TIÊU CHUẨN KIỂM TRA NGHUYÊN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO NHÀ MÁY NỘI THẤT
Trang 1* Không chấp nhận gỗ mắt chết (mắt gỗ bị hư thối không mọc thành cành, nhánh được.)
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Phương pháp kiểm tra Thiết bị kiểm tra
- Đo các kích thước: độ cong, độ dày , rộng, dài đường kính gổ
Thước dây, Thước kẹp
Số lượng kiểm tra
- Quan sát và so sánh mẫu được phê duyệt
* Gỗ hộp bị cong chênh lệch theo chiều dài L:
'Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
* Đúng yêu cầu, mục đích sử dụng (gỗ tươi, gỗ mới, gỗ thẳng)
Đối chiếu với kết quả test của nhà cung cấp
(NCC cam kết phải kiểm tra hạng mục này)
* Không chấp nhận gỗ bọng sành (cây gỗ rỗng ruột)
* Không chấp nhận gỗ sam mục (khi gỗ bị ngâm nước lâu ngày làm gỗ bị nhũn, rửa còn lại gọi là ải, mục.)
I - TIÊU CHUẨN KIỂM TRA VẬT TƯ GỖ TRÒN, GỖ HỘP
* Đầu cây không bị nứt tét nhiều (nở hoa).Từ ngoài vô trong ≤ 30 mm/1000mm
* Đầu cây không bị rỗng ruột, không bị hà ăn.Từ ngoài vô trong ≤ 300 mm
* Không chấp nhận gỗ bị dập (dập do xảy ra trong quá trình cưa hạ gỗ , vận chuyển….): Vết dập của gỗ sâu ≤ 10 mm, rộng ≤ 20 mm, dài ≤ 300 mm/1000 mm cho
1 lỗi
Hạng mục
kiểm tra
* Răn, nứt tét thân gỗ: Do gỗ để ngoài trời quá lâu, cộng khí hậu thay đổi dẫn đến cây
gỗ bị co ngót gây ra răn nứt bề mặt: Vết răn, nứt tét thân gỗ sâu ≤ 10 mm, rộng ≤ 5
mm, dài ≤ 300 mm /1000 mm cho 1 lỗi
mẫu được phê duyệt Mắt thường, tay
* Không chấp nhận gỗ bị côn trùng xâm nhập, đục khoét ( mối, mọt…)
Nội dung kiểm tra
* Kiểm tra tính năng an toàn của chi tiết có thể gây nguy hiểm cho con người: hóa chất, vật liệu và các nguyên nhân khác
* Các loại gỗ quý (Giáng hương, Trắc, Cẩm lai….) da cây, gỗ dác có thể mọt, nhưng
gỗ bên trong thì không có mọt
Mắt thường, tay
* Hợp dồng, đơn hàng
Trang 2Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
* Kiểm tra tính năng an toàn của chi tiết có thể gây nguy hiểm cho con người: hóa
Trang 3'- Sử dụng máy đo độ ẩm kim để kiểm tra
'- Chỉnh theo thông số kỹ thuật máy đo độ ẩm để kiểm tra từng loại gỗ)
Máy đo độ ẩm
* Các loại Gỗ cứng thì độ ẩm được quy định theo các quy cách độ dày như sau:
- Gỗ Oak, Ash, Xoan đào, Manahony phách dày từ 20 mm ÷ 25 mm: Đạt độ ẩm từ 8% ÷ 12%
- Gỗ Oak, Ash, Xoan đào, Manahony phách dầy từ 30 mm ÷ 40 mm: Đạt độ ẩm từ 10% ÷ 14%
- Gỗ Oak, Ash, Xoan đào, Manahony phách dầy từ 45 mm ÷ 50 mm: Đạt độ ẩm từ 12% ÷ 16%
- Gỗ Căm Xe, Giáng hương, Gõ đỏ, Chò chỉ, Chiu Liu, Teak phách dầy từ 20 mm ÷
* Vân bông theo yêu cầu đơn hàng
* Nứt tét, nứt xé 2 đầu thanh Cho phép nứt dọc ở mỗi đầu nhưng không dài quá 10%
chiều dài thanh
* Các túi vỏ, túi nhựa cây hư, mỏ chim: Không cho phép hoặc không tính vào khối lượng nghiệm thu
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
II - TIÊU CHUẨN KIỂM TRA VẬT TƯ GỖ PHÁCH ĐÃ XẺ SẤY, KHÔNG SẤY
được phê duyệt'- Danh sách đóng gói (packing list)
Thước dây, Thước kẹp
* Chiều rộng Theo quy cách đặt hàng phách + thêm phôi: Sai lệch + 10/- ≤ 2 mm
