1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập: Phương trình Vi phân

15 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 287,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nói đầu Quyển sách này được soạn ra trên cơ sở nhiều năm dạy lí thuyết và bài tập môn Phương trình vi phân của anh em cán bộ nhóm Phương trình vi phân ở khoa Toán Cơ Trường Đại học Tự nhiên Hà Nội. Nhằm phục vụ đối tượng rộng rãi : sinh viên các trường đại học tự nhiên, các trường đại học kĩ thuật, đại học sư phạm, các lớp học tại chức, hàm thụ... các bài tập ở trong quyển sách này được chọn ra ồ những mức độ khó, dễ khác nhau và nhiều dạng khác nhau. Để các bạn sử dụng sách được dễ dàng, trong mỗi tiết của mỗi chương chúng tôi trịnh bày tóm tắt những khái niệm và phương pháp cơ bản nhất để giải phần lớn các bài tập trong tiết đó. Những phần lí thuyết không trình bày ờ đây bạn đọc có thể xem ở các tài liệu tham khảo 6, 7, 11 hoặc 3. Các bài tập tương đối khó được đánh thêm dấu () ở trên số thứ tự. Riêng các bài tập trong chương V phần lớn là tương đối khó nên chúng tôi không đánh thêm dấu (). Phần lớn các bài tập trong quyển sách này được chọn từ các cuốn sách được nêu ra ở Tài liệu tham khảo, từ các kì thỉ tuyển chọn nghiên cứu sinh ở Việt Nam và các kì thi vô địch sinh viên giỏi toán toàn Liên Xô. Trong phần đáp số, hướng dẫn và lời giải chúng tôi đã giải hầu hết các bài tập có tính chất lí thuyết và các bài tập khác đều có đáp số. Cần nói rằng một số lời giải ở đây mang tính chất gợi ý

Trang 1

PHẦN 1 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1

Phương trình vi phân có biến số phân ly

1 y′cos2y−siny =0

2 y′ =siny+cosy

3 x(1 −y y) ′ = − 2y

4 dy y 1

e

5 x(1+y dx y2) + (1+x dy2) =0

1

y

x

′ =

+

7

(1 2) 1 2

x y

′ =

8

2

2

2 1

=

1

x

y

x

′ =

10 y′ = y3+1

11 y′ = − −y2 2xy x− 2

13 y′ =e x y+ −1

1

y

x y

′ = + −

15 y′ = 4x+ 2y− 1

16 (y2+xy dx2) +(x2−yx dy2) =0

17 2y y y dx− 2 − +(1 x dy2) =0

18 y′ = x2+ −y 2x

19 xydx+(x+ 1)dy= 0

21 (1+y2)(e dx e dy2xy )− +(1 y dy) =0

22

1 sin cos

1 sin cos

+

=

x x

y y y

23 y′=x2+2xy−1+y2

24 1 +1

=

y x y

25 1 12

y

26 (xy2 −y2 +x−1) (dx+ x2y−2xy+x2 +2y−2x+2)dy =0

( ) (n )p

m

y x y x

y x y

+ + +

+

=

+

′ 1 Đặt z =x+y

28 a( y ′ + 2 y)= xy y ′ (biến đổi về x(a − y)y ′ = − 2 ay)

x

2 y

y′= − (Đặt z = xy)

30 Giải phương trình vi phân (y′2 −1)x2y2 + y′(x4 −y4)=0 (coi là phương trình cấp 2 đối với y’)

Phương trình vi phân thuần nhất

1 xdyydx = x2 + y2dx

y

xe y

3 xy ycos ln y

x

4 ax2 +2bxy+cy2 +y′(bx2 +2cxy+ f y2)=0

Trang 2

5 x2y′2 −3xy y′+2y2 =0

6 (2x+y+ 1)dx−(4x+ 2y− 3)dy = 0

7 ( y′+y)2 = y2y

8 xyy′+x2 −2y2 =0

9 ( 3x2 + y2 )y+ (y2 −x2 ) y′ = 0

10 y ′ = y(1 + ln y − ln x), y( )1 = e

11 y2 +x2y′=xyy′

12 xy′ =y(1 ln + y− lnx) thỏa mãn y(1)=e

13 y y sin y

′ = + thỏa mãn (1)

