Câu 9: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt proton, nơtron và electron của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28.. Để thu được khí CO2
Trang 1CHUYÊN : M T S CÔNG TH C GI I NHANH BÀI T I TR C NGHI M HÓA H C
Vi c n m v ng các công th c này s giúp gi i nhanh các bài toán N u gi i theo cách thông th ng thì m t r t nhi u th i gian V y hãy h c thu c nhé
1 Công th c tính s đ ng phân ancol đ n ch c no, m ch h : C n H 2n+2 O 2
1 ( n n
1 3
1 4
1 5
2 ( n n
2 4
2 5
2 6
2 n
n
Trang 2
2 –GV BIÊN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
bao nhiêu trieste ?
S trieste =
2
) 1 2 (
2
CO O H
COn n
2
CO O H
COn n
n
= 0 , 525 0 , 35
35 , 0
2
CO O H
COn n
n
= 0 , 7 0 , 6
6 , 0
= 17,8 gam
Trang 315 Công th c xác đ nh công th c phân t c a m t anken d a vào phân t kh i c a h n h p anken và H 2 tr c và sau khi d n qua b t Ni nung nóng
Anken ( M1) + H2 Ni,to c
A (M2) ( ph n ng hiđro hóa anken hoàn toàn )
S n c a anken (C n H 2n ) =
) (
14
) 2 (
1 2
1 2
M M
M M
xãy ra hoàn toàn đ c h n h p h i Y có t kh i so v i H2 là 6,25
Xác đ nh công th c phân t c a M
M1= 10 và M2 = 12,5
Ta có : n =
) 10 5 , 12
(
14
10 ) 2 5 , 12
14
) 2 ( 2
1 2
1 2
M M
M M
18 Công th c tính hi u su t ph n ng hiđro hóa anđehit no đ n ch c
H% = 2- 2
My Mx
19.Công th c tính % ankan A tham gia ph n ng tách
Trang 4m Mu i clorua = m Oxit + 55 n H 2 O = m Oxit + 55 n O = m Oxit + 27,5 n HCl
32 Công th c tính kh i l ng kim lo i khi cho oxit kim lo i tác d ng v i các ch t kh nh : CO,H 2,Al,C
Trang 5NaAlO2 ho c Na Al (OH )4 đ thu đ c 15,6 gam k t t a
Gi i: Ta có hai k t qu :
nH (max) = 4 nAlO
2 - 3 nkt t a + n OH = 4.0,3 – 3.0,2 + 01 = 0,7 mol => V = 0,7 lít
Trang 6( max ) = 4 nZn 2 - 2.nk t t a = 4.0,4 – 2.0,3 = 1 mol =>V ddNaOH = 1lít
(đktc ) Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c bao nhiêu gam mu i khan
(đktc ) Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đ c bao nhiêu gam mu i khan
Trang 7=
46
46 , 0 1 10
1 , 0
5 , 8
= 75 %
Trang 88 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
Phần lớ p 10
Câu 1: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số nguyên tố có nguyên tử với hai electron độc thân
Câu 7: T ng s h t (proton, n tron, electron) trong ion M3+ là 37 V trớ c a M trong b ng tu n hoàn là:
A chu kỡ 3, nhúm IIIA B.chu kỡ 4, nhúm IA C.chu kỡ 3, nhúm VIA D.chu kỡ 3, nhúm IIA
Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12 Kim loại Y là:
A Ca B Fe. C Cr D Zn
Câu 9: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron) của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Công thức oxit là
A Na2O B K2O C Li2O D N2O
Câu 10: Cho X, Y, Z là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Tổng số các hạt
mang điện trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y, Z bằng 72 Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Các ion X+ , Y2+, Z3+ có cùng cấu hình electron 1s22s22p6 B Bán kính các nguyên tử giảm: X > Y > Z
C Bán kính các ion tăng: X+ < Y2+ < Z3+ D Bán kính các ion giảm: X+ > Y2+ > Z3+
Câu 11: Cho X, Y, Z, R, T là năm nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có tổng số điện tích hạt
nhân là 90 (X có Z nhỏ nhất) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các hạt (nguyên tử và ion)
A Các hạt X2 , Y, Z , R+ , T2+ có cùng cấu hình e 1s22s22p63s23p6
B Bán kính các hạt giảm: X2 > Y> Z > R+ > T2+
C Độ âm điện của Y nhỏ hơn độ âm điện của R
D. Trong phản ứng oxh - k , X2 và Ychỉ có khả năng thể hiện tính khử
Câu 12: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X thuộc loại
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 13: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số hạt mang điện trong hai hạt nhân là 25 Vị trí của X và
Y trong bảng tuần hoàn là
C. Chu kì 3 ,nhóm IIIA và IVA D. Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? Khi nguyên tử nhường electron để trở thành ion có
A điện tích dương và có nhiều proton hơn B điện tích dương và số proton không đổi
C. điện tích âm và số proton không đổi D. điện tích âm và có nhiều proton hơn
Câu 15: Câu so sánh tính chất của nguyên tử kali với nguyên tử canxi nào sau đây là đúng?
So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có :
Câu 19: Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân
lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Điện tích hạt nhân của X và Y là:
A X(18+) ; Y(10+) B X(13+) ; Y(15+) C X(12+) ; Y(16+) D. X(17+) ; Y(12+)
Trang 9Câu 20: Nguyên tố X (nguyên tố p) không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 4p Nguyên tử của nguyên
tố Y (nguyên tố s) có phân lớp electron ngoài cùng là 4s Biết tổng số electron của hai phân lớp ngoài cùng của X và Y bằng 7 Cấu hình electron của X và Y lần lượt là
A [Ar]3d104s24p5 ; [Ar]3d64s2 B [Ar]3d104s24p5 ; [Ar]4s2. C [Ar]3d104s24p6 ; [Ar]4s1 D [Ar]3d104s24p5 ; [Ar]3d104s2
Câu 21: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Yn– Mỗi ion đều do 5 nguyên tử tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Yn– là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Yn– ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Công thức phân tử của M là
A. (NH4)2SO4 B. NH4HCO3 C (NH4)3PO4 D NH4HSO3
Cõu 22: Trong t nhiờn b c cú hai đ ng v b n là 107
Ag và 109Ag Nguyờn t kh i trung bỡnh c a Ag là 107,87 Ph n tr m kh i
l ng c a 107
Câu 23: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị b n là 3517Cl và 3717Cl, trong đó đồng vị 3517Cl chiếm 75,77% về số nguyên
Câu 25: Cho hai đồng vị của hiđro là 1 1 H (kí hiệu là H) và 2 1 H (kí hiệu là D) Một lít khí hiđro giàu đơteri (2 1 H) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10 g Phần trăm số phân tử đồng vị D2 của hiđro là (coi hỗn hợp khí gồm H2 , D2)
A X, Y thu c cựng m t nguyờn t hoỏ h c B X và Z cú cựng s kh i
2.(KA-08): Bỏn kớnh nguyờn t c a cỏc nguyờn t : 3Li, 8O, 9F, 11Na đ c x p theo th t t ng d n t trỏi sang ph i là
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li
3.(KB-09): Cho cỏc nguyờn t : K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dóy g m cỏc nguyờn t đ c s p x p theo chi u
gi m d n bỏn kớnh nguyờn t t trỏi sang ph i là:
4.(KB-08): Dóy cỏc nguyờn t s p x p theo chi u t ng d n tớnh phi kim t trỏi sang ph i là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F
5.(KA-2010): Cỏc nguyờn t t Li đ n F, theo chi u t ng c a đi n tớch h t nhõn thỡ
A Bỏn kớnh nguyờn t và đ õm đi n đ u t ng B Bỏn kớnh nguyờn t t ng, đ õm đi n gi m
C Bỏn kớnh nguyờn t gi m, đ õm đi n t ng D Bỏn kớnh nguyờn t và đ õm đi n đ u gi m
6.(KB-07): Trong m t nhúm A, tr nhúm VIIIA, theo chi u t ng c a đi n tớch h t nhõn nguyờn t thỡ
A tớnh kim lo i t ng d n, bỏn kớnh nguyờn t gi m d n B tớnh kim lo i t ng d n, đ õm đi n t ng d n
C đ õm đi n gi m d n, tớnh phi kim t ng d n D tớnh phi kim gi m d n, bỏn kớnh nguyờn t t ng d n
A Dung d ch NaF ph n ng v i dung d ch AgNO3 sinh ra AgF k t t a B Iot cú bỏn kớnh nguyờn t l n h n brom
C Axit HBr cú tớnh axit y u h n axit HCl D Flo cú tớnh oxi hoỏ y u h n clo
th t : A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y
2s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dóy g m cỏc kim lo i x p theo chi u t ng d n tớnh kh t trỏi sang ph i là
10.(KA-07): Dóy g m cỏc ion X+, Yvà nguyờn t Z đ u cú c u hỡnh electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl , Ar B Li+, F , Ne C Na+, F , Ne D K+, Cl , Ar
Trang 1010 –GV BIÊN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
11.(KA-07): Anion X và cation Y2+ đ u có c u hình electron l p ngoài cùng là 3s23p6
V trí c a các nguyên t trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c là:
A X có s th t 17, chu k 4, nhóm VIIA; Y có s th t 20, chu k 4, nhóm IIA
B X có s th t 18, chu k 3, nhóm VIA; Y có s th t 20, chu k 4, nhóm IIA
C X có s th t 17, chu k 3, nhóm VIIA; Y có s th t 20, chu k 4, nhóm IIA
D X có s th t 18, chu k 3, nhóm VIIA; Y có s th t 20, chu k 3, nhóm IIA
12.(KA-09): C u hình electron c a ion X2+
là 1s22s22p63s23p63d6 Trong b ng tu n hoàn v trí nguyên t X thu c :
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA
13.(C§-09): M t nguyên t c a nguyên t X có t ng s h t proton, n tron, electron là 52 và có s kh i là 35 S hi u nguyên t c a
14.(KB-2010): M t ion M3+
có t ng s h t proton, n tron, electron là 79, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang
đi n là 19 C u hình electron c a nguyên t M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
15.(KB-07): Trong h p ch t ion XY (X là kim lo i, Y là phi kim), s electron c a cation b ng s electron c a anion và t ng s electron trong XY là 20 Bi t trong m i h p ch t, Y ch có m t m c oxi hóa duy nh t Công th c XY là :
nhi u h n s h t mang đi n c a m t nguyên t X là 8 h t Các nguyên t X và Y :
17.(C§-09) : Nguyên t c a nguyên t X có electron m c n ng l ng cao nh t là 3p Nguyên t c a nguyên t Y c ng có electron
m c n ng l ng 3p và có m t electron l p ngoài cùng Nguyên t X và Y có s electron h n kém nhau là 2 Nguyên t X, Y l n
l t là
A khí hi m và kim lo i B kim lo i và kim lo i C kim lo i và khí hi m D phi kim và kim lo i
18.(KB-08): Công th c phân t c a h p ch t khí t o b i nguyên t R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá tr cao nh t thì oxi
19.(KA-09): Nguyên t c a nguyên t X có c u hình electron l p ngoài cùng là ns2
np4 Trong h p ch t khí c a nguyên t X v i hiđro, X chi m 94,12% kh i l ng Ph n tr m kh i l ng c a nguyên t X trong oxit cao nh t là
21.(KB-09): Phát biu nào sau đây là đúng?
A N c đá thu c lo i tinh th phân t B th r n, NaCl t n t i d i d ng tinh th phân t
C Photpho tr ng có c u trúc tinh th nguyên t D Kim c ng có c u trúc tinh th phân t
23.(C§-09) : Dãy g m các ch t trong phân t ch có liên k t c ng hoá tr phân c c là
A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O
24.(KA-08): H p ch t trong phân t có liên k t ion là: A HCl B NH3 C H2O D NH4Cl.
electron 1s22s22p5 Liên k t hoá h c gi a nguyên t X và nguyên t Y thu c lo i liên k t
A kim lo i B c ng hoá tr C ion D cho nh n
26.(KB-2010): Các ch t mà phân t không phân c c là:
A HBr, CO2, CH4 B Cl2, CO2, C2H2 C NH3, Br2, C2H4 D HCl, C2H2, Br2
27.( KA-2012): Ph n tr m kh i l ng c a nguyên t R trong h p ch t khí v i hiđro (R có s oxi hóa th p nh t) và trong oxit cao
nh t t ng ng là a% và b%, v i a : b = 11 : 4 Phát bi u nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nh t c a R đi u ki n th ng là ch t r n B Nguyên t R ( tr ng thái c b n) có 6 electron s
C Trong bng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, R thu c chu kì 3 D Phân t oxit cao nh t c a R không có c c
28 ( KA-2012): Nguyên t R t o đ c cation R+
C u hình electron phân l p ngoài cùng c a R+
( tr ng thái c b n) là 2p6
T ng
29 ( KA-2012):X và Y là hai nguyên t thu c cùng m t chu k , hai nhóm A liên ti p S proton c a nguyên t Y nhi u h n s proton c a nguyên t X T ng s h t proton trong nguyên t X và Y là 33 Nh n xét nào sau đây v X, Y là đúng?
A âm đi n c a X l n h n đ âm đi n c a Y
B n ch t X là ch t khí đi u ki n th ng
C L p ngoài cùng c a nguyên t Y ( tr ng thái c b n) có 5 electron
D Phân l p ngoài cùng c a nguyên t X ( tr ng thái c b n) có 4 electron
30 ( KB-2012):Phát bi u nào sau đây là sai?
A Nguyên t kim lo i th ng có 1, 2 ho c 3 electron l p ngoài cùng
B Các nhóm A bao g m các nguyên t s và nguyên t p
C Trong m t chu kì, bán kính nguyên t kim lo i nh h n bán kính nguyên t phi kim
D Các kim lo i th ng có ánh kim do các electron t do ph n x ánh sáng nhìn th y đ c
31 ( KB-2012): Nguyên t Y là phi kim thu c chu k 3, có công th c oxit cao nh t là YO3 Nguyên t Y t o v i kim lo i M h p
ch t có công th c MY, trong đó M chi m 63,64% v kh i l ng Kim lo i M là: A Zn B Cu C Mg D Fe
32 ( KA-2013): Liên k t hóa h c gi a các nguyên t trong phân t HCl thu c lo i liên k t
Trang 11A c ng húa tr khụng c c B ion C c ng húa tr cú c c D hiđro
32 ( KB-2013): S proton và s n tron cú trong m t nguyờn t nhụm (27
Câu 1: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là
(1) quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố (2) quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố (3) quá trình nhường electron (4) quá trình nhận electron
Phỏt bi u đỳng là : A (1) và (3) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 2: Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng oxi hoá-khử ?
A Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
C Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 D. 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5
Cú bao nhiờu ph n ng trong s đ chuy n hoỏ trờn thu c ph n ng oxi hoỏ kh
Câu 4: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B. Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
+ 2Cl (2); 2Fe3+ + Cu 2Fe2+
+ Cu2+ (3)
Dóy cỏc ch t và ion nào sau đõy đ c x p theo chi u gi m d n tớnh oxi hoỏ:
A Cu2+ > Fe2+ > Cl2 > Fe3+ B Cl2 > Cu2+ > Fe2+ > Fe3+ C Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ D Fe3+ > Cl2 > Cu2+ > Fe2+
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử là
Câu 11: Cho phương trình ion sau: Zn + NO3 + OH ZnO2 + NH3 + H2O Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản)
ủa các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là: A 19 B 23 C 18 D 12
(hoặc: Cho phương trình ion sau: Zn + NO3 + OH + H2O [Zn(OH)4]2 + NH3
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
A 23 B 19 C 18 D 12)
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:
1.(KA-07): Cho cỏc ph n ng sau:
a) FeO + HNO3 (đ c, núng) b) FeS + H2SO4 (đ c, núng)
c) Al2O3 + HNO3 (đ c, núng) d) Cu + dung d ch FeCl3
e) CH3CHO + H2 f) glucoz + AgNO3 (ho c Ag2O) trong dung d ch NH3
g) C2H4 + Br2 h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2
Dóy g m cỏc phn ng đ u thu c lo i ph n ng oxi húa - kh là:
Trang 123.(KA-07): Cho t ng ch t: Fe,FeO,Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 l n l t ph n
ng v i HNO3 đ c, nóng S ph n ng thu c lo i ph n ng oxi hoá - kh là
4.(KB-2010): Cho dung d ch X ch a KMnO4 và H2SO4 (loãng) l n l t vào các dung d ch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S,HCl
5.(KA-2010): Th c hi n các thí nghi m sau :
(I) S c khí SO2 vào dung ch KMnO4 (II) S c khí SO2 vào dung ch H2S
(III) S c h n h p khí NO2 và O2 vào n c (IV) Cho MnO2 vào dung HC c, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung ch H2SO4 c, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung ch HF
6.(KA-08): Cho các ph n ng sau:
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O S ph n ng trong đó HCl th hi n tính oxi hóa là
12.(KB-2010): Cho ph n ng: 2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Ph n ng này ch ng t C6H5-CHO
A v a th hi n tính oxi hóa, v a th hi n tính kh B ch th hi n tính oxi hóa
C ch th hi n tính kh D không th hi n tính kh và tính oxi hóa
13.(KB-07): Khi cho Cu tác d ng v i dung d ch ch a H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò c a NaNO3 trong ph n ng là :
A ch t xúc tác B môi tr ng C ch t oxi hoá. D ch t kh
C dung dch KOH, CaO, n c Br2 D O2, n c Br2, dung d ch KMnO4
15.(KA-08): Khi đi n phân NaCl nóng ch y (đi n c c tr ), t i catôt x y ra
A s kh ion Na+ B s kh ion Cl C s oxi hoá ion Cl D s oxi hoá ion Na+
17.(KB-07): Trong ph n ng đ t cháy CuFeS2 t o ra s n ph m CuO, Fe2O3 và SO2 thì m t phân t CuFeS2 s
A nh ng 12 electron B nh n 13 electron C nh n 12 electron D nh ng 13 electron
18.(KA-07): T ng h s (các s nguyên, t i gi n) c a t t c các ch t trong ph ng trình ph n ng gi a Cu v i dung d ch HNO3
19.(KA-09): Cho ph ng trình hóa h c: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân b ng ph ng trình hóa h c trên
h s c a HNO3 là: A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
T ng h s c a các ch t (là nh ng s nguyên, t i gi n) trong ph ng trình ph n ng là
Trang 13X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 YCl2 + X Phát bi u đúng là:
A Ion Y2+ có tính oxi hóa mnh h n ion X2+ B Kim lo i X kh đ c ion Y2+
C Kim lo i X có tính kh m nh h n kim lo i Y D Ion Y3+ có tính oxi hóa mnh h n ion X2+
25.(KB-07): Cho các ph n ng x y ra sau đây:
Dãy các ion đ c s p x p theo chi u t ng d n tính oxi hoá là
29.(KA-07): Khi nung h n h p các ch t Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đ n kh i l ng không đ i, thu đ c
A Cu + dung d ch FeCl3 B Fe + dung d ch HCl C Fe + dung d ch FeCl3 D Cu + dung d ch FeCl2
A 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl.
C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
32.(KA-2011): Cho dãy các ch t và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ S ch t và ion v a có tính oxi hóa, v a có
(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
34.(KA-2012): Cho các ch t riêng bi t sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác d ng v i dung d ch H2SO4 đ c, nóng
35.(KB-2012): Cho ph ng trình hóa h c (v i a, b, c, d là các h s ): aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3 T l a : c là
3-Xác đ nh s n ph m c a s kh hay s oxi hoá
C©u 1: Hßa tan hoµn toµn 13,92 gam Fe3O4 trong dung dÞch HNO3 d, thu ®îc 448 ml khÝ X (ë ®ktc) KhÝ X lµ
Trang 1414 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg Nếu đem hỗn hợp X hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc nóng thu được 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của N+5 Nếu đem hỗn hợp X đó hoà tan trong H2SO4 đặc nóng thu được 0,12 mol sản phẩm Z do sự khử của S+6 Y và Z lần lượt là
A N2O và H2S B NO2 và SO2 C N2O và SO2 D NH4NO3 và H2S
Cõu 6: Hoà tan hoàn toàn h n h p M g m 0,07 mol Mg và 0,005 mol MgO vào dung d ch HNO3 d thu đ c 0,224 lớt khớ X (đktc)
và dung dch Y Cụ c n c n th n Y thu đ c 11,5 gam mu i khan X là
A NO B N2 C N2O D NO2
Câu 7: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,5 mol khí oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 0,4 mol sản phẩm oxi hoá duy nhất có chứa
Câu 8: Oxi hoá H2S trong điều kiện thích hợp cần dùng hết 4,48 lít khí oxi (ở đktc), thu được 0,4 mol sản phẩm oxi hoá duy nhất có chứa lưu huỳnh Khối lượng sản phẩm chứa lưu huỳnh là
Đề thi Đại học
1.(KB-07): Cho 0,01 mol m t h p ch t c a s t tỏc d ng h t v i H2SO4 đ c núng (d ), thoỏt ra 0,112 lớt ( đktc) khớ SO2 (là s n
ph m kh duy nh t) Cụng th c c a h p ch t s t đú là:
A FeO B FeS2 C FeS D FeCO3
3.(CĐ-09) : Hoà tan hoàn toàn m t l ng b t Zn vào m t dung d ch axit X Sau ph n ng thu đ c dung d ch Y và khớ Z Nh t t dung dch NaOH (d ) vào Y, đun núng thu đ c khớ khụng màu T Axit X là
x y ra hoàn toàn, thu đ c 0,896 lớt m t khớ X (đktc) và dung d ch Y Làm bay h i dung d ch Y thu đ c 46 gam mu i khan Khớ X
5.(KB-08) : Cho 2,16 gam Mg tỏc d ng v i dung d ch HNO3 (d ) Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c 0,896 lớt khớ
NO ( đktc) và dung d ch X Kh i l ng mu i khan thu đ c khi làm bay h i dung d ch X là
Câu 7: Đốt hỗn hợp bột sắt và iot (dư) thu được
A FeI2 B FeI3 C hỗn hợp FeI2 và FeI3 D không phản ứng
Cõu 8: Cú dung dch X g m (KI và m t ớt h tinh b t) Cho l n l t t ng ch t sau: NaBr, O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tỏc d ng v i dung dch X S ch t làm dung d ch X chuy n sang màu xanh là
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:NaX (r) + H2SO4 (đ) NaHSO4 + HX(X là gốc axit) Phản ứng trên dùng để điều chế các axit:
A HF, HCl, HBr B HBr, HI, HF C HNO3, HBr, HI D. HNO3, HCl, HF
Câu 10: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 ?
A Có kết tủa màu trắng xuất hiện B Có khí hiđro bay lên
C Cl2 bị hấp thụ và không có hiện tượng gì D Có kết tủa màu đen xuất hiện
Câu 11: Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí H2S vào dung dịch chứa đồng thời BaCl2 và Ba(ClO)2 (dư)?
A Có khí clo bay lên B Có kết tủa màu trắng xuất hiện
C H2S bị hấp thụ và không có hiện tượng gì D Có kết tủa màu đen xuất hiện
to
Trang 15Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với mangan đioxit hoặc kali pemanganat thường bị lẫn tạp chất là khí hiđro clorua và hơi nước Để loại bỏ tạp chất cần dẫn khí clo lần lượt qua các bình rửa khí
chứa: A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B. dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
C. dung dịch NaHCO3 và dung dịch H2SO4 đặc D. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước Để thu được khí CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây?
Cõu 14: Trong phũng thớ nghi m ng i ta đi u ch H2S b ng cỏch cho FeS tỏc d ng v i:
A dung dch HCl B dung dch H2SO4 đ c núng C dung d ch HNO3 D. n c c t
Câu 15: Phản ứng hoá học nào sau đây được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế khí SO2?
A 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 SO2
C. Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O D. Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
Câu 16: Khi lấy 14,25g muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như nhau, thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95g Công thức của hai muối là:
A CuCl2, Cu(NO3)2 B FeCl2, Fe(NO3)2 C. MgCl2, Mg(NO3)2 D CaCl2, Ca(NO3)2
Câu 17: Nạp khí oxi vào bình có dung tích 2,24 lít (ở 0OC, 10 atm) Thực hiện phản ứng ozon hoá bằng tia hồ quang điện, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là 9,5 atm Hiệu suất của phản ứng ozon hoá là
Câu 18: Phóng điện qua O2 được hỗn hợp khí có M= 33 gam Hiệu suất của phản ứng ozon hoá là
Câu 19: H n h p X g m O2 và O3 cú t kh i so v i hiđro là 19,2 H n h p Y g m H2 và CO Th tớch khớ X (ở đktc) c n dựng đ
đ t chỏy hoàn toàn 3 mol khớ Y là
A 28 lớt B 22,4 lớt C 16,8 lớt D 9,318 lớt
Câu 20: Khử 4,8 gam hỗn hợp CuO và một oxit sắt có tỉ lệ số mol 1 : 1 bằng khí CO (dư) Sau phản ứng thu được 3,52 gam chất rắn
X Hoà tan X vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít khí (ở đktc) (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Công thức sắt oxit là:
A 36,975 gam B 38,850 gam C 39,350 gam D 36,350 gam
Đề thi Đại học
1.(KA-2010): Phỏt bi u khụng đỳng là:
A Hiđro sunfua b oxi húa b i n c clo nhi t đ th ng
B Kim c ng, than chỡ, fuleren là cỏc d ng thự hỡnh c a cacbon
C Tt c cỏc nguyờn t halogen đ u cú cỏc s oxi húa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong cỏc h p ch t
D Trong CN, photpho đ c s n xu t b ng cỏch nung h n h p qu ng photphorit, cỏt và than c c 12000C trong lũ đi n
2.(KB-08): H i thu ngõn r t đ c, b i v y khi làm v nhi t k thu ngõn thỡ ch t b t đ c dựng đ r c lờn thu ngõn r i gom l i
3.(KA-09): Dóy g m cỏc ch t đ u tỏc d ng đ c v i dung d ch HCl loóng là
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2 C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2
5.(CĐ-09): Ch t khớ X tan trong n c t o ra m t dung d ch làm chuy n màu qu tớm thành đ và cú th đ c dựng làm ch t t y
6.(KB-09): Cú cỏc thớ nghi m sau:
(I) Nhỳng thanh s t vào dung d ch H2SO4 loóng, ngu i (II) S c khớ SO2 vào n c brom
(III) S c khớ CO2 vào n c Gia-ven (IV) Nhỳng lỏ nhụm vào dung dch H2SO4 đ c, ngu i
9.(KA-07): Trong phũng thớ nghi m, ng i ta th ng đi u ch clo b ng cỏch
C đi n phõn dung d ch NaCl cú màng ng n D cho F2 đ y Cl2 ra kh i dung d ch NaCl
10.(KA-08): Trong phũng thớ nghi m, ng i ta đi u ch oxi b ng cỏch
A nhi t phõn KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 B nhi t phõn Cu(NO3)2
C đi n phõn n c D ch ng c t phõn đo n khụng khớ l ng
11.(KB-09): ng d ng nào sau đõy khụng ph i c a ozon?