* Chiều dài Theo quy cách đặt hàng phách + thêm phôi: Sai lệch + 20/- ≤ 5 mm
- Dày 51 ÷ 60 mm : Chênh lệch từ 1 mm ÷ 1.5 mm
Báo cáo BPQC
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiênHoặc kiểm tra 100% khi cần
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Page 4 of 30
Trang 4- Mắt thường, tay'- Thước dây, Thước kẹp
'- Máy đo độ ẩm
FAS, SELECT:
* Gỗ không bị mối mọt
* Độ nứt xé 2 đầu thanh: Có thể nứt dọc nhưng không quá 10% chiều dài
* Độ cong/vênh: Tỷ lệ bị cong vênh < 10%
* Lẹm cạnh /phe cạnh, bám dác: Gỗ có thể bị dác < 3%
* Sử dụng phải đạt ≥ 83,5%
1 COMMON:
* Gỗ có thể bị mối mọt phần dác (không tính vào khối lượng nghiệm thu)
* Độ nứt xé 2 đầu thanh: Có thể nứt dọc nhưng không quá 10% chiều dài
* Độ cong/vênh: tỷ lệ bị cong vênh < 20%
* Lẹm cạnh /phe cạnh, bám dác: Gỗ có thể bị dác < 10%
* Sử dụng phải đạt ≥ 66,5% ÷ 83,5%
2 COMMON:
* Gỗ có thể bị mối mọt phần dác (không tính vào khối lượng nghiệm thu)
* Độ nứt xé 2 đầu thanh: Có thể nứt dọc nhưng không quá 14% chiều dài
* Độ cong/vênh: tỷ lệ bị cong vênh < 22%
mẫu được phê duyệt Mắt thường, tay
* Mắt chết có đường kính <10 mm ÷ 15 mm trên mặt chính với điều kiện dính vào,
số lượng 1 mắt trên ( mỗi mặt không tính vào lượng nghiệm thu)
* Mắt sống có đường kính < 15 mm ÷ 20 mm trên mặt chính, được phân bổ đều
* Lẹm cạnh, Bám giác trên bề mặt gỗ: < 5% không tính vào khối lượng nghiệm thu
* Vết mục ải, mốc đen, mối mọt: Không cho phép hoặc không được tính vào khối lượng nghiệm thu
* Đường ruột, bao tâm: không cho phép hoặc không tính vào khối lượng nghiệm thu
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiênHoặc kiểm tra 100% khi cần
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Trang 5Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
- Chiều dài phôi = chiều dài tinh + 30 mm: Dung sai ± 0.5 mm
* Độ cong/vênh: Cong/vặn không được quá 0.5 mm trên 1 mét dài
* Độ cong cạnh: Không được quá 0.5 mm trên 1 mét dài
3 Độ ẩm
5 Đối với gỗ
nhập khẩu
- Quan sát và so sánh mẫu được phê duyệt'- Danh sách đóng gói (packing list) '- Đo các kích thước:độ cong vênh/mo, độ dày, rộng,dài của phách gổ '- Sử dụng mặt phẳng kiểm tra độ cong vênh/mo
- Mắt thường, tay'- Thước dây, Thước kẹp
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
- Gỗ có độ dày < 20 ÷ 25 mm: Đạt độ ẩm từ 8% ÷ 12% đồng đều trên 1 thanh - Sử dụng máy đo độ ẩm
cảm ứng để kiểm tra
'- Sử dụng máy đo độ ẩm kim để kiểm tra
'- Chỉnh theo thông số kỹ thuật máy đo độ ẩm để kiểm tra từng loại gỗ)
Máy đo độ ẩm
* Các loại gỗ cứng: Độ ẩm được quy định theo các quy cách độ dày như sau:
III - TIÊU CHUẨN KIỂM TRA VẬT TƯ GỖ SẤY, XẺ BÀO THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG HÀNG S4S
(Gỗ xẻ/bào theo kích thước đặt hàng bán thành phẩm, gỗ thanh bào 4 mặt dùng cho nhiều mục đích, hoặc phôi ván sàn)
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
Thước dây, Thước kẹp
- Dung sai chiều dày + 0.5/- ≤ 0.5 mm và đồng đều trên tấm
- Dung sai chiều rộng + 0.5/- ≤ 0.5 mm và đồng đều trên tấm
1 Nguyên vật
liệu
* Đúng mẫu, đúng tiêu chuẩn, đúng chủng loại gỗ - Quan sát và so sánh
