HOẠT ĐỘNG 3 5’Tiếp cận định nghĩa điểm biểu diễn của số phức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Viết bảng Cho điểm M a;b bất kì,với a, b thuộc R.Ta luôn biểu diễn được điểm M
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết ppct: 68
SỐ PHỨC
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức:
- Hiểu được số phức, phần thực phần ảo của nó; hai số phức bằng nhau
- Hiểu được số phức, phần thực phần ảo của nó; hiểu được ý nghĩa hình học của khái niệm môđun,
số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau
2 Về kĩ năng:
- Phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức
- Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau
- Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
- Xác định được môđun của số phức, phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức
3 Về tư duy và thái độ:
- Tư duy:Tìm một yếu tố của số phức khi biết các dữ kiện cho trước
- Thái độ: nghiêm túc, hứng thú khi tiếp thu bài học, tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án , phiếu học tập, bảng phụ.
2 Học sinh: sách giáo khoa, đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định, tổ chức lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số, sơ đồ lớp
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Viết bảng
- Như ở trên phương trình
phức không? Nếu phải thì
cho biết a và b bằng bao
Đơn vị số phức z =a +bi:Ta nói a là phần sốthực,b là phần số ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu là C:
Ví dụ :z=2+3i z=1+(- 3i)=1- 3iChú ý:
* z=a+bi=a+ib
1
2 = −
i
Trang 3c a
Ví dụ:tìm số thực x,y sao cho2x+1 + (3y-2)i=x+2+(y+4)i
1 423
212
y
x y
x yy
xx
*Các trường hợp đặc biệt của số phức:
+Số a là số phức có phần ảo bằng 0a=a+0i
+Số thực cũng là số phức+Sồ phức 0+bi được gọi là số thuần ảo:bi=0+bi;i=0+i
Trang 4HOẠT ĐỘNG 3 (5’)
Tiếp cận định nghĩa điểm biểu diễn của số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Viết bảng
Cho điểm M (a;b) bất
kì,với a, b thuộc R.Ta luôn
biểu diễn được điểm M trên
hệ trục toạ độ Liệu ta có
biểu diễn được số phức
z=a+bi trên hệ trục không
và biểu diễn như thế nào ?
Ví dụ :
+Điểm A (3;-1)
được biểu diển số phức 3-i
+Điểm B(-2;2)được biểu
diển số phức-2+2i
+Nghe giảng và quan sát
Dựa vào định nghĩa để trả lời
4.Biểu diển hình học của số phức
Định nghĩa : (SGK)
HOẠT ĐỘNG 4 (5’)
Khắc sâu biểu diễn của số phức:
+ Bảng phụ
+Hãy biểu diễn các số phức
2+i , 2 , 2-3i lên hệ trục tọa
độ?
+Nhận xét các điểm biểu
diễn trên ?
+quan sát vào bảng phụ để trả lời
+ lên bảng vẽ điểm biểu diễn
Nhận xét :
+ Các số phức có phần thực
a nằm trên đường thẳng x = a
Trang 5+Các số phức có phần ảo b nằm trên đường thẳng y= b.
htt p:/ / www mat hcomposer com
1 2 3 4 5
x y
HOẠT ĐỘNG 5 (5’)
Tiếp cận định nghĩa Môđun của số phức
+Cho A(2;1)⇒ OA = 5
Độ dài của vec tơ OA
được gọi là môđun của số
phức được biểu diễn bởi
Trả lời ngay dưới lớp
+ Trả lời ngay dưới lớp
5 Mô đun của hai số phức :
Định nghĩa: (SGK)Cho z=a+bi
2
a bi a
Vì a2 +b2 = 0 ⇒a= 0 ;b= 0
+Trả lời ngay dưới lớp Ví dụ:
Trang 63 − 2i = 3 2 + ( − 2 ) 2 = 13
HOẠT ĐỘNG 6 (10’)
Củng cố định nghĩa môđun của hai số phức
+Hãy biểu diễn hai số phức
sau trên mặt phẳng tọa đô:
+phát biểu ngay dưói lớp
6 Số phức liên hợp:
Cho z = a+bi Số phức liên hợp của z là:
bi a
Ví dụ :
1 z= 4 −i⇒z= 4 +i
2 z= − 5 + 7i⇒z= − 5 − 7i
Trang 7Nhận xét:
*z=z
* z =z
V Củng cố: (3’)
+ Học sinh nắm được định nghĩa số phức , hai số phức bằng nhau
+ Hiểu hai số phức bằng nhau
+ Biểu diễn số phức và tính được mô đun của nó
+ Hiểu hai số phức liên hợp
- Hiểu được khái niệm số phức,phân biệt phần thực phần ảo của một số phức.
- Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm mô đun và số phức liên hợp
2 Về kĩ năng:
- Biết biểu diễn một số phức trên mặt phẳng tọa độ.
Trang 8- Biết sử dụng quan hệ bằng nhau giữa hai số phức để tìm điều kiện cho hai số phức bằng nhau.
- Xác định mô đun , số phức liên hợp của một số phức
3 Về tư duy và thái độ:
- Nghiêm túc,hứng thú khi tiếp thu bài học,tích cực hoạt động
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án ,bảng phụ ,phiếu học tập.
+ Học sinh: Làm bài tập trước ở nhà.
III.Phương pháp :
- Phối hợp các phương pháp gợi mở,nêu vấn đề,luyện tập , vấn đáp.
IV.Tiến trình bài học:
1.Ổn định tổ chức: (1’)
- Kiểm tra sĩ số, sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ (9’)
Câu hỏi: Nêu định nghĩa số phức? Thế nào là hai số phức bằng nhau?
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 (5’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 9+Gọi học sinh cho biết dạng của số
phức.Yêu cầu học sinh cho biết phần
thực phần ảo của số phức đó
+Gọi một học sinh giải bài tập 1
+Gọi học sinh nhận xét
+Trả lời+Trình bày+Nhận xét
z = a + bia:phần thựcb:phần ảo
+z = a + bi+z = a2 +b2
+z =a−bi
HOẠT ĐỘNG 4 (10’)
Trang 10+ Nhắc lại cách biểu diễn một số phức
trên mặt phẳng và ngược lại
+Biểu diễn các số phức sau
Z = -2 + i , z = -2 – 3i , z = -2 + 0.i
+Yêu cầu nhận xét các số phức trên
+ Yêu cầu nhận xét quĩ tích các điểm
biểu diễn các số phức có phần thực
bằng 3
+ Vẽ hình
+Yêu cầu học sinh làm bài tập 3c
+Gợi ý giải bài tập 5a
1 1
1 2 3 4 5
x y
Trang 11Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết ppct : 70
Trang 123) Về tư duy thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động trong học tập, phát huy tính sáng tạo
- Có chuẩn bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ
II Chuẩn bị của gv và hs:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ.Chuẩn bị bài mới.
III Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số, sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (9’)
Câu hỏi: - Hai số phức như thế nào được gọi là bằng nhau?
- Tìm các số thực x,y biết: ( x+1) + ( 2+y )i = 3 + 5i?
3 Bài mới:
* HĐ1: Tiếp cận quy tắc cộng hai
số phức:
- Từ câu hỏi ktra bài cũ gợi ý cho
hs nhận xét mối quan hệ giữa 3 số
phức 1+2i, 2+3i và 3+5i ?
