Xếp ngẫu nhiên 6, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi.. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng Câu 41..
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TOÁN HỌC BẮC -TRUNG-NAM
ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi BGD-ĐMH1819 Câu 1 [2H1.3-1] Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng
Câu 2 [2D1.2-1] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 3 [2H3.1-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 1 và B2;3; 2 Véctơ
AB có tọa độ là
A 1; 2;3 B 1; 2;3 C 3;5;1 D 3; 4;1
Câu 4 [2D1.1-1] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1
Trang 2Câu 12 [1D2.2-1] Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?
n C
n C
n C
Câu 15 [2D1.5-1] Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số
nào dưới đây?
Câu 16 [2D1.3-1] Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ
thị như hình bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của M m bằng
Câu 19 [2H3.1-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I1;1;1 và A1; 2;3 Phương trình của mặt
cầu có tâm I và đi qua điểm A là
1
1
23
y
x
Trang 3Câu 22 [2H3.2-2] Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng P :x2y2z100
Câu 24 [2D3.3-2] Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên
được tính theo công thức nào dưới đây?
2 2
a
332
a
323
Câu 26 [2D1-4-2] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
a
383
a
3
8 23
a
3
2 23
Câu 29 [2D1.6-2] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
y x
21
Trang 4Câu 30 [1H3.6-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai mặt phẳng A B CD và
ABC D bằng
A 30 B 60 C 45 D 90
Câu 31 [2D2.6-3] Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log37 3 x 2 x bằng
Câu 32 [2H2.3-2] Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ H1, H2 xếp chồng lên
nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r , 1 h , 1 r , 2 h 2
thỏa mãn 2 1 1
2
r r, h2 2h (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích của 1
toàn bộ khối đồ chơi bằng 30 (cm ) , thể tích khối trụ 3 H1 bằng
Câu 34 [2H1.3-3] [1H3.5-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD60, SAa
và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng
D 0;
Câu 37 [2D4.4-3] Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả
các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
d
ln 2 ln 32
Trang 5Câu 39 [2D1.1-3] Cho hàm số y f x Hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Câu 40 [1D2.5-3] Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6, gồm 3 nam và
3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng
Câu 41 [2H3.2-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 2;4 , B3;3; 1 và mặt phẳng
P : 2x y 2z 8 0 Xét M là điểm thay đổi thuộc P , giá trị nhỏ nhất của
Câu 43 [2D1.5-2] Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như
hình bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng 0; là
A 1;3 B 1;1
C 1;3 D 1;1
Câu 44 [2D2.3-3] Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng Ông ta muốn hoàn nợ
cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư
nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ôn ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A 2, 22 triệu đồng B 3, 03 triệu đồng C 2, 25 triệu đồng D 2,20 triệu đồng
Câu 45 [2H3.3-4] Trong không gian Oxyz , cho điểm E2;1;3, mặt phẳng P : 2x2y z 3 0 và
mặt cầu S : x32y22z52 36 Gọi là đường thẳng đi qua E, nằm trong
P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Phương trình của là
13
22
Trang 6Câu 46 [2D3.3-3] Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn
đỉnh A , 1 A , 2 B , 1 B như hình vẽ bên Biết chi phí sơn phần 2
tô đậm là 200.000 đồng/m và phần còn lại là 2 100.000
đồng/m Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số 2
tiền nào dưới đây, biết A A 1 2 8 m, B B 1 2 6 m và tứ giác
MNPQ là hình chữ nhật có MQ 3 m?
A 7.322.000 đồng B 7.213.000 đồng C 5.526.000 đồng D 5.782.000 đồng
Câu 47 [2H1.3-3] Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của các đoạn thẳng AA và BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P, đường thẳng
CN cắt đường thẳng C B tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
y
3541
Trang 7Lời giải và trình bày được thực hiện bởi TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Fb: https://www.facebook.com/toanhocbactrungnam/
Website: http://toanhocbactrungnam.vn/
Chân thành cảm ơn quý thầy cô nhóm THBTN – TÀI LIỆU TOÁN THPT
( https://www.facebook.com/groups/tailieudayhoc/ ) đã tham gia giải đề!
