1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÒN ỐNG ĐỘNG MẠCH, Đ H Y DƯỢC TP HCM

14 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 535,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. GIẢI PHẪU, SINH LÝ, LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG , DIỄN TIẾN, ĐIỀU TRỊ

Trang 1

CÒN ỐNG ĐỘNG MẠCH

(Patent Ductus Arteriosus - PDA)

1/ 5000-1/ 2000 trẻ sơ sinh còn sống 10-12% trường hợp tim bẩm sinh

Trang 2

1 GIẢI PHẪU

Trang 3

2 SINH LÝ BỆNH

Sau sanh ÔĐM đóng do

Nồng độ O2 máu tăng

Ống ĐM ở trẻ SS đủ tháng

đóng chức năng : 48 giờ tuổi đóng giải phẫu : 3 tháng tuổi

Trang 4

2 SINH LÝ BỆNH

Tồn tại ÔĐM sau sanh ở trẻ

Sanh non < 30 tuần tuổi thai Ngạt sau sanh

Mẹ nhiễm Rubella 3 tháng đầu thai kỳ Mẹ sống ở vùng cao

Trang 5

2 SINH LÝ BỆNH

 lưu lượng máu lên phổi

 gánh thể tích thất trái

 thể tích nhát bóp tim trái

 cung lượng tim

Dãn ĐMP Dãn tim trái Dãn ĐMC Kháng lực mạch máu phổi thấp

Shunt ĐMC - ĐMP

Trang 6

2 SINH LÝ BỆNH

 lưu lượng máu lên phổi

 giảm cung lượng tim

 gánh áp suất thất phải

Bệnh lý mạch máu phổi

Dầy, dãn thất phải

Dãn nhĩ phải

PVR > SVP Shunt ĐMP - ĐMC

Trang 7

3 LÂM SÀNG

Dấu hiệu ngọai biên

Mạch Corrigan

HA tâm thu cao, hiệu áp lớn Hố thượng ức đập mạnh, rung miêu 

Tím chuyên biệt khi có đảo shunt

Chi trên không tím Chi dưới tím

Trang 8

3 LÂM SÀNG

Khám tim

Nhìn

Ngực trái gồ () Tăng động ở mỏm tim

Sờ

Mỏm tim lệch sang trái, xuống dưới Rung miêu 2 thì ở KGS II trái () Harzer ()

Gõ : diện tim to

Trang 9

3 LÂM SÀNG

Khám tim

Nghe tim

T2 mạnh khi đã cao áp phổi

AT liên tục  AT 2 thì  AT tâm thu ở dưới

đòn trái Rung tâm trương ở mỏm : hẹp 2 lá tương đối ATTthu ở mỏm tim : hở van 2 lá cơ năng

ATTthu ở KGS III trái : hẹp van ĐMC tương đối

Trang 10

4 CẬN LÂM SÀNG

X quang ngực

Shunt nhỏ: bình thường

Shunt Ao-PA lớn

Bóng tim to (tim trái) Quai ĐMC dãn

Tăng THP chủ động và thụ động

Shunt PA-Ao

Bóng tim to tòan bộ Quai ĐMC dãn

THP cắt cụt

Trang 11

4 CẬN LÂM SÀNG

Điện tâm đồ

Shunt nhỏ : bình thường Shunt lớn

Lớn nhĩ trái Lớn 2 thất

Siêu âm tim : xác định

Vị trí và kích thước ÔĐM Chiều của luồng thông Kích thước các buồng tim Chức năng tim

Aùp lực ĐMP

Trang 12

5 DIỄN TIẾN

Shunt nhỏ: viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

Shunt lớn

Suy tim

Cao áp phổi  Eisenmenger

Nhiễm trùng hô hấp nhiều lần

Chậm phát triển thể chất, vận động

Viêm nội tâm mạch nhiễm trùng

Viêm tắc, túi phình, hóa vôi ÔĐM

Sơ sinh

hạ đường huyết - viêm ruột họai tử rối lọan điện giải - suy tim12

Trang 13

6 ĐIỀU TRỊ

Nội khoa

Đóng ÔĐM bằng thuốc < 15 ngày tuổi

Trẻ SS non tháng Indomethacin TTM, Ibuprofen TTM hoặc uống

Điều trị biến chứng

Suy tim - Hạ đường huyết Cao áp phổi - RL điện giải

Nhiễm trùng phổi - Viêm ruột họai tử Chậm phát triển - Viêm nội tâm mạc

nhiễm trùng

Trang 14

6 ĐIỀU TRỊ

Ngọai khoa

Cột ống ĐM

Sơ sinh, ÔĐM ngắn Có thể tái thông

Cột cắt bỏ ÔĐM

Đóng ÔĐM bằng dụng cụ

Bằng coil: ÔĐM có đường kính < 4mm Bằng Amplatzer

Ngày đăng: 14/04/2020, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN