1. Trang chủ
  2. » Đề thi

74 đề luyện thi đh y hà nội (đề 6)

21 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 45: Kim loại Mg không tan được trong dung dịch nào sau đây?. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là Câu 63: So sánh nào sau đây là đúng?... Khối lượn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐH Y HÀ NỘI Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.

Câu 42: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn là

A Fe B Fe2O3 C FeO D Fe3O4

Câu 43: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 44: Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu lục xám X là

A MgSO4 B CrCl3 C FeSO4 D FeCl3

Câu 45: Kim loại Mg không tan được trong dung dịch nào sau đây?

C H2SO4 đặc, nguội D HNO3 loãng

Câu 46: Thành phần chính của quặng photphorit là

A CaHPO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca3(PO4)2 D NH4H2PO4

Câu 47: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 48: Xăng sinh học là xăng được pha một lượng etanol theo tỉ lệ nhất định nhằm mục đích giảm tiêu

hao nhiên liệu và các chất độc hại trong khí thải động cơ Công thức của etanol là

A CH3OH B C2H5OH C CH3CHO D HCHO.

Câu 49: Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?

Câu 50: Tripanmitin là hợp chất hữu cơ thuộc loại?

A Chất béo B Polime C Protein D Cacbohiđrat.

Câu 51: Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Cao su lưu hóa B Poli(hexametylen ađipamit).

C Polietilen D Poli(etylen terephtalat).

Câu 52: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

Mã đề thi 098

Trang 2

D NaHCO3 + CH3COOH → CH3COONa + CO2 + H2O.

Câu 54: Khối lượng (gam/mol) của propyl fomat là

Câu 55: Nhúng đũa thuỷ tinh vào dung dịch axit axetic 10%, sau đó chấm vào mẫu giấy quỳ tím Quan

sát thấy mẫu giấy quỳ tím chuyển sang màu

Câu 58: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học?

A Sục khí Cl2 vado dung dịch FeSO4

B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

C Cho Cr vào dung dịch NaOH đặc, nóng

D Hoà tan CrO3 vào nước

Câu 59: Thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

A Nhúng thanh gang (hợp kim sắt và cacbon) vào dung dịch NaCl.

B Đốt dây sắt trong bình đựng đầy khí O2

C Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3

D Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 60: Đốt 6,4 gam kim loại M trong khí clo dư thu được 13,5 gam muối clorua M là

Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2H2 → X → Y; Y + Z → Cao su Buna -N Các chất X, Y, Z lầnlượt là

A Benzen; xiclohexan; amoniac

B Vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.

C Vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

D Axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.

Câu 62: Cho dãy các chất sau: amilozơ, saccarozơ, xenlulozơ và glucozơ Số chất trong dãy bị thủy

phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là

Câu 63: So sánh nào sau đây là đúng?

Trang 3

A Nhiệt độ nóng chảy của anilin lớn hơn alanin.

B Số đồng phân amin C3H9N nhiều hơn số đồng phân mạch hở của C2H4O2

C Lực bazơ của amoniac yếu hơn metylamin.

D Nhiệt độ sôi của axit axetic lớn hơn glyxin.

Câu 64: Cho 4,0 gam Al vào 200 ml dung dịch AgNO3 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí trong điều kiện thường), thu

được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, m gam X làm mất màu hết tối đa 100 ml dung dịch brom nồng

độ 1,5M Giá trị nhỏ của m là

Câu 68: Cho từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch chứa a mol Al2(SO4)3 và bmol Na2SO4 Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 (n mol) được biểudiễn theo đồ thị dưới đây:

Giá trị tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Bơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng

(b) Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ

Trang 4

(c) Ở nhiệt độ thường, các amin đều là các chất lỏng.

(d) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, cao su lưu hóa đều là các polime bán tổng hợp

(e) Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 54,36 gam hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo tạo

bởi hai axit đó, thu được a mol CO2 và (a - 0,12) mol H2O Mặt khác, 54,36 gam X tác dụng vừa hết với0,2 mol KOH trong dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Hấp thụ hết 3 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol Ca(OH)2

(b) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl dư

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư

(d) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH (vừa đủ)

Số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa hai muối là

Câu 72: Cho 1 mol chất X (C6H8O6) mạch hở, tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thuđược các chất có số mol bằng nhau lần lượt là Y, Z, T và H2O Trong đó, Y đơn chức; T có duy nhất mộtloại nhóm chức và hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; Y và Z không cùng số nguyên tửcacbon Phát biểu nào sau đây đúng?

A X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn B Z và T đều có cùng số nguyên tử cacbon.

