Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?. Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB... Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng SAB bằng
Trang 2PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO
BỘ GIÁO DỤC 2022
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tìm số phức liên hợp của số phức zi3i1
f x là:
A
7 2( )
f x x C
Câu 6 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 3x là 2
A ; log 23 B 2
;3
yx là
A B \ 0 C 0; D 2;
Câu 10 Nghiệm của phương trình log32x 34 là
Trang 3f x dx
4 2
5
g x dx
4 2
Câu 16 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
2 a b D 2 loga b
Câu 18 Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x33x2 1 B yx46x2 1
Trang 4C yx33x2 1 D y x33x2 1
Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (∆):
1
2 2 3
n C
n C
n k C
n C
Câu 23 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
Câu 24 Gọi h R, lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Diện tích toàn phần S của hình trụ tp
f x x
1 0
Trang 5Câu 28 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trên khoảng 3;3 hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
1cos 22
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh
a (tham khảo hình bên)
Góc giữa hai đường thẳng SB và DC
Câu 33 Nếu
3 0( )d 2
f x x
3 0
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1) và B1; 2;3 Viết phương trình
của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
Trang 6Câu 36 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại C và ' ' ' AB 4 Khoảng
Câu 38 Trong không gian cho ba điểm , và Đường thẳng đi qua
và song song với có phương trình là
Câu 42 Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh a , 120 ABC Biết góc giữa
hai mặt phẳng A BC và A CD bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
Trang 7Câu 43 Trên tập hợp các số phức, gọi S là tổng các số thực m để phương trình 2
z z m có nghiệm phức thỏa mãn z 2 Tính S
1
iz
Xét các số phức w , w1 2 thỏa mãn S w1w2 , giá trị lớn nhất của 2 P w14i2 w24i2
f x ax bx cxd g x qx nx p với a q có đồ thị như hình vẽ sau: , 0
Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f ' x ,yg x' bằng 10 và
16.3
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 4;1 ; B 1;1;3 và mặt phẳng
P :x3y2z Một mặt phẳng 5 0 Q đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng ,
P có dạng ax by cz 11 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c 5 B a b c 15 C a b c 5 D a b c 15
Câu 47 Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn
đáy sao cho AB4a Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng 2a , độ dài
đường sinh của hình nón đã cho bằng
Trang 8Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và đường thẳng 1
:
d Có bao nhiêu điểm M thuộc tia Oy, với tung độ là số nguyên, mà từ
M kẻ được đến S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?
Câu 50 Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị hàm số y f x' như hình bên dưới Gọi S là tập hợp
tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc 1; 2020 để hàm số 4 2
2
g x f x x m có đúng 3 điểm cực trị Tổng tất cả các phần tử của S là
A 2041200 B 2041204 C 2041195 D 2041207
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.A 14.C 15.A 16.A 17.C 18.D 19.D 20.A
21.C 22.A 23.B 24.B 25.D 26.D 27.A 28.D 29.B 30.C
31.B 32.D 33.A 34.A 35.D 36.B 37.A 38.A 39.B 40.C
41.D 42.C 43.D 44.B 45.D 46.A 47.B 48.A 49.A 50.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Tìm số phức liên hợp của số phức zi3i1
A z 3 i B z 3 i C z 3 i D z 3 i
Lời giải Chọn D
Mặt cầu S có tọa độ tâm là I1; 2; 3
Câu 3 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số yx33x là
A N3; 0 B M1; 2 C Q2;14 D P 1; 4
Lời giải Chọn B
Ta có công thức diện tích mặt cầu bán kính r là S 4 r2
Câu 5 Trên khoảng 0, , họ nguyên hàm của hàm số
5 2(x)
f x là:
A
7 2( )
f x x C
Trang 10Lời giải Chọn A
x x x C x C
Câu 6 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy f x đổi dấu khi x qua nghiệm 1 và nghiệm 1; không đổi dấu khi
x qua nghiệm 0 nên hàm số có hai điểm cực trị
Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 3x là 2
A.; log 23 B. 2
;3
Ta có 3x 2 x log 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ; log 23
Câu 8 Cho khối chóp có thể tích đáyV 14và diện tích đáyB7 Chiều cao của khối chóp đã cho
yx là
A. B.\ 0 C.0; D.2;
Trang 11Lời giải Chọn C
3log 2x3 42x 3 81x42 Chọn đáp án#A
Câu 11 Nếu
4 2
10
f x dx
4 2
5
g x dx
4 2
I f x g x dx
Lời giải Chọn A
Trang 12A 2;4; 1 B 2;4;1 C 2;6; 5 D 2;6;5
Lời giải Chọn C
Ta có: u v 2; 6; 5
Câu 15 Điểm M4; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A z 4 i B z 4 i C z 1 4i D z 1 4i
Lời giải Chọn A
Điểm M4; 1 là điểm biểu diễn số phức z 4 i
Câu 16 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A.x1,y2 B x2,y1 C.x2,y2 D.x1,y1
Lời giải Chọn A
2 a b D 2 loga b
Lời giải Chọn C
Trang 13Câu 18 Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x33x2 1 B yx46x2 1
C yx33x2 1 D y x33x2 1
Lời giải Chọn D
Đồ thị hàm số có dạng của đồ thị hàm bậc 3, nhánh cuối đi lên nên a loại A, B 0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y 1 loại phương án C
Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (∆):
1
2 2 3
Thay đáp án D vào đường thẳng (∆) ta thấy thỏa mãn
Vậy M2;0; 4 đây thuộc đường thẳng (∆)
Câu 20 Với n k, (1kn) là số nguyên dương bất kì, công thức nào dưới đây đúng?