-Gv hướng dẫn học sinh áp dụng
quy tắc cộng hai số phức để giải ví
- Từ việc nhận xét mối quan
hệ giữa 3 số phức hs phát hiện ra quy tắc cộng hai số phức
- Học sinh thực hành bài giải
ở ví dụ 1(một học sinh lên
1 Phép cộng và trừ hai số phức:
Quy tắc cộng hai số phức:
VD1: thực hiện phép cộng hai số phức
Trang 13dụ 1
*HĐ2:Tiếp cận quy tắc trừ hai số
phức
-Từ câu b) của ví dụ 1giáo viên gợi
ý để học sinh phát hiện mối quan hệ
giữa 3 số phức 3-2i, 2+3i và 1-5i
- Giáo viên gợi ý cho học sinh phát
hiện quy tắc nhân hai số phức bằng
cách thực hiện phép nhân (1+2i)
(3+5i)
=1.3-2.5+(1.5+2.3)i
bảng giải, cả lớp nhận xét bải giải )
- Từ việc nhận xét mối quan
hệ giữa 3 số phức hs phát hiện ra quy tắc trừ hai số phức
Học sinh thực hành bài giải ở
ví dụ 2 (một học sinh lên bảng giải, cả lớp nhận xét bải giải )
-Thông qua gợi ý của giáo viên, học sinh rút ra quy tắc nhân hai số phức và phát biểu thành lời
cả lớp cùng nhận xét và hoàn chỉnh quy tắc
a) (2+3i) + (5+3i) = 7+6ib) ( 3-2i) + (-2-3i) = 1-5i
Quy tắc trừ hai số phức:
VD2: thực hiện phép trừhai số phức
a) (2+i) -(4+3i) = -2-2ib) ( 1-2i) -(1-3i) = i
2.Quy tắc nhân số phức
Muốn nhân hai số phức ta nhân theo quy tắc nhân đa thức rồi thay i 2 = -1
Ví dụ 3 :Thực hiện phép nhân hai
số phứca) (5+3i).(1+2i) =-1+13ib) (5-2i).(-1-5i) =-15-23i
Trang 14Chú ý :Phép công và phép nhân các số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực
- Nội dung và thực hiện được các phép tính về tổng và tích của hai số phức liên hợp
- Nội dung và các tính chất của phép chia hai số phức
Phiếu học t ậ p Cho 3 số phức z1 = 2+3i, z2 = 7+ 5i, z3 = -3+ 8i Hãy thực hiện
các phép toán sau:
a) z1 + z2 + z3 = ?b) z1 + z2 - z3 = ?c) z1 - z3 + z2 =?
Nhận xét kết quả ở câu b) và c)?
Trang 152 Về kỹ năng
- Thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân , chia số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ
- Tự tích lũy một số kinh nghiệm giải toán
- Biết vận dụng linh hoạt các kiến thức về các phép tính của số phức một cách linh hoạt , sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Giải các bài tập ở nhà và đọc qua bài mới
HOẠT ĐỘNG 1: (10’) Tổng và tích của hai số phức liên hợp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 161/ Tổng và tích của 2 số phức liên hợp
* (1- i )(1+i) = 1- i2 = 2
2/ Phép chia hai số phức.
a/ Ví dụ Tìm phần thực và phần ảo của các sốphức
z1 = 3
1
i i
+
− z2 =
3 5
( )
2i i +i
Giải
Trang 17HOẠT ĐỘNG 3: (10’) Phép chia hai số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
= ac bd2 2 ad bc2 2 i
a b a b
+ + −
* Học sinh tiến hành giải dưới
sự định hướng của giáo viên
b/ Phép chia hai số phức SGK
Chú ý Tính thương c di
a bi
+ +
Ta nhân tử và mẫucho số phức liên hợpc/ Ví dụ
1/ Tính 2 3
5
i i
−
4 Củng cố toàn bài : (3’)
Trang 18- Giáo viên nhắc lại các nội dung trọng tâm của bài học
- Qui tắc và tính chất của phép chia hai số phức
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà (2’)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Hs nắm được quy tắc cộng trừ và nhân số phức
- Phép chia hai số phức, nghịch đảo của một số phức và các phép toán trên số phức
2 Về kỹ năng:
- Hs biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức
Trang 19- Sử dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức
3 Về tư duy thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động trong học tập, phát huy tính sáng tạo
- Có chuẩn bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập ở nhà
III Phương pháp:
- Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số, sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (9’)
- Câu hỏi: nêu quy tắc cộng, quy tắc trừ các số phức
Áp dụng: thực hiện phép cộng, trừ hai số phức
a) (2+3i) + (5-3i) =? b) (3-2i) - (2+3i) =?