C Y có phản ứng tráng bạc D T có mạch cacbon phân nhánh.

Câu 73: Trong sơ đồ thực nghiệm theo hình vẽ sau đây?

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4.(2) Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi

Trang 5

(3) Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành H2O và CO2.

(4) Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH → (C2H5)2O + H2O

(5) Đá bọt được thêm vào với mục đích làm cho dung dịch sôi đều

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Điện phân dung dịch X chứa đồng thời 0,04 mol HCl và a mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn

xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100%) trong thời gian t giây thì thu được 1,344lít hỗn hợp hai khí trên các điện cực trơ Mặt khác, khi điện phân X trong thời gian 2t giây thì thu được1,12 lít khí (đktc) hỗn hợp khí trên anot Giá trị của a là

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp KHCO3 và Na2CO3 vào nước được dung dịch X Nhỏ chậm

và khuấy đều toàn bộ dung dịch X vào 55 ml dung dịch KHSO4 2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào Y thì thu được 49,27 gamkết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 76: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ và nX = 2nY) Cho 58,7 gam T tácdụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,9 mol NaOH, thu được hai muối của axit cacboxylic đơn chức A, B(phân tử hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) và một ancol no, mạch hở Z Dẫn toàn bộ Z qua bìnhđựng Na dư, thấy bình tăng 27 gam Phần trăm khối lượng của este Y trong T là

Câu 77: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nungnóng, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịchNaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan.Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát

ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là

A 21,92 gam B 27,84 gam C 19,21 gam D 24,32 gam.

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được x mol CO2 và y mol H2O với

x = y + 5a Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X thu được 43,2 gam chất hữu cơ Y Đun nóng Y với dung dịchNaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp E chứa hai muối natri của 2 axitcacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon và phần hơi chứa ancol Z Đốt cháy toàn bộ E thu được CO2,12,6 gam H2O và 31,8 gam Na2CO3 Số nguyên tử H có trong X là

Câu 79: Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS và Cu(NO3)2 (trong đó phần tram khối lượng oxichiếm 47,818%) một thời gian, thu được chất rắn B (không chứa muối nitrat) và 11,144 lít hỗn hợp khígồm CO2, NO2, O2, SO2 Hoà tan hết B với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư (thấy có 0,67 mol HNO3 phảnứng), thu được dung dịch C và 3,136 lít hỗn hợp X gồm NO2 và CO2 (dX/H2 = 321/14) Đem C tác dụnghoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 2,33 gam kết tủa Biết các khí đo ở đktc Giá trị của m gầnnhất với giá trị nào sau đây là

Trang 6

Câu 80: Hỗn hợp E gồm peptit mạch hở X (CnHmO6Nt) và chất hữu cơ Y (C3H7O2N) Thuỷ phân hoàntoàn x mol E trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 2x mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng, thuđược dung dịch chứa ancol Z, a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác, đốt cháy hoàntoàn 37,56 gam E và cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư, thì khối lượng dung dịch tăng 85,56gam Tỉ số của a : b là

Trang 7

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐH Y HÀ NỘI (ĐỀ 6)

Trang 8

Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + H2O

NaAlO2 + CO2 + H2O -> Al(OH)3 + NaHCO3

Trang 10

(d) FeCl2 + AgNO3 dư -> Fe(NO3)3 + AgCl + Ag (Hai muối là Fe(NO3)3 và AgNO3 dư)

C2H4 + H2O + KMnO4 -> C2H4(OH)2 + KOH + MnO2

(2) Sai Phản ứng có sản phẩm phụ là SO2, nó được tạo ra do H2SO4 bị khử Bông tẩm NaOH có tácdụng ngăn SO2 thoát ra cùng sản phẩm chính C2H4

(3) Sai, tạo mức nhiệt độ trên 1700C thì phản ứng chính là: C H OH2 5 �C H2 4 H O2

(4) Sai H2SO4 có vai trò xúc tác cho phản ứng

Trang 11

n n 0, 2nên số mol muối là bội số của 0,2, đó là 0,2 – 0,4 – 0,6 – 0,8…

Do nNa 0, 6nên hai muối là ACOONa (0,2) và B(COONa)2 (0,2) hoặc BCOONa (0,4)

Xét cặp ACOONa (0,2) và B(COONa)2 (0,2) với a, b là số H tương ứng

Trang 12

Bảo toàn khối lượng �mZ 18, 4

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 13

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 41 Quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?

A Hoạt động của phương tiện giao thông B Đốt rác thải và cháy rừng.

C Quang hợp của cây xanh D Hoạt động của núi lửa.

