1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TIÊU CHUẨN CÁC LOẠI KÍNH

29 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 261,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2.4- Khuyến tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài Không cho phép nhìn thấy được Quan sát dưới ánh sáng bằng mắt thường ở khoảng cách 1000mm khi quan sát các khuyết tật dạng vùng, dạng

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TP, Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 01 năm 2015

TIÊU CHUẨN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

I – TIÊU CHUẨN CHUNG ĐỐI VỚI CÁC LOẠI KÍNH TẤM XÂY DỰNG – KÍNH NỔI

Đối với kính gia công do khách hàng cung cấp nguyên liệu tiêu chuẩn kiểm tra theo yêu cầu của khách hàng, các thông tin yêu cầu phòng kinh doanh liên

hệ trực tiếp khách hàng và cung cấp thông tin cho bộ phận QC làm cơ sở kiểm tra

Đối với các khách hàng có các yêu cầu tiêu chuẩn kiểm tra khác với các tiêu chuẩn của công ty ban hành thì phòng kinh doanh phải liên hệ trực tiếp khách hàng và cung cấp thông tin tiêu chuẩn kiểm tra cho bộ phận QC làm cơ sở kiểm tra

Các khách hàng không thuộc hai đối tượng trên thì kiểm tra theo các tiêu chuẩn sau

1.1 – Sai số kích thước cho phép

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7218-2002 Tiêu chuẩn Công Ty Thiên Phú ban hành

Loại kính Chiều dày danh

nghĩa, mm

Sai số chiều dày

Sai số kích thước dài và rộng mm

Sai số chiều dày

Sai số kích thước dài và rộng mm

<3000mm Từ 3000mm

Từ 3000mm đến 5000mm

+1 -2

+1 -2

±0.20

+1 -2

+1 -2

± 0.40

+2 -3

Trang 2

1.2- Các khuyết tật ngoại quan

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7218-2002 Tiêu chuẩn Công Ty Thiên Phú ban hành

Đối với bọt có kích thướ c ≥1.5mm và dị vật có kích thước ≥1mm, thì khoảng cách giữa 2 bọt, hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 20cm 1.2.4- Khuyến tật dạng

vùng, dạng đường hoặc

vết dài

Không cho phép nhìn thấy được Quan sát dưới ánh sáng bằng mắt thường ở khoảng

cách 1000mm khi quan sát các khuyết tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài (vết sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vết trầy, vùng không đồng nhất,…) → không nhìn thấy đối với hàng xây dựng

Đối với đồ gỗ: quan sát ở khoảng cách ≤500mm

Trang 3

không nhìn thấy các lỗi trên

1.2.5- Khuyết tật trên

cạnh cắt

Các lỗi trên cạnh cắt như: Sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm kính, không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không lớn hơn 10mm

Sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm kính, không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không lớn hơn 5mm

Ghi chú:

Bọt là các khuyết tật dạng túi chứa khí bên trong, dị vật là các khuyết tật dạng hạt không chứa khí

D là đường kính bọt hoặc dị vật Kích thước bọt và dị vật lấy theo giá trị kích thước ngoài lớn hơn

S là diện tích tấm kính có đơn vị đo là 1 mét vuông (m2), được làm tròn đến hàng thập phân thứ hai

Giới hạn số bọt và dị vật cho phép là một số nguyên (sau khi bỏ đi phần thập phân) của phép nhân giữa S và hệ số

Khuyết tật dạng vùng, dạng đường, vết dài là khuyết tật xuất hiện liên tiếp dưới bề mặt hoặc trên bề mặt tấm kính như: Vết sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vùng không đồng nhất

1.3- Các khuyết tật dạng điểm cho phép trong phạm vi quan sát

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7364-6:2004 Tiêu chuẩn Công Ty ban hành

A≤1 1<A ≤2 1<A ≤2

A>8 Đối với tất

cả các kích cỡ

A ≤1 1<A≤2 2<A ≤8 A>8

Trang 4

1.2/ m1.8/ m2 2.4/ m2 3.0/ m2

Không hạn chế tuy nhiên các khuyết tật không được tập trung

1.2/ m1.8/ m2 2.4/ m2 3.0/ m2

Ghi chú:

Các khuyết tật được coi là tập trung khi xuất hiện 4 khuyết tật trở lên và cách nhau một khoảng nhỏ hơn 200mm Đối với kính 3 lớp khoảng cách này là 180mm; Kính 4 lớp khoảng cách này là 150mm và kính từ 5 lớp trở lên khoảng cách này là 100mm

