* Kiểm tra bài cũ : Câu 1 : Em hãy khai báo biên cho chương trình tính diện tích hình chữ nhật 2 Câu 2 : Em hãy chuyên đối biêu thức toán học sau thành biéu thirc trong Pascal?. Hãy so
Trang 1Chào mừng quý thây cô
về tham -u _ hoc hom aa
NT
=~
HB ‘
L5 „
ri
ae Sree Pe +
ee và
i
= F —
xa ` -
"
PS
Ộ
1/14 oc Den he Pa Ni es aN Gy: Ae Sere & TOS
TY PG eee)! Bee aa) ` an - fh ` X ah I ee Ws ` x ` \
„- 22174 eee Ta winnaar Rh an ố ae he ee nn ae RA VN) >> `
Se PP VU win nN Dt | hề) N ` \ hs WAN `
\ : wine l NY Ẫ 5 eR AMS ate §s aN q NN XÂY Ñ ee
AM ~ ‘ x _ TA tae ` `N à \
TC
Trang 2* Kiểm tra bài cũ :
Câu 1 : Em hãy khai báo biên cho chương trình tính diện
tích hình chữ nhật 2
Câu 2 : Em hãy chuyên đối biêu thức toán học sau thành biéu thirc trong Pascal?
2a
Trang 3Hãy so sánh yêu câu của hai bài toán sau :
Bài I : Viết chương trình tính diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng 5, chiêu rộng bằng 4
Bài 2 : Viết chương trình tính diện tích của hình chữ nhật có chiều dài băng a và chiêu rộng băng b (a, b nguyên)
Bài L : Ta có thê dùng lệnh
gán đề thực hiện yêu câu bài
toán:
Chieudai := 5;
Chieurong := 4;
Dientich:=Chieudai*Chieurong;
Bài 2 : Ta có thê dùng lệnh
gán đê thực hiện yêu câu bài toán:
Chieudai := a;
Chieurong := b;
Dientich:= a * b;
Trang 4PPCT: 06 § 7 CÁC THỦ TỤC CHUAN VAO/ RA DON GIAN
§ 8 SOẠN THẢO, DỊCH , THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHÍNH CHƯƠNG TRÌNH
I Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
Cú pháp :
Read (<Danh sách biến vào>);
Hoặc
ReadIn (<Danh sách biến vào>);
Trong đó, danh sách biến vào là mot hoac nhiéu tén bién đơn
Ví dụ : read (n);
readIn (a,b,c);
readin
Trang 52 Đưa dữ liệu ra màn hình:
Cú pháp :
write (<Danh sách kết quả ra>);
Hoặc
writeln (<Danh sách kết quả ra>);
Trong đó, danh sách kết quả ra có thể là ếên biến đơn, biếu thức
hoac hang
Các hang xdu được dùng để tách các kết guả hoặc chú thích
Các thành phân trong kết quả ra được viết cách nhau bởi đấu
phday
Vi du I:
write(a),;
write (a+b),
write(5);
write( ‘Ket qua day’);
write( ‘Ket qua’,a,’ cong’,b, bang :’, a+b);
write(a:5),; write(a:6:3);
writeln,
Trang 6Ví dụ 2:
Một chương trình hoàn chỉnh có sử dụng các thủ tục vào và ra
Program vidu2;
Uses crt;
Var n:byte;
Begin
write(‘Lop ban co bao nhieu nguoi ?’);
readln(n);
write(“Go ENTER de ket thuc chuong tirnh ’);
readln
End.
Trang 7§ 8 SOẠN THẢO, DỊCH , THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHÍNH CHƯƠNG TRÌNH
* Màn hình làm việc của Pascal
* Soạn thảo : Gõ nội dung của chương trình (phân khai báo và phân thân)
* Biên dịch chương trình : Alt + E9
* Chạy chương trình : Ctrl + F9
* Đóng cửa số chương trình : Alt + F3
* Thoát khỏi phan mém : Alt+X
Trang 8*%*% Củng cô kiên thức, nội dung :
* Biên dịch chương trình: Alt + F9
* Chạy chương trình >: Ctri+ F9
* Đóng cửa số chương trình : Alt+F3
* Thoát khỏi phần mềm Alt+X
Trang 9Cám ơn quý thây cô
về tham _ tiết hoc hom =
|
IIfll
X RÒ ks \\ = te ` = = = = pa SC
aa = —
Ja — =
` 3 =
o ee ae `
kh -
Ỉ ,
Thad Py “Aa sie et Sy - ` ` ` `
A a aa — - 2 / ‘ - ` `
ae 5 6 TT 7, yrs Age J) g Quà) h — \ 2 un NUE RT Sak) ĐÀ \ Ñ ` N + ` ` ` Nà \ NK Ae ` `
Pe ‘ NA ` N II ` x ` SYN Ñ he AS
› ` | ‘eke en Ween \ aaa ans WS WA
~-m* tiie ae th a git << ° Cat oe wes, " H La h rộ „mm \ ’ Ồ