2

14 x y2 ′+y2 =xyy

15 x ycosy dx xcos y dy 0

16 (x2+2xy y dx− 2) +(y2+2xy x dy− 2) =0

17 (x y+ − 2)dx+(x y− + 4)dy= 0

18 (2x− 2y− 1)dx+(x y− + 1)dy= 0

19 x x( +2y dx) +(x2−y dy2) =0

20 (x2+y dx xydy2) − =0

21 (x2+y dy xydx2) + =0

22 xy y (x y)lnx y

x

+

23 dx dy

26 (2x− 4y+ 6)dx+(x y+ − 3)dy= 0

27 (2x y+ + 1)dx−(4x+ 2y− 3)dy= 0

28 (x y− − + 1) (y x− + 2)y′= 0

29 (y+ 2)dx+(2x y+ − 4)dy= 0

30 y 2x y

x

+

′ =

31 (y2−2xy dx x dy) + 2 =0

Phương trình vi phân tuyến tính

1 y ′ − y = x2arctgx

2 (1+ x2)y′−2xy =(1+x2)2

3 y ′ + 2 xy = xe−x 2

4 x(1+x2) (y′− x2 −1)y+2x=0

5 y′sinxy=1−cosx

6 (sin2 y+xcotg y)y′=1 x− hàm, y− biến

7

y

x tgy

y

cos

=

+

′ Đặt z sin= y

8 (2e y − y x) ′=1 x− hàm, y− biến

9 (1 − 2xy ′)y = y(y−1) x− hàm, y− biến

10 y′+xy=x3

Trang 3

11

( )

⎪⎩

=

=

1

1

y

x

3 y

x

2

y x

2

1

+

′ (coi x là hàm của y)

13 yey =y′(y3 +2xey), với y(0) = -1 (coi x là hàm của y)

14 (x2 −y)dx+xdy=0

15 Giải phương trình vi phân

x 1

1 y y 2

= +

16 2x(1+x)y′−( x+4)y+2x 1+x =0

17 y′− y=x2sinx

18 Tìm nghiệm riêng của phương trình y′cos2 x+ y=tgy thỏa mãn điều kiện y(0)=0

19 Tìm nghiệm riêng của phương trình y′ 1−x2 + y=arcsinx thỏa mãn điều kiện y(0) =0

20 y′+y= y2lnx

21 3y2y′−ay3 = x+1

22 (xy+x2y3)y′=1 x− hàm, y− biến

23 yx3siny= xy−2y x− hàm, y− biến

24 (x2 +y2 +1)dx+xydy=0

25 (x2 −1)y′siny+2xcosy=2x−2x3 Đặt z cos= y

26 x(e y − y′)=2 Đặt z =e y

27 y′−1=e x+2y

28 (x2 +y2 +2x−2y)dx+2(y−1)dy=0 Đặt z = y−1

29 x2y′=y(x+y) (biến đổi về dạng 2

2 y x

1 y x

1

y′− = )

30 Tìm nghiệm của phương trình vi phân dy

y cos

x y 2 xdy 2 ydx+ = 2 thỏa mãn điều kiện y( )0 = π

Trang 4

31 (x+1)(y′+y2)=−y

32 xydy=(y2 +x)dx

33 (y + xy)dx = xdy

34 y′ − 2x2 y = 4y

35 2x2y′= y2(2 y′−y) (coi x = x(y))

36 xy y′− y2 =xα (α là tham số)

