D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.. Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1: CHƯƠNG 1 + 2 Dạng bài trắc nghiệm lí thuyết
Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
Câu 2:Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A.Etyl fomiat B.n-propyl fomiat C.isopropyl fomiat D.B, C đều đúng
Câu 3:Hãy chọn nhận định đúng:
A.Lipit là chất béo B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
C.Lipit là este của glixerol với các axit béo
D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit
Câu 4: Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X H2 , H Y1 + Y2 Y1 O ,2 xt
Y2
X có tên là: A.Isopropyl fomiat B.n-propyl fomiat C.Metyl propionat D.Etyl axetat
Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:
Câu6: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng.
Câu 7: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 8: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với
Câu 9: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức tổng quát là
A CnH2n −1COOCmH2m+1 B CnH2n −1COOCmH2m −1 C CnH2n +1COOCmH2m −1 D CnH2n +1COOCmH2m +1
Câu 10: Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng
A CnH2nO2 (n2) B C≥nH2n -2O2 (n≥2) C CnH2n+2O2 (n2) D C≥nH2nO (n2) ≥
Câu 11: Este X có CTTQ là RCOOR' Phát biểu không đúng là
A R' là gốc hiđrocacbon của ancol B X là este của axit đơn chức và ancol đơn chức
C R và R' có thể là H hoặc nhóm ankyl D R là gốc hiđrocacbon của axit
Câu 12: Phát biểu sau đây sai là
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Câu 13: Este điều chế từ ancol metylic có tỷ khối hơi so với hiđrô là 37 Công thức este đó là:
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Dạng bài xác định công th ức cấu tạo và công thức phân tử của este
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là A CH2O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 15:Đun 5,8 gam X ( n-CmH2m +1COOC2H5) với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M thì phản ứng vừa đủ Tên X
là: A.Etyl isobutirat B.Etyl n-butirat C.Etyl propionat D.Etyl axetat
Câu 16:Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este
Câu 17: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
Câu 18: Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thì X có
Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2
(ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là:
A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat
Câu 21: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Trang 2Cõu 22:Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic ( cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) Đến khi phản ứng
dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là bao nhiờu?
Cõu 23: Xà phũng hoỏ 7,4g este CH3COOCH3 bằng dd NaOH Khối lượng NaOH đó dựng là
A 2,0g B 4,0g C 8,0g D 16,0g
Cõu 24: Cho 20,8 gam hỗn hợp este gồm metyl fomat và etyl axetat tỏc dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M
thỡ vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của metyl fomat là
A 31,2% B 68,8% C 57,7% D 42,3%
Cõu 25: Cho 19,4 gam hỗn hợp este gồm metyl fomat và etyl fomat tỏc dụng với AgNO3/NH3 dư thỡ thu được
64,8 gam Ag Khối lượng metylfomat trong hỗn hợp là
A 12,0 gam B 18,0 gam C 17,4 gam D 18,8 gam
Cõu 26: Đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp metyl propionat và etyl axetat cần thể tớch khớ oxi (đktc) là A 2,24 lit B 1,12 lit C 5,60 lit D 3,36 lit
Cõu 27: Cho 8,8 gam etyl axetat tỏc dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dd sau phản ứng
thỡ khối lượng chất rắn khan thu được là
A 8,2 gam B 12,3 gam C 10,5 gam D 10,2 gam
Cõu 28: Một este X cú CTPT là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tỏc dụng hết với dung dịch NaOH thu được 8,2
gam muối Tờn gọi X là :
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl fomat
Cõu 29: Đun núng 8,8 gam este Y cú CTPT C4H8O2 với 200 ml dd NaOH 1M Cụ cạn dd sau phản ứng thu
được 13,6 gam chất rắn Tờn gọi của Y là
A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D metyl axetat
Cõu 30: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Cụng thưc phõn tử của X là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Cõu 31: Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm 4,48 lớt CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X là
A etyl propionat B metyl propionat C etyl axetat D isopropyl axetat
Cõu 32: Để xà phũng húa hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp hai este đồng phõn A và B cần dựng hết 30 ml dung dịch
NaOH 1M Khi đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp hai este đú thỡ thu được khớ CO2 và hơi nước với thể tớch bằng nhau CTCT của A và B là
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và HCOOCH(CH3)2
Cõu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phõn của nhau Cho m gam X tỏc dụng vừa đủ với
100ml dd NaOH 1M thu được một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol Mặc khỏc nếu đốt chỏy hoàn toàn m gam X thỡ thu được 8,96 lit CO2 đktc và 7,2 gam H2O CTCT của 2 este là
A CH3COOCH2CH3, HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH(CH3)2, HCOOCH2CH2CH3
C CH3COOCH2CH2CH3, CH3COOCH(CH3)2 D HCOOCH(CH3)C2H5, HCOOC(CH3)3
Cõu 34: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X cần dựng vừa đủ
3,976 lớt khớ O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khỏc, X tỏc dụng với dd NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPTcủa hai este trong X là
A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C2H4O2 và C3H6O2
35 Cho 3,52g este no, đơn (X) tỏc dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được A và B Đốt chỏy hoàn toàn 0,6g B thu được 1,32g CO2 và 0,72g H2O và d B/H2 = 30 Tỡm CTCT este X, A, B biết rằng B tỏc dụng CuO, totạo andehit (giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)
36.Cú 2 este no, đơn đồng phõn của nhau Xà phũng hoỏ 22,2g hỗn hợp trờn cần 12g NaOH nguyờn chất, muối sinh ra sau khi xà phũng hoỏ sấy khụ cõn nặng 21,8g
a.Tỡm CTPT, CTCT của 2 este
b.Tớnh khối lượng mỗi este
A Lí thuyết
1 Viết ctpt và trình bày đặc điểm cấu tạo phân tử của: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
2 Nêu tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Viết các p minh hoạ
B Bài tập.
1.Bằng phản ứng húa học nào cú thể chứng minh những đặc điểm cấu tạo sao đõy của glucụzơ:
a Cú nhiều nhúm hydroxyl b Cú 5 nhúm hydroxyl c Cú nhúm chức andehit
2 Bằng phản ứng hoỏ học, hóy nhận biết cỏc lọ khụng nhón.
Trang 3a.Glixerol, glucozơ, ancol etylic, andehit axetic, axit axetic
b.Glixerol, etanol, glucozơ, phênol c.Glucôzơ, tinh bột, sacarôzơ, glixeriol
3 Chuổi phản ứng ghi rõ điều kiện (nếu có) a
b
4/ Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
5:Dd saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dd H2SO4 lại có thể cho pứ tráng gương
Đó là do: A Đã có sự tạo thành anđehit sau pứ B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
6:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B.Cho anđehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 D.Cho glucozơ tác dụng với d AgNO3/NH3
7:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ
8:Hãy chọn phát biểu đúng? A.Oxi hoá ancol thu được anđehit B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
9:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2/NaOH (t0)
11:Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề
nhau? A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0
B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0 D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2
12:Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt
được các chất trong dãy chất trên? A.Cu(OH)2/NaOH (t0)B.AgNO3/NH3 C Na D.Br2/H2O
13:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
14:Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
15:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
16:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X Cu(OH)2/NaOH dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
17: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng: dd glucozơ, benzen, ancol etylic,
glixerol? A.Cu(OH)2, Na B.AgNO3/NH3 ,Na C.Br2,Na C.HCl, Na
18:Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol.
A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2
19: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic
20: nhận xét nào sau đây không đúng?
A khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
C nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím
21: phản ứng nào glucozơ là chất khử?
A tráng gương B tác dụng với Cu(OH)2/OH- C tác dụng với H2 xúc tác Ni D tác dụng với nước Brom
22: để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A dd AgNO3 / NH3 B.kim loại K C CH3COOH D Cu(OH)2/OH
-23:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol Số
lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là A.4 B.5 C.6 D.7
24: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia pứ tráng gương là A.3 B.4 C.5 D.6
Trang 425:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với dung dịch
AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
26:Saccarozơ và glucozơ đều có A.Phản ứng với dung dịch NaCl
B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
27:Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu
28: Đun nóng dd chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam
29:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam
30: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam
31: cho tòan bộ lượng khí CO2 sinh ra khi lên men 0,1mol glucozơ vòa 100ml dd Ca(OH)2 0,12M, tính khối lượng muối tạo thành A 1,944g B.1,2g C.9,72g D.1,224g
32: lên men m g glucozơ với H= 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thu hết vào dd nước vôi trong thu được 10g kết tủa, khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu, giá trị m là
A.13 B.30 C.15 D.20
33: đun nóng 250g dd glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thu được 15g Ag, nồng độ của dd glucozơ là
A.5% B.10% C.15% D.30%
34: từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8lít rượu etylic tinh khiếtcó D = 0,8g/ml,
hiệu suất phản ứng điều chế là A 60% B.70% C.80% D.90%
35: thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau: ancol etylic,
đường củ cải, đường mạch nhaA dd AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 C Na kim loại D.dd CH3COOH
36 : dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thhu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết quá trình sản xuất hao hụt 20%? A 0,6 tấn B 0,85 tấn C 0,5 tấn D.0,75 tấn
37: khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết hiệu suất lên
men đạt 80%?A 290kg B.295,3kg C.300kg D.350kg
38 : tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản ứng tráng
gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m? A.2,62g B.10,125g C.6,48g D 2,53g
39 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam glucozơ
dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300 là A 97,83 B.90,26 C.45,08 D.102,86
40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
tinh bột A1A2A3A4CH3COOC2H5 các chất A1,A2,A3,A4 có CTCT thu gọn lần lượt là
A.C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B.C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C.glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH D.C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH
41: cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tòan bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hòan
tòan vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X, đun kĩ dd X thu thêm được 100g kết tủa nữa, giá trị m là
A 550 B.810 C.650 D.750
42: từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ ancol etylic but-1,3-đien cao su buna,
hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối kượng glucozơ cần dùng là: A 144kg B 108kg C 81kg D 96kg
43: cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích ancol etylic 400 thu
được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%
A.3194,4ml B.27850ml C 2875ml D.23000ml
44 Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra đượchấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo
ra 50g kết tủa
a.Tính khối lượng ancol sinh ra
b.Tính khối lượng glucôzơ cần cho quá trình lên men Biết rằng hiệu suất của quá trình lên men là 80%
Câu 97: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH, đun
nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
A 8,0g B 12,0g C 16,0g D 20,0g
Câu 98: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần dùng vừa đủ là
200ml dd NaOH 0,15M thu được 2,18 gam hỗn hợp 2 muối khan Thành phần % khối lượng mỗi este trong hỗn hợp là
Trang 5A 50% và 50% B 66,7% và 33,3% C 75% và 25% D 20% và 80%