1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các dạng bài tập đại cương kim loại phần 3 file word co loi giai

118 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A.. Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp bột các kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ

Trang 1

Ôn tập Đại cương về kim loại - Đề 2

Bài 1 Điện phân 100 ml dung dịch NaCl 0,5M, dùng điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cường độ dòng

điện 1,25 A, thu được dung dịch NaOH có pH = 13 Hiệu suất điện phân 100%, thể tích dung dịch coi như không thay đổi Thời gian đã điện phân là:

A 12 phút

B 12 phút 52 giây

C 14 phút 12 giây

D 10 phút 40 giây

Bài 2 –38,9˚C; 28,4˚C; 38,9˚C; 63,7˚C là nhiệt độ nóng chảy của các kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp

nhất: Cs; Rb; Hg; K Nhiệt độ nóng chảy của thủy ngân (Hg) là:

A 63,7˚C

B 38,9˚C

C 28,4˚C

D –38,9˚C

Bài 3 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học

B Áp tấm kẽm vào mạn tàu thuỷ làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ

C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá

D Đồ hộp làm bằng sắt tây(sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá thì thiếc

sẽ bị ăn mòn trước

Bài 4 Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1,93 A trong thời gian 400 giây, thu được 0,1472 gam

Na Hiệu suất của quá trình điện phân là:

A 24,2 gam.

B 27 gam.

C 37 gam.

D 22,4 gam.

Bài 6 Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I) ; Zn–Fe (II) ; Fe–C (III) ; Sn–Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV

B I, II và III

C I, III và IV

D II, III và IV

Bài 7 Cho các kim loại Cu , Ag, Fe, Al, Au dãy kim loại được xếp theo chiều giảm dần của độ dẫn điện là:

A Al, Fe, Cu, Ag, Cu

B Ag, Cu, Au, Al, Fe

C Au, Ag, Cu, Fe, Al

D Ag, Cu , Fe, Al, Au

Bài 8 Biết Cu không phản ứng với FeCl2, nhưng xảy ra 2 phản ứng sau:

Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 và Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

Các ion kim loại theo thứ tự tính oxi hoá tăng dần là

A Fe 2+ ,Cu 2+ ,Fe 3+

Trang 2

A 1,2M

B 1M

C 2M

D 0,4444M

Bài 11 So sánh tính kim loại của 4 kim loại A, B, C, D Biết rằng: (1) Chỉ có A và C tác dụng được

với dung dịch HCl giải phóng H2 (2) C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối

B SO2, NO, CuO, FeO

C FeO, CuO, PbO, ZnO

D ZnO, PbO, N2O, CO2

Bài 15 Cho m gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp bột các kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng bằng (m + 0,5) gam Giá trị của m là:

A 15,5 gam

B 16 gam

C 12,5 gam

D 18,5 gam

Trang 3

Bài 16 Khi điện phân dung dịch nào sau đây sẽ làm pH của dung dịch giảm?

A Điện phân dung dịch NaCl(có màng ngăn).

B Điện phân dung dịch CuSO4

C Điện phân dung dịch NaOH.

D Điện phân dung dịch HCl.

Bài 17 Cho các dung dịch:

Bài 18 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% khối lượng) tác dụng với

dung dịch HCl dư giải phóng 12,32 lít H2 (đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Cl2 dư thì thu được m + 42,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A SiO2 dễ dàng hòa tan trong Na2CO3 nóng chảy

B Điện phân NaCl nóng chảy thu được NaOH.

C Dung dịch NaHCO3 0,1 M có pH < 7

D Kim loại Na cháy trong môi trường khí oxi khô và dư tạo ra Na2O

Bài 22 Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?

A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.

B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.

C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.

D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.

Bài 23 Nhúng 1 thanh kim loại M vào 1 lít dung dịch CuSO4 xM, kết thúc phản ứng thấy thanh kim loại Mtăng 20 gam Nếu cũng nhúng thanh kim loại trên vào 1 lít dung dịch FeSO4 xM, kết thúc phản ứng thì thấythanh M tăng 16 gam Vậy M là:

A Mn

B Ni

C Zn

Trang 4

Bài 25 Cho c mol Mg vào dung dịch chứa đồng thời a mol Zn(NO3)2 và b mol AgNO3 Điều kiện cần và đủ

để dung dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối là:

A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần, nồng độ ion Cu2+ tăng dần

B Nồng độ ion Ag+ giảm dần, nồng độ ion Cu2+ giảm dần

C Nồng độ ion Ag+ giảm dần, nồng độ ion Cu2+ tăng dần

D Nồng độ ion Ag+ tăng dần, nồng độ ion Cu2+ giảm dần

Bài 27 HNO3 đặc nóng tác dụng được với những kim loại nào sau đây?