37 y′ +2y x= 2

38 (x+ 1)y′ + =y x

39 x y2 ′ −xy=y2

40 x y3 ′ −2x y2 +2y2 =0

41 y y x

′ − =

42 y′cos2x y+ =tanx

43 2 22

cos

′ + =

44 y 2y 32

′ − = thỏa mãn y(1) 1=

1

y

x

46 y y 1

′ − =

1

x

′ + =

48 xyy′ −y2 =x3

49 xyy′ −y2 =x4

50 y y y22

′ − =

Phương trình vi phân toàn phần

1 1sin 2 cos 1 1cos 2 sin 12⎟⎟ = 0

⎜⎜

+

− +

⎟⎟

⎜⎜

+

y y

x y

x x

y x

dx x

y x

y y

x

⎜⎜

− +

y

x e

dx

e

x y

x

3 2x(1+ x2 −y)dxx2 −y dy=0

4 (x2 +y2) (xdyydx) (= a+x)x4dx

5 (xcosyysiny)dy+(xsiny+ycosy)dx= 0

6 (x4lnx−2xy3)dx+3x2y2dy=0

7 y2dx+(2xy+3)dy=0

8 ex(2+2x−y2)dx−2exydy=0

9 (y2 +1) 2dx+(y2 +3xy 1+ y2)dy=0

10 (ycos2 x−sinx)dy=ycosx(ysinx+1)dx

11 (2x+ x2y) (dx= y2 −x3)dy

Trang 5

12 ( ) 0

y sin 2

y cos 1 x dx 2

y

sin

x

2

2

=

+

⎟⎟

⎜⎜

13 (y+ex siny) (dx+ x+ex cosy)dy=0

14 (x+ siny)dx+(xcosx+ siny)dy= 0

y

x y dx y

x + =⎜⎜⎝⎛ − ⎟⎟⎠⎞

3

2 ( 1 ln ) 2

3

16 (2xy+ 3)dx x dy+ 2 = 0

17 2xe dx e yy(2 2+ y x dy− 2) =0

18 ( 2 2) ( 2 )3/2

19 (3x2−y dx3) =(2y+3xy dy2)

2

1 cos

y

+

21 (x+ siny dx) + ( cosx y+ sin )y dy= 0

22 2x y3 dx 3y2(1 lnx dy)

x

23 (1+y2sin 2x dx) −2 cosy 2xdy=0

2

2

2 sin 2x y y dx 2 cos 2x y lnx dy 0

25 (siny x− cos2 y dx x) + cos ( siny x y+1)dy=0

26 (2xy e+ ycosx dx) +(x2+e ysinx dy) =0

27 ( cosy x+2 sin )x2 x dx+(y2+sinx dy) =0

28 3x x2( lny dx) 2y2 x3 dy

y

2

2

2y cos 2x lny dx 2 sin 2y x x dy 0

30 y x y 1 y x

x

⎛ − ⎞ =⎛ + ⎞

Phương trình F(x, y’)=0, F(y, y’) = 0, F(x,y,y’)=0, Phương trình Lagrange- Klero

1 xy3 =1+y

2 y=e y.y′2

Trang 6

3 y x e y

1

2 =

4 y= y′(1 + y′ cosy′)

5 y=2 y′+siny

6 y= y′+e y

2

3

7 y=2yx+ y2y′3 ( Nhân hai vế với y, Đặt z= y2)

y y

y

x

+

= (x− hàm, y−biến)

9 y′−y=lny

10 2y′2(yy′)=1

PHẦN 2 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO

Phương trình vi phân tuyến tính

1 x2y′′−2y=x3cosx, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là

y1 = x2

2 Giải phương trình vi phân: x2(x+1)y′′=2y biết một nghiệm

x

1 1

y1 = +

3 Giải phương trình vi phân (x2 +1)y′′−2y=0 nếu biết một nghiệm của nó có dạng đa thức

4 Giải phương trình vi phân (2x+1)y′′+(2x−1)y′−2y=x2 +x biết nó có hai nghiệm riêng

2

1 x y 2

1 x x

y

2 2

2

1

+

=

− +

5 Xác định hằng số α sao cho y = eαx2 là nghiệm riêng của phương trình vi phân

(4x 2)y 0 y

4

y′′+ ′+ 2 + = Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

6 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (3x2 +1) y′′+2y′−6xy=4−12x2 biết rằng nó

