1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán nâng cao HSG 9

11 723 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán nâng cao HSG 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề toán nâng cao
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 863,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đĩ suy ra đường trịn đường kính MN luơn đi qua hai điểm cố định.. bTìm quỹ tích tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác AMN.. Xác định vị trí của M, N sao cho tam giác AMN cĩ diện tích nhỏ

Trang 1

LOẠI ĐỀ TOÁN NÂNG CAO DÙNG CHO HỌC

SINH GIỎI LỚP 9



I CHỦ ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI

Bài 1: (2 điểm) Cho biểu thức P =

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm x để P = 11.

Giải:

a) Ta có: P =

= 2 2

( x + + +1 2) ( x + +1 3)

P = 2 x2 + +1 5

b) Vì P = 11 ⇔2 x2+ + =1 5 11

x2+ =1 3

2

8

x

⇔ = ±x 2 2

Bài 2: Cho a > 0 > b, a > b và biểu thức P = 2 2 2 2

aab + a+ ab a) Rút gọn biểu thức P.

b) Biết a + b = 2.Tìm a,b để P = 2 2

c) Chứng minh rằng : 1

2

a b− + ≥P

Giải.

0

aab + a+ ab

P 2 = a a2−b2 + +a a2−b2 +2 (aa2−b2).(a+ a2−b2)

= 2a +2 a2−(a2−b2)

= 2a + 2 b

= 2a 2b

P = 2a−2b

b) P = 2 2 ⇔ 2a−2b =2 2 ⇔ − = ⇔ = +a b 4 a 4 b

Mà a + b = 2 ⇔2b= − ⇔ = −2 b 1 ⇒ =a 3.

2

a b

Bài 3: (3điểm) Cho a>0,b>0,a.b 1 và biểu thức P =

a a a a

b b b b

Trang 2

a) Rút gọn biểu thức P

b) Biết a + b = 10 Tìm a,b để P = 6

c) Chứng minh rằng: a 4 2.P

b+ ≥

Giải.

a) P = ( )3 1 3 ( )3 1 3

=a 1 a a 1 a

= 2 a

b

b) P = 6 a 3 a 9b

b

Mà a + b = 10 10

10

b=

10 9 10

a

⇔ =

c) Ta có a 4 2.P

b+ ≥

4 4

⇔ + ≥

a a

b b

2

a b

II CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1: Lập phương trình đường thẳng (D) : y = ax + b đi qua điểm M(2;1) và vuông góc với đường thẳng ( ) :y= − 2x+3.

Giải.

Vì đường thẳng (D) :y ax b= + ⊥ ∆( ) :y= − 2x+3 nên a.(− 2) = 1 2

2

a

⇔ =

Do đó (D) : y = 2

2 x b

Mặt khác vì M(2;1) ( )D nên ta có 2

2 x M b y M

Vậy phương trình đường thẳng (D) cần tìm là : 2 1 2

2

y= − x+ +

Bài 2: Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm A( 1; 1)− − và hợp với trục Ox một góc bằng 150 0

Gọi phương trình đường thẳng (D) cần tìm có dạng y = ax + b

nên

Trang 3

Vì ·(( );D Ox) 150= 0 nên a = tg 150 0 = 0 3

30

3

tg

− = − .Suy ra : (D) : y = 3

3 x b

Mặt khác : A( 1; 1) ( )− − ∈ D nên 3

3 x A b y A

3.( 1) 1

1 3

3

b

⇔ = − −

Vậy phương trình đường thẳng (D) cần tìm là y = 3 1 3

Bài 3: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số dạng y = ( )

( )

P x

Q x ,trong đó P(x),Q(x) là những

đa thức bậc nhất chẳng hạn :Xét xem hàm số y = 2 1

3

x x

+ + đồng biến hay nghịch biến trong khoảng

( 3;− +∞).

Giải.

