Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic.. Axit amino axetic NH2-CH2-COOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây.. Một dung dịch có các tính chất sau: -
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
THPT NGÔ QUYỀN
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Số nguyên tử cacbon trong phân tử Alanin là
Câu 42 Cho 36 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 43 Chất nào sau đây có tên gọi là metyl axetat?
A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol este đơn chức mạch hở X, thu được 0,36 mol CO2 và 0,36 mol
H2O Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Câu 45 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 46 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Câu 47 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả chín, đặc biệt là quả nho chín Công thức
phân tử của glucozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 48 Công thức của tristearin là
A (HCOO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5
C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 49 Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là
A Polipropilen B Polietilen C Polistiren D Poli(vinyl clorua) Câu 50 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Mỗi mắt xích glucozơ trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do.
B Fructozơ tráng bạc vì trong phân tử luôn có nhóm -CHO.
C Glucozơ, fructozơ khi cháy hoàn toàn đều tạo CO2 và H2O có số mol bằng nhau
D Tinh bột đều tạo màu xanh tím khi tác dụng với iot ở nhiệt độ thường.
Câu 51 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
A HCOOC3H5 B HCOOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5
Câu 52 Tripeptit Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch Na2SO4
Câu 53 Tơ nào sau đây phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?
Câu 54 Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp
tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X không thể là
Câu 55 Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức C6H5NH2 (chứa vòng benzen) Tên gọi của X là
Mã đề thi 119
Trang 2
Câu 56 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Câu 57 Công thức của polime nào sau đây là phù hợp nhất được sử dụng để sản xuất túi đựng nilon?
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH(CH3)-CH2-)n D (C6H10O5)n
Câu 58 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A H2NCH2COOH B CH3COOH C HCl D CH3NH2
Câu 59 Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 60 Cho m gam alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 25,4 gam muối Giá trị của m
là
Câu 61 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân tử Gly-Ala-Ala có bốn nguyên tử oxi B Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
C Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ D Anilin là chất lỏng ít tan trong nước.
Câu 62 Cho 4,72 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được
9,76 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 63 Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là anđehit và muối natri của axit cacboxylic?
Câu 64: Cho dãy các chất sau: (1) CH3CH2NH2, (2) (CH3)2NH, (3) CH3COOH, (4) HCOOCH3 Tính chất của các chất được mô tả như sau:
Độ tan trong nước (g/100 gam nước) vô hạn vô hạn 29,40 vô hạn
Chất Y là
A (CH3)2NH B CH3CH2NH2 C CH3COOH D HCOOCH3
Câu 65 Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch brom
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ
Dung dịch đó là
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
Số phát biểu đúng là
Câu 67: Este đơn chức X mạch hở có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300ml
dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 27,6 gam chất rắn khan Công
thức cấu tạo của X là
A CH2=CHCH2COOCH3.B CH2=CHCOOC2H5
Câu 68 Cho các phát biểu sau:
Trang 3
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 69 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm tristearin, tripanmitin và este T (ba chức, mạch hở được tạo bởi từ glixerol và các axit hữu cơ đơn chức; phân tử T có 9 liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 8,7866% về khối lượng) cần
dùng 5,19 mol O2, sản phẩm gồm N2, m gam CO2 và 64,44 gam H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên
vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 70 Cho sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(3) nX2 + nY → Tơ lapsan + 2nH2O (4) mX3 + mZ → Tơ nilon-6,6 + 2mH2O
Phân tử khối của X là
Câu 71 Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thì có tối đa 11,2 gam KOH phản ứng, thu được ancol Y và dung dịch chứa 24,1 gam muối Đốt cháy hoàn toàn
Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam H2O Giá trị m là
Câu 72 Cho m gam axit glutamic vào dung dịch chứa NaOH dư thu được dung dịch X chứa 23,1 gam chất tan Cho dung dịch X phản ứng vừa đủ với dung dịch Y chứa H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được
dung dịch Z chứa 38,4 gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 73 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.
