1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân dạng bài tập đại cương kim loại

16 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 507 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết trong MTT kim loại là liên kết: Câu 7.. Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh B.. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư B.. Hoà t

Trang 1

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

BÀI 1: VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

I VỊ TRÍ

- Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA

- Các nhóm B (IB→VIIIB)

- Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH)

II CẤU TẠO KIM LOẠI

1 Cấu tạo nguyên tử: Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e)

2 Cấu tạo tinh thê

- Kim loại có cấu tạo mạng tinh thê

+ Ion kim loại ở nút mạng

+ Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể

- Các kiêu mạng tinh thê phổ biến( 3 kiêu)

+ Lục phương:

* 74% ion kim loại + 26% không gian trống

* Kim loại : Be, Mg, Zn

+ Lập phương tâm diện

* 74% ion kim loại + 26% không gian trống

* Kim loại : Cu, Ag, Au, Al

+ Lập phương tâm khối

* 68% ion kim loại + 32% không gian trống

* Kim loại : Li, Na, K

3 Liên kết kim loại: Là lực hút tĩnh điện giữa Ion kim loai và electron tự do

Chú ý: - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH

+ Số hiệu ( Z = số e = số p ) ↔ SỐ THỨ TỰ Ô + Số lớp ↔ Chu ky

+ Số e lớp ngoài cùng ↔ Số thứ tự nhóm (nhóm chính) ↔ Hóa trị cao nhất với oxi

- Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z

+ Cation: Znguyên tư = eion + điện tích + Anion: Znguyên tư = eion – điện tich

- Cách viết cấu hình electron

BÀI 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

I./ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim

Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

Chú ý: - nhiệt độ càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e)

- Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện tốt nhất), Thủy ngân (thê lỏng, to thấp nhất), W (t o cao nhất), Cr (cứng nhất)

II./ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa)

Tính khử = Nhường e = Bị oxi hóa

Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + Bán kính lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu.

M -> M n+ + ne 1./ Tác dụng với phi kim :

Thí dụ: 2Fe + 3Cl2   t o 2FeCl3

Cu + Cl2   t o CuCl2

4Al + 3O2   t o 2Al2O3

Fe + S   t o FeS

Hg + S   t o HgS

2./ Tác dụng với dung dịch axit :

a./ Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản phẩm là muối và

khí H2

Thí dụ: Fe + 2HCl    FeCl2 + H2

b./ Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước.

H2SO4 đặc, t o

Loãng, t o

NH4NO3, N2 , N2O , NO NO

Trang 2

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

NO2

Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng)   t o 3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O

Fe + 4HNO3 (loãng)   t o Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O

Cu + 2H2SO4 (đặc)   t o CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O

*Chú ý: Al, Fe, Cr không phản ứng với HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội

3./ Tác dụng với nước: các kim loại Li , K , Ba , Ca , Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo bazơ và khí H2

M + n H2O M(OH)n + n/2 H2

Thí dụ: 2Na + 2H2O    2NaOH + H2

4./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khư ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại

tự do

Thí dụ: Fe + CuSO4    FeSO4 + Cu

III DÃY ĐIỆN HÓA

1./ Dãy điện hóa của kim loại:

- Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải:

+ Tính khử kim loại giảm dần

+ Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần

K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe 3+ Ag+ Au3+

Tính oxi hóa ion kim loại tăng

K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Au

Tính khử kim loại giảm

2./ Ý nghĩa của dãy điện hóa :

Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khư xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chát khư mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khư yếu hơn

- Chiều phản ứng: Chất oxi hóa mạnh + Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu + Chất khử yếu (Qui tắc )

BÀI 3: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

I./ KHÁI NIỆM:

Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh

M � Mn+ + ne

II./ CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI:

1./ Ăn mòn hóa học : là quá trình oxi hóa - khư, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất

trong môi trường

Ví dụ: 2Fe + 3Cl2 ��t o� 2FeCl3

2./ Ăn mòn điện hóa học :

a./ Khái niệm : ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khư, trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất

điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương

b Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa: (hội tụ đủ 3 điều kiện)

- Có 2 điện cực khác chất

- 2 điện cực tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp)

- 2 điện cực phải đặt trong môi trường chất điện li (không khí ẩm hoặc axit)

c Cơ chế ăn mòn:

- Cực âm (anot) = kim loại mạnh = quá trình oxi hóa = kim loại bị ăn mòn

M → Mn+

- Cực dương(catot) = kim loại yếu (hoặc PK) = quá trình khư

2H+ + 2e→ H2 O2 + 2H2O + 4e→ 4OH

-Tóm lại: Nếu ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn trước

III./ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI:

a./ Phương pháp bảo vệ bề mặt: bôi, sơn, mạ, tráng….= vật liệu bền với môi trường

b./ Phương pháp điện hóa:Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khư mạnh hơn Thí dụ: để bảo vệ vỏ

tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn)

Cu2+

Oxi hóa mạnh

Fe

Fe2+

Oxi hóa yếu

PTPU: Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu

Trang 3

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

BÀI 4: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I./NGUYÊN TẮC:

Khư ion kim loại thành nguyên tư

Mn+ + ne > M

II./ PHƯƠNG PHÁP: 3 phương pháp

1./ PHƯƠNG PHÁP THỦY LUYỆN: dùng điều chế những kim loại yếu ( Cu , Ag , Hg …)

* Nguyên tắc : Dùng kim loại có tính khư mạnh hơn để khư ion kim loại trong dung dịch muối

Thí dụ: Fe + CuSO4 -> Cu + FeSO4

2./ PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN: dùng điều chế những kim loại trung bình và yếu (Zn , Fe , Sn , Pb , Cu , Ag, Hg)

* Nguyên tắc : Dùng các chất khư mạnh như: C , CO , H2 hoặc Al để khư các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao. Thí dụ: PbO + H2   t o Pb + H2O

Fe2O3 + 3CO   t o 2Fe + 3CO2

3./ PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN:

a Khái niệm: Sự điện phân là quá trình oxi hóa khư xảy ra tại bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua dung

dịch chất điện li hay chất điện li ở trạng thái nóng chảy

- Điện cực nối với cực âm của máy phát điện (nguồn điện một chiều) gọi là cực âm hay catot (catod)

- Điện cực nối với cực dương của máy phát điện gọi là cực dương hay anot (anod)

- Tại bề mặt của catot luôn luôn có quá trình khử xảy ra, là quá trình trong đó chất oxi hóa nhận điện tư để tạo thành chất

khư tương ứng

- Tại bề mặt anot luôn luôn có quá trình oxi hóa xảy ra, là quá trình trong đó chất khư cho điện tư để tạo thành chất oxi hoá

tương ứng

b Phân Loại: 2 LOẠI

1 Điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại mạnh (K , Na , Ca , Mg , Al.) Có 3 trường hợp:

Phương trình tổng quát: 2MX n ���dpnc2M + nX2

Phương trình điện phân:

Phương trình tổng quát: 2M 2On ���dpnc4M + nO2

Trang 4

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

Phương trình tổng quát: 4M(OH) n ���dpnc 4M + nO2 +2n H2O

2 Điện phân dung dịch: điều chế kim loại trung bình và yếu( đứng sau Al)

* Sơ đồ điện phân dung dịch

Catôt (-) Chất Anôt (+)

Ion dương (ion kim loại) Ion dương, ion âm Ion âm (anion axit)

H2O H2O H2O

Ion kim loại từ Li+  Al3+: không bị điện phân mà nước Thứ tự các anion bị điện phân: S 2- > I - > Br - > Cl - > RCOO - > OH - > H 2 O bị điện phân