có hai nghiệm riêng ( )2

2

1 =2x, y = x+1

y

7 Giải phương trình xy′′+2y′+xy=cotx biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng y1 sin x

x

=

Trang 7

8 (x2 +1)y′′− y=0 nếu biết một nghiệm của nó có dạng đa thức

9 Giải phương trình x y2 ′′ −xy'+ =y 4x3, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 = x

10 Giải phương trình xy′′ − =y' x2

11 Giải phương trình x y2 ′′ −2 ' 2xy + y=2x3, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 = x

12 Giải phương trình ' 1 1

x

− − , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1=e x

13 Giải phương trình x2(lnx− 1)y′′ −xy' + =y 0, biết một nghiệm riêng có dạng y x= α,α là hằng

số

14 Tìm nghiệm riêng của phương trình (2x x y− 2) (′′+ x2−2)y' 2 1+ ( −x y) =0 thỏa mãn

( )1 0, '( )1 1

y = y = , biết một nghiệm riêng của nó là y e= x

15 Giải phương trình (2x x y− 2) ′′+2(x−1)y' 2− y= −2, biết nó có hai nghiệm riêng là y1=1,y2 =x

16 Giải phương trình 22 ' 21

x

+ + , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =1

17 Giải phương trình (2x+ 1)y′′ +(4x− 2)y' 8 − y= 0, biết một nghiệm riêng có dạng y e= ax,α∈ \

18 Giải phương trình ( ) ( ) 2

thuần nhất tương ứng có dạng y e= ax,α∈ \

19 Giải phương trình (x2−1)y′′−6y=0 biết một nghiệm riêng có dạng đa thức

20 Giải phương trình y 1 y' x

x

′′ − =

21 Giải phương trình (x2+1)y′′+2 ' 2xyy=4x2+2, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

22 Giải phương trình x y2 ′′ −xy'+ =y 4x3, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng có dạng đa thức

23 Giải phương trình (x2−1)y′′+4 ' 2xy+ y=6x, biết nó có hai nghiệm riêng là

2

1 ,

1

x

+ +

+

24 Tìm nghiệm riêng của phương trình 22 ' 22

x

′′ = − +

+ + thỏa mãn ( )3 22, ' 1005( ) 2000

y = y = , biết một nghiệm riêng của nó là y1=x

25 Giải phương trình (x2+1)y′′−2 ' 2xy+ y=0, biết một nghiệm riêng có dạng đa thức

26 Giải phương trình y′′ +4 ' 4xy +( x2+2)y=0, biết một nghiệm riêng có dạng 2

Trang 8

27 Giải phương trình y 2y' y cotx

′′ + + = , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1

sin x

y x

=

28 Giải phương trình ( 2 ) 2

y′′ − xy + xy e= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 2

1 x sin

29 Giải phương trình 2 ' x

nhất tương ứng là y1 e x

x

=

30 Giải phương trình x y2 ′′ −2 ' 2xy + y x= 2, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

31 Giải phương trình x y2 ′′ −2 ' 2xy + y x= 3sinx, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

32 Giải phương trình x y2 ′′ −2 ' 2xy+ y x= 3cosx, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

33 Giải phương trình 2 3

x y′′ − xy+ y x= x, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

34 Giải phương trình x y2 ′′ −xy'+ =y x3, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

35 Giải phương trình x y2 ′′ −xy'+ = −y 8x2, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

36 Giải phương trình x y2 ′′ −xy'+ =y x, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

37 Giải phương trình x y2 ′′ −xy'+ =y xlnx, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

38 Giải phương trình ( ) 2

1 −x y′′ +xy' − =y x − 2x+ 1, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 x

39 Giải phương trình (1 −x y) ′′ +xy' − =y 0, biết một nghiệm riêng có dạng y e= αx,α∈ \

40 Tìm nghiệm riêng của phương trình ( 2 )

x + y′′− xy+ y= thỏa mãn

y = = y = = − , biết một nghiệm riêng là y1=x

41 Tìm nghiệm riêng của phương trình " 22 ' 22

x

+ + thỏa mãn y x=1 = 1, 'y x=1 = − 1, biết một nghiệm riêng là y1=x

42 Giải phương trình (1+x y2) ′′+2 ' 2xyy x= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

Trang 9

43 Giải phương trình 2 2 ' 2 2 1 2

x

+ + + , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

44 Giải phương trình ( 2) 1

1 x y 2 ' 2xy y

x

′′

+ + − = , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 =x

45 Giải phương trình xy′′ +2 'y xy− =1, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 e x

x

=

46 Giải phương trình 2 ' 2

x

e

′′ + − = , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1 e x

x

=

Phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng số

1 y ′′′−13y′−12y=0

2 y ′′′−2y′′+9y′−18y=0

3 y( )4 + y=0

4 y( )4 +2y ′′′+3y′′+2y′+ y=0

5 y( )7 +3y( )6 +3y( )5 + y( )4 =0

6 y′′+y =4e x

7 y′′−3y′+2y =3e2x +2x2

8 y′′−y=2sinx−4cosx

9 y′′′−2y′+4y=excosx

10 y′′+n2y =sin3nx

11 y′′+y=sinxsin2x

12 x2y′′− y′+2y=xlnx t = lnx

13 (2x+1)2y′′−4(2x+1)y′+8y=−8x−4 t = ln(2x+ 1)

x

y

x

y′′+1 ′+ 12 =2sin ln t= lnx

15 (1+x)2y′′+(1+x)y′+y =4cosln(1+x) t = ln(1 +x)