n C
n C
n k C
n C
k n k
Lời giải Chọn A
Trang 14Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ
Câu 22 Trên các khoảng; 0
Câu 23 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta có: hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1và 1; , hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Câu 24 Gọi h R, lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Diện tích toàn phần S của hình trụ tp
là
A S tp Rh R2 B S tp 2 Rh2 R2
C S tp 2 Rh R2 D S tp Rh2 R2
Lời giải Chọn B
Câu 25 Nếu
1 0
f x x
1 0
2f x dx
Lời giải Chọn D
Trang 15Câu 26 Cho cấp số cộng u n có u , 1 1 d 4. Giá trị của u bằng 3
Lời giải Chọn D
f x x x x x xC
Câu 28 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trên khoảng 3;3 hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị ta thấy trên khoảng 3;3, hàm số đã cho có 3 điểm cực trị là x 1;x1;x 2
Câu 29 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9
Hàm số đã cho đã xác định và liên tục trên 1; 2
2 29
x y
3 1, 2
x y
Trang 16Câu 30 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
2
y x xy x x Suy ra hàm số đồng biến trên
Câu 31 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b 3 2 32 Giá trị của 3log2a2log2b bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: log2a b3 2 log 322 3log2a2 log2b5
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh
a (tham khảo hình bên)
Góc giữa hai đường thẳng SB và DC
Lời giải Chọn D
Do AB/ /CD nên góc giữa SB và DC bằng góc giữa SB và AB bằng SBA
Theo giả thiết, SAB là tam giác đều 0
f x x
3 0
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1) và B1; 2;3 Viết phương trình
của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
Trang 17Kẻ CH AB, do tam giác ABC vuông cân nên H là trung điểm của BC
Mặt khác lại có AA'ABCAA'CH Do đó CH ABB A' '
Trang 18Lời giải ChọnA
Không gian mẫu có số phần tử là: C 272 351
Hai số có tổng là một số chẵn khi hai số đó là hai số chẵn hoặc hai số đó là hai số lẻ do đó ta có
Câu 38 Trong không gian cho ba điểm , và Đường thẳng đi qua
và song song với có phương trình là
Lời giải Chọn A
Gọi là đường thẳng qua và song song với
Nếu m 1 thì vô nghiệm
Nếu m 1 thì (2) log2m x log2m
Trang 19Do đó, có 5 nghiệm nguyên ; 1 2; log2 m; log2 m có 3 giá trị nguyên
2
log m 3; 4 512m65536 Suy ra có 65024 giá trị m nguyên thỏa mãn
Th3: Xét 3x2x 9 0 x2 x2 1 x2 Vì 1; 2 chỉ có hai số nguyên nên không
có giá trị m nào để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên
Vậy có tất cả 65024 giá trị m nguyên thỏa ycbt
Câu 40 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Tìm số nghiệm của phương trình f f x 0
Lời giải Chọn C
16 cos 4 sin ,
f x x x nên x f x là một nguyên hàm của f x
Trang 20Câu 42 Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh a , 120 ABC Biết góc giữa
hai mặt phẳng A BC và A CD bằng 60 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
Ta có ABCD là hình thoi cạnh a , ABC 1200 nên BD , a ACa 3 và
Trang 21Gọi OACBD Ta có BDA AC BDA C
Kẻ OM A C tại M thì A C BDMA C MD, do đó góc giữa hai mặt phẳng A BC
và A CD là góc giữa hai đường thẳng MB và MD Vậy BMD 60 hoặc BMD 120
TH1: BMD 60 thì do MBMD nên tam giác BMD là tam giác đều, do đó 3
2
OM a
(vô lý vì OMC vuông tại M )
TH2: BMD 120 thì do tam giác BMD cân tại M nên BMO 60
3.cot 60
A S 6 B S 10 C S 3 D S 7
Lời giải Chọn D
Gọi z x yi
z z m z m 1+) Với m thì 0 1 z 1 m Do 1
1
iz
Xét các số phức w , w1 2 thỏa mãn S w1w2 , giá trị lớn nhất của 2 P w14i2 w24i2
Trang 22+ w , w1 2 được biểu điễn bởi S M N, nên M N, thuộc đường tròn C và w1w2 MN 2 Gọi A0; 4
Trang 23Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f ' x ,yg x' bằng 10 và
16.3
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị và giả thiết suy ra: f ' x g x' ax x 1x2 , a0