2H2O + 2e H2 + 2OH (pH >7) S 2- → S + 2e

2X- → X2 + 2e ( X=Cl, Br, I)

4OH- + 4e → O2 + 2H2O

Chỉ có ion kim loại sau Al 3+ mới bị khử trong dung dịch Anion SO4 2- , NO3 - CO32, PO34: không bị điện phân mà

Mn+ + ne → M nước bị điện phân:

2H2O - 4e → O2 + 4H+ (pH<7)

*Một số phương trình điện phân dung dịch phải học thuộc :

1 Điện phân dung dịch NaCl

2NaCl + 2H2O���dpdd� 2NaOH + H2� + Cl2�

Trang 5

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

2 Điện phân dung dịch CuSO4

2CuSO4 + 2H2O   đpdd 2Cu + 2H2SO4 + O2�

3 Điện phân dung dịch AgNO3

4AgNO3 + 2H2O đpdd   4Ag + O2� + 4HNO3

4 Điện phân dung dịch CuCl2

CuCl2 đpdd   Cu + Cl2

* ĐỊNH LUẬT FARADAY :TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC CHẤT THOÁT RA Ở CÁC ĐIỆN CỰC

.

.

A I t m

n F

→ n chất thoát ra = .

.

I t

n F → n e cho hoặc nhận =

.

I t F

Trong đó:

+ m: khối lượng chất thoát ra ở điện cực + A: Khối lượng mol nguyên tư + n: Số e cho hoặc nhận

+ I: Cường độ dòng điện (Ampe)

+ t: Thời gian điện phân (Giây)

+ F: Hằng số điện phân = 96500

PHẦN I: LÝ THUYẾT

Câu 1 Các ion và nguyên tư nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6?

A Na+;Mg2+,Al3+,Cl- , Ne B Na+, Mg2+Al3+,Cl- , Ar

C Na+;Mg2+,Al3+, F- , Ne D K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne

Câu 2 So sánh với nguyên tư phi kim cùng chu kì, nguyên tư kim loại

A thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn

B thường có bán kính của nguyên tư nhỏ hơn

C thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn

D thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học

Câu 3 Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tư kim loại?

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s1

Câu 4 Sắt là nguyên tố:

A nguyên tư có cấu hình e:  Ar 4s23d6 B tính khư yếu

Câu 5 Fe3+có cấu hình e là:

A   Ar 3d34s2 B   Ar 3d5 C.  Ar 3d6 D.  Ar 3d6 4s2

Câu 6 Liên kết trong MTT kim loại là liên kết:

Câu 7 Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:

A Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tư kim loại và ion dương kim loại

B Sự cho và nhận e giữa các nguyên tư kim loại

C Sự góp chung e giữa các nguyên tư kim loại

Trang 6

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

D Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tư kim loại

Câu 8 Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:

Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 13: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 14: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khư.

Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?

Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2.

Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?

Câu 20: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?

Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

Câu 22: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?

A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3.

Câu 23: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?

Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

Câu 25: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.

Câu 26: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khư mạnh nhất là?

Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 �� �cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khư Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khư Fe2+ và sự khư Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khư Cu2+

Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là?

Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là?

Câu 32: Để khư ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại?

Câu 33: Để khư ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư?

A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag

Câu 34: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khư trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với

nhau là?

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?

Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khư tăng dần từ trái sang phải là

Trang 7

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe.

Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?

Câu 38: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu 2+ không bị khư bởi kim loại?

Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?

Câu 40: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?

Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?

Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch?

A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl.

Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 44: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khư mạnh nhất trong dãy là ?

Câu 45: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3 Số phản ứng xảy ra là?

Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá - khư: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khư là dãy chất nào?

A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Câu 47: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại

Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?

A Cu2+; Fe3+; Fe2+ B Fe3+; Cu2+; Fe2+ C Cu2+; Fe2+; Fe3+ D Fe2+; Cu2+; Fe3+

Câu 48: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là phương pháp nào?

A Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh

B Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

D Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

Câu 49: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách nào sau đây?

A Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư

B Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch.

C Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch

D Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl

Câu 50: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều

A Tăng dần tính khư của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại

B Giảm dần tính khư của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại

C Tăng dần tính khư của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại

D.Giảm dần tính khư của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại

Câu 51: Cho các cặp oxi hoá - khư sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+,

Cu2+ tính khư giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người ta dùng lần lượt các kim loại nào?

Câu 53: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hoá

chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các

cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Trang 8

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

Câu 59: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp

kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

Câu 60: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu là: Cu2+ + Zn �� �Cu + Zn2+ Trong pin đó

A Cu2+ bị oxi hoá B Cu là cực âm C Zn là cực âm D Zn là cực dương.

Câu 61: Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu Câu diễn tả đúng là?

B Fe oxi hóa được Cu2+ thành Cu D Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+

Câu 62: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khư mạnh hơn Cu?

A Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B Fe2+ + Cu " Cu2+ + Fe C Fe3+ + 3e " Fe D Fe " Fe2+ + 2e

Câu 63: Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+

?

1 Mg 2 Al 3 Na 4 Cu 5 Zn

A 1, 2, 3, 5 B 1, 2, 5 C 2, 4, 5 D 1, 3, 5

Câu 64: Những kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu2+

1) Mg 2) Ag 3) Fe 4) Zn 5) Pb

A 1, 2, 3 B 3, 4, 5 C 1, 3, 4 D 2, 5

Câu 65: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?

A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Đốt dây Fe trong khí O2 D Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 66: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, một thời gian có hiện tượng gì?

A Dây Fe và dây Cu bị đứt B Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt

C Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D Không có hiện tượng gì

Câu 67: Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl, Cu (NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là kim loại nào?

Câu 68: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt,

thì vật nào bị gỉ chậm nhất?

A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh

B Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí

C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá

Câu 70: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?

A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện

B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều

C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học

D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá

Câu 71: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?

A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn

B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li

C Các điện cực phải khác nhau về bản chất

D Cả ba điều kiện trên

Câu 72: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu - Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ:

A Bị ăn mòn hoá học B Bị ăn mòn điện hoá

C Khôn bị ăn mòn D Ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó

Câu 73: Trên cưa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng Làm như vậy là để chống ăn mòn cưa đập

theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?

A Dùng hợp kim chống gỉ B Phương pháp hủ

C Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Phương pháp điện hoá

Câu 74: Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al - Ag, hợp kim Al - Cu, chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất?

A Al B Mg và Al C Hợp kim Al - Ag D Hợp kim Al-Cu

Câu 75: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì?

A Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn

B Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al

C Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh

D Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al

Câu 76: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dịch muối ăn Tại

chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào?

A Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn B Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al

C Electron di chuyển từ Al sang Zn D Electron di chuyển từ Zn sang Al

Câu 77: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?

Trang 9

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

A Cách li kim loại với môi trường B Dùng phương pháp điện hoá

C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Dùng phương pháp phủ

-Câu 78: Sự ăn mòn hóa học là quá trình?

Câu 79: Phản ứng Al3+ +3e"Al biểu thị quá trình nào sau đây?

Câu 80: Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là?

Câu 81: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?

A Sự ăn mòn B Sự ăn mòn kim loại C Sự ăn mòn điện hóa D Sự ăn mòn hóa học

Câu 82: Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?

A Ở cực âm có quả trình khư

B Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn

C Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn

D Cực dương quá trình khư, kim loại bị ăn mòn

Câu 83: Quá trình oxi hóa khư, các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự

A Ăn mòn B Ăn mòn hóa học C Ăn mòn điện hóa D Ăn mòn kim loại

Câu 84: Trong ăn mòn điện hóa thì điện cực là?