Với mọi x 1 ;x 2∈ − +∞( 3; ) : x1 ≠x2.Xét :

( 3)( 3)

Vì x 1 , x 2 ( 3;∈ − +∞) nên x 1 > −3⇔ + >x1 3 0 , x 2 > −3 ⇔ + >x2 3 0.Do đó:(x1+3)(x2+ >3) 0

5

0

(x 3)(x 3) >

2 1

( ) ( )

0

f x f x

x x

Vậy hàm số y = 2 1

3

x x

+ + đồng biến trong ( 3;− +∞)

III.CHỦ ĐỀ 3:

HỆ BA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN GIẢI ĐƯỢC BẰNG CÁCH ĐƯA VỀ GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN RỒI BIỆN LUẬN.

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a)

1(1)

2 4 8(2)

3 9 27(3)

x y z

x y z

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

b)

3

2(1) 2

2 3 4(2)

(3)

z

x y

y z y

x y

+



Giải.

a) Lấy (2) (1) ta được : y + 3z = 7

Lấy (3) (2)ta được : y + 5z = 19

Giải hệ : { 3 7

5 19

y z

y z

+ =

6

y

z=−

=

Thế y = 11 , z = 6 vào (1) ta được x = 6.

Vậy nghiệm của hệ phương trình là x = 6, y = 11 , z = 6

b) Đặt : t = 1

2x y+ thế vào (1) và (3) ta được : { 3 2

2 1,5

t z

t y

+ =

− = ⇒2z+3y=−21

Trang 4

Kết hợp với phương trình (2) ta có hệ :{ 2 3 4

3 2 0,5

y z

y z

− =

0,5

z y

=−

=

4

x

⇒ =

Vậy nghiệm của hệ phương trình là x = 1

4 , y =

1

2 , z = 1 Bài 2:Cần đặt một ống nước dài 21m bằng hai loại ống: ống dài 2m và ống dài 3m.Hỏi mỗi loại cần mấy ống ?

Giải.

Gọi x là số ống loại 2m và y là số ống loại 3m.(Điều kiện: x,yZ ; x 0,y≥0)

Theo đề bài ta có phương trình : 2x + 3y = 21

⇔2x=21 3− y

⇔ 21 3

2

y

x= −

x 10 1

2

y

y

= − +

2

y

t Z y t y t

1 2

= +

= − Với t Z

Vì x ≥0y≥0 ⇒{9 3 0

1 2 0

t t

+ ≥

0,5

t

t≥−

t∈{0; 1; 2; 3− − − } .

Vậy ta có 4 khả năng có thể chọn là: (x;y) = (0;7),(3;5),(6;3),(9;1).

IV.CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ Y = ax2 (a≠0).

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Bài 1: Cho (P): y = x 2 , (D): y = x+1 , (D 1 ): y = m (m là tham số).

a) Vẽ (D),(P) trên cùng 1 hệ trục toạ độ Oxy

b) Tìm toạ độ giao điểm của (D),(P) bằng đồ thị và bằng phép tính ?

c) Biện luận sự tương giao giữa (D 1 ) và (P)

Giải : y

a) (P)

(D)

4

m y = m 1

-2 -1 O 1 2 x

b) * Dựa vào đồ thị ta nhận thấy (D) cắt (P) tại 2 điểm có toạ độ là : (1 5 3; 5) 2 2 M + + , 1 5 3 5 ( ; ) 2 2 N − − * Phương trình hoành độ giao điểm của (D) và (P) là: 2

1 x = +x 2

1 0

x x

∆ = + = > ⇒ ∆ =1 4 5 0 5

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 ,x 2

Trang 5

1 1 5

2

x = + ,

2

2

x = −

- Với x = 1 5 3 5

+ ⇒ = + ta được 1 5 3 5

M + +

- Với x = 1 5 3 5

− ⇒ = − ta được 1 5 3 5

N − −

c) Biện luận:

- Nếu m < 0 thì (D 1 ) (P) = φ

- Nếu m = 0 thì (D 1 ) tiếp xúc (P) tại O (0;0).

- Nếu m > 0 thì ( D 1 ) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

Bài 2: Cho (P) có phương trình tổng quát là y = ax 2 + bx + c (a 0).Tìm a,b,c biết rằng đồ thị Của nó đi qua 3 điểm : A(0;1) ,B(1;-1) ,M(-2;11).

Giải.

