6

4

x

b, D = 9 (4 2)( 3)

x x

= 3

2

x

x+

3

x

( )2

3

x

=5 3

3

x x

− Hoạt động 3: Bài tập rút gọn phải quy đồng mẫu thức, có hai mẫu, thông thờng

mẫu chung là tích của hai mẫu

? Rút gọn biểu thức

A

với a≥ 0; a≠ 9

( )2

2

a

Trang 3

:

B

= − − ữ    − − − ữữ 

với a> 0; a≠ 1; a≠ 4

a

= 4 36

a a

+

= ( )

a a

+

= 9

9

a a

+

( ) ( ( ) ( )( ) )

:

= ( 11) (: 12)( 4 1)

= ( 1 1).( 1)(3 2)

a a

= 2

3

a a

Hoạt động 4: Bài tập rút gọn phải quy đồng mẫu thức, có hai mẫu, thông thờng

mẫu chung một trong hai mẫu

? Rút gọn biểu thức

1

x

x

với x> 0; x≠ 1

9

x

với x> 0; x≠ 9

A=

x

A = (. 11) (: 1)(1 2 1)

A =

.

1 1

x x

+

B =

B = ( ) (3 3 )(3 )9 3: 1( ( 3) 3)

B = (33 )(3 9) :3 (1 3) 3

Trang 4

B = (3 3 )(39 ) (: 2 43)

.

=

Hoạt động 5: Bài tập rút gọn phải quy đồng mẫu thức, có ba mẫu, thông thờng

mẫu chung một trong ba mẫu

? Rút gọn biểu thức

x

A

+

với x≥ 0; x≠ 4

C

với a≥ 0 và a≠ 16

A

=

A

=

2

A

A

x

=

2 4

2 4

C

2 4

2 4

C

2

2 4

C

=

2 4

C

=

2 4

C

=

( 12 32 4)( ) ( 3 4(2 4)( ) ) 3 2

a a

C

a

+

Hoạt động 6: Củng cố

? Các bớc rút gọn biểu thức * Các bớc rút gọn:

- Nêu ĐKXĐ

Trang 5

? Khi rút gọn biểu thức cần chú ý

điều gì

- Tìm MTC

- Quy đồng

- Cộng ( trừ) các phân thức cùng mẫu

- Rút gọn kết quả

* Chú ý: Đổi dấu của hạng tử nếu trớc ngoặc

có dấu trừ

Hoạt động 7: Hớng dẫn về nhà

? Rút gọn biểu thức

: 4

D

x

= + ữ ữ  − ữữ

với x> 0; x≠ 4

F

với x≥ 0 và 1

9

x

Đáp án:

4 3

x D

x

=

3 2

x F x

= +

Các bài toán liên quan Tiết 4: Hoạt động 1, 2

Tiết 5: Hoạt động 3, 4

Tiết 6: Hoạt động 5, 6

Hoạt động 1: Bài toán tìm điều kiện xác định

? Phơng pháp làm bài toán này

Cho biểu thức

3

D

? Với giá trị nào của x thì biểu thức có

nghĩa

? Giải điều kiện các mẫu thức khác 0

* Cách làm:

- Giải điều kiện các mẫu thức khác 0

- Giải điều kiện các căn thức có nghĩa Kết hợp 2 điều kiện trên đó chính là điều kiện xác định của biểu thức

Ta có:

x− ≠ ⇔ x ≠ ⇔ ≠x

2

x+ x+ ≠ ⇔ x+  + ≠

với mọi x≥ 0

Trang 6

? Giải điều kiện các căn thức có nghĩa

? Vậy giá trị nào của x thì biểu thức có

nghĩa

? Tìm ĐKX Đ của biểu thức

A

x − ≠ ⇔ x ≠ ⇔ ≠x

Ta có:

x có nghĩa ⇔ ≥x 0

Vậy ĐKX Đ là x≥ 0;x≠ 1

Giải điều kiện các mẫu thức khác 0

2 a− ≠ ⇔ 6 0 a ≠ ⇔ ≠ 3 a 9

2 a+ ≠ 6 0 với mọi a≥ 0

Giải điều kiện các căn thức có nghĩa

a có nghĩa ⇔ ≥a 0

Vậy ĐKX Đ là a≥ 0; a≠ 9 Hoạt động 2: Bài tập Tính giá trị biểu thức

? Phơng pháp làm bài tập này

? Tính giá trị biểu thức 1

1

B x

= + với

9

10

x=

? Tính giá trị biểu thức P x 4 x 4

x

= với x= − 4 2 3

* Cách làm:

- Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn

- Rút gọn kết quả

- Kết luận

Thay 9

10

x= vào biểu thức ta đợc

10 3 10

1 10

+ + Vậy khi 9

10

x= thì B= − 10 3 10

Ta có

( )2

Thay x= − 4 2 3 vào biểu thức P ta đợc:

