1. Trang chủ
  2. » Đề thi

77 đề thi thử THPT đô lương nghệ an lần 1

21 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 895,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.Câu 1: Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A.

Trang 1

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 1: Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH2=CHOH B CH3CH2COONa và CH3OH

C CH3COONa và CH3–CH=O D CH2=CHCOONa và CH3OH

Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

Câu 3: Dãy chất đều tác dụng với dụng dịch Fe(NO3)2 là

Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa.

B Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa

học

C Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.

D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí

ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước

Câu 5: Cho 36,0 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) tác dụng với dungdịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 10: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, CH3COOH

D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 11: Chất thuộc loại amin bậc hai là

Mã đề thi 131

Trang 2

A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3–NH–CH3 D CH3CH2NH2

Câu 12: Trong các loại tơ: nilon-6 (1), nitron (2), xenlulozơ axetat (3), visco (4) Các tơ bán tổng hợp là

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic

(2) Lipit gồm có chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,

(3) Chất béo đều là các chất lỏng

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng, tristearin ở trạng thái rắn

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

B Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím.

C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Câu 16: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin B Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.

C saccarozơ, glucozơ, anilin D saccarozơ, glucozơ, metyl amin.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân

tử của este X là

A C3H6O2 B C4H8O4 C C2H4O2 D C4H8O2

Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B kim loại Na.

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 19: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 22: Cho các chất: (1) amoniac, (2) metylamin, (3) anilin, (4) đimetylamin Lực bazơ tăng dần theo

thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (3) < (1) < (4) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4) Câu 23: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

Trang 3

C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ.

Câu 26: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng đểphân biệt ba chất trên là

A kim loại Na B quỳ tím C dung dịch NaOH D dung dịch Br2

Câu 27: Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; metyl fomat; xenlulozơ và

glyxylglyxin Số chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 29: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.

B Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

C Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Câu 31: Cho 28 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng; sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được5,04 lít (đktc) SO2 khí duy nhất và 5,88 gam chất rắn Số mol H2SO4 phản ứng là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí trong điều kiện thường), thu

được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, m gam X làm mất màu hết tối đa 100 ml dung dịch brom

nồng độ 1,5M Giá trị nhỏ của m là

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5 M Kết thúc phản

ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối

so với oxi là 31 : 24 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ

thị hình vẽ dưới đây:

Giá trị của m và V lần lượt là

A 8,85 và 250 B 7,5 và 387,2 C 7,8 và 950 D 6,36 và 378,2

Trang 4

Câu 34: X là một peptit có 16 mắt xích (được tạo từ các α-amino axit no, hở, có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm

–COOH) Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu lấy m gam X cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y trong bình

chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít

hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc, trong không khí có 20% thể tích O2

còn lại là N2 Giá trị của m là

Câu 35: Nung m gam hỗn hợp A gồm Mg, FeCO3, FeS và Cu(NO3)2 (trong đó phần trăm khối lượng oxi

chiếm 47,818%) một thời gian, thu được chất rắn B (không chứa muối nitrat) và 11,144 lít hỗn hợp khí

gồm CO2, NO2, O2, SO2 Hoà tan hết B với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư (thấy có 0,67 mol HNO3 phản

ứng), thu được dung dịch C và 3,136 lít hỗn hợp X gồm NO2 và CO2 (dX/H 2 321/14) Đem C tác dụng

hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 2,33 gam kết tủa Biết các khí đo ở đktc Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O

Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong X, oxi chiếm 7,5% về khối lượng) và nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít H2 (đktc) Cho hết Y vào 200 ml dung dịch HCl 0,5M; thu được 400 ml dung dịch Z có pH = 13 Giá trị của m là

Câu 38: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lítkhí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xảy ra hoàn

toàn thì thu được dung dịch Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 (nếucó) là NO duy nhất Giá trị (mX –mY) là

Câu 39: Cho 7,1 gam khí clo tác dụng hết với 17,92 gam kim loại M, thu được hỗn hợp X Cho 1 nửa hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được 4,256 lít khí (đktc) Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn, SO2 là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4 Kim loại M là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Gly, Ala–Gly Biết 0,25 mol X phản ứng được tối

đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Mặt khác, cho 0,25 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun

nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT ĐÔ LƯƠNG 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 8: Chọn C.

Chất tác dụng được với dung dịch HCl là C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2CH2NH2

Câu 13: Chọn D.

(1) Sai, Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(3) Sai, Chất béo có thể ở trạng thái rắn hoặc lỏng.

