1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề hóa ôn thi đại học môn hóa

45 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 297,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18.Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X.Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khốilượng Bạc

Trang 1

Đề 1:

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; O = 16; Al = 27; Fe = 56; Mg = 24;

Cr = 52; Sr = 88; Ba = 137; Na = 23; Cl = 35,5

Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới

nước) những tấm kim loại

A Pb B Sn C Cu D Zn

Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng

B không màu sang màu da cam

C màu vàng sang màu da cam

D màu da cam sang màu vàng

Câu 3: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

C Khí clo D Khí cacbon oxit

Câu 7: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaCl B CuSO4 C Na2SO4 D NaOH

Câu 8: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C chỉ có kết tủa keo trắng

D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 9 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

C kết tủa trắng xuất hiện

D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 11: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

Câu 13: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

A IVA B IIA C IIIA D IA

Câu 14: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Trang 2

A.NaOH loãng B H2SO4 loãng.

C tính oxi hóa D tính bazơ

Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2

C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 18: Oxit lưỡng tính là

A CrO B CaO C Cr2O3 D MgO

Câu 19: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và Ca(OH)2

C Na2CO3 và HCl D NaCl và Ca(OH)2

Câu 20: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A dầu hỏa B nước

C phenol lỏng D rượu etylic

Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 22: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

A Bạc B Đồng C Nhôm D Vàng

Câu 23: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe(OH)3 B Fe2(SO4)3 C Fe2O3 D FeSO4

Câu 24: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3

Câu 25: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Mg B Al C Na D Fe

Câu 26: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng pirit

C quặng đôlômit D quặng boxit

Câu 27: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A Điện phân CaCl2 nóng chảy

B Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C Điện phân dung dịch CaCl2

D Nhiệt phân CaCl2

Câu 28: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A xiđerit B hematit nâu C hematit đỏ D manhetit

Câu 29: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

A Al và Cr B Fe và Cr C Mn và Cr D Fe và Al

Câu 30: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

A Fe B Na C K D Ca

Câu 31: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 3

A Au B Ag C Al D Cu.

Câu 33: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít

khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56; H = 1; Cl = 35,5)

A 2,8 gam B 1,4 gam C 5,6 gam D 11,2 gam

Câu 34: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam

Fe2O3 Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Fe = 56)

A 14 gam B 16 gam C 8 gam D 12 gam

Câu 35: Trộn bột Cr2O3 với m gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được 78 gam Cr (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Giá trị m là (Cho O = 16, Al= 27, Cr = 52)

A 13,5 gam B 27,0 gam C 54,0 gam D 40,5 gam

Câu 36: Cho khí CO khử hoàn toàn Fe2O3 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu 39: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên

của kim loại kiềm thổ đó là

A Ba B Mg C Ca D Sr

Câu 40: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư)thoát ra V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là (cho O = 16; Al = 27; Cr = 52)

A 7,84 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 10,08 lít

Đề 2 Câu 1.Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N ?

Câu 3.Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 g H2O , 8,4 lít khí

CO2 và 1,4 lít N2 (đo ở đktc) X có công thức phân tử là:

A.C4H11N B.C2H7N C.C3H9N D.C5H13N

Câu 4.Số mắc xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là:

A.Số monome B.Hệ số polime

Trang 4

Câu 7.Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hidro hóa chất đó thu

được isopentan?

A.CH3-C(CH3)-CH=CH2 B.CH2=C(CH3)-CH=CH2

Câu 8 Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư

người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị của m là:

B.Dung dịch HCl C.Natri kim loại D.Quỳ tím

Câu 10 Cho 1 mol α-amino axit tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo

là 28,287 % Công thức cấu tạo X là:

A.CH3 - CH(NH2) - COOH B.H2N - CH2 - CH2 - COOH

C.H2N - CH2 - COOH D.H2N - CH2 - CH(NH2) - COOH

Câu 11 Nilon-6,6 là:

A.Hexa cloxiclo hexan

B.Poliamit của axit α-aminocaproic

C.Poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin

D.Polieste của axit adipic và etilen glicol

Câu 12 Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24

lít khí CO2 (đkc) và 3,6g H2O Công thức của hai amin là:

Câu 17.Chất nào trong phân tử không nó Nitơ ?