Lời giải Chọn A
Câu 2 [2D1.2-1] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Câu 3 [2H3.1-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 1 và B2;3; 2 Véctơ
AB có tọa độ là
A 1; 2;3 B 1; 2;3 C 3;5;1 D 3; 4;1
Lời giải Chọn A
Ta có 1; 2;3
Câu 4 [2D1.1-1] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
1
Trang 8Lời giải Chọn D
Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị đi lên trong khoảng 1;0 và 1;
Vậy hàm số đồng biến trên 1;0 và 1;
Câu 8 [2D2.5-2] Tập nghiệm của phương trình 2
2log x x 2 1 là
A 0 B 0;1 C 1; 0 D 1
Lời giải Chọn B
2log x x 2 1x2 x 2 2 0
Câu 10 [2D3.1-1] Họ nguyên hàm của hàm số f x exx là
A 2
e x
e2
Trang 9Chọn B
Ta có exxdx 1 2
e2
Thay tọa độ điểm P vào phương trình d ta được: 1 1 2 2 3 3
Vậy đường thẳng d đi qua điểm P1; 2;3
Câu 12 [1D2.2-1] Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?
n C
n C
n C
k n k
Lời giải Chọn A
Số các số tổ hợp chập k của n được tính theo công thức:
Ta có: u4 u13d 2 3.517
Câu 14 [2D4.1-1] Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z 1 2i?
Lời giải Chọn D
Số phức z 1 2i có điểm biểu diễn là điểm Q1; 2
Câu 15 [2D1.5-1] Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
1
11
1
Trang 10
x y
Tập xác định: D \ 1
Ta có:
2
201
y x
, x 1
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
1lim lim
x 1 y1 là đường tiệm cận ngang
1lim lim
1lim lim
x
Câu 16 [2D1.3-1] Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình bên Gọi M
và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của
M m bằng
A 0 B 1 C 4 D 5
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị hàm số y f x trên đoạn 1;3 ta có:
1;3
123
Trang 11Vì f x đổi dấu 3 lần khi đi qua các điểm nên hàm số đã cho có 3 cực trị
Câu 18 [2D4.1-1] Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2ab i i 1 2i với i là đơn vị ảo
Ta có 2ab i i 1 2i 2a1bi 1 2i 2 1 1
2
a b
Câu 19 [2H3.1-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I1;1;1 và A1; 2;3 Phương trình của mặt
cầu có tâm I và đi qua điểm A là
A x12y12z12 29 B x12y12z12 5
C x12y12z12 25 D x12y12z12 5
Lời giải Chọn B
Mặt cầu có bán kính RIA 0 1 4 5
Suy ra phương trình mặt cầu là x12y12z12 5
Câu 20 [2D2.3-1] Đặt alog 23 , khi đó log 27 bằng 16
a
Lời giải Chọn B
Ta có :
1 2
2
3 112
3 112
i z
Lấy điểm M0;0;5 P
Trang 12Bất phương trình tương đương với 3x22x 33 x22x3
a
332
a
323
Ta có chiều cao của khối nón bằng h l2r2 với 2
y x
21
Trang 13Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
a
383
a
3
8 23
a
3
2 23
a
Lời giải Chọn A
Gọi khối chóp tứ giác đều là S ABCD , tâm O, khi đó
Trang 14Câu 29 [2D1.6-2] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
A 4 B 3 C 2 D 1
Lời giải Chọn A
Vậy phương trình 2f x 3 0 có 4 nghiệm phân biệt
Câu 30 [1H3.6-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai mặt phẳng A B CD và
ABC D bằng
A 30 B 60 C 45 D 90
Lời giải Chọn D
Do đó: góc giữa hai mặt phẳng A B CD và ABC D bằng 90
Câu 31 [2D2.6-3] Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log37 3 x 2 x bằng
Lời giải Chọn A
Trang 15Đặt 3x
t , với t0 Phương trình trở thành t27t 9 0 Phương trình này luôn có hai nghiệm dương t và 1 t 2
Do đó x1x2 log3 1t log3 2t log3t t1 2 log 93 2
Câu 32 [2H2.3-2] Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ H1, H2 xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán
kính đáy và chiều cao tương ứng là r , 1 h , 1 r , 2 h thỏa mãn 2 2 1 1
Trang 16Do đó 2 2
2x ln x x là một nguyên hàm của hàm số f x 4x1 ln x Hay 2x2ln x x2C là họ nguyên hàm của hàm số f x 4x1 ln x
Câu 34 [2H1.3-3] [1H3.5-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD60, SAa
và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng
Cách 1: [2H1.3-3] Diện tích hình thoi
232
a
Thể tích hình chóp S ABCD :
336
Trong mặt phẳng SAK, kẻ AH SK tại H
S
A
D K
H S
A
D
Trang 17Cách 1: phương pháp tự luận
Đường thẳng d đi qua điểm M00; 1; 2 và có VTCP 1; 2; 1
d u
Gọi Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với P
Mặt phẳng Q đi qua điểm M00; 1; 2 và có VTPT là , 3; 2;1 3; 2; 1
Câu 37 [2D4.4-3] Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả
các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A 1; 1 B 1;1 C 1;1 D 1; 1
Lời giải Chọn D
Trang 18Gọi z x yi x y, , Điểm biểu diễn cho z là M x y ;
d
ln 2 ln 32
Câu 40 [1D2.5-3] Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6, gồm 3 nam và
3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng
Trang 19Số phần tử của không gian mẫu là n 6! 720
Gọi A là biến cố mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ
Ta có:
Xếp 3 học sinh nữ vào cùng 1 dãy ghế có 3! cách
Xếp 3 học sinh nam vào cùng 1 dãy ghế có 3! cách
Ở các cặp ghế đối diện nhau hai bạn nam và nữ có thể đổi chỗ cho nhau nên có 2 cách 3
Câu 41 [2H3.2-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 2;4 , B3;3; 1 và mặt phẳng
P : 2x y 2z 8 0 Xét M là điểm thay đổi thuộc P , giá trị nhỏ nhất của
2MA 3MB bằng
A 135 B 105 C 108 D 145
Lời giải Chọn A
1
1
1
111
Tổng quát: Cho điểm I thỏa mãn mIA nIB
với mn0 thì OI 1 mOA nOB
Câu 42 [2D4.4-3] Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 2 zz 4 và z 1 i z 3 3i ?
