Câu 41: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây?. Câu 45: Oxit kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch có môi trường kiềm mạnhA. Câu 50: Ở nhiệt độ thường, nhỏ v
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐH Y HÀ NỘI Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.
Câu 42: Đốt dãy Fe trong bình đựng khí clo dư, thu được sản phẩm là
Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?
Câu 44: Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH3COOC6H5 D (HCOO)2C2H4.
Câu 45: Oxit kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch có môi trường kiềm mạnh?
Câu 46: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Glyxin B Etylamin C Metylamin D Anilin.
Câu 47: Nhóm những chất khí nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí
quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A N2 và CO B CO2 và O2 C CH4 và CO D CO2 và CH4.
Câu 48: Hợp chất nào sau đây chứa crom ứng với số oxi hóa +3?
A CrO3 B K2Cr2O7 C K2CrO4 D Cr2(SO4)3.
Câu 49: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
A Đolomit B Xiđerit C Hematit D Boxit.
Câu 50: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 51: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon–6?
A H2N[CH2]5COOH B H2N[CH2]6COOH
Câu 52: Công thức hoá học của nhôm hiđroxit là
A Al2O3 B Al(OH)3 C Al2(SO4)3 D Al(NO3)3.
Mã đề thi 099
Trang 2Câu 53: Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bảo vệ các
tàu thép ngoài việc sơn bỏ vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là
Câu 54: Cho 8,96 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít
khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6 ở đktc) Giá trị của V là
Câu 55: Lên men dung dịch chứa 360 gam glucozơ thu được 147,2 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 3 mol axit stearic B 1 mol natri stearat
C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic.
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam một aminoaxit X mạch hở, thu được 3,36 lít khí N2 (đktc) Mặtkhác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 58: Để chứng tỏ nhóm -OH đã ảnh hưởng đến vòng benzen trong phenol (C6H5OH) có thể sử dụngphản ứng của phenol với
Câu 59: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
Oxit X là
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.
C Protein là một loại polime thiên nhiên.
D Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây sai?
A Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ăn, ta dùng dung dịch giấm ăn.
Trang 3B Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
C Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.
D Oxi hoá glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.
Câu 62: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế diện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước
Ag+/Ag)
Câu 63: Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát và pha chế
thuốc Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím, trong đời sống muối mononatri của Y được dùng làm gia
vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt) Tên của X và Y theo thứ tự là
A Saccarozơ và axit glutamic B Glucozơ và lysin.
C Saccarozơ và lysin D Glucozơ và axit glutamic.
Câu 64: Cho m gam Al vào dung dịch HCl dư đến khi khí ngừng thoát ra thấy khối lượng phần dung
dịch tăng 14,4 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là
Câu 65: Hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít (đktc) CO2 vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH xM.
Sau khi phản ứng kết thúc, làm bay hơi dung dịch được 33,7 gam chất rắn Cho rằng quá trình làm bayhơi dung dịch, các chất không có sự biến đổi về mặt hóa học Giá trị của x là
Câu 66: Cho 16,32 gam hỗn hợp gồm BaO và Al2O3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho từ
từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì đã dùng 80 ml Nếu cho 200 ml dungdịch chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,3M vào dung dịch X, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
(b) Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và KNO3 thấy có khí thoát ra
(c) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có số mol bằng nhau có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
(d) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(e) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3.
C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3.
Trang 4Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axit béo Y và triglixerit Z, thu được lượng CO2 vàH2O hơn kém nhau 0,84 mol Mặt khác, đun nóng 17,376 gam X với dung dịch NaOH (vừa đủ), thuđược natri oleat và x gam glixerol Biết m gam X phản ứng tối đa với 0,6 mol Br2 Giá trị của x là
Câu 70: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O (2) X2 + NaOH → X3 + H2O
(3) X3 + NaOH → CH4 + Y2 (4) X1 + X2 → X4
Biết X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2; X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau.X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh Phân tử khối của X4 là
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm thu được glucozơ
(b) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitro phenol)
(c) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
(d) “Đường mía” là thương phẩm có chứa thành phần hoá học là saccarozơ
(e) Hợp chất H2N–CH(CH3)–COOH3N–CH3 là este của alanin
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bìnhtăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốtcháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 33,6 lít B 22,4 lít C 16,8 lít D 44,8 lít.
Câu 73: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A (điện
cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch) Toàn bộkhí sinh ra trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị bên
Giá trị của z là
Trang 5Câu 74: Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2).