Câu 42 Este nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?

A CH3COOC6H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D (HCOO)2C2H4

Câu 43 Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 loãng, nguội B AgNO3 C FeCl3 D ZnCl2

Câu 44 Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 thì thu được dung dịch có màu

A tím B đỏ C trắng D vàng

Câu 45: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm dư?

A Al B Fe C Mg D Cu.

Câu 46 Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

A NaCl B KOH C NaHCO3 D NaOH.

Câu 47 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A Al B Cu C Fe D Ag

Câu 48 CO2 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo kết tủa?

A NaCl B NaOH C Ca(NO3)2 D Ca(OH)2

Câu 49 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A Na B Mg C Cu D Al

Câu 50 Chất X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh Chất X là

A Saccarozơ B Tinh bột C Tristearin D Xenlulozơ

Câu 51 Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

A màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa.

B vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ.

C dệt vải may quần áo ấm, bện thành sơi.

D sản xuất bột ép, sơn, cao su

Câu 52: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột Công thức của thạch cao nung là

A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaCO3

Câu 53 Khử hết m gam CuO bằng H2 dư, thu được chất rắn X Cho X tan hết trong dung dịch HNO3 dưthu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

A 9,6 B 8,0 C 6,4 D 12,0.

Câu 54 Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Mã đề thi 129

Trang 14

A Glyxin B Metylamin C Axit glutamic D Lysin

Câu 55 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được

dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là

A 33,12 B 66,24 C 72,00 D 36,00

Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y (có số mol bằng

nhau, MX < MY) cần lượng vừa đủ 13,44 lít O2, thu được H2O, N2 và 6,72 lít CO2 Chất Y là

A etylamin B propylamin C butylamin D metylamin.

Câu 57 Cho các chất: NaNO3, Mg(OH)2, CH3COOH, HCl Số chất điện li mạnh là

Câu 60 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Đốt dây thép trong khí clo

B Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

C Cho lá nhôm nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

D Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl

Câu 61 Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z Hai chất A và Z lần lượt là

A Saccarozơ và axit gluconic B Tinh bột và sobitol

C Tinh bột và glucozơ D Saccarozơ và sobitol

Câu 62 Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có có công thức phân tử C2H4O2 là

A 3 B 2 C 1 D 4.

Câu 63 Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc (theo hình vẽ bên) đúng kĩthuật là

A Cho từ từ H2Ovào H2SO4 đặc và khuấy đều

B Cho nhanh H2Ovào H2SO4 đặc và khuấy đều

C Cho từ từ H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều

D Cho nhanh H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều

Câu 64 Cho các polime sau: polietilen, tinh bột, tơ tằm, xenluozơ triaxetat, polibutađien Số polime

thiên nhiên là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 65 Cho 0,5 mol hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,9 mol hỗn hợp X (gồm CO, H2, CO2)

Cho X hấp thụ vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được dung dịch Z Cho từ từ dung dịch Z vào

120 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 66 Thuỷ phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và

m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2

Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Trang 15

A Chất Y là natri axetat B T là hợp chất hữu cơ đơn chức.

C X là hợp chất hữu cơ đa chức D Q là axit metacrylic.

Câu 68 Dãy chuyển hóa theo sơ đồ: X����+Ba(OH) 2� ���Y +T Z �����CO + H O 2 2 X + T Biết lượng CO2

dùng dư Các chất X, Y, Z, T thõa mãn sơ đồ trên tương ứng là

A Na2CO3, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3 B NaHCO3, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3

C Al(OH)3, Ba(AlO2)2 NaAlO2, Na2CO3 D Al(OH)3, Ba(AlO2)2 NaAlO2, NaHCO3

Câu 69 Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm propin và H2 qua Ni đun nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ gồm

các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 bằng 21,5 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dungdịch Giá trị của a là

Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Hấp thụ hết 0,15 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(e) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3

(g) Cho NaHCO3 dư vào dung dịch Ba(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

A 4 B 3 C 2 D 5.

Câu 71 Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa a mol hỗn hợp gồm HCl, AlCl3 và

Al2(SO4)3 Số mol kết tủa thu được (y mol) phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn như

đồ thị bên

Giá trị của a là

Câu 72 Cho các phát biểu sau:

(a) Muối mononatriglutmat được dùng làm bột ngọt

(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo

(c) Saccarozơ dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ

(d) Để rửa sạch anilin bám trong ống nghiệm ta dùng dung dịch HCl loãng

(e) 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng được tối đa với 3 mol NaOH

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 2 D 5.

Ngày đăng: 21/04/2020, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w