2 2

3 1

=

4 2 3 4 3 1 4

3 1

=

4 2 3 4 3 4 4

3 1

− (vì 3 1> )

3 3 5

Vậy khi x= − 4 2 3 thì P= 3 3 5 +

Trang 7

Hoạt động 3: Bài tập liên quan đến giải phơng trình

? Các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

? Cho biểu thức 3

x B

x

= + v ới x≥0; 9

x≠ Tìm x để 5

6

5 6

6

x x

+

ĐK: x≥ 0; x≠ 9

5 2

x

25 4

x

⇔ = (TMĐK)

Vậy 5

6

4

x

⇔ = Hoạt động 4: Bài tập liên quan đến giải bất phơng trình

Cho biểu thức 1

3

x F x

+

=

v ới x≥ 0; x≠ 9

? Tìm x để F < 1

Cho biểu thức 3

3

B x

= + v ới x≥0

? Tìm x để 1

2

B<−

Ta có F < 1 1 1

3

x x

+

⇔ <

1

1 0 3

x x

+

⇔ − <

0 3

x

4 0 3

x

⇔ <

3 0

x

⇔ − < vì 4 > 0 9

x

⇔ <

Kết hợp điều kiện Vậy: 0 ≤ <x 9

Ta có 1

2

2 3

x

⇔ <

+

2 3

x

⇔ >

+

3 6

x

⇔ + < vì x+ > 3 0 v ới mọix≥ 0

9

x

⇔ <

Kết hợp điều kiện Vậy: 0 ≤ <x 9

Trang 8

Hoạt động 5: Bài tập tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức có giá trị nguyên Tìm số nguyên của x để biểu thức

1

3

x

A

x

+

=

− có giá trị nguyên

? Một biểu thức có giá trị nguyên khi nào Tử thức có thể chia hết cho mẫu thức

Ta biến đổi:

1

A

Để 1 4

3

x

+

− nhận giá trị nguyên thì

4 3

x− phải có giá trị nguyên

Do x nguyên nên x là số vô tỉ hoặc là

số nguyên

• Với x là số vô tỉ thì x− 3 là số vô tỉ nên 4

3

x− không thể là số nguyên Vậy trong trờng hợp này không có giá trị nào của x để biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên

• Với x là số nguyên thì x− 3 là

số nguyên nên để 4

3

x− là số nguyên ta phải có x− 3 là ớc của 4

Mặt khác theo định nghĩa xăn bậc hai thì 0

x≥ và x≥ 0

Vậy giá trị nguyên cần tìm phải không

âm và thỏa mãn điều kiện x ≥ 0 và

3

x− là ớc của 4

Ta thấy 4 có các ớc số là ± ± ± 1; 2; 4

Với ớc là 4, ta có x− 3= 4⇒ =x 49 Với ớc là - 4, ta có x− 3= - 4, không tồn tại x

Với ớc là 2, ta có x− 3= 2⇒ =x 25 Với ớc là - 2, ta có x− 3= - 2⇒ =x 1 Với ớc là 1, ta có x− 3= 1⇒ =x 16 Với ớc là - 1, ta có x− 3= - 1⇒ =x 4 Vậy các giá trị nguyên cần tìm của x là

x ∈ {1; 4;16;25; 49}

Trang 9

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà

Bài 1: Cho biểu thức

4

G

x

với x≥ 0 và x≠ 4

a, Rút gọn biểu thức G

b, Tính giá trị của biểu thức G khi x =

121

c, Tìm giá trị của x để 1

2

G>

d, Tìm giá trị của x để G= 3

e, Tìm các giá trị nguyên của x để G

nhận giá trị nguyên

Bài 2: Cho biểu thức

F

với x≥ 0 và 1

9

x

a, Rút gọn biểu thức F

b, Tính giá trị của biểu thức F khi x =

121

c, Tìm giá trị của x để 1

2

F> .

d, Tìm giá trị của x để 5

6

F=

e, Tìm các giá trị nguyên của x để F nhận

giá trị nguyên

Bài 3: Cho biểu thức

x A

+

0

x≥ ; x≠ 4

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức A khi x =

121

c, Tìm giá trị của x để 6

5

A>

d, Tìm giá trị của x để 3

2

A=

e, Tìm các giá trị nguyên của x để A

nhận giá trị nguyên

Đáp số:

Bài 1:

a, 3

2

x G

x

= +

b, 33

13

G=

25

x> và x≠ 4

d, Không có giá trị của x thỏa mãn

e, x = 0, x = 1, x = 16

Bài 2:

2

x F x

= +

b, 8

13

F =

c, x > 25

d, x = 784

e, x = 9

Bài 3:

2

x A x

+

=

b, 4

3

A=

c, 0 ≤ <x 289 và x≠ 4

d, x = 64

e, x =1, x = 9, x = 25

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w