Tính khối học sinh khối 6.. Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số... Tìm các chữ số a, b sao cho... Tính diện tích tam giác đó... --Hết--ĐỀ CHÍNH THỨC.
Trang 1Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
0,8 : ( 1, 25) (1, 08 ) : 4
5 25 7 (1, 2 0,5) :
0,64 (6 3 ) 2
1 64
1 2
12 2
9 1
1 4 4
+ + + +
Bài 2: Tìm số A, biết 25% của nó bằng
−
×
− Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho
0,04 x (20 1,25) : 2,5
< <
− Bài 4: Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096
Bài 5: Khối 6 của một trường có chưa tới 400 học sinh Khi xếp hàng 10; 12; 15 đều
dư 3 em học sinh nhưng xếp hàng 11 thì không dư Tính khối học sinh khối 6
Bài 6: Điền chữ số vào dấu * để số 1*5* chia hết cho 2; 3; 5; 6; 9
Bài 7: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321)
Bài 8: Bạn Tâm đánh giá số trang trong sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 100 Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số
Bài 9: a) Tìm x N∈ *biết: 2 + 4 + 6 + - - - + 2x = 210
b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 8; 10; 15; 20 theo thứ tự dư 5; 7; 12; 17
và chia hết cho 79
Bài 10: Tìm các ước nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của số A= 2152 + 3142
Trang 2
Hết Phòng Giáo dục và Đào tạo KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO THẠNH HÓA NĂM HỌC 2009- 2010
Ngày thi: 12-12-2009 Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Khối lớp 7
* Chú ý: Nếu không qui định gì ở mỗi bài, kết quả tính đến 10 chữ số, khi lấy các chữ số thập phân không được làm tròn, trừ những bài có yêu cầu riêng
Bài 1: Tìm giá trị x từ phương trình sau:
x
5
A n
n
= − +
−
a) Tìm các số nguyên để A cũng là số nguyên
b) Tính giá trị của A với các số nguyên n tìm được ở câu A
Bài 3: Điền chữ số vào dấu * để số 1*5* chia hết cho 2; 3; 5; 6; 9
Bài 4: Tìm ƯCLN và BCNN của a = 170586104 ; b = 157464096
Bài 5: a) Tìm x từ phương trình sau ( Viết kết quả dưới dạng phân số)
4
x
b) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng:
1 4
1
a b
+ + + Bài 6: Tìm số tự nhiên bé nhất mà lập phương số đó có 4 chữ số cuối bên phải đều là chữ số 3 (Nghĩa là có dạng L 3333)
Bài 7: Tìm các ước nguyên tố lớn nhất và nhỏ nhất của số A= 2152 + 3142
Bài 8: Tìm số dư trong phép chia 815 cho 2009
Bài 9: Cho số A a= 785b Tìm các chữ số a, b sao cho
a) a-b=5 và A chia 9 dư 2
b) AM5 và AM9
Bài 10: Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức
4 7
n
U = + − − với n = 1 ; 2; 3; k
a) Tính U1; U2; U3; U4 ; U5; U6; U7; U8
b) Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un-1
Hết ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3Bài 1: Cho a = 220887 và b = 1697507
a) Tìm ƯCLN (a, b) và tính chính xác BCNN ( a ; b)
b) Tìm số dư khi chia BCNN ( a; b) cho 2009
Bài 2: Tìm x thỏa
8
3 8
3 8
3 8
3 8
3 8
3 8
3 8
1 8
1 x
= +
+ + + + + + + + + Bài 3: Tìm chữ số thập phân thứ 132007 sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19 Bài 4: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321)
Bài 5: Một tam giác có 3 cạnh với độ dài là 30,735cm , 40,980 cm và 51,225 cm Tính diện tích tam giác đó
Bài 6: Tìm số dư trong phép chia 815 cho 2004
Bài 7: Cho biết 3 chữ số cuối cùng bên phải của số 73411
Bài 8: Tìm số tự nhiên bé nhất mà lập phương số đó có 4 chữ số cuối bên phải đều là chữ số 3
Bài 9: Tìm số nguyên dương nhỏ nhất có 3 chữ số abc sao cho abc= a3 + b3 + c3
( Còn số nguyên dương nào thỏa điều kiện trên nữa không)
Bài 10: Tính chính xác giá trị biểu thức biểu thức
P= 3 +33 + 333 + 3333 + + 333… 333
13 chữ số 3
Trang 4
Phòng Giáo dục và Đào tạo KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO THẠNH HÓA NĂM HỌC 2009- 2010
Ngày thi: 12-12-2009 Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Khối lớp 9
* Chú ý: Nếu không qui định gì ở mỗi bài, kết quả tính đến 10 chữ số, khi lấy các chữ số thập phân không được làm tròn, trừ những bài có yêu cầu riêng
Bài 1: Tìm ƯCLN và BCNN của a = 3995649 và b = 15859375
Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 5 3
5
Bài 3: Tìm x thỏa 2 3 1 6 ( 3 7) 15 11
Bài 4: Tìm 2 số nguyên dương có ba chữ sao cho khi lập phương mỗi số đó ta được một số có 2 chữ số đầu (bên phải) và 2 chữ số cuối (bên trái) đều bằng 4 (Nghĩa là số
3 44 44
x = L ).
Bài 5: Tìm cập số (x ; y) nguyên dương nhỏ nhất thỏa phương trình
3156x2+807 (12 )+ x 2 = 20y2+52x+59 Bài 6: Tìm chữ số thập phân thứ 132007 sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19 Bài 7: Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng1 2 3 4x y z mà chia hết cho 7
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB =8,91 cm; AC=10,32 cm và ·BAC= 72 0 ( Tính chính xác đến 3 chữ số thập phân)
a) Độ dài đường cao BH
b) Diện tích tam giác ABC
c) Độ dài cạnh BC
Bài 9: a) Cho U1=2008 ; U2=2009 và Un+1=Un+Un-1 với mọi n≥ 2 xác định U13 ; U17
b) Tìm số nguyên dương có 3 chữ số abc sao cho abc= a3 + b3 + c3
Bài 10:
b) Tính tổng P = 3 + 33 + 333 + LL + 333LL333
13 chữ số 3
Hết ĐỀ CHÍNH THỨC