mẫu được phê duyệt'- Danh sách đóng gói (packing list)
Mắt thường, tay
- Dung sai chiều dài + 20/-0 mm
* Kích thước của phôi ván sàn là kích thước tinh theo đặt hàng:
- Chiều dày phôi = chiều dày tinh + 2 mm: Dung sai ± 0.5 mm
- Chiều rộng phôi = chiều rộng tinh + 10 mm: Dung sai ± 0.5 mm
* Các loại gỗ mềm: Độ ẩm đạt từ 8% ÷ 12%
- Gỗ có độ dày > 25 ÷ 30 mm: Đạt độ ẩm từ 8% ÷ 12% đồng đều trên 1 thanh
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Page 6 of 30
Trang 63 Độ ẩm
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
* Chuẩn nghiệm thu:
- Quan sát và so sánh mẫu được phê duyệt Mắt thường, tay
- Nghiệm thu 2 mặt AA trong các trường hợp gỗ S4S dùng không dán thêm veneer, hoặc dùng để bóc lớp mặt ván sàn,…
- Nghiệm thu 2 mặt AB trong các trường hợp gỗ S4S dùng làm thân ván sàn TN, FJ,…
- Nghiệm thu 2 mặt BB trong các trường hợp gỗ S4S dùng cần dán thêm veneer
* Màu sắc, đồng màu so với mẫu phê duyệt:
'- Loại AA: Hai mặt AA ≥ 95%
- Sử dụng máy đo độ ẩm cảm ứng để kiểm tra
'- Sử dụng máy đo độ ẩm kim để kiểm tra
'- Chỉnh theo thông số kỹ thuật máy đo độ ẩm để kiểm tra từng loại gỗ)
Máy đo độ ẩm
- Túi vỏ, túi nhựa, mỏ chim: Không cho phép
- Vết nhuộm màu (đen, sẫm): Không cho phép
- Phôi ngang thớ, lốc, xước, mẻ, thiếu phôi: Không cho phép
- Chấp nhận mắt chết hoặc mắt sống bị nứt có đường kính ≤ 3 mm với điều kiện: mắt
gỗ còn dính vào, số lượng không quá 2 mắt trên mỗi mét dài, mắt gỗ không tập trung thành nhóm mắt gỗ ( tùy theo yêu cầu kỹ thuật trong đơn đặt hàng cho từng công trình, loaig gỗ)
- Chấp nhận mắt sống có đường kính ≤ 10 mm với điều kiện: không có mắt nứt, số lượng không quá 2 mắt trên mỗi mét dài, mắt gỗ không tập trung thành nhóm mắt gỗ
- Loại AB: Một mặt A ≥ 95% Một mặt B ≥ 60%
- Loại BB: Hai mặt BB ≥ 60%
* Vân bông theo yêu cầu đơn hàng
* Loại hai mặt AA:
- Độ nứt xé 2 đầu thanh: Cho phép nứt dọc ở mỗi đầu nhưng không quá 6 mm
- Đường ruột: Không cho phép
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
4 Ngoại quan
* Loại mặt A, mặt B:
- Gỗ có độ dày > 30 ÷ 44 mm: Đạt độ ẩm từ 10% ÷ 14% đồng đều trên 1 thanh
- Gỗ có độ dày ≥ 45mm: Đạt độ ẩm từ 12% ÷ 16% đồng đều trên 1 thanh (áp dụng đối với Sồi, Tần bì và Xoan đào, Mahogany… )
- Gỗ có độ dày ≥ 45mm: Đạt độ ẩm từ 12% ÷18% đồng đều trên 1 thanh.(áp dụng riêng cho gỗ Lim, Căm xe, Giáng hương, Gỗ đỏ, Chiêu liêu, Muồng, Chò chỉ, Teak )
- Độ nứt xé 2 đầu thanh: Cho phép nứt dọc ở mỗi đầu nhưng không quá 9 mm
- Lẹm cạnh /phe cạnh, bám dác: Không cho phép
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Trang 7- Quan sát và so sánh mẫu được phê duyệt Mắt thường, tay
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
- Độ nứt xé 2 đầu thanh: Cho phép nứt dọc ở mỗi đầu nhưng không quá 12 mm
- Đường ruột, Bao tâm: Không cho phép hoặc không tính vào khối lượng nghiệm thu đối với mặt A Cho phép với mặt B
- Lẹm cạnh /phe cạnh, bám dác: Không cho phép nghiệm thu đối với mặt A Cho phép với mặt B (trừ trường hợp phôi thân ván sàn TN, FJ nếu không sâu quá 5 mm thì đồng