(3) CO2 + NaAlO2 + 2H2O  NaHCO3 + Al(OH)3

(4) AgNO3 + FeCl3  3AgCl + Fe(NO3)3

Trang 6

+ Từ quá trình (1)   BT:O nO(A) nO(B)2(nCO2 nNO2 nO2 nSO2) 1, 26 mol

Trang 7

Quy đổi hỗn hợp X thành AlaGly(Lys)x

Khi cho X tác dụng với NaOH, ta có: 0,25.(1 + 1 + x) = 0,7  x = 0,8

Nếu cho X tác dụng với HCl, thu được muối AlaHCl (0,25 mol), GlyHCl (0,25 mol), Lys(HCl)2 (0,2 mol)

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Một nhà máy điện mỗi ngày (24 giờ) đốt khoảng 300 tấn than Nếu lượng lưu huỳnh có trong

than là 1,3% thì mỗi ngày nhà máy điện thải vào khí quyển bao nhiêu tấn khí SO2

Câu 42: Trên nhãn 1 chai rượu Vodka Hà Nội có ghi 40% vol Giá trị đó cho ta biết điều gì?

A Có 40% thể tích ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó.

B Có 40 gam ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó.

C Có 40 ml ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó.

D Có 40% khối lượng ancol trong dung dịch rượu của chai rượu đó.

Câu 43: Hỗn hợp A gồm Al, Al2O3, Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 36,6% về khối lượng) Hòa

tan hoàn toàn 27,8 gam hỗn hợp A trong 100 gam dung dịch H2SO4 47,04% thu được dung dịch B chỉ chứa muối sunfat trung hòa và hỗn hợp khí C gồm 4 khí đều là các sản phẩm khử của N+5 Cho dung dịch

B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 1,16 mol NaOH phản ứng, sau phản ứng thu được 14,35 gam

kết tủa và 0,224 lít khí thoát ra ở đktc Nồng độ % của muối Fe3+ trong dung dịch B gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Câu 44: Thực hiện thí nghiệm sau: Cho dung dịch ammoniac vào cốc đựng dung dịch bạc nitrat đến khi

kết tủa sinh ra bị hòa tan hoàn toàn, thêm vào đó 50ml dung dịch fomanđehit 30% (d = 0,82 g/ml) rồi đunnóng thì có bao nhiêu gam bạc bám vào thành ống nghiệm (giả sử phản ứng xảy ra vừa đủ)?

Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Fructozơ không dùng để tráng ruột phích do khi cho nó tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3,phản ứng tráng bạc không xảy ra

B Trong công nghiệp điều chế gluczơ bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác là axit hay enzim.

C Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi hidro và tạo ra cùng một sản phẩm có tên gọi là sorbitol được

dùng làm thuốc nhuận tràng

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

Câu 46: Este bị thủy phân trong môi trường axit và môi trường kiềm Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.

B Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

Mã đề thi 132

Trang 8

C Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

1) Este isoamyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

2) Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức tổng quát (C6H10O5)n nên là đồng phân của nhau

3) Ala – Gly không phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra phức màu tím

4) Nicotin có trong khói thuốc lá có khả năng gây bệnh ung thư

5) Bông, đay, tơ tằm, tơ visco, tơ axetat đều có nguồn gốc từ xenlulozơ

6) Để rửa ống nghiệm đựng anilin người ta dùng axit HCl loãng

7) Có thể dùng dung dịch nước brom để nhận biết anilin và phenol

Số phát biểu sai là

Câu 48: Tên gọi khoáng chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?

Câu 49: Để làm giảm lượng axit clohidric trong dạ dày người ta dùng loại thuốc có thành phần chính là

chất nào sau đây?

Câu 50: Amoniac chủ yếu được dung để sản xuất phân đạm, để tổng hợp ammoniac người ta thực hiện

theo phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k); H = -92kJ/mol Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyểndịch theo chiều thuận là:

A Tăng nhiệt độ và tang áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 51: Khi cho nước ven vào nước sẽ thoát ra khí clo là một khí độc Vì vậy, để sử dụng nước

Gia-ven tẩy trắng quần áo, chúng ta cần chú ý:

A Chỉ cần xả qua một nước, sau đó giũ thật nhiều.

B Tẩy xong chỉ cần xả qua một nước là được, phơi luôn không cần giũ.

C Sử dụng càng nhiều nước Gia-ven càng tốt, giặt quần áo trong nhà tắm và đóng cửa lại.

D Sử dụng nước Gia-ven theo hướng dẫn của nhà sản xuất, giặt quần áo ở nơi thoáng mát, xả lại bằng

nước sạch thật nhiều sau khi tẩy trắng, giũ sạch nước trước khi phơi

Câu 52: Cho hỗn hợp E chứa 3 este X, Y, Z (Mx < MY < MZ < 146) đều mạch hở và không phân nhánh

Đun nóng 36,24 gam E cần dùng 500ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch sau phản ứng đem cô cạn thu được hỗn hợp gồm 2 ancol đều no, thuộc cùng một dãy đồng đẳng, kế tiếp và phần rắn F Lấy toàn bộ lượng F đun với vôi tôi xút thu được 1 khí duy nhất có thể tích 8,96 ở đktc Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2

ancol trên cần dùng 18,816 lít ở đktc khí O2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 53: Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam

hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2

(đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,25M và 0,25M B 0,25M và 0,15M C 0,10M và 0,20M D 0,15M và 0,25M Câu 54: Muối iot là muối ăn có trộn chất nào sau đây?