Vì A(0;1) ,B(1;-1) ,M(-2;11) (P) : y = ax 2 + bx + c (a≠0) nên ta có hệ phương trình sau:

2

2

2

ax bx c y

ax bx c y

ax bx c y

1 1

c

a b c

a b c

=

 − + =

1 2

c

a b

a b

=

 − =

1 3 1

a b c

=

 =

Vậy (P) có phương trình tổng quát là : y = x 23x + 1.

Bài 3: Giải phương trình : x4−4x3−10x2+37x− =14 0

Giải.

Giả sử: x4−4x3−10x2+37x− =14 (x2+ax b x+ )( 2+ +cx d)

4 10 37 14

a c

b d ac

ad bc bd

+ = −

 + + = −

5 2 1 7

a b c d

= −

 =

 = −

Phương trình đã cho ⇔(x2−5x+2)(x2+ − =x 7) 0

2 2

7 0

x x

x x

− + = + − =

⇔ 

1

2

5 17 2

5 17 2

x x

= +

=

⇔

3

4

1 29 2

1 29 2

x x

− −

=

−+

=

1 29 5; 17; 1 29 5; 17

S − − − − + + 

Trang 6

HÌNH HỌC

MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 -MƠN HÌNH HỌC

Bài 1: Trên mặt phẳng tọa độ xOy cho điểm và Xét điểm M, N thay đổi trên trục tung sao cho AM vuơng gĩc với BN.

a)Chứng minh rằng AN vuơng gĩc với BM và OM.ON khơng đổi Từ đĩ suy ra đường trịn đường kính MN luơn đi qua hai điểm cố định Tìm tọa độ hai điểm cố định đĩ.

b)Tìm quỹ tích tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác AMN Xác định vị trí của M, N sao cho tam giác AMN cĩ diện tích nhỏ nhất.

Lời giải:

a) Xét tam giác AMN cĩ NB và AO là hai đường cao, giao nhau tại B Do đĩ MB cũng là đường cao của tam giác Từ đĩ suy ra AN vuơng gĩc với BM ĐPCM.

Gọi Q, P lần lượt là giao điểm của BM với AN, AM với BN

Dễ dàng nhận thấy:

(gĩc, gĩc) Suy ra:

(gĩc, gĩc) Suy ra:

(gĩc, gĩc) Suy ra:

Từ đĩ, ta cĩ:

Hay nĩi cách khác OM.ON khơng đổi.

Gọi I, J là giao điểm của đường trịn đường kính MN với trục Ox.

Xét đường trịn đường kính MN cĩ MN là đường kính, IJ là dây cung, MN vuơng gĩc với

IJ nên MN đi qua trung điểm của IJ Hay nĩi cách khác OI=OJ.

Ta cĩ: ∆MOJ và ∆ION đồng dạng nên:

Suy ra:

Hay nĩi cách khác:

Q

P

Trang 7

Suy ra: I( , J(

I, J là các điểm cố định mà đường tròn

đường kính MN đi qua ĐPCM.

b) Gọi K là giao điểm còn lại của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN với trục Ox

Suy ra K(1;0) là điểm đối xứng của B qua O,là điểm cố định Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN qua A, K nên tâm G của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN nằm trên đường

trung trực (d) ( ) của AK Ta chứng minh quỹ tích của G chính là đường thẳng (d)

Thật vậy:

Gọi G’ là một điểm trên (d) , kẻ đường tròn (G’, G’A).Đường tròn này cắt trục tung tại

hai điểm M’ và N’.Gọi P’, Q’ lần lượt là giao điểm của M’B với N’A, M’A với N’B Ta cần phải chứng minh M’A vuông góc với BN’, hay là M’Q’ vuông góc với BN’.Thật vậy:

Vì K là điểm đối xứng của B qua O nên NBK · = · NKB

Suy ra: N’Q’ vuông góc AM’ Suy ra ĐPCM.