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
- Đường ruột, Bao tâm: Cho phép như không tính vào khối lượng nghiệm thu
- Lẹm cạnh /phe cạnh, bám dác: Cho phép như không tính vào khối lượng nghiệm thu nghiệm thu
- Túi vỏ, túi nhựa, mỏ chim: Cho phép như không tính vào khối lượng nghiệm thu nghiệm thu
- Vết nhuộm màu (đen, sẫm): Cho phép như không tính vào khối lượng nghiệm thu nghiệm thu
- Phôi ngang thớ, lốc, xước, mẻ, thiếu phôi: Không sâu quá 1.5 mm thì cho phép
- Cho phép có mắt chết hoặc mắt sống bị nứt có đường kính < 3 ÷ 20 mm với điều kiện: mắt gỗ còn dính vào, số lượng không hạn chế nhưng mắt gỗ không tập trung thành nhóm mắt gỗ
- Phôi ngang thớ, lốc, xước, mẻ, thiếu phôi: Không cho phép hoặc không tính vào khối lượng nghiệm thu đối với mặt A Cho phép với mặt B
- Cho phép có mắt chết hoặc mắt sống bị nứt có đường kính ≤ 3 mm với điều kiện:
mắt gỗ còn dính vào, số lượng không quá 2 mắt trên mỗi mét dài, mắt gỗ không tập trung thành nhóm mắt gỗ đối với mặt A
- Cho phép có mắt chết hoặc mắt sống bị nứt có đường kính 3 ÷ 20 mm với điều kiện:
mắt gỗ còn dính vào, số lượng không hạn chế nhưng mắt gỗ không tập trung thành nhóm mắt gỗ (chỉ mặt B)
Trang 83
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
IV - TIÊU CHUẨN KIỂM TRA VẬT TƯ GỖ SẤY GHÉP THANH (Kích thước tấm chuẩn dạng hình chủ nhật hoặc dạng hình vuông)
5 Đặc tính * Riêng với những loại gỗ phải có thêm chứng chỉ của NCC về việc áp dụng biện - Xem các tài liệu chứng từ NCC Mắt thường, tay
pháp tẩm sấy chống mối mọt đối với lô gỗ: Cao su, Điều, Xoài, Thông (xuất xứ ngoài Châu Mỹ, Châu Âu, Úc)
* Trên bề mặt không cho phép vết chà nhám thùng, khoảng cách 1000 mm mắt thường nhìn thấy chấp nhận
* Các mối ghép kín khít, không bị xì keo trên bề mặt, không nứt nẻ Cho phép khe hở keo ở đầu mộng finger ≤ 0.5mm
* Trên mỗi tấm ván chỉ có 1 quy cách phôi về chiều dày và chiều rộng thanh ghép
* Cho phép ghép chập 2 thanh để đạt độ dày tấm ván với điều kiện hai lớp có độ dày bằng nhau
* Độ cong/vênh: cong/vặn không được quá 1mm trên 1 tấm ván
Độ ẩm * Đạt độ ẩm từ 8% ÷ 14% đồng đều trên một tấm ván cho tất cả các loại gỗ - Sử dụng máy đo độ ẩm
Thước dây, Thước kẹp
- Dung sai chiều dày + 1/- ≤ 0.5 mm và đồng đều trên tấm
- Dung sai chiều rộng + 2 mm (đối với các tấm lớn hơn 500 mm trở lên cho phép + 3 mm)
- Dung sai chiều dài + 5 mm trở lên
* Tấm cắt vuông vắn, độ xiên của cạnh cắt không quá 2 mm trên mỗi mét dài cạnh
* Chiều dài thanh ghép tối thiểu 150 mm, tối đa 700 mm (2 đầu ván cho phép tối thiểu 30 mm)
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
mẫu được phê duyệt'- Danh sách đóng gói (packing list)
Mắt thường, tay
* Chiều rộng thanh ghép tối thiểu 25 mm, tối đa 80 mm (trừ 2 bên cạnh tối thiểu 10 mm) với điều kiện tỷ lệ rộng/dày ≤ 25 mm
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
Trang 9* Không hạn chế số lượng mắt sống trên mỗi mặt tấm
* Khoảng cách giữa các mắt gỗ nhỏ hơn bề rộng của một thanh ghép
* Vết mục, mốc đen, mối mọt: Không cho phép hoặc không tính vào khối lượng nghiệm thu