- Câu hỏi: nêu quy tắc nhân các số phức
Áp dụng: thực hiện phép nhân hai số phức (2+3i).(5-3i) = ?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: (5’) Bài tập 1 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 20* Nêu qui tắc tìm thương của hai
số phức
* Gọi học sinh học lực trung bình
lên bảng trình bày
* Các học sinh khác nhận xét
* Học sinh thực hiện các yêu cầu
2
3 2
i i
++ =
*Đại diện nhóm lên bảng treobảng lời giải và trình bày
+
=+
−
=++ =
*Đại diện nhóm lên bảng treobảng lời giải và trình bày
a/ 2i(3+i)(2+4i) = 2i(2+14i) = - 28 +4ib/
Trang 21+ +
* Đại diện nhóm lên bảng treobảng lời giải và trình bày
15 5
z
i i i
z
i i
1 Củng cố toàn bài : Nắm kỹ các phép toán trên số phức
2 Dặn dò, bài tập : Làm tất cả các bài tập trong sách bài tập
Trang 22Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết ppct: 73
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh biết tìm căn bậc hai của một số thực âm và giải phương trình bậc hai với hệ số thựctrong mọi trường hợp của biệt số ∆
2 Kĩ năng: Biết cách giải được phương trình bậc hai với hệ số thực trong mọi trường hợp của biệt số ∆.
II PHƯƠNG PHÁP – PHƯƠNG TIỆN
Trang 23- Kiến thức liên quan tới bài trước: Các phép toán về số phức và cách giải phương trình bậc hai
- Phương pháp: hướng dẫn hs cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trong mọi trường hợpcủa biệt thức ∆
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức lớp (1’)
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Bài mới.
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ.
Nêu các phép toán và các
công thức tổng quát của các
phép toán với các số thực
Trình bày công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Hoạt động 2: Nêu khái niệm căn bậc hai của số thực âm.
Tổng quát : cho a<0, a = ±i a
Hoạt động 3: xây dựng công thức nghiệm của phương trình bậc hai với hệ số thực.
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
Cho học sinh nêu cách
giải của phương trình
- Nhớ cách tìm căn bậc hai của số thực âm và việc giải phương trình bậc hai với nghiệm phức
- Làm hết các bài tập trong sách giáo khoa
LUYỆN TẬP
I Mục đích, yêu cầu:
Trang 25 Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về cách giải phương trình bậc hai hệ số
thực.
Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán, chủ yếu là giải phương trình bậc hai.
Tư duy thái độ : Rèn luyện tư duy độc lập, tự chủ, hoạt động nhóm và hoạt động độc
lập Thái độ tích cực, yêu thích bộ môn.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ,GA, sgk và sbt.
Học sinh: Tìm hiểu trước nội dung bài học Đã học và làm bài tập ở nhà.
III Tiến trình bài dạy:
Ổn định lớp.
Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước giải phương trình bậc hai hệ số thực?
Bài học:
Hoạt động 1: Thực hiện giải phương trình bậc hai hệ số thực
Bài 2/140: Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a –3z2 + 2z – 1 = 0 b 7z2 + 3z + 2 = 0 c 5z2 – 7z + 11 = 0
Bài 3/140: Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a z4 + z2 – 6 = 0 b z4 + 7z2 + 10 = 0
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung
Yêu cầu học sinh chuẩn bị
bài làm trong 5’ Các nhóm
hoạt động, trao đổi bài, các
cá nhân tự ghi nhận kiến
thức
Gọi học sinh trình bày bài
Nhận xét, đánh giá và cho
điểm
Học sinh chuẩn bị bài
Lưu ý: Tự cá nhân rèn kĩ năng tính toán, trình bày bài.
