Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. I . ĐỊNH NGHĨA : CTTO là tình trạng thiếu oxy máu nặng , cấp tính, và nguy hiểm đến tín mạng II .NGUYÊN NHÂN & TẦN SUẤT : ? Mọi bệnh tim bẩm sinh có giảm lưu lượng máu lên phổi đều có nguy cơ bị CTTO . ? Tim bẩm sinh có : hẹp ĐMP hoặc không lổ van ĐMP + luồng thông trong tim ? Tứ chứng Fallot , không lổ van 3 lá , chuyển vị đại động mạch , HC Eisenmenger ? Hay gặp từ 2 – 6 tháng ( 1 tháng – 2 tuổi )
Trang 1CƠN TÍM THIẾU OXY
I ĐỊNH NGHĨA :
CTTO là tình trạng thiếu oxy máu nặng , cấp tính, và nguy hiểm đến tín mạng
II NGUYÊN NHÂN & TẦN SUẤT :
Mọi bệnh tim bẩm sinh có giảm lưu lượng máu lên phổi đều có nguy cơ bị CTTO
Tim bẩm sinh có : hẹp ĐMP hoặc không lổ van ĐMP + luồng thông trong tim
Tứ chứng Fallot , không lổ van 3 lá , chuyển vị đại động mạch , HC Eisenmenger
Hay gặp từ 2 – 6 tháng ( 1 tháng – 2 tuổi )
Các yếu tố thuận lợi:
1 Kích xúc: lo lắng , đau đớn, khóc , bú , mót rặn
2 Nhiễm trùng : sốt, viêm hô hấp, tiêu chảy, ói
3 Toan máu do nguyên nhân bất kỳ
4 Thuốc : Sức co bóp cơ tim : digital, kích thích bêta
Dãn mạch ngoại biên
Trang 2III SINH BỆNH HỌC :
Kích Xúc Tăng cathecholamine trong máu
Tăng sức co bóp cơ tim Tăng nhịp tim Tăng cung lượng tim Co thắt phểu ĐMP Giảm V thất phải Tăng máu tĩnh mạch về tim
Giảm lượng máu lên phổi Tăng luồng thông P-T Tăng PaCO2, Giảm PaO2, Giảm pH máu
Toan máu
Giảm kháng lực ngoại biên Kích thích trung khu hô hấp
Thở sâu Tăng công hô hấp , tăng tiêu thụ oxy
Trang 3IV LÂM SÀNG :
A Thời điểm cơn tím xuất hiện :
Sáng thức dậy, sau 1 giấc ngủ dài ban ngày Có yếu tố thuận lợi
B Triệu chứng trong cơn :
1 Bứt rứt hoặc nằm im rên rĩ
2 Tím tăng
3 Thở nhanh sâu
4 Mạch và nhịp tim giảm, Aâm thổi tâm thu giảm hoặc không nghe được
5 Ngất , co giật , có thể đưa đến tử vong
VII CẬN LÂM SÀNG :
1 Công thức máu :
Biểu hiện cô đặc máu ,
Hct ,Hb ,số lượng hồng cầu tăng , có nguy cơ làm tăng độ nhớt của máu , dể gây biến chứng tắc mạch
2 Khí máu :
pH máu giảm , toan chuyển hóa
SaO2 ,PaO2 giảm : do giảm vận chuyển oxy vì tăng độ nhớt máu
3 XQ ngực thẳng :
Phổi sáng : tuần hoàn phổi giảm do động mạch phổi hẹp
Trang 4VIII CHẦN ĐOÁN PHÂN BIỆT :
Đặc điểm CTTO Suy tim
Tiền sử , bệnh cảnh Thường gặp ở 4F
,CVĐĐM,hẹp ĐMP… Thường gặp ở tim bẩm sinh có shunt T – P :CIA,
CIV ,PDA
Lâm sàng :
Khó thở
Thở nhanh
Mạch nhanh
Mạch yếu
Ngựa phi
Tiểu it
Phù
Gan to
Tĩnh mạch cổ nổi
Phản hồi gan tĩnh
mạch cổ
Ran ở phổi
Ngón tay dùi trống
Mất nước
Có bệnh sử của
+ + + +