Bài 30 Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni Khi nhúng các cặp trên vào

dung dịch axit Số cặp trong đó sắt bị phá hủy trước là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Bài 31 Một dung dịch X không màu chứa duy nhất một hợp chất ion Xác định tên hợp chất, biết rằng: Cho

dung dịch NaOH loãng vào X xuất hiện kết tủa, kết tủa này tan trong NaOH dư Thêm bạc axetat vào X tạo kết tủa trắng

A Chì sunfat

B Đồng sunfat

C Bari nitrat

D Nhôm clorua

Trang 5

Bài 32 Có 3,61 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M hoá trị không đổi Nếu cho toàn bộ hỗn hợp đó

tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 2,128 lít H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Còn nếu cũng hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thì thu được 1,792 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M trong hỗn hợp là (Cho H=1, O=16, N=14, Mg=24, Al=27, Cu=64, Ag=108)

A Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g.

B pH của dung dịch luôn giảm

C Nồng độ mol của H2SO4 trong dung dịch lúc này là 1,25M

D Chỉ có khí thoát ra ở anot.

Bài 37 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu và Mg vào 400 cm3 dd HNO3 1M thì thu được dd A và 2,24 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Cho từ từ dd B gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)20,2M vào dd A cho đến khithu được lượng kết tủa lớn nhất (không thấy có khí thoát ra) Thể tích dd B đã dùng là:

A 0,2 và 11580 giây

B 0,5 và 9650 giây

C 0,2 và 9650 giây

D 0,5 và 11580 giây

Trang 6

Bài 39 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 34,44

B 28,7

C 40,18

D 43,05

Bài 40 Chọn phát biểu không đúng: Đối với kim loại kiềm, theo chiều từ Li đến Cs thì

A năng lượng ion hóa I1 giảm dần

B bán kính nguyên tử giảm dần.

C giá trị độ âm điện nhìn chung giảm dần.

D tính kim loại tăng dần.

LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án B

Vì Sn có tính khử yếu hơn Fe nên đồ hộp làm bằng sắt tây(sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm

bị ăn mòn điện hoá thì sắt sẽ bị ăn mòn trước → Đáp án D

Trang 7

Zn là kim loại hoạt động mạnh hơn Fe => (ii) sai Vạy chọn C! vì thế mới thường dùngợhp kim Zn-Fe => tránh ăn mòn điện hoá fe trước

C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối → tính khử của C > A, B, D

D + B+n → D+n + B D đẩy được B ra khỏi muối → tính khử của D > B

Phần 1 : Cho khí CO dư đi qua hỗn hơp thì chỉ có Fe2O3 tham gia phản ứng

Có mchất rắn = mO ( oxit) = 4,8 : 16 = 0,3 mol → nFe2O3 = 0,1 mol

Phần 2 : Chỉ có Fe phản ứng với HCl tạo khí → nFe = nH2 = 0,1 mol

0,1.56 0,1.160 100% = 25,92%; %Fe2O3 = 74,07%

Đáp án A

Câu 14: Đáp án C

CO chỉ khử được các oxit của kim loại trung bình và yếu từ Zn trở xuống

CO không khử được MgO , SO2, CO2

Đáp án C

Trang 8

Câu 15: Đáp án A

Vì dung dịch AgNO3 dư nên 54 gam kim loại chỉ chứa Ag : 0,5 mol

Bảo toàn electron 2nNi + 2nCu = nAg = 0,5 mol

Khi thêm dung dịch CuSO4 vào hỗn hợp kim loại thì chỉ có Ni tham gia phản ứng x mol sinh ra x mol Cu

Điện phân NaCl sinh ra NaOH làm tăng giá trị pH

Điện phân CuSO4 sinh ra H2SO4 làm giảm giá trị pH

Điện phân dung dịch NaOH là quá trình điện phân nước → làm tăng nồng độ NaOH → pH tăng

Điện phân dung dịch HCl thì H+ → H2 làm giảm nồng độ H+ → pH tăng

Đáp án B

Câu 17: Đáp án D

Khi cho Ba dư vào các dung dịch thì Ba + 2H2O → Ba(OH)2 +H2

Ba(OH)2 dư + 2NaHCO3 → BaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O

Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 ↓ + Cu(OH)2 ↓

Ba(OH)2 + (NH4)2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NH3 + 2H2O

Ba(OH)2 + NaNO3 : không phản ứng

Ba(OH)2 + MgCl2 → Mg(OH)2 ↓ + BaCl2

Ba(OH)2 + KCl : không phản ứng

Đáp án D

Câu 18: Đáp án B

Trang 9

→ nCl- = 42,6 : 35,5 = 1,2 mol.

