1. Trang chủ
  2. » Đề thi

65 thi thử THPT chuyên quốc học huế (lần 1)

25 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 820,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thí nghiệm có xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là Câu 7: Các chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.. Câu 10: Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(c) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

(e) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

(g) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Cl2 + Ca(OH)2 (sữa) → CaOCl2 + H2O B 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + H2O

C 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O D CH2=CH2 + HCl → C2H5Cl

Câu 3: Cho các phát biểu sau

(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tử nitơ

(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường

(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit

(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị của nitơ là IV

(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom

Những phát biểu đúng là

A (1), (3), (5) B (1), (4), (5) C (2), (4), (5) D (1), (2), (3).

Câu 4: Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.

Công thức phân tử của saccarozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H24O11 D C12H22O11

Câu 5: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

Mã đề thi 087

Trang 2

C SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si D SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl

(2) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M

(3) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3

(4) Để miêng tôn (Fe tráng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm

(5) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm có xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là

Câu 7: Các chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A (NH4)2CO3, K2SO4, (CH3COO)2Ca B Zn(NO3)2; (CH3COO)2Pb, NaCl

C Al2(SO4)3, MgCl2; Cu(NO3)2 D HCOONa; Mg(NO3)2, HCl

Câu 8: Một số loại khẩu trang y tế có chứa chất bột màu đen để tăng khả năng lọc không khí Chất đó là

A than hoạt tính B thạch cao C đá vôi D muối ăn.

Câu 9: Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?

A Alanin B Anilin C Metylamin D Etyl axetat.

Câu 10: Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

A H2SO4 loãng B KCl C NaOH D HCl.

Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

A C2H5NH2 B CH3CH(NH2)COOH

C HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH D HCOOH.

Câu 12: Chất nào sau đây KHÔNG làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C HCl D NaOH.

Câu 13: Nguyên tố nào sau đây có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng?

Câu 14: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều molkhí nhất?

Câu 15: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 16: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ visco Có bao nhiêu tơ

thuộc loại tơ poliamit?

Câu 17: Chất nào sau đây là muối axit?

A NaHSO4 B Na2SO4 C NaCl D KNO3

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic

Trang 3

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại đisaccarit

(e) Khi thủy phân anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc D CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

Câu 20: Cho dãy các chất: Phenyl axetat, metyl axetat, anlyl axetat, tripanmitin, etyl fomat Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra ancol là

Câu 21: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

Câu 22: Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khốilượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam Kim loại M là

Câu 23: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình mộtthời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứngvừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

A 0,20 mol B 0,25 mol C 0,10 mol D 0,15 mol.

Trang 4

Câu 24: Cho các chất axit fomic, axit acrylic, phenol, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dung dịch

NaOH đun nóng Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 26: Hòa tan hết 3,24 gam kim loại X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,032 lít H2

(đktc) và dung dịch Y Kim loại X là

Câu 27: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được dung dịch X trong suốt Thêm

từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 mlthì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là:

A 23,4 và 56,3 B 23,4 và 35,9 C 15,6 và 27,7 D 15,6 và 55,4

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

C Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol D Lysin, Etyl fomat, glucozơ, anilin.

Câu 29: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột làm bánh người ta thường

cho thêm hóa chất nào trong số các hóa chất sau đây?

A NH4HCO3 B NaCl C Na2CO3 D NaNO3

Câu 30: Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl thu được

2,352 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam hỗn hợp muối khan Giátrị của m là

A 11,195 B 12,405 C 7,2575 D 10,985.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOC3H7, CH2=C(COOCH3)2, CH3OOC-C≡C-COOH

và (C17H33COO)3C3H5 Đốt cháy hoàn toàn x mol X cần dùng 1,89 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và

Trang 5

H2O được dẫn qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng binh tăng 22,32 gam Hiđro hóahoàn toàn x mol X cần dùng 0,25 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của x là

Câu 32: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin)vào 400ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 800 ml dung dịchNaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là

Câu 33: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2 gam.Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếucho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức vàphần trăm khối lượng của X trong Z là

Cho các phát biểu sau:

(1) Số nguyên tử H của X3 lớn hơn X2

(2) Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(3) Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

(4) Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 vàAl(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễnbằng đồ thị bên

Trang 6

Giá trị của m là

Câu 36: Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, thuần chức gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong

dãy đồng đẳng và 1 este 2 chức Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít O2 đktc, thu được14,96 gam CO2 và 9 gam H2O Mặt khác nung nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOHdư, thu được5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa 2 ancol Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 140°Cthu được m gam hỗn hợp ete Hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong T đều bằng 80% Giá trịgần nhất củam:

Câu 37: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe Cho hỗn hợp X tác dụng với O2 sau một thời gian thuđược (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3 sảnphẩm khử có cùng số mol gồm NO; N2O; NH4NO3 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 647a gamchất rắn khan Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm các oxit

và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl 2M, thu đượcdung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 354,58 gam kết tủa Giá trịcủa V là:

Câu 38: Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 : 2, có tổng số

liên kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M thu được 0,40 mol

A1, 0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng NH2-CnH2n-COOH Mặt khác, cho x gam Mtác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối này cần32,816 lít O2 (đktc) Giá trị của y gần nhất với

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp chứa HNO3 (0,34 mol)

và KHSO4 Sau phản ứng thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 với tỉlệ moltương ứng 10 : 5 : 3 và dung dịch Y chỉ chứa muối Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 2,28 mol NaOHtham gia phản ứng, đồng thời thấy có 17,4 gam kết tủa xuất hiện Phần trăm khối lượng MgOtrong hỗnhợp ban đầu là

A 29,41% B 26,28% C 32,14% D 28,36%.

