Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh ĐẶC ĐIỂM CHUNG ECG TRẺ EM Thay đổi theo tư thế tim trong không gian. Thay đổi theo lứa tuổi. Thay đổi theo tình trạng sinh lý. TIM ĐỨNG: HÌNH ẢNH ECG TIM NGANG: HÌNH ẢNH ECG TƯ THẾ TIM XOAY THEO TRỤC TIM THAY ĐỔI ECG THEO TUỔI
Trang 1ĐIỆN TÂM ĐỒ BÌNH THƯỜNG TRẺ EM.
Trang 2ĐẶC ĐIỂM CHUNG ECG TRẺ EM
• Thay đổi theo tư thế tim trong không gian.
• Thay đổi theo lứa tuổi.
• Thay đổi theo tình trạng sinh lý.
Trang 3TƯ THẾ TIM
TƯ THẾ TIM THEO MẶT PHẲNG TRÁN
TIM ĐỨNG TIM TRUNG GIAN TIM NGANG
Trang 4TIM ĐỨNG: HÌNH ẢNH ECG
Trang 5TIM NGANG: HÌNH ẢNH ECG
Trang 6TƯ THẾ TIM XOAY THEO TRỤC TIM
TIM XOAY THEO TRỤC DỌC CỦA CHÍNH NÓ THEO CHIỀU KIM ĐỒNG HỒ HOẶC
NGƯỢC CHIỀU KIM ĐỒNG HỒ.
(+)
THẤT TRÁI
THẤT PHẢI
Trang 7CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC NGỰC
CHUYỂN ĐẠO CHI
Kartagener syndrome : 1.Situs inversus.
2 Sinusitis
3 Bronchiectasis.
Trang 8NGUYÊN NHÂN
1.Tim bị đẩy hoặc kéo sang phải.
2.Tim bên phải do xoay quai tim bất thường (cardiac loop).
3.Dextrocardia trong situs inversus (bất
thường tư thế của tạng): 1/3 có tim bẩm sinh.
Trang 9DEXTROCARDIA: Situs inversus
• Trục sóng P:
– Bình thường:
• 0 đến +75 degrees, sang trái và xuống dưới.
• Dương ở DI, DII và âm ở aVR.
– Dextrocardia :
• Trục phải nhiều.
• Âm ở DI và dương ở aVR.
• Điện thế thấp ở V4 V6.
• Chuyển đạo trước tim:
– Đảo ngược diễn tiến sóng R từ V1V6
– R cao nhất V1 giảm dần đến V6
• Các dấu hiệu khác:
– QRS complexes dương ở AVR;
– Trục QRS axis lệch phải nhiều −90 −180 degrees
– Sóng R rất cao ở V1
Trang 10THAY ĐỔI ECG THEO TUỔI
• Thay đổi theo tỉ số LV/RV.
– Lúc sinh: 0.8/1.
– 1 tháng: 1.5/1.
– 6 tháng: 2/1.
– Người lớn: 2.5/1.
Thay đổi của ECG nhiều nhất trong năm đầu tiên,
đặc biệt trong tháng đầu tiên
Trang 11THAY ĐỔI ECG THEO TUỔI
b) R cao ở chuyển đạo phải giảm dần và bên trái
tăng dần Ngược lại với sóng S.
c) Tỉ số R/S giảm dần ở chuyển đạo phải.
4 Trục sóng T thay đổi
Trang 13NHÓM TUỔI SƠ SINH
• Nhịp tim nhanh.
• QRS:
– Trục QRS phải: (+ 180⁰)
– Sóng QRS biên độ thấp chuyển đạo chi
– Sóng R cao ở V1 Hiếm khi R đơn độc hoặc >10mm.
Trang 14đạo trước ngực lớn.
• Sóng T:
– Còn âm ở V1
Trang 16NHÓM TUỔI 3T 8 TUỔI.
• QRS:
– Trục QRS trung gian: < +90 ⁰
– Diễn tiến R/S tương tự người lớn:
• Sóng S ưu thế ở chuyển đạo phải.
• Sóng R ưu thế ở chuyển đạo trái.
– Một số trẻ: biên độ sóng lớn chuyển đạo trước ngực phải.
– Sóng Q chuyển đạo trái có biên độ lớn nhưng <5 mm.
• Sóng T:
– Âm hoặc hai pha ở V1V3.
Trang 17NHÓM TUỔI LỚN 8-16 TUỔI
• QRS:
– Trục QRS trung gian: <0⁰ +90 ⁰
– Diễn tiến R/S tương tự người lớn:
• Sóng S ưu thế ở chuyển đạo phải.
• Sóng R ưu thế ở chuyển đạo trái.
– Một số trẻ: biên độ sóng lớn chuyển đạo trước ngực trái.
• Sóng T:
– Sóng có thể dương ở V1
– Sóng âm có thể kéo dài V1 V4.
Trang 19• Giới hạn trên theo tuổi và tần số tim: Bảng.
Trang 20MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
QRS
• Trục: thay đổi theo tuổi.
• Thời gian: tăng dần theo tuổi.
Trang 21MỘT SỐ TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
ECG TRẺ EM
Q WAVE
• Hiện diện
– Chuyển đạo chi: DI, DII,D aVL
– Chuyển đạo trước ngực V5-V6
Trang 23• 3 ngày đầu: ra trước sang phải.
• N45 tuổi: sang trái và ra sau
• 5t10 tuổi: sang trái, ra trước hoặc sau
• >10 tuổi: sang trái ra trước Biên độ bình thường
Trang 24THỰC HÀNH ECG
Trang 27THỰC HÀNH ECG