A I2 (đơn chất iot) B KI hoặc KIO3 C HI D AgI.

Câu 55: Hãy chọn các câu phát biểu đúng về phenol?

1) Phenol là hợp chất có vòng benzen và có nhóm -OH

2) Phenol là hợp chất chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với vòng benzen.3) Phenol có tính axit nhưng tính axit yếu hơn axit cacbonic

4) Phenol tan trong nước lạnh vô hạn

5) Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat

Trang 9

Câu 57: Kim loại nào trong các kim loại sau đây dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất?

Câu 58: Nồng độ tối đa cho phép của PO43- theo tiêu chuẩn nước ăn uống của tổ chức sức khỏe thế giới là0,4 mg/l Để đánh giá sự nhiễm bẩn của nước máy sinh hoạt ở một thành phố người ta lấy 2 lít nước đócho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thấy tạo ra 2,646.10-3 gam kết tủa Xác định nồng độ PO43-

trong nước máy và xem xét có vượt quá giới hạn cho phép

A Tất cả đều sai B 0,6 mg/l, vượt quá giới hạn cho phép.

C 0,3 mg/l, nằm trong giới hạn cho phép D 0,2 mg/l, nằm trong giới hạn cho phép.

Câu 59: X là một loại phân bón hóa học Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng Công thức của X là

A Ca(H2PO4)2 B (NH4)2HPO4 C NH4Cl D (NH4)2SO4

Câu 60: Xenlulozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A (CH3CO)2O B Dung dịch HNO3/H2SO4 đặc

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Nước Svayde Cu(NH3)4(OH)2

Câu 61: Phản ứng tổng hợp glucozơ ở cây xanh cần phải dùng năng lượng từ ánh sáng mặt trời:

A 7222 gam và 165833 gam B 8024 gam và 117688 gam.

C 8024 gam và 165833 gam D 7222 gam và 117688 gam.

Câu 62: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng ozon

để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

A Ozon không tác dụng được với nước B Ozon trơ về mặt hóa học.

C Ozon là chất khí có mùi đặc trưng D Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

Câu 63: Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y chứa (m + 11,1) gam hỗn hợp muối natri của Gly, Ala và Val Cô cạn Y được chất rắn Z, đem đốt cháy hoàn toàn Z thu được 15,9 gam Na2CO3 Nếu cho m gam X với dung dịch HCl dư, sau phản ứng dung dịch thu được đem cô cạn được 36,25 gam hỗn hợp muối T Cho các phát biểu sau:

(1) X là hexapeptit.

(2) Giá trị của m = 20,8 gam

(3) Phân tử khối của X là 416.

(4) Trong X chỉ có 1 gốc Ala.

(5) Phần trăm khối lượng muối clorua của Gly trong T là 46,14%

Số phát biểu đúng là

Câu 64: Khí SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường, nguyên nhân chính là do:

A SO2 là khí độc, nặng hơn không khí và khi tan trong nước mưa tạo mưa axit

B SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

C SO2 mùi hắc, nặng hơn không khí

D SO2 là một oxit axit

Câu 65: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và MgCl2 (có màng ngăn), sự phụ thuộc khối lượng của

dung dịch X theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 10

`

mdd (gam) 100

87,3

x

y 1,5y 2,5y

t (gi ây ) 0

Giá trị x là

Câu 66: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nàodưới đây?

A Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

C Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều D Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

Câu 67: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phát biểu đúng là

A X 5 có phân tử khối là 202 B X là một este 2 chức.

C X 1 là muối mononatri của axit ađipic D X 2 là ancol metylic.

Câu 68: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, saccacrozơ, tinh bột, xenlulozơ Hãy chọn bộ thuốc thử để có thể

phân biệt 4 gói bột trắng trên?

A Nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch NaOH

B Nước, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch I2

C Nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3

D Nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgNO3/NH3

Câu 69: Hiện nay, chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư Phân tích lượng

X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64 Hóa hơi hoàn toàn 22,1 gam X thu được

thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là

A C6H14Cl2O4 B C4H11ClO C C3H7ClO D C3H7ClO2

Câu 70: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy raphản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỷ khối so với H2 là 14,4 Biết

0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

(a) Giá trị của m là 64,12

(b) Chỉ có một công thức cấu tạo thỏa mãn của chất Y

(c) Cho X hoặc Y vào dung dịch H2SO4 loãng, đều có khí không màu thoát ra

(d) Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 23,16 gam muối

Số phát biểu sai là

Câu 73: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch

HCl như hình vẽ dưới đây

Ngày đăng: 21/04/2020, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w