Câu 18.Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta

thu được dung dịch X.Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khốilượng Bạc thu được là

Câu 19.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,

những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A.Tơ tằm và tơ enang B.Tơ nilon-6,6 và tơ capron

C.Tơ visco và tơ capron D.Tơ visco và tơ axetat

Trang 5

Câu 20.Tỉ lệ thể tích CO2 : H2O (hơi) khi đốt cháy hoàn toàn đồng đẳng X của axit aminoaxetic là6:7 Trong phản ứng cháy sinh ra Nitơ Các công thức cấu tạo thu gọn có thể có của X là :

A.CH3-CH(NH2)-COOH ; H2NCH2-CH2-COOH

Câu 23.Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

Câu 24.Điều nào sau đây không đúng?

A.Tơ tằm,bông, len là polime thiên nhiên.

B.Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

C.Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

D.Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định.

Câu 25.Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch

HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835g muối Phân tử khối của X là :

A.CH3 – CH(NH2) - COOH B.CH2(NH2) - CH2 - COOH

Trang 6

Câu 31 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi giai đoạn

là 85%.Nếu đem pha loãng ancol đó thành rượu 400 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyênchất là 0,8g/cm3) thì thể tích dung dịch rượu thu được là :

A.1206,25 lít B.1218,1 lít C.1200 lít D.1211,5 lít.

Câu 32 Phát biểu không đúng là :

A.Dung dịch mantozo tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B.Sản phẩm thủy phân xenlulozo (xt H+,to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

C.Thủy phân (xt H+,to) saccarozo cũng như mantozo đều cho cùng một monosaccarit

D.Dung dịch Fructozo hòa tan được Cu(OH)2

Câu 33 Đun nóng 2,225 kg chất béo tristearin có chứa 20% tạp chất trơ với dung dịch NaOH

,hiệu suất phản ứng là 100% khối lượng Glixerol thu được là :

Câu 34 Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2

Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng,

thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3

amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị

của V là

Câu 35 Chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O4 không có khả năng tham gia

phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol

Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol Y ở trên thu được 0,2 mol

CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là

A 0,1 và 16,6 B 0,12 và 24,4 C 0,2 và 16,8 D 0,05 và 6,7

Câu 36 Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) một dung dịch hỗn hợp RSO4

0,3M và KCl 0,2M với cường độ dòng điện I = 0,5A sau thời gian t giây thu được kimloại ở catot và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí ở anot Sau thời gian 3t giây thu được hỗn hợp khí có thể tích 4,256 lít (đktc) Biết hiệu suất phản ứng 100%, R có hóa trị không đổi Giá trị của t là

Câu 37 Nhiệt phân hoàn toàn muối X thu được kim loại và hỗn hợp khí Muối X là:

A Fe(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Al(NO3)3

Câu 38 Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ

thường?

A Metan B Etilen C Axetilen D Buta-1,3-đien

Câu 39 Thực hiện phản ứng hiđro hóa CH3CHO (xúc tác Ni) thu được sản phẩm hữu

cơ nào sau đây:

Câu 40 Chất nào sauđây là chất điện li mạnh:

C C2H5OH B CH3COOH C Al(OH)3 D HNO3

Cho C=12 ,H=1,O=16,N=14,Cl=35,5 ,Na=23,K=39

Trang 7

Đề 3:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Mưa axit tàn phá thảm thực vật, phá hủy các công trình được xây dựng bằng đá,

thép Một trong những khí chủ yếu gây mưa axit là

Câu 2 Hợp chất Ca(H2PO4)2 được sử dụng làm phân hóa học nào sau đây?

A Phân vi lượng B Phân lân C Phân đạm D Phân kali

Câu 3 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 4 Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm của loại hoa

(quả) nào sau đây?

A Chuối chín B Hoa hồng C Dứa chín D Hoa nhài

Câu 5 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và

b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Số mol Al(OH)3 ↓

x + 0,8ax

Số mol NaOH

Tỉ lệ y: x là:

Câu 6 Cho 0,12 mol triolein ((C17H33COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 7 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch NaHCO3

Đun nóng ống nghiệm chứa bột (NH4)2CO3

Cho SiO2 vào dung dịch HNO3

Cho NaOH vào dung dịch NaHCO3

Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3

7a+0,0 8 y

1, 04

0, 56 0

Trang 8

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH.

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 8 Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H và O?

