1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI vào 10 QUẢNG BÌNH 2012 2013

4 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức B có giá trị nguyên.. Từ N vẽ NE vuông góc AB, NF vuông góc AC E thuộc AB, F thuộc AC.. Chứng minh các tam giác OEH và OFH là tam giác

Trang 1

ĐỀ THI VÀO 10

Câu 1:(2,0 điểm) Cho biểu thức 21 2 1

1

B

a) Rút gọn biểu thức B.

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức B có giá trị nguyên.

Câu 2:(1,5 điểm) Giải hệ phương trình sau: 3 3

x y

x y

+ =

 − =

Câu 3:(2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2 −2x− =3 0

b) Cho phương trình bậc hai: x2 −2x n+ =0 (n là tham số).

Tìm n để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 và thoả mãn: 2 2

1 2 8

x + =x

Câu 4:(1,0 điểm) Cho các số thực x, y thoả mãn: x y+ =2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q x= +3 y3 +x2 +y2

Câu 5:(3,5 điểm) Cho tam giác ABC đều có AH là đường cao, N là điểm bất kì trên cạnh

BC (N khác B, C) Từ N vẽ NE vuông góc AB, NF vuông góc AC (E thuộc AB, F thuộc AC) a) Chứng minh: A, E, N, H, F cùng nằm trên một đường tròn

b) Gọi O là trung điểm của AN Chứng minh các tam giác OEH và OFH là tam giác đều,

từ đó suy ra OHEF

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn EF khi N chạy trên cạnh BC, biết độ dài cạnh của tam giác ABC là a

HÕT

Trang 2

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012 - 2013

Khóa ngày 04 - 07 - 2012

Môn: TOÁN

1a

Cho biểu thức 21 2 1

1

B

1 2 1

1

x x B

x x

+ + −

=

( 3 1)

x

x x

=

3

1

x

=

1b

3

1

B

x

=

− với x≠0 và x≠1 0,25

B có giá trị nguyên khi x - 1 là ước nguyên của 3 0,25

1 1 0 (lo¹i)

1 1 2

1 3 4

− = − ⇔ = −

 − = − ⇔ =

 − = ⇔ =

 − = ⇔ =

0,25

Vậy biểu thức B có giá trị nguyên khi x = -2, x = 2 và x = 4 0,25

3 3 (I)

+ =

 − =

x y

x y

Cộng từng vế hai phương trình của (I) ta được:

5x=10 0,5 ⇔ =x 2 0,25

Do đó, ta có ( ) 2 2

I

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x y; ) (= 2; 3− ) 0,25

Lưu ý: Học sinh chỉ viết kết quả thì cho 0,75 điểm

3a

Phương trình: x2 −2x− =3 0

Ta có a b c− + = − − − =1 ( )2 3 0. 0,5 Phương trình có hai nghiệm x1= −1;x2=3 0,5

Lưu ý: Học sinh chỉ viết kết quả thì cho 0,5 điểm

3b Phương trình x2 −2x n+ =0 có hai nghiệm x1, x2 khi và chỉ khi 0,25

Trang 3

( )2 ' 0 1 n 0 n 1

∆ ≥ ⇔ − − ≥ ⇔ ≤

Theo định li Viet x1 + =x2 2, x x1 2 =n 0,25

2 2

2

x x 8 x x 2x x 8

2 2n 8

n 2 (tho¶ m· n)

⇔ = −

0,25

0,25

Vậy với n= −2 phương trình có hai nghiệm x1, x2 và thoả mãn:

2 2

1 2 8

x + =x

Ta có ( )3 ( ) ( )2

Q= +x yxy x y+ + +x yxy

12 8 ( = − xy do x y+ =2)

( )

2

12 8 2

8 16 12

0,25

0,25

( )2

8 x 1 4 4, x

=4

Q khi và chỉ khi

2 ( 1) 0

1 2

x

x y

x y

− =

⇔ = =

 + =

 Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là 4 khi x y= =1

0,25

Hình vẽ

0,5

A

H N

E

F O

I

Trang 4

Ta có: NE AB⊥ ,NF AC⊥ , AH BC⊥ 0,25

Nên: E, H, F cùng nhìn đoạn AN dưới một góc vuông 0,5

Vậy A, E, N, H, F cùng nằm trên đường tròn đường kính AN 0,25

5b

Xét đường tròn đường kính AN, tâm O

Ta có OE = OH = OF nên ∆EOH, ∆HOF cân tại O 0,25

Suy ra ∆EOH, HOF∆ đều ⇒OE EH HF FO = = = 0,25

Do đó tứ giác OEHF là hình thoi ⇒OH EF0,25

5c

Gọi I là giao điểm của OH và EF

Mà ≥ = 3

2

a

Vậy giá trị nhỏ nhất EF là 3

4

a

khi N trùng H 0,25

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w