16

2 sin 2 ln

17 Dùng phép biến đổi hàm 2

x

z

y= để giải phương trình vi phân: x2y′′+4 y′+(x2 +2)y=ex

18 y′′+y′=e− x(sinx−cosx) (Đặt y = e-xz)

19 Giải phương trình y′′−(2ex +1)y′+e xy=e x bằng đổi biến t=ex

Trang 10

20 y′′cosx+y′sinx−ycos3 x=0đặt t = sinx

21 Giải phương trình vi phân y′′+ y′−xy=ex bằng phép đổi hàm z = xy

22 y′′+y′tgx−ycos2 x=0 dùng t = sinx

23 Giải phương trình vi phân y′′+2(1−x)y′+(x−2)y=ex bằng phép đổi hàm z=xy

x

y y 2

y

x2 ′′+ ′+ 2 = bằng phép biến đổi x = 1/t

25 x2y′′+ y′+y=x (biến đổi x=et )

26 x2y′′−4 y′+6y=0 (biến đổi x=et )

27 y′′+4y′+4y=1+e− x lnx

28 y′′+y′=xe−x

29 y′′−2y′− y=xe x +x2

30 y′′−2y′+ y=xsin x

31 y′′+y′=x+e−x

32 y′′−2y′+ y=x(ex +1)

33 2y′′+ y′=29xsinx

34

x sin

1 y

y′′+ =

35 y′′−4y=(2− x)e x

x

e y y

2

y′′− ′+ = x +

37

x

e 1 y y

2

y

x

+

= +

38 y′′−4y′+ y=e x +cosx

39 y′′−4y′+ y=e x +sin x

40 3 2 2 2 5 cos

2

41

x

e x sin y y 2 y

x

+

= +

′ +

42

x sin

1 y

y′′+ =

43 y′′+ y=xe x +2ex

44 y′′+ y′−2y=cosx−3sinx

45 y′′−2y′=2cos2 x

46 y′′+ y=sinx+cos2x

47 y′′−3y′+2y=3e2x+2x2

48 y′′ − =y 2sinx−4cosx

sin

50 y′′ + =y sin sin 2x x

51 x y2 ′′−xy′+2y x= lnx

2x+1 y′′−4 2x+1 y′+8y= − −8x 4

2sin ln

′′+ ′+ =

1+x y′′+ +1 x y′+ =y 4cos ln 1+x

55 x y2 ′′+4xy′+(x2+2)y e= x

56 x y2 ′′+xy′−4y x= 2lnx

57 y′′ + =yex(sinx− cosx)

58 y′′−(2e x+1)y′+e y e2x = 3x

59 y′′+ = +yx ex

Trang 11

60 y′′−2y′+2y x e= ( x+1)