5 Keo dán
* Keo nhóm WBP (Water Boiled Proof - keo chống nước) hoặc nhóm MR (Moisture Resistant - keo chống ẩm)
4 Ngoại quan * Không có mắt gỗ có kích thước vượt quá 30 mm hoặc vượt quá ½ bề rộng thanh ghép - Quan sát và so sánh mẫu/đơn hàng Mắt thường, tay
* Không quá 10 mắt chết trên mỗi mét vuông với điều kiện mắt gỗ còn dính vào và trám bả keo chắc, phẳng
V - TIÊU CHUẨN KIỂM TRA NGUYÊN VẬT LIỆU TẤM VÁN ÉP, MDF, OKAL….
Hạng mục
kiểm tra
Số lượng kiểm
* Riêng với những loại gỗ sau sẽ phải có thêm chứng chỉ của NCC về việc áp dụng biện pháp tẩm sấy chống mối mọt đối với lô gỗ: Cao su, Điều, Xoài, Thông (xuất xứ ngoài Châu Mỹ, Châu Âu, Úc)
Mắt thường, tay
* Độ bền: Đạt tiêu chuẩu D3, D4
* Thử nghiệm bẻ phá liên kết ghép cho kết quả vết vỡ ở phần gỗ, không vỡ theo lớp keo quá ¼ tổng chiều dài vết vỡ
* Hàm lượng Formaldehyde: Đạt một trong các tiêu chuẩu sau: E0, E1 (Châu Âu):
CARB P2 (Hòa Kỳ) theo yêu cầu đặt hàng
6 Đặc tính
* Gỗ có chất dầu (xì dầu): Gồm gỗ Căm Xe Chò Chỉ… phải có quy trình luộc sử lý
từ NCC Mắt thường, tay
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
'- Độ dày, rộng, dài'- Sử dụng mặt phẳng kiểm tra độ cong vênh/mo
Thước dây, Thước kẹp,thước vuông
* Chiều rộng: Sai lệch + 1 mm trở lên
* Chiều dài: Sai lệch + 1 mm trở lên
1 Nguyên vật
liệu
Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
'- Mẫu được phê duyệt, packing list, thẻ định danh
Mắt thường, tay
* Tấm cắt vuông vắn, độ xiên của cạnh cắt không quá 2 mm trên mỗi mét dài cạnh
* Độ cong vênh: Trên 1 tấm Mdf, Okal ≥ 12 x 1220 x 2440 mm từ chỗ thấp nhất đến chỗ cao nhất ≤ 7 mm
Trang 10'- Độ dày, rộng, dài'- Sử dụng mặt phẳng kiểm tra độ cong vênh/mo
Thước dây, Thước kẹp,thước vuông
Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
* Độ cong vênh: Trên 1 tấm ván ép ≥ 12 x 1220 x 2440 mm từ chỗ thấp nhất đến chỗ cao nhất ≤ 12 mm
Độ ẩm
Quan sát và so sánh:
'- Mẫu được phê duyệt'- CQ và các thông tin kỹ thuật từ NCC
Mắt thường, tay
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
* Ván ép, Mdf, Okal: Xước bề mặt cho phép theo: (vượt quá mức cho phép, phải có
sự đồng ý của NVQC/lô hàng)
- Ván ép, Mdf xước bề mặt sâu không quá 0,3mm dài <100mm
- Okal xước bề mặt sâu không quá 1 mm
* Ván ép: Bề mặt bong, tróc: không thấy chấp nhận
* Ván ép, Mdf, Oak: Các góc, cạnh: Bị sứt mẻ, bong nứt, vỡ, móp ≤ 8 mm (vượt quá mức cho phép, phải có sự đồng ý của NVQC/lô hàng)
* Bao bì, tem mác còn nguyên vẹn
* Ván ép lớp gỗ mặt có chiều dày không quá 3,5 mm; Lớp gỗ trong có chiều dày không quá 4mm
* Ván ép các lớp gỗ dán phải liên tục Cho phép lỗi hụt ở lớp trong nếu hụt < 1 mm với số lượng không quá 1/mỗi mét dài cạnh cắt
* Ván ép không cho phép có đinh ghim hoặc dị vật kim loại nằm lẫn trong thớ gỗ dán
5 Ngoại quan
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
* Ván ép, Mdf, Oakl: Bề mặt chà mịn, láng, phẳng: Khoảng cách 1000 mm mắt thường nhìn thấy chấp nhận
* Không mốc, không mục, không mối mọt