2 0
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 4;1 ; B 1;1;3 và mặt phẳng
P :x3y2z Một mặt phẳng 5 0 Q đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng ,
P có dạng ax by cz 11 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a b c 5 B a b c 15 C a b c 5 D a b c 15
Lời giải Chọn A
Vì Q vuông góc với P nên Q nhận vtpt n 1; 3; 2
Trang 24Vậy a b c Chọn A 5
Câu 47 Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn
đáy sao cho AB4a Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng 2a , độ dài
đường sinh của hình nón đã cho bằng
A l2 3a B l 2 5a C l 5a D l 3a
Lời giải Chọn B
S
A
B I O
H
Ta có SO là đường cao của hình nón Gọi I là trung điểm của AB OI AB
Gọi H là hình chiếu của O lên SI OH SI
Ta có: SOAB nên ABSOI SOI SAB
Mà SOI SABSI nên từ O dựng OH SI thì OH SABOH d O SAB , 2a
Xét tam giác AOI ta có: 2 2
Vậy độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng: l h2 r2 2 5a
Câu 48 Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi có không quá 255 số nguyên y thỏa mãn
Bất phương trình đã cho tương đương 2
log (xy) log ( x y)0 (1)
Trang 25Xét hàm số 2
( ) log ( ) log ( )
f y xy x y Tập xác định D ( x;)
Với mọi xZ , ta có x2 x nên '( ) 1 2 1 0,
đồng biến trên khoảng ( x; )
Do y là số nguyên thuộc ( x; )nên y x k, kZ
Giả sử y x klà nghiệm của bất phương trình (1) thì f y( ) f( x k)0
Mà x 1 x 2 x kvà f y( )đồng biến trên khoảng ( x; ), suy ra
Mà xZ nên có 1250 số nguyên xthỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và đường thẳng 1
:
d Có bao nhiêu điểm M thuộc tia Oy, với tung độ là số nguyên, mà từ
M kẻ được đến S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?
Lời giải Chọn A
Mặt cầu S có I1; 2; 2 , bán kính R 5
Vì MOy nên M0; ;0m
Gọi P là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d phương trình mặt phẳng
P là 9xy4zm0
Khi đó P chứa hai tiếp tuyến với mặt cầu kẻ từ M và cùng vuông góc với d
Để tồn tại các tiếp tuyến thỏa mãn bài toán điều kiện là
2 2
Trang 26m m
Vì m nguyên dương nên m 7;8; ; 46 Vậy có 40 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán
Câu 50 Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị hàm số y f x' như hình bên dưới Gọi S là tập hợp
tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc 1; 2020 để hàm số 4 2
2
g x f x x m có đúng 3 điểm cực trị Tổng tất cả các phần tử của S là
A 2041200 B 2041204 C 2041195 D 2041207
Lời giải Chọn B
Trang 27Từ bảng biến trên, ta dễ thấy: với m 4 m4 hàm số 4 2
2
g x f x x m có đúng 3 điểm cực trị
Trang 28PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO
BỘ GIÁO DỤC 2022
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho số phức z 3 2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
Câu 6 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình log5x 2 là
A 1
;25
Trang 29A x 1 B x 9 C x 4 D x 1
Câu 11 Nếu
4 1
-3
M
1
Trang 30Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 3
Trang 31x B y 2 x3 3 x2 12 x 7
C y 2 x3 6 x2 18 x 5 D
2
11
x x y
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang AD/ /BC AD, BC Mặt bên SBC là
tam giác vuông cân tại B (tham khảo hình bên)
Góc giữa hai đường thẳng SC và AD
Câu 33 Nếu
1 1( )d 2
C
Trang 32Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD 2 ,a SAa
Câu 37 Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả cầu đỏ và 9 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba
quả Xác xuất để lấy được ba quả có đủ 2 màu bằng
y z
Câu 42 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều Mặt phẳng A BC1 tạo với đáy góc
30 và tam giác ABC1 có diện tích bằng 8 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A V 64 3. B V 2 3. C V 16 3. D V 8 3.