→ nFe = 1,2 - 1,1 = 0,1 mol → mFe = 0,1 × 56 = 5,6 gam

→ mhỗn hợp = 5,6 × 100% : 25,866% = 21,65 gam → Đáp án đúng là đáp án B

Câu 19: Đáp án D

VD câu A : cho nước vào thỉ chỉ có Na phản ứng tạo NaOH

pt: Na + H2O = NaOH + ½H2↑ => có bọt khí bay ra, còn các lọ khác không có hiện tượng gì

Lấy dung dịch NaOH dư vừa tạo ra mà mình nhận biết được cho từ từ vào 2 lọ còn lại

+Lọ có thoát ra khí không màu là Al

+Lọ còn lại không có hiện tượng

Pt: Al + NaOH + H2O <=> NaAlO2 + 3/2 H2↑

Câu B Cho nước \/ào rắn tan là K2O sau đó lấy dd tan cho \/ào 2 ống nghiệm còn lại.ống nào sủi bọt khí là Al.còn k có bọt khí chỉ tan ra là Al2O3.

Câu 20: Đáp án C

M2On + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2O

Bảo toàn khối lượng → mdd sau phản ứng = 1,6 + 98,4 = 100 gam → mM2(SO4)n = 4 gam

Gọi số mol H2SO4 tham gia phản ứng là x mol → số mol H2O sinh ra là x mol

Điện phân NaCl nóng chảy sinh ra Na và Cl2 → loại B

Dung dịch NaHCO3 có pH > 7 → loại C

2Na + O2 → Na2O2 → loại D

Đáp án A

Trang 10

Nhận thấy các đáp án đều là các kim loại hóa trị II

Ở cả hai thí nghiệm khối lượng thanh kim loại đều tăng lên → M < 56 → loại B, C

Dung dịch chỉ thu được có 1 muối khi Mg phản ứng vừa đủ hoặc còn dư với Zn(NO3)2 và AgNO3

Bảo toàn electron 2nMg ≥ 2nZn(NO3)2 + nAgNO3 → 2c ≥ 2a + b → c ≥ a + 0,5b

Đáp án C

Câu 26: Đáp án C

Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Cu-Ag thì bên cực âm kim loại có tính khử mạnh hơn bị oxi hóa

Cu → Cu2+ + 2e → nồng độ Cu2+ tăng dần

Bên cực dương các ion Ag+ trong dung dịch nhận electron từ bên cực âm bị khử: Ag+ + 1e → Ag làm nồng

độ Ag+ trong dung dịch giảm xuống

Trang 11

Đáp án D

Câu 29: Đáp án B

K + H2O → KOH + 0,5H2

2KOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓+ K2SO4

Vậy sản phẩm thu được chứa H2, Cu(OH)2 và K2SO4

Đáp án B

Câu 30: Đáp án C

Trong các cặp kim loại thì kim loại nào có tính khử lớn hơn thì sẽ bị phá hủy trước

Số cặp axit bị phá hủy trước nhé là Fe-Pb, Fe-Ni, Fe-Sn

Đáp án C

Câu 31: Đáp án D

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]

AlCl3 + 3CH3COOAg → 3AgCl↓ + Al(CH3COO)3

Đáp án D

Câu 32: Đáp án C

Nhận thấy 2nH2 = 0,19 mol < 3nNO = 0,24 mol → nFe = 3nNO-2nH2= 0,05 mol

Giả sử kim loại M có hóa trị n

Bảo toàn electron → 0,05.2 + n 3,61 0,05.56

Goi công thức muối tạo thành có dạng MCln

Bảo toàn electron ta có 2 0,15 = n 16, 25

35,5

Mn

Trang 12

Thay lần lượt các giá trị của n = 1, 2,3 thấy n = 3 → M = 56 ( Fe)