A Poli (vinyl clorua) B Tinh bột

Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách

đẩy nuớc như hình vẽ dưới đây:

Khí X là

Câu 10 Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển

toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung

dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,50a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá

trị của a là

Câu 11 Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

Câu 12 Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở Y và Z (Z có nhiều hơn Y một nguyên tử

cacbon) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,53 mol O2 Mặt khác, thủy phân hết m gam

X cần dung dịch chứa 0,3 mol KOH sau phản ứng thu được 35,16 gam hỗn hợp muối T và một ancol no, đơn chức mạch hở Q Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp muối T ở trên cần vừa đủ 1,08mol O2 Công thức của Y là

A C5H6O2 B C4H8O2 C C4H6O2 D C5H8O2

Câu 13 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng

Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

Cho Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3

Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:

Câu 14 Fomon là dung dịch có tính sát trùng cao, trong y học nó được dùng để bảo vệ

các mẫu vật, ướp xác,… Fomon là dung dịch của chất nào sau đây?

Câu 15 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng vừa đủ dung

Trang 9

dịch H2SO4 thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí ở đktc, khối lượng muối có trong Y là

A 39,80 gam B 39,20 gam C 31,70 gam D 32,30 gam

Câu 16 Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 17 Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịchchứa NaNO3 và 2,16 mol HCl Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉchứa các muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với Hebằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH thu được kết tủa.Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn

Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 18 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Ngâm chúng vào nước B Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

C Ngâm chìm chúng trong dầu hoả D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

Câu 19 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và 5,4 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 15,4 B 12,9 C 12,3 D 19,2

Câu 20 Hỗn hợp X gồm metan, propen và isopren Đốt cháy hoàn toàn 13,50 gam X cần

vừa đủ 33,264 lít O2 (đktc) Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,09 mol brom Giá trịcủa a là

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng với Cu(OH)2/OH– tạo hợp chất màu xanh.(b)Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, dễ tan trong nước

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(d)Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°) thu được tripanmitin

(e)Fructozơ là đồng phân của glucozơ

(f)Amilozơ có cấu trúc mạch

phân nhánh Số phát biểu đúng

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

Cho mẩu nhôm vào dung dịch NaOH không có bọt khí thoát ra

Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng

photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện

Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính

lưỡng tính

Khí N2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

Trang 10

Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, xảy ra ăn mòn

điện hóa học Số phát biểu đúng là

Câu 23 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và trimetylamin Đốt cháy hoàn

toàn 0,18 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,615 mol O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và

N2 (trong đó số mol CO2 là 0,40 mol) Cho lượng X trên vào dung dịch NaOH dư thấy có

m gam NaOH tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 24 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol

có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàntoàn 22,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 26,432 lít khí O2 (đktc), thu được khí

CO2 và 18,72 gam nước; Mặt khác 22,32 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,08mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

A 10,08 gam B 9,36 gam C 4,68 gam D 10,88 gam

Câu 25 Hòa tan hết 11,88 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa0,20 mol HCl thu được dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch AgNO3 vào Y đến khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dùng hết 0,29 mol AgNO3, kết thúc các phản ứng thuđược m gam kết tủa và 0,224 lít NO (đktc) Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khửduy nhất của của NO3- Giá trị của m gần nhất với:

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Ba(OH)2, NH4HCO3, KHCO3 (có tỉ lệ mol lầnlượt là 5: 4: 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

C KHCO3 và Ba(HCO3)2 D KHCO3 và (NH4)2CO3

Câu 27 Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y(C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt) Đun nóng 14,21 gam E với dung dịch KOH vừa đủ,thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng18,48 gam O2, thu được CO2, H2O, N2 và 0,11 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y

trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

Câu 28 Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa Y màu vàng Cho kết tủa Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(1)Công thức hóa học của phèn chua là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(2)Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

Trang 11

(3)Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O.

