1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50 câu trắc nghiệm tổng ôn số phức có lời giải chi tiết

15 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC Hướng dẫn giải.. CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC Hướng dẫn giải... TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP_NGHỆ AN Hướng dẫn giải Chọn B.. THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA Hướng

Trang 1

Gv LÊ VIẾT NHƠN KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

( Đề thi gồm có 7 trang ) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh ………

Số báo danh ………

Câu 1: Tìm môđun của số phức w1z z biết rằng số phức z thỏa mãn biểu thức:

3 2 i z 2i2  4 i

A w 2 B w  10 C w  8 D w  2

(TTLT ĐH DIỆU HIỀN_CẦN THƠ) Hướng dẫn giải

Ta có

3 2

i

i

1 5 3 2

1

3 2 3 2

Khi đó w1z z 1 1 i1i  3 i w  10

Chọn B

Câu 2: Cho số phức z 2 3i Tìm môđun của số phức w1i z z

A w 3 B w 5 C w  4 D w  7

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Ta có w1i2 3 i  2 3 i 3 4iw 5

Chọn B

Câu 3: Cho số phức za bi a b  ,   thỏa mãn 2i z 3 5 i 4 4i Tính tổng P a b 

A 26

5

3

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Ta có 2  3 5  4 4 4 4 3 5  3 3, 1

2

i

Do đó P 2

Chọn D

Câu 4: Gọi z1, z2 là 2 nghiệm của phương trình 2

1 0

z   z Tính giá trị 2017 2017

Pzz

A P 1 B P  1 C P 0 D P 2

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI)

Mã đề 04

Trang 2

Ta có: z1 z1 1 0z1  1 0z1  1 z1  1 z1 z1

Chứng minh tương tự: 2017

zz

    

Chọn B

Câu 5: Xác định số phức liên hợp z của số phức z biết  1 2

2 3

1 2

i i

 

2 2

2 2

2 2

2 2

z   i

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải

1 2

i

1 2 2

i

i

    

Vậy 7 5

2 2

z    i

Chọn A

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 1 7

1 3

i

i

  

 Xác định điểm A biểu diễn số phức liên hợp

z

A A  1;3 B A   1; 3 C A1; 3  D A1;3

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải

Ta có

1 3

                  

Chọn D

Câu 7: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2

2z 3z20 trên tập số phức Tính giá trị biểu thức Pz12z z1 2z22

2

2

4

4

P

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải

1

Pzz zzzzz z   

Chọn A

Câu 8: Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2 2z  biết 5 0 z1z2 có phần ảo là

số thực âm Tìm phần thực của số phức w 2z12 z22

(TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ)

Trang 3

Hướng dẫn giải

2

1 2

1 2

  

       (do z1 z2   có phần ảo là 4i 4)

Do đó w 2z12z22   9 4i

Vậy phần thực của số phức w 2z12z22 là 9

Chọn D

Câu 9: Tính S 1009 i 2i2 3i3   2017i2017

A S2017 1009 i. B 10092017 i C 20171009 i D 10081009 i

(TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ) Hướng dẫn giải

Chọn C

Ta có

1008 2 3 4 2017

1009 4 8 2016 5 9 2017

2 6 10 2014 3 7 11 2015

509040 509545 508032 508536

2017 1009

i

(TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ)

Câu 10: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z z 1, 2 0; z1z2 0 và

zzzz Tính 1

2

z z

A 2

3 (CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC) Hướng dẫn giải

Đặt 1

2

z x z

  z1x z 2 và 1

2

z x

z

Từ giả thiết

x zzx zz  2  2

2 1

   

1 1

2 1

x  x

2x 2x 1 0  1 1

2 2

2

x 

Chọn A

Câu 11: Cho z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2 4 0

zz  Tính z1  z2

(CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC) Hướng dẫn giải

Trang 4

Ta có 2 1

2

   

    

  



Vậy  2  2  2  2

Chọn B

Câu 12: Tính mô đun của số phức z 4 3i

A z 25 B z 7 C z 5 D z  7

(TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP_NGHỆ AN) Hướng dẫn giải

Ta có 2  2

Chọn C

Câu 13: Cho hai số phức z1 3 3iz2   1 2i Phần ảo của số phức wz12z2là:

(TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP_NGHỆ AN) Hướng dẫn giải

Ta có wz12z2 3 3 i2 1 2i1i

Vậy phần ảo của số phức wz12z2là 1

Chọn A

Câu 14: Tìm số phức z thỏa mãn 1iz 1 2i 3 2i0

A z 4 3i B 3 5

2 2

2 2

z  i D z 4 3i (TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP_NGHỆ AN) Hướng dẫn giải

Chọn B

Ta có 1iz 1 2i 3 2i0 1 2 3 2 5 1

i

i

1 2

       Câu 15: Gọi x0 là nghiệm phức có phần ảo là số dương của phương trình 2

2 0

x  x  Tìm số phức zx022x03

A z 1 7i B z 2 7i C 1 7

2

i

2

i

z   (THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA) Hướng dẫn giải

Ta có: 2

0

1 7

2 0

2 2

      

2 2

zxx    i

Chọn C

Câu 16: Cho số phức z 1 3i Tính môđun của số phức wz2i z

A w  146 B w 5 2 C w 50 D w 10

(THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA) Hướng dẫn giải

Trang 5

Chọn B

Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Số phức z 5 3icó phần thực là 5, phần ảo 3

B Điểm M  1; 2 là điểm biểu diễn số phức z  1 2i

C Mô đun của số phức za bi a b  ,   là 2 2

ab

D Số phức z 2ilà số thuần ảo

(THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA) Hướng dẫn giải

Mô đun của số phức za bi a b  ,   là za2b2

Chọn C

Câu 18: Cho P z( ) là một đa thức với hệ số thực Nếu số phức z thỏa mãn P z ( ) 0 thì

z

 

 

z

 

 

  D P z ( ) 0 (THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Giả sử P z( )a0a z1  a z n n 0

Chọn D

Câu 19: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

1 0

z   z Giá trị của z1  z2 bằng

(THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải:

2

1 0

z   z 1 1 3 2 1 3

      Khi đó: 1 2

1 3

4 4

zz   

Chọn C

Câu 20: Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức wizz

A w 7 3 i B w  3 3 i C w 3 7 i D w  7 7i

(THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Ta có: z 2 5iz 2 5iwiz z i(2 5 ) i  2 5i  3 3 i

Chọn B

Câu 21: Kí hiệu z z z1, 2, 3vàz4 là bốn nghiệm phức của phương trìnhz4z2120 Tính tổng

Tzzzz

A T  4 B T  2 3 C T  4+ 2 3 D T 2 + 2 3

(THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Trang 6

Ta có: 4 2

2

2 4

12 0

3 3

z z

z z

z

 

 

  

Chọn C

Câu 22: Cho số phức z = 3 – 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2i. B Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2

C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2

(ĐỀ THI MINH HỌA) Hướng dẫn giải

3 2

z  i phần thực là 3 và phần ảo là 2

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z 1 2 i z  7 i Tìm môđun của z

A z  5 B z 1 C z  3 D z 2

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Đặt z a bi, a b  ,

Vậy z  2212  5

Chọn D

Câu 24: Cho số phức zmm3i , m   Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư

A 3

2

2

3

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải:

2

zmmiM m m d y  x m

Chọn A

Câu 25: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z2  z 2  z

(TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ) Hướng dẫn giải

Gọi z   với a bi a b  ;

Khi đó z2  z2 z abia2 b2  a bi 2b2 abi2ab i 0

Trang 7

 

2

   

Vậy có 3 số phức z thỏa mãn điều kiện đề bài là z 0, 1 1 ,

2 2

2 2

z    i Chọn A

Câu 26: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z z 1, 2 0; z1z2 0 và

zzzz Tính 1

2

z z

A 2

2 C 2 3 D 2

3 (CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC) Hướng dẫn giải

Đặt 1

2

z

x

z

  z1 x z 2 và 1

2

z x

z

Từ giả thiết

x zzx zz  2  2

2 1

   

1 1

2 1

x  x

2x 2x 1 0  1 1

2 2

2

x 

Chọn A

Câu 27: Trên trường số phức , cho phương trình 2

0

azbz ca b c, , ,a0 Chọn khảng định sai:

A Phương trình luôn có nghiệm

B Tổng hai nghiệm bằng b

a

C Tích hai nghiệm bằng c

a

4 0

    thì phương trình vô nghiệm

(CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC) Hướng dẫn giải

Trên trường số phức , phương trình bậc hai luôn có nghiệm  A đúng

 Tổng hai nghiệm z1 z2 b

a

    B đúng

 Tích hai nghiệm z z1 2 c

a

  C đúng

4 0

     Phương trình bậc hai có nghiệm phức  D sai

Chọn D

Câu 28: Cho thỏa mãn z   thỏa mãn 2 i z 10 1 2i

z

    Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w3 4 i z  1 2i là đường tròn I, bán kính R Khi đó

