1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHUONG TRINH VI PHAN CAP 1

42 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 533,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình vi phân cấp 1 PTVP là phương trình mà hàm phải tìm nằm dưới dấu đạo hàm hoặc vi phân.. Cấp của ptvp là cấp cao nhất của đạo hàm của ẩn hàm. Nếu ẩn hàm là hàm 1 biến  PTVP thường. Nếu ẩn hàm là hàm nhiều biến  PTVP đạo hàm riêng. Hệ PTVP là hệ gồm nhiều PTVP và nhiều ẩn hàm.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1

Trang 2

Bài toán dẫn về phương trình vi phân

Vận tốc nguội lạnh của một vật trong không khí tỷ lệ với hiệu giữa nhiệt độ của vật và nhiệt

độ không khí Tìm quy luật giảm nhiệt của vật nếu nhiệt độ của không khí là 200C và nhiệt

độ ban đầu của vật là 1000C

Quy luật giảm nhiệt sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

Gọi nhiệt độ của vật là hàm số T theo biến thời gian t

Trang 3

Tìm pt đường cong đi qua điểm (1, 1) nếu với đoạn [1, x] bất kỳ, diện tích hình thang

cong giới hạn bởi đường cong này bằng tích 2 lần tọa độ điểm M(x,y) thuộc đường cong

Trang 4

BÀI TOÁN DẪN VỀ PTVP

Giả thiết: lực cản của tường tỷ lệ bình phương vận tốc

Hỏi: thời gian viên đạn xuyên tường

20cm

Trang 5

MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA

1.PTVP là phương trình mà hàm phải tìm nằm dưới dấu đạo hàm hoặc vi phân

2.Cấp của ptvp là cấp cao nhất của đạo hàm của ẩn hàm

3.Nếu ẩn hàm là hàm 1 biến ⇒ PTVP thường

Nếu ẩn hàm là hàm nhiều biến ⇒ PTVP đạo hàm riêng

4.Hệ PTVP là hệ gồm nhiều PTVP và nhiều ẩn hàm

Trang 6

NGHIỆM CỦA PTVP

Xét ptvp thường cấp n: F(x,y,y’,…,y(n)) = 0 (1)

1.Hàm số y = ϕ(x,c1,…,cn) thỏa mãn (1) với ci là các hằng số gọi là nghiệm tổng quát của (1)

Nếu cho ci các giá trị cụ thể ta được nghiệm riêng của (1)

2.Hàm φ(x,c1,…,cn, y) = 0 thỏa mãn (1) gọi là tích phân tổng quát của (1) (y được tìm ở dạng ẩn)

Nếu cho ci các giá trị cụ thể ta đươc tích phân riêng của (1)

Trang 7

NGHIỆM CỦA PTVP

3.Đồ thị của hàm nghiệm gọi là đường cong tích phân

4.Hàm y = y(x) thỏa (1) nhưng không phải là nghiệm riêng được gọi là nghiệm

kỳ dị của (1)

Trang 8

Bài toán Cauchy cho ptvp cấp 1

Xét ptvp cấp 1: F(x, y, y’) = 0 (1)

y’ = f(x, y) (2)Hoặc

(2) Gọi là pt đã giải ra được đối với đạo hàm.

Bài toán tìm hàm y thỏa (1) hoặc (2) với điều kiện ban đầu

y(x0) = y0

Gọi là bài toán Cauchy

Trang 9

MỘT SỐ DẠNG PTVP CẤP 1

Phương trình tách biến

Phương trình đẳng cấp

Phương trình tuyến tính cấp 1 Phương trình vi phân toàn phần Phương trình Bernoulli.

Trang 10

PHƯƠNG TRÌNH TÁCH BIẾN

Phương trình có thể tách y và x về 2 vế khác nhau gọi là phương trình tách biến

f(y) dy = g(x) dxPhương pháp giải: tích phân 2 vế

Nhận dạng: y’ = f(y)g(x)

Trang 11

Ví dụ 3y2y’ = 2x (1)

y(0) = 1 (2)

( tích phân tổng quát )Thay x = 0, y = 1 vào TPTQ ⇒ C = 1

hay nghiệm của (1) và (2) là:

Vậy tích phân riêng là: y3 = x2 + 1

Trang 12

xy’ = y (1)

1.y = 0 là 1 nghiệm của pt

2.y ≠ 0: chia 2 vế cho xy (không xét TH x = 0)

y = 0 là trường hợp C = 0 trong nghiệm tổng quát

Trang 13

y’ = 3x2y, y(0) = 2

Hàm y = 0 không thỏa đk ban đầu nên không xét

Trang 20

Đổi biến: Y = UX ⇒ Y’ = U’X + U

2 4 '

Y X

2 4 '

1

− + + =

Trang 21

(trả về x, y)

3 2

ln( 1) ln 2 ln | |

3 2

Trang 25

Vậy tích phân tổng quát là

Trang 29

Tích phân tổng quát: U(x,y) = C, với

Trang 30

Cấu trúc nghiệm tổng quát của (1):

y0 là nghiệm tổng quát của (2)

yr là 1 nghiệm riêng của (1)

y = y + y

Trang 32

Biến thiên hằng số : trong y0 coi C =C(x)

Thay yr vào y’ + p(x)y = q(x) (1) để xác định C(x).

Trang 33

Công thức nghiệm ptvp tuyến tính cấp 1

Trang 35

Đạo hàm 2 vế

(Đk ban đầu tại cận dưới tp)

2 0

Trang 37

Lưu ý: y’ =1/x’ (đạo hàm hàm ngược)

Trang 41

Nhân 2 vế với y2 (chia cho y − 2), pt trở thành:

Trang 42

+

Ngày đăng: 09/04/2020, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w