Trang 1616 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
C i u ch oxi trong phũng thớ nghi m D Sỏt trựng n c sinh ho t
12.(KA-2010): Cht đ c dựng đ t y tr ng gi y và b t gi y trong cụng nghi p là
13.(KA-09): Nu cho 1 mol m i ch t: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 l n l t ph n ng v i l ng d dung d ch HCl đ c, ch t t o
ra l ng khớ Cl2 nhi u nh t là: A KMnO4 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D MnO2
14.(KB-09): Khi nhi t phõn hoàn toàn 100 gam m i ch t sau : KClO3 (xỳc tỏc MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Ch t t o ra l ng
O2 l n nh t là : A KNO3 B AgNO3 C KMnO4 D KClO3
15.(KB-09): Khi nhi t phõn hoàn toàn t ng mu i X, Y thỡ đ u t o ra s mol khớ nh h n s mol mu i t ng ng t m t l ng nh tinh th Y trờn đốn khớ khụng màu, th y ng n l a cú màu vàng Hai mu i X, Y l n l t là :
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
16.(KB-07): Cho 13,44 lớt khớ clo ( đktc) đi qua 2,5 lớt dung d ch KOH 100oC Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c
17.(KB-2009) : Cho dung dch ch a 6,03 gam h n h p g m hai mu i NaX và NaY (X, Y là hai nguyờn t cú trong t nhiờn, hai chu kỡ liờn ti p thu c nhúm VIIA, s hi u nguyờn t ZX < ZY) vào dung dch AgNO3 (d ), thu đ c 8,61 gam k t t a Ph n tr m
ch a 7,5 gam mu i sunfat trung hoà Cụng th c c a mu i hiđrocacbonat là
A NaHCO3 B Mg(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2
19.(KB-08): Cho 1,9 gam h n h p mu i cacbonat và hiđrocacbonat c a kim lo i ki m M tỏc d ng h t v i dung d ch HCl (d ), sinh
20.(KA-2012): Cho cỏc phn ng sau :
(c) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0 (d) Al2O3 + dung dch NaOH
21.(KA-2012): Th c hi n cỏc thớ nghi m sau ( đi u ki n th ng):
(a) Cho đ ng kim lo i vào dung d ch s t (III) clorua (b) S c khớ hiđro sunfua vào dung d ch đ ng (II) sunfat (c) Cho dung dch b c nitrat vào dung d ch s t (III) clorua (d) Cho b t l u hu nh vào th y ngõn
22.(KA-2012): Cho cỏc phn ng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
24.(KA-2013): Th c hi n cỏc thớ nghi m sau
(a) Cho dung dch HCl vào dung d ch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dch HCl
(c) Cho Si vào dung dch NaOH đ c
(d) Cho dung dch AgNO3 vào dung dch NaF
(e) Cho Si vào bỡnh ch a khớ F2
(f) S c khớ SO2vào dung dch H2S
Trong cỏc thớ nghi m trờn, s thớ nghi m x y ra ph n ng là
25.(KB-2013): Cho cỏc phỏt bi u sau:
(a) Trong cỏc phn ng húa h c, flo ch th hi n tớnh oxi húa
(b) Axit flohiđric là axit y u
(c) Dung dch NaF loóng đ c dựng làm thu c ch ng sõu r ng
(d) Trong h p ch t, cỏc halogen (F, Cl, Br, I) đ u cú s oxi húa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tớnh kh c a cỏc ion halogenua t ng d n theo th t : F–
, Cl–, Br–, I– Trong cỏc phỏt bi u trờn, s phỏt bi u đỳng là
5- Dung dịch - Nồng độ dung dịch - BT áp dụng L (bảo toàn khối lượng và bảo toàn electron)
Câu 1: Hoà tan m gam SO3 vào 180 gam dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch H2SO4 32,5% Giá trị m là
Trang 1710,25% x có giá trị : A 20% B 16% C 15% D 13%
Câu 4: Hoà tan một muối cacbonat của kim loại M, hoá trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8%, thu được dung dịch
muối sunfat trung hoà 14,18% Kim loại M là : A Cu B Na C Ca D Fe
Câu 5: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, thu được m gam muối clorua khan Giá trị của m là
A 2,66 B 22,6 C 6,26 D 26,6
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam h n h p m t mu i cacbonat c a cỏc kim lo i hoỏ tr (I) và mu i cacbonat c a kim lo i hoỏ tr (II) trong dung dch HCl d Sau ph n ng thu đ c 4,48 lớt khớ (đktc) em cụ c n dung d ch thu đ c bao nhiờu gam mu i
A 13,0 gam B 15,0 gam C 26,0 gam D 30,0 gam
Câu 7: Hoà tan ht m gam h n h p g m M2CO3 và RCO3 trong dung dch HCl d thu đ c dung d ch Y và V lớt khớ CO2 (đktc)
Cụ c n dung d ch Y thỡ đ c (m + 3,3) gam mu i khan Giỏ tr c a V là
A 53,6 gam B 54,4 gam C. 92 gam D 92,8 gam
Cõu 10: m gam kim lo i ki m X trong khụng khớ thu đ c 6,2 gam oxit Hũa tan toàn b l ng oxit trong n c đ c dung d ch
Y trung hũa dung d ch Y c n v a đ 100 ml dung d ch H2SO4 1M Kim lo i X là :
A 300 ml B 175 ml C. 200 ml D 215 ml
Câu 14: Cho 2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 1,12 lít khí (đktc) Mặt khác, cũng
cho 2 gam X tác dụng hết với khí clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Thành phần phần trăm khối lượng Fe trong X A 14%.
Câu 15: Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với oxi dư nung nóng thu được 46,4 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với chất rắn X là
A 400 ml B 600 ml C 800 ml D. 500 ml
Câu 16: H n h p X g m hai kim lo i Mg và Zn Dung d ch Y là dung d ch HCl n ng đ x mol/lớt
Thớ nghi m 1: Cho m g h n h p X vào 2 lớt dung d ch Y thỡ thoỏt ra 8,96 lớt H2 (ở đktc)
Thớ nghi m 2: Cho m g h n h p X vào 3 lớt dung d ch Y thỡ thoỏt ra 11,2 lớt H2 (ở đktc)
Giỏ tr c a x là (mol/lớt)
A 0,2 B 0,8 C 0,4 D 1,0
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm MgO và Al2O3 Chia X thành hai phần hoàn toàn đều nhau, mỗi phần có khối lượng m gam
Cho phần 1 tác dụng với 200ml dung dịch HCl, đun nóng và khuấy đều Sau khi kết thúc phản ứng, làm bay hơi cẩn thận hỗn hợp thu được (m + 27,5) gam chất rắn khan
Cho phần 2 tác dụng với 400ml dung dịch HCl đã dùng ở thí nghiệm trên, đun nóng, khuấy đều và sau khi kết thúc phản ứng cũng lại làm bay hơi hỗn hợp như trên và cuối cùng thu được (m+30,8) gam chất rắn khan
Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là: A 1,0 B 0,5 C 5,0 D 2,5
Câu 18: Cho 16,2 gam kim loại M (hoá trị không đổi) tác dung với 0,15 mol O2 Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (đktc) Kim loại M là
Cõu 19: Chia m gam h n h p hai kim lo i cú hoỏ tr khụng đ i làm hai ph n b ng nhau
Ph n 1 hoà tan h t trong dung d ch HCl t o ra 1,792 lớt H2 ( đktc)
Ph n 2 nung trong oxi d thu đ c 2,84 gam h n h p oxit Giỏ tr c a m là
c n dựng 200 ml dung d ch NaOH 0,15M Ph n tr m v kh i l ng c a nguyờn t l u hu nh trong oleum trờn là
Trang 1818 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
2.(KA-09): Cho 3,68 gam h n h p g m Al và Zn tỏc d ng v i m t l ng v a đ dung d ch H2SO4 10% thu đ c 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Kh i l ng dung d ch thu đ c sau ph n ng là
3.(KA-2010): Hũa tan hoàn toàn 8,94 gam h n h p g m Na, K và Ba vào n c, thu đ c dung d ch X và 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Dung dch Y g m HCl và H2SO4, t l mol t ng ng là 4 : 1 Trung hũa dung d ch X b i dung d ch Y, t ng kh i l ng cỏc mu i
4.(KA-07): Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam h n h p g m Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (v a đ ) Sau ph n ng,
h n h p mu i sunfat khan thu đ c khi cụ c n dung d ch cú kh i l ng là:
A 6,81 gam B 4,81 gam C 3,81 gam D 5,81 gam
d ch axit H2SO4 2M c n dựng đ trung hoà dung d ch X là
6.(KB-09) : Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam h n h p g m kim lo i M và oxit c a nú vào n c, thu đ c 500 ml dung d ch ch a m t ch t tan cú n ng đ 0,04M và 0,224 lớt khớ H2 ( đktc) Kim lo i M là: A Ca B Ba C K D Na
(ho c mol/l) c a HCl trong dung d ch đó dựng là: A 0,75M B 1M C 0,25M D 0,5M
27,21% Kim lo i M là (Mg = 24;Fe = 56;Cu = 64;Zn = 65)
N ng đ c a FeCl2 trong dung d ch Y là 15,76% N ng đ ph n tr m c a MgCl2 trong dung d ch Y là :
(Gợi ý: Chọn 1 mol Fe, x mol M g, tính khối lượng dung dịch sau phản ứng, tìm x C% MgCl 2)
10.(KB-08): Cho 9,12 gam h n h p g m FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc d ng v i dung d ch HCl (d ) Sau khi cỏc ph n ng x y ra hoàn toàn, đ c dung d ch Y; cụ c n Y thu đ c 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giỏ tr c a m là
13.(KA-08): Cho 2,13 gam h n h p X g m ba kim lo i Mg, Cu và Al d ng b t tỏc d ng hoàn toàn v i oxi thu đ c h n h p Y
g m cỏc oxit cú kh i l ng 3,33 gam Th tớch dung d ch HCl 2M v a đ đ ph n ng h t v i Y là
h n h p r n M Cho M tỏc d ng v i l ng d dung d ch HCl, gi i phúng h n h p khớ X và cũn l i m t ph n khụng tan G đ t chỏy hoàn toàn X và G cn v a đ V lớt khớ O2 ( đktc) Giỏ tr c a V là
A chuyn d ch theo chi u thu n B khụng chuy n d ch theo chi u nào
C chuyn d ch theo chi u ngh ch D khụng xỏc đ nh
Cõu 2: Cho ph ng trỡnh hoỏ h c c a ph n ng: aA + bB cC
Khi t ng n ng đ c a B lờn 2 l n (gi nguyờn n ng đ c a A), t c đ ph n ng thu n t ng lờn 8 l n b cú giỏ tr là
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ lên 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần Hỏi tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC đến 60oC ?
Trang 19A 8 lần B 16 lần C 32 lần D 48 lần
Câu 4: Tốc độ phản ứng H2 + I2 2HI sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20oC đến 170oC ? Biết khi tăng nhiệt độ lên 25oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 3 lần
A 729 lần B 629 lần C 18 lần D 108 lần
Câu 5: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ; H > 0
Thực hiện một trong những biến đổi sau:
yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng CaO trong cân bằng ?
A (2), (3), (4) B. (1), (2), (3), (4) C (2), (3) D (1), (4)
Câu 6: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa theo phản ứng:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; H < 0
Nồng độ NH3 lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi
A. nhiệt độ và áp suất đều giảm B nhiệt độ và áp suất đều tăng
C áp suất tăng và nhiệt độ giảm D áp suất giảm và nhiệt độ tăng
Câu 7: Tỉ khối hơi của sắt (III) clorua khan so với không khí ở nhiệt độ 447OC là 10,49 và ở 517OC là 9,57 vì tồn tại cân bằng 2FeCl3 (khí) Fe2Cl6 (khí)
Phản ứng nghịch có:
A H < 0 , ph n ng thu nhi t B H > 0 , ph n ng t a nhi t
C H > 0 , ph n ng thu nhi t D H < 0 , ph n ng t a nhi t
2.(KB-09): Cho ch t xỳc tỏc MnO2 vào 100 ml dung dch H2O2, sau 60 giõy thu đ c 33,6 ml khớ O2 ( đktc) T c đ trung bỡnh
c a ph n ng (tớnh theo H2O2) trong 60 giõy trờn là
A 2,5.10-4 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-3 mol/(l.s) D 5,0.10-5 mol/(l.s)
N2 (k) + 3H2 (k ) 2NH3 (k)
Khi t ng n ng đ c a hiđro lờn 2 l n, t c đ ph n ng thu n
A t ng lờn 8 l n B gi m đi 2 l n C t ng lờn 6 l n D t ng lờn 2 l n
4.(KA-2010): Xột cõn b ng: N2O4 (k) 2NO2 (k) 250
C Khi chuy n d ch sang m t tr ng thỏi cõn b ng m i n u
n ng đ c a N2O4 t ng lờn 9 l n thỡ n ng đ c a NO2
5.(C -2010) : Cho cõn b ng hoỏ h c : PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k) ; H > 0
Cõn b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi
6.(KB-08): Cho cõn b ng hoỏ h c: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ph n ng thu n là ph n ng to nhi t Cõn b ng hoỏ h c khụng b chuy n d ch khi
A thay đ i ỏp su t c a h B thay đ i n ng đ N2 C thay đ i nhi t đ D thờm ch t xỳc tỏc Fe
7.(KA-08): Cho cõn bng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ph n ng thu n là ph n ng to nhi t Phỏt bi u đỳng là:
A Cõn bng chuy n d ch theo chi u thu n khi t ng nhi t đ
B Cõn b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi gi m ỏp su t h ph n ng
C Cõn bng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi gi m n ng đ O2
D Cõn bng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi gi m n ng đ SO3
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đ i ỏp su t nh ng cõn b ng húa h c b chuy n d ch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
9.(CĐ-09) : Cho cỏc cõn bng sau :
o xt,t
Trang 2020 –GV BIÊN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
(I) 2HI (k H2 (k) + I2 (k) ; (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ; (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Khi gi m áp su t c a h , s cân b ng b chuy n d ch theo chi u ngh ch là
11.(C§-09) : Cho cân b ng (trong bình kín) sau :
CO (k) H O (k) CO (k) H (k) H < 0 Trong các y u t : (1) t ng nhi t đ ; (2) thêm m t l ng h i n c; (3) thêm m t l ng H2;
Bi t khi h nhi t đ c a bình thì màu nâu đ nh t d n Ph n ng thu n có:
13.(KA-2010): Cho cân b ng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi t ng nhi t đ thì t kh i c a h n h p khí so v i H2 gi m
đi Phát bi u đúng khi nói v cân b ng này là :
A Ph n ng ngh ch to nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u thu n khi t ng nhi t đ
B Ph n ng thu n to nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u ngh ch khi t ng nhi t đ
C Ph n ng ngh ch thu nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u thu n khi t ng nhi t đ
D Ph n ng thu n thu nhi t, cân b ng d ch chuy n theo chi u ngh ch khi t ng nhi t đ
18.(KA-2013): Cho các cân bng hóa h c sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s)
20.(KB-11)* Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào m t bình kín dung tích không đ i 10 lít Nung nóng bình m t th i gian
830oC đ h đ t đ n tr ng thái cân b ng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; (h ng s cân b ng KC = 1)
N ng đ cân b ng c a CO, H2O l n l t là
A 0,08M và 0,18M B 0,018M và 0,008M C 0,012M và 0,024M D 0,008M và 0,018M
21.(KA-11)* Dung dch X g m CH3COOH 1M (Ka = 1,75.10-5) và HCl 0,001M Giá tr pH c a dung d ch X là:
22.(KB-11) Cho dãy các ch t sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu ch t trong dãy
v a tác d ng đ c v i dung d ch HCl, v a tác d ng đ c v i dung d ch NaOH?
Ph n lí p 11 vµ 12 7- S đi n li - Axit - baz - pH c a dung d ch
Câu 1: Dung dÞch X cã chøa a mol (NH4)2CO3, thªm a mol Ba kim lo¹i vµo X vµ ®un nãng dung dÞch Sau khi ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn thu ®îc dung dÞch
Trang 21A có NH4+, CO3 B có Ba2+, OH . C có NH4+, OH D không còn ion nào nếu nước không phân li
Câu 2: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl Muốn dung dịch thu được chứa ít loại cation nhất có thể cho tác dụng với chất nào sau đây?
A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch K2CO3 C Dung dịch NaOH D. Dung dịch Na2SO4
Câu 3: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sát được là
A sủi bọt khí và vẩn đục B vẩn đục C sủi bọt khí D vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại
Câu 4: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo kết tủa là
Câu 5: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bron-stêt có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ (có khả năng nhận proton):
Na+, Cl , CO3 , HCO3 , CH3COO , NH4+, S2 , ClO4 ?
A. 5 B 2 C 3 D 4
Câu 6: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính ?
A CO3 , CH3COO, ZnO, H2O B ZnO, Al2O3, HSO4 , H2O
C NH4+, HCO3 , CH3COO, H2O D. ZnO, Al2O3, HCO3 , H2O
Câu 7: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ?
A NaHSO4 B NaNO3 C NaHCO3 D (NH4)2SO4
Câu 8: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, KHCO3, C6H5ONa có bao nhiêu dung dịch
Câu 9: Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1 : 1 rồi đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch X có
Câu 10: Dung dịch nước của chất X làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch nước của chất Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn
lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể là
A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2 C KOH và FeCl3 D. Na2CO3 và KNO3
Câu 11: Dung dịch nào trong số các dung dịch sau ở nhiệt độ phòng có giá trị pH nhỏ nhất ?