* Ván ép, Mdf, Okal: Phải có khả năng chống mốc và chống ẩm (theo đơn hàng)
* Đối với ván ép: Mặt không phủ veneer cho phép mắt sống, nhóm mắt sống, mắt chết không quá 5/m2, vết vá không quá 3 miếng nhỏ(rộng ≤50mm,dài ≤100mm)/m2
* Hàm lượng Formaldehyde: Đạt một trong các tiêu chuẩu sau: E0, E1 (Châu Âu):
CARB P2 (Hòa Kỳ) theo yêu cầu đặt hàng
* Hàm lượng Formaldehyde : Đạt một trong các tiêu chuẩu E2 theo yêu cầu đặt hàng
Trang 113
STT
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
Theo bảng quy định rút mẫu ngẩu nhiên
VI - TIÊU CHUẨN KIỂM TRA NGUYÊN VẬT LIỆU TẤM CEMBOAD-PRIMA-CALCIUM SILICATE- FIBERROC-DUDEX
Xác định máy đo độ ẩm Máy đo độ ẩm
4 Ngoại quan
* Cemboard Prima Fiberroc Dudex Calcium silicate: Bề mặt chà mịn, láng, phẳng:
Khoảng cách 1000 mm mắt thường nhìn thấy chấp nhận
Quan sát và so sánh:
'- Mẫu được phê duyệt'- CQ và các thông tin kỹ thuật từ NCC
Mắt thường, tay
* Cemboard Prima Fiberroc Dudex Calcium silicate: Xước bề mặt: Khoảng cách
1000 mm mắt thường nhìn không thấy chấp nhận
* Cemboard Prima Fiberroc Dudex Calcium silicate: Các góc, cạnh: Bị sứt mẻ, bong nứt, vỡ, móp ≤ 3 mm
* Bao bì, tem mác còn nguyên vẹn
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
'- Độ dày, rộng, dài'- Sử dụng mặt phẳng kiểm tra độ cong vênh/mo
Thước dây, Thước kẹp
'- Mẫu được phê duyệt, packing list, thẻ định danh
Mắt thường, tay
* Tấm cắt vuông vắn, độ xiên của cạnh cắt không quá 2 mm trên mỗi mét dài cạnh
* Độ cong vênh: Cemboard Prima Fiberroc Dudex Calcium silicate Không cho phép trên 1 tấm ≥ 12 x 1220 x 2440 mm từ chỗ thấp nhất đến chỗ cao nhất ≤ 10 mm
* Cemboard Prima Fiberroc Dudex Calcium silicate: Phải có khả năng chống mốc
thuật từ NCC Mắt thường, tay
* Cemboard Prima Fiberroc Dudex Calcium silicate: Khi yêu cầu đặt hàng chống cháy thì phải có khả năng chống cháy
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
1 Nguyên vật
liệu
Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
Trang 12STT
- Chiều dài: Sai lệch + 2/-0.5 mm
* Chuẩn dung sai kích thước dạng hình chủ nhật hoặc hình vuông: tấm 605 x 1210mm, 605 x 605mm :
- Chiều dày: Sai lệch + 0.2/-0.1 mm và đồng đều trên tấm
Mắt thường, tay
* Khuyết tật: Dạng vùng, vết lồi lõm, dạng đường thẳng hoặc vệt dài, vết trầy xước:
Khoảng cách 1000 mm mắt thường nhìn không thấy chấp nhận
* Các góc, cạnh: Bị sứt mẻ, bong nứt, vỡ, móp ≤ 2 mm
* Bao bì, tem mác còn nguyên vẹn
5
- Chiều dài: Sai lệch + 1/-0.5 mm
* Tấm Thạch cao, Tiêu âm: Độ thẳng cạnh: Sai lệch ≤ 1 mm trên 1 mét dài
* Sai lệch lớn của độ vuông góc/vuông ke so với kích thước 2 cạnh chiều dài L:
'- L ≤ 1000 mm sai lệch ≤ 0.9 mm'- L ≤ 2000 mm sai lệch ≤ 1.2 mm'- L > 2000 mm sai lệch ≤ 1.5 mm
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
* Đúng yêu cầu, mục đích sữ dụng
* Hợp dồng ,đơn hàng
2 Dung sai kích thước
* Chuẩn dung sai kích thước dạng hình chủ nhật: tấm 1220 x 2440mm, 1210 x 2425mm : Sai lệch so với đặt hàng
Đo các kích thước:
'- Độ cong vểnh, độ vuông ke
* Thạch cao, Tiêu âm: Khi yêu cầu đặt hàng chống cháy thì phải có khả năng chống cháy