Có thể có khí thoát ra ở catot nên loại D

Tùy theo nồng độ của dung dịch CuSO4 thì nồng độ mol của H2SO4 sẽ khác, Loại C

Do đó chọn B

Câu 37: Đáp án A

Chọn A

Câu 38: Đáp án B

Điện phân đến khi hét màu xanh thì bên catot Cu2+ bi điện phân hết

Bên anot thấy nkhí = 0,08 mol > nCl2 = 0,06 mol → xảy ra quá trình điện phân H2O sinh ra O2 : 0,02 mol

Bảo toàn electron → nCu = 0, 06.2 0, 02.4

Trang 13

Từ đó suy ra khối lượng m cần tìm là:

Ôn tập Đại cương về kim loại - Đề 3

Bài 1 Điện phân 1 dung dịch muôi MCln với điện cực trơ,khi ở catot thu được 16 g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 l khí clo (dktc).Xác định M

A Fe

B Cu

C Cr

D Ag

Bài 2 Khi có hai thanh kim loại có bản chất hóa học khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với một

dung dịch điện li, hiện tương ăn mòn điện hóa sẽ xảy ra Lúc đó kim loại bị ăn mòn là

A kim loại hoạt động yếu hơn, là cực âm và tại đó xảy ra quá trình oxi hóa nguyên tử kim loại thành

cation kim loại

B kim loại có tính khử yếu hơn, là cực dương và tại đó xảy ra quá trình khử các chất oxi hóa.

C kim loại hoạt động mạnh hơn, là cực âm và tại đó xảy ra quá trình oxi hóa nguyên tử kim loại thành

cation kim loại

D kim loại hoạt động mạnh hơn, là cực dương và tại đó xảy ra quá trình khử các chất oxi hóa.

Bài 3 Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gamhỗn hợp các muối khan Trị số của x và y là:

Trang 14

lọc rửa kết tủa mới tạo thành Nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn D gồm hai oxit kim loại Số phản ứng hoá học đã xảy ra trong thí nghiệm trên là:

Bài 10 Cho hỗn hợp X gồm 0.8 mol mỗi kim loai Mg; Al; Zn vào dd H2SO4 đặc nóng; dư thu được 0.7

mol một sản phẩm khử duy nhất chứa S Sản phẩm đó là:

A SO2

B S

C H2S

D SO3

Bài 11 Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần

I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)

Bài 13 cho a mol bột Mg vào dd chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4 kết thúc phản ứng thu được dd chứa

2 muối.mối quan hệ giữa a, b, c là;

A a<b

Trang 15

A 45,69 gam

B 49,29 gam

C 41,61 gam

D 44,67 gam

Bài 15 Hoà tan hoàn toàn 24,95 gam hỗn hợp A gồm 3 kim loại (X, Y, Z) bằng dung dịch HNO3

loãng, dư Thấy có 6,72 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và dung dịch B chỉ chứa muối kim

loại Khối lượng muối nitrat thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch B là:

A 24

B 24.3

C 48

D 30.6

Bài 17 Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với axit

sunfuric dư, thu được 1,008 lít hiđro(đktc).Cô cạn dd thu được m gam chất rắn Vậy m có thể bằng:

A 7,32 g

B 4,016 g

C 4,32 g

D 3,42 g

Bài 18 Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong

dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng

A Cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

B Điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

C Điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

D Cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

Bài 19 Trường hợp xảy ra phản ứng là

A Al, Fe, Cu, Ag

B Cu, Ag, Au, Pt

C Al, Fe, Au, Pt.

D Au, Pt, Cu, Ag

Trang 16

Bài 21 Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để :

A Vỏ tàu được chắc hơn

B Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

C Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá

D Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

Bài 22 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

-Bài 23 Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cức trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ toàn bộ lượng khí x trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường).Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là:

Bài 26 Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hóa?

A Kẽm tan trong dung dịch H2SO4 loãng

B Kẽm tan trong dung dịch H2SO4 có sẵn vài giọt CuSO4

C Kẽm bị phá hủy trong khí clo

D Sắt cháy trong không khí

Bài 27 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà

không làm thay đổi khối lượng Ag?

D Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+

Bài 29 Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch hỗn hợp gồm: FeCl2, FeCl3, NaCl,

Cu(NO3)2 Thứ tự điện phân xảy ra ở catot là:

Trang 17

Bài 31 Kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit kim loại

N nung nóng, oxit này bị khử cho kim loại N M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây?

Bài 33 Điều khẳng định nào sau đây sai ?