Số lượng các khuyết tật cho phép ghi trong bảng trên có thể tăng thêm 1 khi mỗi lớp dán xen giữa dày 2mm

1.4-Sai số kích thước dạng vạch cho phép trong phạm vi quan sát và kích thước xê dịch lớn nhất

Diện tích tấm

kính, m2

Số các khuyết tật cho phép≥30mm theo chiều dài

Kích thước danh nghĩa B hoặc H,

mm

Kích thước

xê dịch cho phép lớn nhất

d, mm

Diện tích tấm kính, m2

Số các khuyết tật cho phép

≥30mm theo chiều dài

Kích thước danh nghĩa B hoặc H,

mm

Kích thước

xê dịch cho phép lớn nhất lớn nhất d, mm

A ≤5.0 Không cho

1000<B,H ≤2000

2.0 3.0

A ≤5.0 Không cho phép

B,H ≤1000 1000< B,H ≤2000

2.0 2.0

Trang 5

II- TIÊU CHUẨN CÁC LOẠI SẢN PHẨM KÍNH GIA CÔNG

2.1 Sản phẩm: Kính cắt

Nam

Tiêu chuẩn Cty

2.1.1 Ngoại quan - kích thước

a- Chủng loại-độ dày danh nghĩa +Đúng chủng loại

+Màu sắc và độ dày danh nghĩa dúng theo đơn hàng

Không có Đúng theo đơn đặt hàng

b-Khuyết tật ngoại quan

- : kính mặt bàn

- : hàng đồ gỗ

TCVN 7218-2002 (1.2-Các khuyết tật ngoại quan)

Theo tiêu chuẩn Cty Thiên Phú ban hành 1.2

(các khuyết tật ngoại quan)

Trang 6

2.1.2 Độ lệch ke + Độ lệch ke, tính theo chiều dài đường chéo

(d)

TCVN 7218-2002 (1.1-sai số kích thước cho phép)

Theo tiêu chuẩn Cty Thiên Phú ban hành 1.1 (Sai số kích thước cho phép)

2.1.3 Tiêu chuẩn gia công bắt buộc

(1.1-sai số kích thước cho phép)

Theo tiêu chuẩn Cty Thiên Phú ban hành 1.1 (Sai số kích thước cho phép)

+Có khung, rập theo yêu cầu đơn đặt hàng

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

+Bản vẽ: Nếu có quy định về dung sai thì thực hiện đúng Y/C bản vẽ Nếu bản vẽ không có quy định về dung sai thì thực hiện theo tiêu chuẩn dung sai kích thước mục 1.1

+Rập: Rập trong: ≤-2mm Rập ngoài: ±1mm

c- Bề mặt tấm kính +Quan sát vết ố trên kính dưới ánh sáng ở

khoảng cách 500mm

+Đường kính Bọt trên tấm kính

Số lượng bọt bề mặt tấm kính

TCVN 7218-2002 (1.2-Các khuyết tật ngoại quan)

Theo tiêu chuẩn Cty Thiên Phú ban hành 1.2

(các khuyết tật ngoại quan)

≤1mm

≤2mm <4mm

Trang 7

2.2 Sản phẩm: Kính cường lực – Bán cường lực

2.2.1 Chiều dày danh nghĩa và sai lệch cho phép

Kính nổi tôi nhiệt an toàn

Trang 8

2.2.2 Sai lệch kích thước theo chiều dài và chiều rộng (mm)

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép kích thước của một cạnh Sai lệch cho phép kích thước của một cạnh Nhỏ hơn và

bằng 1000

Từ 1000 đến lớn hơn 2000

Lớn hơn 2000 đến 3000

Nhỏ hơn và bằng 1000

Từ 1000 đến lớn hơn 2000

Lớn hơn 2000 đến 3000

Kính vân hoa tôi nhiệt 4

+1 -2

±3

±4

+1 -2

Trang 9

10

12

2.2.3 Khuyết tật ngoại quan cho phép

TCVN 7455:2002 -Vết nứt không cho phép -Lỗ thủng không cho phép

-Vết xước không cho phép nhìn thấy được bằng mắt thường

Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.2 (các khuyết tật ngoại quan) -Vết nứt không cho phép -Lỗ thủng không cho phép -Vết xước không cho phép nhìn thấy được bằng mắt thường

2.2.4 Khuyết tật về kích thước

a- Dung sai -Độ lệch của hai đường chéo

+Quy cách +Vị trí +Hàng rập

TCVN 7455:2002 Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 2.2.2 (Sai số

kích thước cho phép) +Rập: Rập trong: ≤-2mm Rập ngoài: ±1mm

b-Khoan lỗ - cắt góc +Mẻ miệng lỗ khoan cho phép

+Dung sai đường kính lỗ khoan:

TCVN 7455-2002

- Lỗ khoan từ 4->20mm sai lệch đường kính lỗ

+Mẻ miệng lỗ khoan không vượt quá 3mm

±1mm

Trang 10

-Lỗ khoan có đường kính ≤ 20mm -Lỗ khoan có đường kính >20mm +Dung sai vị trí lỗ khoan (lấy từ tâm)

khoan ± 1

- Từ lớn hơn 20 đến 100mm cho phép ±2 -Lớn hơn 100mm: theo thỏa thuận

±2mm

±1:6mm c- Đường mài

c1- Đường mai +Gợn sóng mặt vát

+Mài sót láng cạnh +Đường mài chỉ:

-Dung sai đường chỉ -Độ rộng đường chỉ +Đường mài sót bóng đứng chính diện nhìn dưới ánh sáng: Đối với hàng đồ gỗ, hàng mặt bàn, xây dựng

+Đường mài cạnh đứng không thẳng

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

+Dung sai đường vát ±2mm và chênh lệch giữa các phần trong một đường vát ±1.0mm +Mài cạnh đứng, cạnh tròn, mỏ vịt, bẻ sò: Quan sát tấm kính dưới ánh sáng ở khoảng cách 1000mm không nhìn thấy

+Mài cạnh đứng thô, liếc chỉ số lẹm lên tấm kính ≤mm

+Đường mài chỉ, dung sai đường chỉ, độ rộng đường chỉ: Đường mài chỉ từ 1mm đến 2mm song song và bằng nhau trên cùng 1 cạnh mài

c2-Độ sò cạnh +Đối với kiểu gia công thô, liếc chỉ:

- Kính không cường lực

- Kính cường lực +Đường chỉ sọc răng cưa, nhấp nhô của kính mài thô

và liếc chỉ thô

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

TCVN không có tiêu

≤50mm Không quá 02 lỗi Không quá 03 lỗi

Trang 11

-Khoảng cách các lỗi +Dung sai độ sâu:

>200mm

≤1mm Khoảng cách >200mm

2.2.5 Tiêu chuẩn gia công bắt buộc

+Độ cong vênh của kính cong sau bán cường lực

Độ cong vênh của kính sau khi cường lực +In Logo:

Không nhìn thấy

Không nhìn thấy +Độ cong vênh toàn phần không lớn hơn 0.5% (tính theo đường chéo qua toàn

bộ tấm kính)

+Độ cong vênh cục bộ không lớn hơn 0.3% (tính trên đoạn dài 300mm, tại

vị trí lồi nhất nhìn thấy được)

Không nhìn thấy

Không nhìn thấy +Độ cong vênh toàn phần % không lớn hơn 0.5

+Độ cong vênh cục bộ % không lớn hơn 0.5 +In giữa cạnh, in theo đơn hàng (nếu có)

Trang 12

2.3 Sản phẩm: Kính mài

2.3.1 Ngoại quan – kích thước

a- Chủng loại – độ dày danh

nghĩa

+Đúng chủng loại

+Màu sắc và độ dày danh nghĩa đúng theo

TCVN 7218-2002 Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.1

Trang 13

- : Kính mặt bàn

- : Hàng đồ gỗ

TCVN 7218-2002 (1.2) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.2

2.3.2 Tiêu chuẩn về kích thước

+Quy cách:

-Vị trí -Hàng rập

TCVN 7218-2002 (1.4) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.4

b- Khoan lỗ - cắt góc +Mẻ miệng lỗ khoan cho phép

+Dung sai đường kính lỗ khoan:

-Lỗ khoan có đường kính ≤20mm -Lỗ khoan có đường kính >20mm +Dung sai vị trí lỗ khoan (lấy từ tâm)

TCVN 7455-2002 -Lỗ khoan từ 4->20mm sai lệch đường kính lỗ khoan ±1

-Từ lớn hơn 20 đến 100mm cho phép ±2

+Mẻ miệng khoan lỗ cho phép

≤4mm và không vượt quá ¼ đường kính lỗ

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

+Dung sai đường vát ±2mm

+Chênh lệch giữa các phần trong một đường vát ±1.0mm

+Mài cạnh đứng, cạnh tròn, mỏ vịt,

Trang 14

-Dung sai đường chỉ -Độ rộng đường chỉ +Đường mài sót tính đứng chính diện nhìn dưới ánh sáng: Đối với hàng đồ gỗ

