TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO HÀNG TRONG NHÀ: 1.1 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO HOÀN THIỆN MÀU TỰ NHIÊN Natural MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ Nguyên liệu
Trang 1A- TRANG KIỂM SOÁT
LÝ LỊCH TÀI LIỆU Lần
ban
hành
Ngày hiệu
B TRANG NỘI DUNG
I MỤC ĐÍCH:
Nhằm thống nhất tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm trong tòan công ty, làm căn cứ cho việc sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm, đơn giản hóa việc triển khai sản xuất
II PHẠM VI ÁP DỤNG:
Áp dụng cho việc sản xuất hàng trong nhà và ngòai trời của Công ty
Ap dụng cho tất cả các phòng ban, cá nhân liên quan đến việc triển khai, sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm trong Công Ty
III NỘI DUNG TIÊU CHUẨN:
PHẦN 1: TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU
1 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO HÀNG TRONG NHÀ:
1.1 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO HOÀN THIỆN MÀU TỰ NHIÊN (Natural)
MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
Nguyên liệu gỗ sử dụng Chất lượng nguyên liệu gỗ bật cao (gỗ sạch, ít khuyết tật)
Trang 2Mắt chết Không vượt quá 3mm ở mặt hiển thị – không vượt quá 10mm ở mặt không hiển thị, không chấp nhận mắt
chết thủng lỗ Mắt sống Không vượt qúa 20mm ở mặt hiển thị và không vượt quá 30mm ở mặt không hiển thị
Sam mục, nứt tét Không chấp nhận
Lỗ côn trùng (mọt) Không chấp nhận
Đường tim ruột Không chấp nhận
Mốc Không chấp nhận (Chấp nhận xử lý theo bảng tiêu chuẩn xử lý các khuyết tật gỗ)
Đồng màu Độ đồng màu trên 70% Màu gỗ không được đậm hơn mẫu màu hoàn thiện sơn
1.2 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU MDF VENEER, HOÀN THIỆN MÀU TỰ NHIÊN (Natural)
MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN CHI CHÚ
Các đường nối ghép Khít kín không hở, không còn dấu chỉ may
Bề mặt Veneer Không chấp nhận Lốc bể, Bị dộp
Vân gỗ (Veneer) Đồng vân
- Vân núi theo vân núi
- Vân thẳng theo vân thằng
Các dấu bút mực Không chấp nhận
Mắt chết Khơng chấp nhận ở mặt A, chấp nhận 1 đến 2 lỗi, từ 2mm trở xuống nằm cách xa nhau 500mm trở lên
(trên một tấm MDF qui cách 1200mm x 2400mm) không chấp nhận vener có mắt chết thủng lỗ
Lỗ sâu mọt, côn trùng, sam
mục, nứt tét Không chấp nhận
1.3 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO HOÀN THIỆN SƠN MÀU CHERRY & BROWN (MÀU NÂU LỢT)
MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
Trang 3Sử dụng nguyên liệu gỗ Chất lượng nguyên liệu bật trung (chấp nhận những lỗi khuyết tật nhỏ & màu sắc gỗ cấp độ thấp hơn so
với màu mẫu) Mắt chết Khơng chấp nhận ở mặt A – không vượt quá 10mm ở mặt không hiển thị, không chấp nhận mắt chết
thủng lỗ
Mắt sống Chấp nhận ở bề mặt hiển thị 20mm trở xuống- bề mặt không hiển thị 30mm trở xuống
Sam mục, nứt tét Không chấp nhận
Lỗ côn trùng (mọt) Không chấp nhận
Đường tim ruột Không chấp nhận
Mốc Không chấp nhận (Đối với gỗ Còng, chấp nhận xử lý tẩy theo bảng tiêu chuẩn xử lý nguyên liệu không
phù hợp)
Đồng màu nguyên liệu Từ 70% trở lên
1.4 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO SẢN PHẨM HOÀN THIỆN SƠN MÀU NÂU ĐẬM (DARK BROWN)
MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
Trang 4Sử dụng nguyên liệu gỗ - Chất lượng nguyên liệu bật thấp
- Chấp nhận các lỗi khuyết tật nhiều Mắt chết Khơng chấp nhận mặt A Mặt B chấp nhận không thủng lỗ, nứt phải trám trít
Nứt tét Chấp nhận nứt răn tóc ở các vị trí không chịu lực và dài không quá 50mm phải xử lý keo 502
Lỗ côn trùng (mọt) Phải xử lý trám, trít
Đường tim ruột Không chấp nhận
Mốc Chấp nhận mốc ít (màu mốc nhạt hơn so với mẫu màu)
Đồng màu nguyên liệu Từ 60% trở lên
1.5 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO SẢN PHẨM HOÀN THIỆN SƠN MÀU WENGI
MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
Sử dụng nguyên liệu gỗ - Chất lượng nguyên liệu kém
- Chấp nhận các lỗi khuyết tật
Đồng màu nguyên liệu Không cần đồng màu
Tim ruột Không chấp nhận (phải được xử lý trám vá)
Nứt tét Chấp nhận nứt răn tóc ở các vị trí không chịu lực và dài không quá 80mm phải xử lý keo 502
2 TIÊU CHUẨN NGUYÊN LIỆU GỖ SỬ DỤNG CHO HÀNG NGÒAI TRỜI:
MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GIH CHÚ Tiêu chuẩn chung cho các lọai gỗ có FSC và không có FSC
Nguyên liệu gỗ sử dụng Chất lượng nguyên liệu gỗ bật cao (gỗ sạch, ít khuyết tật)
Trang 5Sam mục Không chấp nhận
Lỗ côn trùng (mọt) Không chấp nhận trên mặt hiển thị và chấp nhận ở vị trí khuất từ 2 đến 3 lỗ mọt nhỏ cách nhau từ 100mm
trở lên trên một sản phẩm Nứt tét Chấp nhận nứt răn tóc ở các vị trí không chịu lực và dài không quá 30mm phải xử lý keo 502
Gỗ giác Không chấp nhận giác khô, chấp nhận giác tươi xử lý Stain màu đồng màu sản phẩm
Đường tim ruột Không chấp nhận
Mốc Không chấp nhận: Chấp nhận xử lý theo bảng tiêu chuẩn xử lý các khuyết tật gỗ
Gỗ không có FSC
Mắt chết Không chấp nhận mặt A – không vượt quá 10mm ở mặt không hiển thị, không chấp nhận mắt chết thủng
lỗ Mắt sống Không vượt qúa 20mm ở mặt hiển thị và không vượt quá 30mm ở mặt không hiển thị và đường kính
không quá 1/3 tiết diện bề mặt chi tiết sản phẩm
Đồng màu - Gỗ Cao Su 70% trở lên, sau khâu định hình sản phẩm sẽ được nhúng tẩy 100% sau đó phơi nắng sản
phẩm sẽ đồng màu
- Gỗ Còng 90% trở lên
- Gỗ Teak 80% trở lên và phơi nắng sau từ 1 tuần trở lên sẽ đồng màu
Gỗ có FSC
Mắt chết Khơng chấp nhận ở mặt hiển thị, không vượt quá 10mm ở mặt không hiển thị, không chấp nhận mắt chết
thủng lỗ
Mắt sống Không vượt qúa 20mm ở mặt hiển thị và không vượt quá 30mm ở mặt không hiển thị và đường kính
không quá 1/3 tiết diện bề mặt chi tiết sản phẩm
PHẦN 2: TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CÁC CÔNG ĐỌAN:
1 CÔNG ĐỌAN THIẾT KẾ PHÔI PHÁCH
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
Trang 61 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng trong nhà và ngòai trời
2 Quy cách chi tiết chiều dài Độ dư gia công từ 20-30mm so với bảng định mức nguyên liệu gỗ
3 Quy cách chi tiết chiều dày Độ dư gia công từ 3-4mm so với bảng định mức nguyên liệu gỗ
4 Qui cách chiều dài phách gỗ Bội số của chiều dài chi tiết thiết kế
5 Qui cách chiều rộng phách gỗ Bội số của chiều rộng nhiều chi tiết cần thiết kế
6 Mặt cắt khi cắt thiết kế Vuông góc
2 CÔNG ĐỌAN RIPSAW – BÀO 2 MẶT – VẼ LỘNG
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