A dd AlCl3 0,1M B dd NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) 0,1M C dd NaHCO3 0,1M D dd NaHSO4 0,1M
Cõu 12: Cho cỏc dung dch cú cựng n ng đ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH
Th t s p x p cỏc dung d ch theo chi u pH t ng từ trái sang phải là
A KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH B KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa
C CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH D CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH
Câu 13: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4)
Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
A (1), (4), (2), (3) B (4), (2),(3), (1) C (3), (2), (1), (4) D (4), (1), (2), (3)
Câu 14: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nước, được 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H2 (đktc) pH của dung dịch X bằng :A 1.
Cõu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 100 ml dung dch HCl a mol/lớt, thu đ c dung d ch X và 0,1a mol khớ thoỏt ra Nhỳng
gi y qu tớm vào dung d ch X, màu tớm c a gi y qu
A chuy n thành xanh B chuy n thành đ C gi nguyờn màu tớm D m t màu
Câu 16 Cho 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M thu được dung dịch có pH bằng
Câu 17: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu được
m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m là
Câu 22: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A Al(NO3)3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3 C NaAlO2 và HCl D. NaCl và AgNO3
Câu 23: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Trang 2222 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
3.(CĐ-09) Dóy g m cỏc ion (khụng k đ n s phõn li c a n c) cựng t n t i trong m t dung d ch là :
A.H , Fe , NO ,SO 3 3 24 B.Ag , Na , NO , Cl 3 C.Mg , K ,SO , PO2 24 34 D Al , NH , Br , OH3 4
A K+,Ba2+,OH,Cl B Al3+,PO4
,Cl, Ba2+ C Na+ ,K+,OH,HCO3
D Ca2+,Cl,Na+,CO3
5.(KB-07) Cho 4 ph n ng: (1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Cỏc ph n ng thu c lo i ph n ng axit - baz là :A (2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4)
6.(KB-09) Cho cỏc ph n ng húa h c sau:
(1) (NH4)2SO4+ BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6)
S ch t trong dóy tỏc d ng v i l ng d dung d ch Ba(OH)2 t o thành k t t a là
9.(KB-07) Trong cỏc dd HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dóy g m cỏc ch t đ u tỏc d ng đ c v i dd
Ba(HCO3)2 là:A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
10.(KB-2010) Cho dd Ba(HCO3)2 l n l t vào cỏc dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl
11.(KB-08) M t m u n c c ng ch a cỏc ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl , SO42 Ch t đ c dựng đ làm m m m u n c
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
13.(KB-08) Cho cỏc dung d ch: HCl, etylen gli col, NH3, KCl S dung d ch ph n ng đ c v i Cu(OH)2 là :
14.(KB-07) H n h p X ch a Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 cú s mol m i ch t đ u b ng nhau Cho h n h p X vào H2O (d ), đun núng, dung d ch thu đ c ch a
A NaCl, NaOH B NaCl Cl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2
15.(KA-2010) Cho cỏc ch t: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl S ch t tỏc d ng đ c v i dung d ch NaOH loóng
16.(KA-08) Cho cỏc cht: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 S ch t đ u ph n ng đ c v i dd
17.(CĐ-09) Dóy g m cỏc ch t v a tỏc d ng đ c v i dung d ch HCl, v a tỏc d ng đ c v i dung d ch NaOH là :
18.(KA-07) Cho dóy cỏc ch t: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 S ch t trong dóy cú tớnh ch t l ng
21.(KA-07) Cú 4 dung d ch mu i riờng bi t : CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 N u thờm dung d ch KOH (d ) r i thờm ti p dung d ch
NH3 (d ) vào 4 dung d ch trờn thỡ s ch t k t t a thu đ c là: A 4 B 1 C 3 D 2
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
A Dung dch NaCl B Dung dch NH4Cl C Dung dch Al2(SO4)3 D Dung dch CH3COONa
24.(KB-09) Phõn bún nào sau đõy làm t ng đ chua c a đ t?
A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3
s p x p theo chi u t ng t trỏi sang ph i là:
Trang 23A 1 B 2 C 12 D 13
27.(KA-08) Tr n l n V ml dung d ch NaOH 0,01M v i V ml dung d ch HCl 0,03 M đ c 2V ml dung d ch Y Dd Y có pH là :
28.(KB-07)Tr n 100 ml dung d ch (g m Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) v i 400 ml dung d ch (g m H2SO4 0,0375M và HCl
29.(KB-08) Tr n 100 ml dung d ch có pH = 1 g m HCl và HNO3 v i 100 ml dung d ch NaOH n ng đ a (mol/l) thu đ c 200 ml
dung d ch có pH = 12 Giá tr c a a là (bi t trong m i dung d ch [H+][OH] = 10-14)
30.(KB-2010) Dung dch axit fomic 0,007M có pH = 3 K t lu n nào sau đây không đúng?
A Khi pha loãng 10 l n dung d ch trên thì thu đ c dung d ch có pH = 4
B đi n li c a axit fomic s gi m khi thêm dung d ch HCl
C Khi pha loãng dung dch trên thì đ đi n li c a axit fomic t ng
D đi n li c a axit fomic trong dung d ch trên là 14,29%
31.(KA-07) Cho m gam h n h p Mg, Al vào 250 ml dung d ch X ch a h n h p axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu đ c
5,32 lít H2 ( đktc) và dung d ch Y (coi th tích dung d ch không đ i) Dung d ch Y có pH là :
32.(KB-09) Tr n 100 ml dung d ch h n h p g m H2SO4 0,05M và HCl 0,1M v i 100 ml dung d ch h n h p g m NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu đ c dung d ch X Dung d ch X có pH là
33.(KA-07) Dung d ch HCl và dung d ch CH3COOH có cùng n ng đ mol/l, pH c a hai dung d ch t ng ng là x và y Quan h
gi a x và y là (gi thi t, c 100 phân t CH3COOH thì có 1 phân t đi n li)
- Ph n m t tác d ng v i l ng d dd NaOH, đun nóng thu đ c 0,672 lít khí ( đktc) và 1,07 gam k t t a ;
- Ph n hai tác d ng v i l ng d dung d ch BaCl2, thu đ c 4,66 gam k t t a
T ng kh i l ng các mu i khan thu đ c khi cô c n dung d ch X là (quá trình cô c n ch có n c bay h i)
37.(KA-2010)Cho dung d ch X g m: 0,007 mol Na+
; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl; 0,006 HCO3 và 0,001 mol NO3 lo i b
h t Ca2+ trong X c n m t l ng v a đ dung d ch ch a a gam Ca(OH)2 Giá tr c a a là
38.(KB-2010) Dd X ch a các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó s mol c a ion Cl là 0,1 Cho 1/2 dd X ph n ng v i dd NaOH (d ), thu đ c 2 gam k t t a Cho 1/2 dd X còn l i ph n ng v i dung d ch Ca(OH)2 (d ), thu đ c 3 gam k t t a M t khác, n u đun sôi đ n c n dung d ch X thì thu đ c m gam ch t r n khan Giá tr c a m là
39.(KA-2010) Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO3 n ng đ a mol/l, thu đ c 2 lít dung d ch X L y 1 lít dung d ch X tác d ng
v i dung d ch BaCl2 (d ) thu đ c 11,82 gam k t t a M t khác, cho 1 lít dung d ch X vào dung d ch CaCl2 (d ) r i đun nóng, sau khi k t thúc các ph n ng thu đ c 7,0 gam k t t a Giá tr c a a, m t ng ng là
43.(KA-2013) Dãy các ch t đ u tác d ng đ c v i dung d ch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
44.(KB-2013) Dung dch X ch a 0,12 mol Na+
; x mol SO2-4 ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH+4 Cho 300 ml dung dch Ba(OH)2
0,1M vào X đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, l c b k t t a, thu đ c dung d ch Y Cô c n Y, thu đ c m gam ch t r n khan Giá tr c a m là
44.(KB-2013) Trong s các dung d ch có cùng n ng đ 0,1M d i đây, dung d ch ch t nào có giá tr pH nh nh t?
Trang 2424 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
8- Nhúm nit - photpho- Amoniac, axit nitric, mu i nitrat-Phõn bún
Cõu 1: Cho cỏc ph n ng sau:
(1) Cu(NO3)2 t0
(4) NH4NO2 t0
(5) C6H5NH2 + HNO2
0 HCl (0 5 )
Cõu 4: Nhi t phõn hoàn toàn Fe(NO3)2 trong khụng khớ thu sn ph m g m:
A FeO; NO2; O2 B Fe2O3; NO2 C Fe2O3; NO2; O2 D Fe; NO2; O2
Câu 5: Khi cho amoniac tác dụng với axit photphoric thu được amophot Amophot là hỗn hợp các muối
A.(NH4)3PO4và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 C KH2PO4 và (NH4)3PO4.D KH2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 6: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 7: Thành phần chính của supephotphat kép là
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 , CaSO4
Cõu 8: Nung hoàn toàn 13,96 gam h n h p AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu đ c ch t r n X Cho X tỏc d ng v i dung d ch HNO3 l y d , thu đ c 448ml khớ NO ( đktc) Ph n tr m theo kh i l ng c a Cu(NO3)2 trong h n h p đ u là
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu được 4,0 gam một oxit Công thức phân tử của muối nitrat
đã dùng là
A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Al(NO3)3 D Pb(NO3)2
Cõu 12: Cho ch t vụ c X tỏc d ng v i m t l ng v a đ dung d ch KOH, đun núng, thu đ c khớ X1 và dung dch X2 Khớ X1 tỏc
d ng v i m t l ng v a đ CuO nung núng, thu đ c khớ X3, H2O, Cu Cụ c n dung d ch X2 đ c ch t r n khan X4 (khụng ch a clo) Nung X4 th y sinh ra khớ X5 (M = 32) Nhi t phõn X thu đ c khớ X6 (M = 44) và n c Cỏc ch t X1, X3, X4, X5, X6 l n l t là:
A NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
C NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2
Cõu 13: Cho 500ml dung dch h n h p g m HNO3 0,2M và HCl 1M Khi cho Cu tỏc d ng v i dung d ch thỡ ch thu đ c m t s n
ph m duy nh t là NO Kh i l ng Cu cú th hoà tan t i đa vào dung d ch là
Câu 14: Hoà tan h t 7,68 gam Cu và 9,6 gam CuO c n t i thi u th tớch dung d ch h n h p HCl 1M và NaNO3 0,1M (v i s n ph m
kh duy nh t là khớ NO) là (cho Cu = 64):
Đề thi Đại học
A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO, O2 C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2
2.(KB-08)-Cõu 31: Cho cỏc ph n ng sau:
NH4HCO3 + HCl loóng Khớ Z + NH4Cl + H2O Cỏc khớ X, Y, Z thu đ c l n l t là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
3.(KA-08)-Cõu 1: Cho cỏc ph n ng sau:
(1) Cu(NO3)2 (2) NHto 4NO2 to
Trang 255.(KA-08)-Câu 5: Cho Cu và dung d ch H2SO4 loãng tác d ng v i ch t X (m t lo i phân bón hóa h c), th y thoát ra khí
không màu hóa nâu trong không khí M t khác, khi X tác d ng v i dung d ch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Ch t X là
A ure B amoni nitrat C amophot D natri nitrat
6.(KB-08)-Câu 17 : Thành ph n chính c a qu ng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
7.(KA-09)-Câu 50: Phát bi u nào sau đây là đúng?
A Phân urê có công th c là (NH4)2CO3
B Phân h n h p ch a nit , photpho, kali đ c g i chung là phân NPK
C Phân lân cung c p nit hóa h p cho cây d i d ng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4 )
D Amophot là h n h p các mu i (NH4)2HPO4 và KNO3
8.(C§-09)-Câu 41 : Phân bón nitrophotka (NPK) là h n h p c a
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và KNO3
9.(KB-2010)-Câu 16: M t lo i phân supephotphat kép có ch a 69,62% mu i canxi đihiđrophotphat, còn l i g m các ch t không
ch a photpho dinh d ng c a lo i phân lân này là
so v i khí hiđro b ng 18,8) Kh i l ng Cu(NO3)2 trong h n h p ban đ u là
A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam
11.(KA-09)-Câu 30 : Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không ch a không khí, sau m t th i gian thu đ c 4,96 gam ch t r n
và h n h p khí X H p th hoàn toàn X vào n c đ đ c 300 ml dung d ch Y Dung d ch Y có pH b ng
12.(KA-2010)-*Câu 53: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ng s đ ng 16 gam CuO nung nóng, thu đ c ch t r n X (gi s ph n
ng x y ra hoàn toàn) Ph n tr m kh i l ng c a Cu trong X là
13.(KA-2010)-Câu 3 : H n h p khí X g m N2 và H2 có t kh i so v i He b ng 1,8 un nóng X m t th i gian trong bình kín (có b t
Fe làm xúc tác), thu đ c h n h p khí Y có t kh i so v i He b ng 2 Hi u su t c a ph n ng t ng h p NH3 là
14.(KB-07)-Câu 43: Th c hi n hai thí nghi m:
1) Cho 3,84 gam Cu ph n ng v i 80 ml dung d ch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phn ng v i 80 ml dung d ch ch a HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO
Bi t NO là s n ph m kh duy nh t, các th tích khí đo cùng đi u ki n Quan h gi a V1 và V2 là
A V2 = V1 B V2 = 2,5V1 C V2 = 2V1 D V2 = 1,5V1
15 (KB-2010)*Câu 51: Cho 0,3 mol b t Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung d ch ch a 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các ph n ng
x y ra hoàn toàn, thu đ c V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) Giá tr c a V là
17.(KB-08)-Câu 46: Th tích dung d ch HNO3 1M (loãng) ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn m t h n h p g m 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
18.(KA-09)-Câu 27: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dch HNO3 1M, đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c khí NO (s n
ph m kh duy nh t) và dung d ch X Dung d ch X có th hòa tan t i đa m gam Cu Giá tr c a m là
19.(KA-09)-Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bng dung d ch HNO3 loãng (d ), thu đ c dung d ch X và 1,344 lít ( đktc)
h n h p khí Y g m hai khí là N2O và N2 T kh i c a h n h p khí Y so v i khí H2 là 18 Cô cn dung d ch X, thu đ c m gam ch t
r n khan Giá tr c a m là
20.(C§-09)-Câu 25 : Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam h n h p g m Al và Mg vào dung d ch HNO3 loãng, thu đ c dung d ch X và 3,136 lít ( đktc) h n h p Y g m hai khí không màu, trong đó có m t khí hoá nâu trong không khí Kh i l ng c a Y là 5,18 gam Cho dung dch NaOH (d ) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Ph n tr m kh i l ng c a Al trong h n h p ban đ u
Trang 2626 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
ra hoàn toàn, thu đ c 0,92a gam h n h p kim lo i và khớ NO (s n ph m kh duy nh t c a N5
) Giỏ tr c a a là
22.(KB-2012)-Phỏt bi u nào sau đõy là sai?