A Ion kim loại đứng trước trong dãy điện hóa có thể oxi hóa được kim loại đứng sau trong dãy điện hóa.

B Các kim loại tan trong nước thì oxit và hidroxit của kim loại đó cũng tan trong nước.

C Ion kim loại có tính oxi hóa càng mạnh thì kim loại có tính khử càng yếu.

D Các nguyên tử kim loại thường có ít electron ở lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử kim loại tương đối

lớn, năng lượng ion hóa của kim loại tương đối nhỏ

Bài 34 Cho hỗn hợp bột gồm 1,68 gam Fe và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 a mol/l khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh Nhận thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam Giá trị của a là:

Trang 18

Thay các giá trị của n = 1,2,3 thấy n = 2 → M = 64 ( Cu)

Dung dịch A chứa 0,6 mol CuSO4 và 0,36 mol HCL

Điện phân 1/3 dung dịch A chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCL

Số electron trao đổi trong quá trình điện phân là ne = 1,34.4.3600

D gồm 2 oxit kim loại nên trong B chỉ chứa 2 cation kim loại

Vì vậy, 2 cation trong B là Mg2+ và Fe2+ (cation Cu2+ đã phản ứng hết)

Trang 19

Khối lượng AgNO3 ban đầu là 0,04 250 = 10 gam

Lượng AgNO3 giảm chính bằng AgNO3 tham gia phản ứng 0,17.10

Dung dịch làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng nên dung dịch có tính base

Để dung dịch có tính base thì ở phản ứng 1, NaCl còn dư => b > 2a

Chọn A

Câu 10: Đáp án C

Trang 20

Gọi số electron trao đổi của sản phẩm khử là a

Bảo toàn electron ta có 2nMg + 3nAl + 2nZn = a 0,07 → 0,8 7 = a 0,07 → a = 8

→ Vậy sản phẩm khử là H2S Đáp án C

Câu 11: Đáp án A

Chọn A

Câu 12: Đáp án D

Vì Fe dư nên sản phẩm muối hình thành chỉ chứa Fe(NO3)2 : 0,00125 mol (bảo toàn nhóm NO3-)

Bảo toàn khối lượng → mX = 1,12+ 0,0025 170 - 0,00125 180 = 1,32 gam

Trang 21

Bảo toàn electron ta có n.19, 2

M = 3 0,2 →

M

n = 32

Thay các giá trị của n = 1,2,3 thấy n= 2 → M = 64( Cu)

→ vậy chất rắn A là CuO : 19,2: 64 = 0,3 mol → m = 0,3 80 = 24 gam Đáp án A

HNO3 và H2SO4 đặc không tác dụng được với Au và Pt do tính khử của Au và Pt quá yếu

HNO3 và H2SO4 đặc nguội không tác dụng được với Al và Fe do tạo một lớp màng oxit trên bề mặt ngăn không cho các kim loại tác dụng với axit

Đáp án C

Câu 21: Đáp án C

Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để bảo vệ phần thép bằng phương pháp ăn mòn điện hóa Kẽm là vật hi sinh nó bị ăn mòn Nhưng tốc độ ăn mòn điện hóa của kẽm nhỏ và vỏ tàu được bảo vệ trong thời gian dài

Đáp án C

Câu 22: Đáp án C

C đúng

A sai vì phản ứng điện phân k phát sinh dòng điện

B sai vì ăn mòn điện hóa không tạo thành Cu ở cực âm

D sai vì ăn mòn điện hóa không có sự oxi hóa

Cl-Câu 23: Đáp án C

HD nCu = 0,005 mol → nCl2 = 0,005 mol

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Mà nNaOH = 0,01 mol → ∑nNaOH = 0,02 mol → CMNaOH = 0,02 : 0,2 = 0,1 M → Chọn C

Câu 24: Đáp án B

Cr là kim loại có độ cứng lớn nhất → loại A, D

Cs là kim loại có độ cúng nhỏ nhất → loại C

Trang 22

Đáp án B.