1 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng trong nhà và ngòai trời
2 Chi tiết thẳng không qua máy bào 4 mặt Dung sai cho chiều rộng và chiều dày là + 0.5mm
3 Chi tiết thẳng để qua máy bào 4 mặt Dung sai cho chiều rộng và chiều dày là + (2 đến 3mm)
4 Bề mặt Ripsaw Láng, không sọc cưa, cháy bề mặt, cạnh Ripsaw phải vuông góc
5 Quy cách chi tiết tinh Độ dư gia công cho chà nhám là 0.5mm
6 Bề mặt chi tiết sau khi bào 2 mặt Láng, không gợn sóng, lốc mẻ
7 Dung sai qui cách giữa rập thô so với chi
tiết tinh
- Bề rộng + 3mm
- Bề dày sau khi bào 2 mặt là + 0.5mm
8 Đường lộng - Phải đều, không được gãy khúc, mặt lọng phải láng không được bể cạnh
3 CÔNG ĐỌAN FINGER – GHÉP DỌC – GHÉP NGANG
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ Công đọan Finger
1 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng trong nhà và ngòai trời
5 Đầu Mộng Finger - Các mộng Finger sạch sẽ, không bị tưa, sứt mẻ hoặc bị cháy
- Khi đánh mộng Finger phải vuông góc với chiều dài thanh gỗ để đảm bảo độ chính xác và mối ghép được khít kín
Trang 7Công đọan Ghép dọc
- Vệ sinh sạch sẽ đầu mộng trước khi ghép
- Gỗ cứng (Chò, Teak, Còng, Dầu … ) sử dụng keo Kony Bond CU3
9 Tỷ lệ pha xúc tác/keo 15/100 (15gr xúc tác pha với 100gr keo) , khuấy đều hỗn hợp trước khi sử dụng
10 Thời gian sử dụng hỗn hợp keo đã pha Keo CU3 dưới 45 phút, Keo H125WE dưới 70 phút
Công đọan Ghép ngang
14 Bề mặt các thanh ghép Vuông góc, Sạch sẽ, thẳng, không sọc cưa, không bể cạnh, không cháy,
15 Yêu cầu ghép nhanh đối với gỗ Teak, Căm
Xe hoặc các lọai gỗ có chất dầu
Thời gian tối đa không quá 4 giờ sau khi rong phải ghép xong
- Gỗ cứng (Chò, Teak, Còng, Dầu … ) sử dụng keo Kony Bond CU3
17 Tỷ lệ pha xúc tác / keo 15 / 100 (15 gr xúc tác pha với 100gr keo) khuấy đều hỗn hợp trước khi sử dụng
19 Khỏang cách giữa các cảo 150-200mm
20 Thời gian xả cảo Mùa nắng trên 60 phút (mùa mưa, ẩm ướt trên 90 phút)
21 Thời gian lão hoá keo để chuyển công
đọan
Trên 24 giờ
4 CÔNG ĐỌAN TUBI-BÀO CẮT –ROUTER TẠO MỘNG
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
Trang 81 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng trong nhà và ngòai trời Ưu tiên chọn bề mặt tốt
cho mặt hiển thị
Công đọan Tubi –bào cắt
2 Dung sai chi tiết, bề mặt sau khi bo cắt
-Sai số cho theo Chiều rộng: 1
0
W mm
-Theo chiều dày: T00.5.5 mm.T +Bề mặt phẳng, bào sạch hết những vết móp, lõm của phôi Nếu quy trình còn chạy Feeder thì cho phép có vết móp, lõm nhưng không sâu quá lượng dư phoi cần gia công
+Bốn mặt phẳng của chi tiết phải vuông góc với nhau
+Vết nứt, tét: không có vết nứt tét nằm trong vùng kích thước tinh của chi tiết
3 Qui cách chi tiết, độ bo R Đúng theo yêu cầu bản vẽ hoặc mẫu sống, bảng kê
4 Dung sai chi tiết sau Tubi cho chà nhám + 0.5mm
5 Bề mặt chi tiết Không lốc bể, cháy, gợn sóng
Công đọan bào 4 mặt
6 Qui cách chi tiết, độ bo R Đúng theo yêu cầu bản vẽ hoặc mẫu sống, bảng kê
7 Bề mặt chi tiết Không lốc bể, cháy, gợn sóng
7 Dung sai cho bề mặt chà nhám + 0.5mm
Công đọan chà nhám thùng và nhám bo
8 Qui cách sau khi chà nhám Đúng theo qui cách bảng kê, bản vẽ
9 Bề mặt chi tiết sau khi chà nhám thùng Láng, không lẹm, không lồi lõm, cấn móp, không gợn sóng