(4)Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(5)Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2

(6)Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân

dung dịch NaCl Số phát biểu đúng là

Câu 30 Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,06 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol H2SO4

(loãng), thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và sau phản ứng

thu được 1,92 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31 Công thức của crom(III) hiđroxit là

A CrO B Cr(OH)3 C Cr2O3 D Al(OH)3

Câu 32 Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 33 Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1:

3) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2,68A Sau thời gian

điện phân t (giờ), thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 12,45 gam

so với dung dịch X Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 3,06 gam Al2O3 Bỏ qua sự hòa tan

của khí trong nước và sự bay hơi của nước, hiệu suất điện phân 100% Giá trị của t gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm amino axit Y (H2NCxHyCOOH) và 0,02 mol

(H2N)2C5H9COOH tác dụng với 40 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Dung

dịch Z tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,06 mol NaOH và 0,02 mol KOH, thu được

dung dịch chứa 8,24 gam muối Phân tử khối của Y là

Câu 36 Cho m gam glyxin phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 7,76 gam muối Giá

trị của m là

Câu 37 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Z Nước Brom Mất màu nước brom, xuất hiện kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A glucozơ, anilin, tinh bột.

B lòng trắng trứng, etyl axetat, phenol.

C lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.

Trang 12

D glucozơ, tinh bột, anilin.

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn m gam một este X đơn chức, không no (phân tử có một liên

kết đôi C = C), mạch hở cần vừa đủ 0,486 mol O2, thu được 19,008 gam CO2 Mặt khác, m

gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch thu được x gam muối khan

và 4,752 gam một chất hữu cơ Giá trị của x là

Câu 39 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí

CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho

từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 6 ml dung dịch NaOH

1M Giá trị của m là

Câu 40 Hỗn hợp X chứa etylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch

hở có số liên kết pi (π) nhỏ hơn 3 Trộn X và Y theo tỉ lệ mol nX: nY = 1:5 thu được hỗn

hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 3,17 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 7,0 lít khí oxi (đktc), sản

phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng

dung dịch tăng 12,89 gam Phần trăm khối lượng của trimetylamin trong X gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Đề 4 Cho nguyên tử khối: H= 1; C= 12; N= 14; O= 16; S= 32; Cl= 35,5; Na= 23; Mg= 24;

Al= 27; K= 39; Ca= 40; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108; Ba= 137.

Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 2: Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala -Ala-Gly, Gly-Ala và hồ tinh bột Có thể nhận biết được

dung dịch Ala-Ala-Gly bằng thuốc thử Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nhờ hiện tượng

A xuất hiện kết tủa xanh B tạo phức màu tím.

C tạo phức màu xanh đậm D hỗn hợp tách lớp.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Kim loại crom có tính khử mạnh hơn kim loại sắt.

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.

C CrO và Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

D.Trong tự nhiên, crom tồn tại ở dạng đơn chất.

Câu 4: Dù bị khuyến cáo là ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe người tiêu dùng nhưng trong thực

tế người ta vẫn thường ủ trái cây với đất đèn để trái cây mau chín và chín đều Thành phần hóahọc chính của đất đèn có

A C2H2 B CaCO3 C CaC2 D C2H4

Câu 5: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A NaCrO2 B Cr2O3 C K2Cr2O7 D CrSO4

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(a)Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

Trang 13

(c)Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.

(d)Các chất Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 đều lưỡng tín h

(e)Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

B.Fe tác dụng với dung dịch FeCl3 dư

C.Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư

D.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

Câu 8: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với kim loại nào sau đây?

Câu 9: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được

A CH3COOK và CH2=CHOH B CH2=CHCOOK và CH3OH

C C2H5COOK và CH3OH D CH3COOK và CH3CHO

Câu 10: Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch bari clorua thì thấy

A xuất hiện kết tủa nâu đỏ B xuất hiện kết tủa vàn g.

C không xuất hiện kết tủa D xuất hiện kết tủa trắng.

Câu 11: Công thức phân tử của glucozơ là

A C6H10O5 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C12H22O11

Câu 12: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Tơ capron D Tơ visco.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?

A.Liên kết hóa học trong chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

B.Phân tử chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon và hiđro.

C.Chất hữu cơ thường kém bền nhiệt và dễ cháy.

D.Phần lớn các hợp chất hữu cơ nhẹ hơn nước, ít t an trong nước.

Câu 14: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CHO Tên thay thế của X là

A anđehit propionic B propanol C anđehit axetic D propanal.

Câu 15: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp?

Câu 16: Cho a mol H3PO4 phản ứng với b mol NaOH, trường hợp nào sau đây không thu được

một muối duy nhất?

