1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ke hoach giang day anh 6,9

28 690 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy
Tác giả Lê Thị Hồng Xuyến
Trường học Trường THCS Yên Mỹ
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 530 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Căn cứ vào nghị quyết hội nghị cán bộ, công chức, viên chức trờng THCS Yên Mỹ ngày 24/ 9/2010 2.Mục tiêu của môn học : -Tiếng Anh ngày nay đợc coi là ngôn ngữ toàn cầu, là nhịp cầu nối

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy bộ môn

Một số thông tin cá nhân

1 Họ và tên : Lê Thị Hồng Xuyến

2 Chuyên ngành đào tạo : Tiếng Anh

3 Trình độ đào tạo: Đại học

9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học :

- Dạy học : Anh 6A,B ; 9A, B

- Kiêm nhiệm : Chủ nhiệm 6A

10.Những thuận lợi khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc giao:

*Căn cứ vào công văn số 227/ CV-GD & ĐT ngày 6 tháng 8 năm 2009 của phòng giáo dục và đào tạo về việc tiếp tục triển khai tích hợp GDBVMT vào trong các môn học cấp THCS

Trang 2

* Căn cứ vào quyết định số 1131/QĐ - UBND ngày 27/ 7/ 2010 của UBND tỉnh Bắc Giang v/v ban hành kế hoạch thời gian năm học

2010 – 2011

* Căn cứ vào chủ đề năm học: " Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lợng giáo dục" và nhiệm vụ của nhà trờng.

* Căn cứ vào công văn số 230/PGD & ĐT ngày 13 tháng 9 năm 2010 v/v hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ GD THCS năm học 2010 –

2011

* Căn cứ vào công văn số 226/CV- PGD & ĐT v/v hớng dẫn phong trào thi đua “ Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực” năm học 2010 – 2011

* Căn cứ vào nghị quyết hội nghị cán bộ, công chức, viên chức trờng THCS Yên Mỹ ngày 24/ 9/2010

2.Mục tiêu của môn học :

-Tiếng Anh ngày nay đợc coi là ngôn ngữ toàn cầu, là nhịp cầu nối giữa các dân tộc trêntoàn thế giới.Vì thế T.A đóng một vai trò rất quantrọng trong nhà trờng.Nếu học tốt môn này các em sẽ đợc tiếp cận với một chân trời mới , tiếp cân với khoa học kỹ thuật hiện đại nh vi tính, internet, tiếp cận vớicác nền văn hoá trên thế giới Muốn từng bớc hoà nhập với bè bạn 5 châu 4 bể , bắt kịp với sự tiến bộ của thế giới thì điều đầu tiên là phải tích luỹ vốn T.A cho riêng mình Đó cũng là hành trang quan trọng đầu tiên mà mỗi chúng ta - những nhà giáo phải trang bị cho mỗi h/s- những chủ nhân tơng lai của đất nớc

-Trong các môn học tại trờng t.h.c.s cùng với các môn Toán ,Văn Lý ,Hoá, môn Tiếng Anh cũng là môn học quan trọng đặc biệt pháttriển toàn diện năng lực và ý thức học tập của học sinh.Chơng trình Tiếng Anh thcs bao gồm nhiều chủ đề ,chủ điểm khác nhau gần gũivới học sinh ,thực tế cuộc sống Bên cạnh đó Tiếng Anh theo chơng trình cải cách giáo dục đều có hệ thống tranh ảnh minh hoạ sinh độngphong phú giúp các em có hứng thú tập một cách bài bản để có thể nghe-nói-đọc-viết ở mức độ đơn giản

-Mục tiêu dạy học Tiếng Anh lớp 6- 9 THCS :

Lớp 6

Nghe:  Nghe hiểu đợc các câu mệnh lệnh và lời nói đơn giản thờng dùng trên lớp học

 Nghe hiểu những câu nói, câu hỏi-đáp đơn giản với tổng độ dài khoảng 40-60 từ về thông tin cá nhân, gia đình và nhàtrờng

Nói:  Hỏi - đáp đơn giản về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trờng trong phạm vi các chủ điểm có trong chơng trình

 Thực hiện một số chức năng giao tiếp đơn giản: chào hỏi, đa ra và thực hiện mệnh lệnh, nói vị trí đồ vật, hỏi-đáp về thời gian, miêu tả ngời, miêu tả thời tiết,

Đọc:  Đọc hiểu đợc nội dung chính các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng

50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chơng trình.

Viết:  Viết đợc một số câu đơn giản có tổng độ dài khoảng 40-50 từ có nội dung liên quan đến các chủ điểm có trong ch ơng

trình

-Kiến thức ngôn ngữ:

-Tenses: Present simple tense,present progressive tense,future simple tense ( be going to )

-Imperative:comands (positive / negative )

Trang 3

-Possessive / personal pronoun.

-Indefinite articles : a / an

-Identify name of objectives:What is this / that? / What are these / those ?

-How many + plural noun + are there ……… ?

-Present progressive tense

-Quantfiers : some / any

-Adverbs of frequency

-Comparatives and superlatives of short adjectives

-Indefinite quantifiers: a few / a lot of / lots of …

- ChuÈn kiÕn thøc, kÜ n¨ng :

-Tenses: Present simple tense,present progressive tense,future simple tense ( be going to )

-Question words

-Prepositions of time / position

-Nouns : singular, plural

-Comparatives and superlatives

-Modal verbs: must, can…

-Indefinite qualifiers: a little, a few, a lot of/ lots of…

-Quantfiers : some / any

- Suggestions: why don’t you…, let’s…

-Sequencing:first, next then, after…

- Identify oneself and others

- Introduce oneself and others

Grammar:

- Present simple of to be (am, is, are)

- Wh-questions: How? How old? How many?

What? Where? Who?

- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they

Trang 4

- Ask how people are

- Talk about someone's age

- Ask for and give numbers

- Count to 100

- Describe family and family members

- Identify places, people and objects

- Possessive pronouns: my, her, his, your

- Indefinite articles: a(n)

- Imperatives: come in, sit down, stand up

- This / That / These / Those

- There is … / There are… / There are … / There are…

Vocabulary:

- Names of household objects: living room, chair,

stereo, … / There are…

- Words describing family members: father,

mother, brother, sister, … / There are…

- Names of occupations: engineer, teacher,

student, … / There are…

- Numbers from 1 to 100

2 Education

- School facilities & activities

- Children's life in school

Speaking

- Ask and tell the time

- Identify possession

- Describe school timetables

- Describe classrooms / classroom objects / locations

Reading

Read dialogues of 50-70 words for general information

Writing

Write about school life, school facilities

or school activities within 40-50 wordsusing suggested idea / words or picturecues

Grammar:

- Present simple: have, get up, brush, wash, go

- Wh-questions: What time? How many? Which?

- Yes / No questions: Do / Does

- Possessive case

- Adjectives: big, small, beautiful

- Prepositions of time: at, on, in

- Prepositions of place: at, on, in

Vocabulary:

- Words describing school facilities: school,

classroom,

- Words to talk about school subjects: English,

Math, … / There are…

- Words describing a timetable: Monday,

Tuesday,

- Ordinal numbers to tenth

- Words describing time: (a quarter) to, past,

half past, … / There are…

Trang 5

- In and around the house

- Places in town / city & country

- Transportation

- Give personal details

- Describe household objects

- Identify places and their layouts

- Talk about habitual actions

- Identify means of transportation and road signs

- Describe on-going activities

- Tenses: present simple, present progressive

- Modal verbs: can / can t, must / mustn t’ ’

- Wh-questions: How? Where? Which? What?

- Yes /No questions: Is there … / There are… ? Are there … / There are… ?