10 Bề mặt chi tiết sau khi chà nhám bo Láng, các góc cạnh không còn lốc bể, gợn sóng, bo R, vác cạnh đúng theo bảng vẽ,
mẫu sống, không biến dạng chi tiết sản phẩm
Cơng đoạn Lọng
11 Dung sai chi tiết, bề mặt sau khi rong
-Biên dạng cong: gia công theo rập vẽ (có chữ kí của 1 trong những người có trách nhiệm sau: Ass Manager; Sup hoặc Tổ trưởng trực tiếp)
-Lượng dư phôi theo chiều rộng sau khi lọng so với rập vẽ: W13mm
-Lượng dư theo chiều dài: L203 mm +Vết nứt tét không được dài tới đường mực vẽ
+Vết cưa lọng không lẹm vào bên trong đường mực vẽ quá 1mm
Trang 9Công đoạn cắt tinh
12 Dung sai chi tiết, bề mặt sau khi cắt tinh
-Dung sai chiều dài so với bản vẽ L0.5 mm Vết cắt phải sắc, không còn để lại vết cắt sau khi chà nhám (nhám ăn sâu khoảng 0.5mm)
-Góc cắt phải vuông góc
Công đọan router tạo mộng
11 Mộng dương
Kich thước mộng :
-Sai lệch theo chiều dài (ứng với chiều sâu mộng âm): 0
5 0
L mm
-Sai lệch theo chiều rộng (ứng chiều dài mộng âm) : 0
5 0
W mm
-Sai lệch theo chiều dày (ứng với chiều rộng mộng âm): T00.3mm
Vị trí mộng :
-Đối với mộng lắp ráp các nan sai lệch vị trí theo chiều dày và rộng 0.5mm
Bề mặt mộng trơn, láng
+Phải vát đầu mộng
+Không bị mẻ, bể bề mặt trong quá trình đánh mộng
Qui cách đúng theo yêu cầu bản vẽ, mẫu sống
Dung sai đáy mộng âm cách đáy mộng dương 1mm
Trang 1012 Mộng âm
Không sần sùi, mạc dăm, không cháy
Không chấp nhận thiếu hụt mộng dương Không chấp nhận mộng âm xuyên thủng thông nhau Dung sai bao mộng âm lớn hơn mộng dương 0.5mm
Kich thước mộng :
-Dung sai độ sâu: D01mm
-Dung sai chiều dài: L00.5 mm
-Dung sai chiều rộng: W00.5mm
Vị trí mộng :
-Đối với mộng lắp ráp các nan, sai lệch vị trí theo chiều dày và rộng 0.5mm
-Đối với mộng lắp ráp chi tiết đứng độc lập:
+sai lệch chiều dàỳ 0.5mm +sai lệch chiều rộng 1mm +Phần chân mộng không được khắc sâu quá 0.7mm
13 Khỏang cách các lỗ định vị, lỗ khoan Đúng theo bản vẽ hoặc mẫu sống
14 Lỗ lã âm bulong thấp hơn 0.5mm so với bề mặt gỗ
Công đoạn khoan
15 Khoan
-Đường kình () đúng bản vẽ
+Nếu là mối lắp di động (tháo lắp được) thì dung sai là: 1
0
mm
+Nếu là mối lắp cố định (không tháo lắp) thì dung sai: 0 5
0
mm
-Độ sâu phần lỗ lã (lỗ khoan bậc) thì dung sai cho phép: d+0.5mm +Gỗ không bị dập, tưa hoặc mẻ mép
+Lỗ khoan phải tròn (không bị hình Oval hoặc miệng lỗ bị ngoáy rộng )
Trang 115 CÔNG ĐỌAN LẮP RÁP
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
1 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng trong nhà và ngòai trời
4 Tỷ lệ pha xúc tác / keo 15/100 (15gr xúc tác pha với 100gr keo) , khuấy đều hỗn hợp trước khi sử dụng
5 Thời gian sử dụng hỗn hợp keo sau khi
pha trộn
Keo CU3 dưới 45 phút
6 Thời gian keo lão hóa Sau 24 giờ
7 Bôi keo Bôi keo đủ mộng âm và mộng dương (khi tra mộng keo xì vừa đủ xung quanh vị trí tiếp
giáp mộng âm và mộng dương
8 Các nối mộng Khít kín, phả bằng theo yêu cầu bản vẽ, mẫu sống
9 Các rãnh, kẽ nan, sọc rãnh router Đều, đúng theo yêu cầu bản vẽ, mẫu sống, sắc xảo, không cháy cạnh
10 Thời gian xả cảo - Sản phẩm không khóa chốt: trên 45 phút
- Sản phẩm khóa chốt: xả cảo sau khi khóa chốt
11 Khóa chốt Chiều dài chốt khóa ngắn hơn chiều sâu lỗ khoan 0.5mm
Xuyên qua mộng dương nhưng không xuyên thủng bề mặt sản phẩm, chốt khóa tra keo đầy