Câu 74 Xà phòng hoá hoàn toàn a mol triglixerit X trong NaOH vừa đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol oxi, thu được 5,5 mol CO2 Mặt khác, a
mol X tác dụng với tối đa 0,2 mol brom trong dung dịch Giá trị m là
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Val-Lys có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Etyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Trang 4
Câu 76 Hỗn hợp E gồm X (C9H24O6N4) và Y (C9H24O8N4); trong đó X là muối của Glu, Y là muối của axit cacboxylic; X, Y đều mạch hở Cho E phản ứng hoàn toàn với 475 ml dung dịch KOH 2M, thu được hỗn hợp T gồm hai amin đơn chức, đồng đẳng liên tiếp (có tỉ khối so với He là 9,15) và dung dịch F Cô cạn F, thu được hỗn hợp G chỉ chứa ba muối khan (trong đó có hai muối cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
Câu 77 Tiến hánh thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt dung dịch anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím trong dung dịch ống nghiệm
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt
(2) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
(3) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(4) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(5) Sau bước 2, dung dịch vẫn đục, tách thành hai lớp
(6) Sau bước 3, quỳ tím trong dung dịch chuyển sang màu đỏ
Số phát biểu đúng là
Câu 78 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X,
Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối (có tỉ lệ mol
1 : 3) và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79 Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở là este X (C6H6O4) có cấu tạo đối xứng, este Y (CnH2n-2O4) và
este Z (CmH2m-6O6) đều thuần chức Đốt cháy hoàn toàn 17,94 gam E (số mol X gấp 3 lần số mol Z) trong
oxi vừa đủ, thu được 29,92 gam CO2 Thủy phân 17,94 gam E cần dùng 140 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch F chứa 2 muối và 8,78 gam hỗn hợp T chứa các ancol no Cô cạn F rồi nung trong vôi tôi xút dư được 4,928 lít hỗn hợp 2 khí (đktc) nặng 1,88 gam Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 80 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; pentapeptit Y; Z (C4H11O2N) và
T(C8H17O4N) Đun nóng 67,74 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,1 mol metylamin; 0,15 mol ancol etylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan
của glyxin, alanin, valin và axit propionic (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 10:3)
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 2,9 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 0,385 mol
K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT NGÔ QUYỀN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 64: Chọn A.
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là (CH3)2NH, CH3CH2NH2, HCOOCH3, CH3COOH
Câu 66 Chọn C.
Tất cả các ý đều đúng
Câu 67: Chọn B.
Ta có: MX = 100 X là C5H8O2
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nX nKOH 0, 2 mol KOH dư: 0,1 mol
Khối lượng rắn gồm KOH dư (0,1 mol) và RCOOK (0,2 mol) MRCOOK = 110 (C2H3COOK)
Vậy CTCT của X là CH2=CHCOOC2H5
Câu 68: Chọn B.
Tất cả các ý đều đúng
Câu 69: Chọn D.
Quy đổi hỗn hợp Z thành C2H5O2N (a mol), (HCOO)3C3H5 (b mol), CH2 (c mol), CO2 (d mol) và H2
(-0,12 mol lấy từ số mol T pư với Br2)
147d 8,7866%.(75a 176b 14c 44d 2.0,12) b 0,06
n 3,78 mol m 166,32 (g)
Câu 70: Chọn D.
(1) HOOC-(CH2)4COO-CH2CH2-OH + 2NaOH → (CH2)4(COONa)2 + C2H4(OH)2 + H2O
(2) (CH2)4(COONa)2 + H2SO4 → (CH2)4(COOH)2 + Na2SO4
(3) C2H4(OH)2 + C6H4(COOH)2 → tơ lapsan + 2nH2O
(4) n(CH2)4(COOH)2 + n(CH2)6(NH2)2 → tơ nilon-6,6 + 2nH2O
Vậy X có CTPT là C8H14O5 (M = 190)
Câu 71 Chọn A.
Nhận thấy nCO 2 nH O 2 nY nH O 2 nCO 2 0,1 mol C H O : m4 10 Y 7, 4 (g)
X gồm este của ancol (0,1 mol) và este của phenol (x mol)
nKOH = 0,1 + 2x = 0,2 x = 0,05 nH O 2 0,05 mol
BTKL: mX = mmuối + mY + mH O2 - mKOH = 21,2 (g)
Câu 72 Chọn A.
Chất tan trong X gồm GluNa2 (x mol) và NaOH dư (y mol) 191x + 40y = 23,1 (1)
Đặt a là số mol của HCl H2SO4: 0,5a mol
Muối trong Z gồm GluH+ (x mol), SO42- (0,5a mol), Cl- (a mol), Na+ (2x + y mol)
148x + 0,5a.96 + 35,5a + 23.(2x + y) = 38,4 (2) và BTĐT: x + 2x + y = 0,5a.2 + a (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,1; y = 0,1; a = 0,2 Vậy mGlu = 14,7 (g)
Câu 74 Chọn C.
Theo BT O: 6a + 7,75.2 = 5,5.2 + b (với b là số mol của H2O)
Theo độ bất bão hoà: a.(k – 1) = 5,5 – b (2) và
2
Br
n = a.(k – 3) = 0,2 (3)
Từ (1), (2) ,(3) ka = 0,5; a = 0,1; b = 5,1
Ta có: mX = mC + mH + mO = 85,8 (g)
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nNaOH = 3a = 0,3 mol và nC H O = a = 0,1 mol
Trang 6
BTKL
mmuối = mX + mNaOH – mC H O3 8 3= 88,6 (g).