A Clo đ c dựng đ di t trựng n c trong h th ng cung c p n c s ch
B Amoniac đ c dựng đ đi u ch nhiờn li u cho tờn l a
C L u hu nh đioxit đ c dựng làm ch t ch ng n m m c
D Ozon trong khụng khớ là nguyờn nhõn chớnh gõy ra s bi n đ i khớ h u
23(KA-2013-Thớ nghi m v i dung d ch HNO3 th ng sinh ra khớ đ c NO2 h n ch khớ NO2 thoỏt ra t ng nghi m, ng i ta nỳt
ng nghi m b ng: (a) bụng khụ (b) bụng cú t m n c (c) bụng cú t m n c vụi (d) bụng cú t m gi m n
Trong 4 bi n phỏp trờn, bi n phỏp cú hi u qu nh t là
24(KA-2013)-Cho 12 gam h p kim c a b c vào dung d ch HNO3 loóng (d ), đun núng đ n ph n ng hoàn toàn, thu đ c dung
dch cú 8,5 gam AgNO3 Ph n tr m kh i l ng c a b c trong m u h p kim là
25(KB-2013)-Phỏt bi u nào sau đõy là đỳng?
A Thành ph n chớnh c a supephotphat kộp g m hai mu i Ca(H2PO4)2 và CaSO4
1.(KB-2010)-Cõu 29: Phỏt bi u nào sau đõy khụng đỳng ?
A Dung d ch đ m đ c c a Na2SiO3 và K2SiO3 đ c g i là thu tinh l ng
B ỏm chỏy magie cú th đ c d p t t b ng cỏt khụ
C CF2Cl2 b c m s d ng do khi th i ra khớ quy n thỡ phỏ hu t ng ozon
D Trong phũng thớ nghi m, N2 đ c đi u ch b ng cỏch đun núng dung d ch NH4NO2 bóo hoà
2.(KB-2012)Cho cỏc thớ nghi m sau:
3.(KA-2013)Oxi húa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khớ oxi d Cho toàn b s n ph m vào 200 ml dung d ch NaOH 1M đ n khi
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c dung d ch X Kh i l ng mu i trong X là
10- Khớ CO 2 tỏc d ng v i dung d ch ki m - Mu i nhụm tỏc d ng v i dung d ch ki m
Muối cacbonat và muối aluminat tác dụng với axit
Câu 1: Cho dãy dung dịch các chất: Natri hiđroxit (dư), amoniac (dư), axit sunfuric (loãng), natri cacbonat, natri aluminat, bari
clorua Số dung dịch trong dãy phản ứng được với dung dịch nhôm clorua tạo kết tủa là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 2: Một dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Tiến hành hai thí nghiệm sau:
-Thí nghiệm 1: Cho X tác dụng với dung dịch chứa (a + b) mol CaCl2 thu được m1 gam kết tủa
-Thí nghiệm 2: Cho X tác dụng với dung dịch chứa (a + b) mol Ca(OH)2 thu được m2 gam kết tủa
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m2 so với m1 là
A. m2 > m1 B m2 = m1 C m2 < m1 D. m2 = 2m1
Câu 3: Cho dung dch ch a a mol NaHCO3 vào dung dch ch a b mol Ba(OH)2 Sau khi ph n ng xong l c b k t t a, thu đ c dung dch X Dung d ch X ch a ch t gỡ n u n u b < a < 2b ? (hoặc thay 0,5a < b < a )?
A NaHCO3, Ba(HCO3)2 B NaHCO3, Na2CO3 C NaOH, Ba(OH)2 D NaOH, Na2CO3
Cõu 4: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 25,2 gam
chất rắn Giá trị của V là: A 8,96 B 4,48 C 6,72 D. 5,33
Câu 5: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58
gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là: A 6,272 lít B 8,064 lít C 8,512 lít D. 2,688 lít
Câu 6: Trường hợp nào sau đây không thấy sủi bọt khí ?
A Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 0,1M
Trang 27B Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch Na2CO3 0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M
C Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH
D. Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch NaHCO3 0,1M
Câu 7: Cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol NaHCO3 và 0,15 mol
Na2CO3 , thể tích khí CO2 thu được ở đktc là: A 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 8: Cho Vml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,035 mol Zn(NO3)2 thu được 2,97 gam kết tủa Thể tích dung dịch
Câu 9: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al
Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lít khí H2
Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 22,4 lít khí H2 (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo
ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là
Cõu 10: M là m t kim lo i ki m H n h p X g m M và Al L y 3,72 gam h n h p X cho vào H2O d th y gi i phúng 0,16 gam khớ, cũn l i 1,08 gam ch t r n khụng tan M là kim lo i nào d i đõy
Câu 11: Hoà tan 4,6 gam Na kim loại vào 200 ml dung dịch HCl x mol/lít thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 100
ml dung dịch AlCl3 0,6M, thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị của x là
A. 0,7 M B 0,8 M C 0,5 M D 1,4 M
Câu 12: Cho 8,96 lớt khớ CO2 (đktc) vào 250 ml dung d ch NaOH 2M đ c dung d ch X Cho X tỏc d ng v i dung d ch Ca(OH)2 d
đ c a gam k t t a N u cho X tỏc d ng v i dung d ch CaCl2 d đ c b gam k t t a Giỏ tr (a – b) b ng
Câu 13: Trộn một dung dịch chứa a mol NH3 với dung dịch chứa b mol HCl, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng được với bao nhiêu mol NaOH ?
A. (a + b) mol B (b – a) mol C b mol D (a – b) mol
Câu 14: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) 1M đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
tớch dung dch khụng thay đ i, n ng đ mol c a ch t tan trong dung d ch X là
4.(KA -09)-Cõu 38: Cho 0,448 lớt khớ CO2 ( đktc) h p th h t vào 100 ml dung d ch ch a h n h p NaOH 0,06M và Ba(OH)2
0,12M, thu đ c m gam k t t a Giỏ tr c a m là
5.(KB-2010)-Cõu 36: t chỏy hoàn toàn m gam FeS2 b ng m t l ng O2 v a đ , thu đ c khớ X H p th h t X vào 1 lớt dung d ch
ch a Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu đ c dung d ch Y và 21,7 gam k t t a Cho Y vào dung d ch NaOH, th y xu t hi n thờm
đ cao) Sau khi cỏc ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c khớ X D n toàn b khớ X trờn vào l ng d dung d ch Ca(OH)2 thỡ
t o thành 4 gam k t t a Giỏ tr c a V là
Trang 2828 –GV BIÊN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
8.(KB-2010)-Câu 46: H n h p X g m CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X b ng dung d ch HCl (d ), sau ph n ng thu
đ c dung d ch ch a 85,25 gam mu i M t khác, n u kh hoàn toàn 22 gam X b ng CO (d ), cho h n h p khí thu đ c sau ph n
ng l i t t qua dung d ch Ba(OH)2 (d ) thì thu đ c m gam k t t a Giá tr c a m là
9.(KA-2010)-Câu 46: Nh t t t ng gi t đ n h t 30 ml dung d ch HCl 1M vào 100 ml dung d ch ch a Na2CO3 0,2M và NaHCO3
0,2M, sau ph n ng thu đ c s mol CO2 là
10.(KA-09)-Câu 35: Dung dch X ch a h n h p g m Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nh t t t ng gi t cho đ n h t 200 ml dung
dch HCl 1M vào 100 ml dung d ch X, sinh ra V lít khí ( đktc) Giá tr c a V là
11.(KA-07)-Câu 11: Cho t t dung d ch ch a a mol HCl vào dung d ch ch a b mol Na2CO3 đ ng th i khu y đ u, thu đ c
V lít khí ( đktc) và dung d ch X Khi cho d n c vôi trong vào dung d ch X th y có xu t hi n k t t a Bi u th c liên h gi a V
v i a, b là: A V = 22,4(a – b) B V = 11,2(a – b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)
12.(KB-09)- Cho 100 ml dung dch KOH 1,5M vào 200 ml dung d ch H3PO4 0,5M, thu đ c dung d ch X Cô c n dung d ch X, thu
đ c h n h p g m các ch t là
A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
13.(KB-08)- Cho 0,1 mol P2O5 vào dung d ch ch a 0,35 mol KOH Dung d ch thu đ c có các ch t:
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C.K3PO4, KOH D.H3PO4, KH2PO4
14.(KA-07)- Nh t t cho đ n d dung d ch NaOH vào dung d ch AlCl3 Hi n t ng x y ra là
A có kt t a keo tr ng, sau đó k t t a tan B ch có k t t a keo tr ng
C có kt t a keo tr ng và có khí bay lên D không có k t t a, có khí bay lên
15.(KA-07)- Tr n dung d ch ch a a mol AlCl3 v i dung d ch ch a b mol NaOH thu đ c k t t a thì c n có t l
A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
16.(KB-07)- Cho 200 ml dung d ch AlCl3 1,5M tác d ng v i V lít dung d ch NaOH 0,5M, l ng k t t a thu đ c là 15,6 gam Giá tr l n nh t c a V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27) A 1,2 B 1,8 C 2 D 2,4
17.(C§-09)- Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào n c, thu đ c dung d ch X Cho toàn b X tác d ng v i
200 ml dung dch Ba(OH)2 1M, sau ph n ng thu đ c m gam k t t a Giá tr c a m là
18.(KA-08)- Cho V lít dung d ch NaOH 2M vào dung d ch ch a 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đ c 7,8 gam k t t a Giá tr l n nh t c a V đ thu đ c l ng k t t a trên là
19.(C§-09)- Hoà tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Na2O và Al2O3 vào H2O thu đ c 200 ml dung d ch Y ch ch a ch t tan duy
nh t có n ng đ 0,5M Th i khí CO2 (d ) vào Y thu đ c a gam k t t a Giá tr c a m và a l n l t là:
20.(KA-08)- Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol h n h p g m Al và Al4C3 vào dung d ch KOH (d ), thu đ c a mol h n h p khí và dung d ch X S c khí CO2 (d ) vào dung d ch X, l ng k t t a thu đ c là 46,8 gam Giá tr c a a là
d ch X vào 200ml dung d ch Al2(SO4)3 0,1M thu đ c k t t a Y thu đ c l ng k t t a Y l n nh t thì giá tr c a m là: A
24.(KA-09)- Hòa tan h t m gam ZnSO4 vào n c đ c dung d ch X Cho 110ml dung d ch KOH 2M vào X, thu đ c a gam k t t a
Mt khác, n u cho 140 ml dung d ch KOH 2M vào X thì c ng thu đ c a gam k t t a Giá tr c a m là
25.(KA-2010)- Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào n c đ c dung d ch X N u cho 110 ml dung d ch KOH 2M vào X thì thu
đ c 3a gam k t t a M t khác, n u cho 140 ml dung d ch KOH 2M vào X thì thu đ c 2a gam k t t a Giá tr c a m là
26.(KB-2010)- Cho 150 ml dung d ch KOH 1,2M tác d ng v i 100 ml dung d ch AlCl3 n ng đ x mol/l, thu đ c dung d ch Y và 4,68 gam k t t a Lo i b k t t a, thêm ti p 175 ml dung d ch KOH 1,2M vào Y, thu đ c 2,34 gam k t t a Giá tr c a x là
27.(C§-09)- Nh t t 0,25 lít dung d ch NaOH 1,04M vào dung d ch g m 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol
H2SO4 thu đ c m gam k t t a Giá tr c a m là
Trang 2911- i u ch - Nh n bi t - Tách riêng - Tinh ch chất
Cõu 1: Cú th phõn bi t 3 dung d ch KOH, HCl, H2SO4 (loóng) b ng m t thu c th là
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D cả 4 chất
Câu 4: Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch không màu gồm NH4HCO3; NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]);
C6H5ONa; C2H5OH Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt bốn dung dịch trên?
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C khí CO2 D dung dịch BaCl2
Cõu 5: Có 6 lọ riêng riêng rẽ chứa dung dịch loãng các chất sau: Na2SO4, NaHSO4, NaOH, H2SO4, Na2CO3, BaCl2 Chỉ dùng quì tím
và chính các dung dịch trên làm thuốc thử, có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch ?
A phân biệt được cả 6 dung dịch B chỉ phân biệt được H2SO4 và NaOH
C phân biệt được 4 dung dịch D phân biệt được 3 dung dịch
Cõu 6: Cho các dung dịch: NaCl, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH Chỉ dùng quỳ tím và chính các dung dịch trên làm thuốc thử có
thể nhận biết tối đa mấy dung dịch ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Có 4 dung dịch bị mất nhãn gồm Na2CO3 , NaOH , Na2SO4 , HCl Thuốc thử tốt nhất nào trong số các thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên?
A Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch BaCl2 C. Quỳ tím D. Dung dịch H2SO4
Câu 8: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+,
Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?
Câu 9: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng
A O2 và dung dịch HCl B dung dịch HNO3 C dung dịch H2SO4 đặc D. dung dịch CH3COOH
Cõu 10: Cú 4 kim lo i : Mg, Ba, Zn, Fe Cú th dựng dung d ch ch t nào trong s dung d ch cỏc ch t cho d i đõy đ nh n bi t cỏc kim loi đú?
Câu 11: Chỉ dùng một hoá chất nào dưới đây để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO?
A. dung dịch AgNO3 (hoặc Ag2O) trong NH3 B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D Cu(OH)2
Câu 12: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4
và CH3NH2 Chỉ dùng giấy quì tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy dung dịch nào?
A. Dung dịch NaCl B Hai dung dịch NaCl và KHSO4
C Hai dung dịch KHSO4 và CH3NH2 D Ba dung dịch NaCl, KHSO4 và Na2CO3
Câu 13: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: NaCl, Ba(HCO3)2,
Na2CO3, Na2S, Na2SO4 Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được dung dịch nào?
A Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, Na2CO3 B Ba dung dịch: Ba(HCO3)2, Na2CO3, Na2S
C Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, Na2S D Hai dung dịch: Ba(HCO3)2, NaCl
Cõu 14: phõn bi t ba bỡnh khớ khụng màu m t nhón đ ng cỏc ch t CH4, C2H2, HCHO chỉ dùng m t hoỏ ch t d i đõy là
A dung dch AgNO3/NH3, to B Cu(OH)2 /OH, to C dung dch Br2 D khớ H2 (xúc tỏc Ni, to
)
Đề thi Đại học
1.(KA-07)- Trong phũng thớ nghi m, đ đi u ch m t l ng nh khớ X tinh khi t, ng i ta đun núng dung d ch amoni nitrit bóo hoà
2.(KB-07)- Trong phũng thớ nghi m, ng i ta th ng đi u ch HNO3 t
A NaNO3 và H2SO4 đ c B NaNO3 và HCl đ c C NH3 và O2 D NaNO2 và H2SO4 đ c
3.(CĐ-09)- Nguyờn t c chung đ c dựng đ đi u ch kim lo i là
A cho h p ch t ch a ion kim lo i tỏc d ng v i ch t kh B kh ion kim lo i trong h p ch t thành nguyờn t kim lo i
C oxi hoỏ ion kim lo i trong h p ch t thành nguyờn t kim lo i D cho h p ch t ch a ion kim lo i tỏc d ng v i ch t oxi hoỏ
4.(KA-07)- Dóy g m cỏc kim lo i đ c đi u ch trong cụng nghi p b ng ph ng phỏp đi n phõn h p ch t núng ch y c a chỳng,
là: A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
6.(KA-09)- Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au
A đi n phõn dung d ch NaCl, khụng cú màng ng n đi n c c B đi n phõn dung d ch NaNO3, khụng cú màng ng n đi n c c
C đi n phõn dung d ch NaCl, cú màng ng n đi n c c D đi n phõn NaCl núng ch y
9.(KB-09)- Th c hi n cỏc thớ nghi m sau :
(I) Cho dung dch NaCl vào dung d ch KOH
Trang 3030 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
(II) Cho dung dch Na2CO3 vào dung dch Ca(OH)2
(III) i n phõn dung d ch NaCl v i đi n c c tr , cú màng ng n
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dch NaNO3
(V) S c khớ NH3vào dung dch Na2CO3
(VI) Cho dung dch Na2SO4 vào dung dch Ba(OH)2
Cỏc thớ nghi m đ u đi u ch đ c NaOH là:
A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V
10.(KB-07)- Cú th phõn bi t 3 dung d ch: KOH, HCl, H2SO4 (loóng) b ng m t thu c th là
11.(KB-07)- thu đ c Al2O3 t h n h p Al2O3 và Fe2O3, ng i ta l n l t:
A dựng khớ CO nhi t đ cao, dung d ch HCl (d )
B dựng khớ H2 nhi t đ cao, dung d ch NaOH (d )
C dựng dung dch NaOH (d ), dung d ch HCl (d ), r i nung núng
D dựng dung dch NaOH (d ), khớ CO2 (d ), r i nung núng
12.(KA-07)- nh n bi t ba axit đ c, ngu i: HCl, H2SO4, HNO3 đ ng riờng bi t trong ba l b m t nhón, ta dựng thu c th là: A
Fe B CuO C Al D Cu
13 (C -2010)* Thu c th dựng đ phõn bi t 3 dung d ch riờng bi t : NaCl, NaHSO4, HCl là
15.(KA-09)- Cú n m dung d ch đ ng riờng bi t trong n m ng nghi m: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung
dch Ba(OH)2 đ n d vào n m dung d ch trờn Sau khi ph n ng k t thỳc, s ng nghi m cú k t t a là
19.(KB-2010 Ph ng phỏp đ lo i b t p ch t HCl cú l n trong khớ H2S là: Cho h n h p khớ l i t t qua m t l ng d dung d ch
20.(KA-2012)- Dóy cỏc kim loi đ u cú th đ c đi u ch b ng ph ng phỏp đi n phõn dung d ch mu i (v i đi n c c tr ) là:
21.(KB-2012)- M t m u khớ th i đ c s c vào dung d ch CuSO4, th y xu t hi n k t t a màu đen Hi n t ng này do ch t nào cú
22.(KB-2012)- Dung dch ch t X khụng làm đ i màu qu tớm; dung d ch ch t Y làm qu tớm húa xanh Tr n l n hai dung d ch trờn thu đ c k t t a Hai ch t X và Y t ng ng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3 C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4
23.(KB-2012)- Tr ng h p nào sau đõy t o ra kim lo i?
A t FeS2 trong oxi d B Nung h n h p qu ng apatit, đỏ xà võn và than c c trong lũ đ ng
C t Ag2S trong oxi d D Nung h n h p qu ng photphorit, cỏt và than c c trong lũ đi n
12- Dóy đi n hoỏ – Kim loại tác dụng với dung dịch muối - n mũn kim lo i – i n phõn
Câu 1: Có các ion riêng biệt trong các dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Fe2+, Fe3+, Pb2+ Ion dễ bị khử nhất và ion khó bị khử nhất lần
Câu 3: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
C Ag có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ khử được Ag+
Câu 4: Cho cỏc ph n ng: Fe + Cu2+ Fe2+
+ Cu (1) ; 2Fe2+ + Cl2 2Fe3+
Câu 5 : Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot)
A ion Cl bị oxi hoá B ion Cl bị khử C ion K+ bị khử D ion K+ bị oxi hoá
Trang 31Câu 6: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử B. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân ?
A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catot
C Sự oxi hoá xảy ra ở anot D Sự oxi hoá xảy ra ở catot
Câu 8: Muốn mạ đồng lên một tấm sắt bằng phương pháp điện hoá thì phải tiến hành điện phân với điện cực và dung dịch:
A Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng
C Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng
Câu 9: Thể tích khí hiđro sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng một lượng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng ngăn (2) là:
A bằng nhau B (2) gấp đôi (1) C (1) gấp đôi (2) D không xác định
Câu 10: i n phõn dung d ch ch a HCl và KCl v i màng ng n x p, sau m t th i gian thu đ c dung d ch ch ch a m t ch t tan và
cú pH = 12 V y:
A.HCl và KCl đ u b đi n phõn h t B.ch cú KCl b đi n phõn
C.ch cú HCl b đi n phõn D.HCl b đi n phõn h t, KCl b đi n phõn m t ph n
Cõu 11: Cho h n h p A g m Al và Fe tỏc d ng v i dung d ch CuCl2 Khu y đ u h n h p, l c r a k t t a, thu đ c dung d ch B và
ch t r n C Thờm vào B m t l ng dung d ch NaOH loóng d , l c r a k t t a m i t o thành Nung k t t a đú trong khụng khớ nhi t đ cao thu đ c ch t r n D g m hai oxit kim lo i T t c cỏc ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Hai oxit kim lo i đú là:
A Al2O3, Fe2O3 B Al2O3, CuO C Al2O3, Fe3O4 D Fe2O3, CuO
Câu 12: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra, rửa nhẹ, làm khô cân được 51,38 gam (giả sử tất cả Cu thoát ra đều bám vào thanh nhôm) Khối lượng Cu tạo thành là
A 0,64 gam B 1,38 gam C 1,92 gam D 2,56 gam
Cõu 13: Cho m t h n h p g m 0,56 gam Fe và 0,64 gam Cu vào 100ml dung d ch AgNO3 0,45M Khi k t thỳc ph n ng thu đ c dung dch X N ng đ mol/lớt c a dung d ch Fe(NO3)2 trong X là:
A 25,9 gam B 30,0 gam C 27,9 gam D 32,95 gam
Câu 16: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, phản ứng xong thu được dung dịch X gồm
A Fe(NO3)2 , H2O B. Fe(NO3)2 , AgNO3 dư, H2O
C. Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O D Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 dư, H2O
Câu 17: Cho hỗn hợp Cu, Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch E chỉ chứa một chất tan là:
A CuSO4 B FeSO4 C H2SO4 D Fe2(SO4)3
Câu 18: Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được m gam chất rắn (Cho Ag có tính khử yếu hơn ion Fe2+ , ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Ag+ ) Giá trị của m là:
Câu 19: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra ? (Cho Fe = 56; Cu = 64)
Câu 20: Hoà tan 25,6 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thấy còn lại 3,2 gam kim loại không tan Khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu là
A 22,6 gam B 16,0 gam C 8,0 gam D. 19,2 gam
Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp Fe, Cu (chứa 40% Fe) vào một lượng H2SO4 đặc, đun nóng Kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X, khí Y và còn lại 6,64 gam chất rắn Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X là (cho O = 16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64)
Câu 22: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn-Ag và Fe-Ag lần lượt bằng 1,56 V và 1,24 V Suất điện động chuẩn của pin điện
Câu 25 : Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hoá trị (II) với cường độ dòng điện 3A Sau 1930 giây, thấy
khối lượng catot tăng1,92 gam Kim loại trong muối clorua trên là kim loại nào dưới đây (cho Fe = 56, Ni = 59, Cu = 64, Zn = 65)
Trang 3232 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
Câu 26: Để bảo vệ đường ống bằng thép chôn dưới đất sét ẩm theo phương pháp điện hoá, người ta gắn một thanh magie vào đường ống Một dòng điện (gọi là dòng điện bảo vệ) có cường độ 0,030A chạy giữa thanh magie và đường ống Sau bao nhiêu năm thanh magie sẽ bị tiêu huỷ hoàn toàn, biết khối lượng thanh magie nặng 5,0 kg ?
3.(KA-2010)- Cỏc ch t v a tỏc d ng đ c v i dung d ch HCl v a tỏc d ng đ c v i dung d ch AgNO3 là:
4.(KA-07)- M nh đ khụng đỳng là:
A Fe2+ oxi hoỏ đ c Cu B Fe kh đ c Cu2+ trong dung d ch
C Fe3+ cú tớnh oxi húa mnh h n Cu2+ D Tớnh oxi húa c a cỏc ion t ng theo th t : Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
5.(CĐ-09)- Dóy nào sau đõy ch g m cỏc ch t v a tỏc d ng đ c v i dung d ch HCl, v a tỏc d ng đ c v i dung d ch AgNO3 ?
A kim lo i Mg B kim lo i Cu C kim lo i Ba D kim lo i Ag
Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Cỏc kim lo i và ion đ u ph n ng đ c v i ion Fe2+ trong dung d ch là
8.(CĐ-09)* Th t m t s c p oxi húa – kh trong dóy đi n húa nh sau: Mg2+
/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dóy ch
g m cỏc ch t, ion tỏc d ng đ c v i ion Fe3+
trong dung dch là:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ C p ch t khụng ph n ng v i nhau là
A Fe và dung d ch CuCl2 B Fe và dung d ch FeCl3
C dung d ch FeCl2 và dung d ch CuCl2 D Cu và dung d ch FeCl3
dung d ch ph n ng đ c v i kim lo i Cu là
h n h p r n g m ba kim lo i là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
14.(KA-09)- Cho h n h p g m Fe và Zn vào dung d ch AgNO3 đ n khi cỏc ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c dung d ch X g m hai mu i và ch t r n Y g m hai kim lo i Hai mu i trong X là
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2 C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
15.(KB-07)- Cho h n h p Fe, Cu ph n ng v i dung d ch HNO3 loóng Sau khi ph n ng hoàn toàn, thu đ c dung d ch ch ch a
m t ch t tan và kim lo i d Ch t tan đú là
đ c dung d ch Y và m t ph n Fe khụng tan Ch t tan cú trong dung d ch Y là
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
d ch X1 (trong đi u ki n khụng cú khụng khớ) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c dung d ch X2 ch a ch t tan là:
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4
18.(KB-08)- H n h p r n X g m Al, Fe2O3 và Cu cú s mol b ng nhau H n h p X tan hoàn toàn trong dung d ch
A NaOH (d ) B HCl (d ) C AgNO3 (d ) D NH3(d )
19.(KB-08)- Tin hành hai thớ nghi m sau:
Trang 33- Thí nghi m 1: Cho m gam b t Fe (d ) vào V1 lít dung d ch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghi m 2: Cho m gam b t Fe (d ) vào V2 lít dung d ch AgNO3 0,1M
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng ch t r n thu đ c hai thí nghi m đ u b ng nhau Giá tr c a V1 so v i V2
là: A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2
20.(KA-07)- thu l y Ag tinh khi t t h n h p X (g m a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), ng i ta hoà tan X b i dung d ch
ch a (6a + 2b + 2c) mol HNO3 đ c dung d ch Y, sau đó thêm (gi thi t hi u su t các ph n ng đ u là 100%)
A c mol b t Al vào Y B c mol b t Cu vào Y C 2c mol b t Al vào Y D 2c mol b t Cu vào Y
21.(KA-07)- Cho lu ng khí H2 (d ) qua h n h p các oxit CuO, Fe2O3, SnO, MgO nung nhi t đ cao Sau ph n ng h n h p
r n còn l i là:
A Cu, Fe, Sn, MgO B Cu, Fe, SnO, MgO C Cu, Fe, Sn, Mg D Cu, FeO, SnO, MgO
Cho Y vào dung d ch NaOH (d ), khu y k , th y còn l i ph n không tan Z Gi s các ph n ng x y ra hoàn toàn Ph n không tan
Z g m
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
23.(KB-07)- Trong pin đi n hóa Zn-Cu, quá trình kh trong pin là
A Zn Zn2+ + 2e B Cu Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e Cu D Zn2+ + 2e Zn
24.(KB-09)* Cho các th đi n c c chu n :
Trong các pin sau đây, pin nào có su t đi n đ ng chu n l n nh t?
A Pin Zn – Pb B Pin Pb – Cu C Pin Al – Zn D Pin Zn – Cu
25.(KA09)* Cho su t đi n đ ng chu n c a các pin đi n hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V Bi t th đi n c c chu n
26 (KB-2012)-Tr ng h p nào sau đây x y ra n mòn đi n hoá?