đủ
12 Cân bằng sản phẩm Không cong vênh, sản phẩm không 3 chân, không lao (vuông góc)
13 Cấy Ốc vào chi tiết Thẳng chiều với lỗ khoan mồi
14 Bắn vís, đinh Không được trồi lên khỏi bề mặt gỗ, đầu đinh và vis phải ngập trong gỗ tối thiểu 0.7mm
15 Vật tư lắp ráp (bulong, tán dù…) Đúng theo bảng định mức vật liệu phụ, không gỉ sắt, không trầy xước
Vô keo tại các vị trí không sử dụng sơ mi, siết chặt và không tuôn đầu bu long lục giác
Trang 126 CÔNG ĐỌAN HÒAN THIỆN NHÁM TAY (HÀNG NGÒAI TRỜI)
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
1 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng ngòai trời, lỗi khuyết tật xử lý theo bảng tiêu chuẩn xử lý nguyên liệu không phù hợp
2 Các cạnh góc, Bo R, vác cạnh Không biến dạng, đúng R theo yêu cầu bản vẽ, mẫu sống
3 Bề mặt sản phẩm khi chà nhám #240 Láng, không lẹm, không lồi lõm, cấn móp, không gợn sóng
7 CÔNG ĐỌAN HÒAN THIỆN NHÁM TAY (HÀNG TRONG NHÀ)
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
1 Chất lượng nguyên liệu Theo tiêu chuẩn nguyên liệu hàng trong nhà, lỗi khuyết tật xử lý theo bảng tiêu chuẩn
xử lý nguyên liệu không phù hợp
2 Các cạnh góc, Bo R, vác cạnh Không biến dạng, đúng R theo yêu cầu bản vẽ, mẫu sống
3 Bề mặt sản phẩm Láng mịn, không lẹm, không lồi lõm, cấn móp, không gợn sóng, không sử dụng dao
nạo bề mặt sản phẩm
Công đọan bã bột:
1 Màu sắc sản phẩm sau khi bã bột Đều, không loang lỗ
2 Bề mặt sản phẩm, các cạnh góc Không có lỗ ghim, không có vết bã bột dư thừa Các kẽ rãnh và các lỗ khoan phải
sạch sẽ không bám cặn bột
Trang 13Công đọan chà nhám sealer:
1 Bề mặt sản phẩm, các cạnh góc Không có lỗ ghim, không bông đốm, không mất lót, không trắng cạnh
8 CÔNG ĐỌAN HÒAN THIỆN SƠN
TT MÔ TẢ TRÌNH TRẠNG MỨC ĐỘ CHẤP NHẬN GHI CHÚ
1 Qui trình sơn Đúng qui trình đã được phê duyệt của TGĐ, P.TGĐ, TPQC, GĐSX, khách hàng
3 Độ bóng bề mặt sản phẩm Theo mẫu màu, theo yêu cầu lệnh sản xuất
4 Bít mạch lỗ ghim Đúng theo mẫu màu, theo yêu cầu lệnh sản xuất, phiếu yêu cầu sản xuất
5 Các kẽ nan, kẽ góc Phải được xử lý stain màu trước khi stain màu tòan diện sản phẩm
6
Bề mặt sản phẩm sau khi sơn
- Không nhiễu chảy, bị hạt sơn, chỗ dày chỗ mỏng chỗ thiếu sơn
- Đồng màu sản phẩm, không được chỗ đậm chỗ lợt, không dính dấu tay, trầy xước, tróc màu, cấn móp, không ra màu
-Vùng thấy (ưu tiên 1): không chấp nhận bất kì lỗi nào dễ nhìn thấy, dễ phát hiện (ố vàng; trầy, xước; chảy sơn v.v)
-Vùng bán khuất (ưu tiên 2): mức chất lượng yêu cầu thấp hơn vùng thấy 1 mức (tham khảo bảng mẫu) Lưu ý: lỗi chấp nhận ở vùng bán khuất có số lượng >2 trong
1 chi tiết hoặc cụm chi tiết thì cũng sẽ xem như không đạt
-Vùng khuất (không ưu tiên): chấp nhận có lỗi (theo mẫu) Lưu ý: số lượng lỗi cho phép ≤3 lỗi
7 Bề mặt không hiển thị: bên dưới mặt bàn,
bên trong diềm bàn, bên trong khung ngồi
Stain màu 60% so với mẫu màu
9 CƠNG ĐOẠN LẮP RP THNH PHẨM
1 Các mối nối / lắp ghép bằng bulông, Vis:
+Khe hở ≤ 1mm
+Độ lệch mối nối cao-thấp (giữa chân trước -chân sau): ±1.5mm
-Các mối nối bằng Bản lề, mối ghép mặt phụ-mặt chính (Oregon 110; Table Barrel;
Stamford Table v.v):
+Khe hở ≤1mm
+Độ lệch mí theo chiều đứng (cao- thấp)< 0.4mm