Do you … / There are… ?

- Adjectives: quiet, noisy

- Adverbial phrases: by bike, by bus

- Prepositions of position: next to, behind,

between

- Articles: a(n), the

Vocabulary:

- Names of public places in the community:

restaurant, bookstore, temple, … / There are…

- Means of transportation: car, bus, train, plane,

truck, … / There are…

- Identify parts of the body

- Describe people's appearance

- Talk about feelings, wants and needs

- Use appropriate language in buying foodand drinks

- Talk about quantities and prices

Grammar:

- Present simple

- Wh-questions: How much? How many? What

color?

- Yes / No questions: Can you … / There are… ?

- Polite requests: Would you … / There are… ? / Do you like … / There are… ?

- Quantifiers: some, any

- Partitives: a bottle of, a can of

Vocabulary:

- Words describing parts of the body: head,

leg,

- Colors: gray, red, orange, … / There are…

- Words describing people’s appearance and

feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,

tired, cold, … / There are…

- Names of food and drinks: apple, bread, rice,

meat, milk, … / There are…

- Kinds of currency: VND, USD

5 Recreation

- Sports / games and pastime

- Seasons

Speaking

- Talk about sports and pastime activities

- Talk about frequency

Grammar:

- Tenses: present simple, present progressive

- Wh-questions: Which? How long? How often?

Trang 6

- Plans - Express preferences

- Describe the weather

- Talk about vocation / free time plans

- Talk about duration

- Adverbs of sequence: first, then, next, after that,

finally

- Adverbs of frequency: once a week, always, … / There are…

- Adjectives: hot, cold, … / There are…

- Prepositions: on, in, at, … / There are…

- Going to … / There are…

- What … / There are… like?

- Let s ’s … … / There are…

- What about + verb- ing ?

- Why don t you ’s … … / There are… ?

- Like + verb-ing

Vocabulary:

- Names of sports and pastime activities:

badminton, soccer, … / There are…

- Words to talk about seasons and the weather:

spring, fall, cold, hot, … / There are…

6 The world around us

- Talk about occupations

- Make comparisons / suggestions

- Talk about environmental issues

Grammar:

- Tenses: present simple, present progressive

- Modal verbs: should / should not

- Wh-questions: How long … / There are… ?How high?

- Adjectives: comparatives / superlatives

- Prepositions: from, to

- Indefinite quantifiers: a lot of, a few, a little,

some, … / There are…

Vocabulary:

- Names of countries: the USA, Great Britain, … / There are…

- Nationalities: Vietnamese, British, American,

Canadian, … / There are…

- Names of languages: Vietnamese, English,

French, … / There are…

- Names of natural features: river, ountain, … / There are…

- Words relating to environmental issues:

pollution, waste, destroy, damage, … / There are…

Líp 9

Trang 7

Nghe:  Nghe hiểu nội dung chính các đoạn hội thoại hoặc độc thoại ngắn (khoảng 130-150 từ), đơn giản trong phạm vi các chủ

điểm, chủ đề cũng nh các hiện tợng ngôn ngữ đợc quy định trong chơng trình

Nói:  Nói đợc những câu giao tiếp đơn giản hàng ngày liên quan đến các chủ điểm và nội dung ngôn ngữ đã học trong ch ơng

trình

Đọc:  Đọc hiểu nội dung chính các văn bản đơn giản với độ dài khoảng 180-200 từ trên cơ sở các chủ điểm và ngữ liệu đã học

có kết hợp với suy luận và tra cứu từ điển

Viết:  Viết có huớng dẫn đoạn văn với độ dài khoảng 90-100 từ liên quan đến các chủ đề và nội dung ngôn ngữ trong chơng

trình

- Ki n th c ngôn ng ến thức ngôn ngữ ức ngôn ngữ ữ :

- Tenses: present simple, present progressive, past simple, past progressive, future simple (including be going to), present perfect