: Hàng mặt bàn, xây dựng

+Đường mài cạnh đứng không thẳng

bể sò: Quan sát tấm kính dưới ánh sáng ở khoảng cách 1000mm không nhìn thấy

+Mài cạnh đứng thô, liếc chỉ sò lẹm lên tấm kính <3mm

+Đường mài chỉ, dung sai đường chỉ, độ rộng đường chỉ: Đường mài chỉ từ 1mm đến 2mm song song và bằng nhau trên cùng 1 cạnh mài

b- Độ sò cạnh +Đối với kiểu gia công mài thô, liếc chỉ:

-Kính không cường lực -Kính cường lực +Đường chỉ sọc răng cưa, nhấp nhô của kính mài thô và liếc chỉ thô

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

≤100mm

≤50mm Không quá 02 lỗi Không quá 03 lỗi

>200mm

Bề rộng ≤1mm

2.4 Sản phẩm: Kính uốn

2.4.1 Ngoại quan-kích thước

Trang 15

a-Chủng loại độ dày

TCVN 7218-2002 (1.2) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.2

2.4.2 Tiêu chuẩn về kích thước

a- Dung sai +Độ lệch của hai đường chéo

+Quy cách:

-Vị trí -Hàng rập

TCVN 7218-2002 (1.1) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.1

(sai số kích thước cho phép)

b- Khoan lỗ-cắt góc +Mẻ miệng lỗ khoan cho phép

+Dung sai đường kính lỗ khoan:

-Lỗ khoan có đường kính ≤20mm -Lỗ khoan có đường kính>20mm +Dung sai vị trí lỗ khoan (lấy từ tâm)

TCVN 7455-2002 -Lỗ khoan từ 4->20mm sai lệch đường kính lỗ khoan ±1

-Từ lớn hơn 20 đến 100mm cho phép ±2

+Mẻ miệng khoan lỗ cho phép

≤4mm và không vượt quá ¼ đường kính lỗ

≤1mm ≤2mm ≤1.6mm

2.4.3 Đường mài

a-Đường mài +Gợn sóng mặt vát

+Mài sót láng cạnh +Đường mài chỉ:

-Dung sai đường chỉ -Độ rộng đường chỉ +Đường mài sót tính đứng chính diện nhìn dưới ánh sáng: Đối với hàng đồ gỗ

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

+Dung sai đường vát ±2mm

+Chênh lệch giữa các phần trong một đường vát ± 1.0mm

+Mài cạnh đứng, cạnh tròn, mỏ vịt, bể sò: Quan sát tấm kính dưới ánh sáng ở khoảng cách 1000mm không nhìn thấy

+Mài cạnh đứng thô, liếc chỉ sò

Trang 16

b Độ sò cạnh +Đối với kiểu gia công mài thô, liếc chỉ:

- Kính không cường lực

- Kính cường lực

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

TCVN không có tiêu chuẩn quy định ≤ 100mm

≤ 50mm ≤ 2mm ≤3 mm

>200mm

Bề rộng ≤1mm 2.4.3 Tiêu chuẩn gia công bắt buộc

Trang 17

-Đường kính bọt -Khoảng cách giữa các bọt (không áp dụng cho hàng

đồ gỗ) -Số lượng bọt/tấm kính

2.5 Sản phẩm: Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

2.5.1 Sai lệch giới hạn đối với chiều rộng B hoặc chiều dài II

nghĩa của mỗi tấm kính <10mm

Chiều dày danh nghĩa của ít nhất một tấm kính

>10mm

Chiều dày danh nghĩa của mỗi tấm kính <8mm

Chiều dày danh nghĩa của ít nhất một tấm kính >8mm

+2.0 -2.0

+2.5 -2.5

Trang 18

Nội dung Phạm vi chất lượng Tiêu chuẩn Việt Nam Tiêu chuẩn Cty ban hành

2.5.2 Ngoại quan – kích thước

a- Chủng loại – độ dày danh

Kính xây dựng Kính mặt bàn Hàng đồ gỗ

TCVN 7218-2002 (1.2) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.2

2.5.3 Tiêu chuẩn về kích thước

+Quy cách:

- Vị trí

- Hàng rập

TCVN 7218-2002 (1.1) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.1

b- Khoan lỗ - cắt góc +Mẻ miệng lỗ khoan cho phép

+Dung sai đường kính lỗ khoan:

-Lỗ khoan có đường kính ≤20mm -Lỗ khoan có đường kính >20mm +Dung sai vị trí lỗ khoan (lấy từ tâm)