* Thạch cao, Tiêu âm: Bề mặt không tróc giấy, nứt, gãy, mềm: Đạt các yêu cầu cơ lý của từng loại theo chuẩn ASTM C1396, BS
tư hàng hóa
1 Nguyên vật
liệu
Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
Trang 13Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
Thước dây, Thước kẹp, thước vuông
- Chiều dày: Sai lệch + 0.2/-0.2 mm và đồng đều trên tấm
1 Nguyên vật
liệu
Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
- Chiều dài: Sai lệch + 1 ÷ 5 mm
Xác định máy đo độ ẩm Máy đo độ ẩm
* Độ dày veneer: từ 0.45 mm ÷ 0.6 mm
* Độ cong vênh: Veneer,… không cho phép trên 1 tấm ≥ 12 x 1220 x 2440 mm từ
- Độ cong vênh veneer dán 2 mặt lên Ván ép, Mdf, Okal: ≤ 7 mm
- Độ cong vênh veneer dán 1 mặt lên Ván ép: ≤ 15 mm
- Độ cong vênh veneer dán 1 mặt lên Mdf, Okal: ≤ 10 mm
Độ ẩm * Độ ẩm Veneer :Từ 8% ÷ 12%
Mắt thường, tay
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
- kiểm tra 100% cho từng trường hợp
- kiểm tra 100% cho từng trường hợp
4.2 Veneer loại B:
* Bề mặt venner không bị: Không nứt, rạn, phồng dộp, dập bể: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer
* Các góc, cạnh veneer: Bị sứt mẻ, bong nứt, vỡ, móp ≤ 5 mm
* Đường thẳng vân sọc bị nghiêng /tấm veneer: Chênh lệch ≤ 20 mm trên tấm
* Veneer không vết nhuộm màu, không vết chảy nhựa, không vết tràn keo bề mặt
* Bề mặt veneer: Không nấm mốc, không mối mọt
* Veneer không vết ruột gỗ, không có dác gỗ
Quan sát và so sánh:
'- Mẫu được phê duyệt
* Không vệt đen, vệt khoáng
* Venner không bị: Trầy xước dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài: Khoảng cách
500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
* Các đường may nối ngang và ghép veneer phải khít hoàn toàn
* Đường vá veneer phải kính khít hoàn toàn
* Đường ghép veneer không hở mí
* Bề rộng đồng đều: Chênh lệch < 10%, trừ mảnh ở rìa tấm, theo đơn hàng ghép (book match, Sip match, Randum)
* Chỉ có một loại vân núi hoặc vân sọc trên cả lô hàng
* Độ đồng màu sắc veneer trên một mặt ≥ 90% …/tấm
* Độ ửng nền veneer: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer…
* Đường kính mắt sống nhạt màu trên bề mặt Veneer/tấm 1200 x 2400 mm
- Không mắt sống, mắt chết
Page 14 of 30
Trang 14Mắt thường, tay
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
* Đường may nối dài và ghép veneer: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy
* Các đường may nối ngang và ghép veneer phải khít hoàn toàn
* Đường vá veneer phải kính khít hoàn toàn
* Đường ghép veneer không hở mí
* Bề rộng đồng đều: Chênh lệch < 12%, trừ mảnh ở rìa tấm, theo đơn hàng ghép (book match, Sip match, Randum)
* Chỉ có một loại vân núi hoặc vân sọc trên cả lô hàng
* Độ đồng màu sắc veneer trên một mặt ≥ 80% …/tấm
* Bề mặt venner không bị: Không nứt, rạn, phồng dộp, dập bể: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer
* Các góc, cạnh veneer: Bị sứt mẻ, bong nứt, vỡ, móp ≤ 5 mm
4 Ngoại quan
- Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
- kiểm tra 100% cho từng trường hợp
* Độ ửng nền veneer: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer…