- Modal verbs: must, have to, ought to, should, may, can, could

- Question words, indirect questions with if and whether

- Nouns: singular, plural, countable, uncountable

- Adverbs of places, time, frequency, manner

- Adjectives: attributive and predicative, comparatives and superlatives

- Indefinite qualifiers: a little, a lot/lots of, too much

- Sequencing: first, next, then, after that, finally

- Gerund and infinitive: like + gerund, like/preposition + infinitive, adjective + enough + infinitive

- Requests with: Would / Do you mind if ? Would / Do you mind + V-ing? … / There are…

- Compound sentences with but, and, or

- Complex sentences: adverbial clauses of time, place and reason

-Chuẩn kiến thức, kĩ năng:

Lớp 9

- Tenses: present simple, present progressive, past simple, past progressive, future simple (including be going to), present perfect

- Modal verbs: may, might, should, could

- The passive

Trang 8

- Adverb clauses of result/reason/concession

- Direct & indirect speech

- Tag questions

- Gerund after some verbs

- Conditional sentences type 1, 2 (including wish)

- Adjective + that clause

- Make and respond to introductions

- Ask and respond to questions on personal preferences

- Ask for and give information about the geography

of one’s home country

- Talk about a picnic in the country

- Describe directions / locations

Listening

Listen to a monologue or a dialogue of 100-120words for general or specific information

Reading

Read a dialogue or a passage of 150-180 words

for general or specific information

Trang 9

- Write an exposition of 80-100 words from picture and word cues

- Express opinions / preferences

- Talk about methods of study

Listening

Listen to monologues or dialogues within

100-120 words for general or specific information

Reading

Read a dialogue or a passage of 150-180 words

for general or specific information

Writing

Write a letter of enquiry within 80-100 words following a model and an outline given

Grammar:

- Direct and reported speech

- Reported questions, here and now words with

- Ask for and give opinions

- Express agreement and disagreement

- Talk about the development and the use of themedia, especially the Internet

Listening

Listen to a monologue or a dialogue of 100-120words for general or specific information

Reading

Read a dialogue or a passage of 150-180 words

for general or specific information

- Make and respond to suggestions

- Talk about the problems of environment pollution

Grammar:

- Conditional sentences: type 1

- Adjective + that clause

- Adverb clauses of reason: as, because

- Connectives: and, but, because, or, so,

therefore, however

- Phrasal verbs

Trang 10

and solutions to the problems

- Talk about the problems of energy waste and solutions to the problems

Listening

Listen to a monologue or a dialogue of 100-120words for general or specific information

Reading

Read a dialogue or a passage of 150-180 words

for general or specific information

- Words to talk about the environment around students' life:

problems, conservation activities, solutions, activities to protect the environment

- Words to talk about energy waste problems around students’life and solutions to save energy

Read a dialogue or a passage of 150-180 words

for general or specific information

Writing

Write a letter to a pen pal within 80-100 wordsbased on a suggested outline and ideas cues

Grammar:

- Adverb clauses of concession: although / though

- Relative pronouns and relative clauses (defining and non-defining)

Vocabulary:

- Words to describe popular celebrations in different countries: Tet,

Easter, Christmas, Mid-Autumn Festival, Wedding, Passover, Father s Day, ’s … … / There are…

- Words to express compliments, feelings and opinions on related topics

- Talk about assumptions

- Talk about possibility

- Name and describe natural disasters

Listening

Listen to a monologue or dialogue of 100-120

Grammar:

- Relative pronouns

- Relative clauses (defining and non-defining)

- Modal: may / might

- Conditional sentences: type 1 and type 2

Vocabulary:

- Words to talk about natural disasters: earthquakes, tidal waves,

typhoons, volcanoes, tornadoes, snow storms, … / There are…

- Words to talk about the weather forecast and preparations for

Trang 11

words for general or specific information

Reading

Read a dialogue or a passage of 150-180 words

for general or specific information

Writing

- Write a story of 80-100 words based on picture / word cues or prompts

- Write an exposition of 80-100 words based on

pictures / word cues or prompts

natural disasters

- Words to talk about life on other planets

- Words to describe UFOs and other alien events on the Earth and other planets

3.Đặc điểm tình hình về điều kiện CSVC, TBDH của nhà tr ờng; Điều kiện kinh tế , xã hội, trình độ dân trí , môi tr ờng giáo dục tại địa ph ơng:

- Nhà trờng đã và đang phấn đấu xây dựng trờng chuẩn quốc gia nên các CSVC, trang thiết bị của nhà trờng tơng đối khang trang, đầy đủsong vẫn còn thiếu phòng thực hành tiếng bộ môn., hệ thống đĩa dạy nghe đã quá cũ không còn sử dụng đợc Nhà trờng đã trang bị cácdàn máy vi tính và màn hình để dạy học nhng vẫn còn thiếu nên việc ứng dụng CNTT và giảng dạy là rất hạn chế

- Yên Mỹ là một xã miền núi của huyện Lạng Giang, là một xã nghèo đời sống của ngời dân còn gặp nhiều khó khăn.Số học sinh chủ yếu

là con nông dân.Trình độ nhận thức của học sinh còn hạn chế ,nhiều gia đình cha chú ý đến học tập của con em mình

-Mặc những khó khăn trên nhng các cấp lãnh đạo địa phơng đã rất quan tâm đến tình hình giáo dục của con em mình ,động viên các emhọc tốt Đặc biệt là đã và đang hoàn thiện CSVC tiến tới trờng đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

4 Nhiệm vụ đ ợc phân công trong năm học :

-Dạy học : Anh 6A,B; 9A,B

-Kiêm nhiệm : Chủ nhiệm 6A

- Hs học tốt tích cực tham gia CLB nhng hs yếu kém tham gia học phụ đạo còn hạn chế

- Kết quả khảo sát đầu năm :

Trang 12

4 9B 28 13 15

B.Chỉ tiêu phấn đấu:

1.Kết quả giảng dạy:

- Chất lợng mũi nhọn : có 2 giải học sinh huyện

2.Sáng kiến kinh nghiệm : Có một sáng kinh nghiệm có thể ứng dụng vào dạy học

3.Làm mới đồ dùng dạy học : có ít nhất 2 đồ dùng có giá trị sử dụng lâu dài

4.Bồi dỡng chuyên đề : Tham gia tự học bồi dỡng thờng xuyên và các buổi sinh hoạt chuyên đề đày đủ và tích cực

5.ứng dụng CNTT vào giảng dạy: Tích cực tham gia ứng dụng CNTT vào giảng dạy

6.Kết quả thi đua :

a.Xếp loại giảng daỵ : Khá

b.Đạt GVDG cấp cơ sở

C.Những giải pháp chủ yếu :

1 Đối với giáo viên

-Soạn bài kỹ trớc khi đến lớp ,phát huy tính tích cực của học sinh

-Tích cực dự giờ thăm lớp để nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

-Tích cực tham khảo tài liệu phục vụ chuyên môn

-Luôn học hỏi đồng nghiệp để nâng cao tay nghề, dự giờ đủ và vợt mức qui định

-Dạy đúng dạy đủ chơng trình Không dạy dồn ,không bỏ tiết

-Tích cực khai thác sử dụng đồ dùng dạy học

-Luôn có tinh thần tự học để nâng cao trình độ

- Chuẩn bị kỹ cho các giờ học, các giờ học phải đảm bảo tính chất đặc trng bộ môn, không khí thoải mái và không quá căng thẳng

Trang 13

- Chuẩn bị và sử dụng các đồ dùng trực quan nh đồ vật, hình vẽ, tranh ảnh để lôi cuốn học sinh.