TCVN 7455-2002 -Lỗ khoan từ 4->20mm sai lệch đường kính lỗ khoan ±1

-Từ lớn hơn 20 đến 100mm cho phép ±2

+Mẻ miệng khoan lỗ cho phép≤4mm và không vượt quá ¼ đường kính lỗ

≤ 1mm ≤ 2mm

Trang 19

≤ 1.6mm

2.5.4 Đường mài

+Mài sót láng cạnh +Đường mài chỉ:

- Dung sai đường chỉ

- Độ rộng đường chỉ +Đường mài sót tính đứng chính diện nhìn dưới ánh sáng: Đối với hàng đồ gỗ

: Hàng mặt bàn, xây dựng

+Đường mài cạnh đứng không thẳng

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

+Dung sai đường vát ±2mm

+Chênh lệch giữa các phần trong một đường vát ± 1.0mm

+Mài cạnh đứng, cạnh tròn, mỏ vịt, bể sò: Quan sát tấm kính dưới ánh sáng ở khoảng cách 1000mm không nhìn thấy

+Mài cạnh đứng thô, liếc chỉ sò lẹm lên tấm kính <3mm

+Đường mài chỉ, dung sai đường chỉ, độ rộng đường chỉ: Đường mài chỉ từ 1mm đến 2mm song song và bằng nhau trên cùng 1 cạnh mài

b-Độ sò cạnh +Đối với kiểu gia công mài thô, liếc chí:

-Kính không cường lực -Kính cường lực +Đường chỉ sọc răng cưa, nhấp nhô của kính mài thô và liếc chỉ thô

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

≤ 3mm2 (≤3 lỗi/mét) ≤ 1 mm2

≤ 1 mm

-Chiếu ngang -Chiều dài -Số lượng lỗi/ m2-Số lượng lỗi/tấm kính -Khoảng cách các lỗi +Dung sai độ sâu:

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

≤ 100mm ≤50mm ≤2mm ≤3mm >200mm

Bề rộng ≤ 1mm

Trang 20

2.5.5 Tiêu chuẩn gia công bắt buộc

-Đường kính bọt -Mật độ bọt (kính xây dựng) -Số lượng bọt

+Lỗi dơ trong, quan sát chính diện nhìn dưới ánh sáng từ khoảng cách 1000mm

TCVN 7218-2002 (1.2) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.2

-Kính phẳng -Kinh cong

TCVN 7218-2002 (1.2.5 khuyết tật trên cạnh cắt)

Kính phẳng: ≤ 2.0mm Kính cong & kích thước ≤ 1000mm: ≤2.0mm Kính cong & kích thước

>1000mm: ≤3.0mm c- Độ lệch tâm lỗ +Đường kính lỗ ≤20mm

+Đường kính lỗ <20mm

TCVN 7455-2002 -Lỗ khoan từ 4->20mm sai lệch đường kính lỗ khoan ±1

-Từ lớn hơn 20 đến 100mm cho phép ±2

+Độ lệch tâm lỗ giữa các tấm kính

≤ 1.0mm +Độ lệch tâm lỗ giữa các tấm kính

≤ 1.6mm

d-In logo +Vị trí in logo theo yêu cầu trên DDH

Hình ảnh logo trên kính

TCVN không có tiêu chuẩn quy định

Đúng theo DDH

Rõ ràng, không lem

2.6 Sản phẩm: Kính ghép chân không

2.6.1 Ngoại quan – kích thước

a- Chủng loại – độ dày danh +Đúng chủng loại TCVN không có tiêu Đúng theo DDH

Trang 21

nghĩa +Màu sắc và độ dày danh nghĩa đúng

- : Kính mặt bàn

- : Hàng đồ gỗ

TCVN 7218-2002 (1.2) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành

1.2

2.6.2 Tiêu chuẩn về kích thước

+Quy cách:

-Vị trí -Hàng rập

TCVN 7218-2002 (1.1) Theo tiêu chuẩn Cty ban hành 1.1

(sai số kích thước cho phép)

b-Khoan lỗ-cắt góc +Mẻ miệng lỗ khoan cho phép

+Dung sai đường kính lỗ khoan:

-Lỗ khoan có đường kính ≤20mm -Lỗ khoan có đường kính >20mm +Dung sai vị trí lỗ khoan (lấy từ tâm)

TCVN 7455-2002 -Lỗ khoan từ 4->20mm sai lệch đường kính lỗ khoan

±1 -Từ lớn hơn 20 đến 100mm cho phép ±2

+Mẻ miệng khoan lỗ cho phép

≤4mm và không vượt quá ¼ đường kính lỗ

+Dung sai đường vát ±2mm

+Chênh lệch giữa các phần trong một đường vát ±1.0mm

Ngày đăng: 19/04/2020, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w