Vậy quỹ tích tâm G của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN là đường thẳng (d)

Dấu đẳng thức xảy

Bài 2 (4 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (R > 0) M, N là hai điểm thuộc nửa đường tròn đó sao cho M thuộc »AN và tổng khoảng cách từ A, B đến MN bằng R 3

a) Tính độ dài MN theo R

b) Gọi giao điểm của AN và BM là I, giao điểm của AM và BN là K Chứng minh rằng 4 điểm M, N, I, K cùng nằm trên một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó theo R

c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác KAB theo R khi MN thay đổi nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết của bài toán

Bài 3 (2 điểm)

Cho hình thang ABCD (AD // CB và AD > BC) có các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại I Trên đáy AD lấy điểm M sao cho AM bằng độ dài đường trung bình EF của hình thang Chứng minh rằng ∆MAC cân tại M.

Giải:

– Từ C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD tại N ⇒ BCND là hình bình hành Suy ra: BC = DN

M

F E

N D

A

I

B C

Trang 8

– Mặt khác: AD + BC = 2EF mà AM = EF (gt) Suy ra: AN = AD + DN = AD + BC = 2AM

Do đó: M là trung điểm của AN

– Vì CN // BD mà BD ⊥ AC ⇒ CN ⊥ AC Hay: ∆ACN vuông tại C có CM là trung tuyến

⇒ 2CM = AN Hay: CM = AM Vậy: ∆AMC cân tại M

Bài 4 (2 điểm)

Cho ∆ ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC Có hai đường thẳng di động

và vuông góc với nhau tại M cắt các đoạn AB và AC lần lượt tại D và E Xác định vị trí của D và E để diện tích ∆ DME đạt giá trị nhỏ nhất.

Giải:

– Kẻ MF ⊥ AB, MG ⊥ AC

⇒ AFMG là hình chữ nhật.

– Ta có: MD ≥ MF và ME ≥ MG (tính chất đường xiên, hình chiếu)

Dấu "=" xảy ra ⇔ D ≡ F và E ≡ G

Vậy: Khi D và E lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC thì diện tích của ∆ DME đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 5 (4 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (R > 0) M, N là hai điểm

thuộc nửa đường tròn đó sao cho M thuộc »AN và tổng khoảng cách từ A, B đến MN bằng

R 3

a) Tính độ dài MN theo R

b) Gọi giao điểm của AN và BM là I, giao điểm của AM và BN là K Chứng minh rằng 4 điểm M, N, I, K cùng nằm trên một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó theo R

c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác KAB theo R khi MN thay đổi nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết của bài toán

Giải:

a) Gọi P, G, H lần lượt là hình chiếu của

A, B, O lên MN

⇒ hình thang ABGP có OH là đường trung bình:

+

⇒ ΔOMN là tam giác đều

J H I

K

G

P

N

O

M

G

A

B

D

Trang 9

b) Ta có: KMI KNI 90· =· = 0

⇒ KMON nội tiếp đường tròn đường kính KI

c) Gọi J là tâm đường tròn đường kính KI

Ta có: KAN 30· = 0 ⇒ AKN 60· = 0

⇒ MJN 120· = 0⇒ MJH 60· = 0

⇒ ΔMJH là nửa tam giác đều

d) K nằm trên cung chứa góc 600 dựng trên đoạn AB

Gọi chiều cao kẻ từ K đến AB là h ta có: AKB

1

2

= = lớn nhất ⇔ h lớn nhất Mà h ≤ OK dấu “=” xảy ra ⇔ h ⊥ AB tại O ⇔ ΔABK đều ⇔ h AB 3 3R

2

KAB

max S =R 3

b) Cho tam giác ABC cân tại A Từ trung điểm M của cạnh BC kẻ MH ⊥ AC tại H Gọi I là trung điểm của MH, AI cắt BC tại N, BH cắt AM tại K và AI tại P Chứng minh rằng tứ giác MKPN nội tiếp

b) Kẻ đường cao BD của tam giác ABC ⇒ BD // MH ⇒ HC = HD

ΔBDC ΔAHM ⇒ AMBC = HMDC

Mà DC = 2CH và HM = 2.MI ⇒ AMBC =CHMI hay: BC AM

CH = MI

Lại có: AMI BCH· =· (góc có cạnh tương ứng vuông góc)