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Cu tan trong dung dịch FeCl3 dư

(b)Hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch HCl dư

(c) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2

(d)Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Trang 14

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 22: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử

X, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dungdịch KOH (dư) thì thu được 21,7 gam etylen glicol Giá trị của m là

Câu 23: Cho các phát biểu:

(a)Oxi hóa bột đồng (II) oxit màu đen bởi khí NH 3 (t0) thì thu được chất rắn màu đỏ đồng.(b)Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac

(c)Có thể dùng NaOH rắn để làm khô khí NH 3 ẩm

(d)Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường axit

(e)Hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu (tỉ lệ mol 4: 1) tan hết trong dung dịch HCl loãng, dư

(f)Người ta khai thác và nhiệt phân các muối amoni để điều chế khí nitơ trong công nghiệp.(g)Các muối photphat đều tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai α-amino axit cùng số mol, đều no, mạch hở, có một

nhóm -NH2 và một nhóm -COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,44 mol HCl được dung dịch Y

Y tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,84 mol KOH Mặt khác, đốt hoàn toàn m gam X rồi hấpthụ sản phẩm cháy bằng dung dịch KOH dư, sau phản ứng khối lượng bình chứa dung dịch KOHtăng thêm 78 gam Công thức cấu tạo của hai amino axit là

A H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH B H2NCH(C2H5)COOH và

H2NCH(CH3)COOH

C H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH D H2NCH(C2H5)COOH và

H2NCH2CH2COOH

Câu 25: Hỗn hợp X gồm propin, propen, propan và hiđro Dẫn 16,8 lít (đktc) hỗn hợp khí X qua

Ni (nung nóng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Đốt hoàn toàn

Y rồi sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 75 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình chứatăng thêm m gam Giá trị của m là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm các este đơn chức, no, mạch hở Hấp thụ toàn bộ

sản phẩm cháy vào bình đ ựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 24,8gam và thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 15

A 40,0 B 24,8 C 20,0 D 49,6.

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết trong dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3

và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 30: Cho dung dịch X chứa a mol HCl, dung dịch Y chứa b mol KHCO3 và c mol K2CO3

(với b= 2c) Tiến hành hai thí nghiệm sau:

+ Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y, thu được 2,24 lít khí CO 2 (đktc)

+ Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X, thu được 6,72 lít khí CO 2 (đktc)

Tổng giá trị của (a+ b+ c) là

Câu 31: Hòa tan hết 19,9 gam hỗn hợp bột kim loại Mg, Al, Zn, Fe cần dùng 400ml dung dịch

hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 1M (vừa đủ), thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của mlà

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a)Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 dư

(b)Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(c)Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

(d)Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2

(e)Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch Al 2(SO4)3

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 33: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh ra

được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 34: Cho 11,1 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu

được muối và 6,9 gam ancol etylic Tên của X là

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D etyl propionat.

Câu 35: Hỗn hợp E gồm 0,1 mol một α-amino axit (X) no, mạch hở, chứa một nhóm –NH2, một nhóm –COOH và 0,02 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần

a mol O 2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2 M, thu được dung dịch Y Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y, thu được 9,856 lít CO 2 (đktc) Đốt 0,04a mol đipeptit mạch hở cấu tạo từ X cần x mol O2 Giá trị của x là

Câu 36: Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở

bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 1,0 mol muối của glyxin, 0,8mol muối của alanin và 0,4 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trong

O2 vừa đủ, thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là156,56 gam Giá trị của m là

Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn

xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc).Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở hai điện cực là 4,76 lít (đktc)

Trang 16

Biết hiệu suất của quá trình điện phân đạt 100% và các khí sinh ra không tan trong dung dịch.Giá trị của a là

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 dư thu được dung

dịch X không chứa muối amoni và 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2

(đktc), tỉ khối của Y so với H2 là 17 Giá trị của m là

A 12,8 B 9,6 C 32,0 D 16,0

Câu 39: Cho 37,44 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,5 molHCl và 0,12 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y(không chứa ion NH4+), 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến

dư vào dung dịch Y, thu được 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 220,11 gam kếttủa Khối lượng (gam) của Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi s o với oxi bằng 3,125 Đốt cháy hoàn toàn 0,3

mol hỗn hợp E chứa X và hai este Y, Z (đều no, mạch hở, không phân nhánh) cần dùng 1,125mol O 2, thu được 1,05 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 67,35 gam E với dung dịch KOH vừa đủthu được hỗn hợp chứa hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp gồm hai muối có khối

lượng m gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 1: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?