Cho E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dungdịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan gồm bốn muối Giá trị của m là
Câu 75: Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, P, Q đều có cùng số mol (MX < MY = MZ < MT = MP < MQ) Đun
nóng E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol mạch hở F và 29,52 gam hỗn hợp G gồm haimuối của hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho F vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bìnhtăng thêm 10,68 gam và 4,032 lít khí H2 (đktc) thoát ra Số nguyên tử C có trong Q là
Câu 76: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) tác dụng với dung dịch chứa
FeCl3 0,6M và CuCl2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và m gam rắn Z.Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y, thu được 136,4 gam kết tủa Cho m gam rắn Z vào dung dịchHCl dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 77: Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tác dụng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thuđược chất rắn Y gồm các muối và oxit Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, thu đượcdung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z, thu được 75,36 gam chất rắn Mặt khác, hòa tan hết 12,48gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khửduy nhất, ở đktc) Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, đơn chức, hơn kém nhau một nguyên tử C trong phân
tử; Z là ancol no, 2 chức, mạch hở; T là este mạch hở tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 45,72 gam hỗnhợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 2,41 mol O2 thu được 27,36 gam H2O Hiđro hóa hoàn toàn45,72 gam E cần dùng 0,65 mol H2 (xt Ni, t°) thu được hỗn hợp F Đun nóng F với 400 ml dung dịchNaOH 1M (vừa đủ); cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 41,90 gam muối khan Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Bước 1 Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4
bão hòa + 2ml dung dịch NaOH 30%
Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứngcho vào ống nghiệmBước 2 Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung
dịch CuSO4 bão hòaBước 3 Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống
nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Thêm khoảng 5 ml dung dịchNaOH 30% và khuấy đều.Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng.
B Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím.
C Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, xuất hiện kết tủa màu xanh.
Trang 6D Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
Câu 80: Cho 30 gam hỗn hợp E gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,
kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO, H2
và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z.Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng củađơn chất Fe trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐH Y HÀ NỘI (ĐỀ 7)
C H COO C H17 35 3 3 53NaOH�C H (OH)3 5 33C H COONa17 35
�Thu được 1 mol glyxerol và 3 mol natri stearat
Câu 57: Chọn C.
2
n n 2n 0,3
Trang 8Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím, trong đời sống muối mononatri của Y được dùng làm gia vị thức
ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt) -> Y là axit glutamic
Trang 11Bốn muối (2 muối natri + 2 muối kali) -> Chỉ có 2 gốc axit.
�X là Gly; Y là Gly-Gly và Z là C2H5NH3NO3 (0,2 mol)
�Số mol mỗi este = 0,12/6 = 0,02
Hai muối gồm ACOONa và BCOONa (A < B), các este gồm:
Trang 13Nếu tính toàn bộ lượng Fe (Hàm lượng Fe) thì %Fe = 44,8%.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Cho 1 mol amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 125,5 gam muối Tên gọi của X là
Câu 42 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
Mã đề thi 130
Trang 14B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit
D Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của -amino axit
Câu 43 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?
Câu 44 Loại phân bón nào sau đây làm cho đất bị chua thêm?
A Phân lân B Phân NPK C Phân đạm amoni D Phân kali
Câu 45 Etylaxetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?
Câu 46 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
C Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không tanvào nhau
D Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit
Câu 47 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trịcủa m là
Câu 48 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
D Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl
Câu 49 Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng Khísinh ra có đặc điểm nào sau đây?
A Làm mất màu dung dịch brom B Nhẹ hơn không khí
C Làm mất màu dung dịch thuốc tím D Tan tốt trong nước
Câu 50 Đun nóng V ml dung dịch glucozơ 1M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của V là
Câu 51 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 52 Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng trong điều kiện không có oxi), thu được sản phẩm là
Câu 53 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 54 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch:
Dung dịch AgNO3/NH3, to Kết tủa bạc Không hiện tượng Kết tủa bạc
Dung dịch nước Brom Mất màu Không hiện tượng Không hiện tượng
Thủy phân Không bị thủy phân Bị thủy phân Không bị thủy phân
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Saccarozơ, glucozơ, fructozơ B Saccarozơ, fructozơ, glucozơ
C Fructozơ, glucozơ, saccarozơ D Glucozơ, saccarozơ, fructozơ
Trang 15Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn m gam Mg trong oxi dư, thu được 4 gam magie oxit Giá trị của m là
Câu 56 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 B Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
C Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 D Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
Câu 57 Công thức của axit panmitic là
Câu 58 Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu 59 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 60 Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ poliamit B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ vinylic
Câu 61 Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân?
Câu 62 Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3 B Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3
C NaCl, AlCl3, ZnCl2 D MgSO4, CuSO4, AgNO3
Câu 63 Công thức hóa học của nhôm sunfat là
Câu 64 Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới 3000oC nên được ứng dụng trong
hàn cắt kim loại Khí X là
Câu 65 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc -aminoaxit
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su.(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 66 Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu
dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung
dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng
phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CaCO3, HCl, CO2 B NaOH, NH4Cl, NH3
C Fe, H2SO4, H2 D Cu, H2SO4, SO2
Câu 67 Hấp thụ hết V hoặc 3V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X chứa 0,2 NaOH và 0,15 molBa(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hết 2V lít khí CO2 (đktc) vào dung
dịch X thu được 1,2m gam kết tủa Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là