-
-
-
-
-
-
+ +
+ thiếu nước ,tiêu chảy , ói ,lợi tiểu
+ + + + + + + + + +
-
-
- thừa nước , ăn mặn ,truyền dịch …
Cận lâm sàng
Hct
X quang phổi
Cung giữa trái
Tuần hoàn phôi’
Tăng Không to Thường lõm giãm
Binh thường ,giãm
To Có thể phình to Tăng
Điều trị
Oxy ẩm
SBH
An thần
Morphine
Tư thế bn
Digoxine
Lợi tiểu
Ức chế beta
Kích thích alpha
Truyền dịch
+ + + ++
Đầu gối , ngực
-
- + + +
++
+ + + Nửa ngồi +
+
-
-
-
Trang 5IX XỬ TRÍ:
1 Đặt trẻ ở tư thế gối ngực : Để tăng kháng lực ngoại vi , giảm máu
về thất phải
2 Thở oxy qua mặt nạ :
Để cải thiện SHH tế bào , giảm tăng áp ĐMP
Nếu trẻ khống hợp tác : cho thở oxy râu , tránh kích thích
3 Truyền dịch : trong cơn tím truyền dịch là ĐT chủ yếu ban đầu ,
Mục đích : Giảm cô đặc máu , tăng cung cấp oxy cho mô
Liều : DD điện giải 5 – 10 ml /kg ?
4 An thần:
Morphine :
sử dụng từ lâu , cơ chế chưa rõ , có thể do gây : Giảm nhu cầu oxy , giảm co thắt phễu ĐMP
Liều : 0,1mg / kg / lần TDD , TB , TMC
Tác dụng ngoại ý : ức chế TTHH , giảm kháng
lực NV
diazepam : 0,2 mg / kg /lần TM
midazolam ( Hypnovel ) : 0,1 - 0,2 mg / kg / lần TM
Kêtamine : 0,25 – 1 mg /kg /lần TM , TB Tác dụng : an thần , tăng kháng lực ngoại vi
5 Chống toan :
Toan CH nhanh chóng có khi lên cơn tím
Phải điều trị ngay toan CH , không chờ Kq khí máu như các
TH toan CH khác
Khi các bước ĐT trên thất bại :
Trang 61 Ức chế beta :
Mục đích :
làm chậm nhịp tim
Giảm co bóp cơ tim
Giảm co thắt phễu ĐMP
Tăng nhẹ kháng lực ngoại vi
Giảm thở sâu
Tuy nhiên : gây co thắt phế quản
Liều : 0,1 – 0,2 mg / kg / lần TM Max : 1 mg/ lần ( liều cho người lớn )
Cách cho :
pha loãng 10ml nước cất
bơm trực tiếp TM ≤ 1/2 liều trên
Nếu không hiệu quả : tiêm phần còn lại trong 5- 10 phút
Chú ý : phải có Isuprel khi chích Propa + monitor Nếu nhịp tim chậm dùng isuprel
2 Thuốc co mạch:
Mục đích :
Co mạch
Tăng kháng lực ngoại vi
Giảm shunt phải – trái , làm tăng lượng máu lên phổi
Liều :
Phênylephrine HCL :
0,01mg/ kg TMC 0,1 mg /kg TDD hay TB
Methoxamine ( Vasoxyl ) : 0,1 mg / kg TM
Chú ý : TD huyết áp không để tăng quá 20% so trước dùng
3 Gây mê: Chuẩn bị phẩu thuật cấp cứu
Trang 7X PHÒNG NGỪA CƠN TÍM
1 Tránh các yếu tố thuận lợi gây cơn tím:
Tránh kích xúc, sợ hãi, đau, quấy khóc , bón
CSSKBD: tránh nhiễm trùng , chủng ngừa
Tránh các thuốc tăng sức co bóp cơ tim, dãn ĐM
2 Xử trí sớm các yếu tố thuận lợi , nếu xảy ra:
Điều trị bón, bệnh nhiễm trùng , toan máu
Bù nước , điện giải sớm khi sốt, tiêu chảy, ói
3 Propanolol uống duy trì
4 Uống sắt