Câu 43 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2
z mz m (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 thỏa mãn
Trang 33Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A0;1; 2, B2; 2;0 , C 2; 0;1 Mặt
phẳng P đi qua A, trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC có
phương trình là
A 4x 2yz 4 0 B 4x 2y z 4 0 C 4x 2yz 4 0 D 4x 2yz 4 0
Câu 47 Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn
đáy sao cho AB4a Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng 2a , diện
tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Có bao nhiêu điểm M thuộc trục tung, với tung độ là số nguyên, mà từ
M kẻ được đến S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d?
Trang 3441.C 42.D 43.C 44.A 45.D 46.A 47.A 48.A 49.B 50.A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho số phức z 3 2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng và phần ảo bằng 2.3 B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3
Lời giải Chọn B
Số phức z 3 2i có số phức liên hợp z 3 2 i nên z có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
Thay tọa độ điểm N 1; 4 vào 3 1
2
x y x
Suy ra điểm N 1; 4 thuộc H
Câu 4 Thể tích của khối cầu có bán kình bằng r 2là
Trang 35Ta thể tích của khối cầu có bán kính r 2là 4 3 4 3 32
Câu 6 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu của f x hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình log5x 2 là
A. 1
;25
Trang 36Lời giải Chọn C
Do số nguyên âm nên tập xác định của hàm số là 3 \ 0 Chọn đáp án B
Câu 10 Nghiệm của phương trình log 54 x1 là
A.x 1 B.x 9 C.x 4 D.x 1
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 có một véc tơ pháp tuyến n 0 2; 3; 4
Nhận thấy n 2;3; 4 n0
Trang 37Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u 1; 3; 2 và v 2;1; 0 Tọa độ của u v là:
A 3;2;2 B 3; 2; 2 C 3; 2;2 D 3; 2; 2
Lời giải Chọn B
Ta có: u v 3; 2; 2
Câu 15 2 Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z Số phức z bằng
A z 2 3i B z 2 3i C z 2 3i D z 2 3i
Lời giải Chọn D
Từ hình vẽ ta có z 2 3i z 2 3i
Câu 16 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Nên đường thẳng y 2 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 17 Cho a là số thực dương khác 1 Giá trị của log1 2021
Câu 18 Bảng biến thiên ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào?
x y
-3
M
1
Trang 38A y 3 x4 6 x2 3 B y x4 2 x2 C y x 3 x D y x 3 x 3
Lời giải Chọn A
Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 3
d đi qua điểm A1; 2;3
Câu 20 Với n là số nguyên dương bất kì n , công thức nào dưới đây đúng? 5
5!( 5)!
n
n A
n
Lời giải Chọn C
Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử 1 k là n
!( 1)( 2) ( 1)
Câu 23 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
Trang 39A 1 B 1;1 C 1;0 D 0;1
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và 1;
Câu 24 Thể tích V của khối nón có đường kính đáy a và chiều cao h là
Bán kính đáy của khối nón đã cho là
2
a
r Thể tích của khối nón đã cho là
Theo định nghĩa tích phân ta có:
2 1
Trang 40Dựa vào đồ thị hàm số, điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho bằng 1; 3
Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 8 x2 3 trên đoạn 1; 3 bằng
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho đã xác định và liên tục trên 1;3
x B y 2 x3 3 x2 12 x 7
C y 2 x3 6 x2 18 x 5 D
2
11
x x y
x
Lời giải Chọn D
Hàm số
2
11
x x y