* Đường kính mắt sống nhạt màu, mắt chết đậm màu trên bề mặt Veneer/tấm 1200 x
2400 mm
* Đường kính mắt sống nhạt: ≤ 5 ÷ 10 mm khoảng cách mắt này qua mắt kia 500 mm/tấm
* Đường kính mắt sống đậm: ≤ 1.5 mm khoảng cách mắt này qua mắt kia 500 mm/tấm Quan sát và so sánh:
'- Mẫu được phê duyệt
Mắt thường, tay Báo cáo
BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
* Đường may nối dài và ghép veneer: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy
* Các đường may nối ngang và ghép veneer phải khít hoàn toàn
* Đường vá veneer phải kính khít hoàn toàn
* Đường ghép veneer không hở mí
* Bề mặt veneer: Không nấm mốc, không mối mọt
* Veneer không vết ruột gỗ, cho phép có dác gỗ: Dài ≤ 5 x 1000 mm 1 ÷ 2 đường trên tấm veneer
* Độ nhám chà mặt veneer: Láng mịn Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn thấy chấp nhận
* Trên bề mặt dán veneer không cho phép ngấn chà nhám thùng
4.2 Veneer loại C:
* Không vệt đen, vệt khoáng
* Venner không bị: Trầy xước dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài: Khoảng cách
500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer
* Đường thẳng vân sọc bị nghiêng /tấm veneer: Chênh lệch ≤ 30 mm trên tấm
* Veneer không vết nhuộm màu, không vết chảy nhựa, không vết tràn keo bề mặt
4 Ngoại quan
- Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
- kiểm tra 100% cho từng trường hợp
Quan sát và so sánh:
'- Mẫu được phê duyệt
Page 15 of 30
Trang 15* Venner không bị: Trầy xước dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài: Khoảng cách
1000 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer
* Bề mặt venner không bị: Không nứt, rạn, phồng dộp, dập bể: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer
Mắt thường, tay Báo cáo
BPQCBiên bản bàn giao vật
tư hàng hóa
* Bề rộng đồng đều: Chênh lệch < 15%, trừ mảnh ở rìa tấm, theo đơn hàng ghép (book match, Sip match, Randum)
* Chỉ có một loại vân núi hoặc vân sọc trên cả lô hàng
* Độ đồng màu sắc veneer trên một mặt ≥ 70% …/tấm
* Độ ửng nền veneer: Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn không thấy lỗi veneer…
* Đường kính mắt sống nhạt màu, mắt chết đậm màu trên bề mặt Veneer/tấm 1200 x
* Đường thẳng vân sọc bị nghiêng /tấm veneer: Chênh lệch ≤ 40 mm trên tấm
* Veneer không vết nhuộm màu, không vết chảy nhựa, không vết tràn keo bề mặt
* Bề mặt veneer: Không nấm mốc, không mối mọt
* Veneer không vết ruột gỗ, không có dác gỗ: Dài ≤ 10 x 1000 mm 3 ÷ 4 đường trên tấm veneer
* Độ nhám chà mặt veneer: Láng mịn Khoảng cách 500 mm mắt thường nhìn thấy chấp nhận
* Trên bề mặt dán veneer không cho phép vết chà nhám thùng
4 Ngoại quan
- Theo bảng quy định rút mẫu ngẫu nhiên AQL (Kiểm tra VT-NVL đầu vào)
- kiểm tra 100% cho từng trường hợp
* Đường kính mắt sống nhạt: ≤ 10 ÷ 20 mm khoảng cách mắt này qua mắt kia 400 mm/tấm
* Đường kính mắt sống đậm: ≤ 3 mm khoảng cách mắt này qua mắt kia 400 mm/tấm
* Không vệt đen, vệt khoáng
Báo cáo BPQCBiên bản bàn giao vật
- kiểm tra 100% cho từng trường hợp
Page 16 of 30