Bài 2/140: Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a –3z2 + 2z – 1 = 0, ∆’ = b’2 – ac = 1 – 3 = –2 < 0 → PT có 2 nghiệm phức: x1,2 = 1 3 2
c 5z2 – 7z + 11 = 0, ∆ = b2 – 4ac = 49 – 220 = –171 < 0 → PT có 2 nghiệm phức: x1,2 =
b z4 + 7z2 + 10 = 0, ∆ = b2 – 4ac = 49 – 40 = 9 > 0 → PT có 4 nghiệm phức: x1,2 = ±i 2, x3,4 = ± i 5
Trang 27Hoạt động 2: Các bài toán liên quan.
Bài 4/140 : Cho a, b, c ∈ R, a ≠ 0, z1, z2 là hai nghiệm của phươngtrình az2 + bz + c = 0 Hãy tính z1 + z2 và z1.z2 theo các hệ số a, b, c
Bài 5/140: Cho z = a + bi là một số phức Hãy tìm một phương trình
bậc hai với hệ số thực nhận z và z làm nghiệm
Hướng dẫn: thực hiện biến
đổi như giải phương trình
Vậy, phương trình đó là: z2 – 2az + a2 +b2 = 0
Hoạt động 3: Bài tập thêm.
Bài 4/182 : Cho z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2 + 3z + 3 = 0
a z12 + z22 b z13 + z23 c z14 + z24 d
1
2 2
1
z
z z
Trang 28Yêu cầu học sinh chuẩn bị
bài làm trong 5’ Các nhóm
hoạt động, trao đổi bài, các
cá nhân tự ghi nhận kiến
thức
Học sinh chuẩn bị bài
Lưu ý: Tự cá nhân rèn kĩ năng tính
toán, trình bày bài
1
z
z z
z + = -3/2
Củng cố dặn dò : HS nhắc lại kiến thức được học trong bài Làm bài tập trong sách bài tập.
Bài tập về nhà: Giải các phương trình: x3 – 8 = 0 và x3 + 8 = 0
Trang 29ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục đích, yêu cầu:
Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về: Định nghĩa số phức (phần thực, phần
ảo, modun của số phức, số phức liên hợp) Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, phương trình bậc hai với hệ số thực.
Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán thành thạo trên số phức, biểu diễn số phức trên
mặt phẳng tọa độ, giải phương trình bậc hai với hệ số thực.
Tư duy thái độ : Rèn luyện tư duy độc lập, tự chủ, hoạt động nhóm và hoạt động độc
lập Thái độ tích cực, yêu thích bộ môn.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ,GA, sgk và sbt.
Học sinh: Tìm hiểu trước nội dung bài học Đã học và làm bài tập ở nhà.
III Tiến trình bài dạy:
Ổn định lớp.
Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước giải phương trình bậc hai hệ số thực?
Bài học:
Trang 30Hoạt động 1: Biểu diễn số phức.
Bài 4/143:
Bài 5/143: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z
thỏa mãn điều kiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh – Nội dung
Bài 4, yêu cầu học sinh quan sát
hình vẽ và nhận diện phần biểu
diễn số phức
Câu hỏi gợi ý:
?: Phần ghạch chéo biểu diễn
quan hệ gì?
?: Nhận xét về phần thực và phần
ảo của số phức?
GV: Yêu cầu học sinh chuẩn bị
Bài 5 Vẽ vào vở và trình bày
Hs chuẩn bị câu trả lời theo sự hướng dẫn của giáo viên
Trả lời câu hỏi theo gợi ý
Bài 4:
a x ≥ 1, phần gạch chéo biểu diễn số phức có pần thực ≥ 1
b -1 ≤ y ≤ 2 Số phức có phần ảo thuộc đoạn [-1; 2].
c -1 ≤ x ≤ 1 và x 2 +y 2≤ 2 Số phức có phần thực thuộc đoạn [-1; 1] và có môdun không vượt quá 2.
Bài 5:
Học sinh trình bày theo ý hiểu