A xenlulozơ B cao su tự nhiên C thủy tinh hữu cơ D protein.

Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

Câu 3: Ngày nay, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là:

A Axetilen B Etilen C Propilen D metan.

Câu 4: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Metyl fomat

Câu 5: Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp là:

A Nhiệt phân muối NH4NO3 B Nhiệt phân muối NH4NO2

C Phân hủy Protein D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 6: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 2 muối?

A Phenyl axetat B Metyl axetat C Etyl fomat D Benzyl fomat

Câu 7: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với:

Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?

A Khí thải sinh hoạt, khí thải công nghiệp.

Trang 17

B Khí thải của các phương tiện giao thông.

C Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

D Hoạt động của núi lửa.

Câu 9: Thành phần chính của quặng Pirit là:

A Fe2O3 B FeS2 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 10: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất:

Câu 11: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm IA là:

Câu 12: Cho các chất CH2=CH-COOH, C6H5OH, C2H5OH, KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, AlCl3, HCl, BaSO4 Những chất tác dụng với Na2CO3 là:

Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

A nhiệt phân CaCl2 B điện phân nóng chảy CaCl2

C điện phân dung dịch CaCl2 D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

(a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 →

(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →

(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →

(d) Phenol + dung dịch Br2 →

Số phản ứng tạo ra kết tủa là:

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hợp chất hữu cơ X người ta thu được 3,36 lit CO2 (đktc)

và 2,7 gam H2O Cho 7,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 2M thì tạo 8,2gam muối.Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 16: Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt AlCl3, ZnCl2, CuCl2, NaCl chỉ cần dùngthuốc thử:

C dung dịch NaOH D dung dịch NH3

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

Trang 18

Câu 19: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05

mol HCO3-; 0,02 mol Cl- Đun sôi nước trong cốc một hồi lâu thì thu được nước thuộc loạinào?

A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng tạm thời.

C Nước cứng toàn phần D Nước mềm.

Câu 20: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1 Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C và H

2 Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

4 Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 Dễ bay hơi, khó cháy

6 Phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là:

A 4, 5, 6 B 1, 2,3, 5 C 2, 3 D 2, 4, 6.

Câu 21: Một loại phân supephotphat kép chứa 69,62% canxi đihiđrophotphat, còn lại các chất

không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là:

A 48,52% B 45,75% C 42,25% D 39,76%

Câu 22: Amin X chứa vòng benzen có công thức phân tử C6H7N Danh pháp

nào sau đây không phải của amin X?

A Anilin B Phenyl amin C Benzen amin D Benzyl amin

Câu 23: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam

X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo của X là:

A CH3-CH(NH2)-COOH B CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH.

C CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 24: Cho 16,6 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp qua bình đựng H2SO4

đặc, ở nhiệt độ thích hợp thu được 13 gam hỗn hợp B gồm (2 anken, 3 ete, 2 ancol dư) Đốt cháy hoàn toàn B thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Thành phần phần trăm thể tích của ancol có KLPT nhỏ hơn là:

Câu 25: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3, CaCO3, NaHCO3 Số chất trong dãy vừaphản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

Câu 26: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ

lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa

và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

Câu 27: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là:

A 7,88 gam B 11,28 gam C 9,85 gam D 3,94 gam.

Câu 28: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy

Trang 19

ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Sốcông thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là:

Câu 29: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5CHO, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo

số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 8,55 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được p gam Ag Giá trị của plà:

A 18,59 B 8,64 C 11,0808 D 21,6 Câu 30: Cho 8,6 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp Y Để tác dụng hết các chất có trong Y cần V lít dung dịch HCl 2,0M Giá trị của V là:

A 0,25 lít B 0,10 lít C 0,15 lít D 0,20 lít.

Câu 31: Một hỗn hợp (X) gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt

cháy hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam

CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag Giátrị của m là:

A 11,88 gam B 8,64 gam C 10,80 gam D 7,56 gam.

Câu 32: Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và NaOH Số chất tác dụng đượcvới dung dịch FeCl3 là:

Nước Br2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa (-)

dd AgNO3/NH3, to (-) Kết tủa (-) Kết tủa

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.