62 2y′′+5y′=29 sinx x

sin

x

′′ + =

y′′ − y= − x e

x

e

x

′′− ′+ = +

66 xy′′+2y′−xy e= x

67 y′′+y tgx y′ − cos2x=0

68 y′′−2y′+5y x= sin 3x

69 xy′′+2(1−x y) ′+ −(x 2)y e= −x

70 y′′−2y′−3y xe= 4x+x2

x

e

x

′′− ′+ = +

72 x y2 ′′+xy′+ =y x

73 y′′+ =yxex

74 y′′−4y′+5y e= 2x+cosx

75 x y2 ′′−4xy′+6y=0

76 y′′+4y′+4y= +1 e− 2xlnx

77 y′′−4y′+8y e= 2x+sin 2x

78 y 2y y sinx e x

x

′′+ ′+ = +

79 y′′ + =y xe x+2ex

80 y′′+ −y′ 2y=cosx−3sinx

2 2cos

82 y′′ + =y sinx+cos 2x

83 y′′ +4y=4 sinx x+5e2x

84 y′′ + =y sinx e+ 2x

85 y′′ − =y' e2x+ +e x x

86 y′′ −6 ' 8y + y e= x+e2x

87 y′′ +2 ' 2y+ y=2x−sinx

88 y′′ −2 'y + = + +y 1 x 2 3( x2−2)e x

89 y′′ −4 ' 4y + y e= 2xcos2 x

90 y′′ − =y xcos2x

91 y′′ + =y 4 sinx x

92 y′′ −3 ' 2y + y=3x+5sin 2x

93 y′′ −4 ' 4y + y=sin cos 2x x

94 y′′ −6 ' 9y + y=3x−8e x

95 y′′ −3 'y =e3x−18x

96 Tìm nghiệm riêng của phương trình y′′ + −y' 2y=cosx−3sinx thỏa mãn y( )0 = 1, ' 0y ( )= 2

97 Tìm nghiệm riêng của phương trình y′′ + =y xcosx thỏa mãn ( )0 0, ' 0( ) 3

4

Phương trình vi phân cấp cao chưa giải ra đối với đạo hàm

98 y ′′′2 +x2 =1 Đặt y ′′′=cosϕ ; x=sinϕ

99 Tìm nghiệm của phương trình: y′′2 =4(y′−1) thoả mãn các điều kiện ban đầu:

a) y=0, y′=2 khi x=0

b) y =0, y′=1 khi x=0

100 (1+x2)y′′+ y′2 +1=0

101 y′(1+y′2)=a y′′

2

3

1

′′′ ′ ′′

′′′ + ′ − ′ ′′ = ⇒ =

′′ + ′

103

2

2

1 x

y y

y

+

=

′′ dạng thuần nhất,

đặt y′= yz

104 y′′= y′2

105 y ′′′= yy′′

Trang 12

106 ′′−1 ′+ 12 y=1

x

y x

x

y d x y

d

107

x

y y

y y y

=

′ +

′ +

′′ 2 2 2 2 2 chia hai vế

cho y ′ y

108 y′′=y′ey

109 y′′(1+y)=y′2 +y′ (Đặt y’ = p(y) )

110 y′′+y′2 =1 (Đặt y’ = p(y) )

111 y′′=e y thỏa mãn y( )0 = y ′( )0 = 0

112 2 y′y′′=y′2 −1

113 (x+1)y′′+x( )y′ 2 =y′

114 y′′cosy+( )y′ 2siny=y′

115 y y ′′ = y ′

116 y′′=y′+x2 (Đặt y’ = p)

117 y′2 + y′′= y′

118 y′′=y′+x

119 y′′=2 y′−y′ (Đặt z = xy’)

120 ⎩⎨⎧ ( )= ′( )=

=

′′

0 0 y

; 2 0 y

y 2 y

CHƯƠNG 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

1

=

=

x y

4

dt

dy

y x

dt

dx

2

⎪⎪

+

=

− +

=

+

=

z y x

dt

dz

z y x

dt

dy

z y x

dt

dx

2 2

2

3

= + +

=

0 3

0 3 5

y x

dt

dy

y x

dt

dx

4

=

+

=

x y

dt

dy

y x

dt

dx

4

2

5

=

= x y 4 dt dy

y x dt dx

6

⎪⎪

=

+

=

=

z x dt dz

z x y dt dy

z y 2 x dt dx

7

dx

x y z dt

dy

x y z dt

dz

x y z dt

⎪⎩

8

2

dx

x y z dt

dy

x y z dt

dz

x y dt

⎪⎩

9

2

dx

x z dt

dy

y z dt

dz

dt

⎪⎩

10

3

dx

dt dy

x y z dt

dz

dt

⎪⎩

Trang 13

11

2

dx

x

dt

dy

dt

dz

dt

⎪⎩

12

2

dx

dt

dy

dt

dz

y

dt

⎪⎩

13

dx

x z

dt

dy

y z

dt

dz

x y

dt

⎪⎩

14

dx

dt

dy

dt

dz

dt

⎪⎩

15

3

5 3

dx

x y z

dt

dy

dt

dz

dt

⎪⎩

16

2

dx

dt

dy

dt

dz

y z

dt

⎪⎩

17

dx

dt dy

dt dz z dt

⎪⎩

18

5

dx

dt dy

x z dt

dz z dt

⎪⎩

19

4

5

dx

dt dy

x z dt

dz

dt

⎪⎩

20

dx

dt dy

dt dz

y z dt

⎪⎩

21

dx

dt dy

dt dz

dt

⎪⎩

22

dx

dt dy

dt dz

dt

⎪⎩

23

4

dx

dt dy

dt dz

dt

⎪⎩

24

dx

dt dy

dt dz

dt

⎪⎩

25

2

dx

dt dy

dt dz

dt

⎪⎩

26

2

dx

y z dt

dy

x y z dt

dz

dt

⎪⎩

27

2

dx

y z dt

dy

x y z dt

dz

dt

⎪⎩

28

3

dx

dt dy

dt dz z dt

⎪⎩

Ngày đăng: 26/08/2020, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w