A S i dây b c nhúng trong dung d ch HNO3 B t lá s t trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dch H2SO4 loãng D Thanh k m nhúng trong dung d ch CuSO4
27.(KA-08)- M t pin đi n hoá có đi n c c Zn nhúng trong dung d ch ZnSO4 và đi n c c Cu nhúng trong dung d ch CuSO4 Sau
m t th i gian pin đó phóng đi n thì kh i l ng
A đi n c c Zn gi m còn kh i l ng đi n c c Cu t ng B c hai đi n c c Zn và Cu đ u gi m
C c hai đi n c c Zn và Cu đ u t ng D đi n c c Zn t ng còn kh i l ng đi n c c Cu gi m
Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu ; E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V
Su t đi n đ ng chu n c a pin đi n hoá Fe – Cu là
29.(KB-08)- Cho su t đi n đ ng chu n Eo c a các pin đi n hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V;
Eo(Y-Cu) = 1,1V ; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loi) Dãy các kim lo i x p theo chi u t ng d n tính kh t trái sang
ph i là: A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
(đi n c c tr ) đ u có đ c đi m chung là
A catot x y ra s oxi hóa: 2H2O + 2e 2OH
+ H2 B anot x y ra s kh : 2H2O O2 + 4H+ + 4e
C anot x y ra s oxi hóa: Cu Cu2+
+ 2e D catot x y ra s kh : Cu2+ + 2e Cu
31.(KA-2010)- Ph n ng đi n phân dung d ch CuCl2 (v i đi n c c tr ) và ph n ng n mòn đi n hóa x y ra khi nhúng h p kim
Zn-Cu vào dung dch HCl có đ c đi m là:
A Phn ng x y ra luôn kèm theo s phát sinh dòng đi n B u sinh ra Cu c c âm
C Ph n ng c c âm có s tham gia c a kim lo i ho c ion kim lo i D Ph n ng c c d ng đ u là s oxi hóa Cl
các c p kim lo i trên vào dung d ch axit, s c p kim lo i trong đó Fe b phá hu tr c là
33.(KB-07)- Có 4 dung d ch riêng bi t: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có l n CuCl2 Nhúng vào m i dung d ch m t thanh Fe
nguyên ch t S tr ng h p xu t hi n n mòn đi n hoá là: A 1 B 2 C 3 D 0
34.(KB-2010)- Có 4 dung d ch riêng bi t: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào m i dung d ch m t thanh Ni S tr ng h p
35.(KA-08)- Bi t r ng ion Pb2+ trong dung d ch oxi hóa đ c Sn Khi nhúng hai thanh kim lo i Pb và Sn đ c n i v i nhau b ng dây dn đi n vào m t dung d ch ch t đi n li thì
A ch có Sn b n mòn đi n hoá B c Pb và Sn đ u không b n mòn đi n hoá
36.(KB-08)- Tin hành b n thí nghi m sau:
- Thí nghi m 1: Nhúng thanh Fe vào dung d ch FeCl3;
Trang 3434 –GV BIÊN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
- Thí nghi m 2: Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSO4;
- Thí nghi m 3: Nhúng thanh Cu vào dung d ch FeCl3;
- Thí nghi m 4: Cho thanh Fe ti p xúc v i thanh Cu r i nhúng vào dung d ch HCl S tr ng h p xu t hi n n mòn đi n hoá là:
37.(KA-09)Cho các h p kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi ti p xúc v i dung d ch ch t đi n li thì các h p kim mà trong đó Fe đ u b n mòn tr c là:
38.(KB-07Cho 6,72 gam Fe vào dung d ch ch a 0,3 mol H2SO4 đ c, nóng (gi thi t SO2 là s n ph m kh duy nh t) Sau khi
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c (cho Fe = 56)
A 0,12 mol FeSO4 B 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe d
39.(KB-07Cho m gam h n h p b t Zn và Fe vào l ng d dung d ch CuSO4 Sau khi k t thúc các ph n ng, l c b ph n dung d ch thu đ c m gam b t r n Thành ph n ph n tr m theo kh i l ng c a Zn trong h n h p b t ban đ u là:
toàn, thu đ c dung d ch X và 30,4 gam h n h p kim lo i Ph n tr m v kh i l ng c a Fe trong h n h p ban đ u là
43.(KA-09)- Cho h n h p g m 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung d ch ch a 2 mol Cu2+
và 1 mol Ag+ đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c m t dung d ch ch a 3 ion kim lo i Trong các giá tr sau đây, giá tr nào c a x th a mãn tr ng h p trên?
44.(KB-09)- Cho 2,24 gam b t s t vào 200 ml dung d ch ch a h n h p g m AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các ph n ng
x y ra hoàn toàn, thu đ c dung d ch X và m gam ch t r n Y Giá tr c a m là
45.(KB-09)- Nhúng mt thanh s t n ng 100 gam vào 100 ml dung d ch h n h p g m Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau m t th i gian l y thanh kim lo i ra, r a s ch làm khô cân đ c 101,72 gam (gi thi t các kim lo i t o thành đ u bám h t vào thanh s t) Kh i
l ng s t đã ph n ng là
46.(KB-09)- Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam h n h p g m FeCl2 và NaCl (có t l s mol t ng ng là 1 : 2) vào m t l ng n c (d ), thu đ c dung d ch X Cho dung d ch AgNO3 (d ) vào dung d ch X, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn sinh ra m gam ch t r n Giá
52.(KB-07)- i n phân dung d ch ch a a mol CuSO4 và b mol NaCl (v i đi n c c tr , có màng ng n x p) dung d ch sau
đi n phân làm phenolphtalein chuy n sang màu h ng thì đi u ki n c a a và b là (bi t ion SO42- không b đi n phân trong dung
d ch)
A 2b = a B b < 2a C b = 2a D b > 2a
53.(KA-2010)- i n phân (v i đi n c c tr ) m t dung d ch g m NaCl và CuSO4 có cùng s mol, đ n khi catot xu t hi n b t khí thì
d ng đi n phân Trong c quá trình đi n phân trên, s n ph m thu đ c anot là
A khí Cl2 và O2 B khí H2 và O2 C ch có khí Cl2 D khí Cl2 và H2
54.(KA-2010)-: i n phân (đi n c c tr ) dung d ch X ch a 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl b ng dòng đi n có c ng đ 2A Th tích khí (đktc) thoát ra anot sau 9650 giây đi n phân là
Trang 3555.(KB-09)- i n phõn cú màng ng n 500 ml dung d ch ch a h n h p g m CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (đi n c c tr , hi u su t đi n phõn 100%) v i c ng đ dũng đi n 5A trong 3860 giõy Dung d ch thu đ c sau đi n phõn cú kh n ng hoà tan m gam Al Giỏ tr
56.(KB-09)- i n phõn núng ch y Al2O3 v i anot than chỡ (hi u su t đi n phõn 100%) thu đ c m kg Al catot và 67,2 m3 ( đktc)
h n h p khớ X cú t kh i so v i hiđro b ng 16 L y 2,24 lớt ( đktc) h n h p khớ X s c vào dung d ch n c vụi trong (d ) thu đ c 2
57.(KB-2010)- i n phõn (v i đi n c c tr ) 200 ml dung d ch CuSO4 n ng đ x mol/l, sau m t th i gian thu đ c dung d ch Y v n cũn màu xanh, cú kh i l ng gi m 8 gam so v i dung d ch ban đ u Cho 16,8g b t Fe vào Y, sau khi cỏc ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c 12,4 gam kim lo i Giỏ tr c a x là
Cõu 1: Cho vào m t bỡnh kớn dung tớch khụng đ i 2 mol Cl2 và 1 mol H2 thỡ ỏp su t c a bỡnh là 1,50 atm Nung núng bỡnh cho ph n
ng x y ra v i hi u su t đ t trờn 90%, đ a bỡnh v nhi t đ ban đ u thỡ ỏp su t c a bỡnh là
A 1,35 atm B 1,75 atm C 2,00 atm D 1,50 atm
Câu 2: X là hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon ở thể khí, Y là không khí (O2 chiếm 20%) Trộn X với Y ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất theo tỉ lệ thể tích (1 : 15) được hỗn hợp khí Z Cho Z vào bình kín dung tích không đổi V lít, nhiệt độ và áp suất trong bình là toC
và P1 atm Sau khi đốt cháy X, trong bình chỉ có N2, CO2 và hơi nước với V
Câu 3: Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư Thể tích O2 nhiều gấp đôi thể tích CO Bật tia lửa điện
để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thành phần % theo thể tích của O2 trong hỗn hợp ban đầu là giá trị nào sau đây:
A 25% B 55% C 40% D 50%
Câu 4: Cho h n h p X g m hai ch t nguyờn ch t FeS2 và FeCO3 v i t l s mol a : b vào bỡnh kớn ch a oxi v i l ng v a đ đ
ph n ng v i h n h p X, ỏp su t trong bỡnh ban đ u là P1 Nung bỡnh nhi t đ cao đ ph n ng x y ra hoàn toàn , đ a bỡnh v nhi t đ ban đ u, ỏp su t trong bỡnh là P2 (bi t sau cỏc ph n ng, l u hu nh m c oxi hoỏ +4, gi thi t th tớch ch t r n khụng đỏng
k ) T l ỏp su t khớ trong bỡnh tr c và sau khi nung là 1
Câu 6: Trong quá trình tổng hợp amoniac, áp suất trong bình phản ứng giảm đi 10,0% so với áp suất lúc đầu Biết nhiệt độ bình trước
và sau phản ứng được giữ không đổi, trong hỗn hợp đầu lượng nitơ và hiđro được lấy đúng theo hệ số tỉ lượng Phần trăm thể tích của amoniac trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là
A.C2H2 B.C3H6 C.C2H4 D.C3H4
Đề thi Đại học
1.(KB-08)-Cõu 11: Nung m t h n h p r n g m a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bỡnh kớn ch a khụng khớ (d ) Sau khi cỏc ph n
ng x y ra hoàn toàn, đ a bỡnh v nhi t đ ban đ u, thu đ c ch t r n duy nh t là Fe2O3 và h n h p khớ Bi t ỏp su t khớ trong bỡnh tr c và sau ph n ng b ng nhau, m i liờn h gi a a và b là (bi t sau cỏc ph n ng, l u hu nh m c oxi hoỏ +4, th tớch cỏc
ch t r n là khụng đỏng k )
A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b
2.(KB-07)-Cõu 30: Trong m t bỡnh kớn ch a h i ch t h u c X (cú d ng CnH2nO2) m ch h và O2 (s mol O2 g p đụi s mol
c n cho ph n ng chỏy) 139,9oC, ỏp su t trong bỡnh là 0,8 atm t chỏy hoàn toàn X sau đú đ a v nhi t đ ban đ u, ỏp su t trong bỡnh lỳc này là 0,95 atm X cú cụng th c phõn t là
Trang 3636 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
A C4H8O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C2H4 O2
14- Bài t p ỏp d ng đ nh lu t b o toàn kh i l ng, b o toàn electron
Câu 1: Cho 3,87 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hai axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y
và 4,368 lit khí H2 (đktc) Kết luận nào sau đây là đúng ?
Cõu 2: Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam h n h p Al, Fe, Cu trong dung d ch HNO3 loóng d , th y thoỏt ra 3,584 lớt khớ NO ( đktc ; là
sn ph m kh duy nh t) T ng kh i l ng mu i t o thành là:
A 29,7 gam B 37,3 gam C 39,7 gam D.27,3 gam
Câu 3: Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 X hoà tan vừa đủ trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất Số mol NO bay ra là
(hoặc giá trị của m là: A 24,0 B 25,6 C 27,2 D 28,8.)
Cõu 6: Cho h n h p g m 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tỏc d ng v i 100ml dung d ch ch a AgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi ph n ng
x y ra hoàn toàn thu đ c m gam ch t r n X g m 3 kim lo i, X tỏc d ng hoàn toàn v i HNO3 đ c, d thu đ c V lớt NO2 ( đktc và duy nh t ) Giỏ tr c a V là : A 1,232 B 1,456 C 1,904 D 1,568
Câu 7: Cho 19,52 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đun nóng, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, 4,48 lít khí NO duy nhất (ở đktc) và còn lại 1,28 gam một kim loại duy nhất chưa tan hết Khối lượng muối
tạo thành trong dung dịch Y là : A 55,44 gam B 44,55 gam C 62,88 gam D 58,44 gam
Câu 8: Cho 0,04 mol Fe vào dung d ch ch a 0,08 mol HNO3 th y thoỏt ra khớ NO duy nh t Sau khi ph n ng k t thỳc thỡ l ng
mu i thu đ c là : A 3,6 gam B 5,4 gam C 4,84 gam D 9,68 gam
Câu 9: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gam kim loại không tan Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A 2,7 B 3,2 C 1,6 D 2,4
Câu 10: Cho 7,84 gam vụn Fe tinh khiết tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol HNO3 khi đun nóng và khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và làm giải phóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO (ở đkct) Số mol ion Fe3+ tạo thành trong dung dịch là
A. 0,1 mol B 0,05 mol C 0,12 mol D 0,02 mol
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm FeS2, Cu2S, Fe3O4 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng, thu
được dung dịch và 14,56 lít khí duy nhất SO2 (ở đktc) Khối lượng hỗn hợp X là (cho: O =16; S = 32; Fe = 56; Cu = 64)
A. 25,6 gam B 33,28 gam C 28,6 gam D. 24,6 gam
Câu 12: Cho h n h p X g m 0,01 mol FeS2 và 0,01 mol FeS tỏc d ng v i H2SO4 đ c t o thành Fe2(SO4)3, SO2 và H2O L ng SO2
sinh ra làm m t màu V lớt dung d ch KMnO4 0,2M Giỏ tr c a V là:
A 0,36 lớt B 0,12 lớt C 0,48 lớt D 0,24 lớt
Cõu 13: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam Fe2O3 Sau khi kết thúc thí nghiệm, thu được hỗn hợp rắn X gồm 4 chất cân nặng 24,8 gam Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy
Cõu 14: Cho m gam h n h p X g m FeO, Fe2O3, Fe3O4 v i s mol b ng nhau ph n ng v i khớ CO nung núng thu đ c h n h p Y
g m Fe, FeO, Fe3O4 n ng 4,8 gam Hoà tan h n h p Y b ng dung d ch HNO3 d đ c 0,56 lớt khớ NO ( đktc, là s n ph m kh duy
Đề thi Đại học
1.(KB-2010)-Cõu 2: Nung 2,23 gam h n h p X g m cỏc kim lo i Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t th i gian thu đ c 2,71 gam
h n h p Y Hũa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HNO3 (d ), thu đ c 0,672 lớt khớ NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) S mol
2.(KA-09)-Cõu 12: Cho lu ng khớ CO (d ) đi qua 9,1 gam h n h p g m CuO và Al2O3 nung núng đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu
đ c 8,3 gam ch t r n Kh i l ng CuO cú trong h n h p ban đ u là
loóng, thu đ c 1,344 lớt hiđro ( đktc) và dung d ch ch a m gam mu i Giỏ tr c a m là
đ c dung d ch X và 8,736 lớt khớ H2 ( đktc) Cụ c n dung d ch X thu đ c l ng mu i khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam
5.(KA-07)-Cõu 32: Hoà tan 5,6 gam Fe b ng dung d ch H2SO4 loóng (d ), thu đ c dung d ch X Dung d ch X ph n ng v a đ
v i V ml dung d ch KMnO4 0,5M Giỏ tr c a V là (cho Fe=56)
Trang 376.(KA-08)-Cõu 36 : Cho 3,2 gam b t Cu tỏc d ng v i 100 ml dung d ch h n h p g m HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi cỏc phn ng x y ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO (s n ph m kh duy nh t, đktc) Giỏ tr c a V là
7.(KA-07)-Cõu 19: Hũa tan hoàn toàn 12 gam h n h p Fe, Cu (t l mol 1:1) b ng axit HNO3, thu đ c V lớt ( đktc) h n h p khớ
X (g m NO và NO2) và dung d ch Y (ch ch a hai mu i và axit d ) T kh i c a X đ i v i H2 b ng 19 Giỏ tr c a V là (cho N=