Câu 25: Đáp án B

Cho Ba vào các dung dịch phản ứng đầu tiên đều tạo Ba(OH)2 và H2

+ Không hiện tượng là NaCl

+ Sinh khí mùi khai là 2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

+ Kết tủa màu trắng hóa nâu đỏ là FeCl2 : FeCl2 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2 ↓ + BaCl2; 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O

Bên catot ion kim loại nào có tính oxi hóa càng mạnh càng bị điện phân trước

Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > H+(H2O)

Trang 23

Kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí hiđro M đứng trước H2trong dãy điện hpas → loại A, C,D

(1) MgO không phản ứng với H2

(2) CuO phản ứng với H2 tạo thành H2O

Như vậy, sau phản ứng (2) thì hỗn hợp khí có H2 và H2O

(3) Al2O3 không phản ứng với H2 và H2O

♦ Lưu ý: Thực chất Al2O3 phản ứng với H2O ở bề mặt tiếp xúc, nhưng lượng phản ứng là rất nhỏ nên coi như không phản ứng

(4) Fe2O3 phản ứng với H2 tạo thành H2O Do lượng H2 cho vào là dư nên trong hỗn hợp khí ra khỏi bình

(4) vẫn có H2 và H2O

(5) Na2O phản ứng với H2O tạo thành H2

Như vậy, các ống (2), (4) và (5) có phản ứng xảy ra

Trang 24

=> Đáp án B

Ôn tập Đại cương về kim loại - Đề 4

Câu 1 Trong các phản ứng sau :

(3) SO3 + HCl (4) ZnO + H2SO4 Phản ứng nào có thể xảy ra ?

A Chỉ có (1) và (4).

B (1) ,(2), và (3).

C (2) ,(3) và (4).

D Cả 4 phản ứng trên đều có thể xảy ra.

Câu 2 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

A Ag, Cu, Au, Al, Fe

B Ag, Cu, Fe, Al, Au

C Au, Ag, Cu, Fe, Al

D Al, Fe, Cu, Ag, Au

Câu 3 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B đứng trước hidro trong dẫy điện hóa và có hóa trị không đổi

Chia m gam X thành hai phần bằng nhau hòa tan hoàn toàn phần (1) trong dung dịch H2SO4 nóng, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Cho phần (2) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được V lít khí NO (đktc) Giá trị của V là:

A Trong hai hợp kim đó Fe đều bị phá hủy.

B Trong X thì Fe bị phá hủy còn trong Y thì Sn bị phá hủy.

C Trong X thì Zn bị phá hủy còn trong Y thì Fe bị phá hủy.

D Trong X thì Zn bị phá hủy còn trong Y thì Sn bị phá hủy.

Câu 5 Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2 Vậy thứ tự điện phân ở catot là:

A 7

B 6

C 4

D 9

Trang 25

Câu 7 Khi cho m gam Mg vào dung dịch HCl dư thì thấy có 0,4816 lít khí (đktc), cũng lấy m gam Mg cho

tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, phản ứng không có khí thoát ra Cô cạn cẩn thận dung dịch thì khốilượng hỗn hợp muối thu được là:

A 3,612 g

B 3,182 g

C 4,902 g

D 1,849 g

Câu 8 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp B gồm 3 oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dd HCl 2M cần dùng để hoà tan B là:

A 0,429 A và 2,04 gam

B 0,504 A và 2,38 gam

C 0,429 A và 2,38 gam

D 0,504 A và 2,04 gam

Câu 10 Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng

300 ml dung dịch NaOH 0,1 M Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa ( Ag = 108, Cl = 35,5 ) Giá trị của a, b lần lượt là:

A 20,125.

B 22,540

C 12,375

D 17,710

Câu 12 Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy), đó là dung dịch gồm

một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là:

Trang 26

Câu 14 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A X tăng, Y giảm, Z không đổi.

B X tăng, Y tăng, Z không đổi.

C X giảm, Y tăng, Z không đổi.

D X giảm, Y giảm, Z không đổi.

Câu 16 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại R1 và R2 có hóa trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng được với nước và đứng trước Cu trong dãy điện hóa) Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư được 1,12 lit khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đkc) Nếu cho lượng hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thể tích N2 thu được ở đktc là

A 0,224 L

B 0,336 L

C 0,448 L

D 0,672 L

Câu 17 Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :

A Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

B Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C Các electron tự do trong kim loại gây ra

D Kim loại có tỉ khối lớn

Câu 18 Cho các phản ứng sau : Phản ứng xảy ra theo chiều thuận là :

Câu 19 Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì

A Al bị ăn mòn điện hoá.