Câu 40: Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 và 0,16 mol HCl(với hai điện cực trơ) đến khi có khí bắt đầu thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Đem phầndung dịch cho tác dụng hết với 150 gam dung dịch chứa AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 90,08 gamkết tủa và dung dịch Y chứa một muối duy nhất có nồng độ a% Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sauđây?

Trang 7

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ (LẦN 1)

Trang 9

n 0,15

Câu 24: Chọn D.

Tác dụng với Na: axit fomic, axit acrylic, phenol

Tác dụng với NaOH: axit fomic, axit acrylic, phenol, metyl axetat

Trang 11

Đặt u, v là số mol Al2(SO4)3 và Al(NO3)3

Đoạn 1: nBaSO4 3uvà nAl(OH)3 2u

Bảo toàn khối lượng �mX 9, 24

Trong thí nghiệm với NaOH, lượng X dùng gấp đôi (18,48 gam) nên n ancol = 0,36 và n este = 0,04

Trang 12

Bảo toàn electron: 2nMg3nFe 2nO3nNO8nN O2 8nNH NO4 3

Bảo toàn Cl �nAgCl 2u 1,6

Bảo toàn electron: 2a 3.2a 2u 4v n    Ag

Trang 14

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÀ NỘI

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41 Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín Công thức của isoamyl axetat là

Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

A NaHCO3, Ca(OH)2 B Na2CO3, NaOH

C NaOH, Na2CO3 D Ca(OH)2, NaHCO3

Câu 43 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch

H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2 dư, thuđược kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Z Dẫn luồngkhí CO dư ở nhiệt độ cao đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phầncác chất trong G là

A BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3 B MgO, Al2O3, Fe, Cu, ZnO

C BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu D MgO, BaSO4, Fe, Cu

Câu 44 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit nhưng bền trong môi trường kiềm.

B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

Câu 46 Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

Mã đề thi 085

Trang 15

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.(e) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(g) Để giảm đau sau khi bị kiến đốt, có thể bôi một ít vôi tôi vào vết đốt

(h) K2Cr2O7 có màu vàng, K2CrO4 có màu da cam

(i) Chất béo là trieste của etilen glycol với các axit béo

Câu 48 Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước Trong máu người có một lượng nhỏ

chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1% X có thể điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y.Tên của X, Y lần lượt là

A Fructozơ và saccarozơ B Glucozơ và fructozơ.

C Saccarozơ và xenlulozơ D Glucozơ và tinh bột.

Câu 49 Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trịcủa m là

A Axit axetic B Ancol etylic C Anđehit fomic D Glixerol.

Câu 52 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khốilượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe Khối lượng Fe

đã phản ứng là

Câu 53 Chất bột X màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là?

A Than hoạt tính B Thạch cao C Đá vôi D Lưu huỳnh.

Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

B Tinh bột thuộc loại đisaccarit.

C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

Câu 55 Phèn chua được dùng làm trong nước, công thức của phèn chua là

A NaSO Al(SO ).24H O B KSO Al(SO ).24H O

Trang 16

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

Câu 56 SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với các chất nào sau đây?

A H2S, O2, nước Br2

B O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

C dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

D Dung dịch KOH, CaO, nước Br2

Câu 57 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

A Tơ capron B Tơ tằm C Amilozơ D Tơ xenlulozơ axetat Câu 58 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4

B Nhúng thanh Cu vào dung dịch HCl và HNO3 loãng

C Đốt dãy Mg trong bình đựng khí O2

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 và Fe2(SO4)3

Câu 59 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 60 Ở điều kiện thường, khí X không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy

và sự hô hấp Trong không khí, khí X chiếm % thể tích lớn nhất Công thức của X là

Câu 61 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thấy thoát ra khí có mùi khai Chất X là

A FeCl3 B FeCl2 C NH4Cl D CuCl2

Câu 62 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được V lít CO2 (đktc) Hấpthụ toàn bộ lượng CO2 này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị củam là

Câu 63 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Tinh bột.

Câu 64 Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu đượcchất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc).Giá trị của V là

Câu 65 Công thức phân tử của đồng (II) sunfat là

A CuSO4 B CuCl2 C Cu(NO3)2 D FeSO4

Câu 66 Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Cặpchất không xảy ra phản ứng với nhau là

A Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 B Cu và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 67 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A C2H5NH2 B NH2CH2COOH C HCl D KOH.

Ngày đăng: 21/04/2020, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w