A I 1; 2,R 5 B I1; 2 , R  5 C I1; 2 , R5 D I1; 2 ,  R5

Trang 8

Hướng dẫn giải

Đặt z a biz  c 0, với a b c  ; ;

3 4

i

 

     

Gọi w x yi với x y  ;

 

 

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn I  1; 2

Khi đó chỉ có chọn C có khả năng đúng và theo đó R 5 5c  5 c 1

Thử c 1 vào phương trình (1) thì thỏa mãn

ChọnC

(CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC) Câu 29: Tìm số phức z thỏa mãn zi2z 4 4i

A z 4 4i B z 3 4i C z 3 4i D z 4 4i

(TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP_NGHỆ AN) Hướng dẫn giải

Chọn D

Giả sử z a bi  z a bi Khi đó zi2z 4 4i a2b i 2a b  4 4i

Câu 30: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn đồng thời điều kiện và ?

A B C D

(THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA) Hướng dẫn giải

Vậy có đúng một số phức thỏa đề

Chọn D

Câu 31: Nếu số phức z thỏa mãn z 1 thì phần thực của 1

1 z bằng

A 1

2

(THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA) Hướng dẫn giải

Gọi zxyi x y; ,  

z   xy

z x yi x y 

2

0 4

y

z

Trang 9

 

Vậy phần thực của 1

1 z bằng 1

2 Chọn A

Câu 32: Cho a b c, , là các số thực và 1 3

2 2

z  i Giá trị của  2 2 

a bz cz a bz cz bằng

abcab bc ca 

C 2 2 2

abcabbcca D 0

(THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA) Hướng dẫn giải

z  iz   iz và 2

zz, zz 1, z zz 1

a bz cz a bz cza bz cz a bz cz

2

a abz acz abz b z z bcz ac z bc z c z z

     

Chọn B

Câu 33: Gọi z z z1, 2, 3 là ba số phức thỏa mãn z1z2z3 0 và z1  z2  z3 1 Khẳng định nào dưới đây là sai

zzzzzz

zzzzzz (TRƯỜNG CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

      

z13 z23 z333z z1 2 z3 3

Chọn B

Câu 34: Phương trình có bao nhiêu nghiệm trong tập số phức?

(TRƯỜNG CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Ta đặt zabi,

1 0

ab a

a

 

           

   

z   

,

a b  

Trang 10

TH1

Chọn A

Câu 35: Cho z z z1, 2, 3 là các số phức thõa mãn z1  z2  z3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A z1 z2 z3  z z1 2 z z2 3 z z3 1 B z1 z2 z3  z z1 2 z z2 3 z z3 1

C z1z2 z3  z z1 2 z z2 3z z3 1 D z1z2 z3  z z1 2 z z2 3z z3 1

(TRƯỜNG CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải

Mặt khác ta có

1 1 1 z z z z z z

Chọn A

(THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Câu 36: Kí hiệu z z z1, 2, 3vàz4 là bốn nghiệm phức của phương trìnhz4z2120 Tính tổng

Tzzzz

A T  4 B T  2 3 C T  4+ 2 3 D T 2 + 2 3

Hướng dẫn giải

Ta có:

2

2

2 4

12 0

3 3

z z

z z

z

 

 

  

Chọn C

Câu 37: Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức (3 4 )

w  i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Hướng dẫn giải

2

( 1) (3 4 ) ( 1)

(3 4 )

 

(3 4 4) (3 4 3)

(3a 4b 4) (3b 4a 3) 100 a b 2b 399

Theo giả thiết, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w(3 4 ) i z i là một đường tròn nên

ta có

2 399 ( 1) 400 400 20

abb ab  r  

Chọn C

1 0 0

2

a  b   bb  

2

0

b   a  

Trang 11

Câu 38: Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 i, 2 3i Số phức z

biểu diễn bởi điểm Q sao cho MN3MQ 0

là:

3 3

3 3

3 3

3 3

z   i (TTLT ĐH DIỆU HIỀN_CẦN THƠ) Hướng dẫn giải

Chọn B

Câu 39: Cho hình vuông ABCD có tâm HA B C D H, , , , lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức a b c d h, , , , Biết a  2 i; h 1 3i và số phức b có phần ảo dương Khi đó, mô-đun của số phức b là:

(TTLT ĐH DIỆU HIỀN_CẦN THƠ) Hướng dẫn giải

Do ABCD là hình vuông và H là tâm hình vuông nên ta có HBAH HB,  AH

Do điểm A biểu diễn bởi số phức a   2 i A2;1, Điểm H biểu diễn bởi

 

1 3 1; 3

h  iH

Đường thẳng BH nhận AH3; 2

làm VTPT nên có phương trình là:

3 x1 2 y3 03x2y 9 0

Do

9 2

3

m

BBHB  m m

Ta có:

2

2

3

m

AHBH        m

6

m

m

 Vậy b  1 6i , suy ra mô-đun của số phức b là: 37

Chọn D

(TTLT ĐH DIỆU HIỀN_CẦN THƠ) Câu 40: Với các số phức zthỏa mãn |z  2 i| 4, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn Tìm bán kính R đường tròn đó

 1;1 , 2;3

M N MN  1;2

Q 1; Q 1

MQxy



MNMQ

2

1 2

3

1 1

Q Q

Q

Q

x x

 

2 1

3 3

z  i

Trang 12

Hướng dẫn giải

Gọi z x yi x y ,  Khi đó  2  2 2

|z  2 i| 4 x2  y1 4 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn có tâm I2; 1  và bán kính R 4 Chọn D

Câu 41: Với hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1z2  8 6iz1z2 2 Tìm giá trị lớn nhất của

1 2

 

P z z

A P 5 3 5 B P2 26 C P4 6 D P34 3 2

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Hướng dẫn giải:

Chọn chọn B

Đặt OAz OB1 ,  z2 ( với O là gốc tọa độ, A B,

là điểm biểu diễn của z z1, 2)

Dựng hình bình hành OACB , khi đó ta có

Theo định lý đường trung tuyến ta có

2

4

(TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN_HÀ NỘI) Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn iz2i  1 2i Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn Hãy xác định tọa độ tâm I của đường tròn đó

A I0; 2 B I0; 2  C I  2;0 D I2; 0

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải

Giả sử z x iy suy ra là M x y ;  điểm biểu diễn cho số phức z

Ta có iz2i  1 2ii x iy  2i  1 2i   yx2i  1 2i

Chọn D

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn iz 4 3i 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của z

A 6 B 4 C 3 D 5

(TRƯỜNG THPT GIA LỘC II) Hướng dẫn giải

Ta có 1 z34i  3 4 iz  5 zz    5 1 4

Chọn B

Trang 13

Câu 44: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn hình học số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện: z    4 z 4 10

A Tập hợp các điểm cần tìm là đường tròn có tâm O 0; 0 và có bán kính R 4.

B Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình

1

9 25

C Tập hợp các điểm cần tìm là những điểm M x y ; trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn phương trình  2 2  2 2

D Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình

1

25 9

xy

(TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG_HUẾ) Hướng dẫn giải

Ta có: Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z  x yi

Gọi A 4; 0 là điểm biểu diễn của số phức z 4

Gọi B  4; 0 là điểm biểu diễn của số phức z  4

Khi đó: z    4 z 4 10MAMB10.(*)

Hệ thức trên chứng tỏ tập hợp các điểm M là elip nhận A B, là các tiêu điểm

Gọi phương trình của elip là 2 2  2 2 2

Từ (*) ta có: 2a 10   a 5

ABc   c  c bac

Vậy quỹ tích các điểm M là elip:  : 2 2 1

25 9

Chọn D

Câu 45: Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z a bia b, ,ab0,

M  là diểm biểu diễn cho số phức z Mệnh đề nào sau đây đúng?

A M  đối xứng với M qua Oy B M  đối xứng với M qua Ox

C M  đối xứng với M qua O D M  đối xứng với M qua đường thẳng yx

(CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC)

Hướng dẫn giải:

Ta có: M a b ;  và M a ;b nên M  đối xứng với M qua Ox

Chọn B

Câu 46: Cho thỏa mãn z   thỏa mãn 2 i z 10 1 2i

z

    Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w3 4 i z  1 2i là đường tròn I , bán kính R Khi đó

A I 1; 2,R 5 B I1; 2 , R  5 C I1; 2 , R5 D I1; 2 ,  R5

(CHUYÊN QUANG TRUNG_BÌNH PHƯỚC) Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w