C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, anilin.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm: C2H6, C2H2, C2H4 có tỉ khối so với H2 là 14,25 Đốt cháy hoàn toàn

11,4 gam X, sau đó cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bìnhtăng m gam Giá trị của m là:

Câu 35: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điệncực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duynhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số molkhí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là:

Câu 36: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều

có mạch hở, chứa đồng thời các gốc Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dungdịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn

Trang 20

bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm

CO2, H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình

tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình.Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm

khối lượng của B trong hỗn hợp X là:

Câu 37: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS2 và CuS (trong đó O chiếm 16%

khối lượng hỗn hợp X) tác dụng vừa đủ với 0,335 mol H2SO4 đặc (đun nóng) sinh ra 0,2125mol khí SO2 và dung dịch Y Nhúng thanh Mg dư vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng 2,8 gam (giả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh

Mg) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X (sản phẩm gồm Fe2O3, CuO và SO2) bằng lượng vừa đủ V

lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm O2 và O3 tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của V là:

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam metyl fomat bằng 74 ml dung dịch NaOH

1M dư, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,08 gam rắn khan

Giá trị của m là:

Câu 39: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit

cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau

và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử).Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gamancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) vàkhối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được

CO2 và 3,96 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của este không no trong X là:

các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần

trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là:

Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Si không có khả năng tác dụng với kim loại

B SiO2 tan được trong dung dịch HF

C. Si tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro

D. Thành phần hóa học chính của thạch cao nung là CaSO4.H2O

Câu 2: Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?

Trang 21

A NaCrO2 B Cr2O3 C Na2CrO4 D CrO.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

A CH3COOCH2CH3.B CH2=CHCOOCH3.

C HCOOCH3 D CH3COOCH3.

Câu 4: Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy ra?

A Dung dịch AlCl3 B Dung dịch Na2CrO4

C Dung dịch NaAlO2 D Dung dịch NaHCO3

Câu 5: Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3.nH2O

Câu 6: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

A HCHO B CH3COOH C CH3COCH3 D CH3OH.

Câu 7: Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu?

A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch K2Cr2O7

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch CuSO4

Câu 8: Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Cu Số kim loại trong dãy có khả năng tác

dụng với nước ở điều kiện thường là

Câu 9: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch MgSO4 B Dung dịch HCl đặc, nguội.

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 10: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

A kết tủa vàng nhạt B kết tủa đỏ nâu.

C kết tủa màu trắng D dung dịch màu xanh.

Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

C Poli(hexametylen-ađipamit) D Poli(etylen-terephtalat).

Câu 12: Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?

A Bị phân hủy ở nhiệt độ cao B Không tan trong nước.

C Dùng làm phân bón D Chế tạo thuốc nổ.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng

B Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng

chảy

C. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

D. Kim loại Li được dùng làm tế bào quang điện

Câu 14: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau phản

ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hoà Kim loại M là

Câu 15: Điện phân 11,4 gam muối clorua nóng chảy của một kim loại, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít (đktc) một chất khí ở anot Muối đem điện phân là

Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH

(b) Cho phân đạm urê vào dung dịch Ba(OH)2 nóng

(c) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

(d) Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(e) Cho Al4C3 vào nước

Số thí nghiệm có khí thoát ra là

Câu 17: Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm

người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:

Trang 22

Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là

A. phương pháp theo hình (1), (3) đều có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2

B phương pháp theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3

C. phương pháp theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2

D. phương pháp theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M vàCuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau: Số thí nghiệm có khí thoát ra là

(a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ, có màng ngăn xốp

(b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(d) Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường

B Triolein là este no, mạch hở.

C. Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

D. Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian

Câu 22: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí

B Khi tác dụng với kim loại, cacbon luôn tạo ra số oxi hóa – 4 trong hợp chất.

C. Natri cacbonat khan (còn gọi là sođa khan) được dùng trong công nghiệp thủy tinh,

đồ gốm, bột giặt

D. CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H2O thu được 500 ml dung dịch có pH là

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom

(3) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozơ

(4) Dung dịch anbumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ

(5) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ

(2,4,6-trinitrophenol) Số phát biểu đúng là

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4

(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic

(4) Cho fructozơ dư tác dụng với Cu(OH)2

(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

A 4 B 1 C 2 D 3.

Ngày đăng: 10/04/2020, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w