Câu 75 Chọn A.
(a) Sai, Đipeptit không có phản ứng màu biure.
(b) Sai, Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành hồng.
(c) Sai, Etyl fomat (C3H6O2) và glucozơ (C6H12O6) không có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Sai, Phenylamin có lực bazơ yếu mạnh hơn amoniac.
Câu 76 Chọn D.
Từ các dữ kiện của đề bài ta suy ra CTCT của X và Y lần là
+ X là H2N-CH2-COO-NH3-C3H5(COONH3CH3)2 (a mol)
+ Y là CH3-NH3-OOC-CH2-NH3-OOC-COO-NH3-CH2-COO-NH3-C2H5 (b mol)
Ta có:
3a 4b 0,95
a 0,05
36,6 2a 2b
Muối thu được gồm GlyK (0,45 mol), GluK (0,05 mol), (COOK)2 (0,2 mol) %mGlyK = 53,41%
Câu 77 Chọn D.
Cho anilin vào ống nghiệm 2 ml nước cất thì có hiện tượng phân tách lớp, sau đó nhúng quỳ tím vào thì thấy quỳ tím không đổi màu đồng thời dung dịch vẫn đục, tách thành hai lớp
Tiếp tục cho HCl đặc phản ứng với dung dịch anilin tạo dung dịch trong suốt
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua)
Nếu nhúng quỳ tím vào trong dung dịch thì quỳ tím chuyển sang màu đỏ do gốc C6H5NH3+ bị thuỷ phân trong nước tạo thành ion H+
(1) Sai, Sau bước 2, dung dịch thu được vẫn tách lớp.
(2) Sai, Sau bước 2, giấy quỳ tím không chuyển màu.
Câu 78: Chọn B.
Ta có: 2 3 NaOH
Na CO
n
2
vànO (F) 2nNaOH 0,8 mol
2
BT: O
H O
Muối gồm C H O Na 0,1moln m 2 vàC H O Na 0,3moln ' m ' 2
BT:C
Na CO CO
n 3n ' 6 n 3 và n’ = 1 là nghiệm duy nhất m’ = 1
BT:H
H
n 0,1m 0,3m ' 0,3 m 3
CH2=CH-COONa: 0,1 mol và HCOONa: 0,3 mol
Quy đổi E thành: HCOOH (0,3 mol), CH2=CH-COOH (0,1 mol), C3H5(OH)3 (0,04 mol), H2O (-a mol) Với mE = 23,06 a = 0,09 mol nT = a
3 = 0,03 mol mà nX = 8nT = 0,24 mol nX (T) = 0,06 mol
Ta có: nX (T) = 2nT nên phân tử T có 2 gốc X và 1 gốc Y.
Vậy T là HCOO 2 C H COO C H : 0,03 mol2 3 3 5 % mT 26, 28%
Câu 79: Chọn D.
X là este có dạng CH3-OOC-C≡C-COO-CH3 Khí thu được là C2H2
Xử lý hỗn hợp khí M 8,54 H : x mol2 x y 0, 22 x 0,16
2x 26y 1,88 y 0,06
CH CH : y mol
Y và Z (đều no) có dạng là (HCOO)2R và (HCOO)3R’ 2nY + 3nZ = 0,16 (1)
Ta có: nX = 0,06 mol nZ = 0,02 mol Từ (1) nY = 0,05 mol
Theo BT C: 0,06.6 + 0,05.(2 + CR) + 0,02.(3 + CR’) = 0,68 CR = 2 và CR’ = 3
Vậy Y là (HCOO)2C2H4 %mY = 19,62%
Câu 80: Chọn A.
Z là C2H5COONH3CH3 và T là C2H5-COO-H3N-CH(CH3)-COO-C2H5
với nZ 0,1 mol và nT 0,15 mol
Hỗn hợp Q gồm GlyK (x mol), AlaK (y mol), ValK (z mol), C2H5COOK (0,25 mol)
Trang 7
BT: Na
2, 25x 3,75y 6, 75z 3,5.0, 25 2,9 z 0,09 Val : 0, 09
BTKL
M KOH a min ancol Q H O H O
Y
n 0,05 mol
Với nX + nY = nVal ; 2nX + nY = nGly ; 3nY = nAla Y là ValGly(Ala)3 có %m = 28,565%
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 42 Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của baking soda là
A NaCl B NaHCO3 C Na2CO3 D Na2CO3.10H2O
Câu 43 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
A NaOH B HNO3 C FeCl2 D H2SO4
Câu 44 Chỉ ra thao tác sai khi sử dụng đèn cồn trong phòng thí nghiệm?