B Fe bị ăn mòn điện hoá

C Al bị ăn mòn hóa học

D Al, Fe đều bị ăn mòn hóa học

Câu 20 Để vật bằng gang trong không khí ẩm , vật bị ăn mòn theo kiểu:

A Ăn mòn hóa học

B Ăn mòn điện hoá : Fe là cực dương, C là cực âm

C Ăn mòn điện hoá : Al là cực dương, Fe là cực âm

D Ăn mòn điện hoá : Fe là cực âm, C là cực dương

Câu 21 Từ 3 tấn quặng chứa 74% hợp chất ZnCO3.ZnS , bằng phương pháp nhiệt luyện (hiệu suất 90%) ta điều chế được một lượng kim loại Zn Khối lượng Zn thu được là

A 1,17 tấn.

B 1,3 tấn

Trang 27

Câu 23 Cho m gam kim loại M phản ứng với dung dịch HCl dư được 3.36 lít khí (đkc) Mặt khác m gam

phản ứng với dung dịch HNO3 dư cũng được 3,36 lít NO (đkc) Kim loại M và giá trị của m lần lượt là:

A Fe; 8,40

B Zn; 9,75

C Al; 2,70

D Ca; 6,00

Câu 24 Hoà tan 3,24 Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7 M thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch

X trong đó nồng độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V

Câu 28 Kim loại M hoá trị 2 có tính khử yếu hơn Zn Ngâm một lá Zn nặng 80g vào 200gam dd MSO4

4,16% Khi phản ứng kết thúc , khối lượng thanh Zn tăng 2,35% Nguyên tử khối của M là

A 11,52 gam

B 12,8 gam

Trang 28

C 16,53 gam

D 11,2 gam

Câu 30 Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M

(vừa đủ) thu được dung dịch A Khối lượng muối NaCl có trong dung dich A là

A 14,04

B 15,21

C 8,775

D 4,68

Câu 31 Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp hai kim loại X (hoá trị I) và Y (hoá trị II) bằng dung dịch HCl

dư thu được dung dịch Z và V lít khí (ở đktc) Cô cạn dung dịch Z thu được 49,7 gam hỗn hợp muối clorua khan V bằng

A 6,72 lít.

B 8,24 lít.

C 11,2 lít

D 8,96 lít

Câu 32 Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 5 lít dung dịch NaCl 2M Sau khi ở anót (+)

thoát ra 89.6 lít Cl2 (đktc) thì ngừng điện phân Phần trăm số mol NaCl đã bị điện phân là:

A 66.7%

B 75%

C 80%

D 82.5%

Câu 33 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các dung dịch sau: Al(NO3)3, NH4NO3, NaHCO3,

(NH4)2SO4, FeCl2, FeCl3 (đựng trong 6 lọ bị mất nhãn riêng biệt) là:

A Khối lượng thanh Zn giảm đi

B Khối lượng thanh Ni tăng lên

C Khối lượng thanh Fe tăng lên

D Khối lượng thanh Ag giảm đi

Câu 35 Sơ đồ điện phân nào dưới đây là không đúng?

A CaCl2 → Ca + Cl2 ( điện phân nóng chảy)

B AgNO3 + H2O → Ag + HNO3 + O2 ( điện phân dung dịch)

C KOH → K2O + H2 + O2 ( điện phân nóng chảy)

D NaCl + H2O→NaOH + Cl2 + H2 ( điện phân dung dịch có màng ngăn)

Câu 36 Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Zn, Ni tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,584 lít khí

H2 (đktc) Nếu cho m gam X tác dụng với 200 ml dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 0,7M và AgNO3 0,4M đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được x gam chất rắn Giá trị của x là:

A 13,28 gam

B 11,20 gam

C 16,32 gam

D 17,60 gam

Câu 37 Trong các thí nghiệm sau:

(1)Mg phản ứng với dd HNO3 loãng

(2) Fe tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng

Trang 29

(3)dd AlCl3 tác dụng với dd Na2CO3

(4) K tác dụng với dd CuSO4

(5) CO2 tác dụng với dd Ca(OH)2 dư

(6) dd NaHCO3 tác dụng với dd H2SO4 loãng

(7) FeO tác dụng với dd HNO3 loãng

Câu 39 Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,1 mol Al, 0,2 mol FeO, 0,3 mol ZnO một thời gian được hỗn hợp

Y Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HCl được dung dịch Z Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Z thu được kết tủa T Lọc T mang nung trong không khí tới khối lượng không đổi được khối lượng chất rắn là:

A 16,0 gam

B 45,4 gam

C 21,1 gam

D 19,5 gam

Câu 40 Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ,

có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:

Trang 30

Câu 5: C

Câu 6: D

Câu 7: A

Câu 8: A

Trang 35

Câu 33: C

Câu 34: D

Câu 35: C

Câu 36: C

Trang 36

Câu 37: B

Câu 38: D

Câu 39: C

Câu 40: A

Ôn tập Đại cương về kim loại - Đề 5

Bài 1 Ngâm một thanh Zn kim loại vào 100,0 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2 mol/lít đến khi Cu(NO3)2 phản ứng hoàn toàn (giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám vào thanh Zn), khối lượng thanh kim loại sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ:

Trang 37

A 23,76 g

B 21,6 g

C 25,112 g

D 19,24 g

Bài 3 Cho hỗn hợp kim loại chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol

Cu(NO3)2 và 0,2 mol AgNO3 Khối lượng kim loại thu được khi các pư xảy ra hoàn toàn bằng:

A 40,9 gam

B 37,4 gam

C 45,7 gam

D 32,5 gam

Bài 4 Có 9 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: Ba(OH)2, FeCl3, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3, Al2(SO4)3,

NH4Cl, (NH4)2SO4 Không dùng thêm hoá chất có thể nhận biết được:

Bài 6 Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở

đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Trang 38

Bài 11 Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây

xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

A Đồng bị ăn mòn

B Đồng và sắt đều không bị ăn mòn

C Sắt bị ăn mòn

D Đồng và sắt đều bị ăn mòn

Bài 12 Tìm phát biểu sai:

A Tính chất hóa học của kim loại là khử

B Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới

C Tính chất đặc trưng của kim lọai là tác dụng được dung dịch bazơ

D Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt

Bài 13 Điện phân 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát rathì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là:

A 5

B 6

C 7

D 8

Bài 14 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.

B Áp tấm kẽm vào mạn tàu thuỷ làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ.

C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.

D Đồ hộp làm bằng sắt tây(sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá thì thiếc

sẽ bị ăn mòn trước

Bài 15 Cho 23,8g hỗn hợp Cu, Fe, Al tác dụng vừa hết với 14,56 lit khí Clo (đktc) Mặt khác 0,25 mol hỗn

hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu 4,48 lit H2 (đkc) Khối lượng của Fe trong 23,8 gam hỗn hợp X là:

A 11,2

B 2,8

C 5,6

D 16,8

Bài 16 Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z Cho toàn

bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là

Trang 39

A 7,14 gam

B 4,95 gam

C 3,875 gam

D 5,97 gam

Bài 20 Hoà tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam

kim loại không tan Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó a > 0 Nồng độ mol của HCl là:

B Al, Fe, Cu, Mg

C Al2O3, Fe, Cu, MgO

D Al, Fe, Cu, MgO

Bài 22 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra quá trình nào sau đây?

Bài 24 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2, BaCl2

B Ba(NO3)2, Na2CO3, (NH4)2SO4, NaOH

C Zn, Fe, (NH4)2CO3, CH3COONa, Ba(OH)2

D Al, Fe, BaO, BaCl2, NaCl, KOH

Bài 25 Có thể dùng một thuốc thử nào cho dưới đây để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa AlCl3, FeCl2, FeCl2, MgCl2?

A dd H2SO4

Trang 40

Bài 27 Kim loại X có thể bị hoà tan trong HCl loãng , Kim loại Y không pư với HCl loãng X có thể tác

dụng với muối của Y , đồng thời Y có thể pư với muối của X Vậy X và Y là cặp

Bài 29 Nhận định nào sau đây không đúng:

A Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

C Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

Bài 30 Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là :

A 1

B 2

C 3

D 4

Bài 31 Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hóa trị lần lượt là III, II, I và tỉ lệ mol là 1: 2 : 3, trong đó

số mol của X bằng x mol Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch có chứa y (gam) HNO3 ( lấy dư 25%) Sau phản ứng thu được V lít khí NO2 và NO (là sản phẩm khử duy nhất) Biểu thức tính y theo x và V

Bài 32 Cho m gam hỗn hợp X gồm kim loại M và MO oxit kim loại ấy X tác dụng vừa đủ với 0,2 lít dung

dịch H2SO4 0,5M cho ra 1,12 lít H2 (ĐKTC) Biết được khối lượng M trong X bằng 0,6 lần khối lượng MO Kim loại M và khối lượng hỗn hợp X là?

A Mg và 3,2g

B Mg và 14g

C Ca và 4,8g

Ngày đăng: 02/06/2021, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w