- Kiểm tra đánh giá học sinh dới nhiều hình thức để phân loại học sinh, có kế hoạch bồi dỡng và phụ đạo cho học sinh yếu kém

-Phân chia hs theo nhóm học tập thân thiện để các tự quản và giúp đỡ lẫn nhau theo địa bàn dân c

- Nắm bắt các thông tin bộ môn kịp thời, không ngừng tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, phơng pháp và kinh nghiệm giảng dạy

- Có sổ tay bộ môn để thờng xuyên ghi chép những thông tin cần thiết, cập nhật nhất

-Tích cực tham gia các phong trào do nghành phát động nh: g.v giỏi các cấp

-Tích cực học hỏi áp dụng công nghệ thông tin vào từng tiết họcđể nâng cao chất lợng bộ môn,

2 Đối với học sinh

-Xây dựng cho các em phơng pháp học tập đúng

-Đi học đều ,thực hiện tốt nề nếp học tập

-Khuấy động phong trào học tập Học sinh giỏi giúp học sinh yếu để cùng nhau tiến bộ

- Học sinh là chủ thể của hoạt động, có động cơ học tập đúng đắn, phát huy vai trò tích cực, chủ động trong quá trình học tập

- Học sinh có ý thức tham gia vào các hình thức luyện tập thực hành giao tiếp có ý thức, có hiểu biết về ngôn ngữ, có ph ơng pháp và kinhnghiệm học tập cá nhân Do vậy học sinh cần đợc trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách bài tập, vở bài tập, vở ghi hàng ngày và đồ dùnghọc tập

- Sau các tiết học học sinh cần nắm đợc các kiến thức cơ bản, cách đọc, viết và sử dụng cấu trúc cơ bản trong từng ngữ cảnh cụ thể, biếtgiao tiếp các tình huống đơn giản trong lớp học, trong giờ ra chơi và ở nhà

- Kết hợp tốt các hoạt động trên lớp và làm bài tập ở nhà, dành ít nhất là 60 phút mỗi ngày cho việc học môn Tiếng Anh

- Học sinh hình thành đợc phơng pháp học tập bộ môn, tạo cho học sinh thói quen tự giác học tập, độc lập suy nghĩ, sáng tạo nhằm pháthuy vai trò tích cực chủ động của học sinh

-Tích cực tham gia các CLB của trờng , huyện, các lớp học phụ đạo theo lịch

D.Những điều kiện để thực hiện kế hoạch:

-Có đủ phòng học nên có điều kiện sinh hoạt các CLB , lớp phụ đạo đẻ nâng cao chất lợng dạy và học

-Các tổ chuyên môn nên kế hoạch sát đến từng cá nhân dới sự chỉ đạo của BGH nhà trờng

- BGH quan tâm làm mới và bổ xung TBDH theo dúng yêu cầu bộ môn

Trang 14

PHần thứ hai: Kế hoạch cụ thể

Lớp 6

Cả năm:3 tiết x35 tuần thực học = 105 tiết (tuần 18 và 36 không có T.Anh)

HK I: 3 tiết x18 tuần thực học = 54 tiết (02 bài KT 1 tiết, 01 bài kiểm tra HK)

HK II: 3 tiết x17 tuần thực học =51 tiết (02 bài KT 1 tiết, 01 bài kiểm tra HK)

do

Tự đánh giá mức độ đạt

A1-4 2. Greeting and

introduce themselve - work in pairs- work

2

B1-3 4. - use : good morning,

good after noon, goodevening to greet each other

- work in groups

- work individually

- Poster, picture,radio, tape

2

C 1-2-3 5. Count from 1 to 20 - work in pairs.

- work individually

- radio,tape, poster

2

C4-5 6. - talk about age Work

individually - Posters, radio, tape3

Radio, tape, board

B 3, 4, 6 8 Help sts to ask and

anwer about names, - work in pairs.- work Tape, radio,board

Ngày đăng: 27/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w