1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ 11 SÁCH 20 đề THAM KHẢO 2020

7 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 877,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h.. Thể tích khối chóp.. Câu 9: Một hình nón có chiều dài đường sinh bằng 3

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ THI THAM KHẢO Bài thi: TOÁN

( Đề thi gồm có 07 trang) Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh:………

Câu 1: Điểm M1; 2 biểu diễn số phức z Vậy z bằng

A 2 iB 1 2i  C  2 i D 1 2i 

Câu 2: Cho hàm số f x  có    5

5

fxx x, với mọi x Hàm số f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0; B 5; C  0;5 D ;5

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, diện tích đáy bằng S và chiều

cao bằng h Thể tích khối chóp S OAD bằng

A

3

Sh

6

Sh

12

Sh

4

Sh

Câu 4: Họ các nguyên hàm của hàm số   2

1 1

f x

x

A 1 1

ln

x C x

ln

x

C x

2 1

ln 1

2 x  C D 1ln 2 1

Câu 5: Hàm số

1 3

3 1

f x x có tập xác định là:

3

\

3;

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho điểm A 2 1 3; ; thuộc mặt phẳng nào dưới đây

Câu 7: Nghiệm phức của phương trình z2 22018 0 là:

A 1009

2

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

2x 3x là:

A R\ 0 B 0; C ;0 D R

Câu 9: Một hình nón có chiều dài đường sinh bằng 3a , chiều cao bằng a Diện tích xung quanh của

hình nón là

Mã đề thi: 201

Trang 2

Câu 11: Cho 9  

3

10

3

4

 Giá trị của tích phân 9  

6

f x

 bằng

Câu 12: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y  x4 4x23 B yx42x23 C y  x3 3x3 D y  x4 2x2 3

Câu 13: Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng 1 1 1

:

 là?

A u12;1; 2  B u2 1; 1; 2 C u32;1; 1  D u41;1; 2 

Câu 14: Cho hàm số yf x  có đồ thị của f ' x như hình vẽ sau

Điểm cực đại của hàm số yf x  là?

A x4 B x0 C x3 D x1

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng

  :x   y z 3 0

A

1 2 1 1

 

  

  

2 1 1

 

   

   

C

1 2 1 1

  

   

   

D

3 2

 

  

 

Câu 16: Đồ thị hàm số

2

1 1

y

x

 có bao nhiêu đường tiệm cận

Câu 17: Có 10 phần quà khác nhau, có bao nhiêu cách chia 10 phần quà này cho 3 học sinh, mỗi học sinh

nhận một phần quà

A C103 B A103 C 3C103 D 3A103

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

x

  trên đoạn  1; 4 bằng:

A 65

63

16

Câu 19: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Trang 3

Phương trình f x 3có bao nhiêu nghiệm thực

Câu 20: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f 1 1, f 2  4 Tích phân

   

2

2 1

'

dx x

A 5B 1 C 3D 1.

Câu 21: Cho hình lập phương ABCD A B C ' ' 'D'có cạnh là a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A D' '

và BC là

2

a

Câu 22: Theo hình thức lãi kép, một người gởi vào ngân hàng 10 triệu đồng, lãi suất theo kì hạn 1 năm

là 6% thì sau 2 năm người này thu về số tiền là

A 11, 236 triệu đồng B 11 triệu đồng C 12, 236 triệu đồng D 11, 764 triệu đồng Câu 23: Một hộp đựng 100 viên phấn trong đó có 10 viên phấn màu đỏ, chọn ngẫu nhiên ra n n( 4)

viên phấn Tìm n biết xác suất để chọn được chỉ có đúng 4viên phấn màu đỏ xấp xỉ 0, 0272

A 10 viên B 12 viên C 14 viên D 16 viên

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x   y z 4 0và hai đường thẳng

1

:

:

  đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u a b( ; ; 2) nằm trong mặt phẳng và cắt cả d d Tính T1, 2  a b

A T 2 B T10 C T 4 D T 3

Câu 25: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA1; OB2; OC3

Tan của góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng ABC bằng:

A 6

13

6 13

6 7

7

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAa 3 vuông góc với đáy

Gọi M là trung điểm của CD Côsin góc giữa hai đường thẳng BMSD bằng

A 2 5

5

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1, 2, 2  Mặt phẳng  P qua M cắt các tia Ox Oy Oz, ,

lần lượt tại A B C, , sao cho OA OB OC0 là

A x   y z 1 0 B 1

2 2

x   C x   y z 5 0 D 3

2 2

x  

Câu 30: Có bao nhiêu số nguyên m0; 2018 để hàm số y mx3 13 9x

x

   đồng biến trên khoảng

0;

Câu 31: Cho hàm số f x  xác định trên \ 0  thỏa mãn    2 2

3

1

x

x

  , f   1 1 và f  1 2 Giá trị của biểu thức f   2 f  2 bằng

A 27 4 ln 2

4  B 3 4 ln 2

4 C 4 ln 2 D 15 4 ln 2

4 

Câu 32: Cho hàm số yx33x có đồ thị  C Xét điểm M thuộc  C Tiếp tuyến của  C tại M cắt