B Cặp kim loại – hợp chất hóa học D Cả A,B,C

Câu 85: Phát biểu nào đúng khi nói về ăn mòn hóa học

A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện một chiều

B Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học

C Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện

D Ăn mòn hóa học phải có hai đienj cực khác chất nhau

Câu 86: Kim loại càng nguyên chất thì sự ăn mòn điện hóa?

A Càng dễ xảy ra B Càng khó xảy ra C Không xảy ra D Không xác định được

Câu 87: Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn

A Cực âm B Cực dương C Không điện cực nào D Không xác định được

Câu 88: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?

Câu 89: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?

A Cùng tiếp xúc với dung dịch C Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau

B Không cần tiếp xúc với dung dịch D Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

Câu 90: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?

A Bảo vệ bề mặt B Bảo vệ hóa học C Bảo vệ điện hóa D A và C

Câu 91: Phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là phủ lên bề mặt kim loại

Câu 92: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu?

Câu 93: Tôn là sắt tráng khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chổ xây xát

A Bị thủng B Bị ăn mòn C Bị ăn mòn hóa học D Bị ăn mòn điện hóa

Câu 94 Hợp kim là:

A chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại

B hỗn hợp các kim loại

C hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim

D vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

Câu 95 Nhận định nào không đúng về hợp kim:

A Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim

B Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim

C Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim

D Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim

Câu 96 Liên kết trong hợp kim là:

A LK kim loại B LK cộng hóa trị

Câu 97 Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:

C bị tan 1 phần do Al phản ứng D bị tan 1 phần do Cu phản ứng

Câu 98 Trong hợp kim Al- Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là:

A 80% Al và 20% Mg B 81% Al và 19% Mg

Câu 99 Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và

Zn Công thức hóa học của hợp chất là:

Trang 10

Chương 5: Đại Cương Kim Loại

Câu 100: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khư B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton.

Câu101: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd?

Câu 102: Chất không khư được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 103: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 104: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

C dùng Na khư Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2.

Câu 105: Oxit dễ bị H2 khư ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 7: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

Câu 106: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 107: Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khư? A K.

Câu 108: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg. D Cu, Al2O3, MgO.

Câu 109: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 12: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 110: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 111: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:

Câu 112: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 113: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khư ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khư ion Na+

Câu 114: Oxit dễ bị H2 khư ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 115: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ?

Câu 116: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

Câu 117: Cho các ion: Ca2+, K+, Pb2+, Br-, SO2- 4, NO - 3 Trong dd, dãy những ion nào không bị điện phân?

A Pb2+, Ca2+, Br-, NO

-3 B Ca2+, K+, SO2- 4, NO

-3 C Ca2+, K+, SO2- 4, Br - D Ca2+, K+, SO2- 4, Pb 2+

Câu 118: Sự điện phân là quá trình?

Câu 119: Sự điện phân dùng dòng điện ?

Câu 120: Trong thiết bị điện phân, anot xảy ra?

Câu 121: Trong thiết bị điện phân, catot xảy ra quá trình

Câu 122: Cho dung dịch chứa các ion SO42-; Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3- Các ion nào không bị điện phân

A SO42-; Na+; K+; Cl- B Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3- C K+; Cu2+-; NO3- D SO42-; Na+; K+-; NO3-

Câu 123: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 và dung dịch HNO3 thì sản phẩm khí thu được là?

A Khác nhau B Giống nhau C Không bị điện phân D Không thu được gì

Câu 124: Khi điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được là:

A Khác nhau B Giống nhau C Không bị điện phân D Không thu được gì

Câu 125: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khư của những ion là?

A Ag+; Cu2+; H+ B Ag+; H+; Cu2+ C Cu2+; Ag+; H+ D Cu2+; H+; Ag+

Câu 126: Điện phân điện cực trơ, màng ngăn gồm dd gồm FeCl2; FeCl3; NaCl; Cu(NO3)2, thứ tự điện phân ở catot là?

Trang

Ngày đăng: 07/04/2020, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w