14, O = 16, Fe= 56, Cu = 64)
8.(KA-07)- Hoà tan hoàn toàn h n h p g m 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (v a đ ), thu đ c dung d ch X (ch
ch a hai mu i sunfat) và khớ duy nh t NO Giỏ tr c a a là
9.(KA-08)- Cho V lớt h n h p khớ ( đktc) g m CO và H2 ph n ng v i m t l ng d h n h p r n g m CuO và Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng h n h p r n gi m 0,32 gam Giỏ tr c a V là
10.(KB-08)- Cho m gam h n h p X g m Al, Cu vào dung d ch HCl (d ), sau khi k t thỳc ph n ng sinh ra 3,36 lớt khớ ( đktc)
N u cho m gam h n h p X trờn vào m t l ng d axit nitric (đ c, ngu i), sau khi k t thỳc ph n ng sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (s n
ph m kh duy nh t, đktc) Giỏ tr c a m là
11.(KB-09)- Cho 61,2 gam h n h p X g m Cu và Fe3O4 tỏc d ng v i dung d ch HNO3 loóng, đun núng và khu y đ u Sau khi cỏc
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ c 3,36 lớt khớ NO (s n ph m kh duy nh t, đktc), dung d ch Y và cũn l i 2,4 gam kim lo i Cụ
c n dung d ch Y, thu đ c m gam mu i khan Giỏ tr c a m là
ki n khụng cú khụng khớ), thu đ c dung d ch X và 7,84 lớt khớ H2 ( đktc) Cụ c n dung d ch X (trong đi u ki n khụng cú khụng khớ) đ c m gam mu i khan Giỏ tr c a m là
15.(KA-2012) Hũa tan hoàn toàn 2,43 gam h n h p g m Mg và Zn vào m t l ng v a đ dung d ch H2SO4 loóng, sau ph n ng thu
đ c 1,12 lớt H2 (đktc) và dung d ch X Kh i l ng mu i trong dung d ch X là
16.(KB-2012) Cho 29 gam h n h p g m Al, Cu và Ag tỏc d ng v a đ v i 950 ml dung d ch HNO3 1,5M, thu đ c dung d ch ch a
m gam mu i và 5,6 lớt h n h p khớ X (đktc) g m NO và N2O T kh i c a X so v i H2 là 16,4 Giỏ tr c a m là
A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00
15- Tỡm kim lo i- L p cụng th c h p ch t vụ c
Câu 1: Nung 23,3 gam sunfua của một kim loại hoá trị hai trong không khí rồi làm nguội sản phẩm phản ứng thu được một chất lỏng
và một chất khí Lượng sản phẩm khí này làm mất màu 16,0 gam brom Kim loại là (cho Br = 80, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Hg = 201)
Câu 2: Hoà tan 17,4 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị hai trong dung dịch axit sunfuric loãng, dư thu được khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 trên vào dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 6,6 gam Kim loại hoá trị hai
Câu 3: Hoà tan 46,4 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị hai trong dung dịch axit clohiđric loãng, dư thu được V lít khí CO2 (ở
đktc) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 trên vào 1lít dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 50,4 gam chất
rắn Kim loại hoá trị hai là: A Mg B Ca C Fe D. Ba
Câu 4: Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng H2SO4 vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan
Cho một số tính chất: tác dụng với dung dịch HCl (1); tác dụng với dung dịch NaOH (2) ; tác dụng với dung dịch BaCl2 (3); bị nhiệt phân huỷ tạo một chất rắn và chất khí (4)
Trang 3838 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
X X1 + CO2 X1 + H2O X2
X2 + Y X + Y1 + H2O X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O
Hai mu i X, Y t ng ng là
A CaCO3, NaHCO3 B MgCO3, NaHCO3 C CaCO3, NaHSO4 D BaCO3, Na2CO3
kim loi M tỏc d ng v i dung d ch mu i X ta c ng đ c mu i Y Kim lo i M cú th là
3.(KA-2010)- Cho 7,1 gam h n h p g m m t kim lo i ki m X và m t kim lo i ki m th Y tỏc d ng h t v i l ng d dung d ch HCl loóng, thu đ c 5,6 lớt khớ (đktc) Kim lo i X, Y là
4.(KB-07)- Cho 1,67 gam h n h p g m hai kim lo i 2 chu k liờn ti p thu c nhúm IIA tỏc d ng h t v i dung d ch HCl (d ), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 ( đktc) Hai kim lo i đú là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137)
5.(KB-2010)- Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam h n h p X g m hai kim lo i ki m th vào 200 ml dung d ch HCl 1,25M, thu đ c dung
d ch Y ch a cỏc ch t tan cú n ng đ mol b ng nhau Hai kim lo i trong X là
v i l ng d dung d ch HCl, sinh ra 0,672 lớt khớ H2 ( đktc) M t khỏc, khi cho 1,9 gam X tỏc d ng v i l ng d dung d ch H2SO4 loóng, thỡ th tớch khớ hiđro sinh ra ch a đ n 1,12 lớt ( đktc) Kim lo i X là
7.(KA-09)- Cho 3,024 gam m t kim lo i M tan h t trong dung d ch HNO3 loóng, thu đ c 940,8 ml khớ NxOy (s n ph m kh duy
nh t, đktc) cú t kh i đ i v i H2 b ng 22 Khớ NxOy và kim loi M là
8.(CĐ-09)- t chỏy hoàn toàn 7,2 gam kim lo i M (cú hoỏ tr hai khụng đ i trong h p ch t) trong h n h p khớ Cl2 và O2 Sau ph n
ng thu đ c 23,0 gam ch t r n và th tớch h n h p khớ đó ph n ng là 5,6 lớt ( đktc) Kim lo i M là
9.(CĐ-09)- Nhỳng m t lỏ kim lo i M (ch cú hoỏ tr hai trong h p ch t) cú kh i l ng 50 gam vào 200 ml dung d ch AgNO3 1M cho
đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, L c dung d ch, đem cụ c n thu đ c 18,8 gam mu i khan Kim lo i M là
10.(KB-09)- Hũa tan hoàn toàn 20,88 gam m t oxit s t b ng dung d ch H2SO4 đ c, núng thu đ c dung d ch X và 3,248 lớt khớ SO2
(s n ph m kh duy nh t, đktc) Cụ c n dung d ch X, thu đ c m gam mu i sunfat khan Giỏ tr c a m là
11.(CĐ-09)- Kh hoàn toàn m t oxit s t X nhi t đ cao c n v a đ V lớt khớ CO ( đktc), sau ph n ng thu đ c 0,84 gam Fe và 0,02 mol khớ CO2 Cụng th c c a X và giỏ tr V l n l t là
A FeO và 0,224 B Fe2O3 và 0,448 C Fe3O4 và 0,448 D Fe3O4 và 0,224
thu đ c sau ph n ng cú t kh i so v i hiđro b ng 20 Cụng th c c a oxit s t và ph n tr m th tớch c a khớ CO2 trong h n h p khớ sau ph n
ng là: A FeO; 75% B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D Fe3O4; 75%
13.(KB-2010)- Kh hoàn toàn m gam oxit MxOy c n v a đ 17,92 lớt khớ CO (đktc), thu đ c a gam kim lo i M Hũa tan h t a gam
M b ng dung d ch H2SO4 đ c núng (d ), thu đ c 20,16 lớt khớ SO2 (s n ph m kh duy nh t, đktc) Oxit MxOy là
(G i ý: t l s mol electron = t l hoỏ tr n 1 /n 2 = 8/9; n 2 =3, n 1 =8/3 ; ch n Fe 3 O 4)
14.(KA-2012)-Cho 18,4 gam h n h p X g m Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tỏc d ng h t v i HNO3 (đ c núng d ) thu đ c V lớt khớ ch cú
NO2 ( đktc, s n ph m kh duy nh t) và dung d ch Y Cho toàn b Y vào m t l ng d dung d ch BaCl2, thu đ c 46,6 gam k t t a, cũn khi cho toàn b Y tỏc d ng v i dung d ch NH3 d thu đ c 10,7 gam k t t a Giỏ tr c a V là
16- Kim lo i nhúm A và h p ch t
Câu 1: CaCO3 có trong thành phần của quặng nào sau đây ?
Câu 2: Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng
Câu 3: Cho một mẩu Na vào 100 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc thí nghiệm thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Khối lượng miếng Na đã
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng CaCO3 và Na2CO3 trong hỗn hợp X lần lượt là
A 10,0 và 6,0 gam B 11,0 và 6,0 gam C 5,6 và 6,0 gam D 5,4 và 10,6 gam
Câu 5: X, Y, Z là ba hợp chất của cùng một kim loại có khả năng nhuộm màu ngọn lửa thành vàng Mặt khác, dung dịch X, dung dịch Z làm xanh quỳ tím; X tác dụng với Y được Z; đun nóng dung dịch Y được khí R Cho R tác dụng với dung dịch Z được Y Cho
R tác dụng với X tuỳ điều kiện có thể tạo thành Y hoặc Z hoặc cả Y và Z
X, Y, Z lần lượt là những hợp chất nào trong các hợp chất sau?
A NaOH, NaHCO3, Na2CO3 B KOH, KHCO3, K2CO3
C Na2CO3, NaHCO3, NaOH D Na2CO3, NaOH, NaHCO3
Trang 39§Ò thi §¹i häc
2.(KA-2010)- Phát bi u nào sau đây đúng ?
A Các kim lo i: natri, bari, beri đ u tác d ng v i n c nhi t đ th ng
B Kim lo i xeri đ c dùng đ ch t o t bào quang đi n
C Kim lo i magie có ki u m ng tinh th l p ph ng tâm di n
D Theo chi u t ng d n c a đi n tích h t nhân, các kim lo i ki m th (t beri đ n bari) có nhi t đ nóng ch y gi m d n
3.(KB-08)- Ph n ng nhi t phân không đúng là
A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
Công th c c a X, Y, Z l n l t là
A Cl2, AgNO3, MgCO3 B Cl2, HNO3, CO2 C HCl, HNO3, Na2NO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
6.(KB-08)- Nhi t phân hoàn toàn 40 gam m t lo i qu ng đôlômit có l n t p ch t tr sinh ra 8,96 lít khí CO2 ( đktc) Thành ph n
ph n tr m v kh i l ng c a CaCO3.MgCO3 trong lo i qu ng nêu trên là
d vào dung d ch X, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đ c k t t a là
trong su t Ch t tan trong dung d ch là
- Ph n m t tác d ng v i l ng d dung d ch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Ph n hai tác d ng v i l ng d dung d ch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (s n ph m kh duy nh t) Quan h gi a x
và y là: A x = 2y B y = 2x C x = 4y D x = y
d ch X Nh t t dung d ch NH3 đ n d vào dung d ch X thu đ c k t t a, l c h t l ng k t t a, nung đ n kh i l ng không đ i thu đ c 2,04 gam ch t r n Giá tr c a V là
11.(KB-2012)Khi nói v kim lo i ki m, phát bi u nào sau đây là sai?
A Các kim loi ki m có màu tr ng b c và có ánh kim B Trong t nhiên, các kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch t
C T Li đ n Cs kh n ng ph n ng v i n c gi m d n D Kim lo i ki m có nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi th p
12.(KB-2012)Phát bi u nào sau đây là đúng?
16.(KA-2012)Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy tác d ng đ c
17.(KA-2013)Cho ph ng trình ph n ng aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Trang 4040 –GV BIấN SO N – TR NH NGH A TÚ- N M H C 2013-2014
21.(KB-2013) Khi hũa tan hoàn toàn m gam m i kim lo i vào n c d , t kim lo i nào sau đõy thu đ c th tớch khớ H2 (cựng đi u
ki n nhi t đ và ỏp su t) là nh nh t?
22.(KB-2013) Cho 200 ml dung dch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dch NaHCO3 0,1M, thu đ c dung d ch X và k t t a Y Cho
t t dung d ch HCl 0,25M vào X đ n khi b t đ u cú khớ sinh ra thỡ h t V ml Bi t cỏc ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Giỏ tr c a V
23.(KB-2013) H n h p X g m hai kim lo i ki m và m t kim lo i ki m th Hũa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào n c, thu đ c dung dch Y và 537,6 ml khớ H2 (đktc) Dung d ch Z g m H2SO4 và HCl, trong đú s mol c a HCl g p hai l n s mol c a H2SO4 Trung hũa dung dch Y b ng dung d ch Z t o ra m gam h n h p mu i Giỏ tr c a m là
24.(KB-2013) Hp th hoàn toàn 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) vào 750 ml dung d ch Ba(OH)2 0,2M, thu đ c m gam k t t a Giỏ tr c a m
25.(KB-2013) M t lo i n c c ng khi đun sụi thỡ m t tớnh c ng Trong lo i n c c ng này cú hũa tan nh ng h p ch t nào sau đõy?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2 C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2
26.(KB-2013) Cho s đ ph n ng: Al (SO )2 4 3 X Y Al
Trong s đ trờn, m i m i tờn là m t ph n ng, cỏc ch t X, Y l n l t là nh ng ch t nào sau đõy?
A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3
27.(KB-2013) Th tớch dung d ch NaOH 0,25M c n cho vào 15 ml dung d ch Al2(SO4)3 0,5M đ thu đ c l ng k t t a l n nh t là
28.(KB-2013) Th c hi n cỏc thớ nghi m sau:
(a) Cho Al vào dung dch HCl
(b) Cho Al vào dung dch AgNO3
(c) Cho Na vào H O2
(d) Cho Ag vào dung dch H SO2 4loóng
Trong cỏc thớ nghi m trờn, s thớ nghi m x y ra ph n ng là
17-Kim lo i nhúm B và h p ch t – Ph n ng nhi t nhụm
Câu 1: Số electron độc thân có trong một ion Fe2+ (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là
Câu 2: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A FeCl3 và Na2CO3 B KHCO3 và KHSO4 C Na2CO3 và NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) D. MgCl2 và NaOH
Cõu 3: Thớ nghi m nào sau đõy cú k t t a sau ph n ng?
A Cho dung dch NaOH đ n d vào dung d ch Cr(NO3)3 B Cho dung d ch NH3 đ n d vào dung d ch Cu(NO3)2
C Th i CO2 đ n d vào dung d ch NaAlO2 (ho c Na[Al(OH)4]) D Th i CO2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)2
Câu 4: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch Br2 C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaOH
Câu 7: Hoà tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) (1) và H2SO4 đặc nóng (dư) (2) thì thể tích khí sinh ra
trong cùng điều kiện là
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)
Câu 8: Cho sắt kim loại lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng (dư) Số trường hợp phản
Câu 9: X là hỗn hợp bột Al và Zn Hoà tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thoát ra V1 lít khí (ở đktc) Mặt khác, cũng hoà tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch KOH dư, thoát ra V2 lít khí (ở đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V2 so với V1 là: A V2 = 2V1 B. V2 = 1,5V1 C V2 = V1 D V2 = 1
2V1
Cõu 10: Cho h n h p A g m Al và Fe tỏc d ng v i dung d ch CuCl2 Khu y đ u h n h p, l c r a k t t a, thu đ c dung d ch B và
ch t r n C Thờm vào B m t l ng dung d ch NaOH loóng d , l c r a k t t a m i t o thành Nung k t t a đú trong khụng khớ nhi t đ cao thu đ c ch t r n D g m hai oxit kim lo i T t c cỏc ph n ng đ u x y ra hoàn toàn Hai oxit kim lo i đú là:
A Al2O3 và Fe2O3 B Al2O3 và CuO C Al2O3 và Fe3O4 D Fe2O3 và CuO
Cõu 11: Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào c c ch a dung d ch HNO3 loóng đ c dung d ch X và khớ NO thoỏt ra Thờm b t Cu d và axit sunfuric vào dung dch X, đ c dung d ch Y cú màu xanh, nh ng khụng cú khớ thoỏt ra Cỏc ch t tan cú trong dung d ch Y là:
A Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4 B Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4
C CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4 D CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4