A Tắt đèn cồn bằng cách dùng miệng thổi
B Rót cồn vào đèn đến gần ngấn cổ thì dừng lại, không rót qu| đầy
C Châm lửa đèn cồn bằng bằng giấy dài
D Tắt đèn côn bằng cách dùng nắp đậy lại.
Câu 45 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp
B Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
D Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 46 Nhiệt phân hoàn toàn m gam CaCO3 thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 47 Sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +3 khi tác dụng với
Câu 48 Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe; Ag+/Ag Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Mã đề thi 120
Trang 8
Câu 49 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 50 Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ngay ở nhiệt độ thường?
Câu 51 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Fructozo B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 52 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Cu + 2FeCl2 → CuCl2 + 2FeCl2
C ZnSO4 + Fe → FeSO4 + Zn D H2 + CuO → Cu + H2O
Câu 53 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ capron B Tơ visco C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ tằm.
Câu 54 Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như C, CO, H2, để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao là phương pháp
A nhiệt nhôm B điện phân C nhiệt luyện D thủy luyện
Câu 55 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaHCO3 và H2SO4 B Al(NO3)3 và NaOH
C Cu(NO3)2 và HCl D (NH4)3PO4 và AgNO3
Câu 56 Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, chiếm 78,18% thể tích của không khí X là
A H2 B N2 C CO2 D O2
Câu 57 Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Cu2+ B Ca2+ C Ag+ D Zn2+
Câu 58 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 59 Etyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 60 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng
C Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 61 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B AICl3 C Al(OH)3 D Fe2O3
Câu 62 Cho 54,00 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m
là
A 10,35 B 36,80 C 27,60 D 20,70
Câu 63 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 33,9 gam muối Giá trị của m là
Câu 64 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol etylic?
A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C CH3OOCC2H5 D HCOOCH3
Câu 65 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Saccarozơ được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Trang 9
Câu 66 Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,24 mol hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là
14,5 Biết 0,24 mol Y phản ứng tối đa với 0,12 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 67 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,48 gam B 0,90 gam C 0,60 gam D 0,42 gam.
Câu 68 Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH t o
X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl X4 + NaCl (3) X2 + HCl X5 + NaCl (4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O
Biết X có 2 nhóm chức este, công thức phân tử là C6H10O4; X 1 , X 2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và MX1 MX2 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phân tử X 2 có 2 nguyên tử oxi
B Chất X 6 bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C X 5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Phân tử khối của X 4 là 60
Câu 69 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của m là
Câu 70 Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+
B Kim loại Ag khử được ion Cu2+
C Kim loại Ag có tính khử mạnh hơn kim loại Cu
D Ion Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
Câu 71 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60°C ~ 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X không thể là
A axit axetic B glucozơ C anđehit axetic D fructozơ
Câu 72 Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 73 Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Đốt lá nhôm nguyên chất cho vào bình chứa khí clo
B Cho lá magie nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
C Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch chứa H2SO4 loãng
D Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ấm
Câu 74 Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (MX > 4MY) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1
Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu
Trang 10
được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?
A Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73%.
B Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.
D Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29%.
Câu 75 Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 bằng dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 và 0,65 mol H2SO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí X gồm CO2, N2, N2O và H2 (trong đó số mol của N2 là 0,03; tỉ
khối của Z so với He bằng 7,25) Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng tối
đa là 57,6 gam, đồng thời thu được 24,36 gam kết tủa Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:
(1) Khi Y tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thì có khí thoát ra;
(2) Số mol khí CO2 trong Z là 0,07 mol;
(3) Khối lượng Mg trong X là 8,4 gam;
(4) Thành phần phần trăm về khối lượng của N2O trong Z là 30,34%;
(5) Khối lượng muối trong dung dịch Y là 76,98 gam
Số kết luận đúng là
Câu 76 Chất X có một số tính chất sau:
- Tan trong nước, tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2
- Tác dụng với dung dịch HCl có bọt khí sinh ra
Chất X là
A NaOH B NaHSO4 C Na2SO4 D Na2CO3
Câu 77 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam
X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của y là
Câu 78 Tiến hành điện phàn dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
t giây Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) 2t giây Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc) Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:
(1) Khi ở anot thu được V lít hỗn hợp khí thì ở catot thu được 1,792 lít khí (đktc)
(2) Giá trị của V là 4,032 lít
(3) Giá trị của m là 43,08 gam
(4) Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 3,6 gam Al kim loại
Số kết luận đúng là
Câu 79 X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY); Z là ancol 2
chức, không tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiểm; T là este tạo bởi X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn 6,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 5,152 lít CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O Mặt khác 3,21 gam hỗn hợp M trên phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (đun nóng) Thành phần phần trăm về khối lượng của Z trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
B Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
C Triolein phản ứng được với nước brom
D Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.