Suy ra: ΔBCH ΔAMI ⇒ CBH MAI· =·

lại có: BKM AKP· = · ⇒APK KMB 90· =· = 0

Suy ra: KMN KPN 90· +· = 0+900 =1800

Vậy: tứ giác MKPN nội tiếp

Bài 6: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC và BC < AB nội tiếp đường tròn (O)

Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt AC và AB tại D và E Chứng minh:

a) BD2 = AD.CD

b) BCDE là tứ giác nội tiếp

c) BC // DE

Giải: a) ΔABD ΔBCD (g.g) ⇒ BDCD = ADBD⇒ BD2 = AD.CD

b) ΔACE và ΔABD có:

AB = AC

µA(chung)

ACE ABD(Do ABC ACB)= =

Suy ra: ΔACE = ΔABD (g.c.g) ⇒ BEC BDC· =·

Do đó: E và D cùng thuộc cung chứa góc dựng trên cạnh BC

Vậy: tứ giác BCED nội tiếp

c) Do BCDE nội tiếp nên: BED ACB ABC· =· =· ⇒ BC // DE

D E

A

C B

O

Trang 10

BẢNG MỨC ĐỘ

LOẠI ĐỀ : HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

ĐƠN GIẢN

VẬN DỤNG TỔNG HỢP

VẬN DỤNG SUY LUẬN

1 CĂN BẬC

HAI

8 CÂU

BẬC NHẤT

3 HỆ HAI

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT HAI

ẨN

Y=ax 2 (a 0)+

PHƯƠNG

TRÌNH QUY

VỀ PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

HAI MỘT ẨN

5 TỨ GIÁC

NỘI TIẾP

ĐƯỜNG

TRÒN

6 DIỆN TÍCH

CỦA ĐA

GIÁC

BẢNG CHỦ ĐỀ

LOẠI ĐỀ: HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

STT CHỦ ĐỀ YÊU CẦU KỸ

NĂNG

PHÂN PHỐI THỜI GIAN

HỆ THỐNG KIẾN THỨC

CÁC DẠNG BÀI TẬP

1 CĂN BẬC

HAI

VẬN DỤNG TỔNG HỢP

x,CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

BẬC NHẤT VẬN DỤNG TỔNG HỢP +

VẬN DỤNG

20 PHÚT CẤP 2 CÓ

MỞ RỘNG LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG

THẲNG + XÉT

Trang 11

SUY LUẬN TÍNH ĐỒNG

BIẾN,NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

3 HỆ HAI

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT HAI

ẨN

VẬN DỤNG TỔNG HỢP + VẬN DỤNG SUY LUẬN

40 PHÚT CẤP 2 CÓ

MỞ RỘNG GIẢI HỆ BA PHƯƠNG TRÌNH

BA ẨN DỰA TRÊN CÁCH GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI

ẨN + GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Y=ax 2 (a 0)+

PHƯƠNG

TRÌNH QUY

VỀ PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

HAI MỘT ẨN

VẬN DỤNG TỔNG HỢP + VẬN DỤNG SUY LUẬN

30 PHÚT CẤP 2 CÓ

MỞ RỘNG VẼ ĐỒ THỊ + TÌM TOẠ ĐỘ GIAO

ĐIỂM CỦA (D),(P) + BIỆN LUẬN SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA (D 1 ):y = m VỚI (P) + LẬP PHƯƠNG TRÌNH (P) DẠNG TỔNG QUÁT :

y = ax 2 +bx + c (a

0

5 TỨ GIÁC

NỘI TIẾP

ĐƯỜNG

TRÒN

VẬN DỤNG SUY LUẬN

20 phút Cấp 2 TOÁN VỀ QUỸ

TÍCH.TOÁN VỀ

TỨ GIÁC NỘI TIẾP

6 DIỆN TÍCH

CỦA ĐA

GIÁC

VẬN DỤNG SUY LUẬN

20 phút Cấp 2 GIÁ TRỊ LỚN

NHẤT,NHỎ NHẤT,DIỆN TÍCH TAM GIÁC.

Ngày đăng: 10/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - Đề toán nâng cao HSG 9
HÌNH HỌC (Trang 6)
BẢNG MỨC ĐỘ - Đề toán nâng cao HSG 9
BẢNG MỨC ĐỘ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w