1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 câu VDC số phức có lời giải chi tiết

21 51 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP VÀ BIÊN SOẠN 40 CÂU VẬN DỤNG CAO SỐ PHỨC Câu 1... Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M.. Biết rằng MM N N  là một hình chữ nhật.. Gọi  C là

Trang 1

TỔNG HỢP VÀ BIÊN SOẠN 40 CÂU VẬN DỤNG CAO SỐ PHỨC

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất của P z2 z z2  với z là số phức thỏa mãn z 1 z 1

Trang 3

Câu 4 Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M Số phức z4 3 i

và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N và N Biết rằng MM N N  là một hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5

A 5

2

1

4

13 Lời giải

Gỉa sử z a bi ( ,a b  ) được biểu diễn bởi điểm M a b ;

Khi đó số phức liên hợp của z là z  a bi được biểu diễn bởi điểm M a b  ; 

Ta có: z4 3  i a bi4 3  i 4a 3ai4bi 3b 4a3b  3a4b i do đó số phức

4 3

z  i được biểu diễn bởi điểm N a4 3 ;3b a4b

Khi đó điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z4 3 i là N4a  3 ; 3b a 4b

z i   b  hay 9 9

2 2

z  i

Câu 5 Cho số phức z  m 2 m2 với 1i m  Gọi  C là tập hợp các điểm biểu diễn số phức

z trong mặt phẳng tọa độ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C và Ox

32

8

3

Trang 4

Lời giải Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ

Câu 6 Cho số phức iz  2 i 0 Khoảng cách từ điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm M3; 4  là

13

 Lời giải

Trang 6

Gọi        

1 2 1

8 6, , ,

Trang 7

 

 

 

  Lời giải

11

Trang 8

Câu 13 Cho số phức z a bi a b  ( ,   thỏa mãn |) z   1 i| |z 2 |i và P  |z 2 3 | |i  z đạt 1|giá trị nhỏ nhất Tính P a 2b

Câu 14 Cho số phức z thỏa z 1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2 z1

A maxT 2 5 B maxT 2 10 C maxT 3 5 D maxT 3 2

Lời giải Gọi z a bi a b   ,  a2b2 1

T   z z  a b  a b

 a2b22a 1 2 a2b22a 1 2a 2 2 2 2 aB C S . 1222  4 2 5 Vậy maxT 2 5

Trang 9

Ta chọn z 6 2 5 i P 36 16 5 Đáp án thỏa điều trên là đáp án A ( dựa vào casio thì

khoảng 1p là xong bài )

Đặt z a bi a b   ;  a2b2 1

z  a b  a

Trang 10

2

P Pa

Theo giả thiết ta có :

Trang 11

Lời giải Gọi z a bi a b   , 

Câu 20 Cho z 1 Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của T  1 z3  z2  là z 1

b

a  

Lời giải

Trang 12

Gọi x là nghiệm thực của phương trình :

Câu 22 Cho số phức z2017  Gọi 1 1 P z Tính A2017 max P2017 min P

Trang 13

1, , ,

Trang 14

Câu 26 Cho số phức z thỏa z 3 4i 2 và P  z 2 i Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và ,giá trị nhỏ nhất của P Tính A M m 

Lời giải Gọi z a bi a b   , 

Trang 15

Lời giải Xét các điểm A   1;0 ,B 0;1 và M x y ; với M là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức

Lời giải Điều kiện :

Trang 16

3 2.

2 Lời giải

2 Lời giải

Ta có : z22z 5 z 1 2i z  3 1i 

Trang 18

Gọi z a bi a b   , 

Gọi M a b ; là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức

Trong mặt phẳng phức xét các điểmA  1;0 , B 3;4 Khi đó  2 2

Gọi z x yi x y   ,   

Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức

Trong mặt phẳng phức xét các điểmA  1;0 , B 3;4 Khi đó AB4 2

Trang 19

Chọn đáp án C

Câu 36 Cho 2 số phức ,u v thỏa u  v 10, 3u4v  2017 Tính M  4u3v

Lời giải Đặt v a bi a b   ,  

Chọn

2 2 1

34

Trang 20

Vậy z thuộc đường thẳng   : 4a2b  3 P 0

Ngày đăng: 10/04/2020, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w