Trang 20Lời giải Chọn B
Vậy có 3 số phức thỏa điều kiện
Câu 43 [2D1.5-2] Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp
tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng
0; là
A 1;3 B 1;1 C 1;3 D 1;1
Lời giải Chọn D
Đặt tsinx Với x0; thì t0;1
Do đó phương trình f sinxm có nghiệm thuộc khoảng 0; khi và chỉ khi phương trình
f t m có nghiệm thuộc nửa khoảng 0;1
Quan sát đồ thị ta suy ra điều kiện của tham số m là m 1;1
Câu 44 [2D2.3-3] Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng Ông ta muốn hoàn nợ
cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư
nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ôn ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A 2, 22 triệu đồng B 3, 03 triệu đồng C 2, 25 triệu đồng D 2,20 triệu đồng
Lời giải Chọn A
Gọi số tiền vay ban đầu là M , số tiền hoàn nợ mỗi tháng là m , lãi suất một tháng là r
y
1
1
13
22
Trang 21Hết tháng thứ nhất, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là M MrM1r
Ngay sau đó ông A hoàn nợ số tiền m nên số tiền để tính lãi cho tháng thứ hai là M1rm
Do đó hết tháng thứ hai, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là
Câu 45 [2H3.3-4] Trong không gian Oxyz , cho điểm E2;1;3, mặt phẳng P : 2x2y z 3 0 và
mặt cầu S : x32y22z52 36 Gọi là đường thẳng đi qua E, nằm trong
P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Phương trình của là
Mặt cầu S có tâm I3; 2;5 và bán kính R6
2 2 2
IE R điểm E nằm trong mặt cầu S
Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng P , A và B là hai giao điểm của với S Khi đó, AB nhỏ nhất ABOE, mà ABIH nên ABHIE ABIE
Trang 22Câu 46 [2D3.3-3] Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh A , 1 A , 2 B , 1 B như hình vẽ bên 2
Biết chi phí sơn phần tô đậm là 200.000 đồng/m và phần còn lại là 100.0002 đồng/m Hỏi số 2tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết A A 1 2 8 m, B B 1 2 6 m và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có MQ 3 m?
A 7.322.000 đồng B 7.213.000 đồng C 5.526.000 đồng D 5.782.000 đồng
Lời giải Chọn A
Giả sử phương trình elip
2 2
2 2: x y 1
Diện tích phần tô màu là S S E S86 3
Số tiền để sơn theo yêu cầu bài toán là
100.000 4 6 3 200.000 8 6 3 7.322.000
Câu 47 [2H1.3-3] Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của các đoạn thẳng AA và BB Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C B tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
Trang 23Gọi I là trung điểm của CC, h là chiều cao của lăng trụ ABC A B C
x x (Không có phương án nào)
Nếu t24t 3 0 1 t 3 Ta thấy trên khoảng 1;3 thì f t 0
Nên ta chọn 1 t 3 1 x 2 3 1 x1 Có đáp án C phù hợp
Cách 2: Dựa vào cách 1, ta có thể làm nhanh như sau: Ý chính là chọn t sao cho f t và
24 3
g t t t đều dương Ta thử các đáp án:
Với phương án A, chọn x2 Suy ra t4 Khi đó f 4 0, g 4 3 0 nên loại
Với phương án B, chọn x 2 Suy ra t0 Khi đó, f 0 0, g 0 3 0 nên loại