 C tại điểm thứ hai N NM thỏa mãn x Mx N  3 Hoành độ điểm M

A 1 B 3C 1 D 3

Câu 33: Cho hình trụ có đường kính đáy , chiều cao Cắt hình trụ bởi mặt phẳng qua một

điểm trên đường tròn đáy và đường kính đáy của đường tròn đáy còn lại, ta được thiết diện là một hình elip có diện tích bằng

6 cm 15 cm

Trang 5

A B C D

Câu 34: Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 i z  Biết tam giác OAB có chu vi bằng

2 22 Tính z

A z 2 B 2

2

Câu 35: Tổng các nghiệm của phương trình 3cosx 2 0 trên đoạn 0; 4 là:

A 8B 6C 9D 10

Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

 

  trên tập xác định của nó bằng 12 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A m   ; 9 B m  9;0 C m0;9 D m9; 

Câu 37: Cho đường cong bậc ba   3 2

:

C yaxbxcxd Biết ba điểm A 2; 4 , B 3;9 và

4;16

C thuộc đồ thị  C Các đường thẳng BC , CA , AB cắt  C lần lượt tại các điểm thứ

ba là D E F, , Biết rằng tổng hoành độ các điểm D E F, , là 24 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C , trục hoành và trục tung

A 1298

1292

1294

1296 5

Câu 38: Cho

1 2

2 0

1 2 1 d

24

 với a b c, , là các số nguyên dương Giá trị biểu thức

a b c  bằng

A 32 B 35 C 14 D 28

Câu 39: Cho tứ diện ABCD có BD 2, hai tam giác ABD BCD, có diện tích là 6 và 10 Biết thể tích

của tứ diện ABCD bằng 16, tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (ABD),BCD?

A arccos 4

5

 

 

4 arcsin

15

 

 

  C

4 arcsin

5

 

 

  D

4 arccos

15

 

 

 

Câu 40: Cho hàm số liên tục, nhận giá trị dương trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình

vẽ bên

2

2 cm

5 cm

10 cm

 

yf x

Trang 6

Câu 41: Có bao nhiêu số thực m để đồ thị hàm số yx4 2mx2 2 có ba điểm cực trị A B C, , sao cho

tứ giác ABCD nội tiếp với 3 9;

5 5

 

Câu 42: Cho dãy số  u n thỏa mãn u n12 ,u n với mọi n1 và log2u1log2u2log2u3  3 log 1002

Số tự nhiên n nhỏ nhất để 2018

2017

n

A 22158 B 22156 C 22157 D 22152

Câu 43: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R có đồ thị hàm số f '( )x hình bên

Đặt

2 ( ) ( )

2

x

g xf x  Điều kiện cần và đủ để phương trình g x( )0 có 4 nghiệm phân biệt là

A (0) 0

(1) 0

g g

(0) 0 ( 2) 0

g g

  

(0) 0 (1) 0 ( 2) 0

g g g

  

D

(0) 0 (1) 0 ( 2) 0

g g g

  

Câu 44: Cho phương trình  2 2 2

xx m xxm Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

thuộc đoạn 20; 20 để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt?

Câu 45: Cho các hàm số f x0( ), f x1( ), f x2( ), thỏa mãn:

0( ) ln ln 2019 ln 2019

f xxx  x , f n1( )xf n x 1,  n Số nghiệm của phương trình f2020 x 0là:

A 6058 B 6057 C 6059 D 6063

Câu 46: Chọn ngẫu nhiên ba số phân biệt a , b , c từ tập S 1; 2;;30 Xác suất để a3 b3 c3 chia

hết cho 3 là

A 68

3

18

203 D

9

29

Câu 47: Với m n, là các số nguyên dương sao cho phương trình 2  

ln xm1 lnx n 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2; phương trình 2  

ln xn1 lnx m 0 có hai nghiệm phân biệt x x3, 4 thỏa mãn

 2

1 2 3 4

x xx x Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2m3n bằng

Trang 7

Câu 48: Cho hàm số f x( ) nhận giá trị dương và liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn

 

0

( ) 1 2018 ( ) , 0;1

x

( ) ( ), 0;1

g xf x  x Tích phân

1 2 3

0

( )

g x dx

A 2021

2021

2019

2019

2

Câu 49: Cho 2 số thực ab Tìm giá trị nhỏ nhất của của biểu thức a2b2 để đồ thị hàm số

yf xxaxbxax có điểm chung với trục Ox

A 9

5 D 45

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, SA2 vuông góc với đáy Gọi

,

M N là hai điểm lần lượt trên các cạnh AB AD, sao cho hai mặt phẳng SMC , SNC vuông góc với nhau Thể tích khối chóp S AMCN có giá trị nhỏ nhất bằng

A 4 3 1

3

B 2 3 1

3

C 8 3 1

3

D 2 3 1

3

Ngày đăng: 09/04/2020, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w